wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mô phôi

Total questions: 75

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

1 là gì?

a)

Nhân tế bào nội mô

b)

Lá chun đồng tâm

2.

2 là gì

a)

Lá chun đồng tâm

b)

Nhân tế bào nội mô

3.

A là gì?

a)

Áo giữa

b)

TM cơ

c)

Thần kinh

d)

ĐM cơ

4.

B là gì?

a)

TM cơ

b)

Đm cơ

c)

Áo ngoài

d)

Áo giữa

5.

1 là gì?

a)

Áo ngoài

b)

Áo giữa

c)

Áo trong (có tế bào nội mô)

d)

Thần kinh

6.

2 là gì?

a)

Áo ngoài

b)

Áo trong

c)

Áo giữa

d)

ĐM cơ

7.

3 là gì?

a)

Áo ngoài

b)

Thần kinh

c)

ĐM cơ

d)

TM cơ

8.

4 là gì?

a)

Áo trong

b)

Thần kinh

c)

Áo ngoài

d)

Áo giữa

9.

A là gì?

a)

Tầng dưới niêm mạc

b)

Tầng niêm mạc

c)

Tầng cơ (vòng trong, dọc ngoài)

10.

B là gì?

a)

Tầng cơ (vòng trong, dọc ngoài)

b)

Tầng niêm mạc

c)

Tầng dưới niêm mạc

11.

C là gì?

a)

Tầng cơ (vòng trong, dọc ngoài)

b)

Tầng niêm mạc

c)

Tầng dưới niêm mạc

12.

1 là gì?

a)

Lớp đệm

b)

Cơ niêm

c)

Tuyến thực quản chính thức

d)

Biểu mô

13.

2 là gì?

a)

Lớp đệm

b)

Biểu mô

c)

Cơ niêm

d)

Lòng ống

14.

3 là gì?

a)

lớp đệm

b)

cơ niêm

c)

biểu mô

d)

lớp đáy biểu mô

15.

4 là gì?

a)

lòng ống

b)

lớp đáy biểu mô

c)

cơ niêm

d)

Tuyến thực quản chính thức

16.

5 là gì?

a)

lớp đáy biểu mô

b)

lòng ống

c)

biểu mô

d)

lớp đệm

17.

6 là gì?

a)

Lớp đáy biểu mô

b)

Biểu mô

c)

Cơ niêm

d)

Lớp đệm

18.

1 là gì?

a)

Tế bào viền

b)

Tế bào chính

19.

2 là gì?

a)

Tế bào chính

b)

Tế bào viền

20.

1 là gì?

a)

Nang nước

b)

Ống dẫn nước bọt

c)

Nang nhầy

d)

Nang pha

21.

2 là gì?

a)

Nang pha

b)

Nang nước

c)

Ống dẫn nước bọt

d)

Nang nhầy

22.

3 là gì?

a)

Nang pha

b)

Ống dẫn nước bọt

c)

Nang nước

d)

Nang nhầy

23.

4 là gì?

a)

Nang nước

b)

Ống dẫn nước bọt (Ống fluger)

c)

Nang pha

d)

Nang nhầy

24.

1 là gì?

a)

Tuyến lieberkuhn

b)

Tuyến Brunner

c)

Nhung mao

d)

Lòng nang

25.

2 là gì?

a)

Lòng nang

b)

Tuyến lieberkuhn

c)

Nhung mao

d)

Tuyến brunner

26.

3 là gì?

a)

Nhung mao

b)

Lòng nang

c)

Tuyến brunner

d)

Tuyến lieberkuhn

27.

4 là gì?

a)

Tuyến lieberkuhn

b)

Nhung mao

c)

Lòng nang

d)

Tuyền brunner

28.

1 là gì?

a)

chất keo giáp trạng

b)

Tế bào quanh nang

29.

2 là gì?

a)

Tế bào quanh nang

b)

Chất keo giáp trạng

30.

1 là gì?

a)

tủy sáng màu của TTSS

b)

vách xơ

c)

vở xơ

d)

vùng vỏ tối màu của TTSS

31.

2 là gì

a)

vùng vỏ tối màu của TTSS

b)

Vỏ xơ

c)

Trung tâm sinh sản của hạch bạch huyệt (TTSS)

d)

Vách xơ

32.

3 là gì?

a)

Vách xơ

b)

Trung tâm sinh sản của hạch bạch huyệt (TTSS)

c)

Vùng vỏ tối màu của TTSS

d)

Tủy sáng màu của TTSS

33.

4 là gì?

a)

vùng vỏ tối màu của TTSS

b)

tủy sáng màu của TTSS

c)

vỏ xơ

d)

vách xơ

34.

5 là gì?

a)

vỏ xơ

b)

tủy sáng màu của TTSS

c)

vùng vỏ tối màu của TTSS

d)

trung tâm sinh sản của hạch bạch huyết (TTSS)

35.

6 là gì?

a)

Vỏ xơ

b)

Bè sơ

c)

Xoang tủy

d)

Dây tủy

36.

7 là gì?

a)

Dây dủy

b)

Bè sơ

c)

Xoang tủy

d)

Vách xơ

37.

8 là gì?

a)

Xoang tủy

b)

Vỏ xơ

c)

Vách xơ

d)

Bè sơ

38.

