wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

câu 1-70 ngoại

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Chuẩn bị tâm lý cho người bệnh phẫu thuật có kế hoạch nên làm gì?

a)

Giải thích cho người bệnh biết cuộc phẫu thuật bằng từ thông dụng

b)

Giải thích cho người bệnh biết tình trạng bệnh nặng của họ

c)

Giải thích cho người bệnh biết cuộc phẫu thuật bằng từ chuyên môn

d)

Không cần giải thích gì

2.

Thời gian thực thụt tháo cho người bệnh phẫu thuật có kế hoạch là khi nào?

a)

Trước phẫu thuật 3 đến 4 giờ

b)

Trước phẫu thuật 2 ngày

c)

Trước phẫu thuật 3 ngày

d)

Trước phẫu thuật 4 ngày

3.

Công việc cần phải làm cho người bệnh phẫu thuật cấp cứu trước khi chuyển lên bàn mổ là gì?

a)

Đeo bảng tên người bệnh vào tay người bệnh

b)

Cho bệnh nhân uống nước đường

c)

Rửa dạ dày

d)

Cho uống thuốc kháng sinh

4.

Chuẩn bị hồ sơ bệnh án cho người bệnh phẫu thuật cấp cứu nhất thiết phải có gì?

a)

Giấy cam kết chấp nhận phẫu thuật

b)

Phiếu xét nghiệm nước tiểu

c)

Kết quả chụp cắt lớp

d)

Kết quả xét nghiệm chức năng gan, thận

5.

Việc làm cần thiết nhất cho người bệnh phẫu thuật có kế hoạch tối hôm trước mổ là gì?

a)

Uống thuốc an thần

b)

Thử phản ứng kháng sinh

c)

Uống nước đường

d)

Uống vitamin

6.

Sau mổ vùng bụng khi bệnh nhân còn mê, cho bệnh nhân nằm tư thế nằm ngửa, đầu nghiêng về một bên để làm gì?

a)

Tránh nôn trào ngược vào đường thở

b)

Tránh tụt lưỡi

c)

Tránh cắn vào lưỡi

d)

Tránh tăng tiết đờm dãi

7.

Biến chứng xảy ra trong 24h đầu sau mổ là gì?

a)

Chảy máu

b)

Tắc ruột do dính

c)

Viêm phổi

d)

Viêm đường tiết niệu

8.

Thời gian để chẩn đoán bí tiểu sau mổ là bao lâu?

a)

Trên 12h không tiểu tiện

b)

Trên 6h không tiểu tiện

c)

Trên 18h không tiểu tiện

d)

Trên 24h không tiểu tiện

9.

Chăm sóc đúng nhất khi có bí tiểu tiện sau mổ là gì?

a)

Chườm nóng hạ vị, không được thi đặt thông niệu đạo - bàng quang

b)

Chườm lạnh vùng hạ vị, không được thi đặt thông niệu đạo - bàng quang

c)

Đặt thông niệu đạo - bàng quang

d)

Tiêm thuốc lợi tiểu

10.

Chế độ dinh dưỡng cho người bệnh sau mổ tắc ruột nên như thế nào?

a)

Cho ăn từ lỏng đến đặc khi có trung tiện

b)

Uống nước đường ngay sau mổ

c)

Cho ăn cơm khi có trung tiện

d)

Cho ăn từ lỏng đến đặc khi có đại tiện

11.

Nguyên nhân gây tắc ruột do bít là gì?

a)

Khối u trong lòng ruột

b)

Xoắn ruột

c)

Thoát vị bẹn nghẹt

d)

Lồng ruột cấp

12.

Tính chất đau bụng do tắc ruột cơ học do bít là gì?

a)

Đau bụng từng cơn

b)

Đau bụng dữ dội

c)

Đau bụng âm ỉ

d)

Đau bụng liên tục

13.

Vấn đề cần nhận định đối với tắc ruột cơ học có mất nước là gì?

a)

Mắt có trũng, môi khô không?

b)

Lưỡi có bẩn không?

c)

Bụng có trướng không?

d)

Bụng có tái không?

14.

Chăm sóc điều dưỡng trong tắc ruột cơ học trước mổ là gì?

a)

Hút dịch dạ dày

b)

Cho uống nước đường

c)

Thụt tháo phân

d)

Cho vận động

15.

