wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Content Section

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân gây viêm bể thận là:

a)

Nhiễm độc chì X

b)

Truyền nhầm nhóm máu

c)

Nhiễm trùng đường tiết niệu

d)

Nhiễm Bacillus perfringens

2.

Đa niệu là khi lượng nước tiểu trong 24 giờ:

a)

> 500 ml

b)

> 1000 ml

c)

> 1500 ml

d)

> 2000 ml

3.

Nguyên nhân gây rối loạn thông khí hạn chế do giảm số lượng phế nang:

a)

Teo phổi ở người già

b)

Chấn thương lồng ngực

c)

Cổ trướng

d)

Viêm phổi

4.

Nguyên nhân gây rối loạn thông khí tắc nghẽn:

a)

Teo phổi ở người già

b)

Phù thanh quản

c)

Cổ trướng

d)

Xẹp phổi

5.

Một số bệnh lý rối loạn thông khí thường gặp, ngoại trừ:

a)

Hen phế quản

b)

Ngạt

c)

Viêm phế quản mạn tính

d)

Khí phế thũng

6.

Thăm dò khả năng thông khí, để biết người bệnh có bị rối loạn thông khí tắc nghẽn hay không, ta dựa vào chỉ số:

a)

Dung tích sống

b)

Thể tích tối đa/giây

c)

Chỉ số Tiffeneau

d)

Dung tích cặn

7.

Đặc điểm của suy hô hấp độ 3:

a)

Lao động nhiều mới có cảm giác khó thở, thăm dò chức năng hô hấp bình thường

b)

Lao động nhiều mới có cảm giác khó thở, các chỉ số hô hấp bắt đầu thay đổi

c)

Lao động nhẹ cũng cảm thấy khó thở, các chỉ số hô hấp bắt đầu thay đổi

d)

Khó thở ngay cả khi nghỉ ngơi, các chỉ số hô hấp thay đổi nhiều

8.

Thành phần dịch thể tham gia đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu, chọn câu sai:

a)

Bổ thể

b)

Kháng thể

c)

CRP

d)

Interferon

9.

Thành phần tế bào tham gia đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu, chọn câu sai:

a)

Bạch cầu hạt

b)

Lympho

c)

Mast

d)

Đơn nhân thực bào

10.

Các lớp globulin miễn dịch có khả năng hoạt hóa bổ thể khi kết hợp với kháng nguyên là:

a)

IgM

b)

IgA

c)

IgE

d)

IgD

11.

Các lớp globulin miễn dịch tự do có thụ thể trên tế bào mast và bạch cầu ái kiềm là:

a)

IgA

b)

IgE

c)

IgD

d)

IgM

12.

Thành phần dịch thể tham gia đáp ứng miễn dịch đặc hiệu:

a)

Bổ thể

b)

Kháng thể

c)

CRP

d)

Interferon

13.

Thành phần tế bào tham gia đáp ứng miễn dịch đặc hiệu:

a)

Bạch cầu hạt

b)

Mast

c)

Lympho

d)

Đơn nhân thực bào

14.

Các lớp globulin miễn dịch đóng vai trò thụ thể kháng nguyên của tế bào lympho B:

a)

IgA

b)

IgE

c)

IgM

d)

IgD

15.

Các lớp globulin miễn dịch tự do có thụ thể trên tế bào mast và bạch cầu ái kiềm là:

a)

IgA

b)

IgE

c)

IgD

d)

IgM

16.

Kháng thể di chuyển qua nhau thai là:

a)

IgA

b)

IgM

c)

IgD

d)

IgG

17.

Kháng thể có trong nước mắt là:

a)

IgA

b)

IgM

c)

IgD

d)

IgG

18.

Chức năng nhận diện kháng nguyên của kháng thể do phần nào quyết định?

a)

Fab

b)

Fc

c)

Fa

d)

Fb

19.

Chức năng sinh học của kháng thể do phần nào quyết định?

a)

Fab (chức năng nhận diện)

b)

Fc

c)

Fa

d)

Fb

20.

