wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SCADA

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Truyền thông tín hiệu điện là phương pháp ...?

a)

Sử dụng tín hiệu đo dưới dạng điện áp hoặc dòng điện được truyền trên đường dây

b)

Sử dụng một tín hiệu mang xoay chiều tần số cao truyền thông tin về tín hiệu đo

c)

Sử dụng một tín hiệu số để truyền thông tin về đại lượng đo

d)

Sử dụng một tín hiệu quang để truyền thông tin về tín hiệu đo

2.

Trong chuẩn tín hiệu dạng dòng điện từ 4-20mA, ngưỡng dòng điện dưới 4mA dùng để làm gì?

a)

Phát hiện trường hợp đứt dây, hoặc mất nguồn nuôi cho cảm biến

b)

Hiệu chỉnh đầu vào

c)

Phát hiện quá áp đầu vào

d)

Không dung để làm gì

3.

Trong công nghiệp, truyền thông tín hiệu đo dạng dòng điện thì dạng nào là phổ biến nhất?

a)

0-20mA

b)

4-20mA

c)

0-4mA

d)

0-10V

4.

Cảm biến loại 3 dây (tín hiệu đo dạng 4-20(mA)) có dây thứ ba dùng để làm gì?

a)

Cấp nguồn dương

b)

Cấp nguồn âm

c)

Truyền tín hiệu dòng điện

d)

Truyền tín hiệu điện áp

5.

Đâu là ưu điểm của truyền thông tín hiệu đo dạng dòng điện?

a)

Không bị suy giảm bởi khoảng cách

b)

Dễ bị ảnh hưởng của nhiễu

c)

Chi phí thấp

d)

Dễ bị sụt áp tín hiệu

6.

Một cảm biến đo khối lượng có đầu vào từ 0 – 1000 kg đầu ra là tín hiệu dạng điện áp (0-10V), tín hiệu điện áp thay đổi như thế nào?

a)

Biên độ tín hiệu thay đổi theo tần số

b)

Biên độ tín hiệu đo thay đổi theo thông tin của đại lượng đầu vào

c)

Tần số tín hiệu thay đổi theo điện áp

d)

Biên độ tín hiệu không thay đổi

7.

Một cảm biến loại 2 dây cần bao nhiêu dây để truyền tín hiệu 4-20mA?

a)

1 dây

b)

2 dây

c)

3 dây

d)

4 dây

8.

Một cảm biến có tín hiệu đầu ra dạng dòng điện (4 -20mA) ngoài dây cấp nguồn và dây tín hiệu thì dây thứ 4 dùng để làm gì?

a)

Dây nối đất (grounding)

b)

Dây tín hiệu dự phòng

c)

Cấp nguồn phụ

d)

Tăng cường dòng điện

9.

Ưu điểm của truyền thông dùng tín hiệu dòng 4-20mA so với tín hiệu điện áp 0-10V là gì?

a)

Không bị suy giảm tín hiệu do điện trở dây dẫn

b)

Dễ sử dụng hơn

c)

Không cần nguồn cấp

d)

Giá rẻ hơn

10.

Thiết bị nào có thể nhận được tín hiệu 4-20mA từ các cảm biến?

a)

PLC

b)

Biến tần

c)

Bộ hiển thị

d)

PLC, biến tần và bộ hiển thị

11.

Sơ đồ mạch sau có chức năng làm gì?

a)

Chuyển đổi từ điện áp sang dòng điện từ 4- 16mA

b)

Chuyển đổi từ điện áp sang dòng điện từ 4- 20mA

c)

Chuyển đổi từ dòng điện sang điện áp

d)

Chuyển đổi từ điện áp sang điện áp

12.

Trong thông tín hiệu đo dạng điện áp thì dạng nào là phổ biến nhất?

a)

0-5V

b)

0-220V

c)

0-24V

d)

0-10V

13.

Ưu điểm của truyền thông tín hiệu điện áp 0-10V so với tín hiệu dòng điện 4-20mA là gì?

a)

Ít nhiễu hơn

b)

Truyền được xa hơn

c)

Đơn giản trong thiết kế mạch xử lý

d)

Không cần nguồn cấp

14.

