wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cơ Kỹ Thuật-Chương 6( Uốn Phẳng)

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Uốn phẳng là hiện tượng uốn mà:

a)

trục thanh bị cong dưới tác dụng của lực

b)

đường cong của trục thanh nằm trong mặt phẳng đối xứng.

c)

trên mặt cắt ngang của thanh chỉ có duy nhất một thành phần nội lực

d)

trên mặt cắt ngang của thanh có ít nhất hai thành phần nội lực

2.

Trong thanh chịu uốn phẳng, mặt phẳng tải trọng là:

a)

mặt phẳng chứa trục thanh

b)

mặt phẳng chứa đường tải trọng.

c)

mặt phẳng chứa các ngoại lực

d)

mặt phẳng chứa trục đối xứng của mặt cắt.

3.

Trong thanh chịu uốn ngang phẳng trên mặt cắt ngang của thanh:

a)

chỉ có hai thành phần nội lực là lực cắt ngang Qy và My

b)

chỉ có hai thành phần nội lực là lực cắt ngang Qx và Mx

c)

Chỉ có hai thành phần nội lực là lực cắt ngang và mômen uốn (Qy và Mx hoặc Qx và My).

d)

có cả 4 thành phần nội lực Qx, Mx, Qy và My.

4.

Thanh chịu uốn phẳng thuần tuý là thanh chịu uốn phẳng mà trên mặt cắt ngang của thanh:

a)

chỉ có một thành phần nội lực là mômen uốn Mx (hoặc My).

b)

chỉ có một thành phần nội lực là lực cắt ngang Qx (hoặc Qy).

c)

chỉ có một thành phần nội lực là lực cắt ngang Qx (hoặc mômen uốn Mx).

d)

Chỉ có một thành phần nội lực là lực cắt ngang Qy ( hoặc mômen uốn My).

5.

Trong thanh chịu uốn ngang phẳng, trị số lực cắt ngang Qy ở một mặt cắt bằng:

a)

tổng đại số các mômen ngoại lực ở về một phía của mặt cắt.

b)

tổng đại số các mômen nội lực

c)

tổng đại số các ngoại lực ở về một phía của mặt cắt

d)

tổng đại số các nội lực ở về một phía của mặt cắt

6.

Trong thanh chịu uốn ngang phẳng, mômen uốn nội lực ở một mặt cắt bằng tổng đại số các mômen của ngoại lực ở về một phía của mặt cắt lấy với:

a)

đầu bên trái của thanh.

b)

đầu bên phải của thanh.

c)

lấy với trọng tâm của thanh.

d)

lấy với trọng tâm của mặt cắt.

7.

Nội lực cắt ngang Q (Qx hoặc Qy) tại một mặt cắt của thanh chịu uốn ngang phẳng:

a)

phụ thuộc vào mômen tập trung (ngẫu lực tập trung) ở phía trái của mặt cắt đó.

b)

phụ thuộc vào mômen tập trung (ngẫu lực tập trung) ở phía phải của mặt cắt đó.

c)

phụ thuộc vào mômen tập trung (ngẫu lực tập trung) ở cả hai phía của mặt cắt đó.

d)

Không phụ thuộc vào mômen tập trung (ngẫu lực tập trung).

8.

Trong thanh chịu uốn phẳng thuần tuý trên mặt cắt ngang của thanh:

a)

chỉ có thành phần ứng suất tiếp tuyến τ

b)

chỉ có thành phần ứng suất pháp tuyến σ.

c)

có cả hai thành phần ứng suất pháp tuyến σ và ứng suất tiếp tuyến τ.

d)

hai thành phần ứng suất tiếp tuyến và ứng suất pháp tuyến bằng nhau.

9.

Trong thanh chịu uốn phẳng thuần tuý, lớp trung hoà có:

a)

ứng suất pháp tuyến là lớn nhất.

b)

ứng suất pháp tuyến là nhỏ nhất.

c)

ứng suất pháp tuyến bằng ứng suất tiếp tuyến và là ứng suất kéo.

d)

ứng suất pháp tuyến bằng 0.

10.

Trong thanh chịu uốn ngang phẳng, thành phần ứng suất tiếp tuyến τ tại một mặt cắt:

a)

chỉ phụ thuộc vào nội lực cắt ngang Q tại mặt cắt đó.

b)

chỉ phụ thuộc vào mômen uốn nội lực M tại mặt cắt đó.

c)

phụ thuộc vào cả nội lực cắt ngang Q và mômen uốn nội lực M

d)

bằng không (τ =0).

