wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HP3_TỔNG HỢP

Total questions: 70

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.
Chế độ làm việc, sinh hoạt, học tập và công tác là những quy định thống nhất:
a)
Bắt buộc quân nhân và tập thể quân nhân tự giác thực hiện
b)
Không bắt buộc quân nhân và tập thể quân nhân tự giác thực hiện
c)
Tập thể quân nhân tự giác không cần thực hiện
d)
Không bắt buộc quân nhân tự giác thực hiện
2.
Thực hiện tốt chế độ làm việc, sinh hoạt, học tập và công tác, bảo đảm:
a)
Rèn luyện cho quân nhân có tác phong nhanh nhẹn, hoạt bát khẩn trương, chủ động, sẵn sàng nhận và hoàn thành mọi nhiệm vụ được giao
b)
Rèn luyện cho quân nhân nhanh nhẹn, hoạt bát khẩn trương, chủ động, sẵn sàng nhận và hoàn thành mọi nhiệm vụ được giao
c)
Rèn luyện cho quân nhân có tác phong nhanh nhẹn, hoạt bát khẩn trương, sẵn sàng nhận và hoàn thành mọi nhiệm vụ được giao
d)
Rèn luyện cho quân nhân có tác phong nhanh nhẹn, chủ động, sẵn sàng nhận và hoàn thành mọi nhiệm vụ được giao
3.
Điền vào chỗ trống: "Phân phối thời gian mỗi tuần làm việc … và nghỉ…"
a)
5 ngày; 2 ngày
b)
6 ngày; 1 ngày
c)
4 ngày; 3 ngày
d)
5.5 ngày; 1.5 ngày
4.
Phân phối thời gian nghỉ vào ngày khác trừ thứ bảy và chủ nhật trong tuần phải do:
a)
Tiểu đoàn và tương đương trở lên quy định
b)
Trung đoàn và tương đương trở lên quy định
c)
Sư đoàn, Lữ đoàn và tương đương trở lên quy định
d)
Quân khu, quân đoàn và tương đương trở lên quy định
5.
Các chế độ công tác của người chỉ huy gồm:
a)
Chế độ trách nhiệm; chế độ xây dựng và quản lý kế hoạch; chế độ giao, nhận công tác
b)
Chế độ kiểm tra; chế độ báo cáo, thông báo; chế độ tự phê bình và phê bình
c)
Chế độ trách nhiệm; quản lý kế hoạch; chế độ giao, nhận công tác; chế độ kiểm tra; chế độ báo cáo; phê bình
d)
Cả A và B đều đúng
6.
Đâu là biện pháp quản lý bộ đội thực hiện chế độ làm việc, sinh hoạt, học tập, công tác của người chỉ huy phân đội?
a)
Luôn có thái độ đúng đối với công tác quản lý bộ đội thực hiện chế độ làm việc, sinh hoạt, học tập, công tác
b)
Luôn có nhận thức đúng đối với công tác quản lý bộ đội thực hiện chế độ làm việc, sinh hoạt, học tập, công tác
c)
Luôn có tác phong đúng đối với công tác quản lý bộ đội thực hiện chế độ làm việc, sinh hoạt, học tập, công tác
d)
Luôn có phong cách đúng đối với công tác quản lý bộ đội thực hiện chế độ làm việc, sinh hoạt, học tập, công tác
7.
Đội hình chào cờ, duyệt đội ngũ thực hiện theo quy định nào?
a)
Quy định của pháp luật
b)
Quy định của từng đơn vị
c)
Quy định của Điều lệnh đội ngũ
d)
Quy định của Quân khu
8.
Quân nhân khi nghe đọc tên mình phải trả lời như thế nào?
a)
"Dạ có"
b)
"Có"
c)
"Vâng"
d)
"Có tôi"
9.
Đâu là nội dung biện pháp xây dựng nền nếp chính quy?
a)
Nâng cao trình độ thống nhất và chất lượng về trang phục
b)
Nâng cao trình độ về lễ tiết tác phong
c)
Nâng cao trình độ sẳn sàng chiến đấu và chiến đấu
d)
Cả A và B đều đúng
10.
Đâu là biện pháp thực hiện xây dựng nền nếp chính quy?
a)
Phát huy sức mạnh đồng đội của các cơ quan các cấp
b)
Bảo đảm cơ sở vật chất
c)
Xây dựng đơn vị điểm, hàng tháng các cấp tiến hành kiểm điểm việc thực hiện xây dựng chính quy và báo cáo lên cấp trên
d)
Tất cả đều đúng
11.
Tiêu chuẩn 2 trong Chỉ thị số 917/1999/CT-QP ngày 22/6/1999 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định về:
a)
Tổ chức biên chế đúng qui định, duy trì nghiêm chế độ sẵn sàng chiến đấu (SSCĐ), huấn luyện giỏi.
b)
Tổ chức biên chế phù hợp, duy trì nghiêm chế độ SSCĐ, huấn luyện giỏi
c)
Tổ chức biên chế đúng quân số, duy trì nghiêm chế độ SSCĐ, huấn luyện tốt
d)
Tổ chức biên chế đúng đầy đủ, duy trì nghiêm chế độ SSCĐ, huấn luyện tốt
12.
Tiêu chuẩn 4 trong Chỉ thị số 917/1999/CT-QP ngày 22/6/1999 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định về:
a)
Bảo đảm hậu cần, kỹ thuật và đời sống bộ đội
b)
Bảo đảm vật chất, tài chính và đời sống bộ đội
c)
Bảo đảm hậu cần, tài chính và đời sống bộ đội
d)
Bảo đảm công tác tài chính và đời sống bộ đội
13.
Quy định nào về bố trí trật tự nội vụ trong doanh trại trong phòng trên giá ba lô là đúng?
a)
Phía trong để ba lô, phía ngoài để vở, sách (thứ tự vở to đến nhỏ); mũ mềm đến mũ cứng rồi đến mũ kêpi (sao quay xuống đuôi giường)
b)
Phía trong để ba lô, phía ngoài để vở, sách (thứ tự vở nhỏ đến to); mũ mềm đến mũ cứng rồi đến mũ kêpi (sao quay sang phải)
c)
Phía trong để ba lô, phía ngoài để vở, sách (thứ tự vở nhỏ đến to ); mũ mềm đến mũ cứng rồi đến mũ kêpi (sao quay sang trái)
d)
Phía trong để ba lô, phía ngoài để vở, sách (thứ tự vở to đến nhỏ); mũ mềm đến mũ cứng rồi đến mũ kêpi (sao quay lên trên)
14.

