wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHương 1 cơ khí

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình trình sản xuất cơ khí bao gồm các quá trình:

a)

Khai thác quặng; Luyện kim; Chế tạo phôi; Gia công tạo hình; Xử lý bề mặt; Lắp ráp và đóng gói sản phẩm.

b)

Luyện kim; Chế tạo phôi; Gia công tạo hình; Xử lý bề mặt; Lắp ráp và đóng gói sản phẩm.

c)

Chế tạo phôi; Gia công tạo hình; Xử lý bề mặt; Lắp ráp và đóng gói sản phẩm.

d)

 

Gia công tạo hình; Xử lý bề mặt; Lắp ráp và đóng gói sản phẩm.

2.

Quá trình công nghệ cơ khí bao gồm các quá trình:

a)

Chế tạo phôi; Gia công tạo hình; Xử lý bề mặt; Lắp ráp và đóng gói sản phẩm.

b)

Khai thác quặng; Luyện kim; Chế tạo phôi; Gia công tạo hình; Xử lý bề mặt; Lắp ráp và đóng gói sản phẩm.

c)

Luyện kim; Chế tạo phôi; Gia công tạo hình; Xử lý bề mặt; Lắp ráp và đóng gói sản phẩm.

d)

 

Gia công tạo hình; Xử lý bề mặt; Lắp ráp và đóng gói sản phẩm.

3.

Chọn trường hợp đúng của quá trình công nghệ gia công cơ khí

a)

Chế tạo phôi, Gia công cắt gọt, Xử lý và Bảo vệ, Lắp ráp, Đóng gói sản phẩm

b)

Chế tạo phôi, Gia công cắt gọt, Kiểm tra, Lắp ráp, Đóng gói sản phẩm

c)

Gia công cắt gọt, Xử lý và Bảo vệ, Làm sạch, Lắp ráp và Đóng gói sản phẩm

d)

Chế tạo phôi, Gia công cắt gọt, Xử lý vào bảo vệ, Lắp ráp, Đóng gói sản phẩm

4.

Tiện thuộc quá trình công nghệ nào?

a)

 

Gia công cắt gọt

b)

 

Chế tạo phôi

c)

 

Xử lý và bảo vệ

d)

 

Lắp ráp và đóng gói sản phẩm

5.

Nhiệt luyện làm cứng con lăn thuộc quy trình nào của quá trình công nghệ?

a)

 

Xử lý và bảo vệ

b)

 

Chế tạo phôi

c)

Gia công cắt gọt

d)

 

Lắp ráp và đóng gói sản phẩm

6.

Bộ nhông xích xe máy bao gồm đĩa xích, dây xích và mayor. Trong đó, chi tiết máy là:

a)

Đĩa xích

b)

Dây xích

c)

 

Mayor

d)

Cả bộ nhông xích

7.

Bộ nhông xích xe máy bao gồm đĩa xích, dây xích và mayor. Trong đó, cơ cấu máy là:

a)

 

Cả bộ nhông xích

b)

 

Đĩa xích

c)

Dây xích

d)

 

Mayor

8.

Bánh xe đạp là: 

a)

 

Bộ phận máy

b)

 

Chi tiết máy

c)

Cơ cấu máy

d)

Máy hoàn chỉnh

9.

Trong quá trình công nghệ gia công cơ khí, phôi là gì?

a)

 

Là vật tư đầu vào của một quá trình công nghệ

b)

 

Là phần phần kim loại còn thừa xuất hiện trên sản phẩm

c)

 

Là phần nguyên liệu được hớt bỏ đi của quá trình công nghệ

d)

 

Là sản phẩm đầu ra của một quá trình công nghệ

10.

Sản phẩm cơ khí là:

a)

Các đáp án đưa ra đều đúng

b)

Một chi tiết máy

c)

Một bộ phận máy

d)

Một máy hoàn chỉnh

11.

Trong sản xuất cơ khí người ta phân ra bao nhiêu dạng sản xuất?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

12.

Khi sản xuất mà số lượng sản phẩm hàng năm ít, sản phẩm không ổn định thì người ta gọi là dạng sản xuất:

a)

Đơn chiếc

b)

Hàng loạt nhỏ

c)

Hàng loạt lớn

d)

Hàng khối

13.

Khi sản xuất theo đơn đặt hàng định kỳ, mỗi đơn hàng khoảng vài trăm chiếc thì người ta gọi là dạng sản xuất:

a)

 

Hàng loạt nhỏ

b)

Đơn chiếc

c)

 

Hàng loạt lớn

d)

 

Hàng khối

14.

