wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

triết(1->73)

Total questions: 66

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Triết học có chức năng cơ bản nào?

a)

A.Chức năng thế giới quan

b)

B.Chức năng phương pháp luận chung nhất

c)

Cả a và b

d)

Không có câu trả lời đúng

2.

Nguồn gốc của chủ nghĩa duy tâm?

a)

A. Do hạn chế của nhận thức con người về thế giới

b)

B. Sự phân chia giai cấp và sự tách rời đối lập giữa lao động trí óc vàlao động chân tay trong xã hội có giai cấp đối kháng

c)

Cả a và b

d)

khác

3.

Trong xã hội có giai cấp, triết học:

a)

Cũng có tính giai cấp

b)

Không có tính giai cấp

c)

Chỉ triết học phương tây mới có tính giai cấp

d)

Tùy từng học thuyết cụ thể

4.

Nhận định sau đây thuộc lập trường triết học nào? “Nhân tố kinh tế là nhân tố quyết định duy nhất trong lịch sử.”

a)

Chủ nghĩa duy vậy biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường

5.

Nhận định sau đây thuộc lập trường triết học nào? “Nhân tố kinh tế là nhân tố quyết định duy nhất trong lịch sử.”

a)

Chủ nghĩa duy vậy biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường

6.

Phép biện chứng cổ đại là:

a)

Biện chứng duy tâm

b)

Biện chứng ngây thơ, chất phác

c)

Biện chứng duy vật khoa học

d)

Biện chứng chủ quan

7.

Phép biện chứng của triết học Hêghen là:

a)

Phép biện chứng duy tâm chủ quan

b)

Phép biện chứng duy vật hiện đại

c)

Phép biện chứng duy tâm khách quan

8.

Vận động của tự nhiên và lịch sử là sự tha hóa từ sự tự vận động của ý niệm tuyệt đối. Quan niệm trên thuộc lập trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa nhị nguyên triết học

9.

Chọn cụm từ đúng để điền vào chỗ trống: “Điểm xuất phát của ……… là: sự khẳng định những sự vật và hiện tượng của tựnhiên đều bao gồm những mâu thuẫn vốn có của chúng”.

a)

Phép siêu hình

b)

Phép biện chứng

c)

Phép biện chứng duy tâm

d)

Phép biện chứng duy vật

10.

Chọn cụm từ đúng điền vào chỗ trống: “Phép siêu hình đẩy lùi được ……… nhưng chính nó lại bị phép biện chứng hiện đại phủ định”

a)

Phép biện chứng duy tâm

b)

Phép biện chứng cổ đại.

c)

Chủ nghĩa duy tâm

11.

“Tất cả cái gì đang vận động, đều vận động nhờ một cái khác nào đó”. Nhận định này gắn liện với hệ thồng triết học nào? Hãy chọn phương án sai.

a)

Triết học duy vật

b)

Triết học duy tâm

c)

Triết học duy tâm khách quan

d)

Triết học duy tâm chủ quan

12.

Nên gắn ý kiến: “Nguyên nhân cao hơn, hoàn thiện hơn với kết quả của nó” với lập trường triết học nào?

a)

Triết học duy tâm chủ quan

b)

Triết học duy tâm khách quan

c)

Triết học duy vật.

d)

khác

13.

Hãy chọn luận điểm quan trọng để phản bác lại thế giới quan tôn giáo.

a)

Nguyên nhân ngang bằng với kết quả của nó

b)

Nguyên nhân cao hơn, hoàn thiện hơn kết quả của nó

c)

Khác

14.

Triết học có chức năng:

a)

Thế giới khác quan

b)

Phương pháp luận

c)

Thế giới quan và phương pháp luận

d)

Khác

15.

Nội dung cơ bản của thế giới quan bao gồm:

a)

A.Vũ trụ quan (triết học về giới tự nhiên)

b)

B.Xã hội quan (triết học về xã hội)

c)

C.Nhân sinh quan

d)

Cả A, B, C

16.

Hạt nhân chủ yếu của thế giới quan là gì?

a)

A. Các quan điểm xã hội – chính trị

b)

B.Các quan điểm triết học

c)

Cả A và B

17.

Vần đề cơ bản trong một thế giới quan cũng là vấn đề cơ bản của triết học:

a)

Đúng

b)

sai

c)

khác

18.

Chọn câu trả lời đúng.

a)

A.Thế giới quan là sự phản ánh của sự tồn tại vật chất và xã hội của con người dưới hình thức các quan niệm, quan điểm chung

b)

B.Thế giới quan trực tiếp phụ thuộc vào trình độ hiểu biết của con người đã đạt được trong một giai đoạn lịch sử nhất định

c)

C.Thế giới quan phụ thuộc vào chế độ xã hội đang thống trị

d)

Cả A, B, C

19.