Quân đội Nhân dân Việt Nam có những quân chủng nào?

a)

Lục quân, Hải quân, Phòng không

b)

Lục quân, Hải quân, Không quân

c)

Lục quân, Hải quân, Phòng không - Không quân

d)

Lục quân, Hải quân, Cảnh sát biển

15.

Các môi trường tác chiến của quân đội gồm:

a)

Đất liền; Biển, đảo; Không gian (dưới khí quyển); Không gian mạng; Không gian vũ trụ

b)

Đất liền; Biển, đảo; Không gian (dưới khí quyển); Không gian mạng

c)

Đất liền; Biển, đảo; Không gian (dưới khí quyển); Không gian mạng; Không gian vũ trụ; Ngân hà

d)

Đất liền; Biển, đảo; Không gian (dưới khí quyển); Không gian mạng; Dưới mặt nước

16.

Lục quân là

a)

Binh chủng

b)

Quân chủng

c)

Quân - Binh chủng

d)

Quân đoàn

17.

Lục quân:

a)

Tổ chức Bộ tư lệnh chỉ huy riêng

b)

Chỉ có Tư lệnh lãnh đạo

c)

Không tổ chức thành Bộ tư lệnh

d)

Tất cả đáp án còn lại đều sai

18.

Quân đội Nhân dân Việt Nam được thành lập vào thời gian nào?

a)

21/12/1945

b)

22/12/1945

c)

21/12/1944

d)

22/12/1944

19.

Cơ quan hậu cần thuộc Quân khu 7 là

a)

Tổng cục Hậu cần

b)

Cục Hậu cần

c)

Phòng Hậu cần

d)

Ban Hậu cần

20.

