wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngân hàng câu hỏi KTTK - Chương 2 (Tĩnh Học chất lỏng)

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Các lực sau thuộc loại lực khối :

a)

Trọng lực, lực ma sát

b)

Lực ly tâm, áp lực

c)

Áp lực

d)

Trọng lực, lực quán tính

2.

Các lực sau thuộc loại lực bề mặt:

a)

Trọng lực

b)

Lực ly tâm, áp lực

c)

Ap lực, lực ma sát

d)

Trọng lực, lực quán tính

3.

Chất lỏng lý tưởng:

a)

Một giả thiết cần thiết khi nghiên cứu về động học chất lỏng

b)

Một giả thiết hữu ích trong bài toán thuỷ tĩnh

c)

Chất lỏng rất nhớt

d)

Một giả thiết cần thiết khi nghiên cứu về động lực học chất lỏng

4.

Đối với chất lỏng thực ở trạng thái tĩnh:

a)

Ứng suất tiếp τ\tau tỷ lệ tuyến tính với nhiệt độ

b)

Ứng suất tiếp τ\tau không tồn tại

c)

Độ nhớt μ\mu bằng không

d)

Ứng suất tiếp τ\tau tỷ lệ tuyến tính với trọng lượng chất lỏng

5.

Một at kỹ thuật bằng:

a)

10 mH2O

b)

736 mmHg

c)

9,81.104 Pa

d)

Cả 3 đáp án kia đều đúng

6.

Để thiết lập phương trình vi phân cân bằng của chất lỏng tĩnh người ta xét:

a)

Tác động của lực bề mặt lên một vi phân thể tích chất lỏng

b)

Tác động của lực khối lên một vi phân thể tích chất lỏng

c)

Sự cân bằng của lực bề mặt và lực khối tác động lên một vi phân thể tích chất lỏng

d)

Sự cân bằng của lực bề mặt và lực khối tác động lên một thể tích chất lỏng lớn hữu hạn

7.

Phương trình vi phân cân bằng của chất lỏng tĩnh tuyệt đối có thể viết dưới dạng sau:

a)

dz = - γ\gamma dp

b)

dz = dp/ γ\gamma

c)

dp = - ρ\rho dz

d)

Cả 3 câu kia đều sai

8.

Hai dạng của phương trình cơ bản thuỷ tĩnh là:

a)

Dạng 1: p=p0+γhp=p_0+\gamma h dạng 2: z+pγ+u22g=constz+\frac{p}{\gamma}+\frac{u^2}{2g}=const

b)

dạng 1: z+\frac{p}{\gamma}+\frac{u^2}{2g}=const dạng 2: p=p0ρa~xρgzp=p_0-\rhoãx-\rho gz

c)

Dạng 1: p=p_0+\gamma h dạng 2: z+pγ=constz+\frac{p}{\gamma}=const

d)

Dạng 1: p=γhp=\gamma h dạng 2: z+\frac{p}{\gamma}=const

9.

Gọi p là áp suất tác dụng lên mặt phẳng S tại điểm A:

a)

p phải vuông góc với độ sâu h của A.

b)

p có giá trị không đổi khi S quay quanh A.

c)

p có giá trị thay đổi khi S quay quanh A.

d)

Cả 3 đáp án kia đều sai.

10.

Áp suất thủy tĩnh tại một điểm trong chất lỏng có tính chất:

a)

Thẳng góc với diện tích chịu lực

b)

Có đơn vị là Pa.

c)

Là lực pháp tuyến của chất lỏng tác dụng lên một đơn vị diện tích

d)

Cả 3 câu kia đều đúng

11.

Chọn câu đúng:

a)

Áp suất thuỷ tĩnh tại một điểm theo các phương khác nhau thì khác nhau.

b)

Áp suất thuỷ tĩnh là đại lượng vô hướng.

c)

Áp suất thuỷ tĩnh là véc tơ nhưng có tính chất như đại lượng vô hướng.

d)

Áp suất thuỷ tĩnh luôn có giá trị khác không.

12.

Áp suất tuyệt đối của chất lỏng:

a)

Thẳng góc với mặt tác dụng và nằm ngang.

b)

Thẳng góc và hướng vào mặt tác dụng.

c)

Có trị số bằng 0 tại mặt tiếp xúc với khí trời.

d)

Thẳng góc và hướng theo phương thẳng đứng.

