wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNXHKH Chương 4-5

Total questions: 71

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Có ý kiến cho rằng: Dân chủ vô sản không phải là chế độ dân chủ cho tất cả mọi người; nó chỉ là dân chủ đối với quần chúng lao động và bị bóc lột; dân chủ vô sản là chế độ dân chủ vì lợi ích của đa số.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Có ý kiến cho rằng: Cũng giống như nền dân chủ tư sản, bản chất kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là thực hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu.

a)

Sai

b)

Đúng

3.

Với tư cách là một hình thái nhà nước, một chế độ chính trị thì trong lịch sử nhân loại, cho đến nay có 5 nền dân chủ: Dân chủ công xã nguyên thủy; dân chủ chiếm hữu nô lệ, dân chủ phong kiến; dân chủ tư sản; dân chủ xã hội chủ nghĩa.

a)

Sai

b)

Đúng

4.

Theo nguyên nghĩa tiếng Hy lạp thì “Dân chủ” là gì?

a)

Là quyền lực thuộc về nhân dân

b)

Là quyền tự do của mỗi người

c)

Là quyền của con người

d)

Là trật tự xã hội

5.

Chế độ dân chủ nhân dân ở Việt Nam được xác lập khi nào?

a)

Từ chiến thắng Điện Biên Phủ

b)

Từ chiến thắng 30/4/1975

c)

Từ Cách mạng tháng 8/1945

d)

Cả A, B, C đều đúng

6.

“Dân chủ nguyên thủy” hay “Dân chủ quân sự” tồn tại trong chế độ nào?

a)

Công xã nguyên thủy

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Phong kiến

d)

Tư bản chủ nghĩa

7.

Chọn đáp án đúng cho nhận định: “Nền dân chủ tư bản chủ nghĩa là nền dân chủ dành cho đa số”

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ dành cho giai cấp công nhân

d)

Cả B, C đều đúng

8.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa chính thức được xác lập từ khi nào?

a)

Từ thực tiễn đấu tranh giai cấp ở Pháp và Công xã Pari năm 1871

b)

Từ Cách mạng Tháng Mười Nga năm 1917

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

9.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa dựa trên chế độ:

a)

Tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

b)

Công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

10.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa dựa trên hệ tư tưởng của giai cấp nào?

a)

Giai cấp phong kiến

b)

Giai cấp chủ nô

c)

Giai cấp công nhân

d)

Giai cấp tư sản

11.

Bản chất chính trị của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thể hiện như thế nào?

a)

Là sự lãnh đạo của giai cấp công nhân thông qua đảng của nó đối với toàn xã hội, để thực hiện quyền lực và lợi ích của toàn thể nhân dân lao động, trong đó có giai cấp công nhân.

b)

Là thực hiện quyền lực của giai cấp công nhân và nhân dân lao động đối với toàn xã hội.

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

12.

So với các nền dân chủ trước đây, dân chủ xã hội chủ nghĩa có điểm khác biệt cơ bản nào?

a)

Không còn mang tính giai cấp

b)

Là nền dân chủ phi lịch sử

c)

Là nền dân chủ thuần túy

d)

Là nền dân chủ rộng rãi cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động

13.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Nhà nước xã hội chủ nghĩa vừa có bản chất giai cấp công nhân, vừa có tính nhân dân rộng rãi và tính….. sâu sắc.

(a)  

14.

Bản chất kinh tế của nhà nước xã hội chủ nghĩa là:

a)

Dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

b)

Dựa trên chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

15.

Nền tảng lý luận của nhà nước xã hội chủ nghĩa là:

a)

Chủ nghĩa Mác – Lênin

b)

Tư tưởng Hồ Chí Minh

c)

Chủ nghĩa Mác – Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh

d)

Tư tưởng Mao Trạch Đông

16.

Mối quan hệ giữa dân chủ xã hội chủ nghĩa và nhà nước xã hội chủ nghĩa là:

a)

Dân chủ XHCN là cơ sở, nền tảng cho việc xây dựng và hoạt động của nhà nước XHCN.

b)

Nhà nước XHCN là công cụ để thực hiện nền dân chủ XHCN.