Được tổ chức trên các hướng chiến lược và theo địa bàn, có các sư đoàn và trung đoàn chủ lực trực thuộc. Giữ nhiệm vụ chỉ huy các đơn vị bộ đội địa phương các tỉnh, huyện và dân quân tự vệ trong địa bàn. Đây là gì?

a)

Quân chủng

b)

Tỉnh đội

c)

Quân đoàn

d)

Quân khu

21.

Tham gia tác chiến hiệp đồng quân binh chủng theo phân công, đồng thời thực hiện chức năng bảo đảm kỹ thuật và huấn luyện, đào tạo sĩ quan, nhân viên kỹ thuật theo các chuyên ngành cho toàn quân. Có các đơn vị chiến đấu trực thuộc, các trường sĩ quan và trường kỹ thuật theo chuyên ngành. Đây là gì?

a)

Quân khu

b)

Quân đoàn

c)

Binh chủng

d)

Quân chủng

22.

Được trang bị xe chiến đấu bọc thép để cơ động và chiến đấu, có thể thực hành chiến đấu ngay trên xe hoặc với đội hình đi bộ. So với bộ binh, được trang bị hoả lực mạnh hơn và có sức cơ động cao hơn. Đây là binh chủng nào?

a)

Bộ binh cơ giới

b)

Pháo binh

c)

Tăng - Thiết giáp

d)

Đặc công

23.

Quân kỳ của Quân đội nhân dân Việt Nam có chữ gì?

a)

Quyết chiến

b)

Quyết chiến - Quyết thắng

c)

Quyết thắng

d)

QUYẾT THẮNG

24.

Đâu là khẩu hiệu của Quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Quân đội ta trung với Đảng, hiếu với dân, sẵn sàng chiến đấu hy sinh vì độc lập tự do của Tổ quốc, vì chủ nghĩa xã hội; nhiệm vụ nào cũng hoàn thành, khó khăn nào cũng vượt qua, kẻ thù nào cũng chiến đấu.

b)

Quân đội ta hiếu với Đảng, trung với dân, sẵn sàng chiến đấu hy sinh vì độc lập tự do của Tổ quốc, vì chủ nghĩa xã hội; nhiệm vụ nào cũng hoàn thành, khó khăn nào cũng vượt qua, kẻ thù nào cũng đánh thắng.

c)

Quân đội ta trung với Đảng, hiếu với dân, sẵn sàng chiến đấu hy sinh vì độc lập tự do của Tổ quốc, vì chủ nghĩa xã hội; nhiệm vụ nào cũng hoàn thành, khó khăn nào cũng vượt qua, kẻ thù nào cũng đánh thắng.

d)

Quân đội ta trung thành vô hạn với sự nghiệp cách mạng của Đảng, Nhà nước và nhân dân, quyết chiến, kiên quyết giữ vừng lập trường giai cấp, kẻ thù nào cũng đánh thắng.

25.

Quân đội nhân dân Việt Nam là thành phần của:

a)

Lực lượng vũ trang ba thứ quân

b)

Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam

c)

Bộ Quốc phòng

d)

Chính phủ

26.

Tên gọi Quân đội Nhân dân Việt Nam xuất hiện từ năm nào?

a)

1945

b)

1950

c)

1954

d)

1975

27.

Quân đội Nhân dân Việt Nam do:

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam quản lý

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo và quản lý

d)

Đảng Cộng sản Việt Nam chỉ huy

28.

Cơ chế lãnh đạo của Đảng đối với Quân đội nhân dân Việt Nam là gì?

a)

Tương đối, trực tiếp về mọi mặt

b)

Tuyệt đối, trực tiếp về một số mặt

c)

Tuyệt đối, gián tiếp về mọi mặt

d)

Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt

29.

Khẳng định nào sau đây đúng nhất?

a)

Đảng lãnh đạo, giao quyền điều hành cho Tổng cục Chính trị

b)

Đảng lãnh đạo, Bộ Quốc phòng điều hành

c)

Đảng lãnh đạo, Nhà nước quản lý, Bộ Quốc phòng điều hành

d)

Đảng lãnh đạo, Nhà nước và Bộ Quốc phòng quản lý từ xa

30.