Một bệnh nhân vừa mổ tắc ruột trên đường chuyển về phòng hậu phẫu bị tụt ống thông dạ dày, dịch trào ra đầy miệng. Giải pháp tốt nhất là gì?

a)

Đặt lại ống sonde

b)

Báo bác sỹ

c)

Chuyển nhanh về phòng hậu phẫu

d)

Đặt bệnh nhân nghiêng về một bên

16.

Nguyên nhân hay gặp nhất dẫn đến viêm ruột thừa là gì?

a)

Do tắc lòng ruột thừa

b)

Do nhiễm trùng huyết

c)

Do góc ruột thừa bị co thắt

d)

Ruột thừa bị gấp do dây chằng

17.

Vị trí đau hay gặp trong viêm ruột thừa cấp là gì?

a)

Đau dữ dội đột ngột ở vùng trên rốn

b)

Đau âm ỉ vùng hố chậu phải

c)

Đau từng cơn vùng hông trái

d)

Đau lan tỏa khắp bụng

18.

Biến chứng sau mổ KHÔNG PHẢI của viêm ruột thừa cấp là:

a)

Bục miệng nối

b)

Rò manh tràng

c)

Viêm phúc mạc sau mổ

d)

Chảy máu

19.

Biến chứng sau phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa gặp sau mổ ngày thứ 3, đến ngày thứ 4 là:

a)

Chảy máu vết mổ

b)

Toác vết mổ

c)

Nhiễm trùng vết mổ

d)

Bọc máu vết mổ

20.

Tính chất đau trong đám quánh ruột thừa là:

a)

Đau dữ dội

b)

Đau từng cơn

c)

Đau nhẹ

d)

Đau lan lên ngực

21.

Khi nhận định sự lưu thông tiêu hóa sau mổ viêm thừa, quan trọng nhất là nhận định:

a)

Người bệnh có đau bụng còn quanh rốn không

b)

Người bệnh đã đánh hơi chưa

c)

Người bệnh có nôn không

d)

Người bệnh có thấy tiếng sôi bụng không

22.

Người bệnh sau mổ viêm ruột thừa trong 12h đầu cần theo dõi dấu hiệu sinh tồn:

a)

30 phút/lần

b)

1h/lần

c)

3h/lần

d)

6h/lần

23.

Ống dẫn lưu ổ bụng sau mổ viêm phúc mạc ruột thừa thường rút muộn nhất sau thời gian:

a)

12h đến 24h

b)

24h đến 48h

c)

48h đến 72h

d)

72h đến 96h

24.

Công việc nào sau đây không được làm đối với trường hợp đã chẩn đoán chắc chắn là viêm ruột thừa cấp:

a)

Truyền dịch

b)

Thụt tháo

c)

Giải thích cho bệnh nhân hoặc người nhà ký giấy cam đoan phẫu thuật

d)

Vệ sinh cho bệnh nhân, thay quần áo bệnh viện

25.

Bệnh nhân mổ viêm ruột thừa đến muộn: khi mới có nhu động ruột trở lại không nên cho ăn, uống gì?

a)

Sữa tươi, trái cây.

b)

Nước đun sôi để nguội.

c)

Cháo loãng.

d)

Cơm nghiền.

26.

Nguyên nhân thường gặp nhất trong thủng dạ dày cấp là gì?

a)

Ung thư dạ dày

b)

Loét miệng nối

c)

Viêm miệng nối

d)

Loét dạ dày – hành tá tràng

27.

Triệu chứng co cứng thành bụng trong thủng dạ dày là gì?

a)

Co cứng liên tục theo ý muốn

b)

Co cứng từng cơn, ngoài ý muốn

c)

Co cứng liên tục, ngoài ý muốn

d)

Co cứng từng cơn, theo ý muốn

28.

Tính chất đau trong thủng dạ dày cấp là gì?

a)

Đau âm ỉ, liên tục

b)

Đau thành từng cơn dữ dội

c)

Đau dữ dội liên tục

d)

Đau bụng xuyên xuống dưới

29.

Dấu hiệu nào là đặc trưng của thủng dạ dày cấp?

a)

Bụng trướng mềm.

b)

Bụng lõm lòng thuyền.

c)

Bụng cứng như gỗ, không di động.

d)

Bụng trướng lệch về một bên.

30.

