wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nghiệp vụ

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.
Theo Công ước Viên 1980, hợp đồng ngoại thương là
a)

Hợp đồng các nước ký kết giữa các bên có quốc tịch khác nhau hoặc có trụ sở thương mại ở các nước khác nhau

b)

Hợp đồng ký kết giữa các bên có quốc tịch khác nhau

c)

Hợp đồng ký kết giữa các bên trong và ngoài khu chế xuất

d)

Hợp đồng ký kết giữa các bên có trụ sở thương mại ở các nước khác nhau

2.
Theo luật Việt Nam, hợp đồng ngoại thương là
a)

Hợp đồng ký với thương nhân nước ngoài, có nghĩa là một bên là thương nhân Việt Nam một bên là thương nhân nước ngoài

b)

Hợp đồng ký kết giữa thương nhân trong và ngoài khu chế xuất

c)

Hợp đồng ký kết giữa thương nhân có trụ sở thương mại ở các nước khác nhau

d)

Hợp đồng ký kết giữa các bên có quốc tịch khác nhau

3.
Đặc điểm của hợp đồng ngoại thương
a)

Chủ thể là các bên có quốc tịch khác nhau, có trụ sở ở các nước khác nhau

b)

Chủ thể là các bên có quốc tịch khác nhau

c)

Chủ thể là các bên có trụ sở ở các nước khác nhau

d)

Cả 3 câu trên

4.
Đặc điểm của hợp đồng ngoại thương
a)

Hàng hoá được di chuyến qua biên giới quốc gia

b)

Hàng hóa di chuyển trong khu chế xuất

c)

Hàng hóa di chuyển từ khu phi thuế quan vào nội địa

d)

Hàng hóa di chuyển từ cảng tới cảng, nhưng không làm thủ tục hài quan

5.
Đặc điểm của hợp đồng ngoại thương
a)

Tiền tính giá và tiền thanh toán là ngoại tệ đối với một trong hai bên và có thể là ngoại tệ đối với cả hai

b)

Tiền tính giá là ngoại tệ đối với một trong hai bên

c)

Tiền thanh toán là ngoại tệ đối với một trong hai bên

d)

Cả 3 câu trên

6.
Nguồn luật điều chỉnh hợp đồng ngoại thương
a)

Điều ước quốc tế, công ước, các hiệp định do các nguyên thủ quốc gia của các bên tham gia hợp đồng ký và được quốc hội phê chuẩn

b)

Luật quốc gia:

c)

Tập quán thương mại:

d)

Cả 3 câu trên

7.
Khi phát sinh tranh chấp, khiếu nại trong thực hiện hợp đồng mua bán ngoại thương
a)

Trước hết các bên phải gặp gỡ cùng nhau thương lượng để giải quyết, nếu không giải quyết được thì phải kiện ra trọng tài hoặc toà án

b)

Hai bên giải quyết bằng thông lệ quốc tế

c)

Kiện lên trọng tài hoặc tòa án

d)

Cả 3 câu trên

8.
Rủi ro trong thực hiện hợp đồng ngoại thương thường xảy ra
a)

Không nhận được hàng theo hợp đồng (người bán không giao hàng theo hợp đồng)

b)

Đối tác không có năng lực thực hiện hợp đồng

c)

Đối tác không có đủ tư cách pháp nhân

d)

Cả 3 câu trên

9.
Rủi ro trong thực hiện hợp đồng ngoại thương thường xảy ra
a)

Người đại diện của đối tác không đủ thẩm quyền

b)

Không thực hiện đầy đủ hoặc sai so với nghĩa vụ thực hiện hợp đồng

c)

Đối tác không có khả năng thanh toán tiền hàng

d)

Cả 3 câu trên

10.
Rủi ro trong thực hiện hợp đồng ngoại thương thường xảy ra
a)

Do quy định về hàng hoá trong hợp đồng không rõ ràng dễ dẫn đến hàng giao sai chủng loại, quy cách, hàng thiếu về số lượng....

b)

Trong hợp đồng không quy định rõ về đơn vị đo lường.

c)

Thiếu thiện chí của bên Mua hoặc bên Bán: Nội dung của thư tín dụng không đáp ứng được yêu cầu (thoả thuận về giao nhận hàng hoá...)

d)

Cả 3 câu trên

11.
Rủi ro trong thực hiện hợp đồng ngoại thương thường xảy ra
a)

Không thực hiện đầy đủ hoặc sai so với nghĩa vụ thực hiện hợp đồng

b)