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

17.

Trong các dự báo sau đây của C.Mác và Ph.Ăngghen, dự báo nào thuộc giai đoạn thấp của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa?

a)

Sự đối lập giữa lao động trí óc và lao động chân tay không còn.

b)

Không còn sự phân chia giai cấp.

c)

Mọi người làm hết năng lực, hưởng theo nhu cầu.

d)

Mọi người làm theo năng lực, hưởng theo lao động, vẫn còn pháp quyền tư sản.

18.

Trong các dự báo của C.Mác, dự báo nào thuộc giai đoạn cao của hình thái kinh tế xã hội cộng sản chủ nghĩa?

a)

Xã hội chưa thoát khỏi tàn tích của chủ nghĩa tư bản

b)

Xã hội vẫn còn sự phân chia giai cấp đối kháng, trong đó giai cấp công nhân là giai cấp thống trị xã hội.

c)

Sự phát triển tự do của mỗi người là điều kiện cho sự phát triển tự do của mọi người

d)

Vẫn còn sự tồn tại kết cấu kinh tế của chủ nghĩa tư bản bên cạnh kết cấu kinh tế của chủ nghĩa xã hội.

19.

Tiền đề vật chất cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Là điện khí hóa nền sản xuất

b)

Là tự động hóa nền sản xuất

c)

Là tin học hóa nền sản xuất

d)

Là xã hội hóa lực lượng sản xuất

20.

Chỉ ra luận điểm chính xác?

a)

Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bỏ chế độ tư hữu phong kiến

b)

Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bỏ sản xuất hàng hóa

c)

Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bỏ sản xuất tự cấp tự túc

d)

Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bỏ chế độ tư hữu tư bản

21.

Chỉ ra luận điểm không chính xác?

a)

Giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội xã hội chủ nghĩa là thời kỳ cải biến cách mạng lâu dài và phức tạp

b)

Nhà nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là nền chuyên chính cách mạng của giai cấp công nhân

c)

Trong thời kỳ quá độ có thể và cần thủ tiêu mọi tàn tích của chủ nghĩa tư bản

d)

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội còn tồn tại nhiều tư tưởng – văn hóa cũ và mới đan xen, đấu tranh lẫn nhau.

22.

Đặc điểm chủ yếu của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Chính quyền của giai cấp lao động được thành lập. Nhân dân lao động hoàn toàn làm chủ xã hội

b)

Hệ tư tưởng chính trị của giai cấp công nhân là hệ tư tưởng duy nhất tồn tại trong xã hội. Giai cấp công nhân là chủ thể toàn bộ giá trị văn hóa tinh thần của xã hội

c)

Tồn tại đan xen, đấu tranh lẫn nhau giữa những nhân tố của xã hội mới và những tàn dư của xã hội cũ trên mọi lĩnh vực của đời sống xã hội

d)

Tồn tại kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, ở đó, các chủ thể kinh tế đều chịu sự chi phối của quy luật thị trường

23.

Đặc điểm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên lĩnh vực kinh tế là gì?

a)

Còn tồn tại nhiều hệ tư tưởng khác nhau

b)

Còn tồn tại nhiều thành phần kinh tế khác nhau

c)

Còn tồn tại giai cấp đối kháng và đấu tranh giai cấp

d)

Còn tồn tại nhiều tàn dư của chế độ cũ để lại

24.

Thực chất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Là tiếp tục cuộc đấu tranh giai cấp giữa giai cấp công nhân, nhân dân lao động chống lại giai cấp tư sản và các thế lực đi ngược lại lợi ích của giai cấp công nhân và nhân dân lao động

b)

Là phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa

c)

Là duy trì nhiều hình thức phân phối khác nhau, trong đó phân phối theo lao động là cơ bản

d)

Là duy trì nhiều hình thức sở hữu khác nhau, trong đó sở hữu toàn dân là hình thức sở hữu chủ yếu

25.

