wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Vi phạm pháp luật

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Vi phạm pháp luật là hành vi:

a)

Trái pháp luật

b)

Do chủ thể có năng lực

c)

Có lỗi

d)

Cả A, B và C

2.

Vi phạm pháp luật phải có yếu tố lỗi nghĩa là:

a)

Thái độ tâm lý của chủ thể đối với hành vi

b)

Không quan tâm đến hậu quả

c)

Luôn cố ý

d)

Chỉ vô ý

3.

Trách nhiệm pháp lý được áp dụng nhằm:

a)

Bảo đảm tuân thủ pháp luật

b)

Răn đe, phòng ngừa

c)

Trừng trị hoặc bồi thường

d)

Cả A, B và C

4.

Vi phạm hình sự là vi phạm:

a)

Nguy hiểm cho xã hội ở mức cao nhất

b)

Chỉ cần gây rối trật tự

c)

Không cần lỗi

d)

Không xem xét hậu quả

5.

Vi phạm hành chính bị xử lý bằng:

a)

Phạt tiền, cảnh cáo

b)

Tước giấy phép

c)

Trục xuất

d)

Cả A, B và C

6.

Vi phạm dân sự chủ yếu dẫn đến:

a)

Bồi thường thiệt hại

b)

Tù giam

c)

Cấm cư trú

d)

Trục xuất

7.

Vi phạm kỷ luật áp dụng trong:

a)

Quan hệ lao động

b)

Quan hệ hình sự

c)

Quan hệ chính trị

d)

Quan hệ tài chính

8.

Trách nhiệm hình sự do cơ quan nào quyết định:

a)

Tòa án

b)

Công an

c)

Viện kiểm sát

d)

Chính quyền địa phương

9.

Trách nhiệm hành chính do:

a)

Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền quyết định

b)

Tòa án luôn quyết định

c)

Công dân tự xử lý

d)

Do đạo đức quy định

10.

Trách nhiệm dân sự hướng đến:

a)

Khôi phục quyền lợi bị xâm phạm

b)

Trừng phạt nghiêm khắc

c)

Cách ly khỏi xã hội

d)

Tước quyền công dân

11.

Trách nhiệm kỷ luật hướng đến:

a)

Duy trì kỷ cương trong tổ chức

b)

Trừng trị

c)

Tách khỏi cộng đồng

d)

Xử lý hình sự

12.

Tội phạm được định nghĩa tại:

a)

Điều 8 BLHS 2015

b)

Điều 116 BLDS

c)

Điều 2 Hiến pháp

d)

Điều 3 Luật Ban hành VBQPPL

13.

Độ tuổi chịu trách nhiệm hình sự đầy đủ:

a)

18 tuổi

b)

16 tuổi

c)

14 tuổi

d)

10 tuổi

14.

Độ tuổi chịu trách nhiệm hành chính đầy đủ:

a)

16 tuổi

b)

18 tuổi

c)

14 tuổi

d)

10 tuổi

15.

Phòng vệ chính đáng (Điều 22 BLHS) là hành vi:

a)

Gây thiệt hại để bảo vệ quyền

b)

Luôn trái pháp luật

c)

Chỉ áp dụng trong dân sự

d)

Không gây thiệt hại

16.

Tình thế cấp thiết (Điều 23 BLHS) áp dụng khi:

a)

Gây thiệt hại nhỏ hơn thiệt hại muốn tránh

b)

Luôn được miễn trách nhiệm

c)

Không cần cân nhắc

d)

Không xét yếu tố lỗi

17.

Bất khả kháng (BLDS) là sự kiện:

a)

Không thể lường trước

b)

Không thể khắc phục

c)

Xảy ra khách quan

d)

Cả A, B và C

18.

Lỗi cố ý trực tiếp là:

a)

Biết rõ và mong muốn hậu quả xảy ra

b)

Không mong muốn nhưng để xảy ra

c)

Không biết hành vi trái luật

d)

Không dự báo hậu quả

19.