Trong hợp đồng không quy định rõ về đơn vị đo lường.

c)

Sự bất hợp lý của bộ chứng từ yêu cầu thanh toán...

d)

Cả 3 câu trên

12.
Doanh nghiệp nhập khẩu cần
a)

Nghiên cứu về năng lực tài chính, uy tín trên thị trường của đối tác

b)

Người đại diện ký hợp đồng phải là đại diện hợp pháp của pháp nhân

c)

Đảm bảo nội dung của bản hợp đồng đầy đủ các điều khoản

d)

Cả 3 câu trên

13.
Trường hợp thanh toán thẳng bằng chuyển tiền (TT) chỉ nên áp dụng khi
a)

Đối tác có quan hệ thường xuyên

b)

Hai bên có hiểu biết về nhau

c)

Nhận hàng trước khi thanh toán

d)

Cả 3 câu trên

14.
Trường hợp thanh toán thẳng bằng chuyển tiền (TT) chỉ nên áp dụng khi
a)

Đối tác có quan hệ thường xuyên

b)

Đối tác có quan hệ tạm thời thông qua bên thứ 3

c)

Nhận hàng sau khi thanh toán

d)

Thanh toán biên mậu

15.
Trường hợp thanh toán theo phương thức Tín dụng chứng từ (L/C) thì người mua cần lưu ý
a)

Yêu cầu người bán mở thư bảo lãnh thực hiện hợp đồng (thông thường tối đa là 10% giá trị hợp đồng)

b)

Không cần mở thư bảo lãnh

c)

Không cần ngân hàng xác nhận (confirming bank)

16.
Không quy định cụ thể bộ chứng từ Trường hợp thanh toán theo phương thức Tín dụng chứng từ (L/C) thì người mua cần lưu ý
a)

Quy định cụ thể về hàng hóa, phương thức thanh toán trong hoá đơn thương mại, vận đơn, chứng từ bảo hiểm yêu cầu ghi rõ người hưởng, các chứng từ khác liên quan đến chất lượng, xuất xứ hàng hoá cần xác định rõ trong tín dụng thư về nơi phát hành và nội dung diễn đạt hoặc dữ liệu của chúng

b)

Không cần quy định cụ thể, đặc biệt về hàng hóa

c)

Không cần các chứng từ chuyên biệt

d)

Cả 3 câu trên

17.
Theo thông lệ quốc tế, chứng từ hàng hóa gồm
a)

Hóa đơn thương mại

b)

Phiếu đóng gói

c)

Bảng kê chi tiết

d)

Cả 3 câu trên

18.
Theo thông lệ quốc tế, chứng từ nào sau đây được coi là chứng từ hàng hóa
a)

Hóa đơn thương mại

b)

Vận đơn

c)

Điện chuyển tiền

d)

Cả 3 câu trên

19.
Theo thông lệ quốc tế, chứng từ nào sau đây được coi là chứng từ hàng hóa
a)

Hóa đơn lãnh sự

b)

Biên lai thuyền phó

c)

Thư chuyển tiền

d)

Cả 3 câu trên

20.
Theo thông lệ quốc tế, chứng từ nào sau đây được coi là chứng từ vận tải
a)

Hóa đơn lãnh sự

b)

Master Bill

c)

Thư chuyển tiền

d)

Cả 3 câu trên

21.
Theo thông lệ quốc tế, chứng từ nào sau đây được coi là chứng từ vận tải
a)

Proforma invoice

b)

Cargo manifest

c)

LC

d)

Cả 3 câu trên

22.
Proforma invoice
a)

Có thể dùng để thanh toán

b)

Không thể dùng để thanh toán

c)

Không tồn tại

d)

Cả 3 câu trên

23.
Tên hàng trong hợp đồng ngoại thương thường được ghi kèm
a)

Công dụng, phẩm chất

b)

Điều kiện giao hàng

c)

Điều kiện thanh toán

d)

Điều kiện chuyển tải

24.
Tên hàng trong hợp đồng ngoại thương thường được ghi kèm
a)

Điều kiện giao hàng từng phần và chuyển tải

b)

Điều kiện thanh toán

c)

Điều kiện bảo hiểm

d)

Tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa

25.
Điều khoản số lượng trong hợp đồng mua bán ngoại thương thường được ghi kèm
a)

Đơn vị đo lường cụ thể theo các hệ đo lường

b)

Điều kiện bốc xếp hàng hóa

c)

Điều kiện đóng gói

d)