11.

Trong thanh chịu uốn ngang phẳng, thành phần ứng suất pháp tuyến σ tại một mặt cắt:

a)

chỉ phụ thuộc vào nội lực cắt ngang Q tại mặt cắt đó.

b)

chỉ phụ thuộc vào mômen uốn nội lực M tại mặt cắt đó ?

c)

phụ thuộc vào cả nội lực cắt ngang Q và mômen uốn nội lực M

d)

bằng không (σ = 0).

12.

Thanh chịu uốn ngang phẳng được bền khi thoả mãn:

a)

Điều kiện bền cho các phân tố lớp biên.

b)

điều kiện bền cho các phân tố trên trục trung hoà

c)

Điều kiện bền cho các phân tố có cả ứng suất pháp tuyến và ứng suất tiếp tuyến tương đối lớn.

d)

Cả 3 điều kiện trên.

13.

Ứng suất pháp tuyến của một điểm nằm trong mặt cắt ngang của thanh chịu uốn phẳng thuần tuý chỉ có thể là:

a)

ứng suất kéo (dương)

b)

Ứng suất nén (âm)

c)

Bằng không (σ = 0).

d)

Cả 3 khả năng trên.

14.

Ứng suất tiếp tuyến của một điểm trong mặt cắt ngang của thanh chịu uốn phẳng thuần tuý chỉ có thể là:

a)

ứng suất kéo (dương)

b)

Ứng suất nén (âm)

c)

Bằng không (τ = 0).

d)

Cả 3 khả năng trên.

15.

Ứng suất pháp tuyến tại một điểm trên mặt cắt ngang của thanh chịu uốn phẳng thuần tuý:

a)

chỉ phụ thuộc vào mômen uốn nội lực ở mặt cắt đang xét.

b)

chỉ phụ thuộc vào mômen quán tính của mặt cắt đang xét đối với trục trung hoà.

c)

chỉ phụ thuộc vào khoảng cách từ điểm tính ứng suất đến trục trung hoà.

d)

phụ thuộc vào cả 3 yếu tố trên.

16.

Ứng suất pháp tuyến tại một điểm trên mặt cắt ngang của thanh chịu uốn phẳng thuần tuý:

a)

chỉ phụ thuộc vào mômen uốn nội lực ở mặt cắt đang xét.

b)

chỉ phụ thuộc vào mô đun chống uốn (Wx hoặc Wy) của mặt cắt đang xét đối với trục trung hoà.

c)

Không phụ thuộc vào 2 yếu tố trên.

d)

phụ thuộc vào cả 2 yếu tố trên.

17.

Mặt cắt ngang của thanh chịu uốn phẳng thuần tuý có hình dạng hợp lý khi đường trung hoà chia chiều cao của mặt cắt theo tỷ số bằng:

a)

σkσn\frac{\lceil\sigma\rceil_k}{\lceil\sigma\rceil_n}

b)

(σkσn)12\left(\frac{\lceil\sigma\rceil_k}{\lceil\sigma\rceil_n}\right)^{\frac{1}{2}}

c)

(σkσn)2\left(\frac{\lceil\sigma\rceil_k}{\lceil\sigma\rceil_n}\right)^2

d)

Bằng 1 (= 1)

18.

Điều kiện bền của thanh chịu uốn phẳng thuần tuý làm bằng vật liệu giòn là:

a)

 σkmax(σmax,σmin)σn\lceil\sigma\rceil_k\le\max\left(\sigma_{\max},\left|\sigma_{\min}\right|\right)\le\left|\sigma\right|_n 

b)

 σmaxσn ,σminσk\sigma_{\max}\le\lceil\sigma_{ }\rceil_n\ ,\left|\sigma_{\min}\right|\le\lceil\sigma_{ }\rceil_k 

c)

 σmaxσk ,σminσn\sigma_{\max}\le\lceil\sigma_{ }\rceil_k\ ,\left|\sigma_{\min}\right|\le\lceil\sigma_{ }\rceil_n 

d)

 σnmax(σmax,σmin)σk\lceil\sigma\rceil_n\le\max\left(\sigma_{\max},\left|\sigma_{\min}\right|\right)\le\left|\sigma\right|_k  

19.

Thanh chịu uốn ngang phẳng là thanh mà trên mặt cắt ngang của thanh có 2 thành phần nội lực là:

a)

Mômen uốn Mx, My nằm trong mặt phẳng đối xứng (không kể lực cắt ngang Q).

b)

Lực dọc Nz và mômen uốn Mx (hoặc My).

c)

Lực cắt ngang Qx và mômen uốn Mx (hoặc Qx, My).

d)

Có các thành phần nội lực là Mx, My, Qx, Qy, Mz.

