wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Các đệ của a vào làm bài (Đỗ Trung)

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Những nhận định kinh tế đề cập đến những giải thích mang tính khách quan hoặc khoa học về sự vân hành của nền kinh tế thuộc phạm trù

a)

Kinh tế vĩ mô

b)

Kinh tế vi mô

c)

Kinh tế chuẩn tắc

d)

Kinh tế thực chứng

2.

Đường giới hạn khả năng sản xuất tuyến tính thể hiện

a)

Hiệu suất tăng theo quy mô

b)

Hiệu suất không đổi theo quy mô

c)

Hiệu suất giảm theo quy mô

d)

không xác định được

3.

Quy luật chi phí cơ hội tăng biểu thị

a)

Chính phủ chi quá nhiều gây ra lạm phát

b)

Công đoàn hoạt động không hiệu quả

c)

Xã hội phải hy sinh những lượng ngày càng tăng của hàng hóa này để đạt thêm được những lượng bằng nhau của hàng hóa kia

d)

Xã hội Không thể đạt được điểm nằm ngoài đường giới hạn khả năng sản xuất

4.

đường cầu cá nhân về một hàng hóa hoặc dịch vụ cho biết

a)

Số lượng hàng hóa hay dịch vụ mà cá nhân sẽ mua ở mỗi thu nhập

b)

Số lượng hàng hóa hay dịch vụ mà thị trường sẽ mua ở mỗi thu nhập

c)

Số lượng hàng hóa và dịch vụ mà thị trường sẽ mua ở mỗi mức giá

5.

Khi giá tăng lượng cung tăng dọc theo đường cung của thị trường vì


a)

Ở mức giá cao hơn nhiều hàng sẵn sàng gia nhập thị trường để sản xuất hàng hóa hơn

b)

Mỗi tháng ở thị trường sẵn sàng sản xuất nhiều hơn

c)

Đường cung thị trường là tổng của tất cả các đường cung cá nhân

d)

ở mức giá cao hơn nhiều hãng sẵn sàng gia nhập thị trường đồng thời mỗi hãng sẵn sàng sản xuất và cung ứng nhiều hàng hơn

6.

Khi giá tăng lượng cầu không đổi chứng tỏ

a)

Cũng là hoàn toàn co giãn theo giá

b)

Cung mà không co giãn theo giá

c)

Cung co dãn ít

d)

Cung co giãn nhiều

7.

Khi thu nhập tăng lên

a)

Cầu đối với mội hàng hóa tăng lên và đường cầu dịch sang trái

b)

Cầu đối với hàng hóa tăng lên và đường cầu dịch sang phải

c)

Cầu đối với 1 số hàng hóa có thể giảm đi

d)

Gây ra sự vận động dọc theo đường cầu của tất cả các hàng hóa

8.

Người sản xuất chịu phần lớn gánh nặng của thuế khi

a)

Cầu co giãn đơn vị

b)

Cầu hoàn toàn không co giãn

c)

Cầu hoàn toàn co giãn

d)

Cầu co giãn nhiều hơn cung

9.

Người tiêu dùng chịu phần lớn thuế khi

a)

Cầu là hoàn toàn co giãn

b)

Cầu là hoàn toàn không co giãn

c)

Cầu co giãn ít

d)

Cầu co giãn nhiều

10.

Môt hãng CTHH quyết định sản lượng tối ưu khi nào

a)

Chi phí biên bằng giá và lơn hơn chi phí biến đổi bình quân tối thiểu

b)

Chi phí biên bằng giá và giá lớn hơn chi phí cố định bình quân tối thiểu

c)

Chi phí biến đổi bình quân tối thiểu

d)

Tổng chi phí bình quân tối thiểu

11.

Thu nhập xác định độ dốc của đường ngân sách

a)

Đúng

b)

Sai: Độ dốc của của đường ngân sách được xác định bởi tỉ lệ giá giữa hai loại hàng hóa

12.

Người tiêu dùng sẽ lựa chọn tiêu dùng tối ưu tại điểm mà đương bàng quan và đường ngân sách cắt nhau đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai: phải tiếp xúc nhau

13.

