wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập kiểm tra giữa kỳ K12_2024-2025

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Theo em, hiện nay AI không có khả năng nào sau đây?

a)

Dịch thuật.

b)

Phân biệt màu sắc.

c)

Làm thơ.

d)

Phân biệt mùi vị.

2.

Đặc trưng nào sau đây không là một trong những đặc trưng cơ bản của AI?

a)

Khả năng học.

b)

Khả năng vận động.

c)

Khả năng nhận thức.

d)

Khả năng suy luận.

3.

Phương án nào là đúng khi nói về sự khác nhau giữa AI và tự động hóa?

a)

AI không thể đạt hiệu suất cao.

b)

AI không thể thực hiện các thao tác lặp đi lặp lại một cách cơ học.

c)

AI thể hiện các đặc trưng trí tuệ như con người.

d)

AI có thể được sử dụng trong các dây chuyền lắp ráp.

4.

Ví dụ nào sau đây không được coi là một ứng dụng của AI?

a)

Hệ thống khuyến nghị trên YouTube.

b)

Hệ thống chuẩn đoán y tế dựa trên AI.

c)

Máy tính cá nhân thông thường.

d)

Máy tính điều khiển xe tự lái.

5.

Hệ chuyên gia MYCIN được sử dụng trong lĩnh vực nào?

a)

Y học.

b)

Điều khiển.

c)

Giáo dục.

d)

Tài chính.

6.

Google Dịch không hỗ trợ tính năng nào trong các tính năng sau đây?

a)

Dịch tệp văn bản và trang web.

b)

Tự động phát hiện ngôn ngữ.

c)

Nhận dạng chữ viết tay.

d)

Nhận dạng khuôn mặt.

7.

Nhận dạng chữ viết tay bằng AI không được sử dụng trong hoạt động nào sau đây?

a)

Xử lí hóa đơn trong giao dịch thương mại điện tử.

b)

Dự báo thời tiết.

c)

Xác minh chữ kí trong các giao dịch điện tử.

d)

Nhập dữ liệu tự động.

8.

Phương án nào sau đây là đúng khi nói về Trí tuệ nhân tạo (AI)?

a)

Một lĩnh vực khoa học và kĩ thuật nhằm chế tạo các máy móc thông minh.

b)

Một loại phần mềm giúp máy tính có thể thực hiện các hành vi thông minh.

c)

Một loại máy tính thông minh có thể thực hiện các nhiệm vụ giống như con người.

d)

Một loại thuật toán thông minh cho phép máy tính tư duy như con người.

9.

Phương án nào sau đây là đúng khi nói về khả năng suy luận của AI?

a)

Trích xuất thông tin từ dữ liệu để học và tích lũy tri thức.

b)

Cảm nhận và hiểu biết môi trường thông qua các cảm biến và thiết bị đầu vào.

c)

Khả năng vận dụng logic và tri thức để đưa ra quyết định hoặc kết luận.

d)

Khả năng tìm ra cách giải quyết các tình huống phức tạp dựa trên thông tin và tri thức.

10.

Tính năng nào sau đây không phải là của Trợ lí ảo?

a)

Tương tác với con người bằng ngôn ngữ tự nhiên.

b)

Tự động cải thiện hiệu suất máy tính.

c)

Cung cấp thông tin và trả lời câu hỏi của người dùng.

d)

Điều khiển thiết bị điện tử trong nhà theo yêu cầu.

11.

Trong y học, AI không được sử dụng để làm gì?

a)

Cải thiện chất lượng hình ảnh y tế.

b)

Hỗ trợ chẩn đoán và điều trị.

c)

Chế tạo thuốc điều trị mới.

d)

Thực hiện các phẫu thuật y khoa 1 cách độc lập

12.

Lĩnh vực nào sau đây chưa thể ứng dụng AI một cách rộng rãi?

a)

Huấn luyện động vật làm xiếc.

b)

Nông nghiệp thông minh.

c)

Phân tích thị trường.

d)

Sản xuất nông nghiệp.

13.

AI được sử dụng trong sản xuất như thế nào?

a)

Chỉ hỗ trợ trong marketing.

b)

Tự động hóa quá trình sản xuất và quản lí chuỗi cung ứng.

c)

Chỉ dùng trong bảo trì máy móc.

d)

Làm mọi việc trong quản lí nhân sự.

