WorksheetsMkt căn bản
Total questions: 65
Worksheet time: 1hrs 5mins
Marketing 4P không bao gồm yếu tố nào?
Product( Sản phẩm)
Price( Giá cả)
Place( Phân phối)
Power( Quyền lực)
Place (Địa điểm) trong Marketing hỗn hợp được thể hiện qua hoạt động nào trong các hoạt động sau đây?
Vận chuyển
Truyền thông
Trao đổi
Sáng tạo vật phẩm
Đâu là công việc của nhân viên bán hàng?
Phát triển, duy trì mối quan hệ khách hàng.
Mang lại giá trị cho người tiêu dùng.
Truyền đạt yêu cầu của người tiêu dùng tới doanh nghiệp
Cả 3 công việc trên
Sau khi tốt nghiệp, sinh viên Marketing và bán hàng có thể làm việc tại đâu?
Cơ quan nhà nước
Agency
Công ty sản xuất
Cả 3 nơi trên
Trong ngành Marketing, Agency có thể là?
Cơ quan nhà nước
Công ty sản xuất
Công ty quảng cáo
Không ý nào hết
Sinh viên nghề Marketing và bán hàng sau khi tốt nghiệp có thể làm ở vị trí nào tại Client
Trợ lý cao cấp quản lí thương hiệu
Thực tập sinh Marketing
Quản lí thương hiệu
Trưởng nhóm bán hàng
Nhân viên bán hàng có thể trở thành giám đốc Marketing không?
Có
Không
Nhân viên Marketing phải có kiến thức về lĩnh vực nào?
Hành vi khách hàng
Cả 3 lĩnh vực trên
Môi trường Marketing
Marketing hỗn hợp
Đâu là thái độ cần có đối với nhân viên Marketing
Cứng nhắc
Linh hoạt
Chán nản
Hài hước
Đâu là kĩ năng cần thiết nhất đối với một nhân viên bán hàng trong các kxi năng sau?
Kĩ năng nắm bắt tâm lí khách hàng
Kĩ năng phân tích hành vi tiêu dùng
Kĩ năng lãnh đạo
Kĩ năng phân tích thị trường
Trong một tình huống Marketing cụ thể thì Marketing là công việc của?
Người bán
Người mua
Đồng thời người bán người mua
Bên nào tích cực hơn trong việc tìm cách trao đổi với bên kia
Mong muốn của con người sẽ trở thành yêu cầu khi có
Nhu cầu
Năng lực mua sắm
Sản phẩm
Ước muốn
Có thể nói rằng
Marketing và bán hàng là hai thuật ngữ đồng nhau
Marketing và bán hàng là hai thuật ngữ khác biệt nhau
Bán hàng bao gồm cả Marketing
Marketing bao gồm cả hoạt dộng bán hàng
Câu nói nào dưới đây thể hiện đúng tính chất triết lí kinh doanh theo định hướng Marketing?
Chúng ta đang cố bán cho khách hàng những sản phẩm hoàn hảo
Khách hàng đang cần sản phẩm A, hãy sản xuất và bán cho khách hàng sản phẩm A
Chi phí nguyên liệu đầu vào của sản phẩm B đang rất cao, hãy cố giảm nó để bán được nhiều sản phẩm B giá rẻ hơn
Doanh số đang giảm, hãy tập trung mọi nguồn lực để đẩy mạnh bán hàng
Chiến dịch Marketing chủ yếu của Mirinda
(a)
1 Vai trò của Marketing trong doanh nghiệp:
a.Là một trong các chức năng chính trong doanh nghiệp
b.Giữ vai trò là cầu nối giữa thị trường và các chức năng khác
c.Giữ vai trò là cầu nối giữa hoạt động của doanh nghiệp với thị trường
d.Tất cả các vai trò trên
2. Môi trường nào là cơ sở hợp thành thị trường của doanh nghiệp:
a.Kinh tế
b.Dân số
c.Dân số và kinh tế
d.Là một yếu tố khác
3. Môi trường Marketing vĩ mô được thể hiện bởi những yếu tố sau đây, ngoại trừ:
a.Dân số
b.Thu nhập của dân cư.
c.Lợi thế cạnh tranh.
d.Các chỉ số về khả năng tiêu dùng.
4. Những nhóm người được xem là công chúng tích cực của 1 doanh nghiệp thường có đặc trưng:
a.Doanh nghiệp đang tìm sự quan tâm của họ.
b.Doanh nghiệp đang thu hút sự chú ý của họ.
c.Họ quan tâm tới doanh nghiệp với thái độ thiện chí.
d.Họ quan tâm tới doanh nghiệp vì họ có nhu cầu đối với sản phẩm của doanh nghiệp.