Khi sản xuất theo đơn đặt hàng định kỳ, mỗi đơn hàng khoảng vài nghìn chiếc thì người ta gọi là dạng sản xuất:

a)

 

Hàng loạt lớn

b)

Đơn chiếc

c)

Hàng loạt nhỏ

d)

Hàng khối

15.

Khi sản xuất với số lượng sản phẩm hàng năm rất lớn, sản phẩm ổn định là dạng sản xuất:

a)

Hàng khối

b)

 

Đơn chiếc

c)

Hàng loạt nhỏ

d)

Hàng loạt lớn

16.

Để phân loại các dạng sản xuất người ta dựa vào:

a)

 

Mức độ ổn định và sản lượng hàng năm

b)

Sản lượng sản phẩm hàng năm và số lượng sản phẩm từng lần đặt hàng

c)

Mức độ ổn định của sản lượng và số lượng sản phẩm từng lô hàng

d)

 

Số lượng sản phẩm trong lô hàng

17.

Tổ chức sản xuất theo dây chuyền phù hợp với dạng sản xuất nào sau đây:

a)

Hàng khối, hàng loạt lớn

b)

 

Đơn chiếc

c)

Hàng loạt nhỏ

d)

Hàng loạt nhỏ, hàng loạt lớn

18.

Một xưởng sản xuất được trang bị toàn bộ các máy vạn năng thì phù hợp với dạng sản xuất nào:

a)

 

Đơn chiếc, hàng loạt nhỏ

b)

 

Hàng loạt nhỏ, hàng loạt lớn

c)

Hàng loạt lớn, hàng khối

d)

Hàng khối

19.

Trong bản vẽ kỹ thuật cơ khí, nếu không thể hiện đơn vị thì hiểu đơn vị là gì?

a)

mm

b)

m

c)

cm

d)

inch

20.

Kính thước danh nghĩa là:

a)

Kính thước được lựa chọn cho chi tiết máy trên cơ sở tính toán, thiết kế

b)

Kích thước thu được của chi tiết máy sau khi gia công chế tạo

c)

Kết quả thu được của quá trình tính toán, thiết kế

d)

Kích thước của chi tiết máy được lựa chọn phù hợp cho quá trình lắp ráp

21.

Kích thước danh nghĩa được quyết định bởi:

a)

Người thiết kế

b)

Người sản xuất

c)

Người đặt hàng

d)

 

Người công nhân

22.

Nếu trên bản vẽ ghi kích thước là 20±0,05, câu câu khẳng định nào sau đây đúng

a)

Kích thước danh nghĩa là 20 mm

b)

Kích thước danh nghĩa là 20-0,05 mm

c)

Kính thước giới hạn là 20 mm

d)

 

Kích thước giới hạn là 20+0,05 mm

23.

Kính thước thực là:

a)

Kích thước thu được của chi tiết máy sau khi gia công chế tạo

b)

 

Kích thước thực thường bằng kích thước danh nghĩa

c)

 

Kích thước thực thường lớn hơn kích thước danh nghĩa

d)

 

Kích thước thực thường nhỏ hơn kích thước danh nghĩa

24.

So sánh giữa kích thước danh nghĩa và kích thước thực, khẳng định nào sau đâu đúng

a)

Kích thước thực không chắc bằng kích thước danh nghĩa

b)

Kích thước thực thường bằng kích thước danh nghĩa

c)

 

Kích thước thực thường lớn hơn kích thước danh nghĩa

d)

 

Kích thước thực thường nhỏ hơn kích thước danh nghĩa

25.

Kích thước giới hạn trên là:

a)

 

Là kích thước giới hạn lớn nhất mà kích thước thực không được vượt qua

b)

 

Là kích thước lớn nhất của một chi tiết máy

c)

 

Là giá trị lớn nhất của kích thước danh nghĩa

d)

 

Là kích thước lớn nhất có thể lựa chọn làm kích thước danh nghĩa

26.

Kích thước giới hạn trên là:

a)

 

Là kích thước giới hạn lớn nhất mà kích thước thực không được vượt qua

b)

 

Là kích thước lớn nhất của một chi tiết máy

c)

 

Là giá trị lớn nhất của kích thước danh nghĩa

d)

 

Là kích thước lớn nhất có thể lựa chọn làm kích thước danh nghĩa

27.