14.

Phát biểu nào dưới đây không phải là vai trò của AI trong y học và chăm sóc sức khỏe?

a)

Hỗ trợ trong vận chuyển thuốc.

b)

Tư vấn tâm lý cho bệnh nhân.

c)

Cải thiện chất lượng hình

d)

Hỗ trợ phẫu thuật y khoa.

15.

ChatGPT là gì?

a)

Một trợ lý ảo do Google phát triển.

b)

Một hệ thống trí tuệ nhân tạo do OpenAI phát triển.

c)

Một phần mềm chỉnh sửa ảnh.

d)

Một trò chơi điện tử.

16.

Khả năng của ChatGPT được thể hiện như thế nào?

a)

Trả lời các câu hỏi mang tính phân tích và tổng hợp.

b)

Tương tác với môi trường vật lí hoặc thực hiện các hành động thực tế như điều khiển máy móc.

c)

Phân tích hoặc đưa ra quyết định dựa trên dữ liệu thu nhận tức thời từ các thiết bị cảm biến.

d)

Không đưa ra các câu trả lời đa dạng dựa trên ngữ cảnh và yêu cầu cụ thể của người dùng.

17.

Vì sao cần giám sát chặt chẽ quá trình phát triển AI?

a)

Để tăng tốc độ phát triển.

b)

Để kiểm soát chi phí phát triển.

c)

Để bảo vệ lợi ích cộng đồng và tránh hậu quả xấu.

d)

Để tạo ra sản phẩm AI độc quyền.

18.

Đâu không phải là ví dụ về khả năng nhận thức được môi trường xung quanh của hệ thống AI?

a)

Robot hút bụi có khả năng tránh vật cản trên đường đi.

b)

Xe tự lái có khả năng đi đúng làn đường.

c)

Phần mềm chụp ảnh có thể thay đổi chế độ tùy thuộc mức độ ánh sáng thực.

d)

Trợ lí ảo có thể trả lời câu hỏi bằng nhận diện giọng nói của người dùng.

19.

Đánh giá nào không phù hợp về tri thức của ChatGPT?

a)

Có hiểu biết rộng về nhiều lĩnh vực.

b)

Có khả năng tạo văn bản theo nhiều phong cách khác nhau.

c)

Có khả năng trả lời câu hỏi ở nhiều dạng khác nhau.

d)

Có kiến thức chuyên sâu về nhiều lĩnh vực.

20.

Phát biểu nào không phải là một cảnh báo về ứng dụng AI trong tương lai?

a)

Có nhiều sản phẩm được trang bị tính năng thông minh.

b)

Xuất hiện các hình ảnh, âm thanh, video giả mạo.

c)

Một số công việc có thể bị thay thế bởi các robot tự động.

d)

Dữ liệu cá nhân có thể bị thu thập và lạm dụng để làm việc xấu.

21.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Switch có thể thay được Hub trong mọi trường hợp.

b)

Switch chỉ có thể thay thế cho Hub khi số thiết bị mạng lớn hay tần suất sử dụng mạng cao.

c)

Trong mạng gia đình có ít thiết bị, không cần dùng Switch.

d)

Hub không thể thay thế cho Switch trong mọi trường hợp.

22.

Thiết bị nào sau đây có chức năng "Biến đổi dữ liệu số từ các thiết bị kết nối mạng thành tín hiệu tương tự để truyền đi qua mạng và ngược lại"?

a)

Laptop.

b)

Modem.

c)

Switch.

d)

Access point.

23.

Ngoài chức năng kết nối không dây, thiết bị Access point còn có thêm chức năng:

a)

mở rộng băng thông Internet.

b)

điều chế.

c)

giải điều chế.

d)

định tuyến trong mạng không dây.

24.

Modem là thiết bị có khả năng nào sau đây?

a)

Định tuyến dữ liệu từ thiết bị gửi tới thiết bị nhận.

b)

Chuyển đổi từ tín hiệu tương tự sang dữ liệu số và ngược lại.

c)

Quản lí truy cập người dùng trong mạng.

d)

Chuyển tiếp dữ liệu giữa các mạng LAN.

25.

Thiết bị nào sau đây có chức năng cung cấp kết nối không dây cho các thành phần trong một mạng?

a)

Switch.

b)

Hub.

c)

Access Point.

d)

Router.