13.

Chọn câu đúng trong các câu sau đây

a)

Áp suất tuyệt đối có giá trị bằng 1at tại điểm có áp suất là áp suất khí trời.

b)

Áp suất dư tại A có giá trị > 0, có nghĩa là áp suất tuyệt đối tại A lớn hơn áp suất tuyệt đối của khí trời.

c)

Ap suất chân không tại A có giá trị > 0, có nghĩa là áp suất tuyệt đối tại A nhỏ hơn áp suất tuyệt đối của khí trời.

d)

Cả 3 đáp án kia đều đúng.

14.

Hai bình thông nhau chứa hai loại chất lỏng. Mặt thoáng của hai bình có thể ngang nhau khi:

a)

p2 < p1, γ1<γ2\gamma_1<\gamma_2

b)

p2 > p1, γ2>γ1\gamma_2>\gamma_1

c)

p1 = p2,

\gamma_1<\gamma_2

d)

p1 = p2, γ1>γ2\gamma_1>\gamma_2

15.

Độ cao đo áp suất dư tại một điểm trong chất lỏng là hd = 15m cột nước. Ap suất dư tại điểm đó bằng:

a)

1,5 at

b)

14 at

c)

1,3 at

d)

2,5 at

16.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào sai:

a)

Áp suất dư là phần áp suất lớn hơn áp suất khí trời.

b)

Áp suất tuyệt đối luôn có giá trị dương.

c)

Áp suất chân không có thể có giá trị âm

d)

Áp suất chân không luôn là một giá trị không âm.

17.

Qui luật phân bố áp suất dư tác dụng lên thành bình được biểu diễn theo hình:

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

18.

Máy ép thuỷ lực làm việc trên nguyên lý:

a)

Định luật Archimede

b)

Lực tác dụng của chất lỏng lên thành phẳng

c)

Sự truyền nguyên vẹn áp suất tại mọi điểm trong lòng chất lỏng tĩnh

d)

Lực nhớt của Newton

19.

Đơn vị đo áp suất chuẩn là:

a)

N/m2

b)

at

c)

mH2O

d)

mmHg

20.

Khi áp suất khí quyển pa = 0,8at, áp suất dư p = 3,8at thì:

a)

Áp suất tuyệt đối bằng 4,8at

b)

Áp suất chân không bằng 2,8at

c)

Áp suất tuyệt đối bằng 46mH2O

d)

Chưa có đáp án chính xác

21.

Phương trình p = po + γh\gamma h   đúng cho:

a)

Chỉ trường hợp chất lỏng tĩnh tuyệt đối.

b)

Chỉ trường hợp chất lỏng tĩnh tương  đối

c)

Cả chất lỏng tĩnh tuyệt đối và chất lỏng tĩnh tương  đối

d)

Mọi trường hợp chất lỏng chuyển động

22.

Giữa bình A (chứa chất lỏng có  γ1\gamma_1  ) và bình B (chứa chất lỏng có  γ3\gamma_3  ) là áp kế chữ U (chứa chất lỏng có  γ2\gamma_2  ) Hiệu áp suất giữa hai điểm A và B được tính theo công thức:

a)

 pApB=h1γ1+h2γ1h3γ1p_A-p_B=-h_1\gamma_1+h_2\gamma_1-h_3\gamma_1  

b)

 pApB=h1γ1h2γ1+h3γ1p_A-p_B=h_1\gamma_1-h_2\gamma_1+h_3\gamma_1  

c)

  pApB=h1γ1+h2γ1+h3γ1p_A-p_B=-h_1\gamma_1+h_2\gamma_1+h_3\gamma_1  

d)

 pApB=h1γ1h2γ1+h3γ1p_A-p_B=-h_1\gamma_1-h_2\gamma_1+h_3\gamma_1  

23.

Tìm áp suất p của không khí ở bình B, nếu áp suất mặt nước ở bình A bằng 0,25 at (áp suất dư), độ chênh mức thủy ngân (  σ\sigma  = 13,6) trong áp kế  = 200 mm,  = 250 mm và h = 0,5 m. Khoảng giữa 2 mức thủy ngân chứa cồn (  σ\sigma  = 0,8)

a)

 Pck = 0,384 at

b)

Pck = 0,276 at

c)

 Pck = 0,125 at

d)

Pck = 0.215 at

24.