Lỗi cố ý gián tiếp là:

a)

Chấp nhận hậu quả có thể xảy ra

b)

Không biết hậu quả

c)

Tránh hậu quả

d)

Không suy nghĩ

20.

Lỗi vô ý do quá tự tin là:

a)

Tin rằng hậu quả không xảy ra

b)

Không dự đoán hậu quả

c)

Mong muốn hậu quả

d)

Biết nhưng cố tình gây ra

21.

Lỗi vô ý do cẩu thả là:

a)

Không dự liệu hậu quả

b)

Cố ý

c)

Muốn hậu quả xảy ra

d)

Tránh được hậu quả

22.

Một hành vi chỉ bị xử phạt hành chính:

a)

Một lần

b)

Nhiều lần

c)

Tùy thích

d)

Theo thỏa thuận

23.

Nguyên tắc suy đoán vô tội được quy định tại:

a)

BLTTHS 2015

b)

BLHS 2015

c)

BLDS 2015

d)

Hiến pháp 2013

24.

Trách nhiệm pháp lý có tính:

a)

Cưỡng chế nhà nước

b)

Tự nguyện

c)

Theo thỏa thuận

d)

Đạo đức

25.

Trách nhiệm hình sự áp dụng khi có:

a)

Tội phạm

b)

Hành vi dân sự

c)

Tranh chấp hợp đồng

d)

Kỷ luật công chức

26.

Trách nhiệm hành chính không áp dụng khi:

a)

Người vi phạm không có năng lực

b)

Có lỗi cố ý

c)

Hậu quả nghiêm trọng


d)

Có đủ căn cứ pháp lý

27.

Trách nhiệm hành chính không áp dụng khi:

a)

Người vi phạm không có năng lực

b)

Có lỗi cố ý

c)

Hậu quả nghiêm trọng

d)

Có đủ căn cứ pháp lý

28.

Trách nhiệm dân sự có thể miễn khi:

a)

Bên bị thiệt hại có lỗi

b)

Không có lỗi

c)

Do bất khả kháng

d)

Cả A, B và C

29.

Trách nhiệm kỷ luật áp dụng dựa trên:

a)

Nội quy, quy chế

b)

BLHS

c)

BLTTHS

d)

Hiến pháp

30.

Bồi thường thiệt hại do nguồn nguy hiểm cao độ:

a)

Trách nhiệm khách quan

b)

Không yêu cầu lỗi

c)

Luôn phải bồi thường

d)

Cả A, B và C

31.

Bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng phát sinh khi:

a)

Có hành vi trái pháp luật

b)

Có thiệt hại

c)

Có quan hệ nhân quả

d)

Cả A, B và C

32.

Hình phạt chính trong BLHS gồm:

a)

Cảnh cáo, phạt tiền, cải tạo không giam giữ, tù có thời hạn, tù chung thân, tử hình

b)

Chỉ phạt tiền

c)

Chỉ tù giam

d)

Cấm cư trú

33.

Biện pháp tư pháp hình sự nhằm:

a)

Khắc phục hậu quả

b)

Trả lại tài sản

c)

Tịch thu tang vật

d)

Cả A, B và C

34.

Trách nhiệm pháp lý đảm bảo:

a)

Tính răn đe và công bằng

b)

Tính giáo dục

c)

Tính phòng ngừa

d)

Cả A, B và C

35.

Xây dựng pháp luật là:

a)

Quá trình ban hành và hoàn thiện pháp luật

b)

Quá trình xét xử

c)

Áp dụng quyết định hành chính

d)

Hoạt động truyền thông giáo dục

36.

Áp dụng pháp luật là:

a)

Cơ quan nhà nước căn cứ pháp luật để ra quyết định cụ thể

b)

Nhân dân tự điều chỉnh hành vi

c)

Đạo đức điều chỉnh

d)

Phong tục điều chỉnh

37.