20.

Trên mặt cắt ngang của thanh chịu uốn ngang phẳng có:

a)

cả ứng suất pháp và ứng suất tiếp.

b)

chỉ có ứng suất pháp mà không có ứng suất tiếp

c)

chỉ có ứng suất tiếp mà không có ứng suất pháp.

d)

Không có thành phần ứng suất nào.

21.

Ứng suất pháp tuyến σ tại 1 điểm cách trục trung hoà một đoạn y là hàm số:

a)

bậc nhất của y.

b)

bậc hai của y.

c)

bậc ba của y.

d)

Không phụ thuộc vào y.

22.

Trong thanh chịu uốn phẳng thuần tuý, quy ước điểm có ứng suất dương nằm trong vùng:

a)

chịu kéo.

b)

chịu nén.

c)

lớp trung hoà.

d)

cả 3 vùng trên.

23.

Trong thanh chịu uốn phẳng, nội lực cắt ngang Q và mômen uốn nội lực Mx tại một mặt cắt có quan hệ là

a)

Khi Q là hằng số thì Mx là hàm bậc nhất.

b)

Khi Q là hằng số thì Mx là hàm bậc hai.

c)

Khi Q là hằng số thì Mx là hàm bậc ba.

d)

Không có quan hệ với nhau.

24.

Trong thanh chịu uốn phẳng, nội lực cắt ngang Q và mômen uốn nội lực Mx tại một mặt cắt có quan hệ là:

a)

Khi Q là bậc nhất thì Mx là hàm bậc nhất.

b)

Khi Q là bậc nhất thì Mx là hàm bậc hai.

c)

Khi Q là bậc nhất thì Mx là hàm bậc ba.

d)

Mx có thể là bậc 1, 2 hay 3.

25.

Trong thanh chịu uốn phẳng, đi từ hoành độ trái đến hoành độ bên phải của thanh, ta có:

a)

Đoạn không gặp lực tập trung, biểu đồ nội lực cắt ngang Q đồng biến.

b)

Đoạn không gặp lực tập trung, biểu đồ nội lực cắt ngang Q nghịch biến.

c)

Đoạn không gặp lực tập trung, biểu đồ nội lực cắt ngang Q song song với Oz (là hằng số).

d)

Đoạn không gặp lực tập trung, biểu đồ nội lực cắt ngang Q có thể đồng biến, nghịch biến, hay song song với Oz.

26.

Trong thanh chịu uốn phẳng, đi từ hoành độ trái đến hoành độ bên phải của thanh, ta có:

a)

Khi gặp lực tập trung, biểu đồ nội lực cắt ngang Q nhảy theo chiều dương, với bước nhảy bằng trị số của lực tập trung.

b)

Khi gặp lực tập trung, biểu đồ nội lực cắt ngang Q nhảy theo chiều âm, với bước nhảy bằng trị số của lực tập trung.

c)

Khi gặp lực tập trung, biểu đồ nội lực cắt ngang Q nhảy theo chiều và trị số của lực tập trung.

d)

Khi gặp lực tập trung, biểu đồ nội lực cắt ngang Q không ảnh hưởng.

27.

Trong thanh chịu uốn phẳng, đi từ hoành độ trái đến hoành độ bên phải của thanh, ta có:

a)

Khi gặp lực phân bố q\overline{q} , biểu đồ nội lực cắt ngang Q đi xiên theo hướng của q\overline{q} , với trị tuyệt đối của bước xiên trong đoạn a là 12qa\frac{1}{2}qa

b)

Khi gặp lực phân bố q\overline{q} , biểu đồ nội lực cắt ngang Q đi xiên theo hướng của q\overline{q} , với trị tuyệt đối của bước xiên trong đoạn a là 12qa2\frac{1}{2}qa^2

c)

Khi gặp lực phân bố q\overline{q} , biểu đồ nội lực cắt ngang Q đi xiên theo hướng của q\overline{q} , với trị tuyệt đối của bước xiên trong đoạn a là qaqa

d)

Khi gặp lực phân bố q\overline{q} , biểu đồ nội lực cắt ngang Q đi xiên theo hướng của q\overline{q} , với trị tuyệt đối của bước xiên trong đoạn a là qa2qa^2

28.