Theo quan điểm của của Chủ nghĩa Mác - Lênin là phải xây dựng quân đội như thế nào?

a)

Quân đội nhà nghề

b)

Quân đội kiểu mới

c)

Quân đội kiểu cũ

d)

Quân đội đa chức năng

31.

Quân hàm Đô đốc tương đương với:

a)

Thiếu tướng

b)

Trung tướng

c)

Thượng tướng

d)

Đại tướng

32.

Hệ thống quân hàm của Quân đội Nhân dân Việt Nam có:

a)

12 bậc, 4 cấp

b)

12 bậc, 3 cấp

c)

4 cấp, 12 bậc

d)

3 cấp, 12 bậc

33.

Chọn từ thích hợp điền vào [...] trong câu sau: "[...] là đơn vị biên chế nhỏ nhất trong Quân đội Nhân dân Việt Nam.

a)

Tổ

b)

Nhóm

c)

Toán

d)

Tiểu đội

34.

Phương hướng chung xây dựng Quân đội nhân dân Việt Nam hiện nay là

a)

Cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, hiện đại

b)

Cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại

c)

Cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, tăng cường hiện đại

d)

Cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, hiện đại toàn bộ

35.

“ Khả năng tự động hóa cao” của vũ khí công nghệ cao là một trong những đặc điểm:

a)

Cơ bản

b)

Quan trọng

c)

Nổi bật

d)

Chủ yếu

36.

Một trong những đặc điểm nổi bật của vũ khí công nghệ cao là:

a)

Tầm bắn (phóng) xa

b)

Hiệu suất chiến đấu cao

c)

Nhiều chủng loại khác nhau

d)

Sát thương, hủy diệt lớn

37.

Biện pháp thụ động trong phòng chống địch tiến công hỏa lực bằng vũ khí công nghệ cao:

a)

Phá hoại hệ thống trinh sát, thông tin, rađa của địch

b)

Dụ địch đánh vào những mục tiêu có giá trị thấp

c)

Nắm chắc thời cơ, chủ động đánh địch từ xa

d)

Đánh vào mắt xích then chốt của hệ thống vũ khí công nghệ cao

38.

Vũ khí công nghệ cao là vũ khí dựa trên:

a)

Sự thành công của những phát minh khoa học, kỹ thuật và công nghệ

b)

Những thành tựu của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại

c)

Những thành tựu của kinh tế tri thức và cách mạng khoa học, kỹ thuật

d)

Kết quả của quá trình phát triển khoa học và kỹ thuật tiên tiến

39.

Vũ khí laze là một trong những loại vũ khí:

a)

Công nghệ cao

b)

Vũ khí nóng

c)

Vũ khí lạnh

d)

Vũ khí thông thường

40.

Chiến tranh trong tương lai (nếu xảy ra) địch sẽ sử dụng phương thức tiến công hỏa lực bằng:

a)

Vũ khí công nghệ cao là chủ yếu

b)

Máy bay chiến lược là chủ yếu

c)

Tên lửa và không quân là chủ yếu

d)

Pháo hạm và tên lửa là chủ yếu

41.

Nếu chiến tranh xảy ra trên đất nước ta, địch có thể sử dụng vũ khí công nghệ cao tiến công với:

a)

Cường độ lớn, nhịp độ cao

b)

Cường độ cao, nhịp độ thấp

c)

Nhịp độ cao, cường độ thấp

d)

Nhịp độ cao, cường độ lớn

42.

Một trong những điểm yếu của vũ khí công nghệ cao là:

a)

Bay ở tầm thấp và tốc độ chậm dễ bị đối phương theo dõi phát hiện

b)

Uy lực sát thương quá lớn nên bị thế giới lên án

c)

Dựa hoàn toàn vào các phương tiện kỹ thuật dễ bị đối phương đánh lừa

d)

Gặp địa hình rừng núi không phát huy được tác dụng

43.

