wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz PHẬT GIÁO ẤN ĐỘ

Total questions: 62

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Đệ tử xuất gia tỳ-kheo-ni thuyết pháp đệ nhất của đức Phật là ai?

a)

Liên Hoa Sắc

b)

Pháp Thí (Dhammadinna)

c)

Yasodharā

d)

Uppalavaṇṇā

2.

Đệ tử xuất gia tỳ-kheo-ni trí tuệ đệ nhất của đức Phật là ai?

a)

Khema (Khê ma)

b)

Uppalavaṇṇā

c)

Gotamī

d)

Dhammadinnā

3.

Đệ tử xuất gia tỳ-kheo-ni thần thông đệ nhất của đức Phật là ai?

a)

Yasodharā

b)

Khema

c)

Uppalavaṇṇā (Liên hoa sắc)

d)

Dhammadinnā

4.

Đệ tử nam cư sĩ bố thí đệ nhất của đức Phật là ai?

a)

Cấp Cô Độc (Anāthapiṇḍika)

b)

Trưởng giả Kỳ Viên

c)

Hộ Pháp

d)

Duy Ma Cật

5.

Đệ tử nam cư sĩ thuyết pháp đệ nhất của đức Phật là ai?

a)

Citta (Chất đa)

b)

Cấp Cô Độc

c)

Tu Đạt

d)

Da Xá

6.

Đệ tử nữ cư sĩ bố thí đệ nhất của đức Phật là ai?

a)

Visākhā (Tỳ xá khư)

b)

Gotamī

c)

Khema

d)

Yasodharā

7.

Đệ tử nữ cư sĩ trí tuệ uyên bác đệ nhất của đức Phật là ai?

a)

Khujjuttara

b)

Visākhā

c)

Yasodharā

d)

Uppalavaṇṇā

8.

Đệ tử nữ cư sĩ đầu tiên đến nương tựa (quy y) Phật là ai?

a)

Gotamī

b)

Visākhā

c)

Sujātā (Tu xà đề)

d)

Yasodharā

9.

Đệ tử nam cư sĩ đầu tiên đến nương tựa (quy y) Phật là ai?

a)

Tapassu và Bhallika

b)

Cấp Cô Độc

c)

Tu Đạt

d)

Duy Ma Cật

10.

Theo Phật giáo Đại thừa, đệ tử nam cư sĩ nổi tiếng bậc nhất về trí tuệ là ai?

a)

Duy Ma Cật

b)

Cấp Cô Độc

c)

Da Xá

d)

Tu Đạt

11.

Một kỳ nữ nổi tiếng, sau này xuất gia và trở thành A-la-hán là ai?

a)

Ambapāli (cô gái vườn xoài)

b)

Sujātā

c)

Yasodharā

d)

Visākhā

12.

Một kẻ sát nhân máu lạnh, sau này xuất gia và thành A-la-hán là ai?

a)

Aṅgulimāla ( ngài Vô Não)

b)

Devadatta

c)

Sunakkhatta

d)

Nanda

13.

Sau kỳ kết tập kinh điển lần thứ hai, Phật giáo bắt đầu phân chia thành nhiều bộ phái. Lý do:

a)

A. Theo các học thuyết khác nhau của Đức Phật

b)

B. Các nhóm hình thành quanh vị thầy nổi tiếng

c)

C. Kinh điển chưa được ghi chép thành thể thống nhất

d)

A, B, C đều đúng

14.

Vua A Dục (Asoka) thống nhất Ấn Độ vào thế kỷ thứ mấy?

a)

Thế kỷ thứ 4 TCN

b)

Thế kỷ thứ 3 Tr TL

c)

Thế kỷ thứ 2 TCN

d)

Thế kỷ thứ 1 TCN

15.

Khi vừa lên ngôi, Vua Asoka trở thành Phật tử và nhân từ, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Sau trận chiến Kalinga, ông trở thành Phật tử, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Vua Asoka thuộc triều đại nào ở Ấn Độ?

a)

Gupta

b)

Maurya (Khổng Tước)

c)

Nanda

d)

Sunga

18.

Kỳ kết tập kinh điển lần thứ 3 diễn ra tại đâu?

a)

Vaisali

b)

Rajgir

c)

Pataliputta, dưới triều vua A Dục

d)

Kashi

19.

Kỳ kết tập kinh điển lần thứ 3 diễn ra vào thời điểm nào?

a)

Thế kỷ 5 TCN

b)

Thế kỷ 4 TCN

c)

năm 325 Tr TL (sau 218 năm đức Phật nhập diệt), triều vua A Dục

d)

Thế kỷ 2 TCN

20.