Tính độ chênh lệch áp suất tại miệng ống phun T của bơm Hêrôi cho biết các độ cao H và h, áp suất khí trời là  pap_a  

a)

 Δp=γn(Hh)\Delta p=\gamma_n\left(H-h\right)  

b)

 Δp=γkk(Hh)\Delta p=\gamma_{kk}\left(H-h\right)  

c)

 Δp=γn(hH)\Delta p=\gamma_n\left(h-H\right)  

d)

 Δp=γn(H+h)\Delta p=\gamma_n\left(H+h\right)  

25.

Xác định áp suất dư tại A (tính bằng Pascals)

a)

pA = -12218 Pa

b)

pA = -10918 Pa

c)

pA = 12218 Pa

d)

pA = 10918 Pa

26.

Xác định độ sâu h để cánh cửa OA cân bằng ở vị trí biểu diễn như hình vẽ. Cho biết vật nặng G = 6000 N, trọng lượng cánh cửa Q = 747N, chiều rộng của cánh cửa b = 1m

a)

h = 4m

b)

h = 3m

c)

h = 2m

d)

h = 1m

27.

Xác định lực Q để nâng tấm chắn nghiêng một góc a, quay quanh trục O (Hình 1).Chiều rộng tấm chắn b = 1,50 m, khoảng cách từ mặt nước đến trục O, a = 20 cm. Góc a = 600, H = 1,50 m. Bỏ qua trọng lượng tấm chắn và ma sát trên bản lề của trục O

a)

Q = 15 000 N

b)

Q = 14 000 N

c)

Q = 13 000 N

d)

Q = 12 000 N

28.

Cửa van ABC có diện tích 1m2 và điểm cao nhất là B. Xác định độ sâu của nước trong bể chứa (h) đủ để mở van ABC quay quanh trục B nằm ngang. (Bỏ qua ảnh hưởng của áp suất khí quyển)

a)

H > 0,567 m

b)

H > 0,333 m

c)

H > 8,01 m

d)

H> 2,02 m

29.

Xác định áp suất tại đầu pittông A khi cho độ cao các mức thủy ngân trong ống đo áp chữ U biểu diễn như hình vẽ. Tỉ trọng của dầu và thủy ngân là   δd\delta_d  = 0,92;   δhg\delta_{hg}  = 13,55

a)

pA = 2,07 at

b)

 pA = 3,15 at

c)

pA = 1,02 at

d)

pA = 0,85 at

30.

So sánh áp lực thủy tĩnh P tác dụng lên đáy của 3 bể chứa chất lỏng (bể 1: nước, bể 2: thủy ngân, bể 3: xăng), có diện tích đáy S và chiều cao cột chất lỏng H như nhau. Ta có:

a)

P3 > P1 > P2

b)

P1 = P2 = P3

c)

P3 < P1 < P2

d)

Cả 3 câu kia đều sai

31.

Thành phần nằm ngang của áp lực tác dụng lên mặt cong là:

a)

Trọng lượng khối chất lỏng nằm trên bề mặt cong

b)

Tích số áp suất tại trọng tâm với diện tích bề mặt đo

c)

Áp lực tác dụng lên hình chiếu của bề mặt ấy lên mặt phẳng nằm ngang

d)

Áp lực tác dụng lên hình chiếu của bề mặt ấy lên mặt phẳng thẳng đứng

32.

Khi tính áp lực tác dụng lên thành cong, thành phần tác dụng theo phương ngang Py = pdcy.Sx với pdcy là áp suất dư tại

a)

Trọng tâm của thành cong

b)

Điểm chiếu của trọng tâm của thành cong lên trục 0x

c)

Điểm chiếu của trọng tâm của thành cong lên mặt phẳng vuông góc với trục 0x

d)

Trọng tâm của hình chiếu của thành cong lên mặt phẳng vuông góc với trục 0y

33.

Trong công thức tính áp lực thủy tĩnh tác dụng lên thành phẳng P = .hc.S, hc là:

a)

Khoảng cách thẳng đứng từ mặt ngăn cách với chất khí đến trọng tâm bề mặt

b)

Khoảng cách thẳng đứng từ một mặt chuẩn đến trọng tâm bề mặt

c)

Khoảng cách thẳng đứng từ mặt thoáng tự do có áp suất pa đến trọng tâm bề mặt

d)

Khoảng cách thẳng đứng từ mặt thoáng tự do có áp suất pa đến điểm đặt lực

34.