Trong thanh chịu uốn phẳng, đi từ hoành độ trái đến hoành độ bên phải của thanh, ta có:

a)

Khi gặp mômen (ngẫu lự[<$>] tập trung, biểu đồ nội lực cắt ngang Q nhảy theo chiều dương, với bước nhảy bằng trị số của mômen tập trung.

b)

Khi gặp mômen (ngẫu lự[<$>] tập trung, biểu đồ nội lực cắt ngang Q nhảy theo chiều âm, với bước nhảy bằng trị số của mômen tập trung.

c)

Khi gặp mômen (ngẫu lự[<$>] tập trung, biểu đồ nội lực cắt ngang Q nhảy theo chiều và trị số của mômen tập trung.

d)

Khi gặp mômen (ngẫu lự[<$>] tập trung, biểu đồ nội lực cắt ngang Q không ảnh hưởng.

29.

Trong thanh chịu uốn phẳng, đi từ hoành độ trái đến hoành độ bên phải của một thanh không có lực tập trung, nếu nội lực cắt ngang Q=0 thì biểu đồ mômen uốn nội lực Mu sẽ:

a)

đồng biến.

b)

Nghịch biến.

c)

Song song với trục thanh Oz (bằng hằng số).

d)

Trùng với trục thanh (Mu = 0).

30.

Trong thanh chịu uốn phẳng, đi từ hoành độ trái đến hoành độ bên phải của một thanh không có lực tập trung, nếu nội lực cắt ngang Q>0 thì biểu đồ mômen uốn nội lực Mu sẽ:

a)

Đồng biến.

b)

Nghịch biến.

c)

Song song với trục thanh Oz (băng hằng số).

d)

Trùng với trục thanh (Mu = 0).

31.

Trong thanh chịu uốn phẳng, đi từ hoành độ trái đến hoành độ bên phải của một thanh không có lực tập trung, nếu nội lực cắt ngang Q<0 thì biểu đồ mômen uốn nội lực Mu sẽ:

a)

Đồng biến.

b)

Nghịch biến.

c)

Song song với trục thanh Oz (băng hằng số).

d)

Trùng với trục thanh (Mu = 0).

32.

Trong thanh chịu uốn phẳng, đi từ hoành độ trái đến hoành độ bên phải của một thanh có lực tập trung thì biểu đồ mômen uốn nội lực Mu sẽ:

a)

Chuyển từ nghịch biến sang đồng biến.

b)

Chuyển từ đồng biến sang nghịch biến.

c)

Bị gãy khúc

d)

Không bị ảnh hưởng.

33.

Trong thanh chịu uốn phẳng, đi từ hoành độ trái đến hoành độ bên phải của một thanh có lực phân bố  q\overline{q}   thì biểu đồ mômen uốn nội lực Mu sẽ:

a)

Là một đường cong bậc 2, chiều cong ngược chiều mũi tên của q\overline{q}  

b)

Là một đường cong bậc 2, chiều cong hứng lấy chiều mũi tên của q\overline{q}  

c)

Là một đường đồng biến.

d)

Là một đường nghịch biến.

34.

Trong thanh chịu uốn phẳng, đi từ hoành độ trái đến hoành độ bên phải của một thanh, khi gặp mômen (ngẫu lự[<$>] tập trung m thì biểu đồ mômen uốn nội lực Mu sẽ:

a)

Nhảy theo chiều và trị số của bước nhảy là 12m\frac{1}{2}m

b)

Nhảy theo chiều và trị số của bước nhảy là m.

c)

Nhảy theo chiều và trị số của bước nhảy là 12m2\frac{1}{2}m^2 .

d)

Nhảy theo chiều và trị số của bước nhảy là m2m^2 .

35.

Trong thanh chịu uốn phẳng, đi từ hoành độ trái đến hoành độ bên phải của một thanh, khi gặp mômen (ngẫu lực tập trung m thì biểu đồ mômen uốn nội lực Mu sẽ:

a)

Có bước nhảy.

b)

Đồng biến.

c)

Nghịch biến.

d)

Không bị ảnh hưởng.

36.

Trong thanh chịu uốn phẳng, các đoạn thanh chỉ có lực phân bố (không có lực tập trung và mômen tập trung (ngẫu lự[<$>], biểu đồ nội lực cắt ngang Q sẽ luôn:

a)

Trùng với trục Oz (trục thanh).

b)

Là một đường thẳng (đường bậc nhất).

c)

Là một đường cong bậc hai.

d)

Là một đường cong bậc 3.

37.

