Font size
WorksheetsChương 1
Total questions: 76
Worksheet time: 48mins
Câu 1: Đường đặc tính tốc độ của động cơ là:
A, Các đồ thị chỉ sự phụ thuộc của công suất có ích NE, mômen xoắn có ích ME, tiêu hao nhiên liệu trong một giờ GT và suất tiêu hao nhiên liệu gt theo số vòng quay n hoặc theo tốc độ góc ω của trục khuỷu.
B, Các đồ thị chỉ sự phụ thuộc của công suất có ích NE, mômen xoắn có ích ME
C, Các đồ thị chỉ sự phụ thuộc của công suất có ích NE, mômen xoắn có ích ME, theo số vòng quay n hoặc theo tốc độ góc ω của trục khuỷu.
D, Các đồ thị chỉ sự phụ thuộc của công suất có ích NE, tiêu hao nhiên liệu trong một giờ GT và suất tiêu hao nhiên liệu gt theo số vòng quay n hoặc theo tốc độ góc ω của trục khuỷu.
Câu 2: đế xác định được lực hoặc mômen tác dụng lên các bánh xe chủ động của ô tô máy kéo cần phải:
A, Nghiên cứu đường Ne của động cơ đốt trong
B,Nghiên cứu đường Me của động cơ đốt trong
C ,Nghiên cứu đường Ge của động cơ đốt trong
D , Nghiên cứu đường đặc tính tốc độ của động cơ đốt trong
Câu 3: Đường đặc tính tốc độ động cơ là đồ thị chỉ sự phụ thuộc của…………..theo số vòng quay n
a)Ne,Me,Gt,ge,φ
c)Ne,Gt,ge,Me
b)Ne,Gt,ge,f,φ
d)Pf,Pw,φ,Ne,Me
Câu 4: Khi kéo hết thanh răng bơm cao áp hoặc mở hết bướm ga ta được:
a)Đường đặc tính cục bộ
c)Đường đặc tính lực cản
b)Đường đặc tính công suất có ích
d)Đường đặc tính ngoài động cơ
Câu 5: Khi đặt thanh răng ở một vị trí bất kỳ ta có:
a)2 đường đặc tính
b)đường đặc tính tốc độ ngoài và đường đặc tính tốc độ cục bộ
c)Vô số đường đặc tính tốc độ
d)1 đường đặc tính tốc độ cục bộ
Câu 6: Khi tăng tốc vòng quay trục khuỷu động cơ lớn hơn giá trị nN ( số vòng quay công suất cực đại )thì:
a)Công suất sẽ tăng lên một ít
b)Công suất sẽ không thay đổi
c)Công suất sẽ giảm
d)Lực kéo tăng lên để thắng lực cản
Câu 7: Khả năng thích ứng của động cơ đối với sự tăng tải do các ngoại lực tác dụng được xét theo công thức:
Câu 8: Công suất ở bánh xe chủ động được thể hiện qua các thông số :
Momen xoắn và tỉ số truyền lực
Tỷ số truyền hợp số và truyền lực cuối
Moment xoắn và số vòng quay bánh xe chủ động
Số vòng quay bánh xe chủ động và lực kéo tiếp tuyến
Câu 9 : Lực kéo tiếp tuyến của bánh xe chủ động có chiều
Cùng chiều với chiều chuyển động
Cùng chiều với chiều chuyển động và song song mặt đường
Cùng chiều với chiều chuyển động tai điểm tiếp xúc bánh xe bị động với mặt đường
Cùng chiều với chiều chuyển động tại điểm tiếp xúc bánh xe chủ động với mặt đường
Câu 10 :Lực cản lăn của xe phụ thuộc vào:
a)trọng lượng toàn bộ của xe
b)trọng lượng phân bố lên bánh xe chủ động
c)Hệ số cản lăn
d)Trọng lượng toàn bộ xe và hệ số cản lăn
Câu 11 : Tỷ số truyền của hệ thống truyền lực được xác định theo công thức ?
