NEW
Font size
WorksheetsContent Section
Total questions: 68
Worksheet time: 34mins
Nguyên nhân gây viêm bể thận là:
Nhiễm độc chì X
Truyền nhầm nhóm máu
Nhiễm trùng đường tiết niệu
Nhiễm Bacillus perfringens
Đa niệu là khi lượng nước tiểu trong 24 giờ:
> 500 ml
> 1000 ml
> 1500 ml
> 2000 ml
Nguyên nhân gây rối loạn thông khí hạn chế do giảm số lượng phế nang:
Teo phổi ở người già
Chấn thương lồng ngực
Cổ trướng
Viêm phổi
Nguyên nhân gây rối loạn thông khí tắc nghẽn:
Teo phổi ở người già
Phù thanh quản
Cổ trướng
Xẹp phổi
Một số bệnh lý rối loạn thông khí thường gặp, ngoại trừ:
Hen phế quản
Ngạt
Viêm phế quản mạn tính
Khí phế thũng
Thăm dò khả năng thông khí, để biết người bệnh có bị rối loạn thông khí tắc nghẽn hay không, ta dựa vào chỉ số:
Dung tích sống
Thể tích tối đa/giây
Chỉ số Tiffeneau
Dung tích cặn
Đặc điểm của suy hô hấp độ 3:
Lao động nhiều mới có cảm giác khó thở, thăm dò chức năng hô hấp bình thường
Lao động nhiều mới có cảm giác khó thở, các chỉ số hô hấp bắt đầu thay đổi
Lao động nhẹ cũng cảm thấy khó thở, các chỉ số hô hấp bắt đầu thay đổi
Khó thở ngay cả khi nghỉ ngơi, các chỉ số hô hấp thay đổi nhiều
Thành phần dịch thể tham gia đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu, chọn câu sai:
Bổ thể
Kháng thể
CRP
Interferon
Thành phần tế bào tham gia đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu, chọn câu sai:
Bạch cầu hạt
Lympho
Mast
Đơn nhân thực bào
Các lớp globulin miễn dịch có khả năng hoạt hóa bổ thể khi kết hợp với kháng nguyên là:
IgM
IgA
IgE
IgD
Các lớp globulin miễn dịch tự do có thụ thể trên tế bào mast và bạch cầu ái kiềm là:
IgA
IgE
IgD
IgM
Thành phần dịch thể tham gia đáp ứng miễn dịch đặc hiệu:
Bổ thể
Kháng thể
CRP
Interferon
Thành phần tế bào tham gia đáp ứng miễn dịch đặc hiệu:
Bạch cầu hạt
Mast
Lympho
Đơn nhân thực bào
Các lớp globulin miễn dịch đóng vai trò thụ thể kháng nguyên của tế bào lympho B:
IgA
IgE
IgM
IgD
Các lớp globulin miễn dịch tự do có thụ thể trên tế bào mast và bạch cầu ái kiềm là:
IgA
IgE
IgD
IgM
Kháng thể di chuyển qua nhau thai là:
IgA
IgM
IgD
IgG
Kháng thể có trong nước mắt là:
IgA
IgM
IgD
IgG
Chức năng nhận diện kháng nguyên của kháng thể do phần nào quyết định?
Fab
Fc
Fa
Fb
Chức năng sinh học của kháng thể do phần nào quyết định?