Ở phạm vi biến dạng bé và giới hạn đàn hồi, cường độ tải trọng phân bố qz của một thanh chịu uốn phẳng bằng:

a)

Đạo hàm bậc nhất của nội lực cắt ngang Q đối với hoành độ z..

b)

Tích phân của lực nội lực cắt ngang Q.

c)

Đạo hàm bậc 2 của nội lực cắt ngang Q đối với hoành độ z..

38.

Ở phạm vi biến dạng bé và giới hạn đàn hồi, cường độ tải trọng phân bố qz của một thanh chịu uốn phẳng bằng:

a)

Đạo hàm bậc nhất của mômen uốn nội lực Mu đối với hoành độ z.

b)

Tích phân của mômen uốn nội lực Mu.

c)

Đạo hàm bậc hai của mômen uốn nội lực Mu đối với hoành độ z.

d)

Không thể tính theo mômen uốn nội lực Mu.

39.

Ứng suất pháp tuyến trong thanh chịu uốn phẳng thuần tuý:

a)

Có phụ thuộc vào vật liệu chế tạo thanh.

b)

Không phụ thuộc vào vật liệu chế tạo thanh.

c)

Bằng không.

d)

Luôn luôn dương (luôn là ứng suất kéo).

40.

Sự phân bố ứng suất pháp tuyến σ trên mặt cắt của thanh chịu uốn phẳng thuần tuý theo trục x là hàm bậc nhất của y khi:

a)

tỉ số MxJx=0\frac{M_x}{J_x}=0

b)

tỉ số MxJx=1\frac{M_x}{J_x}=1

c)

tỉ số MxJx=const\frac{M_x}{J_x}=const

d)

tỉ số MxJx>0\frac{M_x}{J_x}>0

41.

Một thanh chịu uốn (mặt cắt ngang hình chữ nhật như hình vẽ) có: b=20cm, h=40 cm. Mômen quán tính của mặt cắt lấy với trục trung hoà x bằng:

a)

1,07.10-3 (m3).

b)

1,07.10-3 (m4)

c)

2,67.10-3 (m3)

d)

2,07.10-3 (m4)

42.

Tại mặt cắt ABCD của thanh chịu uốn phẳng thuần tuý có mômen uốn nội lực Mx = 40KNm, h=20cm, b=15 cm.Ứng suất lớn nhất trên mặt cắt là:

a)

14.107 (N/cm2)

b)

14.107 (N/m2)

c)

15,3 .107 (N/cm2)

d)

15,3.107 (N/m2)

43.

Ứng suất pháp tuyến σ tại điểm có toạ độ (0,1; 0,1) (mét) trên mặt cắt ngang ABCD của thanh chịu uốn phẳng thuần tuý có My =35KNm và b=30(cm), h=20 (cm) (hình vẽ) là:

a)

σ = 17,5.107 (N/m2)

b)

σ = -17,5.106 (N/m2)

c)

σ = 7,78.107 (N/m2)

d)

σ = -7,78.107 (N/m2)

44.

Cho thanh chịu uốn ngang phẳng có kích thước và chịu lực như hình vẽ.

Biết:

K = 20 (KN)

m = 8 (KNm)

l = 1 (m)

Phản lực liên kết tại A và B lần lượt là NA và NB bằng:

a)

NA = 0 ; NB = 40 (KN) ;

b)

NA = 20 (KN) ; NB = 8 (kN) :

c)

NA= 20 (KN) ; NB = 20 (KN) ;

d)

NA = 0 ; NB = 20 ;

45.

Cho thanh chịu uốn ngang phẳng có kích thước và chịu lực như hình vẽ.

Biết:

K = 20 (KN)

m = 20 (KNm)

l = 1 (m)

Mômen uốn nội lực tại điểm A và E lần lượt là MA và MB bằng:

a)

MA = -20 (KNm) ; MB = -20 (KNm);

b)

MA = -10 (KNm) ; MB = -10 (KNm);

c)

MA = -20 (KNm) ; MB = -40 (KNm);

d)

MA = -25 (KNm) ; MB = -25 (KNm);

46.

Cho thanh chịu uốn ngang phẳng có kích thước và chịu lực như hình vẽ.

Biết:

K = 20 (KN)

m = 4 (KNm)

l = 1 (m)

Nội lực cắt ngang Qy trong đoạn EB bằng:

a)

Qy = - 32 (KN)

b)

Qy = 32.104 (N)

c)

Qy= 20 (KN)

d)

Qy = -20.103 (N)

47.

Cho thanh chịu uốn ngang phẳng có kích thước và chịu lực như hình vẽ.