Trong phương trình  zd=zc+JczcSz_d=z_c+\frac{J_c}{z_cS}    , trục z là :

a)

Trục thẳng đứng hướng từ dưới lên

b)

Trục thẳng đứng hướng từ trên xuống

c)

Một trục bất kì nằm trong mặt phẳng chứa diện tích chịu lực

d)

Giao tuyến của mặt phẳng thẳng đứng với mặt phẳng chứa diện tích chịu lực và hướng từ trên xuống

35.

Hai diện tích phẳng hình tròn và hình vuông cùng nằm trong một chất lỏng có trọng tâm ngang nhau và có diện tích bằng nhau. Ap lực chất lỏng tác dụng lên hai diện tích phẳng có quan hệ như sau:

a)

Ptròn = Pvuông

b)

Ptròn < Pvuông

c)

Ptròn > Pvuông

d)

Chưa xác định được vì phụ thuộc vào hướng đặt của hai thành phẳng

36.

Thành phần thẳng đứng của áp lực tác dụng lên mặt cong bằng:

a)

Với thành phần nằm ngang

b)

Áp lực tác dụng lên hình chiếu thẳng đứng của bề mặt

c)

Tích trị số áp suất tại trọng tâm với diện tích của bề mặt

d)

Trọng lượng khối chất lỏng nằm trong vật thể áp lực

37.

Một ống bê tông hình trụ tròn ngăn đôi bể nước dài L . Mức nước hai bên là H1, H2. Phân lực theo phương ngang Px của áp lực nước tác dụng lên ống bê tông là:

a)

Px=34π(H12H22)LP_x=\frac{3}{4}\pi\left(H_1^2-H_2^2\right)L

b)

Px=34γ(H12H22)LP_x=\frac{3}{4}\gamma\left(H_1^2-H_2^2\right)L

c)

Px=12γπ(H12H22)LP_x=\frac{1}{2}\gamma\pi\left(H_1^2-H_2^2\right)L

d)

Px=12γ(H12H22)LP_x=\frac{1}{2}\gamma\left(H_1^2-H_2^2\right)L

38.

Van hình trụ có thể quay xung quanh trục nằm ngang. Trọng tâm của van nằm trên đường bán kính tạo thành góc  α=450\alpha=45^0     theo phương ngang và cách trục quay một khoảng  OA=15rOA=\frac{1}{5}r  . Biết bán kính van r = 40 cm, chiều rộng van b = 100 cm .Xác định trọng lượng của van để van ở vị trí cân bằng như hình vẽ

a)

G = 3500N

b)

G = 3600N

c)

G = 3700N

d)

G = 3800N

39.

Khi xác định vật thể áp lực để tính áp lực lên thành cong theo phương z, mặt phẳng để chiếu thành cong lên là:

a)

Bắt buộc phải là mặt thoáng có áp suất là áp suất khí quyển

b)

Mặt nằm ngang

c)

Một mặt đẳng áp nào đó

d)

Mặt nằm nghiêng

40.

Khi xác định chiều dày của thành ống dẫn có kích thước lớn và chịu áp suất cao, người ta có:

a)

Vận dụng phương trình Bernoulli để xét lực tác dụng lên thành ống

b)

Xét đến ứng suất kéo cho phép của vật liệu làm ống

c)

Vận dụng phương trình động lượng để xét lực tác động tại khuỷu

d)

Không có đáp án chính xác

41.

Lực đẩy Archimede tác dụng lên một vật chìm trong chất lỏng:

a)

Đặt tại trọng tâm của khối chất lỏng mà vật chiếm chỗ

b)

Bằng trọng lượng của khối chất lỏng bị vật chiếm chỗ

c)

Đặt tại trọng tâm của vật khi vật đồng chất

d)

Các đáp án kia đều đúng

42.

Chọn câu sai trong các câu sau đây.