Trong truyền thông tín hiệu điện áp, bộ khuếch đại thường được sử dụng để làm gì?

a)

Điều chỉnh biên độ tín hiệu

b)

Tăng cường biên độ tín hiệu để có thể truyền đi xa hơn

c)

Tạo ra tín hiệu mới từ nguồn điện

d)

Giải mã tín hiệu

15.

Tín hiệu điện áp có thể bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào khi truyền qua dây dẫn?

a)

Tốc độ truyền của sóng

b)

Điện trở của đường dây và nhiễu điện áp

c)

Sự điều chế của tín hiệu

d)

Tần số sóng mang

16.

ĐỂ Loại bỏ các nhiễu sinh ra do biến tần, động cơ công suất lớn khi làm việc ảnh hưởng tới quá trình truyền tín hiệu đo thì người ta nên sử dụng phương án nào sau đây? hẹ hẹ

a)

Truyền tín hiệu đo sử dụng cáp xoắn đôi có bọc chống nhiễu

b)

Sử dụng phương pháp truyền thông tín hiệu dòng

c)

Sử dụng phương pháp truyền thông điện áp chênh lệch không đối xứng

d)

Kết hợp truyền thông tín hiệu dòng sử dụng cáp xoắn đôi có bọc chống nhiễu

17.

Ưu điểm của truyền thông tín hiệu đo dạng dòng điện là?

a)

Có thể truyền với xa hơn so với truyền thông tín hiệu điện áp

b)

Khả năng chống nhiễu kém hơn so với truyền thông tín hiệu áp

c)

Chi phí thấp

d)

Dễ bị giảm dòng hơn so với truyền thông tín hiệu áp

18.

Truyền thông tín hiệu đo dạng điện áp không đối xứng là phương pháp sử dụng cách nào sau đây?

a)

Dùng chênh lệch điện thế giữa hai đường dây

b)

Điện áp giữa một đường đây và đất

c)

Dùng chênh lệch điện thế giữa hai điểm trên một đường dây

d)

Dùng dòng điện chạy trên đường dây

19.

Truyền thông tín hiệu đo dạng điện áp đối xứng là phương pháp sử dụng cách nào sau đây?

a)

Dùng chênh lệch điện thế giữa hai đường dây

b)

Điện áp giữa một đường đây và đất

c)

Dùng chênh lệch điện thế giữa hai điểm trên một đường dây

d)

Dùng dòng điện chạy trên đường dây

20.

Nhược điểm chính của tín hiệu điện áp 0-10V là gì?

a)

Không thể truyền xa do suy hao tín hiệu

b)

Khó đo lường hơn so với dòng điện

c)

Đòi hỏi nguồn cấp riêng biệt

d)

Không tương thích với PLC

21.

Khi đo tín hiệu 0-10V trên thiết bị nhận mà không thấy tín hiệu, nguyên nhân có thể là gì?

a)

Dây dẫn bị đứt

b)

Thiết bị nhận tín hiệu hỏng

c)

Nguồn cấp không đủ

d)

Dây dẫn bị đứt, thiết bị nhận tín hiệu bị hỏng hoăc nguồn cấp không đủ.

22.

Tín hiệu 0-10V đại diện cho điều gì trong cảm biến?

a)

Một tín hiệu kỹ thuật số

b)

Một tín hiệu dòng điện

c)

Một tín hiệu tương tự (analog)

d)

Một tín hiệu không xác định

23.

Khoảng giá trị 0-10V trong cảm biến thường biểu diễn điều gì?

a)

Giá trị tỷ lệ từ mức tối thiểu đến tối đa của đại lượng đo

b)

Một tín hiệu không có ý nghĩa vật lý

c)

Một tín hiệu mã hóa dữ liệu

d)

Một tín hiệu cố định

24.

Thiết bị nào nhận có thể nhận được tín hiệu 0-10V từ các cảm biến?

a)

PLC

b)

Biến tần

c)

Bộ hiển thị

d)

PLC, biến tần và bộ hiển thị

25.