26.

Phát biểu nào sau dây là sai khi nói về mạng máy tính?

a)

Mạng máy tính là một tập hợp các thiết bị điện tử được kết nối với nhau để truyền thông tin.

b)

Mạng máy tính bao gồm các loại mạng như LAN và WAN.

c)

Mạng máy tính không bao gồm các thiết bị phần cứng.

d)

Mạng máy tính sử dụng các giao thức như TCP/IP để truyền dữ liệu giữa các thiết bị trong mạng

27.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?

a)

Điện thoại thông minh.

b)

Máy tính bảng.

c)

Bộ thu phát Wi-Fi.

d)

Máy tính xách tay.

28.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi chia sẻ tệp trên mạng LAN?

a)

Chia sẻ tệp trên mạng LAN cho phép nhiều người dùng trong mạng truy cập và sử dụng các tệp từ các máy tính khác nhau trong mạng.

b)

Chia sẻ tệp trên mạng LAN thường được thực hiện thông qua việc thiết lập quyền truy cập cho các tệp và thư mục.

c)

Việc chia sẻ tệp trên mạng LAN không đòi hỏi sử dụng phần mềm đặc biệt; hệ điều hành máy tính có thể cung cấp các tính năng chia sẻ tệp thích hợp.

d)

Chia sẻ tệp trên mạng LAN không bao gồm việc sử dụng mật khẩu hoặc quản lý truy cập vào các tệp đã được chia sẻ.

29.

Phát biểu nào sau đây là đúng về Router?

a)

Router chỉ hoạt động trong mạng nội bộ (LAN).

b)

Router kết nối các mạng khác nhau và định tuyến gói dữ liệu giữa chúng.

c)

Router chỉ hỗ trợ kết nối không dây.

d)

Router không cần cấu hình để hoạt động.

30.

Chức năng chính của Access Point là gì?

a)

Chia sẻ tệp và thư mục giữa các máy tính trong mạng.

b)

Kết nối các thiết bị mạng với nhau.

c)

Cung cấp địa chỉ IP cho các thiết bị mạng.

d)

Mở rộng vùng phủ sóng Wi-fi cho mạng LAN.

31.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về giao thức TCP?

a)

TCP gán cổng cho mỗi ứng dụng chạy trên Internet.

b)

TCP cắt dữ liệu truyền đi từ máy gửi thành các gói và ghép lại ở máy nhận.

c)

TCP kiểm tra tài khoản của người  gửi và người nhận để đảm bảo tính tin cậy của giao dịch trên mạng.

d)

TCP kiểm tra tính đúng đắn của dữ liệu nhận được. Nếu có sai sót nó yêu cầu gửi lại.

32.

Khẳng đinh nào sau đây là sai?

a)

Giao thức mạng cung cấp hướng dẫn cho việc trao đổi và xử lí dữ liệu trao đổi giữa các chủ thể tham gia truyền thông.

b)

Giao thức mạng yêu cầu người sử dụng phải phối hợp tốt với nhau trong khi truyền thông.

c)

Giao thức mạng là cơ sở đảm bảo cho việc truyền thông tin cậy.

d)

Giao thức mạng là cơ sở đảm bảo cho truyền thông hiệu quả.

33.

Giao thức mạng là gì?

a)

Phần mềm giúp máy tính kết nối với Internet.

b)

Tập hợp các quy tắc và quy định về cách giao tiếp để truyền dữ liệu giữa các thiết bị trong mạng.

c)

Loại cáp mạng được sử dụng để kết nối các thiết bị trong mạng.

d)

Thiết bị được sử dụng để kết nối các thiết bị trong mạng.

34.

Nội dung nào sau đây là giao thức mạng hoạt động trên cả thiết bị gửi và thiết bị nhận?

a)

Đóng gói dữ liệu.

b)

Giải nén dữ liệu.

c)

Tiếp nhận gói dữ liệu.

d)

Kiểm tra lỗi và đảm bảo độ tin cậy.

35.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?

a)

Điện thoại thông minh.

b)

Máy tính bảng.

c)

Bộ thu phát Wi-Fi.

d)

Máy tính xách tay.

36.