Bổ thể không có chức năng sau:

a)

Hoạt hóa tế bào

b)

Ly giải tế bào

c)

Opsonin hoá

d)

Thực bào

21.

Bổ thể được hoạt hóa theo mấy con đường:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Đặc điểm của hóa mẫn typ 1 là:

a)

Giải phóng ra hóa chất trung gian

b)

Tán huyết

c)

Tạo thành phức hợp lắng đọng lên tổ chức

d)

Tạo phản ứng chậm

23.

pH máu bình thường:

a)

7,15–7,25

b)

7,25–7,35

c)

7,35–7,45

d)

7,45–7,55

24.

Axit bay hơi là:

a)

H2CO3

b)

Phosphoric

c)

Sulfuric

d)

Cetonics

25.

Chuyển hóa đạm tạo ra acid:

a)

Sulfuric

b)

Lactic

c)

Cetonics

d)

Acetoacetic

26.

Nhiễm toan hô hấp:

a)

pH < 7,35, HCO3- giảm

b)

pH < 7,35, HCO3- tăng

c)

pH < 7,35, PCO2 giảm

d)

pH < 7,35, PCO2 tăng

27.

Nhiễm kiềm chuyển hóa:

a)

pH > 7,45, HCO3- giảm

b)

pH > 7,45, HCO3- tăng

c)

pH < 7,35, PCO2 giảm

d)

pH < 7,35, PCO2 tăng

28.

Bệnh Thalassemie là thiếu máu tán huyết do:

a)

Màng hồng cầu bất thường

b)

Thiếu men

c)

Rối loạn cấu tạo hemoglobin

d)

Chất gây hủy hồng cầu trong huyết tương

29.

Truyền nhầm nhóm máu dẫn đến tan huyết là do:

a)

Màng hồng cầu bất thường

b)

Thiếu men

c)

Rối loạn cấu tạo hemoglobin

d)

Chất gây hủy hồng cầu trong huyết tương

30.

Nguyên nhân chủ yếu của thiếu máu do thiếu sắt là:

a)

Cung cấp thiếu

b)

Chảy máu đường tiêu hóa

c)

Rối loạn phân phối sắt

d)

Rối loạn cấu tạo hemoglobin

31.

Cơ chế thích ứng quan trọng trong chảy máu cấp là:

a)

Tăng cường hô hấp

b)

Tăng lưu lượng tuần hoàn

c)

Huy động khối máu dự trữ ở gan, lách vào vòng tuần hoàn

d)

Tủy xương tăng sản xuất hồng cầu

32.

Tăng natri huyết khi nồng độ natri trong huyết tương trên:

a)

135 mmol/L

b)

140 mmol/L

c)

145 mmol/L

d)

150 mmol/L

33.

Tăng kali huyết khi nồng độ kali trong huyết tương trên:

a)

3 mmol/L

b)

4 mmol/L

c)

5 mmol/L

d)

6 mmol/L

34.

Tác dụng chống viêm đặc hiệu của Cortisol là:

a)

Làm bền vững màng tế bào và màng lysosome

b)

Làm thoái hóa tổ chức lympho miễn dịch và thực bào

c)

Làm thoái hóa tổ chức lympho miễn dịch

d)

Làm thoái hóa tổ chức thực bào

35.

Cortisol không có tác dụng sau

a)

Chống viêm

b)

Chống thải ghép

c)

Chuyển hóa hóa chất

d)

Diệt khuẩn

36.

Đặc điểm của Đái tháo đường typ 2, chọn câu SAI:

a)

Thường gặp ở người trung niên, trên 40 tuổi

b)

Xảy ra ở trẻ em, đặc biệt là thanh thiếu niên béo phì

c)

Có tính di truyền

d)

Điều trị: tiêm insulin

37.

Triệu chứng tiểu nhiều của bệnh đái tháo đường do:

a)

Bệnh nhân uống nhiều nước

b)

Độ lọc cầu thận tăng

c)

Đường huyết vượt ngưỡng đường của thận, glucose bị thải kéo theo nước

d)

Đường huyết tăng

38.