5. Yếu tố nào không thuộc phạm vi của môi trường nhân khẩu học:
a.Quy mô và tốc độ tăng dân số.
b.Cơ cấu tuổi tác trong dân cư.
c.Cơ cấu của ngành kinh tế.
d.Thay đổi quy mô hộ gia đình.
6. Yếu tố nào không thuộc phạm vi của môi trường tự nhiên:
a.Công nghệ
b.Khí hậu, thời tiết
c.Vị trí địa lý
d.Tài nguyên thiên nhiên
7. Môi trường nào thường ảnh hưởng đến chuẩn mực hành vi của người tiêu dung?
a.Kinh tế
b.Dân số
c.Văn hóa – xã hội
d.Pháp luật
8. Honda là đối thủ cạnh tranh nào của SYM trên thị trường xe gắn máy:
a.Đối thủ cạnh tranh tiềm ẩ
b.Đối thủ cạnh tranh hiện hữu
c.Đối thủ cạnh tranh cung cấp sản phẩm thay thế
d.Đối thủ cạnh tranh sản phẩm.
9. Tổ chức kinh doanh độc lập tham gia hỗ trợ cho doanh nghiệp trong các khâu khác nhau gọi là:
a.Trung gian marketing
b. Trung gian phân phối
c. Nhà cung cấp
d. Công chúng trực tiếp
10 Thị trường có nhiều nhà cung cấp và các sản phẩm cung cấp ít nhiều có sự khác biệt là thị trường:
a. Cạnh tranh hoàn hảo
b. Cạnh tranh độc quyền
c. Độc quyền nhóm
d. Cạnh tranh hoàn hảo và độc quyền
11. Những tổ chức nào không phải là nhà cung ứng của doanh nghiệp?
a. Cung cấp khách hàng
b. Cung cấp nguyên, nhiên vật liệu
c. Cung cấp máy móc thiết bị
d. Cung cấp vốn, nguồn nhân lực
12. Nhóm yếu tố nào không phải là nhóm yếu tố ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng?
a. Các yếu tố cá nhân
b. Các yếu tố tâm lý
c. Các yếu tố xã hội
d. Các yếu tố khuyến mại
13. Yếu tố nào không thuộc nhóm các yếu tố cá nhânảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng?
a. Địa vị xã hội
b. Kinh tế.
c. Tuổi tác.
d. Lối sống.
14. Nhận thức thuộc nhóm yếu tố nào ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng?
a. Yếu tố cá nhân
b. Yếu tố tâm lý
c. Yếu tố xã hội
d. Yếu tố giá trị văn hóa
15. Nhóm nào sau đây không phải là nhóm khách hàng các tổ chức?
a. Các doanh nghiệp
b. Các tổ chức phi lợi nhuận
c. Các cơ quan, tổ chức chính trị- xã hội
d. Các hộ gia đình
1. Marketing ra đời:
Trong nền sản xuất hàng hóa
Nhằm giải quyết mâu thuẫn giữa cung và cầu
Ở tất cả các giai đoạn của quá trình sản xuất, từ khi nghiên cứu thị trường để nắm bắt nhu cầu cho đến cả sau khi bán hàng
Tất cả câu trên đều đúng
Nhu cầu về Marketing xuất hiện khi
a. Mối quan hệ giữa nhà sản xuất và khách hàng ngày càng gần gũi
b. Mối quan hệ giữa nhà sản xuất và khách hàng ngày càng xa
c. Thị trường của doanh nghiệp ngày càng được mở rộng trong điều kiện toàn cầu hoá
d. Thị trường của doanh nghiệp ngày càng thu hẹp do cạnh tranh
3. Tư duy Marketing là tư duy:
a. Bán những thứ mà doanh nghiệp có
b. Bán những thứ mà khách hàng cần
c. Bán những thứ mà đối thủ cạnh tranh không có
d. Bán những thứ mà doanh nghiệp có lợi thế
4. Hoạt động Marketing trong doanh nghiệp bắt đầu:
a. Ngay sau khi bán sản phẩm cho
khách hàng
b. Trong và ngay sau khi bán sản phẩm cho khách hàng
c. Trước khi bắt đầu quá trình sản xuất ra sản phẩm
d. Ngay từ khi bắt đầu quá trình sản xuất ra sản phẩm
5. Marketing đầu tiên được áp dụng
a. Cho các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ
b. Cho các lĩnh vực phi thương mại
c. Cho các doanh nghiệp sản xuất hàng hoá tiêu dùng
d. Cho các doanh nghiệp sản xuất hàng hoá công nghiệp
Điền vào chỗ trống “Marketing là một qui trình các hoạt động ............. nhu cầu, mong muốn của cá nhân hay tổ chức”.
a. Nắm bắt, quản trị và thỏa mãn
b. Quản trị, thỏa mãn và nắm bắt
c. Thỏa mãn, quản trị và nắm bắt
d. Nắm bắt thỏa mãn và quản trị
7. Có thể nói rằng:
a. Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ đồng nghĩa.
b
b. Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ
khác biệt nhau.
c. Bán hàng bao gồm cả Marketing
d. Marketing bao gồm cả hoạt động bán hàng.