Một trong những biện pháp chủ động trong phòng chống địch tiến công hoả lực bằng vũ khí công nghệ cao là:

a)

Dụ địch đánh vào những mục tiêu có giá trị thấp làm chúng tiêu hao lớn

b)

Tổ chức, bố trí lực lượng phân tán, có khả năng tác chiến độc lập

c)

Cơ động phòng tránh nhanh, đánh trả kịp thời chính xác

d)

Xây dựng hầm ngầm để tăng khả năng phòng thủ

44.

Một trong những biện pháp thụ động trong phòng chống địch tiến công hoả lực bằng vũ khí công nghệ cao là:

a)

Tổ chức phá hoại hệ thống trinh sát, thông tin, rada của địch

b)

Tổ chức, bố trí lực lượng phân tán, có khả năng tác chiến độc lập

c)

Nắm chắc thời cơ, cơ động phòng tránh, chủ động đánh địch từ xa

d)

Đánh vào mắt xích then chốt của hệ thống vũ khí công nghệ cao

45.

Trong chiến tranh Nam Tư năm 1999 địch đã sử dụng tỉ lệ vũ khí công nghệ cao như thế nào?

a)

100% vũ khí công nghệ cao

b)

90% vũ khí công nghệ cao

c)

50% vũ khí công nghệ cao

d)

30% vũ khí công nghệ cao

46.

Vũ khí công nghệ cao là gỉ?

a)

Là loại vũ khí được nghiên cứu, chế tạo có khả năng hủy diệt phá hoại lớn

b)

Là loại vũ khí được nghiên cứu, thiết kế, chế tạo với công nghệ hiện đại, có sự nhảy vọt về chất lượng và tính năng kỹ chiến thuật

c)

Là loại vũ khí được chế tạo có hiệu xuất chiến đấu cao, khả năng huỷ diệt lớn

d)

Là loại vũ khí thông minh, khả năng tự động hoá cao, có tính huỷ diệt lớn

47.

Một trong những đặc điểm chính của vũ khí công nghệ cao là gì?

a)

Có tầm bắn cao, độ chính xác lớn

b)

Có khả năng huỷ diệt, phá hoại lớn

c)

Hàm lượng tri thức, hiệu suất, kỹ năng tự động hóa cao

d)

Có khả năng huỷ diệt lớn các mục tiêu

48.

Chiến tranh trong tương lai nếu xảy ra địch sẽ sử dụng vũ khí công nghệ cao như thế nào?

a)

Sử dụng phương thức tiến công hoả lực bằng vũ khí công nghệ cao là chủ yếu

b)

dụng vũ khí công nghệ cao trong giai đoạn đầu khi chưa triển khai bộ binh là chủ yếu

c)

Sử dụng vũ khí công nghệ cao trong giai đoạn thăm dò trinh sát là chủ yếu

d)

Sử dụng vũ khí công nghệ cao để đánh phá các mục tiêu trọng điểm là chủ yếu

49.

Nếu chiến tranh xảy ra trên đất nước ta, địch có thể xuất phát từ:

a)

Biên giới

b)

Trên biển

c)

Trên không

d)

Nhiều hướng

50.

Vũ khí công nghệ cao có khả năng huỷ diệt lớn là loại vũ khí nào?

a)

Vũ khí hạt nhân, hoá học, sinh học

b)

Vũ khí hạt nhân, nhiệt hạch, vi trùng, laze

c)

Vũ khí hoá học, vi trùng, vũ khí sóng điện từ

d)

Vũ khí hạt nhân, nhiệt hạch, vũ khí vi trùng

51.

Đâu là thủ đoạn đánh phá và khả năng sử dụng vũ khí công nghệ cao của địch trong chiến tranh?

a)

Tiến công hoả lực bằng vũ khí công nghệ cao là biện pháp tác chiến của địch

b)

Đánh nhanh, thắng nhanh

c)

Cùng lúc tiến công từ nhiều hướng như trên bộ, trên biển, trên không

d)

Tất cả đáp án đều đúng

52.

Nếu xảy ra chiến tranh bằng vũ khí công nghệ cao đối với nước ta, đich sẽ tiến hành như thế nào?

a)

Đánh phá ác liệt từng đợt lớn, dồn dập, kết hợp với đánh nhỏ lẻ liên tục ngày đêm

b)

Đánh phá kéo dài vài giờ, nhiều giờ, có thể đánh phá trong vài ngày, nhiều ngày

c)

Đánh phá ác liệt từng đợt lớn, dồn dập, kết hợp nhiều hướng

d)

Đánh phá ác liệt từng đợt lớn, dồn dập

53.