Cả 3 câu trên

26.
Điều khoản số lượng trong hợp đồng mua bán ngoại thương thường được ghi
a)

Chính xác

b)

Có dung sai

c)

Tùy thuộc vào loại hàng hóa

d)

Cả 3 câu trên

27.
Điều khoản chất lượng trong hợp đồng mua bán ngoại thương thường được ghi
a)

Theo mẫu

b)

Không theo mẫu

c)

Theo người bán

d)

Cả 3 câu trên

28.
Điều khoản chất lượng trong hợp đồng mua bán ngoại thương thường được ghi
a)

Theo mẫu

b)

Theo hiện trạng hàng hóa

c)

Theo hàm lượng chất chủ yếu

d)

Cả 3 câu trên

29.
Điều khoản chất lượng trong hợp đồng mua bán ngoại thương thường được ghi
a)

Theo mẫu

b)

Theo hiện trạng hàng hóa

c)

Theo tiêu chuẩn kỹ thuật

d)

Cả 3 câu trên

30.
Nguyên tắc giao tiếp trong đàm phán
a)

Đôi bên cùng có lợi

b)

Công khai bình đẳng

c)

Xác định đúng mục tiêu và lập phương án đàm phán

d)

Cả 3 câu trên đúng

31.
Đàm phán mềm được áp dụng trong trường hợp nào
a)

Mối quan hệ tốt đẹp

b)

Mọi lợi thế đều thuộc về đối tác

c)

Dù nhượng bộ vẫn không mất đi lợi ích tối thiểu

d)

Cả 3 câu trên

32.
Những điều nào sao đây không phải là ưu điểm của kiểu đàm phán mềm
a)

Thuận lợi nhanh chóng

b)

Bầu không khí thoải mái, ít căng thẳng, gây cấn

c)

Luôn đạt được mục tiêu và lợi ích mong muốn

d)

Hợp đồng ngoại thương thường kí kết được

33.
Ưu điểm của đàm phán theo kiểu cứng
a)

Luôn đạt mục tiêu và lợi ích mong muốn

b)

Thuận lợi, nhanh chóng

c)

Nhanh chóng khi gặp đối tác dùng kiểu mềm

d)

Câu a và b đúng

e)

Câu a và c đúng

34.
Nhược điểm của phương pháp đàm phán kiểu cứng
a)

Dù ký hợp đồng nhưng nếu đối tác không thực hiện được thì cũng vô nghĩa

b)

Nếu gặp phải đối tác cũng dùng kiểu cứng sẽ gây nên không khí căng thẳng và phá vỡ mối quan hệ

c)

Ký được những điều khoản bất lợi, khó thực hiện

d)

Câu a và b

35.
Giai đoạn chuẩn bị đàm phán gồm:
a)

Chuẩn bị chung cho mọi cuộc đàm phán

b)

Chuẩn bị cụ thể trước 1 cuộc đàm phán HĐNT

c)

Cả 2 câu trên đúng

d)

Cả 2 câu trên sai

36.
Có cách viết thư thương mại
a)

Thư chào hàng, báo giá (offer)

b)

Thư hoàn giá (counter – offer)

c)

Thư chấp nhận (acceptance)

d)

Thư đặt hàng (order)

e)

Thư xác nhận (confirmation)

37.
Nhân tố nào không phải là nhân tố chủ quan ảnh hưởng đến sự biến động của tỷ giá hối đoái
a)

Sự biến động của thị trường tài chính tiền tệ khu vực và thế giới

b)

Tỉ lệ lạm phát và sức mua của đồng tiền bản địa

c)

Chênh lệch cán cân thanh toán quốc gia

d)

Cả 3 câu trên sai

38.
Có mấy loại phương pháp biểu thị tỷ giá hối đoái
a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

39.
Phương pháp trực tiếp là phương pháp thể hiện tỷ giá của một đơn vị tiền tệ trong nước bằng một số ngoại tệ là đúng hay sai?
a)

Đúng

b)

Sai

40.
Căn cứ vào phương thức quản lý ngoại tê, tỷ giá hối đối có mấy loại
a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

41.
Căn cứ vào thời điểm công bố, tỷ giá hối đoái gồm:
a)

Tỷ giá mở cửa

b)

Tỷ giá chính thức

c)

Tỷ giá đóng cửa

d)

Câu A và C

42.
Căn cứ vào cách xác định tỷ giá, tỷ giá hối đối gồm:
a)

Tỷ giá danh nghĩa và tỷ giá thực

b)

