wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

N3 tu vung tieng Nhat

Total questions: 66

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

どちらのコーヒーがおいしいか、比べてみてください。

Hãy so sánh và cho biết loại cà phê nào ngon hơn.

a)

b)

c)

d)

2.

最近ずっと頭痛がするので、けんさを受ける

Gần đây tôi liên tục bị đau đầu, nên tôi sẽ đi kiểm tra.

a)

b)

c)

d)

3.

あさってまでに、この資料を提出してください。

Vui lòng nộp tài liệu này trước ngày kia.

a)

b)

c)

d)

4.

たまねぎを切ったら、なみだが出てきた。

Sau khi cắt hành, tôi đã chảy nước mắt.

a)

b)

c)

d)

5.

風邪を引いた時は、栄養のあるものを食べて、よく寝るのがいいですよ。

Khi bị cảm, bạn nên ăn những thực phẩm bổ dưỡng và ngủ nhiều thì sẽ tốt hơn.

a)

b)

c)

d)

6.

衣服を入れるための箱が欲しい。

Tôi muốn một cái hộp để đựng quần áo.

a)

b)

c)

d)

7.

田中さんは、こくさいくうこうで働いています。

Anh Tanaka làm việc tại sân bay quốc tế.

a)

b)

c)

d)

8.

悲しい映画を見ると、むねが痛む。

Khi xem một bộ phim buồn, tôi cảm thấy đau lòng.

a)

b)

c)

d)

9.

ジュースが1本無料でもらえる券は、あそこで配っていますよ。

Vé nhận một chai nước ép miễn phí đang được phát ở đằng kia.

a)

b)

c)

d)

10.

できれば、こうつうの便がよくて、静かなところに住みたい。

Nếu có thể, tôi muốn sống ở một nơi yên tĩnh và thuận tiện giao thông.

a)

b)

c)

d)

11.

ここにゴミを捨てないでください。

Vui lòng không vứt rác ở đây.

(a)  

12.

家族と親しい友人を集めて、結婚パーティーを行った。

Tôi đã tổ chức tiệc cưới cùng với gia đình và những người bạn thân.

(a)  

13.

あの店の料理は、行列に並んで食べる価値がある。

Món ăn của quán đó đáng để xếp hàng chờ đợi để thưởng thức.

(a)  

14.

工事現場の責任者は月末で新しい人に交代します。

Người chịu trách nhiệm tại công trường sẽ được thay thế bởi người mới vào cuối tháng.

(a)  

15.

医者は、人の命を助ける仕事をしている。

Bác sĩ làm công việc cứu giúp sinh mạng con người.

(a)  

16.

パーティーの準備を進める

Tiến hành chuẩn bị cho bữa tiệc.

a)

じゅんび

b)

したく

c)

ようい

d)

よおい

17.

下水の設備が整った

Hệ thống thoát nước đã được hoàn thiện.

a)

せつび

b)

せっび

c)

せつりつ

d)

せっりつ

18.

じゅん優勝のチーム

Đội giành vị trí á quân.

a)

b)

c)

d)

19.

万一に備えて貯金する

Tiết kiệm tiền để phòng ngừa trường hợp khẩn cấp.

a)

そなえて

b)

かまえて

c)

ひえて

d)

びえて

20.

よびのタイヤを車に積む

Chất lốp xe dự phòng lên xe.

a)

呼び

b)

予備

c)

四尾

d)

華美

21.

家族そろって新年を迎える

Cả gia đình cùng đón năm mới.

a)

むかえる

b)

さかえる

c)

まえる

d)

たえる

22.

親友社員の歓迎会を開く

Tổ chức tiệc chào mừng nhân viên mới

a)

かんげいかい

b)

かんけいかん

c)

かんけいがい

d)

かんげいがい

23.

葉の色が黄色から赤に変わる

Màu của lá chuyển từ vàng sang đỏ.

a)

かわる

b)

さわる

c)

まわる

d)

たずさわる

24.

今年は変化の多い年だった

Năm nay là một năm có nhiều biến đổi.

a)

へんか

b)

へんかん

c)

へんぴん

d)

へんせん

25.

朝から山本さんの様子がへん

Từ sáng, anh Yamamoto có vẻ kỳ lạ.

a)

b)

c)

d)

26.

鳥が大空を飛ぶ

Chim bay trên bầu trời rộng lớn.

a)

とぶ

b)

かぶ

c)

あそぶ

d)

まなぶ

27.

ひこうきのチケットを買う

Mua vé máy bay.

a)

飛行機

b)

自転車

c)

風船

d)

気球

28.

子どもが車道へとびだした

Đứa trẻ đã lao ra đường.

a)

飛び出した

b)

浴び出した

c)

学び出した

d)

伸び出した

29.

結婚して広めのアパートに移った

Sau khi kết hôn, tôi đã chuyển đến một căn hộ rộng hơn.

a)

うつった

b)

うすった

c)

うかった

d)

うまった

30.

オーストラリアにいじゅうする

Tôi sẽ di cư sang Úc.

a)

移住

b)

移所

c)

写住

d)

写所

31.

車で移動する

đi du lịch bằng ô tô

a)

いどう

b)

いじゅう

c)

いみん

d)

いがく

32.

夏休みに富士山にのぼる

Leo núi Phú Sĩ trong kỳ nghỉ hè

a)

登る

b)

上る

c)

昇る

d)

下る

33.

けわしい登山道を歩く

Đi trên con đường núi khó khăn

a)

とうざんどう

b)

とざんどう

c)

とざんみち

d)

とうざんみち

34.