Chỉ ra luận điểm không chính xác?

a)

Chủ nghĩa xã hội là một xã hội tốt đẹp, xóa bỏ mọi hình thức sở hữu

b)

Chủ nghĩa xã hội là giai đoạn đầu của hình thái kinh tế xã hội cộng sản chủ nghĩa

c)

Thời kỳ quá độ là thời kỳ tồn tại đan xen những yếu tố của xã hội cũ và những nhân tố của xã hội mới

d)

Xã hội hóa lực lượng sản xuất là cơ sở vật chất chủ yếu cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội

26.

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện luận điểm của C.Mác và Ph.Ăngghen: “Đặc trưng của (…) không phải là xóa bỏ chế độ sở hữu nói chung mà là xóa bỏ chế độ sở hữu tư sản”.

(a)  

27.

Tại sao Việt Nam không lựa chọn con đường phát triển của đất nước là đi lên chủ nghĩa tư bản?

a)

Vì Việt Nam là nước nông nghiệp lạc hậu

b)

Vì giai cấp tư sản ở Việt Nam chưa phát triển

c)

Vì công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam mới chỉ bắt đầu

d)

Vì về bản chất chủ nghĩa tư bản là bóc lột lao động

28.

Thực chất của con đường quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là gì?

a)

Là bỏ qua cả những thành tựu và hạn chế của chủ nghĩa tư bản

b)

Là bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa

c)

Là bỏ qua việc phát triển sản xuất hàng hóa, xác lập nền kinh tế kế hoạch hóa, tập trung

d)

Là bỏ qua việc phát triển của nền đại công nghiệp tiến thẳng lên kinh tế tri thức

29.

Luận điểm nào sau đây sai?

a)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa xây dựng trên cơ sở chế độ sở hữu xã hội về tư liệu sản xuất chủ yếu

b)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa xây dựng trên nền tảng tinh thần là lý luận của Chủ nghĩa Mác - Lênin

c)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa mang bản chất của giai cấp công nhân

d)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa xây dựng trên nền tảng chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

30.

Tìm đáp án sai về nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Là nhà nước của dân, do dân, vì dân

b)

Nhà nước phải do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo

c)

Là nhà nước tôn trọng quyền con người, coi người là chủ thể, là trung tâm của sự phát triển

d)

Là nhà nước dựa trên nguyên tắc quyền lực thuộc về thiểu số

31.

Sự thống trị của giai cấp vô sản có sự khác biệt về chất so với sự thống trị của các giai cấp bóc lột trước đây là ở chỗ:

a)

Sự thống trị và lợi ích chỉ phục vụ cho thiểu số

b)

Sự thống trị của thiểu số đối với tất cả các giai cấp tầng lớp nhân dân lao động

c)

Sự thống trị của đa số đối và vì lợi ích chung của toàn xã hội

d)

Tất cả các đáp án

32.

Điền vào chỗ trống: “nhà nước xã hội chủ nghĩa là nhà nước mà ở đó, sự thống trị chính trị thuộc về…”

(a)  

33.

Chế độ dân chủ đầu tiên ra đời gắn với xã hội nào?

a)

Xã hội cộng sản nguyên thủy.

b)

Xã hội chiếm hữu nô lệ.

c)

Xã hội phong kiến.

d)

Xã hội tư bản chủ nghĩa.

34.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa ra đời gắn với sự kiện nào?

a)

Giai cấp công nhân giành được chính quyền.

b)

Giai cấp công nhân bắt đầu đấu tranh chống áp bức, bóc lột.

c)

Giai cấp công nhân xây dựng xong CNXH

d)

Giai cấp công nhân có đảng cộng sản.

35.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa mang bản chất của giai cấp nào?

a)

Giai cấp nông dân.

b)

Giai cấp công nhân.

c)

Tầng lớp trí thức.

d)

Tầng lớp doanh nhân

36.

Dân chủ đại diện được thực hiện như thế nào?

a)

Nhân dân trực tiếp thực hiện quyền làm chủ nhà nước và xã hội.

b)

Thực hiện thông qua trưng cầu dân ý.

c)

Nhân dân giao quyền lực của mình cho hệ thống cơ quan dân cử.

d)

Nhân dân tham gia vào các công việc của nhà nước và cộng đồng dân cư.