Chủ tọa kỳ kết tập kinh điển lần 3 là ai?

a)

A Nan

b)

Mục Kiền Liên

c)

Moggaliputta Tissa (Mục kiền liên tử đế tu)

d)

Xá Lợi Phất

21.

Kể tên 3 trong các phái đoàn do Vua A-dục gởi đi.

a)

Tích Lan, Gandhara, Miến Điện

b)

Tích Lan, Trung Quốc, Nepal

c)

Tây Tạng, Việt Nam, Ai Cập

d)

Miến Điện, Nhật Bản, Hàn Quốc

22.

Phái đoàn truyền giáo đến Tích Lan (Sri Lanka) do ai hướng dẫn?

a)

Vua A Dục

b)

Mahinda (con vua A Dục)

c)

Moggaliputta Tissa

d)

Nāgasena

23.

Sau khi đức Phật niết-bàn cho đến suốt thời đại Vua Asoka, hàng xuất gia cũng như tại gia tôn kính đức Phật qua biểu tượng gì?

a)

Tượng Phật

b)

cây bồ đề, bảo tháp xá lợi

c)

Thánh tích

d)

Tháp xá lợi

24.

Đại đế Alexander xâm lược vùng Bắc Ấn vào thế kỷ thứ mấy?

a)

Thế kỷ 4 Sau TL

b)

Thế kỷ 4 Tr TL

c)

Thế kỷ 3 Sau TL

d)

Thế kỷ 3 Tr TL

25.

Vua Asoka cho xây dựng tháp Giác Ngộ (Bồ-đề Đạo Tràng) đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Vua Di-lan-đà (Milindar/Menadra) thuộc triều đại nào?

a)

Maurya

b)

Ấn - Hy (Indo - Greek)

c)

Gupta

d)

Kushan

27.

Những công trình Phật giáo ý nghĩa do Vua Asoka dựng lên còn lại cho đến ngày hôm nay là gì?

a)

Thư viện và giếng nước

b)

Trụ đá, chỉ dụ khắc trên đá

c)

Tượng Phật khổng lồ

d)

Kinh sách khắc đá

28.

Tình hình Phật giáo sau 300 năm đức Phật niết-bàn ra sao?

a)

A. Tính bộ phái rõ rệt

b)

B. Truyền bá sang nhiều địa phương và có nếp sinh hoạt khác nhau

c)

C. Thượng tọa bộ được ưu ái hơn cả

d)

A, B, C đều đúng

29.

Tác phẩm nổi tiếng được liệt vào hàng kinh điển liên quan đến vua Di-lan-đà là gì?

a)

A. Kinh Di-lan-đà vấn đạo

b)

Kinh Pháp Cú

c)

C. Kinh Na Tiên tỳ kheo

d)

A, C đều đúng

30.

Na-tiên Tỳ-kheo và Vua Di-lan-đà gặp nhau vào thời điểm nào?

a)

Thế kỷ 2 SCN

b)

Thế kỷ 2 Tr TL

c)

Thế kỷ 1 SCN

d)

Thế kỷ 1 TCN

31.

Vua Ca-nị-sắc-ca (Kanishka) trị vì Ấn Độ vào thời gian nào?

a)

Thế kỷ 2 TCN

b)

Thế kỷ 1 TCN

c)

Thế kỉ 1 đến 2 TL (78 - 151), triều đại Quý Sương

d)

Thế kỷ 3 SCN

32.

Theo Phật giáo Bắc truyền, lần kết tập kinh điển lần 4 xảy ra vào thời gian nào?

a)

Thế kỷ 3 TCN

b)

Thế kỷ 1 TCN

c)

450 năm sau khi đức Phật nhập Niết Bàn, triều vua Ca nị sắc ca

d)

Thế kỷ 3 SCN

33.

Theo chứng cứ lịch sử, tượng Phật có mặt từ khi nào?

a)

Thời đức Phật còn tại thế

b)

Ngay sau khi Phật nhập Niết Bàn

c)

TK 2 TTL

d)

Vào thời kỳ Gupta

34.

Theo truyền thuyết trong kinh văn Bắc truyền, tượng Phật có từ khi nào?

a)

Sau khi Phật nhập diệt

b)

Khi vua Ưu Đà Diền cho tạc tượng Phật lúc Phật đi giảng pháp, tức khi Phật còn tại thế.

c)

Sau khi Phật nhập Niết Bàn

d)

Khi vua A Dục cho xây tượng

35.