A. it = nc /nb = ωc / ωb
B. it = nc +nb = ωc - ωb
C . it = nc +nb = ωc + ωb
D. it = nc - nb = ωc – ωb
Câu 12 : Công suất của động cơ được truyền đến bánh xe chủ động của ô tô qua đâu ?
A .trục khuỷu động cơ
B. hộp số
C bộ ly hợp
D hệ thống truyền lực
Câu 13 Công suất hệ thống truyền lực được tính bằng công thức ?
A Nk = Ne – Nt
B Nk = Ne + Nt
C Nk = Ne – Nj
D Nk = Ni + Nt
Câu 14: Có mấy loại đường đặc tính tốc độ của động cơ?
2 loại Đường đặc tính tốc độ cục bộ; Đường đặc tính tốc độ ngoài, gọi tắt là đường đặc tính ngoài của động cơ.
3 loại Đường đặc tính tốc độ cục bộ; Đường đặc tính tốc độ ngoài, gọi tắt là đường đặc tính ngoài của động cơ, Đường đặc tính tốc độ động cơ
1 loại đường đặc tính tốc độ động cơ
1 loại đường đặc tính tốc độ cục bộ
Câu 15: Nếu bướm ga hoặc thanh răng đặt ở các vị tri trung gian sẽ nhận được các đường đặc tính gì?
Tốc độ ngoài
Đặc tính cục bộ
Đặc tính động cơ
Đặc tính công suất
Câu 16: Khi thanh răng của bơm cao áp dịch chuyển tới một vị trí tính toán nhất định (do tác dụng của bộ điều tốc) tương ứng với điểm tiêu hao nhiên liệu riêng ít nhất thì công suất của động cơ đạt giá trị gì?
Cực tiểu
Cực âm
Cực đại
Cực dương
Câu17: Công thức S.R.Lây Đécman có dạng?
Câu 18: Lực kéo tiếp tuyến Pk được xác định theo công thức?
Pk = Mk/ rk = Me . ih. ip. io. ic . ηt /rk
Pk = Mk/ rk = Me +ih +ip +io + ic +ηt /rk
Pk = Mk.rk = Me . ih. ip. io. ic . ηt /rk
Pk = Mk/ rk = Me . ih. ip. io. ic . ηt .rk
Câu 19: Để cho ô tô máy kéo có thể chuyển động được thì ở vùng tiếp xúc giữa bánh xe và mặt đường phải có độ bám nhất định được đặc trưng bằng?
Lực bám
Hệ số bám
Hệ số bán dẫn
Lực kéo
Câu 20: Các yếu tố ảnh hưởng đến hệ số bám?
Đường khô, đường ướt, áp suất trong lốp, tốc độ chuyển động của ô tô, Tảí trọng thẳng đúng trên bánh xe, Độ trượt giữa bánh chủ động và đường.
Tải trọng thẳng đúng trên bánh xe, Độ trượt giữa bánh chủ động và đường.
Đường khô, đường ướt, áp suất trong lốp
Đường khô, đường ướt, áp suất trong lốp, tốc độ chuyển động của ô tô.
Nhập đáp án( A B C D)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
Câu 32:Trình tự tính toán sức kéo ô tô là:
a) Xác định trọng lượng ô tô và chọn lốp xe
b) Xác định công suất cực đại và thể tích làm việc của động cơ
c) Xác định tỷ số truyền lực dính i。 và tỷ số truyền hộp số
d) Xác định trọng lượng ô tô và chọn lốp xe, Xác định công suất cực đại và thể tích làm việc của động cơ, Xác định tỷ số truyền lực dính i。 và tỷ số truyền hộp số
Câu 33:Trong lurong toàn bộ của ô tô con và ô tô khách tính theo:
a) Trọng lrọng ban thân G。
b) Trọng lrợng hành khách Gk
c) Trọng lưrọng hàng hóa Gmh
d) Trọng lurợng toàn bộ xe
Câu 34: Đường cong giữa lực kéo tiếp tuyến Pk = f(v) và đường cong Pψ + Pω = f(v) ………..tại điểm A
Giao nhau
Cắt nhau
Vuông góc
Song song
Câu 35: Lực bám Pφ được tính theo công thức?