Lực đẩy Archimede tác dụng lên một vật ngập trong chất lỏng:

a)

Đặt tại trọng tâm của vật khi vật đồng chất

b)

Luôn luôn đặt tại trọng tâm của vật

c)

Có giá trị bằng trọng lượng của vật khi vật ở vị trí cân bằng

d)

Có giá trị nhỏ hơn trọng lượng của vật khi vật chìm xuống đáy bình

43.

Một vật đồng chất nổi trong nước như hình vẽ, ta có:

a)

Tỉ trọng của vật < 1

b)

Tỉ trọng của vật > 1

c)

Tỉ trọng của vật = 1

d)

Chưa xác định được

44.

Một vật cân bằng trong nước như hình vẽ; C là trọng tâm của vật; D là tâm đẩy:

a)

Vật ở trạng thái cân bằng phiếm định

b)

Vật ở trạng thái cân bằng không ổn định

c)

Vật ở trạng thái cân bằng ổn định

d)

Chưa xác định được

45.

Một vật gồm 2 phần A và B chìm trong chất lỏng. Phần A có khối lượng riêng nhỏ hơn phần B. Để vật được cân bằng ổn định ta nên đặt:

a)

Phần B nằm dưới

b)

Phần A nằm dưới

c)

Phụ thuộc vào thể tích của 2 phần A,B

d)

Không thể xác định được

46.

Vật thể áp lực cho mặt cong AB là :

a)

V3

b)

V2

c)

V1

d)

V2 + V3

47.

Áp lực

theo phương thẳng đứng (PZ) tác dụng lên ống hình trụ tròn có bán kính R và chiều dài L, một bên ngập trong nước như hình vẽ được tính theo công thức sau

a)

12πR2Lγ\frac{1}{2}\pi R^2L\gamma

b)

12πR2γ\frac{1}{2}\pi R^2\gamma

c)

12πR2L\frac{1}{2}\pi R^2L

d)

34πR2γ\frac{3}{4}\pi R^2\gamma

48.

Vật chìm trong chất lỏng ở trạng thái cân bằng ổn định khi:

a)

Trọng tâm C nằm cao hơn tâm đẩy D

b)

Trọng tâm C nằm ngang với tâm đẩy D

c)

Trọng tâm C nằm thấp hơn tâm đẩy D

d)

Tùy theo trọng lượng vật

49.

Khi một chiếc tàu đi từ biển vào sông thì:

a)

Chiếc tàu sẽ hơi nổi lên so với lúc đi ngoài biển.

b)

Chiếc tàu sẽ hơi chìm xuống so với lúc đi ngoài biển.

c)

Hơi chìm hay nổi hơn so với lúc đi ngoài biển phụ thuộc vào tàu làm bằng gỗ hay bằng sắt.

d)

Không thay đổi so với lúc đi ngoài biển.

50.

Gọi D là điểm đặt của áp lực lên thành phẳng nghiêng AB hình chữ nhật. Ta có:

a)

CD = 1 m

b)

CD = 2.33 m

c)

CD = 1.33 m

d)

CD = 1.5 m

51.

Phương trình tính áp suất thuỷ tĩnh pA = pB + hAB với hAB là khoảng cách theo phương thẳng đứng giữa 2 điểm A và B áp dụng cho:

a)

Trường hợp chất lỏng chuyển động đều với A và B là 2 điểm nằm trên một mặt cắt ướt

b)

Trường hợp chất lỏng tĩnh tương đối, với A và B là 2 điểm nằm trên một đường thẳng đứng

c)

Trường hợp chất lỏng tĩnh tuyệt đối, với A và B là 2 điểm bất kỳ

d)

Cả 3 đáp án kia đều đúng

52.

Chất 1: không khí; chất 2: dầu có  δ\delta   = 0,8; h1 = 500 mm; h2 = 200 mm. Tại A có :

a)

Áp suất dư bằng 0,024 at

b)

Áp suất chân không  bằng 0,024 at

c)

Áp suất dư  bằng 0,3 m cột nước

d)

Áp suất tuyệt đối bằng 0,3 at

53.

Chất 1: không khí; chất 2: thuỷ ngân ( δ\delta  Hg = 13,6); h1 = 200 mm; h2 = 300 mm. Tại A có 

a)

Áp suất chân không bằng 0,56 mH2O

b)

Áp suất tuyệt đối bằng 0,1 mHg

c)

Áp suất chân không bằng 1,36 mH2O

d)

Ba đáp án kia đều sai

54.