Hai trường phái tạc tượng Phật chính yếu là

a)

Gandhara (Kiền đà la) và Mathura (Ma thu ra)

b)

Gupta và Maurya

c)

Bactria và Kushan

d)

Mathura và Sarnath

36.

Đức Phật để tóc dài hay cạo tóc giống Tăng, Ni ngày nay?

a)

Tóc dài

b)

Cạo tóc

c)

Tóc búi cao

d)

Tóc tém

37.

Tượng đức Phật để tóc hay cạo tóc?

a)

Cạo tóc hoàn toàn

b)

Để tóc

c)

Tóc tém

d)

Đầu trọc bóng loáng

38.

Tượng Phật cổ nhất được khai quật hiện nay có niên đại vào thế kỷ thứ bao nhiêu?

a)

Thế kỷ 1 SCN

b)

Thế kỷ 2 Tr TL

c)

Thế kỷ 3 TCN

d)

Thế kỷ 2 SCN

39.

Kinh điển nguyên thủy được ghi chép vào giai đoạn nào?

a)

Trước và sau kết tập kinh điển lần 3

b)

Thế kỷ 3 TCN tại Ấn Độ

c)

Sau kỳ kết tập kinh điển lần thứ 4

d)

Thế kỷ 2 SCN tại Gandhara

40.

Giai đoạn Luận tạng được ghi chép?

a)

Ngay sau khi Phật nhập Niết Bàn

b)

Trước và sau kỳ kết tập kinh điển lần thứ 3

c)

Thế kỷ 1 SCN

d)

Trong thời vua Asoka

41.

Luận tạng nguyên thủy có bao nhiêu bộ?

a)

4 bộ

b)

7 bộ

c)

5 bộ

d)

9 bộ

42.

Phật giáo Đại thừa bắt đầu hình thành từ khi nào?

a)

Thế kỷ 5 TCN

b)

Thế kỷ 3 TCN

c)

Từ 150 TTL đến 100 TTL hoặcThế kỉ 2 TL (150)

d)

Thế kỷ 4 SCN

43.

Phật giáo Đại thừa khởi nguồn từ bộ phái Phật giáo nào?

a)

Thượng tọa bộ

b)

không từ bất kì bộ phái nào

c)

Kinh lượng bộ

d)

Pháp tạng bộ

44.

Phật giáo Đại thừa do ai khởi xướng?

a)

Ngài Long Thọ

b)

Không rõ người khởi xướng, là kết quả phát triển từ nhiều tư tưởng

c)

Ngài Vô Trước

d)

Ngài Di Lặc

45.

Phật giáo Đại thừa phát khởi từ địa phương nào?

a)

Tây Tạng

b)

Trung Ấn

c)

từ khắp nơi

d)

Tích Lan

46.

Khi ngài Pháp Hiển đến Ấn Độ, có bao nhiêu kiểu tu viện của Phật giáo?

a)

Một kiểu

b)

Hai kiểu: Đại thừa và Nguyên thủy

c)

Ba kiểu: bộ phái, đại thừa, kết hợp cả 2

d)

Không có tu viện nào

47.

Ngài Pháp Hiển đến Ấn Độ, có bao nhiêu kiểu tu viện của Phật giáo?

a)

Một kiểu

b)

Hai kiểu: Đại thừa và Nguyên thủy

c)

Ba kiểu: bộ phái, đại thừa, kết hợp cả 2

d)

Không có tu viện nào

48.

Khi ngài Huyền Trang đến Ấn Độ, có bao nhiêu kiểu tu viện của Phật giáo?

a)

Ba kiểu: bộ phái, đại thừa, kết hợp cả 2

b)

Hai kiểu

c)

Một kiểu

d)

Không còn tồn tại

49.

Ngài Pháp Hiển đến Ấn Độ vào thời gian nào?

a)

Thế kỷ 2

b)

thế kỷ 4 - 5 (399-413)

c)

Cuối thế kỷ 6

d)

Thế kỷ 7

50.

Phật giáo Ấn Độ vào thời gian ngài Pháp Hiển thăm viếng là đang thịnh hay suy?

a)

A. Một số vùng suy tàn

b)

B. Nơi khác hưng thịnh

c)

A, B đúng

d)

Hoàn toàn hưng thịnh

51.