Nội dung nào sau đây không phải là giao thức mạng hoạt động trên thiết bị gửi?

a)

Đóng gói dữ liệu.

b)

Xác định địa chỉ IP

c)

Giải nén dữ liệu.

d)

Truyền gói dữ liệu.

37.

Nội dung nào sau đây không phải là giao thức mạng hoạt động trên thiết bị nhận?

a)

Đóng gói dữ liệu.

b)

Kiểm tra địa chỉ IP

c)

Kiểm tra địa chỉ MAC

d)

Quy định giải nén

38.

Nội dung nào sau đây không phải là giao thức mạng hoạt động trên thiết bị nhận?

a)

Đóng gói dữ liệu.

b)

Kiểm tra địa chỉ IP

c)

Kiểm tra địa chỉ MAC

d)

Quy định giải nén dữ liệu.

39.

Phát biểu nào sau đây là sai về giao thức TCP/IP?

a)

Gồm hai phần chính là giao thức kiểm soát truyền tin và giao thức Internet.

b)

Không áp dụng khi truyền dữ liệu trên mạng Internet.

c)

Đảm bảo việc truyền dữ liệu ổn định trên mạng.

d)

Là bộ giao thức được sử dụng phố biến hiện nay.

40.

Tại thiết bị nhận, giao thức mạng nào sau đây cần thực hiện ngay trước khi giải nén dữ liệu nhận được?

a)

Kiểm tra lỗi và đảm bảo độ tin cậy.

b)

Xác định đường đi tối ưu cho gói dữ liệu.

c)

Tiếp nhận gói dữ liệu từ thiết bị khác.

d)

Đóng gói dữ liệu.

41.

Phương án nào sau đây không phải là một nhiệm vụ của giao thức TCP?

a)

Quản lí việc thiết lập, duy trì và đóng kết nối giữa các thiết bị trên mạng.

b)

Quản lí việc định địa chỉ và định tuyến của các gói dữ liệu trong mạng.

c)

Đảm bảo truyền tải dữ liệu đáng tin cậy và theo đúng thứ tự từ nguồn đến đích.

d)

Xác định cách chia dữ liệu thành các gói, kiểm tra tính toàn vẹn của dữ liệu và quản lí việc truyền dữ liệu lại nếu cần.

42.

Sau giờ thực hành máy tính, hai bạn An và Bình ở lại để viết một số bài đăng trên trang tin của lớp. An viết xong rồi thông báo cho Bình đã chia sẻ bài viết của mình trong thư mục BAIVIET trên máy của mình để Bình sửa thêm rồi về trước. Bình đã không thể sửa được bài của An. Có một số khả năng sau đây, khả năng nào không hợp lí?

a)

Ai đó đã tắt máy tính của An.

b)

Phần mềm soạn thảo Word của Bình có lỗi.

c)

Có lỗi mạng khiến Bình không truy cập được vào máy tính của An.

d)

An chia sẻ tệp trong

43.

Thẻ chức năng nào trong cửa sổ Properties say đây cho phép thiết lập chia sẻ?

a)

General.

b)

Tools.

c)

Hardware.

d)

Sharing.

44.

Lựa chọn cho phép người dùng bật tính năng chia sẻ thư mục và tệp tin là:

a)

Turn on network discovery.

b)

Turn off network discovery.

c)

Turn on file and printer sharing.

d)

Turn off file and printer sharing.

45.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điều kiện để chia sẻ một máy in loại không có khả năng kết nối trực tiếp với mạng?

a)

Máy tính cần đặt trong chế độ nhìn thấy và cho phép chia sẻ máy in.

b)

Máy in phải thiết lập trạng thái cho phép chia sẻ giống như máy tính.

c)

Máy in cũng được thiết lập chế độ "nhìn thấy".

d)

Máy in không cần kết nối với một máy tính.

46.

Lựa chọn nào sau đây cho phép người dùng tắt tính năng chia sẻ bằng mật khẩu?

a)

Turn on password protected sharing.

b)

Turn off pasword protected sharing.

c)

Turn on network discovery.

d)

Turn off network discovery.

47.

Chức năng nào sau đây của hệ điều hành hỗ trợ người dùng trao đổi dữ liệu?

a)

Kiểm soát các hoạt động thực thi ứng dụng.

b)

Quản lí bộ nhớ.

c)

Kiểm soát hiệu suất hệ thống.

d)

Chức năng mạng.

