wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1: Sự vận chuyển vật chất trong cơ thể sống

Total questions: 68

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu sai khi nói về thuyết động học nguyên tử, phân tử

a)

Vật chất cấu tạo từ các hạt phân tử, nguyên tử

b)

Các phân tử, nguyên tử luôn luôn chuyển động hỗn loạn không ngừng

c)

Các phân tử tương tác với nhau bằng lực đẩy hay lực hút

d)

Các phân tử, nguyên tử đứng yên và chỉ chuyển động khi có va chạm

2.

hiện tượng khuếch tán:

a)

là hiện tượng các chất tự hoà lẫn vào nhau do sự chuyển động hỗn độn không ngừng của các phân tử

b)

là hiện tượng của các dung môi tự hoà lẫn vào nhau do sự chuyển động hỗn độn không ngừng

c)

là hiện tượng các chất di chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao hơn ngược chiều gradient nồng độ

d)

là hiện tượng chỉ xảy ra đối với chất lỏng và chất khí

3.

hiện tượng dính ướt và không dính ướt của chất lỏng:

a)

Nếu lực hút giữa phân tử rắn ở thành bình với phân tử chất lỏng nhỏ hơn lực hút của các phân tử chất lỏng với nhau thì đó là hiện tượng dính ướt

b)

Nếu lực hút giữa phân tử rắn ở thành bình với phân tử chất lỏng bằng lực hút của các phân tử chất lỏng với nhau thì đó là hiện tượng dính ướt

c)

Nếu lực hút giữa phân tử rắn ở thành bình với phân tử chất lỏng nhỏ hơn lực hút của các phân tử chất lỏng với nhau thì đó là hiện tượng không dính ướt

d)

Nếu lực hút giữa phân tử rắn ở thành bình với phân tử chất lỏng lớn hơn lực hút của các phân tử chất lỏng với nhau thì đó là hiện tượng dính ướt

4.

Chọn phát biểu sai về khái niệm hiện tượng thẩm thấu là:

a)

Sự dịch chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao

b)

Sự dịch chuyển ngược chiều gradient nồng độ của các chất tan

c)

Sự dịch chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp của chất tan

d)

Sự dịch chuyển dung môi từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao

5.

Áp suất thẩm thấu phụ thuộc vào:

a)

Cấu tạo của dung dịch

b)

Nồng độ của dung dịch

c)

Nhiệt độ và nồng độ của dung dịch

d)

Độ nhớt của dung dịch

6.

Chọn phát biểu đúng khi nói về áp suất:

a)

Chất lỏng di chuyển từ nơi có áp suất thấp đến nơi có áp suất cao

b)

Chất lỏng di truyền từ nơi có áp suất cao đến nơi có áp suất thấp

c)

Càng đi sâu xuống đáy chất lỏng thì áp suất càng giảm

d)

Áp suất chất lỏng ở mặt thoáng là lớn nhất

7.

Nguyên lý hoạt động của thiết bị nào dựa trên sức căng mặt ngoài của chất lỏng là:

a)

Bình chân không bằng nước

b)

Bình truyền dịch nhỏ giọt

c)

Bình thở Oxi

d)

Bình thông nhau

8.

Vật chất được vận chuyển qua màng tế bào theo phương thức:

a)

Hoà tan các lipid ở màng tế bào và xâm nhập vào tế bào qua lỗ màng

b)

Hoà tan các protein ở màng tế bào và xâm nhập vào tế bào qua màng

c)

Hoà tan các ion Kali ở màng tế bào và xâm nhập vào tế bào qua lỗ màng

d)

Hoà tan các lipid ở màng tế bào và xâm nhập vào tế bào nhờ điện trường

9.

Khi xét một lượng khí xác định, nếu nhiệt độ của khí giữ không đổi thì:

a)

Áp suất và thể tích không thay đổi

b)

Áp suất và thể tích tỉ lệ nghịch với nhau

c)

Áp suất và thể tích tỉ lệ nhuận với nhau

d)

Áp suất và thể tích phụ thuộc vào nhiệt độ khí

10.

