WorksheetsCKĐT
Total questions: 66
Worksheet time: 34mins
Name
Class
Date
1.
Câu 3.Transistor trường JFET gồm mấy loại?
a)
A.1 loại
b)
B.2 loại
c)
C.3 loại
d)
D.4 loại
2.
Câu 4.Dòng điện cực máng (ID) trong JFET kênh N được tạo bởi các...
a)
A.Lỗ trống
b)
B.Electron
c)
C.Cả electron và lỗ trống
3.
Câu 5.Dòng điện cực máng bão hòa (IDSS) trong JFET kênh N là dòng điện cực máng bão hòa ứng với điện áp giữa cực G và cực S (UGS) bằng bao nhiêu?
a)
A.= 0V
b)
B.> 0V
c)
C.< 0V
d)
D.= Up (Điện áp thắt kênh)
4.
Câu 6.Điện trở đầu vào (rv) của transistor trường (FET) nói chung và JFET nói riêng có giá trị như thế nào?
a)
A.Rất lớn
b)
B.Rất bé (Vài chục đến vài trăm Ohm)
c)
C.= 0 Ohm
d)
D.Không xác định
5.
Câu 7.Với một transistor trường JFET, khi điện áp giữa cực G và cực S (UGS) bằng - Up (điện áp thắt kênh) thì dòng điện cực máng của nó có giá trị bằng...
a)
A.Giá trị của dòng điện cực máng bão hòa /2
b)
B.Giá trị của dòng điện cực máng bão hòa /4
c)
C.= 0 A
d)
D.Giá trị của dòng điện cực máng bão hòa
6.
Câu 8.Với một transistor trường JFET, khi điện áp giữa cực G và cực S (UGS) = 0V thì dòng điện cực máng (ID) của nó có giá trị bằng...
a)
A.Giá trị của dòng điện cực máng bão hòa
b)
B.Giá trị của dòng điện cực máng bão hòa / 2
c)
C. Giá trị của dòng điện cực máng bão hòa / 4
d)
D. = 0 A
7.
Câu 9.Với JFET kênh n, khi điện áp giữa cực G và S càng âm thì...
a)
A. Mức bão hòa của dòng điện cực máng càng lớn
b)
B.Mức bão hòa của dòng điện cực máng càng nhỏ
c)
C. Mức bão hòa của dòng điện cực máng không đổi
8.
Câu 10.Với JFET kênh n, khi điện áp giữa cực G và S càng âm thì...
a)
A. Điện áp thắt kênh càng lớn
b)
B. Điện áp thắt kênh càng nhỏ
c)
C. Điện áp thắt kênh không đổi
9.
Câu 11.Điện áp thắt kênh của JFET kênh n có giá trị ...
a)
A. âm (< 0V)
b)
B.dương (> 0V)
c)
C.= 0 V
10.
Câu 12.Với JFET kênh n, khi giá trị điện áp giữa cực G và S = giá trị điện áp thắt kênh thì...
a)
A. Dòng điện cực máng rất lớn
b)
B. Dòng điện cực máng rất nhỏ
c)
C.Dòng điện cực máng = 0 mA
11.
Câu 13.Vùng điện trở kênh dẫn của FET nói chung gọi là ...
a)
A. Vùng bão hòa
b)
B. Vùng tuyến tính
c)
C. Vùng cắt dòng
12.
Câu 14.JFET kênh dẫn loại n làm việc được với trường hợp nào của điện áp DC cung cấp tới các cực của nó?
a)
A. Điện áp giữa cực G và S > 0; Điện áp giữa cực D và S > 0
b)
B.Điện áp giữa cực G và S < 0; Điện áp giữa cực D và S > 0
c)
C.Điện áp giữa cực G và S > 0; Điện áp giữa cực D và S < 0
d)
D.Điện áp giữa cực G và S < 0; Điện áp giữa cực D và S < 0
13.
Câu 15.JFET kênh dẫn loại n làm việc được với trường hợp nào của điện áp DC cung cấp tới các cực của nó?
a)
A.Điện áp giữa cực G và S = 0V; Điện áp giữa cực D và S = 0V
b)
B.Điện áp giữa cực G và S = 0V; Điện áp giữa cực D và S < 0V
c)
C.Điện áp giữa cực G và S = 0V; Điện áp giữa cực D và S > 0V
14.