Sơ đồ hình sau minh họa cho phương thức truyền dẫn điện áp nào?

a)

Phương thức truyền dẫn không đối xứng cho 3 tín hiệu, sử dụng 3 dây (hai tín hiệu số, một tín hiệu analog)

b)

Phương thức truyền dẫn không đối xứng cho 3 tín hiệu, sử dụng 4 dây (một tín hiệu số, hai tín hiệu analog)

c)

Phương thức truyền dẫn không đối xứng cho 3 tín hiệu, sử dụng 4 dây (hai tín hiệu số, một tín hiệu analog)

d)

Phương thức truyền dẫn không đối xứng cho 3 tín hiệu, sử dụng 4 dây (một tín hiệu số, một tín hiệu analog)

26.

Sơ đồ hình sau minh họa cho phương thức truyền dẫn điện áp nào?

a)

Chênh lệch đối xứng cho 3 tín hiệu, sử dụng 6 dây (ba tín hiệu số)

b)

Chênh lệch đối xứng cho 3 tín hiệu, sử dụng 6 dây (hai tín hiệu số, một tín hiệu analog)

c)

Chênh lệch đối xứng cho 3 tín hiệu, sử dụng 7 dây (hai tín hiệu số, một tín hiệu analog)

d)

Chênh lệch đối xứng cho 3 tín hiệu, sử dụng 7 dây (một tín hiệu số, hai tín hiệu analog)

27.

Để điều chế tín hiệu đo người ta dùng tín hiệu nào sau đây ?

a)

Tín hiệu mang xoay chiều tần số cao

b)

Tín hiệu điện

c)

Tín hiệu quang

d)

Tín hiệu trường điện từ

28.

Trong điều chế AM, tần số của tín hiệu mang thay đổi như thế nào?

a)

Không thay đổi

b)

Tăng lên khi tín hiệu điều chế thay đổi

c)

Giảm đi khi tín hiệu điều chế thay đổi

d)

Thay đổi ngẫu nhiên

29.

Trong các phương pháp điều chế khi tín hiệu đo tác động vào biên độ sóng mang được gọi là phương pháp điều chế nào?

a)

AM (Amplitude Modulation)

b)

FM (Frequency Modulation)

c)

PM (Phase Modulation)

d)

Phương pháp điều chế quang điện

30.

Hình vẽ sau mô tả cho hiện tượng gì trong điều chế AM?

a)

Hiện tượng trùng phổ

b)

Hiện tượng bị mất tín hiệu

c)

Hiện tượng bị nhiễu trong quá trình truyền tín hiệu

d)

Hiện tượng bị méo tín hiệu

31.

Hãy cho biết điều kiện nào sau đây để điều chế AM không bị méo tín hiệu là ?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D ( chọn D nhé )

32.

Cho 1 tín hiệu đã được điều chế AM như hình vẽ sau, biên độ của tín hiệu đo là ?

a)

   Xm = 2(V)

b)

Xm =1.5(V)

c)

  Xm =1(V)

d)

    Xm =3(V)

33.

Cho 1 tín hiệu đã được điều chế AM như hình vẽ sau, băng thông của tín hiệu điều chế AM là?

a)

  BW =1(Hz)

b)

  BW = 6(Hz)

c)

   BW = 4(Hz)

d)

   BW = 2(Hz)

34.

Cho 1 tín hiệu đã được điều chế AM như hình vẽ sau, công suất của thành phần mang thông tin là ?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

35.

Cho 1 tín hiệu đã được điều chế AM như hình vẽ sau, công suất cần thiết để truyền tải sóng AM là ?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

36.

Cho 1 tín hiệu đã được điều chế AM như hình vẽ sau, biên độ của tín hiệu sóng mang là?

a)

A.    Xc =1(V)

b)

B.    Xc =1.5(V)

c)

C.    Xc = 2(V)

d)

D.    Xc = 3(V)

37.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

400 d

38.

Hãy xác định tần số tín hiệu mang?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

39.

Trong truyền thông tín hiệu đo bằng tín hiệu mang xoay chiều, tại nơi nhận, tín hiệu đo được khôi phục lại bằng quá trình nào?

a)

Modulation (điều chế)

b)

Demodulation (giải điều chế)

c)

Cả 2 đáp án A và B

d)

Kết nối với PLC

40.