Thế giới quan có ý nghĩa trên những phương diện nào?

a)

A.Trên phương diện lý luận

b)

B.Trên phương diện thực tiễn

c)

Cả A và B

d)

khác

20.

Triết học bao gồm quan điểm chung nhất, những sự lý giải có luận chứng cho các câu hỏi chung của con người, nên triết học bao gồm toàn bộ tri thức của nhân loại. Kết luận trên ứng với triết học thời kỳ nào? Chọn câu trả lời đúng:

a)

Triết học cổ đại

b)

Triết học Phục Hưng

c)

Triết học Trung cổ Tây Âu

d)

triết học Mác- Lênin

21.

“Triết học Mác – Lênin là khoa học của mọi khoa học”.

a)

đúng

b)

sai

c)

khác

22.

Xác định quan điểm duy vật biện chứng trong số luận điểm sau:

a)

Thế giới thống nhất ở tính tồn tại của nó

b)

Thế giới thống nhất ở nguồn gốc tính thần

c)

thế giới thống nhất ở tính vật chất

d)

Thế giới thống nhất ở sự suy nghĩ về nó như là cái thống nhất

23.

Việc thừa nhận hay không thừa nhận tính thống nhất của thế giới có phải là sự khác nhau căn bản giữa chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm hay không?

a)

b)

không

c)

khác

24.

Điểm chung trong quan niệm của các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại về vật chất là:

a)

Đồng nhất vật chất với vật thể cụ thể cảm tính

b)

Đồng nhất vật chất với thuộc tính phổ biến của vật thể

c)

Đồng nhất vật chất với nguyên tử

d)

Đồng nhất vật chất với thực tại khách quan

25.

Tính đúng đắn trong quan niệm về vật chất của các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại là:

a)

Xuất phát từ thế giới vật chất để khái quát quan niệm về vật chất

b)

Xuất phát từ kinh nghiệm thực tiễn

c)

Xuất phát từ tư duy

d)

Ý kiến khác

26.

Khi nhận thức được (phát hiện được) cấu trúc của nguyên tử thì có làm cho nguyên tử mất đi không?

a)

có,vì....

b)

không, vì...

27.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biến chứng thì chân không có phải là tồn tại vật chất không? Vì sao?

a)

b)

không

28.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì vật thể có là vật chất không? Theo nghĩa nào?

a)

b)

không

29.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng có cho khái niệm vật chất đồng nhất với khái niệm vật thể không?

a)

b)

không

30.

Những phát minh của vật lý học cận đại đã bác bỏ khuynh hướng triết học nào?

a)

Duy vật chất phác

b)

Duy vật siêu hình

c)

Duy vật biện chứng

d)

Duy vật chất phác và duy vật siêu hình

31.

Có thể coi trường và hạt cơ bản là giới hạn cuối cũng của cấu tạo vật chất vật lý được không? Vì sao?

a)

b)

không

32.

Khái niệm trung tâm mà V.I.Lênin sử dụng để định nghĩa về vật chất là khái niệm nào?

a)

Phạm trù triết học

b)

Thực tại khách quan

c)

cảm giác

d)

phản ánh

33.

Trong định nghĩa về vật chất của mình, V.I.Lênin cho thuộc tính chung nhất của vật chất là:

a)

tự vận động

b)

Đều có khả năng phản ánh.

c)

Đều có khả năng phản ánh.

d)

Tồn tại khách quan bên ngoài ý thức, không lệ thuộc vào cảmgiác

34.

Xác định mệnh đề sai:

a)

Vật thể không phải là vật chất

b)

Vật chất không phải chỉ là một dạng tồn tại là vật thể

c)

Vật thể là dạng cụ thể của vật chất

d)

Vật chất tồn tại thông qua những dạng cụ thể của nó

35.

Xác định mệnh đề đúng theo quan điểm duy vật biện chứng.

a)

Phản điện tử, phản hạt nhân là phi vật chất

b)

Phản điện tử, phản hạt nhân là thực tại khách quan, là dạng cụ thểcủa vật chất

c)

Phản vật chất là sự tưởng tượng thuần túy của các nhà vật lý học

d)

Phản vật chất không phải là vật chất

36.

Xác định mệnh đề đúng:

a)

Vận động tồn tại trước rồi sinh ra vật chất

b)

Vật chất tồn tại rồi mới vận động phát triển

c)

Không có vận động ngoài vật chất

37.

Sai lầm của các các nhà triết học cổ đại trong quan niệm vềvật chất:

a)

Đồng nhất vật chất với một số dạng vật thể cụ thể, cảm tính

b)

Vật chất là tất cả cái tồn tại khách quan

c)

Vật chất là cái có thể nhận thức được

d)

Vật chất tự thân vận động

38.