Chi phí kinh tế lớn hơn chi phí kế toán nên lợi nhuận kinh tế nhỏ hơn lợi nhuận kế toán

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Tổng chi phí là tổng của chi phí trung bình và chi phí cận biên

a)

Đúng

b)

Sai: Là tổng chi phí biến đổi và chi phí cố định

15.

Hàm sản xuất Q=5k+3l là hàm không đổi theo quy mô

a)

Đúng

b)

Sai: phải là hàm K^a*L^B (a+B=1)

16.

Điều nào dưới đây là nhận định chuẩn tắc

a)

Thuế hộ khẩu ô to giảm làm giảm giá ô tô

b)

Giá ô tô gimar khuyến khích người dân mua ô tô

c)

Nên hỗ trợ người lao động bị ảnh hưởng covid

d)

Thu nhập tăng sẽ làm tăng cầu về o tô

17.

Chi phí cơ hội là

a)

Tất cả cơ hội kiếm tiền

b)

Các cơ hội phải bỏ qua khi đưa ra sự lựa chọn

c)

Lợi ích của cơ hội tốt nhất bị bỏ qua khi đưa ra sự lựa chọn

d)

Giá trị của tất cả các cơ hội bị bỏ qua

18.

Quy luật chi phí cơ hội tăng dần phù hợp với gì

a)

Đường giới hạn khả năng sản xuất lồi so với gốc tọa độ

b)

Đường giới hạn khả năng sản xuất lõm so với gốc tọa độ

c)

Đường giớ hạn khả năng sản xuất tuyến tính

d)

Không xác định được

19.

Nếu giá của một hàng bằng với giá cân bằng thì

a)

Lượng cầu bằng lượng cung và giá không đổi

b)

Có tình trạng thặng dư và giá có xu hướng tăng

c)

Có tình trạng thặng dư và giá có xu hướng giảm

d)

Có tình trạng thiếu hụt và giá xu hướng tăng

20.

Khi các yếu tố khác không đổi giá hàng hóa X tăng lên làm đường cầu hàng hóa Y dịch chuyển sang phải ta có thể kết luận

a)

X,Y là hàng hóa thay thể

b)

X,Y là hàng hóa bổ sung

c)

X,Y là hàng hóa độc lập

d)

Tất cả đều sai

21.

Chính sách nào sau đây là một ví dụ về giá sàn

a)

Nhà nước quy định mức giá điện

b)

Định mức giá xăng 28k/l khi giá cân bằng là 30k/l

c)

Kiểm soát tiền thuê nhà

d)

Chính phủ quy định giá tối thiểu đối với một số mặt hàng nông sản

22.

Nếu độ co giãn chéo giữa hai hàng hóa được xác định là con số âm thì hai hàng hóa đó được gọi là những mặt hàng

a)

Thay thế

b)

Xa xỉ

c)

Thiết yếu

d)

Bổ sung

23.

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo có đặc điểm

a)

Đường cầu thị trường nằm ngang

b)

Doanh thu cận biên của các hãng bằng giá bán (MR=P)

c)

Các hãng trên thị trường quyết định giá

d)

Các hãng trên thị trường có đường cầu dốc xuống về phía phải

24.

Độ dốc của đường bàng quan phụ thuộc vào tỉ lệ giá giữa các hàng hóa

a)

Đúng

b)

Sai: Độ dốc phụ thuộc vào tỉ lệ thế chỗ hoặc lợi ích cận biên

25.

Người tiêu dùng sẽ tối đa lợi ích khi lợi nhuận cận biên trên một đơn vị giá của các hàng hóa bằng nhau

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Doanh thu tối đa luôn đồng nghĩa với lợi nhuận tối đa

a)

Đúng

b)

Sai: vì chi phí có thể cao hơn dẫn đến lợi nhuận âm

27.

Lợi nhuận của doanh nghiệp luôn mang giá trị dương

a)

Đúng

b)

Sai: Vì lợi nhuận có thể âm ( lỗ)

28.

Vấn đè nào dưới đây không thuộc kinh tế học vi mô

a)

Tiềm công và thu nhập

b)

sự khác biệt thu nhập quốc gia

c)

tiêu dùng

d)

sản xuất

29.

