wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON TAP GIỮA HK1 TIN 9

Total questions: 67

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Địa chỉ nào dưới đây là địa chỉ website?

a)

www.google.com

b)

www.hoconline.com

c)

hotrohoctap@gmail.com

d)

nhaccuatoi@yahoo.com

2.

Đâu là máy tìm kiếm?

a)

www.google.com

b)

www.hoconline.com

c)

hotrohoctap@gmail.com

d)

nhaccuatoi@yahoo.com

3.

Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào không phải là thiết bị mạng?

a)

Modem

b)

Vỉ mạng

c)

Webcam

d)

Hub

4.

Nêu các kiểu mạng?

a)

Mạng kiểu đường thẳng, hình sao và kiểu vòng

b)

Mạng LAN, WAN, kiểu đường thẳng và kiểu vòng

c)

Mạng kiểu đường thẳng, mạng không dây

d)

Mạng kiểu đường thẳng và kiểu vòng, mạng có dây dẫn

5.

Mạng máy tính không cho phép người dùng chia sẻ

a)

Máy in

b)

Máy quét

c)

Bàn phím và chuột

d)

Dữ liệu

6.

Trang chủ là?

a)

Một trang Web

b)

Một Website

c)

Trang web hiển thị đầu tiên khi truy cập vào website

d)

Trang web google.com

7.

URL là

a)

Địa chỉ trang Web

b)

Là giao thức truyền thông liên mạng

c)

Là dịch vụ chuyển đổi tên miền số thành chữ

d)

Là trang chủ của Wensite

8.

Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào không phải là thiết bị mạng?

a)

Modem

b)

Vỉ mạng

c)

Loa không dây

d)

Hub

9.

Lựa chọn nào sau đây thường được các trang web sử dụng để theo dõi thói quen duyệt web của khách truy cập?

a)

Cookies

b)

Bookmark

c)

History

d)

Setting

10.

Lựa chọn nào sau đây đánh dấu và lưu lại những trang web trên thanh công cụ của trình duyệt đang sử dụng:

a)

Cookies

b)

Bookmark

c)

History

d)

Setting

11.

DNS là

a)

một hệ thống chuyển đổi các tên miền website mà chúng ta đang sử dụng, ở dạng www.tenmien.com sang một địa chỉ IP dạng số tương ứng với tên miền đó và ngược lại

b)

Địa chỉ Website

c)

Tên miền của một Website

d)

Là không gian lưu trữ Website trên Internet

12.

Hosting là

a)

một hệ thống chuyển đổi các tên miền website mà chúng ta đang sử dụng, ở dạng www.tenmien.com sang một địa chỉ IP dạng số tương ứng với tên miền đó và ngược lại

b)

Địa chỉ Website

c)

Tên miền của một Website

d)

Là không gian lưu trữ Website trên Internet

13.

Kết nối không dây khoảng cách gần là

a)

GPRS, Wifi, LTE, Zigbee

b)

3G,4G, Internet,GPS,

c)

Wifi, Lifi, Bluetooth,NFC, Zigbee

d)

sóng vệ tinh, hồng ngoại, sóng radio

14.

WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây ?

a)

World Win Web

b)

World Wide Web

c)

Windows Wide Web

d)

World Wired Web

15.

Địa chỉ nào dưới đây là địa chỉ website?

a)

www.google.com

b)

www.hoconline.com

c)

hotrohoctap@gmail.com

d)

nhaccuatoi@yahoo.com

16.

Máy tìm kiếm giúp ta tìm kiếm thông tin dựa trên cơ sở gì?

a)

Các từ khóa liên quan đến vấn đề cần tìm

b)

Các từ khóa liên quan đến trang Web

c)

Trang Web.

d)

Nội dung phân theo các chủ đề

17.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng, ta cần lưu ý đến vấn đề gì của thông tin đó?

a)

Từ khóa liên quan trang Web chứa thông tin đó

b)

Địa chỉ trang Web

c)

Bản quyền

d)

Các từ khóa liên quan đến thông tin đó

18.

Trang chủ là?

a)

Một trang Web

b)

Một Website

c)

Trang web hiển thị đầu tiên khi truy cập vào website

d)

Trang web google.com

19.

“www.edu.net.vn “, “vn” trên địa chỉ trang web có nghĩa là

a)

Một kí hiệu nào đó

b)

Ký hiệu tên nước Việt Nam

c)

Chữ viết tắt tiếng anh

d)

Khác

20.

Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu?

a)
b)
c)
d)
21.

Máy tìm kiếm giúp chúng ta tìm kiếm thông tin dựa trên cơ sở gì?

a)

Các từ khóa liên quan đến vấn đề cần tìm

b)

Các từ khóa liên quan đến trang web

c)

Trang web

d)

Nội dung phân theo các chủ đề

22.

Phần mềm trình duyệt Web dùng để

a)

A. Gửi thư điện tử

b)

B. Truy cập mạng LAN

c)

C. Truy cập vào trang Web

d)

D. Tất cả đều sai

23.

Địa chỉ nào dưới đây là địa chỉ website?

a)

www.google.com

b)

www.hoconline.com

c)

hotrohoctap@gmail.com

d)

nhaccuatoi@yahoo.com

24.

Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào không phải là thiết bị mạng?

a)

Modem

b)

Vỉ mạng

c)

Webcam

d)

Hub

25.

Mạng máy tính không cho phép người dùng chia sẻ

a)

Máy in

b)

Máy quét

c)

Bàn phím và chuột

d)

Dữ liệu

26.

Trang chủ là?

a)

Một trang Web

b)

Một Website

c)

Trang web hiển thị đầu tiên khi truy cập vào website

d)

Trang web google.com

27.

Câu 1: Việc thiết lập trạng thái tự động cập nhật cho các phần mềm sẽ giúp bạn:

a)

Tiết kiệm được thời gian tìm và cập nhật các phiên bản mới cho các phần mềm

b)

Luôn được cập nhật phần mềm mới nhất

c)

Tránh được việc cập nhật nhầm các phần mềm chứa mã độc, virus gây hại cho máy tính

d)

Cả 3 phương án trên

28.

Các đường link do người thân và bạn bè thân thiết gửi trực tuyến hoàn toàn an toàn vì đây là những người có thể tin tưởng tuyệt đối

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Nên đặt mã PIN cho máy tính và điện thoại là:

a)

Ngày sinh nhật vì dễ nhớ

b)

Liên quan đến số điện thoại cá nhân

c)

Là tên riêng cho dễ nhớ

d)

Không nên đặt mã PIN liên quan đến các thông tin cá nhân vì dễ bị đoán và bị kẻ xấu lợi dụng mở điện thoại

30.

Trên môi trường trực tuyến, nếu bạn thấy một website làm bạn cảm thấy bất thường, không thoải mái, bạn nên làm gì?

a)

Ghi lại tên website này để không bao giờ quay trở lại

b)

Nói với bạn bè để bạn bè cùng tránh

c)

Nói với bố mẹ, thầy cô hoặc người lớn đáng tin tưởng

d)

Tắt máy tính

31.

Khi mua sắm trực tuyến, luôn luôn cần kiểm tra lại xem trang web đó có cho phép chức năng thanh toán hợp pháp hay không?

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Khi làm khảo sát trực tuyến, không cần xin phép người lớn, mà chỉ cần trả lời vui đùa không trung thực để không lộ thông tin cá nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Yếu tố ảnh hưởng đến sự an toàn thông tin máy tính là:

a)

yếu tố công nghệ - vật lí

b)

yếu tố bảo quản và sử dụng

c)

virus máy tính.

d)

tất cả các đáp án trên

34.

Virus máy tính là:

a)

Một chương trình hay đoạn chương trình

b)

Có khả năng tự nhân bản hay sao chép chính nó

c)

Từ đối tượng bị lây nhiễm này sang đối tượng khác mỗi khi đối tượng bị lây nhiễm (vật mang virus) được kích hoạt

d)

tất cả các đáp án trên

35.

Bảo vệ thông tin máy tính là đảm bảo sao cho các tệp được lưu trong máy tính?

a)

Không bị hỏng và có thể chạy hoặc mở lại được để sử dụng

b)

Không bị xoá ngoài ý muốn

c)

Không bị sao chép mà không được sự đồng ý của người sở hữu thông tin

d)

tất cả các đáp án trên

36.

Vì sao cần bảo vệ thông tin máy tính?

a)

Trong máy tính có những thông tin rất quan trọng

b)

Trong quá trình sử dụng có thể có những rủi ro làm mất thông tin trong máy tính

c)

Sự mất an toàn thông tin ở quy mô lớn hoặc ở tầm quốc gia có thể đưa đến những hậu quả vô cùng to lớn

d)

tất cả đáp án trên

37.