Văn bản quy phạm pháp luật có hiệu lực kể từ:

a)

Ngày ký

b)

Ngày công bố hoặc theo quy định về hiệu lực

c)

Khi báo chí đăng tải

d)

Khi cơ quan soạn thảo thông báo

38.

Cơ quan có quyền lập pháp ở Việt Nam:

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Chủ tịch

39.

Cơ quan có quyền lập pháp ở Việt Nam:

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Chủ tịch nước

d)

Tòa án

40.

Luật do Quốc hội ban hành được gọi là:

a)

Nghị định

b)

Bộ luật hoặc Luật

c)

Quyết định

d)

Thông tư

41.

Quy định chi tiết thi hành luật thuộc thẩm quyền:

a)

Chính phủ

b)

Quốc hội

c)

Tòa án

d)

Nhân dân

42.

Nguyên tắc công khai, minh bạch trong xây dựng pháp luật nhằm:

a)

Bảo đảm dân chủ

b)

Tăng cường tính hiệu lực pháp lý

c)

Hạn chế tùy tiện

d)

Cả A, B và C

43.

Luật Ban hành VBQPPL 2015 (sửa đổi 2020) quy định lấy ý kiến nhân dân nhằm:

a)

Bảo đảm tính khả thi

b)

Bảo đảm tính khách quan

c)

Bảo đảm quyền tham gia quản lý nhà nước của công dân

d)

Cả A, B và C

44.

Hiệu lực hồi tố của luật chỉ áp dụng khi:

a)

Có lợi cho người bị áp dụng

b)

Gây bất lợi

c)

Quy định riêng của cơ quan quản lý

d)

Tòa án quyết định tùy ý

45.

Áp dụng pháp luật cá biệt hóa quy phạm pháp luật thành:

a)

Quyết định cụ thể đối với chủ thể cụ thể

b)

Văn bản quy phạm pháp luật mới

c)

Tập quán

d)

Chuẩn mực đạo đức

46.

Chủ thể có thẩm quyền áp dụng pháp luật gồm:

a)

Cơ quan nhà nước

b)

Người được nhà nước trao quyền

c)

Một số tổ chức xã hội theo luật

d)

Cả A, B và C

47.

Áp dụng pháp luật khác với tuân thủ pháp luật ở chỗ:

a)

Áp dụng pháp luật cần quyết định của cơ quan nhà nước

b)

Tuân thủ là hành vi tự giác

c)

Áp dụng chỉ diễn ra trong trường hợp có tranh chấp / xử lý

d)

Cả A, B và C

48.

Giải thích pháp luật là:

a)

Làm rõ nội dung, phạm vi áp dụng pháp luật

b)

Tự đặt ra quy định mới

c)

Thay thế luật

d)

Hủy bỏ hiệu lực luật

49.

Giải thích pháp luật có giá trị bắt buộc do:

a)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội thực hiện

b)

Chính phủ thực hiện

c)

Tòa án tối cao thực hiện

d)

Cả A và C

50.

Lỗ hổng pháp luật xảy ra khi:

a)

Không có quy định điều chỉnh tình huống thực tế

b)

Luật quá đầy đủ

c)

Có quá nhiều văn bản

d)

Không thi hành luật

51.

Mâu thuẫn pháp luật xảy ra khi:

a)

Các quy phạm quy định khác nhau cho cùng một tình huống

b)

Không có văn bản

c)

Hệ thống pháp luật hoàn chỉnh

d)

Quy phạm rõ ràng

52.

Nguyên tắc giải quyết mâu thuẫn pháp luật:

a)

Luật sau ưu tiên luật trước

b)

Luật chuyên ngành ưu tiên luật chung

c)

Hiến pháp ưu tiên cao nhất

d)

Cả A, B và C

53.

