Font size
WorksheetsBài 2: Sự phát triển của phôi từ tuần thứ hai đến tuần thứ bốn
Total questions: 73
Worksheet time: 24mins
Vị trí nào dưới đây là nơi làm tổ bình thường của trứng thụ tinh?
A. 1/3 trên khoang tử cung
B. Vòi trứng
C. Ổ bụng
D. Hố
Thành phần nào dưới đây chứa men phá hủy niêm mạc tử cung?
A. Lá nuôi tế bào
B. Lá nuôi hợp bào
C. Trung mô lá nuôi
D. Trung mô màng ối
Hai lá phôi của đĩa phôi lưỡng bì là:
A. Thượng bì
B. Nội bì
C. Ngoại bì
D. Hạ bì
E. Trung
Thành phần nào dưới đây là nguồn gốc của trung bì trong phôi?
A. Thượng bì
B. Hạ bì
C. Trung mô ngoài phôi
D. Lá nuôi
Đặc điểm nào dưới đây là của ống dây sống:
A. Ống kín 1 đầu
B. Thông với túi noãn hoàng
C. Xuất hiện ở đuôi phôi
D. Nằm ở ngoại
Quá trình nào dưới đây không xảy ra ở tuần thứ 2?
A. Sự làm tổ
B. Sự tạo thành khoang ối
C. Sự tạo thành ngoại bì
D. Sự tạo thành phôi vị
Ở phía đầu phôi, thành phần nào dưới đây do các tế bào nội bì cao lên tạo thành
A. Dây sống
B. Tấm trước dây sống
C. Niệu nang
D. Màng nhớp
Niệu nang được hình thành từ thành phần nào?
A. Nội bì
B. Thượng bì
C. Ngoại bì
D. Trung
Màng nhớp (màng đệm) được hình thành từ thành phần nào?
A. Nội bì
B. Trung bì
C. Thượng bì
D. Ngoại bì
Các tế bào trung bì hình thành lên thành phần nào?
A. Dây sống
B. Tấm trước dây sống
C. Niệu nang
D. Màng nhớp
Thành phần nào dưới đây là nguồn gốc của biểu bì?
A. Ngoại bì
B. Nội bì phôi
C. Trung bì trong phôi
D. Trung bì ngoài
Sự khép mình của phôi là quá trình nào dưới đây?
A. Đưa các lá thai về vị trí nhất định
B. Tạo ra các cơ quan
C. Tạo ra các màng bọc phôi
D. Tạo ra trung bì
Hệ cơ quan nào dưới đây do nội bì biệt hóa tạo thành:
A. Hô hấp
B. Tiết niệu
C. Tuần hoàn
D. Não bộ
Sự khép mình của phôi là quá trình nào sau đây:
A. Tạo ra các mạng bọc phôi
B. Đầu và đuôi gập về phía bụng phôi
C. Tạo ra các cơ quan
D. Tạo trung bì
Đặc điểm của lá nuôi tế bào là:
A. tế bào chứa nhiều nhân
B. Cuối tháng thứ 4 biến mất
C. Bắt nguồn từ lớp đại phôi bào
D. Lợp mặt ngoài nhung mao rau
Lớp tế bào biệt hóa tạo ra biểu mô hô hấp
A. Trung biểu mô
B. Mô liên kết
C. Nội bì
D. Cơ trơn
Một thai phụ 37 tuổi khám thai ở tuần thứ 20, kết quả siêu âm phát hiện có một khối mô ở đường giữa chứa ruột non và có màng bọc. Nguyên nhân của hiện tượng trên là:
A. Phôi khép mình không hoàn toàn vùng bụng
B. Thoát vị sinh lí các quai ruột
C. Quai ruột không quay trở về khoang bụng
D. Rò ống noãn
Thành phần được hình thành ở tuần thứ 2 và là nguồn gốc tạo ra thành dây rốn khi phôi khép mình là:
A. Cuống phôi
B. Trung mô noãn hoàng
C. Trung mô màng ối
D. Màng rụng
Tất cả các bộ phận của thai được hình thành từ: _ lá thai: ngoại bì, trung bì, nội bì
(a)
Lá nuôi được phát triển từ đâu?
A. Tiểu phôi bào
B. Đại phôi bào
C. Trung bì ngoài phôi
D. Nguyên bào
Phôi bắt đầu làm tổ ở tử cung vào ngày _
(a)
Đâu là vị trí làm tổ bình thường của phôi tại tử cung:
A. Tại vòi tử cung
B. 1/3 dưới của khoang tử cung
C. Trong lỗ trong tử cung
D. 1/3 trên của khoang tử cung
Phôi được làm tổ nhờ:
A. Lá nuôi hợp bào
B. Lá nuôi tế bào
C. Nguyên bào nuôi
D. Thượng bì
Khoang ối và thượng bì phôi, hạ bì phôi được hình thành từ ngày thứ mấy sau thụ tinh?
