wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Education [ENG-VIET Complete] Level 1

Total questions: 60

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.
student
a)
sinh viên
b)
giáo sư / giảng viên
c)
Kỹ thuật
2.
teacher
a)
giáo viên
b)
cuộc thi đố
c)
Chứng chỉ
3.
professor (lecturer)
a)
giáo sư / giảng viên
b)
Ngôn ngữ
c)
học kỳ
4.
principal (or: headmaster (UK))
a)
hiệu trưởng / hiệu trưởng
b)
kiểm tra / kiểm tra
c)
tiểu học
5.
nursery (pre-k)
a)
trường trẻ em (tuổi từ 2 đến 5 tuổi)
b)
chính tả
c)
hiệu trưởng / hiệu trưởng
6.
kindergarten
a)
trường mẫu giáo
b)
tốt nghiệp
c)
kiểm tra / kiểm tra
7.
primary (or: elementary school)
a)
tiểu học
b)
bút, bút chì, bút dạ,
c)
sân chơi
8.
secondary (or: middle school)
a)
trung học cơ sở
b)
ghi nhớ
c)
Công nghệ thông tin truyền thông (Máy tính)
9.
high school
a)
trung học phổ thông
b)
Lịch sử
c)
dự án (cá nhân / nhóm)
10.
university
a)
trường đại học
b)
trường công
c)
sổ tay
11.
book
a)
sách
b)
Ngôn ngữ (tiếng Anh, tiếng Trung Quốc)
c)
giáo sư / giảng viên
12.
notebook
a)
sổ tay
b)
giáo viên văn phòng
c)
Bằng thạc sĩ
13.
pen (or: pencil, marker)
a)
bút, bút chì, bút dạ,
b)
quán cà phê / căng tin
c)
Kinh tế học
14.
reading
a)
đọc
b)
hiệu trưởng / hiệu trưởng
c)
sách
15.
writing
a)
viết
b)
sinh viên
c)
cuộc thi đố
16.
listening
a)
lắng nghe
b)
đọc
c)
Văn chương
17.
speaking
a)
nói
b)
công viên trường học
c)
phòng máy tính
18.
Science (Chemistry, Biology..)
a)
Khoa học (Hóa học, Sinh học ..)
b)
luận án
c)
học bổng
19.
Mathematics
a)
toán học
b)
khuôn viên
c)
công nghệ thông tin
20.
Music, Arts & Drama
a)
Âm nhạc, Nghệ thuật & Kịch
b)
học sinh
c)
bắt nạt
21.
Literature
a)
Văn chương
b)
sân chơi
c)
cuộc thi của trường
22.
University Majors
a)
chuyên ngành đại học
b)
Văn chương
c)
Khoa học (Hóa học, Sinh học ..)
23.
Accounting
a)
Kế toán
b)
Sức khỏe
c)
trường đại học
24.
Engineering
a)
Kỹ thuật
b)
sổ tay
c)
Dược phẩm
25.
Architecture
a)
Ngành kiến trúc
b)
bắt nạt
c)
sinh viên
26.
Medicine
a)
Dược phẩm
b)
điểm, điểm, điểm
c)
Giáo dục thể chất (P.E)
27.
Information Technology
a)
công nghệ thông tin
b)
Kỹ thuật
c)
trường dạy nghề
28.
Business
a)
Kinh doanh
b)
chuyên ngành đại học
c)
lắng nghe
29.
Education
a)
Giáo dục
b)
bạn cùng phòng, bạn cùng lớp, bạn học
c)
Ngành kiến trúc
30.
Science
a)
Khoa học
b)
bàn
c)
giáo dục tại nhà
31.
sinh viên
a)
student
b)
spelling
c)
University Majors
32.
giáo viên
a)
teacher
b)
grade (or: score, mark)
c)
gymnasium
33.
giáo sư / giảng viên
a)
professor (lecturer)
b)
playing field
c)
essay
34.
hiệu trưởng / hiệu trưởng
a)
principal (or: headmaster (UK))
b)
campus
c)
Master’s Degree
35.
trường trẻ em (tuổi từ 2 đến 5 tuổi)
a)
nursery (pre-k)
b)
seatmate (or: classmate, schoolmate)
c)
private school
36.
trường mẫu giáo
a)
kindergarten
b)
project (individual/group)
c)
pupil
37.
tiểu học
a)
primary (or: elementary school)
b)
school park
c)
extra classes
38.
trung học cơ sở
a)
secondary (or: middle school)
b)
semester
c)
professor (lecturer)
39.
trung học phổ thông
a)
high school
b)
Language
c)
Physical Education (P.E)
40.
trường đại học
a)
university
b)
Geography
c)
whiteboard (or: chalkboard)
41.
sách
a)
book
b)
Social Studies
c)
Mathematics
42.
sổ tay
a)
notebook
b)
Information Communication Technology (Computer)
c)
class period
43.
bút, bút chì, bút dạ,
a)
pen (or: pencil, marker)
b)
internship
c)
Elective subject
44.
đọc
a)
reading
b)
memorize
c)
Bachelor’s Degree
45.
viết
a)
writing
b)
book
c)
thesis
46.
lắng nghe
a)
listening
b)
student
c)
book
47.
nói
a)
speaking
b)
test (or: examination / exam)
c)
graduate
48.
Khoa học (Hóa học, Sinh học ..)
a)
Science (Chemistry, Biology..)
b)
speaking
c)
listening
49.
toán học
a)
Mathematics
b)
secondary (or: middle school)
c)
pen (or: pencil, marker)
50.
Âm nhạc, Nghệ thuật & Kịch
a)
Music, Arts & Drama
b)
listening
c)
homeschool
51.
Văn chương
a)
Literature
b)
library
c)
Social Studies
52.
chuyên ngành đại học
a)
University Majors
b)
gymnasium
c)
counselor
53.
Kế toán
a)
Accounting
b)
Mathematics
c)
vocational school
54.
Kỹ thuật
a)
Engineering
b)
Medicine
c)
reading
55.
Ngành kiến trúc
a)
Architecture
b)
desk
c)
kindergarten
56.
Dược phẩm
a)
Medicine
b)
primary (or: elementary school)
c)
test (or: examination / exam)
57.
công nghệ thông tin
a)
Information Technology
b)
essay
c)
cafeteria / canteen
58.
Kinh doanh
a)
Business
b)
nursery (pre-k)
c)
computer room
59.
Giáo dục
a)
Education
b)
public school
c)
Economics
60.
Khoa học
a)
Science
b)
private school
c)
campus