Fab (chức năng nhận diện)
Fc
Fa
Fb
Bổ thể không có chức năng sau:
Hoạt hóa tế bào
Ly giải tế bào
Opsonin hoá
Thực bào
Bổ thể được hoạt hóa theo mấy con đường:
1
2
3
4
Đặc điểm của hóa mẫn typ 1 là:
Giải phóng ra hóa chất trung gian
Tán huyết
Tạo thành phức hợp lắng đọng lên tổ chức
Tạo phản ứng chậm
pH máu bình thường:
7,15–7,25
7,25–7,35
7,35–7,45
7,45–7,55
Axit bay hơi là:
H2CO3
Phosphoric
Sulfuric
Cetonics
Chuyển hóa đạm tạo ra acid:
Sulfuric
Lactic
Cetonics
Acetoacetic
Nhiễm toan hô hấp:
pH < 7,35, HCO3- giảm
pH < 7,35, HCO3- tăng
pH < 7,35, PCO2 giảm
pH < 7,35, PCO2 tăng
Nhiễm kiềm chuyển hóa:
pH > 7,45, HCO3- giảm
pH > 7,45, HCO3- tăng
pH < 7,35, PCO2 giảm
pH < 7,35, PCO2 tăng
Bệnh Thalassemie là thiếu máu tán huyết do:
Màng hồng cầu bất thường
Thiếu men
Rối loạn cấu tạo hemoglobin
Chất gây hủy hồng cầu trong huyết tương
Truyền nhầm nhóm máu dẫn đến tan huyết là do:
Màng hồng cầu bất thường
Thiếu men
Rối loạn cấu tạo hemoglobin
Chất gây hủy hồng cầu trong huyết tương
Nguyên nhân chủ yếu của thiếu máu do thiếu sắt là:
Cung cấp thiếu
Chảy máu đường tiêu hóa
Rối loạn phân phối sắt
Rối loạn cấu tạo hemoglobin
Cơ chế thích ứng quan trọng trong chảy máu cấp là:
Tăng cường hô hấp
Tăng lưu lượng tuần hoàn
Huy động khối máu dự trữ ở gan, lách vào vòng tuần hoàn
Tủy xương tăng sản xuất hồng cầu
Tăng natri huyết khi nồng độ natri trong huyết tương trên:
135 mmol/L
140 mmol/L
145 mmol/L
150 mmol/L
Tăng kali huyết khi nồng độ kali trong huyết tương trên:
3 mmol/L
4 mmol/L
5 mmol/L
6 mmol/L
Tác dụng chống viêm đặc hiệu của Cortisol là:
Làm bền vững màng tế bào và màng lysosome
Làm thoái hóa tổ chức lympho miễn dịch và thực bào
Làm thoái hóa tổ chức lympho miễn dịch
Làm thoái hóa tổ chức thực bào
Cortisol không có tác dụng sau
Chống viêm
Chống thải ghép
Chuyển hóa hóa chất
Diệt khuẩn
Đặc điểm của Đái tháo đường typ 2, chọn câu SAI:
Thường gặp ở người trung niên, trên 40 tuổi
Xảy ra ở trẻ em, đặc biệt là thanh thiếu niên béo phì
Có tính di truyền
Điều trị: tiêm insulin
Triệu chứng tiểu nhiều của bệnh đái tháo đường do:
Bệnh nhân uống nhiều nước
Độ lọc cầu thận tăng
Đường huyết vượt ngưỡng đường của thận, glucose bị thải kéo theo nước
Đường huyết tăng
Triệu chứng uống nhiều trong bệnh đái tháo đường do:
Đường trong máu cao
Yếu tố thần kinh nội tiết
Tiểu nhiều gây mất nước điện giải
Rối loạn cân bằng acid-base
Hormon làm giảm đường huyết là:
Insulin
Glucagon
Glucocorticoid
Adrenalin
Tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường dựa vào nồng độ đường huyết lúc đói (FPG):
FPG < 110 mg/dl
110 mg/dl < FPG < 126 mg/dl
FPG > 126 mg/dl
FPG > 200 mg/dl
Trong cơ thể dạng sử dụng của Glucid là:
Glucose
Galactose
Fructose
Mantose
Một số tế bào cho Glucose thấm vào trong dễ dàng không cần Insulin, chọn câu SAI:
Não
Cơ
Gan
Hồng cầu
Hạ đường huyết khi nồng độ đường huyết dưới (mmol/l):
5
3
2.5
2
Câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về lưu lượng tim:
Lưu lượng tim tăng tỉ lệ thuận với nhịp tim, nhịp tim càng tăng thì lưu lượng tim càng tăng
Tiền tải là lượng máu dồn về tâm thất cuối thì tâm trương, tiền tải tăng lưu lượng tim tăng
Hậu tải là sức cản mạch ngoại biên, hậu tải tăng thì lưu lượng tim giảm
Sức co bóp cơ tim tăng thì lưu lượng tim tăng và ngược lại
Lipoprotein có vai trò phòng ngừa xơ vữa động mạch:
VLDL
IDL
LDL
HDL
Bệnh di truyền gây nên tình trạng xơ vữa động mạch:
Thiếu men HMA - CoA Reductase
Khiếm khuyết gen tạo receptor bắt giữ LDL-cholesterol
Tăng men LCAT
Tăng men lipoprotein - lipase
Nguyên nhân chủ yếu gây tắc mạch vành cấp diễn là:
Cục máu đông trong lòng mạch
Co thắt mạch vành do thần kinh giao cảm co mạch bị kích thích mạnh
Co thắt mạch vành do tấm tinh thể cholesterol cọ vào cơ trơn thành mạch
Tấm tinh thể cholesterol phình vào trong lòng mạch
Biện pháp quan trọng hàng đầu để phòng ngừa nhồi máu cơ tim quay trở lại là:
Không lao động nặng
Tránh stress về tinh thần
Khẩu phần ăn hợp lý
Dùng thuốc suốt đời
Nguyên nhân gây loét dạ dày:
Tăng tiết acid
Giảm yếu tố bảo vệ
Tăng tiết pepsin
Mất cân bằng giữa yếu tố bảo vệ và yếu tố phá hủy
Nguyên nhân gây tiêu chảy thẩm thấu:
U ruột có tăng tiết serotonin
Thiếu men lactase
Ung thư dạ dày
Nhiễm salmonela
Nguyên nhân gây tiêu chảy do tăng tiết dịch:
U ruột có tăng tiết serotonin
Thiếu men lactase
Ung thư dạ dày
Nhiễm salmonela
Tắc ruột ở vị trí thấp có xu hướng nhiễm:
Toan do mất H+ theo dịch nôn
Kiềm do mất H+ theo dịch nôn
Toan do HCO3- được tiết ra bởi gan tụy không được hấp thu
Kiềm do HCO3- được tiết ra bởi gan tụy không được hấp thu
Đặc điểm tiêu chảy đi ngoài "phân sóng" là tiêu chảy do:
Thẩm thấu
Tăng tiết dịch
Tăng nhu động ruột
Tổn thương niêm mạc ruột
Nguyên nhân của tắc ruột cơ học, chọn câu SAI:
Phẫu thuật vùng bụng
Thoát vị
Xoắn ruột
U, bướu
Chọn câu sai khi nói về tăng áp lực tĩnh mạch cửa:
Trong tăng áp lực tĩnh mạch cửa, áp lực tăng tối thiểu 3 mmHg.
Do tất cả các nguyên nhân làm tác nghẽn hoặc trở ngại dòng máu ở phần nào đó của hệ tĩnh mạch cửa hoặc tĩnh mạch chủ
Nguyên nhân chủ yếu làm tăng áp tĩnh mạch cửa là do xơ gan
Do các bệnh lý về tim mạch
Rối loạn chức năng chống độc của gan, chọn câu SAI:
Giảm khả năng phân hủy một số loại hormon
Giảm Khả năng cố định chất màu
Giảm khả năng chuyển chất độc thành chất không độc hoặc kém độc
Với hormon vỏ thượng thận, bị ứ lại trong suy gan không dẫn đến tình trạng ứ muối
Vàng da tán huyết, chọn câu SAI:
Do vỡ hồng cầu một cách quá mức
Tăng bilirubin tự do trong máu
Tăng bilirubin liên hợp trong
Không có bilirubin trong nư
Tế bào khởi phát quá trình viêm là:
Bạch cầu
Đại thực bào
Mast
Lympho
Cơ chế gây sưng trong viêm là:
Tăng sinh tế bào
Ứ dịch rì viêm
Sung huyết lòng mạch
Giữ muối và nước
Sốt là hiện tượng:
Không gây rối loạn chức năng
Không ảnh hưởng sự tiêu hao năng lượng
Không có ý nghĩa bảo vệ...
Tăng thân nhiệt
Bệnh sinh trong sốt:
Giảm kích thích sản nhiệt của trung tâm điều nhiệt
Giảm hoạt động giữ nhiệt
Giảm hoạt động thải nhiệt
Giảm hoạt động của các cơ quan chức năng
Phản ứng thích nghi chống lạnh của cơ thể:
Tăng sản nhiệt
Tăng hô hấp
Tăng tuần hoàn
Giảm vận động cơ
Kháng nguyên là:
Tất cả các chất lạ xâm nhập vào cơ thể
Chất kích hoạt hệ thống miễn dịch tạo ra đáp ứng miễn dịch
Chất luôn bị bạch cầu thực bào
Chất không do cơ thể sinh ra
Kháng nguyên không phụ thuộc và tế bào lympho T là kháng nguyên:
Nhóm máu
Ghép
Có bản chất là protein
Có bản chất là polysaccarid
Kháng nguyên có bản chất nào sau đây có tính kháng nguyên mạnh nhất:
Protein
Polysaccarid
Lipid
Acid nhân
Thành phần quyết định tính đặc hiệu của kháng nguyên là:
Isotip
Idiotip
Alotip
Epitop
Bạch cầu tăng trong bệnh lý nhiễm trùng cấp tính:
Trung tính
ua acid
Lympho
Mono
Thiếu tố nào gây bệnh Hemophilie A?
4
6
8
10