Một trong những điểm mạnh chủ yếu của vũ khí công nghệ cao là:

a)

Độ chính xác cao, uy lực sát thương lớn, tầm hoạt động xa

b)

Uy lực sát thương, khả năng huỷ diệt, phá hoại lớn

c)

Có khả năng trinh sát nhanh, tầm bắn xa

d)

Có khả năng huỷ diệt lớn

54.

Một trong những điểm mạnh chủ yếu của vũ khí công nghệ cao là gì?

a)

Có khả năng hủy diệt lớn, tính cạnh tranh cao

b)

Có khả năng huỷ diệt, phá hoại lớn các mục tiêu

c)

Có tầm bắn xa, khả năng tự động hóa cao

d)

Có khả năng nhận biết địa hình và đặc điểm mục tiêu, tự động tìm diệt

55.

Một trong những điểm yếu của vũ khí công nghệ cao là gì?

a)

Bay ở tầm thấp và tốc độ chậm dễ bị đối phương theo dõi phát hiện

b)

Uy lực sát thương quá lớn nên bị thế giới lên án

c)

Dựa hoàn toàn vào các phương tiện kỹ thuật dễ bị đối phương đánh lừa

d)

Gặp địa hình rừng núi không phát huy được tác dụng

56.

Một trong những biện pháp thụ động trong phòng chống địch tiến công hoả lực bằng vũ khí công nghệ cao là:

a)

Tổ chức phá hoại hệ thống trinh sát, thông tin, rada của địch

b)

Tổ chức, bố trí lực lượng phân tán, có khả năng tác chiến độc lập

c)

Nắm chắc thời cơ, cơ động phòng trá nh, chủ động đánh địch từ xa

d)

Đánh vào mắt xích then chốt của hệ thống vũ khí công nghệ cao

57.

Để phòng chống trinh sát của địch, nội dung nào thuộc biện pháp thụ động?

a)

Nguỵ trang mục tiêu

b)

Tích cực phá hoại hệ thống trinh sát của địch

c)

Sử dụng tổng hợp nhiều thủ đoạn, gây nhiễu chế áp lại địch

d)

Dùng hoả lực hoặc xung lực đánh vào những chỗ hiểm yếu

58.

Nghi binh đánh lừa vũ khí công nghệ cao của địch là gì?

a)

Lợi dụng môi trường tự nhiên như địa hình, địa vật, rừng để che dấu mục tiêu

b)

Sử dụng các biện pháp kĩ thuật giảm bớt đặc trưng ánh sáng, âm thanh, điện tử

c)

Làm cho mục tiêu của ta gần giống như môi trường xung quanh

d)

Tạo hiện tượng giả để đánh lừa đối phương

59.

Một trong những biện pháp chủ động trong phòng chống địch tiến công hoả lực bằng vũ khí công nghệ cao là:

a)

Che dấu mục tiêu làm hạn chế đặc trưng của mục tiêu ngay từ đầu

b)

Tổ chức, bố trí lực lượng phân tán, có khả năng tác chiến độc lập

c)

Tổ chức tốt việc nghi binh đánh lừa địch

d)

Nắm chắc thời cơ chủ động đánh địch từ xa, phá thế tiến công của địch

60.

Một trong những biện pháp chủ động trong phòng chống địch tiến công hoả lực bằng vũ khí công nghệ cao là:

a)

Dụ địch đánh vào những mục tiêu có giá trị thấp làm chúng tiêu hao lớn

b)

Tổ chức, bố trí lực lượng phân tán, có khả năng tác chiến độc lập

c)

Cơ động phòng tránh nhanh, đánh trả kịp thời chính xác

d)

Xây dựng hầm ngầm để tăng khả năng phòng thủ

61.