Biết:

K = 20 (KN)

m = 8 (KNm)

l = 1 (m)

Nội lực cắt ngang Qy trong đoạn BD bằng:

a)

Qy= 20 (KN)

b)

Qy= -20 (KN)

c)

Qy= -25 (KN)

d)

Qy= 25 (KN)

48.

Cho thanh chịu uốn ngang phẳng có kích thước và chịu lực như hình vẽ.

Cho:

P = 20 (KN)

m = 15 (KNm)

a = 2 (m)

Hỏi:

Phản lực liên kết tại B là YB và mB bằng:

a)

YB = 25 (KN) ; mB = 48 (KNm)

b)

YB = 48 (KN) ; mB = 25 (KNm)

c)

YB = 20 (KN) ; mB = 25 (KNm)

d)

YB = 20 (KN) ; mB = 40 (KNm)

49.

Cho thanh chịu uốn ngang phẳng có kích thước và chịu lực như hình vẽ.

Cho:

P = 20 (KN)

m = 20 (KNm)

a = 2 (m)

h= 2b = 0.4 (m)

Hỏi:

Mômen uốn nội lực tại A và C lần lượt là MA và MC bằng:

a)

MA = -20 (KNm); MC = 20 (KNm)

b)

MA = 20 (KNm); MC = 20 (KNm)

c)

MA = 20 (KNm); MC = -20 (KNm)

d)

MA = -20 (KNm); MC = -20 (KNm)

50.

Cho thanh chịu uốn ngang phẳng có kích thước và chịu lực như hình vẽ.

Cho:

P = 20 (KN)

m = 15 (KNm)

a = 1 (m)

Hỏi:

Nội lực cắt ngang Qy trong đoạn CB bằng:

a)

Qy = - 20 (KN)

b)

Qy = 20 (KN)

c)

Qy = 15 (KN)

d)

Qy = -15(KN)

51.

Cho thanh chịu uốn ngang phẳng có kích thước và chịu lực như hình vẽ.

Cho:

P = 20 (KN)

m = 15.103 (Nm)

a = 1 (m)

h= 2b = 0.2 (m)

Hỏi:

Ứng suất pháp tuyến lớn nhất trên mặt cắt ngang trong khoảng AC bằng:

a)

σ = 22,5.106 ( N/cm2)

b)

σ = 22,5.106 (N/m2)

c)

σ = 30.106 (N/m2)

d)

σ = 30.106 (N/cm2)

52.

Cho thanh chịu uốn ngang phẳng có kích thước và chịu lực như hình vẽ.

Cho:

P = 40 (KN)

m = 20 (KNm)

a = 1 (m)

h= 2b = 0.4 (m)

Hỏi:

Phản lực liên kết tại C là YC và mC bằng:

a)

YC = 92 (KN) ; mC = 225 (KNm)

b)

YC = 60 (KN) ; mC = 100 (KNm)

c)

YC = 80 (KN) ; mC = 100 (KNm)

d)

YC = 80 (KN) ; mC = 60 (KNm)

53.

Cho thanh chịu uốn ngang phẳng có kích thước và chịu lực như hình vẽ.

Cho:

P = 40 (KN)

m = 20 (KNm)

a = 1 (m)

h= 2b = 0.4 (m)

Hỏi:

Mômen uốn nội lực tại B bằng:

a)

MB = -30 (KNm)

b)

MB = -20 (KNm)

c)

MB = -80 (KNm)

d)

MB = 60 (KNm)

54.

Cho thanh chịu uốn ngang phẳng có kích thước và chịu lực như hình vẽ.

Cho:

P = 30 (KN)

m = 15 (KNm)

a = 1 (m)

Hỏi:

Nội lực cắt ngang Qy trong đoạn CB bằng:

a)

Qy = 60 (KN)

b)

Qy = 65 (KN)

c)

Qy = -65 (KN)

d)

Qy = -60 (KN)

55.

Cho thanh chịu uốn ngang phẳng có kích thước và chịu lực như hình vẽ.

Cho:

P = 40 (KN)

m = 10 (KNm)

a = 1 (m)

h= 2b = 0.4 (m)

Hỏi:

Ứng suất pháp tuyến lớn nhất trên mặt cắt ngang trong khoảng BC bằng:

a)

σ = 5,63.106 (N/m2)

b)

σ = 0

c)

σ = 35,46.106 (N/m2)

d)

σ = 9,57.106 (N/m2)

56.