Kích thước giới hạn dưới là:

a)

 

Là kích thước giới hạn nhỏ nhất mà kích thước thực không được vượt qua

b)

 

Là kích thước nhỏ nhất của một chi tiết máy

c)

 

Là giá trị nhỏ nhất của kích thước danh nghĩa

d)

 

Là kích thước nhỏ nhất có thể lựa chọn làm kích thước danh nghĩa

28.

Kích thước đạt yêu cầu khi:

a)

 

Nằm trong miền giới hạn bởi kích thước giới hạn dưới và kích thước giới hạn trên

b)

 

Bằng với kích thước danh nghĩa

c)

 

Bằng với kích thước giới hạn trên

d)

 

Bằng với kích thước giới hạn dưới

29.

Kích thước nào có sai lệch giới hạn trên lớn nhất

a)

 

50+0,04

b)

 

50-0,03

c)

 

50±0,02

d)

 

50-0,05

30.

Kích thước nào có sai lệch giới hạn dưới lớn nhất

a)

50-0,05

b)

50+0,04

c)

50-0,03

d)

50±0,02

31.

Chọn trường hợp đúng khi kích thước loạt chi tiết cùng miền dung sai:

a)

 

Các đáp án đưa ra đều đúng

b)

 

Các kích thước không hoàn toàn bằng nhau

c)

 

Kích thước nằm trong khoảng hai kích thước giới hạn

d)

 

Sai lệch nằm trong khoảng hai sai lệch giới hạn

32.

Chọn trường hợp đúng khi loạt chi tiết cùng cấp chính xác:

a)

 

Có cùng trị số dung sai

b)

 

Các kích thước đều bằng nhau

c)

 

Có cùng sai lệch giới hạn trên

d)

 

Có cùng sai lệch giới hạn dưới

33.

Chọn trường hợp đúng khi biết miền dung sai của kích thước:

a)

 

Các đáp án đưa ra đều đúng

b)

 

Biết được trị số dung sai

c)

 

Bết được cấp chính xác

d)

 

Biết được cả hai sai lệch giới hạn

34.

Chọn trường hợp đúng đối với sai lệch giới hạn trên của chi tiết trục:

a)

 

Ký hiệu là es

b)

 

> 0

c)

 

= dmax-dmin

d)

 

= Dmax-Dmin

35.

Chọn trường hợp đúng với sai lệch cơ bản:

a)

 

Các đáp án đưa ra đều đúng

b)

 

Ký hiệu bằng 1 hoặc 2 chữ cái

c)

 

Là một trong hai sai lệch giới hạn

d)

 

Cho biết vị trí của miền dung sai so với đường không

36.

Vị trí miền dung sai 45H7 so với đường không:

a)

 

Từ đường không trở lên

b)

 

Đối xứng qua đường không

c)

 

Từ đường không trở xuống

d)

 

Hoàn toàn nằm phía trên đường không

37.

Trên bản vẽ ghi kích thước 40+0,025 thì sai lệch giới hạn dưới là:

a)

 

0 mm

b)

 

0,025 mm

c)

 

0,025 mm

d)

 

Không xác định được

38.

Trên bản vẽ ghi kích thước 40±0,01, hãy chọn trường hợp nào đúng:

a)

 

Sai lệch giới hạn trên = 0,01mm

b)

 

Sai lệch giới hạn bằng nhau

c)

 

Sai lệch giới hạn dưới = 0

d)

 

Sai lệch giới hạn trên = 0

39.

Trong ký hiệu  50H7/k6; ký hiệu "H" cho biết điều gi?

a)

 

Dung sai của lỗ

b)

 

Cấp chính xác của trục

c)

 

Cấp chính xác của lỗ

d)

 

Dung sai của trục

40.

Trong ký hiệu  50H7/k6; ký hiệu "k" cho biết điều gi?

a)

 

Dung sai của trục

b)

 

Cấp chính xác của trục

c)

 

Cấp chính xác của lỗ

d)

 

Dung sai của lỗ

41.

Trong ký hiệu  50H7/k6; số "7" trong H7 có nghĩa là gì?

a)

 

Cấp chính xác của lỗ

b)

 

Cấp chính xác của trục

c)

 

Dung sai của trục

d)

 

Dung sai của lỗ

42.

Trong ký hiệu  50H7/k6; số "6" trong k6 có nghĩa là gì?

a)

 

Cấp chính xác của trục

b)

 

Cấp chính xác của lỗ

c)

 

Dung sai của trục

d)

 

Dung sai của lỗ

43.

Miền dung sai "H" có đặc điểm là:

a)

 

Sai lệch giới hạn dưới bằng 0

b)

 

Sai lệch giới hạn dưới dương

c)

 

Sai lệch giới hạn trên âm

d)

 

Sai lệch giới hạn trên bằng 0

44.