37.

Cơ cấu xã hội - giai cấp là gì?

a)

Là hệ thống gồm giai cấp cơ bản và không cơ bản tồn tại khách quan trong một chế độ xã hội nhất định

b)

Là hệ thống các giai cấp thống trị và bị trị tồn tại khách quan trong một chế độ xã hội nhất định

c)

Là hệ thống các giai cấp, tầng lớp xã hội tồn tại khách quan trong một chế độ xã hội nhất định.

d)

Là hệ thống các giai cấp bị bóc lột và bóc lột tồn tại khách quan trong một chế độ xã hội nhất định

38.

Cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời kỳ quá độ lên CNXH được hình thành khi:

a)

Giai cấp công nhân giành được chính quyền

b)

Giai cấp công nhân đòi tăng lương giảm giờ làm

c)

Giai cấp công nhân tiến hành cách mạng

d)

Giai cấp công nhân xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

39.

Trong xã hội có giai cấp, cơ cấu nào có vị trí quan trọng hàng đầu chi phối các loại hình cơ cấu xã hội khác?

a)

Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp

b)

Cơ cấu xã hội dân số

c)

Cơ cấu xã hội dân tộc

d)

Cơ cấu xã hội giai cấp

40.

Sự biến đổi của cơ cấu xã hội - giai cấp được quyết định bởi sự biến động của cơ cấu nào?

a)

Cơ cấu xã hội - dân số

b)

Cơ cấu xã hội - kinh tế

c)

Cơ cấu xã hội - dân tộc

d)

Cơ cấu xã hội-tôn giáo

41.

Các giai cấp, tầng lớp xã hội cơ bản trong cơ cấu xã hội giai cấpcủa thời kỳ quá độ lên Chủ nghĩa xã hội:

a)

Giai cấp chủ nô và giai cấp nô lệ

b)

Giai cấp địa chủ và giai cấp nông dân

c)

Giai cấp địa chủ và giai cấp tư sản

d)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, tầng lớp trí thức, tầng lớp doanh nhân.

42.

Yếu tố quyết định mối quan hệ giữa các giai cấp, tầng lớp, các nhóm xã hội trong cơ cấu xã hội - giai cấp

a)

Cùng đấu tranh giành chính quyền

b)

Cùng lật đổ chính quyền của giai cấp tư sản

c)

Cùng lật đổ chính quyền của giai cấp chủ nô

d)

Cùng chung sức cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới

43.

Cơ cấu xã hội - giai cấp là căn cứ cơ bản để xây dựng chính sách phát triển các lĩnh vực cơ bản nào?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị, tư tưởng

c)

Văn hoá

d)

Tất cả các đáp án

44.

Tìm đáp án đúng, khi xem xét cơ cấu xã hội - giai cấp cần:

a)

Tuyệt đối hóa cơ cấu xã hội giai cấp

b)

Xem nhẹ các loại hình cơ cấu xã hội khác

c)

Xóa bỏ nhanh chóng các giai cấp, tầng lớp xã hội khác

d)

Không tuyệt đối hóa cơ cấu xã hội giai cấp

45.

Tìm đáp án SAI: Khi xem xét cơ cấu xã hội - giai cấp cần:

a)

Thấy được vai trò quan trọng của cơ cấu xã hội

b)

Không tuyệt đối hóa vai trò của cơ cấu xã hội - giai cấp

c)

.Xóa bỏ nhanh chóng các giai cấp, tầng lớp xã hội khác

d)

Coi trọng vai trò của các giai cấp tầng lớp xã hội khác

46.

Vị trí của cơ cấu xã hội - giai cấp trong cơ cấu xã hội:

a)

Các loại hình cơ cấu xã hội khác chi phối cơ cấu xã hội - giai cấp

b)

Cơ cấu xã hội - giai cấp phụ thuộc hoàn toàn vào các cơ cấu xã hội khác

c)

Cơ cấu xã hội - giai cấp phụ thuộc hoàn toàn vào các cơ cấu xã hội khác

d)

Cơ cấu xã hội - giai cấp độc lập với các loại hình cơ cấu xã hội khác

47.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Theo Chủ nghĩa Mác - Lênin, hình thái kinh tế xã hội cộng sản chủ nghĩa đã được…..từ trong lòng xã hội tư bản

(a)  

48.