Tâm ống dẫn đặt dưới đường phân giới giữa nước và thuỷ ngân h1 = 920mm, chênh lệch chiều cao cột thuỷ ngân h2 = 980mm (Hg = 13,6). Áp suất dư tại điểm A trong ống dẫn (at):

a)

1,42

b)

1,39

c)

0,38

d)

1,72

55.

Chất lỏng thủy tĩnh tuyệt đối có tỷ trọng   δ\delta  = 0,8. Mặt thoáng có áp suất chân không  pcko = 0,5at ; điểm có áp suất dư  pd = 0,7at ở độ sâu :

a)

10 m

b)

15 m

c)

12 m

d)

6.4 m

56.

Ống chữ U đặt trên xe chuyển động chậm dần đều, người ta đo được L = 15 cm, độ chênh chất lỏng trong hai nhánh ống h = 20cm. Gia tốc của xe có giá trị bằng (m/s2):

a)

7,36

b)

13,08

c)

14,72

d)

6,54

57.

Một cái vòm bán cầu kín hoàn toàn như hình vẽ được xây dựng dưới đáy hồ nước sâu để quan sát. Cho R = 8m và h = 40m. Lực thuỷ tĩnh PZ tác dụng lên vòm là:

a)

68342 kN

b)

98057 kN

c)

78342 kN

d)

88057 kN

58.

Cửa van ABC chắn nước có kích thước như hình vẽ. Van rộng 2m. Thành phần áp lực nằm ngang tác dụng lên van ABC:

a)

298,42 kN

b)

420,55 kN

c)

480,69 kN

d)

333,54 kN

59.

Một bình hình trụ kín chứa đầy xăng có  δx\delta_x = 0,7; bán kính r = 0,2m; dài L = 1,5m; đặt nằm ngang như hình vẽ. Biết áp suất dư tại điểm A bằng 1,4at. Lực của xăng tác dụng lên nắp trái của bình là:

a)

17,08 kN

b)

15,85 kN

c)

14,91 kN

d)

16,85 kN

60.

Một cánh cửa hình chữ nhật cao 3m rộng 1m, đặt thẳng đứng, đóng bể nước có nước vừa ngập đến cạnh trên, mặt thoáng thông với khí trời. Mô men đối với điểm A ở đáy cánh cửa (Nm) là:

a)

4,5γ4,5\gamma

b)

13,5γ13,5\gamma

c)

18γ18\gamma

d)

27γ27\gamma

61.

Thành của một bể chứa xăng có tỷ trọng  δx\delta_x   = 0,7 thông với khí trời có chiều cao 3m, rộng 5m, dài 5m chứa đầy xăng. Áp lực P của khối xăng tác dụng lên đáy bể là:

a)

1030,05 kN

b)

1545,075 kN

c)

515,025 kN

d)

735,75 kN

62.

Một máy ép thủy lực piston nhỏ có đường kính d = 5cm; piston lớn có đường kính D = 25cm. Bỏ qua của trọng lực và lực ma sát. Để nhận được lực tác dụng lên piston lớn là 20kN, ta phải tác dụng lên piston nhỏ một lực là:

a)

900 N

b)

800 N

c)

4000 N

d)

1250 N

63.

Một mẩu gỗ hình lập phương có các cạnh bằng 0,5m được thả xuống nước, khối lượng riêng của gỗ là 200kg/m3. Thể tích phần gỗ chìm dưới nước (m3):

a)

0,05

b)

0,025

c)

0,125

d)

0,075

64.

Bể chứa chất lỏng sâu h = 9m có một cửa thẳng đứng hình chữ nhật AC gồm 2 tấm phẳng chồng lên nhau theo chiều cao. Muốn các tấm chịu áp lực như nhau thì chiều cao tấm AB phải bằng:

a)

hAB = 4,5 m

b)

hAB = 6 m

c)

hAB = 5,14 m

d)

hAB = 6,36 m

65.

Một ống dẫn nước có d = 0,25m chịu áp suất thủy tĩnh pd = 1,4MPa; ứng suất kéo cho phép của vật liệu làm ống  [δ]\left[\delta\right]    = 70MPa, chiều dày của thành ống (mm):

a)

1,6

b)

2,5

c)

4,2

d)

5,0

66.

