wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức Python

Total questions: 65

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là ngôn ngữ lập trình trực quan?

a)

Scratch

b)

Python

c)

C++

d)

Java

2.

Trong các phát biểu sau, câu nào đúng?

a)

Chỉ ngôn ngữ lập trình mới mô tả được thuật toán.

b)

Chỉ ngôn ngữ lập trình mới tạo ra được chương trình điều khiển máy tính.

c)

Chỉ dùng ngôn ngữ lập trình bậc cao mới tạo ra được chương trình cho máy tính thực hiện.

d)

Chỉ ngôn ngữ Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao.

3.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về biến?

a)

Biến là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị có thể được thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

b)

Biến là đại lượng bất kì.

c)

Biến là đại lượng không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

d)

Biến là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

4.

Lệnh sau đây cho giá trị s là bao nhiêu?

>>> s = 18-2**2+5%2

a)

15

b)

16

c)

19

d)

18

5.

Câu lệnh gán trong Python có cú pháp là?

a)

A. Biến=<Biểu thức>

b)

B. Biến:=<Biểu thức>

c)

C. Biến==<Biểu thức>

d)

D. <biểu thức>=Biến

6.

Câu lệnh nhập với biến kiểu thực là phương án nào?

a)

Biến=(input())

b)

Biến=float(input())

c)

Biến=input(float())

d)

Biến=int(input())

7.

Phép toán chia lấy phần nguyên trong Python là?

a)

%

b)

//

c)

**

d)

div

8.

Kết quả của đoạn chương trình sau là:

a)

int

b)

float

c)

str

d)

bool

9.

Khẳng định nào sau đây là SAI khi nói về ngôn ngữ Python ?

a)

Python phân biệt chữ hoa và chữ thường.

b)

Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao.

c)

Python được dùng để phát triển các ứng dụng web, phần mềm ứng dụng, điều khiển robot…

d)

Python là ngôn ngữ máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện được.

10.

Python có mấy loại cửa sổ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Python có mấy loại cửa sổ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Cửa sổ nào của Python có thể thực hiện ngay từng câu lệnh và thấy được kết quả

a)

Cửa sổ Shell

b)

Cửa sổ Code

c)

Cửa sổ Start

d)

Cửa sổ IDLE

13.

Trong Python, các biến đều phải đặt tên theo quy tắc nào?

a)

Không trùng từ khóa của Python.

b)

Bắt đầu bằng chữ cái hoặc dấu "_".

c)

Chỉ chứa chữ cái, chữ số và dấu "_".

d)

Cả A, B và C.

14.

Để chú thích trên 1 dòng, Python sử dụng dấu:

a)

{ }

b)

" "

c)

#

d)

( )

15.

Các lệnh sau cho kết quả là bao nhiêu?

A=8

B=76

A%B

a)

3.5

b)

4

c)

8

d)

9

16.

Chương trình sau cho kết quả là bao nhiêu?

>>>A=76

>>>B=8

>>>A%B

a)

trống

b)

4

c)

8

d)

9

17.

Lệnh nhập từ bàn phím trên Python tên gì?

a)

in

b)

int

c)

input

d)

import

18.

Để chuyển đổi số nguyên hay xâu số thành số thực, ta dùng lệnh nào?

a)

float()

b)

int()

c)

str()

d)

type()

19.

Giá trị nào sau đây là số nguyên?

a)

-15

b)

5.0

c)

5,0

d)

001

20.

Câu lệnh print(2 - 5 % 6) cho ra kết quả gì?

a)

2 - 5 % 6

b)

-3

c)

3

d)

Cả A, B vàC đều sai

21.

Lệnh nào sau đây in ra giá trị 001?

a)

int(001)

b)

print(001)

c)

output('001')

d)

print("001")

22.

Cho biểu thức logic x and y. Biểu thức nhận giá trị True khi nào?

a)

Cả x và y đều nhận giá trị True.

b)

x nhận giá trị True, y nhận giá trị False.

c)

x nhận giá trị False, y nhận giá trị True.

d)

Cả x và y đều nhận giá trị False.

23.

Cho x = 5, y = 10. Hãy cho biết biểu thức logic nào nhận giá trị True?

a)

4*x=2*y

b)

(x%5==0) and (y%2==0)

c)

(x>2*y) or (x+y >20)

d)

x+10 >= y+7

24.

Em hãy cho biết kết quả của các lệnh sau:

a)

5

b)

10

c)

True

d)

Flase

25.

Cho A = 5, B = 10, giá trị logic của điều kiện nào là False?

a)

A < B

b)

2*A == B

c)

A + 5 != B

d)

A + 10 > B + 1

26.

Cho A = 5, B = 10, giá trị logic của điều kiện nào là False?

a)

A < B

b)

2*A == B

c)

A + 5 != B

d)

A + 10 > B + 1

27.

Trong Python, với cấu trúc if - else thì được thực hiện khi:

a)

Điều kiện sai.

b)

Điều kiện đúng.

c)

Điều kiện bằng 0.

d)

Điều kiện khác 0.