48.

Trong một phòng máy ở một công ty, người quản lí muốn chia sẻ một thư mục trong đó chứa các thông báo và quyết định để nhân viên có thể xem được. Chế đô phân quyền nào sau đây là phù hợp nhất khi chia sẻ thư mục trong tình huống trên?

a)

Full Control.

b)

Change.

c)

Read.

d)

Không cần cài đặt chế độ.

49.

Cách nào sau đây là đúng khi muốn chia sẻ ổ đĩa cho người dùng khác trong cùng mạng để đọc, xem dữ liệu?

a)

Nháy phải chuột ổ đĩa cần chia sẻ/Properties/Advanced Sharing, chọn nhóm hoặc tên người dùng cần chia sẻ, chọn mức phân quyền Full control.

b)

Nháy phải chuột ổ đĩa cần chia sẻ/Properties/Advanced Sharing, chọn nhóm hoặc tên người dùng cần chia sẻ, chọn mức phân quyền Change.

c)

Nháy phải chuột ổ đĩa cần chia sẻ/Properties/Advanced Sharing, chọn nhóm hoặc tên người dùng cần chia sẻ, chọn mức phân quyền Read.

d)

Nháy phải chuột ổ đĩa cần chia sẻ/Properties/Advanced Sharing, chọn nhóm hoặc tên người dùng cần chia sẻ, chọn ba mức phân quyền (Full control, Change, Read).

50.

Gia đình em có hai máy tính và một máy in. Bố em có tìm tren Internet và đọc được các thông tin hướng dẫn như sau:

    Cài đặt driver máy in trên máy tính A -> Cài đặt chế độ chia sẻ máy in trên máy tính A -> Cài đặt driver máy in trên máy tính B -> Thêm máy in đã chia sẻ trên máy tính B.

    Em hãy làm theo và giải thích cho bố quy trình trên thực hiện công việc gì sau đây?

a)

Chia sẻ máy in được kết nối với máy tính A để máy tính B có thể dùng chung.

b)

Chia sẻ máy in được kết nối với máy tính B để máy tính A có thể dùng chung.

c)

Chia sẻ thư mục ở máy tính A để máy tính B có thể dùng chung.

d)

Chia sẻ thư mục ở máy tính B để máy tính A có thể dùng chung.

51.

Một bạn học sinh cần thiết lập máy tính của mình thành máy cung cấp dịch vụ in cho các máy tính của các bạn khác trong phòng máy. Các bước bạn học sinh đã thực hiện bao gồm:

                Bước 1: Kết nối máy in với máy tính.

                Bước 2: Cấu hình chia sẻ máy in.

                Bước 3:

                Bước 4: In thử từ máy tính khác trong mạng.

    Phương án nào sau đây là phù hợp nhất để điền vào Bước 3?

a)

Kết nối với mạng.

b)

Kết nối với Bluetooth.

c)

Cài đặt phần mềm diệt virus.

d)

Chia sẻ thư mục.

52.

Ứng xử nhân văn trong không gian mạng có tác động như thế nào đến mối quan hệ xã hội?

a)

Tăng sự gần gũi và tương tác.

b)

Gây xa cách và độc lập.

c)

Không ảnh hưởng đến mối quan hệ.

d)

Tùy thuộc vào hoàn cảnh cụ thể.

53.

Trong giao tiếp trực tuyến, theo em công cụ nào quan trọng nhất để duy trì sự gần gũi và hiệu quả?

a)

Video call.

b)

Nhắn tin văn bản.

c)

Thư điện tử.

d)

Tạo nhóm riêng để trao đổi trên Facebook.

54.

Theo em, nhược điểm nào là lớn nhất của học trực tuyến so với học truyền thống?

a)

Không tương tác trực tiếp.

b)

Không linh hoạt về thời gian.

c)

Khó khăn trong việc kiểm soát sự tập trung.

d)

Khó khăn trong việc ghi chép bài.

55.

Đâu không phải là lợi ích của giao tiếp trong không gian mạng?

a)

Không mất thời gian đi lại.

b)

Dễ dàng mở rộng kết nối xã hội.

c)

Giảm bớt khó khăn trong việc truyền đạt cảm xúc.

d)

Khoảng cách địa lí không phải là rào cản.