Phương pháp điều trị ngoại khoa hay sử dụng nhất trong thủng dạ dày cấp là gì?

a)

Cắt đoạn dạ dày

b)

Khâu lỗ thủng

c)

Khâu lỗ thủng và cắt dây thần kinh X

d)

Khâu lỗ thủng và nối vị tràng

31.

Ống hút dịch dạ dày sau mổ thủng dạ dày được rút khi nào?

a)

Bụng hết trướng

b)

Không còn nôn

c)

Không sốt

d)

Đã trung tiện

32.

Việc nào sau đây không nên làm đối với bệnh nhân thủng dạ dày cấp ở tuyến y tế cơ sở?

a)

Tiêm kháng sinh, truyền dịch.

b)

Tiêm thuốc giảm đau.

c)

Đặt sonde dạ dày.

d)

Gửi đi tuyến có điều kiện phẫu thuật.

33.

Giai đoạn đầu sau mổ cắt 2/3 dạ dày, người điều dưỡng cần khuyên bệnh nhân ăn bao nhiêu bữa/ngày?

a)

3-4 bữa/ngày trong giai đoạn đầu.

b)

5-6 bữa/ngày trong giai đoạn đầu.

c)

6-8 bữa/ngày trong giai đoạn đầu.

d)

8-10 bữa/ngày trong giai đoạn đầu.

34.

Sau mổ khâu lỗ thủng dạ dày, ngày thứ 4-5 mà bụng trướng, đau khắp bụng, bí trung đại tiện, sốt 39°C cần nghĩ tới nguyên nhân nào?

a)

Dính ruột sau mổ.

b)

Hẹp môn vị.

c)

Viêm phúc mạc thứ phát do bục nơi khâu lỗ thủng.

d)

Chảy máu sau mổ.

35.

Sau mổ cắt 2/3 dạ dày, nếu bệnh nhân nôn ra máu tươi cần nghĩ tới nguyên nhân nào?

a)

Chảy máu miệng nối.

b)

Chảy máu nơi khâu lỗ thủng dạ dày.

c)

Hẹp môn vị.

d)

Áp xe Douglas.

36.

Nguyên nhân thường gặp nhất gây viêm phúc mạc là gì?

a)

Do hóa chất xâm nhập vào ổ phúc mạc.

b)

Do thủng các tạng trong ổ bụng.

c)

Do nhiễm khuẩn trực tiếp phúc mạc từ đường máu.

d)

Do nhiễm khuẩn trực tiếp phúc mạc từ đường bạch mạch.

37.

Tính chất đau bụng trong bệnh viêm phúc mạc phức tạp là gì?

a)

Đau từng cơn quanh rốn.

b)

Đau chói.

c)

Đau âm ỉ.

d)

Đau nhiều và liên tục khắp bụng.

38.

Biểu hiện nôn trong viêm phúc mạc là gì?

a)

Buồn nôn, không nôn.

b)

Nôn nhiều ra dịch tiêu hoá.

c)

Nôn vọt.

d)

Nôn ra máu.

39.

Biến chứng xảy ra sau mổ viêm phúc mạc trong vòng 24h đầu là gì?

a)

Viêm phổi.

b)

Liệt ruột.

c)

Suy hô hấp.

d)

Nhiễm trùng đường niệu.

40.

Người bệnh sau mổ viêm phúc mạc có thể có phản ứng kích thích vật vã, nguyên nhân do:

a)

Do mất máu nhiều.

b)

Do không được ăn uống.

c)

Do bí đái.

d)

Do sốt cao.

41.

Người bệnh sau mổ viêm phúc mạc vết mổ có biểu hiện nhiễm trùng khi nhận định thấy:

a)

Ngày thứ 3 trở đi thấy vết mổ nề đỏ, chân chỉ căng

b)

Ngày thứ nhất thấy vết mổ ướt, có dịch hồng đỏ thấm băng

c)

Vết mổ so le chồng mép

d)

Có tụ máu ở vết mổ

42.

Sau mổ viêm phúc mạc có đặt ống dẫn lưu Douglas thì thường được rút sau:

a)

Sau 24h

b)

Sau 48h

c)

Sau 72h

d)

Sau 7 ngày

43.

Vết phẫu thuật viêm phúc mạc khô, liền sẹo tốt thường cắt chỉ sau phẫu thuật:

a)

3 ngày

b)

5 ngày

c)

7 ngày

d)

10 ngày

44.