Đường giới hạn khả năng sản xuất sẽ dịch chuyển ra bên ngoài khi

a)

Dân số già hóa

b)

Các doanh nghiệp đầu tư vào mua máy móc trang thiết bị mới

c)

Tiêu dùng tăng

d)

Giá cả tăng

30.

Chi phí cơ hội là

a)

Tất cả cơ hội kiếm tiền

b)

các cơ hội phải bỏ qua khi đưa ra sự lựa chọn

c)

giá trị của sự lựa chọn tốt nhất bị bỏ qua khi đưa ra sự lựa chọn

d)

Giá trị của tất cả các cơ hội đã bỏ qua

31.

Hiện nay trên thị trường giá thịt lợn rất cao, theo em cung và giá cả có mối quan hệ như thế nào trong các trường hợp sau

a)

Giá cao thì cung giảm

b)

Giá cao thì cung tăng

c)

giá thấp thì cung tăng

d)

giá biến động nhưng cung không biến động

32.

thông thường trên thị trường khi cung giảm sẽ làm cho giá cả tăng và cầu

a)

tăng

b)

ổn định

c)

giảm

d)

đứng im

33.

Chính sách nào sau đây là một ví dụ về giá sàn

a)

mức lương tối thiểu

b)

định mức giá xăng 20k/l khi giá cân bằng là 25k/l

c)

kiểm soát tiền thuê nhà

d)

tất cả đều đúng

34.

Nếu hệ số co giãn của cầu theo thu nhập của hàng hóa X mang giá trị âm, có thể kết luận X là mặt hàng

a)

Xa xỉ

b)

thông thường

c)

cấp thấp

d)

không thể xác định

35.

DN độc quyền có quyền điều chỉnh sản lượng nhằm điều chỉnh giá bán thể hiện

a)

Thay đổi giá

b)

Thay đổi sản lượng

c)

sức mạnh độc quyền

d)

không có đan đúng

36.

Đường bàng quan là đường giới hạn khả năng tiêu dùng

a)

đúng

b)

sai

37.

Quá trình tiêu dùng kết hợp tối ưu của các hàng hóa đạt đượt khi lợi ích cận biên của hàng hóa bằng 0

a)

Đúng

b)

sai

38.

Tất cả các đường chi phí trung bình đều có dạng chữ U

a)

đúng

b)

sai

39.

Cho biết tương ứng với các mức sản lượng Q =0,1,2,3,4 là mức tổng chi phí (nghìn đồng) 100, 140, 170, 220, 300 chii phí cận biên của đươn vị sản lượng thứ 2 là 170 đúng hay sai

a)

Đung

b)

Sai

40.

Do hàng hóa là khan hiếm nên

a)

Chúng ta luôn phải trả tiền cho hàng hóa không mong muốn

b)

Chúng ta không hề nhận được những gì chúng ta muốn

c)

Mỗi người đều muốn có phần trong số hàng hóa hiện có

d)

Chúng ta phải lựa chọn trong số chúng

41.

Đường giới hạn khả năng sản xuất sẽ không dịch chuyển khi

a)

Dân số tăng

b)

Các doanh nghiệp tăng đầu tư vào mua máy móc, trang thiết bị mới

c)

Giá hàng hóa tăng

d)

Tìm ra các phương pháp sản xuất tốt hơn

42.

Quy luật chi phí cơ hội tăng dần phù hợp với

a)

Đường giới hạn khả năng sản xuất lồi so với gốc tọa độ

b)

Đường giới hạn khả năng sản xuất lõm so với gốc tọa độ

c)

Đường giới hạn khả năng sản xuất tuyến tính

d)

Không thể xác định

43.

Số lượng hàng hóa mà người mua muốn mua và có khả năng mua tại một mức giá đã cho Trong một khoảng thời gian nhất định gọi là


a)

Lượng cầu

b)

Cầu

c)

Lượng cung

d)

Cung

44.

Thị trường sẽ ở tình trạng nào khi Chính phủ áp dụng một mức giá trần có ràng buộc


a)

Cầu tăng, cung giảm, thiếu hụt hàng hóa

b)

Cầu tăng, cung giảm, thặng dư hàng hóa

c)

Cầu giảm, cung tăng, dư thừa hàng hóa

d)

Tất cả đều có thể xảy ra

45.