1 là gì?

a)

Biểu mô phủ buồng trứng

b)

Nang trứng nguyên thủy

c)

Nang trứng thứ cấp

d)

Nang trứng có hốc

39.

2 là gì?

a)

Nang trứng nguyên thủy

b)

Nang trứng thứ cấp

c)

Nang trứng có hốc

d)

Biểu mô phủ buồng trứng

40.

3 là gì?

a)

Nang trứng thứ cấp

b)

Nang trứng nguyên thủy

c)

Biểu mô phủ buồng trứng

d)

Nang trứng có hốc

41.

4 là gì?

a)

Nang trứng thứ cấp

b)

Biểu mô phủ buồng trứng

c)

Nang trứng có hốc

d)

Nang trứng nguyên thủy

42.

A là gì?

a)

Biểu mô

b)

Lớp đáy

c)

Mô liên kết

d)

Lớp gai

43.

B là gì?

a)

Lớp gai

b)

Mô liên kết

c)

Lớp sừng

d)

Biểu mô

44.

1 là gì?

a)

Lớp hạt

b)

Lớp gai

c)

Lớp đáy

d)

Lớp bóng

45.

2a là gì?

a)

Lớp gai

b)

Lớp bóng

c)

Lớp sừng

d)

Lớp hạt

46.

2 là gì?

a)

Lớp gai

b)

Lớp bóng

c)

Lớp sừng

d)

Lớp đáy

47.

3 là gì?

a)

Lớp sừng

b)

Lớp đáy

c)

Lớp bóng

d)

Lớp hạt

48.

4 là gì?

a)

Lớp hạt

b)

Lớp sừng

c)

Lớp đáy

d)

Lớp gai

49.

1 là gì?

a)

Tuyến bã

b)

Thân lông

c)

Lõi lông

d)

Bao lông

50.

2 là gì?

a)

Thân lông

b)

Tuyến mồ hôi

c)

Tuyến bã

d)

Bao lông

51.

3 là gì?

a)

Lõi lông

b)

Tuyến bã

c)

Tuyến mồ hôi

d)

Bao lông

52.

1,2,3 là gì?

a)

Cơ dựng lông

b)

Tuyến bã

c)

Lông

d)

Tuyến mồ hôi

53.

4 là gì?

a)

Tuyến mồ hôi

b)

Thân lông

c)

Tuyến bã

d)

Lõi lông

54.

5 là gì?

a)

Lõi lông

b)

Tuyến bã

c)

Tuyến mồ hôi

d)

Bao lông

55.

1 là gì?

a)

Tuyến bã

b)

Tuyến mồ hôi

c)

Lông

d)

Cơ dựng lông

56.

2 là gì?

a)

Tuyến mồ hôi

b)

Lông

c)

Cơ dựng lông

d)

Tuyến bã

57.

3 là gì?

a)

Tuyến mồ hôi

b)

Cơ dựng lông

c)

Tuyến bã

d)

lông

58.

4 là gì?

a)

Tuyến mô hôi

b)

lông

c)

Cơ dựng lông

d)

Tuyến bã

59.

1 là gì?

a)

Bè xương

b)

Tế bào nhân lớn

60.

2 là gì?

a)

Bè xương

b)

Tế bào nhân lớn

61.

1 là gì?

a)

Ổ xương

b)

Bè xương

c)

Tạo cốt bào

d)

Hốc tủy

62.

2 là gì?

a)

Hủy cốt bào

b)

Ổ xương

c)

Hốc tủy

d)

Bè xương

63.

3 là gì?

a)

Hốc tủy

b)

Tế bào nhân lớn (nhân to, đậm đen)

c)

Tạo cốt bào

d)

Ổ xương

64.

4 là gì?

a)

Ổ xương

b)

Chất căn bản (hồng)

c)

Tạo cốt bào

d)

Tế bào nhân lớn (Nhân to, đậm đen)

65.

5 là gì?

a)

Bè xương

b)

Tạo cốt bào

c)

Chất căn bản (hồng)

d)

Ổ xương

66.

6 là gì?

a)

Bè xương

b)

Ổ xương

c)

Hốc tủy

d)

Chất căn bản (hồng)

67.

7 là gì?

a)

Ổ xương

b)

Tạo cốt bào

c)

Hốc tủy

d)

Bè xương

68.

1 là gì?

a)

Chất trắng

b)

Ống trung tâm

c)

Chất xám

69.

2 là gì?

a)

Chất xám

b)

Chất trắng

c)

Ống trung tâm

70.

3 là gì?

a)

Ống trung tâm

b)

Chất trắng

c)

Chất xám

71.

1 là gì?

a)

Lớp phân tử

b)

Lớp hạt

c)

Lớp tế bào Purkinje

d)

Chất trắng

72.

2 là gì?

a)

Lớp phân tử

b)

Tế bào Purkinje

c)

Lớp tế bào Purkinje

d)

Lớp hạt

73.

3 là gì?

a)

Lớp hạt

b)

Lớp phân tử

c)

Chất trắng

d)

Tế bào purkinje

74.

4 là gì?

a)

Lớp tế bào Purkinje

b)

Tế bào purkinje

c)

Lớp hạt

d)

Chất trắng

75.

5 là gì?

a)

Lớp hạt

b)

Lớp tế bào purkinje

c)

Lớp phân tử

d)

Tế bào purkinje