Câu 16.Với JFET kênh n, khi điện áp giữa cực G và S càng âm thì...
a)
A.Điện trở của kênh dẫn càng giảm
b)
B.Điện trở của kênh dẫn càng tăng
c)
C.Điện trở của kênh dẫn không đổI
15.
Câu 17.Với JFET kênh n, khi điện áp giữa cực G và S ở trạng thái khóa thì
a)
A.Dòng điện cực máng rất lớn
b)
B.Dòng điện cực máng không đổi
c)
C.Dòng điện cực máng = 0 mA
16.
Câu 18.Với JFET kênh n, khi điện áp giữa cực G và S = 0V thì...
a)
A.Dòng điện cực máng rất lớn
b)
B.Dòng điện cực máng rất nhỏ
c)
C.Dòng điện cực máng không đổi
17.
Câu 19.Với JFET kênh n, khi điện áp giữa cực G và S càng âm thì...
a)
A.Mức bão hòa của dòng điện cực máng càng lớn
b)
B.Mức bão hòa của dòng điện cực máng càng nhỏ
c)
C.Mức bão hòa của dòng điện cực máng không đổi
18.
Câu 20.Với JFET kênh n, khi điện áp giữa cực G và S càng âm thì...
a)
A.Điện áp thắt kênh càng lớn
b)
B.Điện áp thắt kênh càng nhỏ
c)
C.Điện áp thắt kênh không đổi
19.
Câu 21.Điện áp thắt kênh của JFET kênh n có giá trị ...
a)
A.âm (< 0V)
b)
B.dương (> 0V)
c)
C.= 0 V
20.
Câu 22 Với JFET kênh n, khi giá trị điện áp giữa cực G và S = giá trị điện áp thắt kênh thì...
a)
A.Dòng điện cực máng rất lớn
b)
B.Dòng điện cực máng rất nhỏ
c)
C.Dòng điện cực máng = 0 mA
21.
Câu 23.Vùng điện trở kênh dẫn của FET nói chung gọi là ...
a)
A.Vùng bão hòa
b)
B.Vùng tuyến tính
c)
C.Vùng cắt dòng
22.
Câu 24.JFET kênh dẫn loại n làm việc được với trường hợp nào của điện áp DC cung cấp tới các cực của nó?
a)
A.Điện áp giữa cực G và S > 0; Điện áp giữa cực D và S > 0
b)
B.Điện áp giữa cực G và S < 0; Điện áp giữa cực D và S > 0
c)
C.Điện áp giữa cực G và S > 0; Điện áp giữa cực D và S < 0
d)
D.Điện áp giữa cực G và S < 0; Điện áp giữa cực D và S < 0
23.
Câu 25.JFET kênh dẫn loại n làm việc được với trường hợp nào của điện áp DC cung cấp tới các cực của nó?
a)
A.Điện áp giữa cực G và S = 0V; Điện áp giữa cực D và S = 0V
b)
B.Điện áp giữa cực G và S = 0V; Điện áp giữa cực D và S < 0V
c)
C.Điện áp giữa cực G và S = 0V; Điện áp giữa cực D và S > 0V
24.
Câu 26.Với JFET kênh n, khi điện áp giữa cực G và S càng âm thì...
a)
A.Điện trở của kênh dẫn càng giảm
b)
B.Điện trở của kênh dẫn càng tăng
c)
C.Điện trở của kênh dẫn không đổi
25.
Câu 27.Với JFET kênh n, khi điện áp giữa cực G và S ở trạng thái khóa thì
a)
A.Dòng điện cực máng rất lớn
b)
B.Dòng điện cực máng không đổi
c)
C.Dòng điện cực máng = 0 mA
26.
Câu 28.Với JFET kênh n, khi điện áp giữa cực G và S = 0V thì...
a)
A.Dòng điện cực máng rất lớn
b)
B.Dòng điện cực máng rất nhỏ
c)
C.Dòng điện cực máng không đổi
d)
C.JFET kênh n
27.