Một ống bê tông hình trụ tròn ngập trong bể nước dài L =5m, cột nước H =2R = 6m. Phân lực theo phương ngang Px của áp lực nước tác dụng lên ống bê tông là:

a)

662,175 kN

b)

1386,15 kN

c)

882,9 kN

d)

220,725 kN

67.

Cho 1/4 mặt trụ tròn AB có bán kính R = 1m và chiều dài L = 1 m. Chiều cao cột nước trên điểm A: H = 1,5 m,. Thành phần thẳng đứng của áp lực nước (PZ) tác dụng lên mặt AB bằng:

a)

18073 N

b)

15784 N

c)

16824 N

d)

17275 N

68.

Trong bộ chế hoà khí xăng được điều hoà bằng phao hình cầu gắn vào cần quay quanh O. Giả sử mức xăng trong bình không đổi và khi lỗ xăng vào bít kín thì phao chìm một nửa. Biết a = 50mm; b = 20mm; d = 7mm; trọng lượng phao G = 0,262N; trọng lượng van kim f = 0,135N; áp suất dư của xăng tác dụng lên van kim pd = 0,6at; tỉ trọng của xăng  Δx\Delta_x   = 0,7. Đường kính D của phao bằng:

a)

60mm

b)

75mm

c)

85mm

d)

80mm

69.

Pittông của máy ép có đường kính D = 105 mm, cần pittông có đường kính d = 55 mm. Pittông của bơm có đường kính = 18 mm. Kích thước cần ép là 0,1 m và 1 m. Để có lực ép là P = 10 T cần có áp suất của chất lỏng p và lực F bằng bao nhiêu?

a)

p = 159,5 at

b)

p = 167 at

c)

p = 145 at

d)

p = 136 at

70.

Đo áp suất một bình chứa đầy nước bằng áp kế chữ U đựng thủy ngân. Áp suất trong bình được xác định bằng số chỉ h (mm) của áp kế. Hỏi sự thay đổi của số chỉ (mm) khi áp kế dịch thấp xuống a mm.

a)

Δh= a12,1\Delta h=\ \frac{a}{12,1}

b)

Δh= a12,6\Delta h=\ \frac{a}{12,6}

c)

Δh= a15,4\Delta h=\ \frac{a}{15,4}

d)

Δh= a13,1\Delta h=\ \frac{a}{13,1}

71.

Bình chứa nước có áp suất chân không trên mặt thoáng pcko = 0,1at. Bình được ngăn bởi một van AB hình vuông có cạnh bằng 2m quay quanh trục nằm ngang qua điểm A cách mặt thoáng 2,8m. Để van AB ở vị trí thẳng đứng như hình vẽ thì áp suất tuyệt đối của không khí trong ống phải bằng:

a)

1,28 at

b)

1,13 at

c)

1,43 at

d)

2,12 at

72.

Trên thành phẳng nghiêng 45o của một bể chứa nước có một lỗ hình chữ nhật kích thước a = 0,2m; b = 0,3m. Nắp hình bán trụ đóng kín lỗ đó được giữ vào bể nhờ các buloong. Độ cao H = 1m. Lực kéo P tác dụng lên các buloong bằng:

a)

152 N

b)

556 N

c)

1314 N

d)

2529 N

73.

Vật C và piston trụ nặng 3kN; d = 6cm; D = 30cm; a = 30cm; b = 5cm; ma sát lớp lót kín bằng 5% lực nén của piston trụ. Để tạo ra một lực ép lên vật C là P = 35 kN thì lực Q tác dụng vào cần của máy ép thuỷ lực bằng:

a)

187 N

b)

267 N

c)

378 N

d)

488 N

74.

Một ống bê tông hình trụ tròn ngăn đôi bể dài L =4m. Mức nước hai bên là H1 =10m, H 2 = 5m. Giá trị của áp lực nước tác dụng lên ống bê tông bằng:

a)

1470,88 kN

b)

2938,64 kN

c)

2739,08 kN

d)

2629,52 kN

75.

Tính cột áp của nước trong xilanh cho biết trọng lượng của vật G = 53,2N, trọng lượng pittông G’ = 13,1N, đường kính của xilanh d = 1,22 cm xem hình vẽ.

a)

H = 54m

b)

H = 58m

c)

H = 49m

d)

H = 46m