8. Câu nào sau đây là đúng nhất?
a. Nhu cầu tự nhiên là nhu cầu được hình thành khi con người cảm thấy thiếu thốn một cái gì đó.
b. Nhu cầu tự nhiên là nhu cầu vốn có của con người một cách tự nhiên
c. Nhu cầu tự nhiên là nhu cầu của con người về các sản phẩm tự nhiên
d. Nhu cầu tự nhiên là nhu cầu được hình thành khi con người chinh phục thiên nhiên
9. Mong muốn phù hợp với khả năng thanh toán của khách hàng là
a. Nhu cầu tự nhiên
b. Sản phẩm
c. Cầu của thị trường
d. Hành vi của khách hàng
10. Theo quan điểm Marketing thị trường là:
a. Nhu cầu của khách hàng có khả năng thanh toán sẵn sàng mua để thoả mãn các nhu cầu
b. Nơi xảy ra quá trình mua bán
c. Hệ thống gồm những người mua và người bán và mối quan hệ cung cầu giữa họ
d. Tập hợp của cả người mua và người
bán một sản phẩm nhất định
11. Vai trò của Marketing trong doanh nghiệp:
a. Là một trong các chức năng chính trong doanh nghiệp
b. Giữ vai trò là cầu nối giữa thị trường và các chức năng khác
c. Giữ vai trò là cầu nối giữa hoạt động của doanh nghiệp với thị trường
d. Tất cả các vai trò trên
12. Chức năng của marketing là:
a. Tìm hiểu nhu cầu của thị trường và khách hàng
b. Phân tích đối thủ cạnh tranh
c. Sử dụng marketing hỗn hợp để tác động tới khách hàng
d. Nhiều chức năng trong đó có các chức năng trên
13. Doanh nghiệp phải mở rộng quy mô sảnxuất và phạm vi phân phối” là quan điểm của Marketing định hướng về:
8. a. Bán hàng
b. Sản xuất
c. Hoàn thiện sản phẩm
d. Khách hàng
14. Biện pháp của marketing hướng về khách hàng là:
a. Xác định nhu cầu và mong muốn của khách hàng và làm thoả mãn chúng
b. Thúc đẩy bán hàng
c. Nỗ lực hoàn thiện sản phẩm
d. Mở rộng quy mô sản xuất và phạm vi phân phối
15. Theo quan điểm Marketing đạo đức xã hội, người làm Marketing cần phải cân đối những khía cạnh nào sau đây khi xây dựng chính sách Marketing:
a. Mục tiêu của doanh nghiệp
b. Sự thoả mãn của khách hàng
c. Phúc lợi xã hội
d. Tất cả những điều nêu trên
16. Chính sách khách hàng chú trọng cả 3 loại khách hàng mới, khách hàng cũ và đã mất là quan điểm của trường phái:
a. Marketing cổ điển
b. Marketing hiện đại
c. Cả marketing cổ điển và hiện đại
d. Một trường phái khác
Quản trị Marketing bao gồm các công việc:
(1) Nghiên cứu môi trường và thị trường thị trường,
(2) Phân đoạn thị trường và lựa chọn thị trường mục tiêu,
(3) Hoạch định chương trình Marketing hỗn hợp,
(4) Tổ chức thực hiện và kiểm tra các hoạt động Marketing.
Quy trình đúng trong quá trình này là:
a. (1) (2) (3) (4)
b. (1) (3) (4) (2)
c. (3) (1) (2) (4)
d. (1) (3) (2) (4)
18. Hỗn hợp Marketing 4P căn bản bao gồm các thành tố xếp theo thứ tự sau:
a. Giá bán; chất lượng; phân phối; chăm sóc khách hàng.
b. Sản phẩm; giá cả; phân phối; xúc tiến
c. Bán hàng; dịch vụ khách hàng; giá cả; bảo hành
d. Bao bì; kênh phân phối; yếu tố hữu
hình; quảng cáo.
4 C là 4 thành tố của chính sách marketing hỗn hợp dưới góc độ của:
a. Nhà sản
xuất/cung cấp dịch vụ.
b. Khách hàng
c. Trung gian phân phối
d. Tất cả các câu trên đều sai.