Liên minh công nhân với nông dân và các tầng lớp xã hội khác là hình thức liên minh:

a)

Giản đơn

b)

Đặc thù

c)

Có giới hạn

d)

Đặc biệt

49.

Điền vào chỗ trống: ‘…là một hình thức đặc biệt của liên minh giai cấp giữa giai cấp vô sản với đông đảo những tầng lớp lao động không phải vô sản”

(a)  

50.

Liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp xã hội khác nhằm chống lại:

a)

Giai cấp chủ nô

b)

Giai cấp phong kiến

c)

Giai cấp tiểu tư sản

d)

Giai cấp tư sản

51.

Điền vào chỗ trống: Cơ cấu xã hội - giai cấp biến đổi… làm xuất hiện các tầng lớp xã hội mới.

(a)  

52.

Điền vào chỗ trống: Cơ cấu xã hội giai cấp biến đổi trong mối quan hệ…, từng bước xóa bỏ bất bình đẳng xã hội dẫn đến sự xích lại gần nhau.

(a)  

53.

Theo V.I. Lênin, hình thức liên minh đặc biệt trong thời kỳ quá độ lên CNXH là:

a)

Liên minh giữa giai cấp vô sản với giai cấp tư sản và các tầng lớp xã hội khác

b)

Liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp tiểu tư sản

c)

Liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp xã hội khác

d)

Liên minh giữa giai cấp công nhân với tầng lớp trí thức

54.

Điền từ vào chỗ trống: “Nếu không liên minh với… thì không thể có được chính quyền của giai cấp vô sản”

(a)  

55.

Chọn đáp án đúng vào chỗ trống: “Nguyên tắc cao nhất của chính quyền là duy trì khối liên minh giữa… để giai cấp vô sản có thể giữ được vai trò lãnh đạo và chính quyền nhà nước.”

a)

Giai cấp tư sản và giai cấp công nhân

b)

Giai cấp vô sản và nông dân

c)

Giai cấp tiểu tư sản và giai cấp công nhân

d)

Giai cấp nông dân và giai cấp tư sản

56.

Trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam hiện nay, kết cấu kinh tế ở nước ta gồm:

a)

Kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể, kinh tế tư nhân, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

b)

Chỉ có kinh tế nhà nước và kinh tế tập thể

c)

Kinh tế tư nhân và kinh tế tập thể

d)

Kinh tế tư nhân và kinh tê nhà nước

57.

Trong thời kỳ quá độ lên CHXH, giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp lao động khác đóng vai trò:

a)

Lực lượng sản xuất tiên tiến nhất.

b)

Lực lượng sản xuất trực tiếp

c)

Đại diện cho quan hệ sản xuất cơ bản

d)

Là lực lượng sản xuất cơ bản, lực lượng chính trị - xã hội to lớn

58.

Liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên CNXH là:

a)

Sự đấu tranh giữa các giai cấp, tầng lớp xã hội

b)

Sự liên kết, hợp tác, hỗ trợ nhau giữa các giai cấp, tầng lớp xã hội

c)

Sự hợp nhất giữa các giai cấp, tầng lớp xã hội

d)

Sự đồng nhất giữa các giai cấp, tầng lớp xã hội

59.

Thời kỳ trước đổi mới, cơ cấu xã hội - giai cấp ở Việt Nam gồm những những giai cấp cơ bản nào?

a)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, giai cấp tư sản

b)

Giai cấp công nhân, tầng lớp tiểu chủ và tầng lớp tri thức

c)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, tầng lớp trí thức

d)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, giai cấp tiểu tư sản.

60.

Chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống: Tăng cường khối đại đoàn kết toàn dân tộc trên nền tảng liên minh .... với ... và ... do Đảng cộng sản lãnh đạo.

a)

Giai cấp công nhân - giai cấp nông dân - đội ngũ trí thức

b)

Giai cấp công nhân -  giai cấp nông dân - giai cấp tư sản

c)

Giai cấp công nhân - giai cấp nông dân - tầng lớp tiểu tư sản

d)

Giai cấp công nhân - giai cấp nông dân - đội ngũ doanh nhân

61.

Trong hệ thống chính sách xã hội, chính sách nào được đặt lên vị trí hàng đầu?

a)

Chính sách liên quan đến cơ cấu xã hội - giai cấp

b)

Chính sách liên quan đến cơ cấu xã hội - nghề nghiệp

c)

Chính sách liên quan đến cơ cấu xã hội - dân tộc

d)

Chính sách liên quan đến cơ cấu xã hội - tôn giáo

62.

Khối liên minh công nông trí thức đặt dưới sự lãnh đạo của:

a)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

b)

Đảng cộng sản.

c)

Các tổ chức chính trị - xã hội

d)

Chính phủ

63.

Trong thời kỳ quá độ lên CNXH, giai cấp nông dân có xu hướng:

a)

Giảm dần về số lượng và tỷ lệ

b)

Tăng lên về số lượng và tỷ lệ

c)

Giảm về số lượng và tăng tỷ lệ

d)

Nhảy vọt về số lượng và tỷ lệ

64.

Trong cơ cấu xã hội - giai cấp Việt Nam, đội ngũ thanh niên có vai trò:

a)

Là một lực lượng quan trọng và đông đảo

b)

Là lực lượng lao động đặc biệt

c)

Là giai cấp lãnh đạo

d)

Là rường cột của nước nhà

65.

Trong cơ cấu xã hội - giai cấp Việt Nam, giai cấp có vai trò là lực lượng lao động sáng tạo đặc biệt là:

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp nông dân

c)

Đội ngũ trí thức

d)

Đội ngũ thanh niên

66.

Trong cơ cấu xã hội - giai cấp Việt Nam, đội ngũ trí thức có vai trò gì?

a)

Là một lực lượng quan trọng và đông đảo

b)

Là rường cột của nước nhà

c)

Là lực lượng lao động sáng tạo đặc biệt

d)

Là giai cấp lãnh đạo

67.

Cơ cấu xã hội giai cấp của Việt Nam ở thời kỳ quá độ lên CNXH gồm những giai cấp, tầng lớp cơ bản nào?

a)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, giai cấp tư sản

b)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, gia cấp chủ nô, tầng lớp tiểu chủ

c)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, đội ngũ trí thức, giai cấp địa chủ

d)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, đội ngũ trí thức, đội ngũ doanh nhân, phụ nữ, thanh niên

68.

Thời kỳ trước đổi mới, cơ cấu xã hội - giai cấp ở Việt Nam gồm những những giai cấp cơ bản nào?

a)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, giai cấp tư sản

b)

Giai cấp công nhân, tầng lớp tiểu chủ và tầng lớp tri thức

c)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, tầng lớp trí thức

d)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, giai cấp tiểu tư sản.

69.

Điền vào chỗ trống: Sự biến đổi của (…) tất yếu ảnh hưởng đến sự biến đổi của các cơ cấu xã hội khác và tác động đến sự biến đổi của toàn bộ cơ cấu xã hội.

a)

Cơ cấu xã hội – giai cấp

b)

Cơ cấu xã hội - dân số

c)

Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp

d)

Cơ cấu xã hội – dân cư

70.

Điền vào chỗ trống: Ở Việt Nam hiện nay, giai cấp công nhân có vai trò quan trọng đặc biệt, là giai cấp (…) cách mạng thông qua đội tiền phong là ĐCS Việt Nam.

a)

Quản lý

b)

Lãnh đạo

c)

Tiên tiến

d)

Cầm đầu

71.

Chọn phương án đúng nhất quan điểm của Đảng: “Tăng cường khối đại đoàn kết toàn dân tộc trên nền tảng liên minh (…) do Đảng lãnh đạo.

a)

Công - nông

b)

Các dân tộc

c)

Công – nông – trí thức

d)

Công – nông – trí và doanh nhân