Câu 32: Với JFET kênh n, vùng nghèo hạt dẫn được tạo ra do
a)
A.Phân cực ngược
b)
B.Phân cực thuận
c)
C.Cấu tạo
28.
Câu 33:Một JFET luôn làm việc với
a)
A.Tiếp xúc pn phía cực G - cực S phân cực ngược
b)
B.Tiếp xúc pn phía cực G - cực S phân cực thuận
c)
C.Cực D nối đất
d)
D.Cực G nối với cực S
29.
Câu 34: Với điện áp giữa cực G-S = 0V, dòng điện cực máng trở nên không đổi khi điện áp giữa cực D-S vượt quá
a)
A.Cutoff
b)
B.Điện áp nguồn cung cấp đặt vào cực máng
c)
C.Điện áp thắt
d)
D.0 V
30.
Câu 35 Vùng dòng điện không đổi của một JFET nằm giữa ...
a)
A.cutoff and saturation
b)
B.cutoff and pinch-off
c)
C.pinch-off and Breakdown
31.
Câu 36 Dòng điện cực máng bão hòa là ...
a)
A.Dòng điện cực máng với cực nguồn ngắn mạch
b)
B.Dòng điện cực máng tại điểm cutoff
c)
C.Dòng điện cực máng cực đại
32.
Câu 37 KĐTT lý tưởng có trở kháng vào bằng vô cùng
a)
A.đúng
b)
B.sai
33.
Câu 38 IC KĐTT lý tưởng có trở kháng ra rất lớn =0
a)
A.sai
b)
B.đúng
34.
Câu 39 Đặc tuyến của IC KĐTT có mấy vùng?
a)
A.1
b)
B.2
c)
C.3
35.
Câu 40 Chế độ mode-chung dùng để giảm nhiễu hiệu quả
a)
A.đúng
b)
B.sai
36.
Câu 41 CMRR càng lớn thì chất lượng của IC KĐTT càng cao
a)
A.đúng
b)
B.sai
37.
Câu 42 CMRR=60dB, thì Kvs/Kc bằng
a)
A.100
b)
B.1000
c)
C.10000
38.
Câu 43 CMRR=100dB, thì Kvs/Kc bằng
a)
A.100
b)
B.1000
c)
C.10000
d)
D.100000
39.
Câu 44 Đặc tuyến biên độ của IC KĐTT gồm ... vùng
a)
A.1
b)
B.2
c)
C.3
40.
Câu 45 Nếu Ku của IC KĐTT bằng vô cùng thì
a)
A.UN=UP
b)
B.UN=UP=0
c)
C.UN=UP=Uv
41.
Câu 46 Nếu trở kháng vào của IC KĐTT bằng vô cùng thì
a)
A.UN=UP
b)
B.UN=UP=0
c)
C.UN=UP=Uv
d)
D.Iv-=Iv+=0
42.
Câu 47 Ubh=10V, Ku=1000.000 thì Uvng sẽ có giá trị5
a)
A.1V
b)
B.1mV
c)
C.10microV
d)
D.1microV
43.
Câu 481Đặc điểm của mạch khuếch đại sử dụng IC KĐTT là
a)
A.có hồi tiếp âm
b)
B.có hồi tiếp dương
c)
C.có cả hai loại hồi tiếp
44.
Câu 49 Đặc điểm của mạch khuếch đại đảo sử dụng IC KĐTT là
a)
A.có hồi tiếp âm
b)
B.có hồi tiếp dương
c)
C.có cả hai loại hồi tiếp
d)
D.tín hiệu vào nối với đầu vào đảo
e)
E.tín hiệu vào nối với đầu vào không đảo
45.
Câu 50Đặc điểm của mạch khuếch đại không đảo sử dụng IC KĐTT là
a)
A.có hồi tiếp âm
b)
B.có hồi tiếp dương
c)
C.có cả hai loại hồi tiếp
d)
D.tín hiệu vào nối với đầu vào đảo
e)
E.tín hiệu vào nối với đầu vào không đảo
46.
Câu 51Mạch khuếch đại sử dụng IC KĐTT ứng dụng đặc tuyến ở vùng ...
a)
A.tuyến tính
b)
B.bão hòa
47.