Cho thanh chịu uốn ngang phẳng có kích thước và chịu lực như hình vẽ.

Cho:

P = 25.103(N)

K = 18 (KN)

m = 10(KNm)

l = 1.5 (m)

b= 2h = 0.5(m)

[σ] = 160 (MN/m2)

Hỏi:

Phản lực liên kết tại B là YB và mB bằng:

a)

YB = 43 (KN) ; mB = 119,5 (KNm)

b)

YB = 139,5 (KN) ; mB = 195,5 (KNm)

c)

YB = -139,5 (KN) ; mB = -119,5 (KNm)

d)

YB = -43 (KN) ; mB = -195,5 (KNm)

57.

Cho thanh chịu uốn ngang phẳng có kích thước và chịu lực như hình vẽ.

Cho:

P = 20.103(N)

K = 10 (KN)

m = 15(KNm)

l = 1 (m)

b= 2h = 0.5(m)

Hỏi:

Trị số của mômen uốn nội lực tại D bằng:

a)

MD = 35 (KNm)

b)

MD = -10 (KNm)

c)

MD = 85 (KNm)

d)

MD = 95 (KNm)

58.

Cho thanh chịu uốn ngang phẳng có kích thước và chịu lực như hình vẽ.

Cho:

P = 25.103(N)

K = 18 (KN)

m = 10(KNm)

l = 1.5 (m)

b= 2h = 0.5(m)

Hỏi:

Nội lực cắt ngang Qy trong đoạn DB bằng:

a)

Qy = -43 (KN)

b)

Qy = 55 (KN)

c)

Qy = -85 (KN)

d)

Qy = -95 (KN)

59.

Cho thanh chịu uốn ngang phẳng có kích thước và chịu lực như hình vẽ.

Cho:

P = 46 (KN)

m = 18 (KNm)

l = 1.5 (m)

h= 2b = 0.4 (m)

Hỏi:

Ứng suất pháp tuyến lớn nhất trong khoảng AC bằng:

a)

σ = 9.56.106 (N/m2)

b)

σ = -22,94.106 (N/m2)

c)

σ = -22,94.106 (N/cm2)

d)

σ = 22,94.106 (N/cm2)

60.

Cho thanh chịu uốn ngang phẳng có kích thước và chịu lực như hình vẽ.

Cho:

P = 25.103 (N)

K = 12 (KN)

m = 15 (KNm)

a = 1.5 (m)

h= 2b = 0.6 (m)

[σ] = 160 (MN/m2)

Hỏi:

Phản lực liên kết tại A và B lần lượt là YA và YB bằng:

a)

YA = 4,5 (KN) ; YB = -5,5 (KN)

b)

YA = 5,5 (KN) ; YB = 4,5 (KN)

c)

YA = -6,5 (KN) ; YB = -6,5 (KN)

d)

YA = -4,5 (KN) ; YB = -4,5 (KN)

61.

Cho thanh chịu uốn ngang phẳng có kích thước và chịu lực như hình vẽ.

Cho:

P = 25.103 (N)

K = 30 (KN)

m = 15 (KNm)

a = 1.5 (m)

h= 2b = 0.6 (m)

[σ] = 160 (MN/m2)

Hỏi:

Mômen uốn nội lực tại B bằng:

a)

MB = 16 (KNm)

b)

MB = -45 (KNm)

c)

MB = 44,25 (KNm)

d)

MB = -29,25 (KNm)

62.

Cho thanh chịu uốn ngang phẳng có kích thước và chịu lực như hình vẽ.

Cho:

P = 25.103 (N)

K = 20 (KN)

m = 15 (KNm)

a = 1 (m)

h= 2b = 0.6 (m)

[σ] = 160 (MN/m2)

Hỏi:

Nội lực cắt ngang Qy trong đoạn EB bằng:

a)

Qy = 20 (KN)

b)

Qy = -25 (KN)

c)

Qy = -7,5 (KN)

d)

Qy = 12 (KN)

63.

Cho thanh chịu uốn ngang phẳng có kích thước và chịu lực như hình vẽ.

Cho:

P = 25.103 (N)

K = 12 (KN)

m = 15 (KNm)

a = 1.5 (m)

h= 2b = 0.6 (m)

Hỏi:

Tìm trị số ứng suất pháp tuyến lớn nhất trên mặt cắt ngang tại điểm B

a)

σ = 1,11.106 (N/m2)

b)

σ = -4,08.106 (N/m2)

c)

σ = -2,46.106 (N/cm2)

d)

σ = 4,08.106 (N/cm2)

64.