Tỷ giá mở cửa và tỷ giá đóng cửa

c)

Tỷ giá chính thức và tỷ giá kinh doanh

d)

Cả 3 câu sai

43.
Các biện pháp bảo đảm giá trị của tiền tệ
a)

Đảm bảo bằng vàng

b)

Đảm bảo bằng 1 đồng tiền mạnh có giá trị ổn định

c)

Đảm bảo theo “rổ tiền tệ”

d)

Cả 3 câu trên

44.
Điều kiện áp dụng phương thức ghi sổ
a)

Mua bán nội địa

b)

Thanh toán tiền gửi bán hàng ở nước ngoài

c)

Khi đôi bên mua bán rất tin cậy nhau

d)

Thanh toán tiền phí dịch vụ

e)

Cả 4 câu trên

45.
Ưu điểm của phương thức ghi sổ
a)

Thủ tục giảm nhẹ, tiết kiệm chi phí thanh toán

b)

Nhà XK tăng khả năng bán hàng, thiết lập quan hệ làm ăn lâu dài với bên mua

c)

Quyền định đoạt về hàng hóa và thanh toán do bên mua quyết định

d)

Cả 3 câu trên

46.
Nhược điểm của phương thức ghi sổ
a)

Không đảm bảo quyền lợi cho người bán

b)

Tốc độ thanh toán chậm

c)

Rủi ro trong thanh toán cao, vốn bị ứ động

d)

Việc đảm bảo thanh toán phức tạp trong trường hợp nhu cầu 2 bên khác nhau

47.
Có mấy hình thức thanh toán trong buôn bán đối lưu:
a)

2

b)

3

c)

5

d)

7

48.
Ưu điểm của phương thức thanh toán trong buôn bán đối lưu:
a)

Mở rộng khả năng xuất khẩu

b)

Thủ tục được giảm nhẹ

c)

Giảm rủi ro trong thanh toán

d)

Câu A và C đúng

49.
Những điều nào sau đây không phải là nhược điểm của phương thức thanh toán trong buôn bán đối lưu
a)

Không đảm bảo quyền lợi cho người bán

b)

Tốc độ thanh toán chậm

c)

Rủi ro trong thanh toán cao, vốn bị ứ động

d)

Việc đảm bảo thanh toán phức tạp trong trường hợp nhu cầu 2 bên khác nhau

e)

Câu A, B, C

50.
Phương thức nhờ thu gây bất lợi cho người bán đúng hay sai?
a)

Đúng

b)

Sai

51.
Trong phương thức nhờ thu trơn (clean Collection), Ngân hàng đóng vai trò rất quan trọng đúng hay sai?
a)

Đúng

b)

Sai

52.
Trong phương thức nhờ thu kèm chứng từ, có các hình thức nào:
a)

Nhờ thu trả tiền đổi chứng từ - D/P (Documents Against Payment)

b)

Nhờ thu chấp nhận thanh toán giao chứng từ - D/A (Document Against Acceptance)

c)

Giao chứng từ theo các điều kiện khác – D/OT (Delivery of Documents on othor terms anh conditions)

d)

Cả 3 câu trên

53.
Có mấy loại hình thức chuyển tiền:
a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

54.
Chuyển tiền bằng thư nhanh hơn và tốn phí hơn đúng hay sai ?
a)

Đúng

b)

Sai

55.
Nhược điểm của phương thức chuyển tiền là phụ thuộc hoàn toàn vào khả năng và thiện chí của NM đúng hay sai?
a)

Đúng

b)

Sai

56.
Ưu điểm của phương thức giao chứng từ trả tiền
a)

Nghiệp vụ giản đơn

b)

NB giao hàng xong, xuất trình đầy đủ chứng từ hợp lệ sẽ lấy tiền ngay

c)

Bộ chứng từ xuất trình đơn giản

d)

Câu B và C đúng

57.
Bộ chứng từ cần xuất trình trong phương thức giao chứng từ trả tiền gồm :
a)

Thư xác nhận đã giao cho người mua có đại diện ở nước xuất khẩu

b)

Bản copy vận đơn và hóa đơn thương mại có xác nhận của đại diện người mua ở nước XK

c)

Vận đơn gốc, hóa đơn thương mai, giấy chứng nhận số lượng, trọng lượng, chất lượng

d)

Cả 3 câu trên

58.
Đặc điểm của hối phiếu không phải là?
a)

Tính trừu tượng

b)