Triệu chứng uống nhiều trong bệnh đái tháo đường do:

a)

Đường trong máu cao

b)

Yếu tố thần kinh nội tiết

c)

Tiểu nhiều gây mất nước điện giải

d)

Rối loạn cân bằng acid-base

39.

Hormon làm giảm đường huyết là:

a)

Insulin

b)

Glucagon

c)

Glucocorticoid

d)

Adrenalin

40.

Tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường dựa vào nồng độ đường huyết lúc đói (FPG):

a)

FPG < 110 mg/dl

b)

110 mg/dl < FPG < 126 mg/dl

c)

FPG > 126 mg/dl

d)

FPG > 200 mg/dl

41.

Trong cơ thể dạng sử dụng của Glucid là:

a)

Glucose

b)

Galactose

c)

Fructose

d)

Mantose

42.

Một số tế bào cho Glucose thấm vào trong dễ dàng không cần Insulin, chọn câu SAI:

a)

Não

b)

c)

Gan

d)

Hồng cầu

43.

Hạ đường huyết khi nồng độ đường huyết dưới (mmol/l):

a)

5

b)

3

c)

2.5

d)

2

44.

Câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về lưu lượng tim:

a)

Lưu lượng tim tăng tỉ lệ thuận với nhịp tim, nhịp tim càng tăng thì lưu lượng tim càng tăng

b)

Tiền tải là lượng máu dồn về tâm thất cuối thì tâm trương, tiền tải tăng lưu lượng tim tăng

c)

Hậu tải là sức cản mạch ngoại biên, hậu tải tăng thì lưu lượng tim giảm

d)

Sức co bóp cơ tim tăng thì lưu lượng tim tăng và ngược lại

45.

Lipoprotein có vai trò phòng ngừa xơ vữa động mạch:

a)

VLDL

b)

IDL

c)

LDL

d)

HDL

46.

Bệnh di truyền gây nên tình trạng xơ vữa động mạch:

a)

Thiếu men HMA - CoA Reductase

b)

Khiếm khuyết gen tạo receptor bắt giữ LDL-cholesterol

c)

Tăng men LCAT

d)

Tăng men lipoprotein - lipase

47.

Nguyên nhân chủ yếu gây tắc mạch vành cấp diễn là:

a)

Cục máu đông trong lòng mạch

b)

Co thắt mạch vành do thần kinh giao cảm co mạch bị kích thích mạnh

c)

Co thắt mạch vành do tấm tinh thể cholesterol cọ vào cơ trơn thành mạch

d)

Tấm tinh thể cholesterol phình vào trong lòng mạch

48.

Biện pháp quan trọng hàng đầu để phòng ngừa nhồi máu cơ tim quay trở lại là:

a)

Không lao động nặng

b)

Tránh stress về tinh thần

c)

Khẩu phần ăn hợp lý

d)

Dùng thuốc suốt đời

49.

Nguyên nhân gây loét dạ dày:

a)

Tăng tiết acid

b)

Giảm yếu tố bảo vệ

c)

Tăng tiết pepsin

d)

Mất cân bằng giữa yếu tố bảo vệ và yếu tố phá hủy

50.

Nguyên nhân gây tiêu chảy thẩm thấu:

a)

U ruột có tăng tiết serotonin

b)

Thiếu men lactase

c)

Ung thư dạ dày

d)

Nhiễm salmonela

51.

Nguyên nhân gây tiêu chảy do tăng tiết dịch:

a)

U ruột có tăng tiết serotonin

b)

Thiếu men lactase

c)

Ung thư dạ dày

d)

Nhiễm salmonela

52.

Tắc ruột ở vị trí thấp có xu hướng nhiễm:

a)

Toan do mất H+ theo dịch nôn

b)

Kiềm do mất H+ theo dịch nôn

c)

Toan do HCO3- được tiết ra bởi gan tụy không được hấp thu

d)

Kiềm do HCO3- được tiết ra bởi gan tụy không được hấp thu

53.