A. 6
B. 9
C. 8
D. 7
Giai đoạn phôi vị được bắt đầu từ:
A. Phôi vừa làm tổ xong
B. Hình thành rãnh nguyên thủy
C. Trung bì trong phôi hình thành
D. Hạ bì trở thành nội bì
Màng túi noãn hoàng nguyên phát được biệt hóa từ:
A. Hạ bì phôi
B. Thượng bì phôi
C. Trung bì ngoài phôi
D. Lá nuôi hợp bào
Vị trí không có trung bì phôi ở đầu đĩa là:
A. Màng họng
B. Màng nhớp
C. Túi noãn hoàng
D. Niệu nang
Sự kiện chính xảy ra ở đầu tuần 3 của quá trình phát triển phôi:
A. Xuất hiện đường nguyên thủy
B. Xuất hiện túi noãn hoàng thứ phát
C. Trung bì màng đệm
D. Mầm các cơ
Nguồn gốc của dây rốn
A. Cuống bụng
B. Cuống rốn
C. Cuống noãn hoàng
D. Niệu nang
E. Trung mô noãn
Đặc điểm của cuống phôi:
A. Góp phần tạo dây rốn
B. Chứa niệu nang
C. Nguồn gốc từ trung bì ngoài phôi
D. Tất cả đều đúng
Lá nuôi của phôi là cấu trúc:
A. Tạo hàng rào nhau thai
B. Từ tế bào máu nguyên thủy
C. Tạo nên từ màng rụng
D. Từ ngày thứ 9 sau thụ tinh
E. Từ một phần cuống phôi
Dây sống có vai trò gì:
A. Chống đỡ phôi
B. Tham gia biệt hóa tế bào
C. Tạo thành một số cơ quan như ngoại bì thần kinh, hệ thần kinh trung ương, ...
D. Tất cả đều đúng
Trung bì không phải nguồn gốc của:
A. Mô liên kết
B. Mô cơ
C. Cơ quan tạo huyết và huyết cầu
D. Men răng
Giai đoạn dễ gây bất thường nhất trong quá trình phát triển của phôi thai là:
A. Phôi dâu
B. Phôi nang
C. Phôi vị
D. Phôi thần
Tế bào mầm nguyên thủy xuất phát từ đâu trong phôi?
A. Nội bì
B. Ngoại bì
C. Trung bì
D. Cả 3 lá
Phôi _ lá được đặc trưng bởi cấu trúc: thượng bì + ngoại bì
(a)
Tế bào mầm nguyên thủy xuất phát từ đâu trong phôi:
A. Nội bì
B. Trung bì
C. Ngoại bì
D. Cả 3 lá
Tế bào mầm nguyên thủy di cư lạc chỗ sẽ dẫn đến hậu quả gì?
A. Tạo u quái
B. Tạo u dịch nhày
C. Tạo u ác tính
D. Tạo polyse
Khi làm tổ, đám tế bào mầm phôi có cấu trúc:
A. 2 lá phôi phẳng
B. 3 lá phôi phẳng
C. 3 lá phôi hình ống
D. Chưa phân thành các lá phôi
Trung bì phôi do các tế bào nào tạo thành:
A. Thượng bì
B. Hạ bì
C. Mầm phôi
D. Nội bì chính thức
Tế bào tạo ra _ lá phôi có nguồn gốc từ thượng bì
(a)
Lớp tế bào bao ngoài phôi nang được gọi là lớp:
A. Nguyên bào nuôi
B. Hợp bào nuôi
C. Nguyên bào phôi
D. Nguyên bào nang
Ở tuần _ sự xuất hiện của đĩa phôi 2 lá có vai trò quan trọng trong sự phát triển của phôi
(a)
Các tế bào nào ban đầu của phôi sẽ phát triển thành phôi thai?
A. Thượng bì phôi
B. Mầm phôi
C. Hạ bì phôi
D. Thượng bì phôi + hạ bì
Bộ phận nào không được cấu tạo từ nguyên nội bì?
A. Biểu mô tai giữa
B. Tuyến nước bọt
C. Biểu mô đường hô hấp (từ họng đến phế nang)
D. Biểu mô bàng
Đâu là bộ phận được tạo hoàn toàn từ nội bì?