Pφ = m/Gφ . φ
Pφ = m. Gφ . φ
Pφ = m+ Gφ + φ
Pφ = m. Gφ /φ
Câu 36: Trong công thức lực bám Pφ m là:
Hệ số phân bố tải trọng động
Hệ số phân bố tải trọng
Hệ số phân bố tải trọng động trong không gian
Hệ số phân bố tải
Câu 37: Lực bám Pφ biểu diễn trên đồ thị là một đường như thế nào?
Đường thẳng nằm ngang
Đường cong vuông góc với trục hoành
Nằm ngang song song với trục hoành
Nằm ngang vuông góc với trục hoành
Câu 38: Mức độ sử dụng công suất động cơ nhằm mục đích gì?
Tiêu tốn năng lượng
Hạn chế sức nóng động cơ
Nâng cao chất lượng sử dụng ô tô và giảm tiêu hao nhiên liệu
Nâng cao chất lượng sử dụng động cơ, tiêu hao năng lượng.
Câu 39: Lực đẩy từ khung đặt vào tâm trục bánh xe, hướng theo chiều chuyển động, ký hiệu là?
Px
Z1
Zx
Py
Câu 40: Khi bánh xe lăn, cả bánh xe và đường đều bị?
Bẻ cong
Đàn hồi
Biến dạng
Cản
Câu 41: Lực kéo tiếp tuyến Pk là:
Lực cầu chủ động tác dụng lên mặt đường
Lực phát sinh tại bánh xe chủ động
Lực thắng được các lực cản tác dụng lên xe
Lực mà mặt đường tác dụng lên bánh xe
Câu 42: Trong lượng phân bô lên bánh xe trước có 1 cầu sau chủ động là:
a) Lón hon trọng lượng phân bố lên bánh xe sau
b) Bằng trọng lượng phân bố lên bánh xe sau
c) Bằng 0,5 trọng lượng phân bố lên bánh xe sau
d) *Nhỏ hơn trọng lượng phàn bố lên bánh xe sau
Câu 43: lực cản nào sau đây không phải lực cản chuyển động của ô tô?
A: Lực cản lăn
B: lực cản không khí
C: Lực bám
D: Lực cản lên dốc
Câu 44: Hệ số bám nào sau đây là hệ số bám φx của loại đường đất ướt ?
A : 07 ÷ 0,8
B : 035 ÷ 0,45
C : 02 ÷ 0.4
D: 0.4 ÷ 0.5
Câu 45 : Biểu thức nào sau đây là biểu thức của lực cản không khí của oto máy kéo ?
A: Pω=K.F.v0^2
B: Pω=K^2.F^2
C: Pω=K^2.F.V0^2
D: Pω=F.V0^2
Câu 46 : Điều kiện để cho ô tô máy kéo có thể chuyển động?
A: Pf ± Pi + Pω ± Pj + Pm ≤ Pk ≤ Pφ
B: Pf ± Pi + Pω ± Pj
C: Pf ± Pi + Pm ≤ Pk ≤ Pφ
D: Pi + Pω ± Pj + Pm ≤ Pk ≤ Pφ
Câu 47: hiệu suất của hệ thống truyền lực của Ô tô du lịch là ?
093
089
035
088
Câu 48: Động cơ xăng đặt trong ô tô tải thường có bộ phận gì để giúp tăng tuổi thọ của động cơ ?
A: bộ phận tăng tốc độ vòng quay
B: bộ phận tăng số vòng quay
C: không cần bộ phận gì
D: bộ phận hạn chế số vòng quay
Câu 49: Lực quán tính Pj gồm các thành phần nào?
A:P’’j,P’’’j,P’j
B: P’’j,Pj
C:P’j,p’’j
D: lực quán tính Pj không có thành phần nào
Câu 50: ngoại lực tác dụng lên bánh xe khi nó chuyển động và được xác định theo công thức nào?