Hãy chỉ ra sai lầm của các nhà triết học thế kỷ XVII-XVIII trong quan niệm về vật chất.

a)

Đồng nhất vật chất với vật thể.

b)

Đồng nhất vật chất với một số tính chất phổ biến của vật thể.

c)

Vật chất là cái có thể nhận thức được.

d)

Vật chất biểu hiện qua không gian và thời gian.

39.

Tồn tại khách quan là tồn tại như thế nào?

a)

Tồn tại bên ngoài ý thức của con người, không phụ thuộc vào ýthức của con người, độc lập vào ý thức của con người

b)

Được ý thức của con người phản ánh

c)

Tồn tại không thể nhận thức được

40.

Khi nói vật chất tự thân vận động là muốn nói:

a)

A. Do kết quả sự tác động lẫn nhau giữa các yếu tố, các bộ phận tạonên sự vật

b)

B. Do nguyên nhân vốn có của vật chất

c)

Cả A và B

41.

Bản chất của thế giới là vật chất, thế giới thống nhất ở tính vật chất. Điều đó thể hiện ở chỗ:

a)

A. Chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vật chất

b)

B. Tất cả mọi sự vật, hiện tượng của thế giới chỉ là những hình thức biếu hiện đa dạng của vật chất với những mối liên hệ vật chất và tuântheo quy luật khách quan

c)

C. Thế giới vật chất tồn tại vĩnh viễn, vô hạn và vô tận

d)

cả A,B,C

42.

Theo Ph. Angghen, tính thống nhất vật chất của thế giới được chứng minh bởi:

a)

Thực tiễn lịch sử

b)

Thực tiễn cách mạng

c)

Sự phát triển lâu dài của khoa học

d)

Sự phát triển lâu dài và khó khăn của triết học và khoa học tựnhiên

43.

Trung tâm định nghĩa vật chất của V.I.Lê nin là cụm từ nào?

a)

Thực tại khách quan

b)

Phạm trù triết học

c)

Được đem lại cho con người trong cảm giác

d)

Không lệ thuộc vào cảm giác

44.

Thuộc tính cơ bản nhất của vật chất nhờ đó phân biệt vật chất với ý thức đã được V.I.Lê nin xác định trong định nghĩa vật chất là thuộc tính:

a)

tồn tại

b)

tồn tại khách quan

c)

có thể nhận thức được

d)

tính đa dạng

45.

Xác định nội dung cơ bản trong định nghĩa của V.I.Lê nin về vật chất:

a)

Thực tại khách quan

b)

Thực tại khách quan tồn tại độc lập với cảm giác

c)

Thực tại khách quan – tồn tại độc lập với ý thức và khi tác độngđến giác quan con người thì có thể sinh ra cảm giác

d)

Tồn tại khách quan nhưng không thể nhận biết ra nó vì thực tại đó là một sự trừu tượng của tư duy

46.

Hạn chế trong quan niệm của các nhà triết học duy vật thời cận đại Tây Âu là ở chỗ:

a)

A. Coi vận động của vật chất là vận động cơ giới

b)

B. Coi vận động là thuộc tính vốn có của vật thể

c)

C. Coi vận động là phương thức tồn tại của vật chất

d)

Cả A, B, C

47.

Hai mệnh đề “Vận động là thuộc tính cố hữu của vật chất”và “Vận động là phương thức tồn tại của vật chất” được hiểu là:

a)

A. vật chất tồn tại bằng cách vận động

b)

B. Vật chất biểu hiện sự tồn tại cụ thể, đa dạng thông qua vận động.

c)

C. Không thể có vận động phi vật chất cũng như không thể có vậtchất không vận động.

d)

Cả A, B, C.

48.

Nếu không thể thừa nhận vật chất tự thân vận động thì nhất định quan điểm duy tâm về nguồn gốc của vận động của vật chất...?

a)

Sẽ phải thừa nhận nguyên nhân của vật chất là từ ý thức

b)

Sẽ phải thừa nhận nguyên nhân cuối cùng của mọi vận động vậtchất là từ ý thức

c)

Sẽ phải thừa nhận vật chất không vận động

d)

Sẽ phải thừa nhận nguyên nhân vận động của vật chất là từThượng Đế.

49.

Lựa chọn mệnh đề phát biểu đúng trong số các mệnh đề được liệt kê sau đây:

a)

Thế giới vật chất có 5 hình thức vận động

b)

Các hình thức vận động của vật chất tồn tại độc lập với nhau

c)

Các hình thức vận động của vật chất có thể chuyển hóa lẫn nhau

d)

Giữa các hình thức vận động của vật chất có tồn tại hình thức vận động trung gian

50.