28.

<Điều kiện> trong câu lệnh rẽ nhánh là:

a)

Biểu thức tính toán.

b)

Biểu thức logic.

c)

Biểu thức quan hệ.

d)

Các hàm toán học.

29.

Chọn phát biểu đúng. Cho biểu thức: x or y

a)

Cho kết quả là False khi và chỉ khi x và y đều nhận giá trị False.

b)

Cho kết quả là True khi x và y đều nhận giá trị True.

c)

Đảo giá trị của x và y cho nhau

d)

Cho kết quả là False khi và chỉ khi x hoặc y nhận giá trị False.

30.

Cho đoạn chương trình sau:

x=10

y=3

if x%y==0: d=x//y

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của d là:

a)

3

b)

1

c)

0

d)

Không xác định

31.

Hàm range(0,101) sẽ tạo ra:

a)

một dãy số từ 0 đến 100

b)

một dãy số từ 1 đến 101

c)

101 số ngẫu nhiên

d)

một dãy số ngẫu nhiên 101

32.

Cú pháp đúng của câu lệnh lặp for:

a)

for <biến chạy> in range(m, n): Khối lệnh cần lặp

b)

for <biến chạy> in range(m, n). Khối lệnh cần lặp

c)

for <biến chạy> in: Khối lệnh cần lặp

d)

for <biến chạy> range(m, n): Khối lệnh cần lặp

33.

Kết quả của đoạn chương trình sau:

s = 0

for i in range(1, 10):

s = s + i

print(s)

a)

55

b)

45

c)

11

d)

10

34.

Trong Python có mấy dạng lặp:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Cho đoạn chương trình sau: s=0 i=1 while i<=5: s=s+1 i=i+1 Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của s là:

a)

9

b)

15

c)

5

d)

10

36.

Cho đoạn chương trình sau: for i in range(1,6): print(i) Trong đoạn chương trình trên vòng lặp được thực hiện bao nhiêu lần?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

37.

Doạn chương trình trên vòng lặp được thực hiện bao nhiêu lần?
for i in range(1,6):

print(i)

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

38.

<Điều kiện> trong câu lệnh lặp không biết trước số lần là:

a)

Hàm toán học.

b)

Biểu thức logic.

c)

Biểu thức quan hệ.

d)

Biểu thức tính toán.

39.

Từ khóa dùng để khai báo hàm trong Python là?

a)

def

b)

procedure

c)

return

d)

function

40.

Phát biểu nào chính xác khi nói về hàm trong Python?

a)

Mỗi hàm chỉ được gọi một lần

b)

Người viết chương trình không thể tự tạo các hàm

c)

Không thể gọi một hàm trong một hàm khác

d)

Hàm có thể được tái sử dụng trong chương trình

41.

Chọn phát biểu KHÔNG đúng?

a)

Phần thân hàm (gồm các lệnh mô tả hàm) phải viết lùi vào theo quy định của Python.

b)

Theo sau tên hàm có thể có hoặc không có các tham số.

c)

Không thể gọi một chương trình con trong Python là một hàm.

d)

Để sử dụng hàm cần khai báo hàm và viết lời gọi thực hiện.

42.

Hàm trong Python được khai báo theo mẫu:

a)

def tên_hàm(tham số): Các lệnh mô tả hàm

b)

def tên_hàm(tham số) Các lệnh mô tả hàm

c)

def tên_hàm() Các lệnh mô tả hàm

d)

def (tham số): Các lệnh mô tả hàm

43.

Thư viện math cung cấp:

a)

Thủ tục vào ra của chương trình.

b)

Hỗ trợ việc tạo ra các lựa chọn ngẫu nhiên

c)

Các hằng và hàm toán học.

d)

Hỗ trợ trực tiếp các định dạng nén và lưu trữ dữ liệu

44.

Điều kiện nào sau đây là đúng khi A = 5 và B = 10?

a)

A < B

b)

A > B

c)

A == B

d)

A != B

45.

Kết quả của đoạn mã sau là gì? x = 10 if x > 5: print("Lớn hơn 5") else: print("Nhỏ hơn hoặc bằng 5")

a)

Lớn hơn 5

b)

Nhỏ hơn hoặc bằng 5

c)

Không in ra gì

d)

Lỗi cú pháp

46.

Điều kiện nào sau đây là sai khi x = 3 và y = 6?

a)

x < y

b)

x == y

c)

x != y

d)

x <= y

47.

Kết quả của đoạn mã sau là gì? a = 8 b = 3 if a % b == 0: print("Chia hết") else: print("Không chia hết")

a)

Chia hết

b)

Không chia hết

c)

Lỗi cú pháp

d)

Không

48.

Kết quả của đoạn mã sau là gì? a = 8 b = 3 if a % b == 0: print("Chia hết"), else: print("Không chia hết")

a)

Chia hết

b)

Không chia hết

c)

Lỗi cú pháp

d)

Không in ra gì

49.

Điều kiện nào sau đây là đúng khi x = 7 và y = 7?

a)

x < y

b)

x > y

c)

x == y

d)

x != y

50.