A. Hệ thống thần kinh
B. Cơ quan tiêu hóa
C. Cơ quan hô hấp
D. Biểu mô tai giữa
Sự tạo mầm phôi và các cơ quan xảy ra nhờ:
A. Sự di chuyển tăng sinh, tách ra, lồi lên lõm xuống của các tế bào
B. Sự di chuyển tăng sinh, tách ra của các tế bào
C. Sự tách ra, lồi lên lõm xuống của các tế bào
D. Sự tăng sinh và di chuyển của các tế
Khi phôi bắt đầu làm tổ, phần nguyên bào nuôi tiếp xúc với lớp đệm của nội mạc tử cung sẽ biệt
hóa thành hai lớp. Lớp nào sản xuất hCG?
Lớp trong (lá nuôi tế bào)
Lớp ngoài (lá nuôi hợp bào)
Lá nuôi nào phát triển mạnh, bám vào nội mạc tử cung, tiết ra enzyme tiêu
huỷ niêm mạc tử cung, đào một hố lõm để trứng lọt vào?
Lá nuôi tế bào
Lá nuôi hợp bào
D_ , khi phôi lọt sâu vào nội mạc tử cung, nội mạc chỗ phôi vùi vào bị che phủ bởi một lớp tơ huyết,
gọi là nút làm tổ.
(a)
D (a) phôi nằm hoàn toàn trong nội mạc tử cung
Khoảng ngày thứ _, trong lá thượng bì xuất hiện các khe chứa dịch. Các khe hợp
nhất để tạo thành khoang ối.
(a)
Hàng tế bào phủ trần khoang ối tạo nên
Màng ối
Nhau thai
Nhung mao đệm nguyên phát
Nhung mao đệm thứ phát
Phôi treo lơ lửng ở ngoài phôi bởi
Cuống phôi
Đầu phôi
Đuôi phôi
Thành
Ở vùng đầu phôi, hạ bì phôi dày lên tạo
Thành tấm trước dây sống
Thành tấm sau dây sống
Nguồn gốc của màng đệm
Trung bì ngoài phôi lá thành
Trung bì ngoài phôi lá tạng
Lá nuôi hợp bào
Lá nuôi tế bào
Đĩa phôi lưỡng bì có _ lá phôi
(a)
Lớp lót ngoài màng Heuser
Trung bì ngoài phôi lá thành
Trung bì ngoài phôi lá tạng
Lớp lót mặt trong lá nuôi
Trung bì ngoài phôi lá thành
Trung bì ngoài phôi lá tạng
D_, cực đối phôi xuất hiện các tế bào hạ bì phôi di chuyển vào mặt
trong của lá nuôi tế bào => màng Heuser => Túi noãn hoàng nguyên phát
(a)
Ngày thứ (a) , dòng tế bào thứ hai cũng từ hạ bì phôi phát triển tạo thành một túi thứ hai, đẩy túi noãn hoàng nguyên phát về phía cực đối phôi => Túi noãn hoàng thứ phát
Từ ngày thứ bao nhiêu, túi noãn hoàng chính thức xuất hiện
13
14
15
16
Nguồn gốc của trung bì, nội bì, ngoại bì
Thượng bì
Hạ bì
Tấm trước dây sống: Cuối tuần thứ _, vùng
hạ bì phôi phía đầu phôi dày lên tạo thành
(a)
Ngày thứ (a) , phía đuôi phôi, thành túi noãn hoàng nội bì hình
thành 1 túi thừa nhỏ lan dần vào cuống phôi: túi thừa niệu-
ruột/ niệu- nang
Tuyến yên có nguồn gốc từ
Ngoại bì
Ngoại bì thần kinh
Ngoại bì da
Trung bì cận
Đoạn còn sót lại của ống dây sống ngày càng ngắn lại tạo thành một ống tạm thời thông túi noãn hoàng với khoang ối gọi là
ống thần kinh ruột
ống thần kinh
Cuối tuần _, lá nuôi tế bào hình thành nhung mao, xâm nhập vào các tua hình ngón tay của lá nuôi hợp bào, hình thành những nhung mao đệm nguyên phát (gai rau bậc 1).
(a)
Đến cuối tháng thứ _, các cơ quan chính được đặt vào những vị trí nhất định
(a)
Trong tuần thứ _, khi trung bì được tạo ra, phôi vị bắt đầu tạo ra các mầm của mô và cơquan.
(a)
Trong tuần _, trung mô ngoài phôi của màng đệm xâm lấn vào các cột lá nuôi tế bào của các gai rau bậc 1, hình thành nhung mao đệm thứ phát (gai rau bậc 2).
(a)
Cuối tuần _, những tế bào trung mô trong trục của mỗi nhung mao bậc 2 biệt hoá thành các mao mạch máu, hình thành các nhung mao đệm vĩnh viễn (gai rau bậc 3)
(a)
Sự khép phôi là kết quả của sự tăng trưởng không đồng đều giữa các thành phần nào?
Đĩa phôi
Dây rốn
Túi noãn hoàng
Túi ối