Lượng dịch truyền cho người bệnh sau phẫu thuật viêm phúc mạc trong ngày thường là:

a)

500 ml

b)

1000 ml

c)

1500 ml

d)

2000 ml

45.

Sau phẫu thuật viêm phúc mạc phải luôn giữ thông đường thở bằng cách:

a)

Hút đờm dai 15-30p/l

b)

Cho người bệnh nằm ngửa thẳng

c)

Cho người bệnh nằm nghiêng đầu về một bên

d)

Cho người bệnh dùng kháng sinh chống viêm họng, viêm phổi

46.

Có nhiều nguyên nhân gây sỏi mật, ở Việt Nam nguyên nhân thường gặp nhất là:

a)

Chế độ ăn nhiều Cholesterol

b)

Nhiễm trùng đường mật

c)

Rối loạn chuyển hóa

d)

Giun chui ống mật

47.

Một trong những triệu chứng cơ năng của sỏi mật có thể gặp là cơn đau quặn gan: Người bệnh đau dữ dội, đau xuyên lên vai, xuyên ra sau lưng, vị trí đau thường gặp là

a)

Hạ sườn phải

b)

Hố chậu phải

c)

Vùng thượng vị

d)

Vùng quanh rốn

48.

Trong bệnh sỏi mật triệu chứng cơ năng điển hình là tam chứng charcot, tam chứng charcot gồm 3 dấu hiệu:

a)

Đau, sốt, vàng da

b)

Đau, sốt, vàng mắt

c)

Đau, sốt, buồn nôn

d)

Đau, sốt, tiêu chảy

49.

Một trong những biến chứng sau mổ sỏi mật là bí tiểu sau mổ. Thời gian để chẩn đoán bí tiểu sau mổ sỏi mật là:

a)

Trên 12h không tiểu tiện

b)

Trên 6h không tiểu tiện

c)

Trên 18h không tiểu tiện

d)

Trên 24h không tiểu tiện

50.

Để chuẩn bị tốt cho bệnh nhân sỏi mật phẫu thuật theo kế hoạch. Vào buổi tối hôm trước phẫu thuật, việc làm cần thiết nhất là:

a)

Uống thuốc an thần

b)

Thử phản ứng kháng sinh

c)

Uống nước đường

d)

Uống vitamin

51.

Rút ống dẫn lưu kehr sau mổ sỏi ống mật chủ khi nào?

a)

Chụp kiểm tra đường mật thông tốt

b)

Dịch mật vàng trong

c)

Bệnh nhân đau tức hạ sườn phải

d)

Dẫn lưu kehr không ra dịch

52.

Những trường hợp sau phẫu thuật ổ bụng nói chung hầu như đều được đặt sonde dạ dày.Sau phẫu thuật sỏi mật việc đặt sonde dạ dày nhằm mục đích gì?

a)

Tránh trướng bụng

b)

Cho bệnh nhân ăn uống qua sonde

c)

Tránh đau bụng cho người bệnh

d)

Giúp nhanh có nhu động ruột

53.

Việc khuyến khích động viên và hỗ trợ cho bệnh nhân vận động sớm sau mổ là vô cùng quan trọng, Vậy tác dụng của vận động sớm sau mổ sỏi mật là gì?

a)

Phục hồi nhanh nhu động ruột

b)

Giúp nhanh chóng thông đường mật

c)

Giúp cơ thể tăng tiết dịch mật

d)

Giúp nhanh liền vết thương

54.

Bệnh nhân mổ sỏi mật khi mới có nhu động ruột trở lại không nên cho ăn gì?

a)

Trái cây

b)

Cháo gói

c)

Cháo loãng

d)

Cơm nghiền

55.

Để phòng bệnh sỏi mật cần tuyên truyền về chế độ ăn uống cho cộng đồng như thế nào?

a)

Ăn chín uống sôi

b)

Ăn hạn chế canxi

c)

Ăn hạn chế chất xơ

d)

Ăn hạn chế Lipid

56.

Ống bẹn nằm trong các lớp cân cơ vùng bẹn, hướng đi của ống bẹn từ sau ra trước, từ trên xuống dưới và từ ngoài vào trong, dài khoảng bao nhiêu?

a)

1 – 2cm

b)

2 – 3cm

c)

3 – 4cm

d)

4 – 5cm

57.