Ngôi trường Đại học lớn nhất của Phật giáo Ấn Độ cổ đại có tên là gì?

a)

Gandhara

b)

Takshashila

c)

Na lan đà (Nālandā) ở Ma kiệt đà

d)

Vikramashila

52.

Hai nguồn chính hình thành Phật giáo Đại thừa?

a)

Tư tưởng Bà-la-môn và Phật giáo Nguyên thủy

b)

Tư tưởng nội tại từ Phật giáo sơ kỳ (phát triển từ giáo lý Bồ-tát đạo, tâm từ bi và trí tuệ) và yếu tố xã hội - văn hóa (xu hướng phổ cập, nhập thế, đáp ứng nhu cầu tín ngưỡng và tâm linh đại chúng)

c)

Luận tạng và Giới luật

d)

Luận lý học và Tịnh độ

53.

Nguyên nhân suy tàn của Phật giáo tại Ấn Độ

a)

A. Do những nhân tố bên trong Phật giáo

b)

B. Do sự phục hưng của Ấn Độ giáo

c)

C. Do sự xâm lăng của Hồi giáo

d)

A, B, C đều đúng

54.

Tên hai vị thầy đầu tiên sau khi thái tử xuất gia

a)

Alara Kalama (chứng vô sở hữu xứ) và Uddaka Ramaputta (chứng phi tưởng phi phi tưởn xứ)

b)

Kondanna và Kassapa

c)

Mahākassapa và Ānanda

d)

Bà-la-môn và ẩn sĩ

55.

Tên 4 người còn lại trong nhóm 5 anh em Kiều-trần-như (Koṇḍañña)

a)

Bhaddiya (Thập Lực), Vappa (Ác Bệ), Mahānāma (Ma ha nam), Assaji (Mã Thắng)

b)

Ānanda, Mahākassapa, Mogallāna, Sāriputta

c)

Devadatta, Nanda, Anuruddha, Rāhula

d)

Uruvela, Nadi, Gaya, Siddhattha

56.

Tên bốn bộ Kinh A-hàm

a)

Trường A-hàm, Trung A-hàm, Tạp A-hàm, Tăng Nhất A-hàm

b)

Kinh, Luật, Luận, Pháp

c)

Trường bộ, Trung bộ, Tạp bộ, Tăng chi bộ

d)

A-hàm, Nikaya, Abhidhamma, Dhammapada

57.

Tên năm bộ Kinh Nikāya Pāli

a)

Trường bộ, Trung bộ, Tương Ưng bộ, Tăng Chi bộ, Tiểu bộ

b)

Luật bộ, Kinh bộ, Luận bộ, Giới luật, Tăng già

c)

Kinh Pháp Cú, Kinh Kim Cang, Kinh Diệu Pháp, Kinh Đại Bát Niết Bàn, Kinh Thủ Lăng Nghiêm

d)

A-hàm, Kinh, Luật, Luận, Nikāya

58.

Tên 7 bộ luận trong các bộ luận nguyên thủy.

a)

Pháp Tụ - Phân Tích - Biện Giải - Nhân Duyên - Giới Thuyết - Song Đối - Chế Định

b)

Đại Trí Độ Luận, Trung Quán Luận, Bảo Tánh Luận

c)

Kim Cang Luận, Tịnh Danh Luận, Hoa Nghiêm Luận

d)

Trí Tuệ Luận, Giới Luận, Giải Thoát Luận

59.

Lý do hình thành Phật giáo Mật thừa tại Ấn Độ

a)

Do ảnh hưởng Trung Quốc

b)

Do phong trào của những đại hành giả - mật trú - có mối liên hệ đến đạo siva

c)

Do vua Asoka chủ trương

d)

Do sự suy yếu của Đại thừa

60.

Lý do hình thành Phật giáo bộ phái tại Ấn Độ

a)

Vì thiếu vị lãnh đạo chính

b)

Do bất đồng trong giới luật và giáo lý

c)

hình thành các nhóm theo các vị thầy nổi tiếng

d)

tất cả đều đúng

61.

Từ thế kỷ 16 đến 19, tôn giáo Ấn Độ được tự do hành đạo, tại sao Phật giáo không được phục hồi?

a)

A. Vì sự hình thành và ủng hộ của các vị vua đối vs hồi giáo

b)

B. Vì không có tăng đoàn mạnh và thiếu sự kế thừa

c)

Cả A, B

d)

Vì dân chúng không ưa chuộng

62.

Vua Asoka đã gởi bao nhiêu phái đoàn truyền bá Phật giáo khắp nơi?

a)

9

b)

8

c)

5

d)

2