Đặc điểm tiêu chảy đi ngoài "phân sóng" là tiêu chảy do:

a)

Thẩm thấu

b)

Tăng tiết dịch

c)

Tăng nhu động ruột

d)

Tổn thương niêm mạc ruột

54.

Nguyên nhân của tắc ruột cơ học, chọn câu SAI:

a)

Phẫu thuật vùng bụng

b)

Thoát vị

c)

Xoắn ruột

d)

U, bướu

55.

Chọn câu sai khi nói về tăng áp lực tĩnh mạch cửa:

a)

Trong tăng áp lực tĩnh mạch cửa, áp lực tăng tối thiểu 3 mmHg.

b)

Do tất cả các nguyên nhân làm tác nghẽn hoặc trở ngại dòng máu ở phần nào đó của hệ tĩnh mạch cửa hoặc tĩnh mạch chủ

c)

Nguyên nhân chủ yếu làm tăng áp tĩnh mạch cửa là do xơ gan

d)

Do các bệnh lý về tim mạch

56.

Rối loạn chức năng chống độc của gan, chọn câu SAI:

a)

Giảm khả năng phân hủy một số loại hormon

b)

Giảm Khả năng cố định chất màu

c)

Giảm khả năng chuyển chất độc thành chất không độc hoặc kém độc

d)

Với hormon vỏ thượng thận, bị ứ lại trong suy gan không dẫn đến tình trạng ứ muối

57.

Vàng da tán huyết, chọn câu SAI:

a)

Do vỡ hồng cầu một cách quá mức

b)

Tăng bilirubin tự do trong máu

c)

Tăng bilirubin liên hợp trong

d)

Không có bilirubin trong nư

58.

Tế bào khởi phát quá trình viêm là:

a)

Bạch cầu

b)

Đại thực bào

c)

Mast

d)

Lympho

59.

Cơ chế gây sưng trong viêm là:

a)

Tăng sinh tế bào

b)

Ứ dịch rì viêm

c)

Sung huyết lòng mạch

d)

Giữ muối và nước

60.

Sốt là hiện tượng:

a)

Không gây rối loạn chức năng

b)

Không ảnh hưởng sự tiêu hao năng lượng

c)

Không có ý nghĩa bảo vệ...

d)

Tăng thân nhiệt

61.

Bệnh sinh trong sốt:

a)

Giảm kích thích sản nhiệt của trung tâm điều nhiệt

b)

Giảm hoạt động giữ nhiệt

c)

Giảm hoạt động thải nhiệt

d)

Giảm hoạt động của các cơ quan chức năng

62.

Phản ứng thích nghi chống lạnh của cơ thể:

a)

Tăng sản nhiệt

b)

Tăng hô hấp

c)

Tăng tuần hoàn

d)

Giảm vận động cơ

63.

Kháng nguyên là:

a)

Tất cả các chất lạ xâm nhập vào cơ thể

b)

Chất kích hoạt hệ thống miễn dịch tạo ra đáp ứng miễn dịch

c)

Chất luôn bị bạch cầu thực bào

d)

Chất không do cơ thể sinh ra

64.

Kháng nguyên không phụ thuộc và tế bào lympho T là kháng nguyên:

a)

Nhóm máu

b)

Ghép

c)

Có bản chất là protein

d)

Có bản chất là polysaccarid

65.

Kháng nguyên có bản chất nào sau đây có tính kháng nguyên mạnh nhất:

a)

Protein

b)

Polysaccarid

c)

Lipid

d)

Acid nhân

66.

Thành phần quyết định tính đặc hiệu của kháng nguyên là:

a)

Isotip

b)

Idiotip

c)

Alotip

d)

Epitop

67.

Bạch cầu tăng trong bệnh lý nhiễm trùng cấp tính:

a)

Trung tính

b)

ua acid

c)

Lympho

d)

Mono

68.

Thiếu tố nào gây bệnh Hemophilie A?

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10