Tính hợp hiến của văn bản pháp luật có nghĩa là:

a)

Phù hợp Hiến pháp

b)

Phải có lợi cho nhà nước

c)

Phải làm dân dễ hiểu

d)

Do Quốc hội ban hành là đương nhiên hợp hiến

54.

Hình thức pháp luật không bao gồm:

a)

Văn bản quy phạm pháp luật

b)

Điều ước quốc tế

c)

Quyết định cá biệt

d)

Án lệ

55.

Việc rà soát văn bản pháp luật nhằm:

a)

Phát hiện nội dung không còn phù hợp

b)

Khắc phục chồng chéo

c)

Đảm bảo thống nhất hệ thống pháp luật

d)

Cả A, B và C

56.

Áp dụng án lệ tại Việt Nam bắt đầu từ:

a)

2015

b)

2016

c)

2018

d)

2020

57.

Án lệ có giá trị:

a)

Bắt buộc áp dụng trong các vụ việc tương tự

b)

Không có giá trị pháp lý

c)

Chỉ mang tính tham khảo

d)

Chỉ áp dụng trong hình sự

58.

Soạn thảo luật phải tuân thủ nguyên tắc:

a)

Khoa học

b)

Hệ thống

c)

Khả thi

d)

Cả A, B và C

59.

Văn bản trái Hiến pháp bị:

a)

Bãi bỏ

b)

Vô hiệu

c)

Ngừng hiệu lực

d)

Tùy ý áp dụng

60.

Văn bản trái Hiến pháp bị:

a)

Bãi bỏ

b)

Vô hiệu

c)

Ngừng hiệu lực

d)

Tùy ý áp dụng

61.

Trình tự ban hành luật gồm:

a)

Đề xuất → Soạn thảo → Thẩm định → Trình Quốc hội → Thông qua

b)

Xây dựng → Phổ biến → Thi hành

c)

In ấn → Lưu trữ

d)

Áp dụng → Xử phạt

62.

Giải thích pháp luật do Tòa án thực hiện nhằm:

a)

Đảm bảo áp dụng thống nhất pháp luật

b)

Tạo luật mới

c)

Bãi bỏ luật

d)

Quyết định chính sách

63.

Hủy bỏ văn bản pháp luật khi:

a)

Trái luật hoặc không còn phù hợp

b)

Hết thời hạn thi hành

c)

Chưa ban hành

d)

Không cần thiết

64.

Hiệu lực theo lãnh thổ của pháp luật thể hiện:

a)

Áp dụng trong phạm vi quốc gia

b)

Không áp dụng với người nước ngoài

c)

Chỉ áp dụng trong tỉnh

d)

Chỉ áp dụng khi xuất cảnh

65.

Hiệu lực theo thời gian của pháp luật thể hiện:

a)

Văn bản có ngày bắt đầu và kết thúc hiệu lực

b)

Áp dụng vĩnh viễn

c)

Tùy người thi hành

d)

Không cần công bố

66.

Nguyên tắc đảm bảo tính khả thi của pháp luật yêu cầu:

a)

Quy định rõ ràng, dễ hiểu

b)

Phù hợp điều kiện kinh tế – xã hội

c)

Có cơ chế thực thi

d)

Cả A, B và C

67.

Việc đánh giá tác động chính sách trong xây dựng luật nhằm:

a)

Hạn chế việc đặt ra quy định thiếu căn cứ

b)

Tăng hiệu quả thực thi

c)

Tránh lãng phí nguồn lực

d)

Cả A, B và C

68.

Pháp luật được áp dụng trực tiếp khi:

a)

Quy phạm đã rõ ràng, đầy đủ

b)

Phải giải thích thêm

c)

Không có quy định

d)

Có xung đột pháp luật

69.

Pháp luật được áp dụng tương tự khi:

a)

Thiếu quy định pháp luật

b)

Có quy phạm rõ ràng

c)

Có án lệ

d)

Đạo đức xã hội được ưu tiên