Tính bắt buộc

c)

Tính lưu thông

d)

Tính liên tục

59.
Loại hối phiếu nào có tính lưu thông cao nhất?
a)

HP đích danh

b)

HP trả cho người cầm phiếu

c)

HP theo mệnh lệnh

d)

HP trả tiền ngay

60.
Ai là người hưởng lợi đầu tiên của hối phiếu?
a)

Người ký phát hối phiếu

b)

Người nhận hối phiếu

c)

Câu A và B đúng

d)

Câu A và B sai

61.
Nếu hối phiếu hợp lệ mà không được thanh toán, người hưởng lợi có được khiếu nại hay không?
a)

b)

Không

62.
NH không chấp nhận những hối phiếu xuất trình trễ hơn 21 ngày kể từ ngày người hưởng lợi nhận được HP đúng hay sai?
a)

Đúng

b)

Sai

63.
Trong các phương thức thanh toán quốc tế sau, phương thức nào đảm bảo an toàn cho người bán
a)

Chuyển tiền trả trước

b)

L/C có điều khoản đỏ

c)

L/C không hủy ngang

d)

Tất cả đúng

64.
Để đảm bảo an toàn khi áp dụng L/C chuyển nhượng, nhà XK nên yêu cầu có ngân hàng xác nhận là đúng hay sai?
a)

Đúng

b)

Sai

65.
L/C chuyển nhượng được chuyển nhượng mấy lần?
a)

Chỉ 1 lần

b)

Nhiều lần

c)

Không được chuyển nhượng

d)

Cả 3 câu trên đúng

66.
Chi phí chuyển nhượng trong thanh toán bằng LC chuyển nhượng do ai trả
a)

Người hưởng lợi

b)

Người hưởng lợi đầu tiên

c)

Không ai trả

d)

Cả 3 câu sai

67.
L/C được mở dựa trên
a)

Người NK

b)

Hối phiếu

c)

Hợp đồng ngoại thương

d)

Cả 3 câu trên

68.
L/C giáp lưng được sử dụng trong các trường hợp nào sau đây:
a)

L/C gốc không có chữ chuyển nhượng

b)

Điều khoản L/C gốc không cho phép chuyển nhượng theo điều 48 – UCP500

c)

Điều khoản giao hàng khác nhau

d)

Tất cả các câu trên

69.
L/C giáp lưng được sử dụng trong các trường hợp nào sau đây:
a)

Nhà XK không được thông báo về tất cả các điều khoản giao hàng

b)

Bộ chứng từ của L/C gốc không giống với bộ chứng từ của L/C giáp lưng

c)

Khi NH đồng ý mở L/C giáp lưng trên cơ sở L/c gốc

d)

Tất cả các câu trên

70.
Những công việc mà nhà Xuất khẩu làm sau khi giao hàng
a)

Lập bộ chứng từ thanh toán

b)

Chiết khấu bộ chứng từ

c)

Cả 2 câu trên đúng

d)

Cả 2 câu trên sai

71.
Các phương thức thanh toán có lợi cho nhà nhập khẩu
a)

Phương thức nhờ thu

b)

Phương thức trả chậm

c)

L/C có thể hủy ngang

d)

Stand-by L/C

e)

Tất cả các câu trên

72.
Thường L/C quy định địa điểm hết hiệu lực tại nước người bán là đúng hay sai?
a)

Đúng

b)

Sai

73.
Các yếu tố kinh tế tác động đến việc lưa chọn phương thức thanh toán
a)

Sự hiểu biết của cán bộ XNK về các phương thức thanh toán

b)

Phụ thuộc vào khả năng khống chế đối tác trong việc trả tiền hoặc giao hàng

c)

Phụ thuộc vào chính sách thanh toán của nước mà đối tác có quan hệ thương mại với DN

d)

Cả 3 câu trên

74.
Nguyên tắc hoạt động của L/C
a)

Độc lập (độc lập với hợp đồng ngoại thương trong thanh toán)

b)

Tuân thủ

c)

Câu A và B đúng

d)

Câu A và B sai

75.
Trong thư tín dụng giáp lưng, trách nhiệm của 2 ngân hàng thanh toán độc lập với nhau là đúng hay sai?
a)

Đúng

b)

Sai

76.
Thư tín dụng đối ứng có giá trị hiệu lực khi nào?
a)

Ngay khi được lập

b)

Khi L/C đối ứng với nó đã được mở

c)

Sau 21 ngày

d)

Cả 3 câu trên