Cho thanh chịu uốn ngang phẳng có kích thước và chịu lực như hình vẽ.

Cho:

P = 20.103 (N)

K = 16 (KN)

m = 4 (KNm)

a = 1 (m)

h= 2b = 0.5 (m)

Hỏi:

Phản lực liên kết tại D là YB và mB bằng:

a)

YD = 4 (KN) ; mD = 20 (KNm)

b)

YD = 36 (KN) ; mD = -4 (KNm)

c)

YD = -4(KN) ; mD = 36 (KNm)

d)

YD = -4,56 (KN) ; mD = 36,8 (KNm)

65.

Cho thanh chịu uốn ngang phẳng có kích thước và chịu lực như hình vẽ.

Cho:

P = 20.103 (N)

K = 16 (KN)

m = 4 (KNm)

a = 1 (m)

h= 2b = 0.5 (m)

[σ] = 160 (MN/m2)

Hỏi:

Mômen uốn nội lực tại trung điểm của đoạn BC bằng:

a)

M = - 4 (KNm)

b)

M = 20 (KNm)

c)

M = -16 (KNm)

d)

M = -20 (KNm)

66.

Cho thanh chịu uốn ngang phẳng có kích thước và chịu lực như hình vẽ.

P = 20.103 (N)

K = 16 (KN)

m = 4 (KNm)

a = 1 (m)

h= 2b = 0.5 (m)

[σ] = 160 (MN/m2)

Hỏi:

Nội lực cắt ngang Qy trong đoạn DC bằng:

a)

Qy = 4 (KN)

b)

Qy = -16 (KN)

c)

Qy = -8 (KN)

d)

Qy = 16 (KN)

67.

Cho thanh chịu uốn ngang phẳng có kích thước và chịu lực như hình vẽ.

Cho:

P = 20.103 (N)

K = 16 (KN)

m = 4 (KNm)

a = 1 (m)

h= 2b = 0.5 (m)

[σ] = 160 (MN/m2)

Hỏi:

Ứng suất pháp tuyến lớn nhất trong đoạn AC bằng:

a)

σ = 1,54.106 (N/m2)

b)

σ = 1,54.106 (N/m2)

c)

σ = 1,92.106 (N/cm2)

d)

σ = 1,54.106 (N/cm2)

68.

Cho thanh chịu uốn có kích thước và chịu lực như hình vẽ.

Cho:

K = 25.103 (N)

m = 10 (KNm)

a = 100 (cm)

h= 2b = 0.4 (m)

[σ] = 160 (MN/m2)

Hỏi:

Phản lực liên kết tại A là YA và tại B là YB bằng:

a)

YA = 17,5 (KN) ; YB = 32,5 (KN)

b)

YA = 30 (KN) ; YB = 20 (KN)

c)

YA = -17,5(KN) ; YB = 17,5 (KN)

d)

YA = -32,5 (KN) ; YB = 32,5 (KN)

69.

Cho thanh chịu uốn ngang phẳng có kích thước và chịu lực như hình vẽ.

Cho:

K = 25.103 (N)

m = 15 (KNm)

a = 200 (cm)

h= 2b = 0.4 (m)

[σ] = 160 (MN/m2)

Hỏi:

Mômen uốn nội lực tại trung điểm của đoạn EB bằng:

a)

M = - 25 (KNm)

b)

M = -32,5 (KNm)

c)

M = 25 (KNm)

d)

M = 35 (KNm)

70.

Cho thanh chịu uốn ngang phẳng có kích thước và chịu lực như hình vẽ.

K = 25.103 (N)

m = 15 (KNm)

a = 200 (cm)

h= 2b = 0.4 (m)

[σ] = 160 (MN/m2)

Hỏi:

Nội lực cắt ngang Qy trong đoạn DB bằng:

a)

Qy = 25 (KN)

b)

Qy = -25 (KN)

c)

Qy = 7,5 (KN)

d)

Qy = 16 (KN)

71.

Cho thanh chịu uốn ngang phẳng có kích thước và chịu lực như hình vẽ.

Cho:

K = 20.103 (N)

m = 15 (KNm)

a = 200 (cm)

h= 2b = 0.2 (m)

[σ] = 160 (MN/m2)

Hỏi:

Ứng suất pháp tuyến lớn nhất trong đoạn AC bằng:

a)

σ = 32,5.106 (N/m2)

b)

σ = 6.107 (N/m2)

c)

σ = 15,8.106 (N/cm2)

d)

σ = 16,25.106 (N/cm2)