Câu 52Mạch so sánh sử dụng IC KĐTT ứng dụng đặc tuyến ở vùng ...
a)
A.tuyến tính
b)
B.bão hòa
48.
Câu 53 Hồi tiếp âm làm giảm hệ số khuếch đại của IC KĐTT so với vòng hở
a)
A.đúng
b)
B.sai
49.
Câu 54Hội tiếp âm làm giảm băng thông của IC KĐTT so với vòng hở
a)
A.sai
b)
B.đúng
50.
Câu 55Hệ số khuếch đại vòng hở là hệ số khuếch đại khi không có hồi tiếp
a)
A.đúng
b)
B.sai
51.
Câu 56 Điện áp vào offset gây sai số điện áp ở đầu ra
a)
A.đúng
b)
B.sai
52.
Câu 57 Dòng điện vào offset gây sai số điện áp ở đầu ra
a)
A.đúng
b)
B.sai
53.
Câu 58 Hồi tiếp âm là một phần của điện áp đầu ra được đưa về đầu vào đảo, làm giảm điện áp đầu vào, làm giảm hệ số khuếch đại điện áp, tăng độ ổn định và dải thông
a)
A.đúng
b)
B.sai
54.
Câu 59 Mạch khuếch đại không đảo có trở kháng vào lớn hơn và trở kháng ra nhỏ hơn so với bản thân IC KĐTT (không có hồi tiếp)
a)
A.đúng
b)
B.sai
55.
Câu 60 Mạch khuếch đại đảo có trở kháng vào bằng điện trở vào Ri và trở kháng ra có giá trị xấp xỉ so với bản thân IC KĐTT (không có hồi tiếp)
a)
A.đúng
b)
B.sai
56.
Câu 61 Mạch khuếch đại đảo có hệ số khuếch đại âm
a)
A.đúng
b)
B.sai
57.
Câu 62 Mạch khuếch đại không đảo có tín hiệu ra ngược pha với tín hiệu vào
a)
A.đúng
b)
B.sai
58.
Câu 63 Hệ số khuếch đại vòng đóng ứng với trường hợp có hồi tiếp
a)
A.đúng
b)
B.sai
59.
Câu 64 IC KĐTT có
a)
A.một đầu vào và một đầu ra
b)
B.hai đầu vào và một đầu ra
c)
C.hai đầu vào và hai đầu ra
60.
Câu 65 Đặc điểm nào không cần thiết phải có ở IC KĐTT33
a)
A.trở kháng vào cao
b)
B.trở kháng ra nhỏ
c)
C.hệ số khuếch đại lớn
d)
D.công suất nhỏ
61.
Câu 66 Trong chế độ mode chung
a)
A.hai đầu vào đều nối đất
b)
B.các đầu ra được nối với nhau
c)
C.các tín hiệu ra cùng pha
d)
D.một tín hiệu được nối với cả hai đầu vào
62.
Câu 67: Hệ số khuếch đại mode chung Kc có giá trị
a)
A.rất lớn
b)
B.rất bé
c)
C.không xác định
d)
D.luôn bằng một
63.
Câu 68: Nếu Kvs =4000, Kc=0,4 thì CMRR sẽ bằng
a)
A.100
b)
B.1000
c)
C.80dB
d)
D.10.000
64.
Câu 69: Nếu điện áp ở hai đầu vào bằng 0, điện áp đầu ra bằng
a)
A.0
b)
B.+Ubh
c)
C.-Ubh
d)
D.CMRR
65.
Câu 70 Ở mạch so sánh đảo dùng IC KĐTT, khi Uv > Ung thì đầu ra bằng
a)
A.+Ubh
b)
B.-Ubh
c)
C.+Ec
d)
D.-Ec
66.
Câu 71: Ở mạch so sánh không đảo dùng IC KĐTT, khi Uv < Ung thì đầu ra bằng9 Ở mạch so sánh không đảo dùng IC KĐTT, khi Uv < Ung thì đầu ra bằng
a)
A.+Ubh
b)
B.-Ubh
c)
C.+Ec
d)
D.-Ec
100 %