Kết quả của đoạn mã sau là gì? s = 0 for i in range(1, 6): s = s + i print(s)

a)

10

b)

15

c)

5

d)

20

51.

Trong đoạn mã sau, vòng lặp được thực hiện bao nhiêu lần? for i in range(1, 10): print(i)

a)

8 lần

b)

9 lần

c)

10 lần

d)

11 lần

52.

Điều kiện nào sau đây là đúng khi sử dụng vòng lặp while?

a)

Điều kiện luôn đúng

b)

Điều kiện luôn sai

c)

Điều kiện thay đổi theo từng lần lặp

d)

Điều kiện không thay đổi

53.

Kết quả của đoạn mã sau là gì? i = 1 while i <= 5: print(i) i = i + 1

a)

1 2 3 4 5

b)

1 2 3 4

c)

2 3 4 5

d)

1 2 3 4 5 6

54.

Trong Python, lệnh nào sau đây dùng để lặp qua các phần tử của một danh sách?

a)

for

b)

while

c)

if

d)

switch

55.

Đoạn mã sau có lỗi cú pháp không? Nếu có, lỗi ở đâu? for i in range(1, 10) print(i)

a)

Không có lỗi

b)

Thiếu dấu hai chấm (:) sau range(1, 10)

c)

Thiếu dấu ngoặc đơn () sau print

d)

Thiếu dấu ngoặc kép "" trong print

56.

Đoạn mã sau có lỗi cú pháp không? Nếu có, lỗi ở đâu? i = 0 while i < 5 print(i) i += 1

a)

Không có lỗi

b)

Thiếu dấu hai chấm (:) sau while i < 5

c)

Thiếu dấu ngoặc đơn () sau print

d)

Thiếu dấu ngoặc kép "" trong print

57.

Đoạn mã sau có lỗi cú pháp không? Nếu có, lỗi ở đâu? for i in range(5): print(i)

a)

Không có lỗi

b)

Thiếu dấu hai chấm (:) sau for i in range(5)

c)

Thiếu dấu ngoặc đơn () sau print

d)

Lỗi thụt lề (indentation)

58.

Đoạn mã sau có lỗi cú pháp không? Nếu có, lỗi ở đâu? i = 0 while i < 5: print(i) i += 1

a)

Không có lỗi

b)

Thiếu dấu hai chấm (:) sau while i < 5

c)

Thiếu dấu ngoặc đơn () sau print

d)

Lỗi thụt lề

59.

Đoạn mã sau có lỗi cú pháp không? Nếu có, lỗi ở đâu? i = 0 while i < 5: print(i) i += 1

a)

Không có lỗi

b)

Thiếu dấu hai chấm (:) sau while i < 5

c)

Thiếu dấu ngoặc đơn () sau print

d)

Lỗi thụt lề (indentation)

60.

Đoạn mã sau có lỗi cú pháp không? Nếu có, lỗi ở đâu? for i in range(1, 10): print(i) print(Done)

a)

Không có lỗi

b)

Thiếu dấu hai chấm (:) sau for i in range(1, 10)

c)

Thiếu dấu ngoặc đơn () sau print

d)

Thiếu dấu ngoặc kép "" trong print

61.

Đoạn mã sau có lỗi cú pháp không? Nếu có, lỗi ở đâu? for i in range(1, 10): print(i) print("Done")

a)

Không có lỗi

b)

Thiếu dấu hai chấm (:) sau for i in range(1, 10)

c)

Thiếu dấu ngoặc đơn () sau print

d)

Thiếu dấu ngoặc kép "" trong print

62.

Đoạn mã sau có lỗi cú pháp không? Nếu có, lỗi ở đâu? i = 0 while i < 5 print(i) i += 1

a)

Không có lỗi

b)

Thiếu dấu hai chấm (:) sau while i < 5

c)

Thiếu dấu ngoặc đơn () sau print

d)

Thiếu dấu ngoặc kép "" trong print

63.

Đoạn mã sau có lỗi cú pháp không? Nếu có, lỗi ở đâu? for i in range(5): print(i)

a)

Không có lỗi

b)

Thiếu dấu hai chấm (:) sau for i in range(5)

c)

Thiếu dấu ngoặc đơn () sau print

d)

Lỗi thụt lề (indentation)

64.

Đoạn mã sau có lỗi cú pháp không? Nếu có, lỗi ở đâu? i = 0 while i < 5: print(i) i += 1

a)

Không có lỗi

b)

Thiếu dấu hai chấm (:) sau while i < 5

c)

Thiếu dấu ngoặc đơn () sau print

d)

Lỗi thụt lề (indentation)

65.

Đoạn mã sau có lỗi cú pháp không? Nếu có, lỗi ở đâu? for i in range(1, 10) print(i) print("Done")

a)

Không có lỗi

b)

Thiếu dấu hai chấm (:) sau for i in range(1, 10)

c)

Thiếu dấu ngoặc đơn () sau print

d)

Thiếu dấu ngoặc kép "" trong print