Bình thường sau khi trẻ sinh ra, ống phúc tinh mạc sẽ tắc lại thành dây xơ cloquet hoặc chậm nhất là vào thời điểm nào?

a)

1 – 3 tháng sau khi sinh

b)

3 – 6 tháng sau khi sinh

c)

6 – 12 tháng sau khi sinh

d)

1 – 3 năm sau khi sinh

58.

Tính chất khối phồng trong thoát vị bẹn nghẹt là gì?

a)

Thể tích thay đổi khi tăng áp lực ổ bụng

b)

Thể tích không thay đổi khi tăng áp lực ổ bụng

c)

Thể tích thay đổi khi đứng

d)

Khi nghỉ ngơi thể tích khối thoát vị nhỏ lại

59.

Tính chất đau trong thoát vị bẹn thường là gì?

a)

Đỡ đau khi chạy nhảy

b)

Đỡ đau khi đi lại

c)

Đỡ đau khi ngồi

d)

Đỡ đau khi nằm

60.

Trong thoát vị bẹn thường, thể tích khối thoát vị sẽ nhỏ lại khi nào?

a)

Nằm nghỉ

b)

Tăng áp lực ổ bụng

c)

Ho

d)

Đứng

61.

Nhận định trước mổ quan trọng nhất đối với người bệnh thoát vị bẹn là gì?

a)

Nhận định về tình trạng đau

b)

Nhận định về khối thoát vị

c)

Nhận định về tình trạng nôn

d)

Nhận định về sự lưu thông tiêu hóa

62.

Người bệnh mổ thoát vị bẹn chưa có biến chứng thì theo dõi dấu hiệu sinh tồn với tần suất như thế nào?

a)

1 – 3h/lần

b)

3 – 6h/lần

c)

6 – 8h/lần

d)

Ngày 2 lần

63.

Người bệnh mổ thoát vị bẹn khi có trung tiện trở lại, chế độ ăn quan trọng nhất là gì?

a)

Ăn mềm, lỏng

b)

Ăn ít một, chia nhiều bữa

c)

Ăn đầy đủ chất dinh dưỡng

d)

Ăn thức ăn nhuận tràng

64.

Chế độ vận động cho người bệnh sau mổ thoát vị bẹn chưa gây biến chứng là vào thời điểm nào?

a)

Ngày thứ 1-2 tập đi lại

b)

Ngày thứ 2-3 tập đi lại

c)

Ngày thứ 3-4 tập đi lại

d)

Ngày thứ 4-5 tập đi lại

65.

Thời gian tránh đi xe đạp sau mổ thoát vị bẹn là bao lâu?

a)

Trong vòng 2 tuần đầu

b)

Trong vòng 4 tuần đầu

c)

Trong vòng 6 tuần đầu

d)

Trong vòng 8 tuần đầu

66.

Người bệnh sau mổ thoát vị bẹn cần tránh táo bón với mục đích gì?

a)

Chống chảy máu vết mổ

b)

Chống đau bụng

c)

Chống trướng bụng

d)

Chống bục chỉ

67.

Rò hậu môn là hậu quả của bệnh nào sau đây?

a)

Nứt kẽ hậu môn

b)

Sa trực tràng

c)

Áp xe quanh hậu môn

d)

Viêm trực tràng

68.

Triệu chứng bệnh rò hậu môn là gì?

a)

Vùng quanh hậu môn có lỗ chảy nước vàng

b)

Vùng quanh hậu môn có một đám cứng

c)

Vùng quanh hậu môn có lỗ rò chảy dịch, mủ ở vùng da lành thông với hậu môn

d)

Quanh hậu môn nề, có máu chảy ra

69.

Theo quá trình phát triển của trĩ nội, xuất hiện sa lồi búi trĩ khi đi đại tiện nhưng búi trĩ có thể tự co lên được sau đại tiện, được phân loại là độ mấy?

a)

Độ 1

b)

Độ 2

c)

Độ 3

d)

Độ 4

70.

Chuẩn bị người bệnh mổ trĩ: cho người bệnh ngâm hậu môn bằng nước muối ấm ngày 2 lần, mỗi lần khoảng bao lâu?

a)

3 – 5 phút

b)

5 – 10 phút

c)

10 – 15 phút

d)

15 – 30 phút