Để phòng tránh virus, bảo vệ dữ liệu, nguyên tắc chung cơ bản nhất là:

a)

Luôn cảnh giác virus trên chính những đường lây lan của chúng

b)

Luôn cảnh giác và ngăn chặn sao chép tệp

c)

Luôn cảnh giác và ngăn chặn virus trên chính những đường lây lan của chúng

d)

. Luôn ngăn chặn virus trên chính những đường lây lan của chúng

38.

Vật mang virus có thể là gì?

a)

. Các tệp chương trình

b)

Văn bản

c)

Bộ nhớ và một số thiết bị máy tính (đĩa cứng, đĩa mềm,…..)

d)

tất cả đáp án trên

39.

Để phòng tránh virus, chúng ta nên tuân thủ thực hiện đúng việc nào sau đây?

a)

Không truy cập Internet

b)

Định kỳ quét và diệt virus bằng các phần mềm diệt virus

c)

Mở những tệp gửi kèm trong thư điện tử gửi từ địa chỉ lạ

d)

Chạy các chương trình tải từ Internet về

40.

Các chương trình nào không phải là chương trình diệt virus?

a)

Kaspersky

b)

Norton AntilVirus

c)

BKAV

d)

Winrar

41.

Tác hại của virus máy tính

a)

Tiêu tốn tài nguyên hệ thống.

b)

Phá hủy hoặc đánh cắp dữ liệu

c)

Gây khó chịu cho người dùng

d)

Cả 3 phương án trên

42.

Loại file nào có thể phát tán được virus.

a)

.EXE

b)

.COM

c)

.DOC

d)

tất cả các file trên

43.

Em sưu tầm được nhiều ảnh đẹp muốn gửi cho bạn bè ở nhiều nơi em dùng dịch vụ gì?

a)

Thương mại điện tử

b)

Đào tạo qua mạng

c)

Thư điện tử đính kèm tệp

d)

Tìm kiếm thông tin.

44.

Địa chỉ thư điện tử được phân cách bởi kí hiệu:

a)

$

b)

@

c)

%

d)

&

45.

Một người đang sử dụng dịch vụ thư điện tử miễn phí của Google. Địa chỉ nào dưới đây được viết đúng?

a)

vietjack@edu.com

b)

vietjack@yahoo.com

c)

vietjack@gmail.com

d)

vietjack@hotmail.com

46.

Để tạo một hộp thư điện tử mới:

a)

Người sử dụng phải có sự cho phép của cơ quan quản lý dịch vụ Ineternet

b)

Người sử dụng phải có ít nhất một địa chỉ Website

c)

Người sử dụng không thể tạo cho mình một hộp thư mới

d)

Người sử dụng có thể đăng ký qua các nhà cung cấp dịch vụ Internet hoặc các Website thư điện tử miễn phí trên Internet

47.

Internet là?

a)

Mạng kết nối các máy tính ở quy mô một nước

b)

Mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một huyện

c)

Mạng kết nối hàng triệu máy tính ở

quy mô một tỉnh

d)

Mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô toàn cầu

48.

Sử dụng thư điện tử, người dùng có thể đính kèm tệp những gì?

a)
b)
c)
d)

Cả A, B, C

49.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề gì của thông tin đó?

a)

Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm

b)

Bản quyền

c)

Địa chỉ của trang web

d)

Các từ khóa liên quan đến trang web

50.

Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu?

a)

Laptop

b)

Máy tính

c)

Mạng máy tính

d)

Internet

51.

Câu 10: Chủ sở hữu mạng toàn cầu Internet là hãng nào?

a)

Hãng Microsoft

b)

Hãng IBM

c)

Không có ai là chủ sở hữu của mạng toàn cầu Internet

d)

Tất cả các ý trên đều sai

52.

Thư điện tử là?

a)

Dịch vụ chuyển thư dưới dạng số trên mạng máy tính

b)

Dịch vụ chuyển thư dưới dạng số trên MT thông qua các hộp thư điện tử

c)

Các hộp thư điện tử

d)

Dịch vụ chuyển thư dưới dạng số trên mạng máy tính thông qua các hộp thư điện tử

53.

Sử dụng thư điện tử, người dùng có thể đính kèm tệp những gì?

a)
b)
c)
d)

Cả A, B, C

54.