Chính sách nào sau đây là một ví dụ về giá sàn

a)

Mức tối thiểu

b)

Định mức giá xăng 20k/l khi giá cân bằng là 25k/l

c)

Kiểm soát tiền thuê nhà

d)

Tất cả đều đúng

46.

Mặt hàng nào dưới đây có khả năng co giãn ít nhất theo giá

a)

Vé máy bay

b)

Điện thoại di động

c)

Gạo

d)

Thịt gà

47.

Điểm hòa vốn của hãng cạnh tranh hoàn hảo xảy ra ở điểm

a)

Chi phí cận biên tối thiểu

b)

Chi phí biến đổi bình quân tối thiểu

c)

Chi phí cố định bình quân tối thiểu

d)

Tổng chi phí bình quân là tối thiểu

48.

Lợi ích tiêu dùng chỉ phụ thuộc vào sở thích tiêu dùng

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Số tiền mà người tiêu dùng sẵn sàng trả cho một cốc bia bổ sung là lợi ích cận biên của góc bia đó


a)

Sai

b)

Đúng

50.

Năng suất cận biên của vốn là sự thay đổi trong tổng sản lượng do  Sử thêm lượng lao động không đổi

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Lựa Chọn đầu vào tối ưu của doanh nghiệp để tối thiểu chi phí cũng chính là điểm tối đa sản lượng


a)

Đúng

b)

Sai

52.

Vấn đề nào dưới đây không thuộc kinh tế vi mô

a)

Tiền công và thu nhập

b)

Sự khác biệt thu

c)

Tiêu dùng

d)

Sản xuất

53.

Khi thể hiện đường giới hạn khả năng sản xuất chúng ta phải cố đinh yếu tố sau

a)

Tổng lượng tài nguyên

b)

Tổng lượng tiền

c)

Các mức giá

d)

Số lượng các hàng hóa

54.

Trong kinh tế học phân phối đề cập đến

a)

Vấn đề xác định ai là người bán

b)

Câu hỏi cái gì

c)

Câu hỏi cho ai

d)

Câu hỏi như thế nào

55.

Sự gia tăng cầu của một hàng hóa ( đường cầu dich chuyển snag phải ) sẽ có xu hướng làm

a)

Giảm đồng thời giá và sản lượng cân bằng

b)

Tăng giá cân bằng và sản lượng cân bằng

c)

Giảm giá cân bằng và tăng lượng cân bằng

d)

Tăng đồng thời giá và sản lượng cân bằng

56.

Yếu tố nào sau đây làm đường cầu ô tô dịch chuyển sang bên phải

a)

Đại dịch covid đã được kiểm soát nên thu nhập người dân tăng

b)

Chính sách giảm 50% lệ phí trước bạ đối với ô tô của chính phủ

c)

Chính sách tăng thuế nhập khẩu ô tô của chính phủ

d)

Đại dịch covid đã được kiểm soát nên thu nhập người dân tăng chính sách giảm 50% lệ phí trước bạ đối với ô tô của chính phủ

57.

Thuế đánh vào người bán

a)

Sẽ làm tăng sản lượng cân bằng

b)

Sẽ làm giảm giá cân bằng

c)

Có thể tác động tới người mua

d)

Không thể tác động tới người mua

58.

Mặt hàng nào dưới đây có khả năng co dãn ít nhất theo giá

a)

Vé máy bay

b)

Ti vi thông minh

c)

Điện

d)

Thịt bò

59.

Thị trường độc quyền bán

a)

Có nhiều người mua và nhiều người bán

b)

Đường cầu của doanh nghiệp độc quyền là đường năm ngang

c)

Chỉ có một doanh nghiệp cung cấp sản phẩm trên thị trường

d)

Có một vài doanh nghiệp cung cấp sản phẩm trên thị trường

60.

Điểm tiêu dùng tối ưu là điểm tiếp xúc giữa đường ngân sách và đường bàng quan

a)

Đúng

b)

Sai