インタネットで会員登録する

Đăng ký làm thành viên trực tuyến

a)

とうろく

b)

とろく

c)

きろく

d)

きいろく

35.

友人を部屋にとめる

Cho bạn ở lại trong phòng.

a)

止める

b)

富める

c)

停める

d)

泊める

36.

二泊三日の旅行をする

chuyến đi hai đêm ba ngày


a)

にはく

b)

にばく

c)

ふたはく

d)

ふたばく

37.

あの宿は団体客の利用が多い

a)

だんたいきゃく

b)

だんだいきゃく

c)

とんたいきゃく

d)

とんだいきゃく

38.

このチームは団結力が強い

Đội này có tinh thần đoàn kết mạnh mẽ

a)

だんけつ

b)

だんげつ

c)

とんけつ

d)

とんげつ

39.

ふとんをしいて寝る

Trải nệm ra và ngủ.

a)

布団

b)

布毛

c)

布分

d)

団体

40.

旅行の日程を決める

Quyết định hành trình du lịch của bạn


a)

にってい

b)

にちてい

c)

じってい

d)

じつてい

41.

さきほど、田中さんから電話があったそうだ

Tôi nghe nói ông Tanaka đã gọi cho tôi cách đây không lâu.

a)

先程

b)

前程

c)

後程

d)

上程

42.

英語はある程度理解できる

Tôi có thể hiểu tiếng Anh ở một mức độ nào đó


a)

ていど

b)

でいど

c)

ていと

d)

でいと

43.

このクラスは欧米の学生が多い

Có rất nhiều sinh viên châu Âu và Mỹ trong lớp này.

a)

おうべい

b)

おうめい

c)

おうこめ

d)

おうごめ

44.

格安の欧州ツアーをよやくする

Tận hưởng tour du lịch Châu Âu giá rẻ

a)

おうしゅう

b)

おうじゅう

c)

おしゅ

d)

おうじゅ

45.

きゅうしゅう出身の人

Người từ Kyushu

a)

九州

b)

本州

c)

欧州

d)

奥州

46.

京都は観光地として有名だ

Kyoto nổi tiếng là địa điểm du lịch

a)

かんこうち

b)

かんこうじ

c)

かんこうぢ

d)

かんこうし

47.

しゅかん的な意見を言う

bày tỏ quan điểm chủ quan

a)

主観

b)

主幹

c)

主管

d)

週刊

48.

人生かんが変わる

Cách nhìn về cuộc sống thay đổi.

a)

b)

c)

d)

49.

で対岸に渡る

sang bờ bên kia bằng thuyền

a)

ふね

b)

ふな

c)

せん

d)

しゅう

50.

パリは芸術の都とよく言われる

Paris thường được gọi là thủ đô nghệ thuật.

a)

げいじゅつ

b)

げいしゅつ

c)

げいのう

d)

げいかい

51.

園芸の技術を学び、家業を継ぐ

Học kỹ thuật làm vườn, tiếp nối truyền thống gia đình

a)

えんげい

b)

えんけい

c)

こうげい

d)

こいけい

52.

ドラマの主役を演じる

đóng vai chính trong một vở kịch

a)

演じる

b)

公じる

c)

観じる

d)

円じる

53.

知事の演説をきく

lắng nghe bài phát biểu của thống đốc

a)

えんせつ

b)

えんぜつ

c)

えんめい

d)

えんかい

54.

仏様にお供えをする

cúng dường Đức Phật

a)

ほとけさま

b)

ぶっさま

c)

ぶつさま

d)

ほとけざま

55.

仏教は6世紀ごろに伝来した

Phật giáo du nhập vào khoảng thế kỷ thứ 6


a)

ぶっきょう

b)

じゅきょう

c)

どうきょう

d)

しゅきょう

56.

ねんぶつをとなえる

Niệm Phật

a)

念仏

b)

念願

c)

念理

d)

念記

57.

日本一大きい大仏を見に行く

Đi xem tượng Phật lớn nhất Nhật Bản

a)

だいぶつ

b)

たいぶつ

c)

だいふつ

d)

たいふつ

58.

かみの存在を信じる

tin vào sự tồn tại của Chúa


a)

b)

c)

d)

59.

神経質な性格を直したい

Tôi muốn khắc phục tính cách lo lắng của mình

a)

しんけいしつ

b)

しんけいじつ

c)

かみけいしつ

d)

かみけいじつ

60.

じんじゃにはつもうでにいく

Đi lễ đầu năm ở đền.

a)

神社

b)

教会

c)

d)

大社

61.

夏祭りでかき氷を買った

Tôi đã mua đá bào tại lễ hội mùa hè.

a)

なつまつり

b)

かさいり

c)

なつさいり

d)

かまつり

62.

あの店は祭日も営業している

Cửa hàng đó mở cửa cả vào ngày lễ

a)

さいじつ

b)

しゅくじつ

c)

きゅうじつ

d)

へいじつ

63.

なくなった人をまつる

Tưởng niệm những người đã khuất


a)

祭る

b)

造る

c)

仏る

d)

舞る

64.

水性絵の具を使ってかく

Vẽ bằng màu nước

a)

えのぐ

b)

かいのぐ

c)

えのたい

d)

かいのたい

65.

来月ゴッホの絵画展が開かれる

Một cuộc triển lãm tranh của Van Gogh sẽ được tổ chức vào tháng tới.


a)

かいが

b)

えが

c)

えいが

d)

かが

66.

駅前にある教室で油絵を習っている

Tôi đang học vẽ tranh sơn dầu trong lớp học trước nhà ga.

a)

ゆえ

b)

ゆかい

c)

あぶらえ

d)

あぶらかい