56.

Bất cập nào sau đây không liên quan đến giao tiếp trong không gian mạng?

a)

Thiếu tín hiệu phi ngôn ngữ.

b)

Quyền riêng tư và an ninh dữ liệu có thể không được đảm bảo.

c)

Xảy ra sự cố kĩ thuật như mất kết nối.

d)

Gia tăng vi phạm bản quyền.

57.

Lợi ích của việc sử dụng ngôn ngữ lịch sự khi giao tiếp trong không gian mạng là gì?

a)

Tạo ra sự thật trong thông tin chia sẻ.

b)

Tránh xúc phạm và giữ giao tiếp một cách tích cực.

c)

Làm người khác ghen tị và tranh cãi.

d)

Gây ấn tượng không tốt với đối tác.

58.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất cho câu hỏi "Ứng xử nhân văn trong thế giới ảo bao gồm những khía cạnh nào?" ?

a)

Tôn trọng, lịch sự, thấu hiểu, sẵn sàng hỗ trợ.

b)

Châm chọc, xúc phạm, bất lịch sự.

c)

Thấu hiểu và sẵn sàng hỗ trợ.

d)

Lịch sự và tôn trọng.

59.

Việc ứng xử nhân văn trong trò chuyện video phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Mức độ đầu tư về công nghệ.

b)

Ngôn ngữ cơ thể.

c)

Tiếng ồn trong môi trường xung quanh.

d)

Tốc độ Internet.

60.

Cách nào sau đây giúp tránh thông tin sai lệch khi đăng bài lên mạng xã hội?

a)

Đăng ngay lập tức để chia sẻ ý kiến của mình.

b)

Kiểm tra nguồn tin trước khi chia sẻ.

c)

Chia sẻ mọi tin để nhanh chóng cập nhật thông tin mới nhất.

d)

Chia sẻ đường link lập tức để mọi người đều có thể được đọc.

61.

Đặc điểm nào sau đây thuộc về ứng xử nhân văn trong không gian mạng?

a)

Tôn trọng quyền riêng tư của người khác.

b)

Phổ biến mọi thông tin mà em có được.

c)

Đăng ảnh của bạn cùng lớp trong một tư thế không đẹp để trêu đùa.

d)

Chia sẻ các thông tin sai sự thật để được nhiều lượt truy cập.

62.

Để ứng xử nhân văn trong không gian mạng, điều gì quan trọng nhất khi bạn không đồng ý với ý kiến của người khác?

a)

Tự tin khước từ tất cả ý kiến khác với mình.

b)

Lắng nghe ý kiến của họ và đối xử với họ một cách tôn trọng.

c)

Phản đối mạnh mẽ mà không nghe người khác giải thích.

d)

Gửi những bình luận không tôn trọng trên mạng xã hội.

63.

Cách nào sau đây có thể giúp bạn xử lý tình huống khó xử trong không gian mạng?

a)

Tránh mọi tình huống khó xử.

b)

Bỏ qua vấn đề và không giải quyết.

c)

Học cách xử lý chúng một cách đúng mực.

d)

Gửi tin nhắn tức giận mỗi khi gặp khó khăn.

64.

Đặc điểm nào sau đây của giao tiếp trong không gian mạng thể hiện rõ nhất ưu điểm tiết kiệm thời gian, công sức và chi phí?

a)

Tạo điều kiện thuận lợi cho việc lưu trữ nội dung trò chuyện.

b)

Không cần di chuyển đến cùng một nơi để tham gia.

c)

Các công cụ giao tiếp đa dạng miễn sao có kết nối mạng.

d)

Nhiều người có thể tham gia ở các thời điểm khác nhau.

65.

Một nhóm các bạn tạo một tập san với chủ đề "Những việc xấu cần phê phán, phản đối trên không gian mạng". Các bạn đã mắc phải sai lầm nào sau đây khi đưa vào tập san tất cả các thông tin đã tìm được trên Internet về chủ đề trên?

a)

Tiếp tay cho việc bắt nạt, quấy rối trên không gian mạng.

b)

Phát tán thông tin không rõ nguồn gốc.

c)

Sử dụng thông tin chưa được kiểm chứng.

d)

Phân biệt đối xử sắc tộc, giới tính, tôn giáo.