Miền dung sai "D" có đặc điểm là:

a)

 

Sai lệch giới hạn dưới dương

b)

 

Sai lệch giới hạn trên âm

c)

 

Sai lệch giới hạn dưới bằng 0

d)

 

Sai lệch giới hạn trên bằng 0

45.

Miền dung sai "Js" có đặc điểm là:

a)

 

Miền dung sai đối xứng qua đường không

b)

 

Sai lệch giới hạn dưới dương

c)

 

Sai lệch giới hạn dưới bằng 0

d)

 

Sai lệch giới hạn trên âm

46.

Miền dung sai "h" có đặc điểm là:

a)

 

Sai lệch giới hạn trên bằng 0

b)

 

Sai lệch giới hạn dưới bằng 0

c)

 

Sai lệch giới hạn trên âm

d)

 

Sai lệch giới hạn dưới dương

47.

Miền dung sai "P" có đặc điểm là:

a)

 

Sai lệch giới hạn trên âm

b)

 

Sai lệch giới hạn dưới dương

c)

 

Sai lệch giới hạn dưới bằng 0

d)

 

Sai lệch giới hạn trên bằng 0

48.

Miền dung sai "f" có đặc điểm là:

a)

 

Sai lệch giới hạn trên âm

b)

 

Sai lệch giới hạn dưới dương

c)

 

Sai lệch giới hạn dưới bằng 0

d)

 

Sai lệch giới hạn trên bằng 0

49.

Miền dung sai "n" có đặc điểm là:

a)

 

Sai lệch giới hạn dưới dương

b)

 

Sai lệch giới hạn trên âm

c)

 

Sai lệch giới hạn dưới bằng 0

d)

 

Sai lệch giới hạn trên bằng 0

50.

Kích thước nào sau đây có miền dung sai nhỏ nhất?

a)

 

50±0,01

b)

 

50-0,03

c)

 

50+0,05

d)

 

50-0,05

51.

Kích thước nào sau đây có miền dung sai nhỏ nhất?

a)

 

50-0,03

b)

 

50±0,02

c)

 

50+0,05

d)

 

50-0,05

52.

Kích thước nào sau đây có miền dung sai lớn nhất?

a)

 

50-0,05

b)

 

50+0,04

c)

 

50-0,03

d)

 

50±0,02

53.

Cấp chính xác cao nhất là:

a)

01

b)

20

c)

1

d)

18

54.

Cấp chính xác thấp nhất là:

a)

18

b)

01

c)

20

d)

1

55.

Tổng số cấp độ chính xác là:

a)

20

b)

18

c)

14

56.

Kích thước nào sau đây chính xác nhất?

a)

 

50M6

b)

 

50H7

c)

 

50D8

d)

 

50R10

57.

Kích thước nào sau đây kém chính xác nhất

a)

 

50R10

b)

 

50H7

c)

50D8

d)

 

50M6

58.

Trong mối ghép 45H7/k6, hãy chọn trường hợp đúng:

a)

 

Bề mặt trục có độ chính xác cao hơn

b)

 

Bề mặt lỗ có độ chính xác cao hơn

c)

 

Độ chính xác bằng nhau

d)

 

Không so sánh được

59.

Trường hợp kích thước nào sau đây có độ chính xác cao nhất?

a)

45k6

b)

 

45H7

c)

 

45h9

d)

 

45N9

60.

Kích thước càng chính xác khi:

a)

 

Miền dung sai nhỏ

b)

 

Miền dung sai gần với kích thước danh nghĩa

c)

 

Sai lệch giới dưới nhỏ

d)

 

Sai lệch giới hạn trên nhỏ

61.

Cấp độ bóng cao nhất là:

a)

14

b)

01

c)

20

d)

18

62.

Cấp độ bóng nào thấp nhất là:

a)

1

b)

20

c)

14

d)

18

63.

Số lượng chỉ số được sử dụng để đánh giá độ bóng bề mặt chi tiết máy là:

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

64.

Tổng số cấp độ bóng là:

a)

14

b)

18

c)

20

d)

10

65.

Chỉ số Ra được sử dụng để đánh giá độ bóng như sau:

a)

 

Các bề mặt có độ bóng trung bình

b)

 

Các bề mặt có độ bóng rất cao

c)

 

Các bề mặt có độ bóng rất thấp

d)

 

Các bề mặt có độ bóng rất cao và các bề mặt có độ bóng rất thấp