Làm thế nào để kết nối Internet?

a)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ

Internet (ISP) để được hỗ trợ cài đặt và cấp quyền

truy cập Internet

b)

Người dùng đăng kí với nhà cung cấp dịch vụ

Internet để được hỗ trợ cài đặt Internet

c)

Người dùng đăng kí với nhà cung cấp dịch vụ

Internet để được cấp quyền truy cập Internet

d)

Wi-Fi

55.

Website là:

a)

Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới nhiều địa chỉ truy cập

b)

Gồm nhiều trang web

c)

http://www.dantri.com.vn

d)

Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới một địa chỉ truy cập chung

56.

Trình bày cú pháp địa chỉ thư điện tử tổng quát:

a)

< lop9b > @ < yahoo.com >

b)

< Tên đăng cập > @ < Tên máy chủ lưu hộp thư >

c)

< Tên đăng cập > @ < gmail.com >

d)

< Tên đăng cập >

57.

Hoạt động không sử dụng phần mềm trình chiếu là:

a)

Tạo các bài giảng điện tử và các bài kiểm tra trắc nghiệm để phục vụ dạy và học

b)

Soạn thảo các chuyện ngắn hay các bài thơ

c)

Tạo và in các tờ rơi, tờ quảng cáo trên giấy

d)

Tạo các album ảnh, album ca nhạc,… để giải trí

58.

Trong một bài trình chiếu có thể có bao nhiêu trang chiếu?

a)

5

b)

10

c)

15

d)

Không giới hạn

59.

Phát biểu nào sau đây là Sai?

a)

Thư điện tử là dịch vụ chuyển thư dưới dạng số trên mạng máy tính thông qua các hộp thư điện tử.

b)

Sử dụng thư điện tử, chúng ta chỉ có thể gửi được nội dung dạng văn bản

c)

Dịch vụ thư điện tử là hệ thống hỗ trợ người dùng soạn thảo, gửi, nhận, đọc, in, xóa hay lưu trữ các thư điện tử bằng máy tính

d)

Có thể mở tài khoản thư điện tử với một nhà cung cấp dịch vụ thư điện tử miễn phí trên Internet như Yahoo, Google,...

60.

Với thư điện tử, em có thể đính kèm thông tin thuộc dạng nào?

a)

Văn bản và hình ảnh.

b)

Văn bản và âm thanh.

c)

Văn bản và phim

d)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh và phim.

61.

Thư điện tử là dịch vụ chuyển thư dưới dạng:

a)

Số

b)

Kí tự

c)

Media

d)

Audio

62.

Một hoặc nhiều trang web liên quan được tổ chức dưới 1 địa chỉ truy cập chung tạo thành?

a)

Địa chỉ trang chủ

b)

Địa chỉ của website

c)

Trang chủ

d)

Website

63.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Tập hợp các trang Web trên Internet tạo thành một Website.

b)

Tập hợp tất cả các trang Web được thể hiện với cùng một ngôn ngữ trên internet tạo thành một Website.

c)

Tập hợp tất cả các trang web của cùng một công ti, một tổ chức nào đó trên internet được gọi là một website.

d)

Tập hợp các trang Web liên quan được tổ chức dưới một địa chỉ truy cập chung được gọi là Website.

64.

Phần mềm nào dưới đây không phải là trình duyệt Web?

a)

Cốc cốc

b)

Mozilla Firefox

c)

Windows Explorer.

d)

Google Chrome

65.

Chọn phát biểu sai?

a)

Máy tìm kiếm là công cụ hỗ trợ tìm kiếm thông tin trên internet dựa trên các từ khóa theo yêu cầu của người dùng.

b)

Phần lớn các máy tìm kiếm được cung cấp trên các trang web

c)

Kết quả tìm kiếm được hiển thị dưới dạng danh sách liệt kê các liên kết.

d)

Máy tìm kiếm có thể tìm mọi trang web trên internet và cho kết quả đầy đủ theo yêu cầu của người dùng.

66.

Câu 3. Dịch vụ nào dưới đây không phải là dịch vụ trên internet?

                                                           

a)

Tra cứu thông tin trên web

b)

Thư điện tử 

c)

Chuyển phát nhanh

d)

Quảng cáo, bán hàng trên mạng  

67.

Siêu văn bản thường được tạo ra bằng ngôn ngữ nào?

a)

uml

b)

html

c)

hml

d)

tml