Một trong những biện pháp chủ động phòng chống địch tiến công bằng vũ khí công nghệ cao là:

a)

Gây nhiễu các trang thiết bị trinh sát của địch làm giảm hiệu quả trinh sát

b)

Nắm chắc thời cơ, chủ động đánh địch từ xa

c)

Đánh vào mắt xích then chốt

d)

Dụ địch đánh vào những mục tiêu có giá trị thấp làm chúng tiêu hao lớn

62.

Một trong những biện pháp chủ động trong phòng chống địch tiến công hoả lực bằng vũ khí công nghệ cao là:

a)

Phòng chống trinh sát của địch khi địch tiến công

b)

Che giấu mục tiêu khi địch trinh sát

c)

Lợi dụng đặc điểm đồng bộ của vũ khí công nghệ cao, đánh vào mắt xích then chốt

d)

Tất cả đáp án đều đúng

63.

Chiến tranh tương lai nếu xảy ra đối với nước ta, địch sử dụng vũ khí công nghệ cao nhằm mục đích gì?

a)

Mục đích giành quyền làm chủ trên không, làm chủ chiến trường

b)

Mục đích giành quyền làm chủ trên không gian mạng, làm chủ chiến trường

c)

Mục đích giành quyền làm chủ ở đô thị trung tâm, làm chủ chiến trường

d)

Mục đích giành quyền làm chủ rừng núi, làm chủ chiến trường

64.

Vũ khí công nghệ cao tác động đến cơ cấu lực lượng vũ trang như thế nào?

a)

Xu hướng giảm cơ cấu tổ chức, giảm quân số

b)

Xu hướng tăng cơ cấu tổ chức, tăng quân số

c)

Xu hướng giảm trang bị kỹ thuật, tăng quân số

d)

Xu hướng tăng trang bị kỹ thuật, giảm quân số

65.

Trong cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam, Mỹ đã sử dụng vũ khí công nghệ cao chưa?

a)

Đã sử dụng

b)

Chưa sử dụng

c)

Chuẩn bị sử dụng

d)

Có kế hoạch sử dụng

66.

Trong chiến tranh hiện đại, ranh giới giữa tiền tuyến - hậu phương sẽ ra sao?

a)

Không còn biểu hiện trong chiến tranh ngày nay

b)

Vẫn còn ranh giới nhưng chủ yếu ở phía trước

c)

Không phân định rõ ràng tiến tuyến, hậu phương

d)

Biểu hiện rõ nhất ở nơi xảy ra trận chiến đấu giữa ta và địch

67.

Tác chiến bằng vũ khí công nghệ cao thường không thể kéo dài bởi vì:

a)

Công tác bảo đảm gặp khó khăn

b)

Không đủ số lượng

c)

Quá tốn kém

d)

Sợ đối phương phát hiện

68.

Để phòng chống và giảm tổn thất khi địch sử dụng vũ khí công nghệ cao, trong giáo dục chính trị tư tưởng cần lưu ý vấn đề gì?

a)

Đề phòng tư tưởng coi thường, chủ quan trước âm mưu của kẻ thù và chủ nghĩa đế quốc

b)

Luôn quán triệt tư tưởng tiến công, quyết tâm đánh địch

c)

Chống chủ quan, coi nhẹ trước âm mưu, thủ đoạn sử dụng vũ khí công nghệ cao của địch

d)

Đề phòng tư tưởng coi thường, chủ quan trước âm mưu các thế lực thù địch

69.

Khi quân địch sử dụng máy bay hiện đại, dự kiến cách đánh của ta sẽ như thế nào?

a)

Bố trí thế trận chiến tranh nhân dân tập trung đánh vào một số mục tiêu

b)

Bố trí thế trận chiến tranh nhân dân, phòng không nhân dân rộng khắp

c)

Bố trí các lực lượng phân tán, cơ động đến gần địch đánh trả quyết liệt

d)

Bố trí thế trận chiến tranh nhân dân, an ninh nhân dân rộng khắp

70.

Trong chiến tranh công nghệ cao với những điều kiện xác định yếu tố nào quyết định sự thắng lợi của cuộc chiến?

a)

Địa hình, thời tiết

b)

Trang bị, vũ khí - kỹ thuật

c)

Con người

d)

Nghệ thuật quân sự và sức mạnh thời đại