Khi dùng một tín hiệu đo (đường đỏ) để điều chế AM tín hiệu mang (đường xanh) như hình sau, khi đó chỉ số điều chế có giá trị là?

a)

A.   m=0,5

b)

B.   m=0,25.        

c)

      

C.   m =1 

d)

  

C.   m =0,2

41.

Khi dùng một tín hiệu đo (đường đỏ) để điều chế AM tín hiệu mang (đường xanh) như hình sau, khi đó băng thông có giá trị là?

a)

  BW = 2 fm =1(Hz)

b)

BW = 2 fm = 6(Hz)

c)

  BW = 2 fm = 4(Hz)

d)

BW = 2 fm = 2(Hz)

 

42.

Khi dùng một tín hiệu đo (đường đỏ) để điều chế AM tín hiệu mang (đường xanh) như hình sau, khi đó tần số của tín hiệu đo là ?

a)

A.  f=0.25 (Hz)

b)

B.   f=4 (Hz)

c)

C.   f=2 (Hz)

d)

D.  f=0.5 (Hz)

43.

Khi dùng một tín hiệu đo (đường đỏ) để điều chế AM tín hiệu mang (đường xanh) như hình sau, khi đó chu kỳ của tín hiệu đo là?

a)

A.  T=3 (s)

b)

B.   T=4 (s)

c)

C.   T=2 (s)

d)

D.   T=1 (s)

44.

Khi nào xãy ra hiện tượng trùng phổ trong điều chế AM?

a)

A.   Khi tần số sóng mang nhỏ hơn tần số của tín hiệu đo (ωc< ωm)

b)

B.   Khi tần số sóng mang nhỏ hơn hoặc bằng tần số của tín hiệu đo (ωc<= ωm)

c)

C.   Khi tần số sóng mang lớn hơn tần số của tín hiệu đo (ωcm)

d)

D.   Khi tần số sóng mang lớn hơn hoặc bằng tần số của tín hiệu đo (ωc>= ωm)

45.

Trong các phương pháp điều chế khi tín hiệu đo tác động vào tần số sóng mang được gọi là phương pháp điều chế nào?

a)

A. AM (Amplitude Modulation)

b)

B. FM (Frequency Modulation)

c)

C. PM (Phase Modulation)

d)

D. Cả ba đáp án trên

46.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

47.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

48.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

49.

Trong điều chế FM độ lệch tần số được định nghĩa là gì?

a)

A. Là tần số của tín hiệu mang khi tín hiệu đo bằng không, hay khi không điều chế

b)

B. Là độ lệch tần số đỉnh

c)

C. Là tần số lớn nhất có trong tín hiệu đo

d)

D. Là lượng thay đổi tần số đo được của tín hiệu đã điều chế FM ở đầu ra của máy phát tín hiệu FM so với tần số danh định của tín hiệu mang

50.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

51.

Đây là mạch điện thực hiện chức năng giải điều chế nào?

a)

Biên độ

b)

Tần số

c)

pha

d)

khum đép én nèo đúm

52.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

53.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

54.

Tín hiệu đo và tín hiệu sau khi đã điều chế được mô tả như hình sau. Hãy cho biết đây là phương pháp điều chế nào?

a)

A. Điều chế AM

b)

B. Điều chế FM

c)

C. Điều chế PM

d)

D. Điều chế quang điện

55.

Tín hiệu đo và tín hiệu sau khi đã điều chế được mô tả như hình sau. Hãy cho biết đây là phương pháp điều chế nào?

a)

A. Điều chế AM

b)

B. Điều chế FM

c)

C. Điều chế PM

d)

D. Điều chế quang điện

56.

Cho một tín hiệu mang có tần số danh định là f0=250Mhz dùng điều chế 1 tín hiệu có giá trị lớn nhất là 12V, tần số lớn nhất là 8kHz, tần số của tín hiệu đã điều chế thay đổi trong khoảng từ 199.90 đến 200.10Mhz. Hãy xác định độ nhạy điều chế ?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

57.

Cho một tín hiệu mang có tần số danh định là f0=250Mhz dùng điều chế 1 tín hiệu có giá trị lớn nhất là 12V, tần số lớn nhất là 8kHz, tần số của tín hiệu đã điều chế thay đổi trong khoảng từ 199.90 đến 200.10Mhz. Hãy xác định chỉ số điều chế?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

58.