Lựa chọn mệnh đề đúng trong số các mệnh đề được liệt kê dưới đây:

a)

Mỗi sự vật chỉ có một hình thức vận động.

b)

trong một sự vật có thể tồn tại nhiều hình thức vận động

c)

Mỗi sự vật thường được đặc trưng bởi một hình thức vận động cao nhất mà nó có.

d)

Hình thức vận động cao hơn có thể bao hàm trong nó những hình thức vận động thấp hơn.

51.

Đứng im là:

a)

tuyệt đối

b)

tương đối

c)

vừa tuyệt đối vừa tương đối

d)

không có câu trả lời đúng

52.

Không gian và thời gian:

a)

Không gian là hình thức tồn tại của vật chất, còn thời gian làphương thức tồn tại của vật chất

b)

Không gian là phương thức tồn tại của vật chất, còn thời gian làhình thức tồn tại của vật chất

c)

Không gian và thời gian là những hình thức cơ bản của tồn tại vậtchất

d)

Không gian và thời gian là những phương thức cơ bản của tồn tạivật chất.

53.

Theo quan điểm của triết học Mác – Lê nin, thuộc tính phản ánh là thuộc tính:

a)

riêng có ở con người

b)

chỉ có ở vật chất vô cơ

c)

phổ biến ở mọi tổ chức vật chất

54.

Sự tiến hóa của các hình thức phản ánh của vật:

a)

A. Quá trình tiến hóa – phát triển của các dạng vật chất giới tự nhiên

b)

B. Quá trình tiến hóa – phát triển của các giống loài sinh vật

c)

C. Quá trình tiến hóa – phát triển của thế giới.

d)

cả A,B,C

55.

Khái quát nguồn gốc tự nhiên của ý thức:

a)

A. Nguồn gốc tự nhiên và ngôn ngữ

b)

B. Nguồn gốc tự nhiên và xã hội

c)

C. Nguồn gốc lịch sử – xã hội và hoạt động của bộ não con người

d)

cả B và C

56.

Nhân tố cơ bản, trực tiếp tạo thành nguồn gốc xã hội của ý thức:

a)

Lao động và ngôn ngữ

b)

Lao động trí óc và lao động chân tay.

c)

Thực tiễn kinh tế và lao động

57.

Nguồn gốc xã hội trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sựra đời và phát triển của ý thức là:

a)

lao động trí óc

b)

thực tiễn

c)

giáo dục

d)

nghiên cứu khoa học

58.

Ngôn ngữ đóng vai trò là:

a)

A. “Cái vỏ vật chất” của ý thức

b)

B. Nội dung của ý thức

c)

C. Nội dung trung tâm của ý thức

d)

Cả a, b, c

59.

Theo quan điểm của triết học Mác – Lê nin:

ý thức là:

a)

A. Một dạng tồn tại của vật chất

b)

B. Dạng vật chất đặc biệt mà người ta không thể dùng giác quan trựctiếp để cảm nhận

c)

C. Sự phản ánh tinh thần của con người về thế giới

d)

Cả A, B, C

60.

Bản chất của ý thức được thể hiện ở đặc trưng nào?

a)

A. Tính phi cảm giác

b)

B. Tính sáng tạo

c)

C. Tính xã hội

d)

Cả A, B, C

61.

Ý thức:

a)

Có thể sáng tạo ra thế giới khách quan

b)

Không thể sáng tạo ra thế giới khách quan

c)

Có thể sáng tạo ra thế giới khách quan thông qua thực tiễn

d)

Không có ý kiến đúng.

62.

Tri thức đóng vai trò là:

a)

A. Nội dung cơ bản của ý thức

b)

B. Phương thức tồn tại của ý thức

c)

cả A và B

d)

Không có ý kiến đúng

63.

Mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức được thựchiện thông qua:

a)

A. Sự suy nghĩ của con người

b)

B. Hoạt động thực tiễn

c)

C. Hoạt động lý luận

d)

Cả A, B, C.

64.

Sự thông thái của con người:

a)

Được thể hiện nhiều hơn trong hoạt động nghiên cứu lý luận

b)

Được thể hiện nhiều hơn trong hoạt động thực tiễn

c)

Được thể hiện nhiều hơn trong hoạt động lý luận

65.

Phương pháp luận chung của chủ nghĩa duy vật là trong nhận thức và thực tiễn cần:

a)

Xuất phát từ thực tế khách quan

b)

Phát huy năng động chủ quan

c)

Xuất phát từ thực tế khách quan đồng thời phát huy năng động chủ quan.

66.

Để phát huy vai trò tích cực của ý thức trong thực tiễn cầnphải:

a)

Có ý thức phản ánh đúng thực tại khách quan

b)

Có một tư tưởng sáng tạo

c)

Ý thức phải được vật chất hoá trong thực tiễn

d)

Cả 3 phương án trên