A: Pf= Pf1 + Pf2
B: Pf= Pf1 . Pf2
C: Pf= Pf1 - Pf2
D:Pf= Pf1 \ Pf2
Câu 51: Hệ số cản chính diện của đất sét là bao nhiêu ?
A: 0,035 ÷ 0,055
B: 0,055 ÷ 0,080
C: 0,080 ÷ 0,100
D: 0,050 ÷ 0,090
Câu 52: Đối với máy kéo dùng trong nông nghiệp thì lực cản được xác định bằng công thức nào sau đây?
A: Pm = ko.a.b
B: Pm = ko.b+a
C: Pm = ko+a
D: Pm = ko+a+b2
53/ Công suất tương ứng với đường đặc tính tốc độ ngoài của động cơ được xác định theo biểu thức sau:
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
59/ Khảo sát đặc tính kéo của ôtô là khảo sát đặc tính:
a Đặc tính tại số vòng quay nemin
b Đặc tính bộ phận;
c Đặc tính ngoài;
d Đặc tính tại số vòng quay nN;
61/ Mô men cản lăn Mf tại bánh xe được xác định như sau:
Mf = Pf . rbx
Mf = Pm . rbx
Mf = Pj . rbx
Mf = Pk . rbx
62/ Bản chất của lực cản lăn là do:
a Sự biến dạng của lốp;
b Ma sát giữa bề mặt lốp với mặt đường;
c Sự biến dạng của mặt đường;
d Do sự biến dạng của lốp, biến dạng của mặt đường và do sự ma sát giữa lốp với mặt đường;
63/ Mô men cản lăn Mf tại bánh xe được xác định như sau:
Mf = Pj . rbx
Mf = Pk . rbx
Mf = Pf . rbx
Mf = Pm . rbx
64/ Khảo sát đặc tính kéo của ôtô là khảo sát đặc tính:
a Đặc tính ngoài;
b Đặc tính tại số vòng quay nemin;
c Đặc tính tại số vòng quay nN;
d Đặc tính bộ phận;
(a)
(a)
67/ Công suất dư Ndư dùng để:
a Tăng tốc;
b Lên dốc;
c Khắc phục các lực cản khác;
d Tăng tốc, lên dốc hoặc vừa tăng tốc vừa lên dốc;
68/ Quan sát hình vẽ Hình-1: Pω là lực cản:
a Móc kéo;
b Không khí;
c Lên dốc;
d Quán tính;
69/ Quan sát hình vẽ Hình-1: Pi là lực cản:
a Móc kéo;
b Quán tính;
c Lên dốc;
d Không khí;
70/ Quan sát hình vẽ H-1: Pj là lực cản:
a Lên dốc;
b Móc kéo;
c Không khí;
d Quán tính;
71/ Quan sát hình vẽ H-1: Pm là lực cản:
a Lên dốc;
b Móc kéo;
c Không khí;
d Quán tính;
72/ Lực cản lên dốc được xác định theo biểu thức sau:
73/ Lực cản lăn được xác định theo biểu thức sau:
a G.tgα.f;
b Z.f; (Z: là phản lực từ mặt đường tác dụng lên bánh xe, f là hệ số cản lăn)
c G.f;
d G.sinα.f;
74/ Lực cản không khí được xác định theo biểu thức sau:
a C.b.F.v2
b C.ρ.F.v2
c C.a.F.v2
d C.h.F.v2
75/ Lực cản quán tính được xác định theo biểu thức sau:
a G.j.δ;
b G.j;
c G.j.δ/g;
d G.j./g;
76/ Lực cản ở móc kéo được xác định theo biểu thức sau:
a Q.n.ψ;
b Q.n.ψsinα;
c Q.n.f;
d Q.n.ψcosα;
77/ Lực cản tổng cộng của mặt đường được xác định theo biểu thức sau Pψ=:
a Gcosα(f ± i);
b Gsinα(f ± i);
c Gcosα;
d G(f ± i);