20. Sự khác biệt giữa marketing và bán hàng là ở:
a. Xuất phát điểm của quy trình
b. Ðối tượng phục vụ
c. Công cụ thực hiện và mục tiêu
d. Tất cả các điểm trên
21. Điền vào chỗ trống “Hệ thống thông tin Marketing là ........... để thu thập, phân loại, phân tích, đánh giá và phân phối thông tin”.
a. Thiết bị
b. Thủ tục
c. Thiết bị và các thủ tục
d. Tập hợp con người, thiết bị và các thủ tục
22. Thông tin marketing có vai trò:
a. Trợ giúp cho quá trình quản trị marketing
b. Trợ giúp quá trình làm việc nhóm marketing
c. Là quyền lực và năng lượng của
hoạt động marketing
d. Gồm tất cả các vai trò trên
23. Hệ thống nào sau đây không thuộc 4 hệthống con của thông tin marketing:
a. Các quyết định và truyền thông
Marketing
b. Lưu trữ và phân tích thông tin bên trong
c. Lưu trữ và phân tích thông tin bên ngoài
d. Hệ thống nghiên cứu marketing
24. Các thông tin Marketing bên ngoài được cung cấp cho hệ thông thông tin của doanh nghiệp, ngoại trừ:
a. Thông tin tình báo cạnh tranh.
b. Thông tin từ các báo cáo lượng hàng tồn kho của các đại lý phân phối.
c. Thông tin từ lực lượng công chúng đông đảo.
d. Thông tin từ các cơ quan nhà nước.
Các báo cáo phản ánh các tiêu thụ sản phẩm, công nợ, vật tư, lao động… thuộc:
a. Hệ thống thôn tin bên ngoài
b. Hệ thống thông tin bên trong
c. Hệ thống nghiên cứu marketing
d. Hệ thống phân tích marketing
Câu 1. Marketing đại trà là
A. tất cả các doanh nghiệp tập trung nỗ lực tạo ra những sản phẩm đồng nhất.
B. tạo ra được sự đa dạng cho sản phẩm, phong phú về kiểu dáng, kích cỡ.
C. tăng cơ hội lựa chọn và thỏa mãn nhu cầu và ước muốn của khách hàng.
D. thỏa mãn được nhu cầu và ước muốn của khách hàng tạo nên lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp.
Câu 2. Quá trình phân chia thị trường tổng thể thành các nhóm nhỏ hơn trên cơ sở những điểm khác biệt về nhu cầu, ước muốn và các đặc điểm trong hành vi được gọi là?
A. Phân nhóm thị trường
B. Phân đoạn thị trường
C. Phân nhánh thị trường
D. Phân khúc thị trường
Câu 3. Quá trình trong đó người bán chia nhỏ thị trường tổng thể, chọn một hay một vài đoạn thị trường họ có khả năng phục vụ tốt nhất, đồng thời thiết kế chương trình marketing- mix cho từng thị trường đó thì được gọi là?
A. Marketing phân biệt
B. Marketing mục tiêu
C. Marketing đa dạng hóa sản phẩm
D. Marketing tập trung
Câu 4. Các yếu tố quy mô, sức mua, các đặc điểm của khách hàng ở từng đoạn nằm trong yêu cầu nào của phân đoạn thị trường?
A. Có tính khả thi
B. Có thể phân biệt được
C. Có quy mô đủ lớn
D. Đo lường được
Câu 5. Marketing lựa chọn thị trường mục tiêu được chia làm bao nhiêu giai đoạn?
A. 5 giai đoạn
B. 6 giai đoạn
C. 3 giai đoạn
D. 4 giai đoạn
Câu 6. Tự thể hiện mình trước đám đông, khách hàng quan tâm đến sản phẩm mang nhiều giá trị: cá tính, sự nổi bật, sự tự hào dân tộc là phân đoạn thị trường
A. theo cơ sở địa lý.
B. theo tâm lý học.
theo nhân khẩu học.
theo hành vi.
Câu 7 Theo khái niệm đoạn thị trường, Đoạn thị trường là một nhóm
A. thị trường.
B. doanh nghiệp.
C. khách hàng.
D. người tiêu dùng.
Câu 8. Những tiêu thức sau đây tiêu thức nào thuộc nhóm nhân khẩu học?
A. Trình độ văn hoá
B. Mật độ dân cư
C. Lối sống và nhân cách
D. Vùng khí hậu
Câu 9. Lòng trung thành của khách hàng với nhãn hiệu được chia thành bao nhiêu mức độ?
A. 2 mức độ
B. 5 mức độ
C. 4 mức độ
D. 3 mức độ
Câu 10. Định vị thị trường là bước thứ mấy trong các bước cơ bản của marketing mục tiêu?
A. Bước thứ 2
B. Bước thứ 4
C. Bước thứ 1
D. Bước thứ 3