Cho một tín hiệu mang có tần số danh định là f0=250Mhz dùng điều chế 1 tín hiệu có giá trị lớn nhất là 12V, tần số lớn nhất là 8kHz, tần số của tín hiệu đã điều chế thay đổi trong khoảng từ 199.90 đến 200.10Mhz. Hãy xác định băng thông của tín hiệu điều chế?

a)

A. BW = 416 kHz

b)

B. BW= 615,2 kHz

c)

C. BW = 715,2 kHz

d)

D. BW = 815,2 kHz

59.

Cho một tín hiệu đo rung động có tần số từ 50Hz đến 21000Hz, tín hiệu này được điều chế tần số với độ lệch tần số đỉnh là 50Khz. Hãy xác định chỉ số điều chế?

a)

A. 2,38 = h

b)

B. 0.42 = h

c)

C. 2,58 = h

d)

D. 1 = h

60.

Cho một tín hiệu đo rung động có tần số từ 50Hz đến 21000Hz, tín hiệu này được điều chế tần số với độ lệch tần số đỉnh là 50Khz. Hãy xác định băng thông của tín hiệu điều chế.

a)

A.   BW =141,96(kHz)

b)

B.    BW =142,96(kHz)

c)

C.    BW =144,96(kHz)

d)

D.   BW =145,96(kHz

61.

Trong các phương pháp điều chế khi tín hiệu đo tác động vào pha sóng mang được gọi là phương pháp điều chế nào?

a)

A. Amplitude Modulation

b)

B. Frequency Modulation

c)

C. Phase Modulation

d)

D.Cả ba đáp án trên

62.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

63.

Truyền thông tín hiệu quang sử dụng loại sóng nào để truyền tín hiệu?

a)

Sóng âm

b)

Sóng vô tuyến

c)

Sóng ánh sáng

d)

Sóng vi ba

64.

Sợi quang được làm từ chất liệu gì?

a)

A. Nhựa PVC.

b)

B. Thủy tinh hoặc nhựa polymer.

c)

C. Đồng.

d)

. D. Nhôm.

65.

Hình sau minh họa cho quá trình gì?

a)

A. Quá trình điều chế mã xung trong truyền thông quang

b)

B. Quá trình trích mẫu, lưu giữ và biến đổi thành số nhị phân

c)

C. Quá trình biến đổi từ mã nhị phân dạng tín hiệu quang hành tín hiệu analog ban đầu

d)

D. Hệ thống truyền thông sử dụng đổi nối

66.

Hình sau minh họa cho quá trình gì?

a)

. Quá trình điều chế mã xung trong truyền thông quang

b)

Quá trình trích mẫu, lưu giữ và biến đổi thành số nhị phân

c)

Quá trình biến đổi từ mã nhị phân dạng tín hiệu quang hành tín hiệu analog ban đầu

d)

Hệ thống truyền thông sử dụng đổi nối

67.

Hình vẽ sau minh họa cho quá trình nào?

a)

Quá trình điều chế mã xung trong truyền thông quang

b)

Quá trình trích mẫu, lưu giữ và biến đổi thành số nhị phân

c)

Quá trình biến đổi từ mã nhị phân dạng tín hiệu quang hành tín hiệu analog ban đầu

d)

Hệ thống truyền thông sử dụng đổi nối

68.

Hình sau minh họa cho quá trình gì?

a)

A. Quá trình điều chế mã xung trong truyền thông quang

b)

B. Quá trình trích mẫu, lưu giữ và biến đổi thành số nhị phân

c)

C. Quá trình biến đổi từ mã nhị phân dạng tín hiệu quang hành tín hiệu analog ban đầu

d)

D. Hệ thống truyền thông sử dụng đổi nối

69.
a)

A. − 0,558 dB

b)

B. − 0,458 dB

c)

C. 0,558 dB

d)

D. 0,458 dB

70.

Dải tần phổ biến (cửa sổ bước sóng) của ánh sáng được sử dụng trong truyền thông quang là ?

a)

A. 800-1600 nm.

b)

B. 400-700 nm.

c)

C. 1-10 GHz.

d)

D. 300-800 MHz.