Khi tính áp suất của một hỗn hợp khí:

a)

Áp suất của hỗn hợp khí bằng áp suất lớn nhất của các khí thành phần

b)

Áp suất của hỗn hợp khí bằng tổng áp suất của các khí thành phần

c)

Áp suất của hỗn hợp khí bằng tích áp suất của các khí thành phần

d)

Áp suất của hỗn hợp khí bằng hiệu áp suất của các khí thành phần

11.

Đặc điểm của mẫu khí lý tưởng:

a)

Kích thích rất nhỏ so với bình chứa

b)

Chỉ tương tác khi ở một khoảng cách nhỏ

c)

Va chạm giữa các phân tử là va chạm không đàn hồi

d)

Chỉ chuyển động hỗn loạn ở nhiệt độ cao

12.

Khi xét một lượng khí xác định, nếu thể tích khí giữ không đổi thì:

a)

Áp suất và nhiệt độ không phụ thuộc vào nhau

b)

Áp suất và nhiệt độ tỉ lệ nghịch với nhau

c)

Áp suất và nhiệt độ tỉ lệ thuận với nhau

d)

Áp suất và nhiệt độ phụ thuộc vào thể tích khí

13.

Để nghiên cứu sự vận chuyển vật chất qua màng tế bào người ta có thể sử dụng các phương pháp nào:

a)

Phương pháp thẩm thấu và phương pháp xạ trị

b)

Phương pháp thẩm thấu, phương pháp sử dụng các chất màu và phương pháp đồng vị phóng xạ

c)

Phương pháp quang phổ hấp thụ và phát xạ nguyên tử

d)

Phương pháp khuếch tán

14.

Chọn pháp biểu đúng khi cho hồng cầu vào dung dịch ưu trương:

a)

Hồng cầu không thay đổi kích thước

b)

Hồng cầu phình to ra và vỡ

c)

Nước từ dung dịch đi vào hồng cầu

d)

Hồng cầu teo lại và kích thước giảm

15.

Quy luật chuyển động của chất lỏng theo phương trình liên tục:

a)

Vận tốc chảy của chất lỏng tăng khí tiết diện chất lỏng chảy qua tăng

b)

Vận tốc chảy của chất lỏng không thay đổi khi thay đổi tiết diện

c)

Lưu lượng của chất lỏng không thay đổi khi thay đổi tiết diện chảy

d)

Vận tốc chảy qua chất lỏng tỉ lệ thuận với tiết diện chất lỏng chảy qua

16.

Chọn phát biểu sai về sự thay đổi về vận tốc và áp suất của máu trong cơ thể:

a)

Vận tốc máu giảm từ động mạch đến tiểu mạch và mao mạch

b)

Vì tổng tiết diện của mao mạch lớn hơn so với động mạch nên vận tốc máu trong mao mạch nhỏ hơn

c)

Vận tốc máu trong mao mạch nhỏ nên tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình trao đổi chất

d)

Áp suất của máu trong tĩnh mạch lớn hơn trong động mạch

17.

Áp suất thẩm thấu của các dung dịch:

a)

Dung dịch đưa vào cơ thể có áp suất thẩm thấu bằng áp suất thẩm thấu của huyết thanh thì gọi là dung dịch đẳng trương

b)

Dung dịch đưa vào cơ thể có áp suất thẩm thấu lớn áp suất thẩm thấu của huyết thanh thì gọi là dung dịch nhược trương

c)

Dung dịch đưa vào cơ thể có áp suất thẩm thấu nhỏ hơn áp suất thẩm thấu của huyết thanh thì gọi là dung dịch ưu trương

d)

Dung dịch đưa vào cơ thể có áp suất thẩm thấu bằng áp suất thẩm thấu của huyết thanh thì gọi là dung dịch ưu trương

18.

Chọn phát biểu sai khi nói về sự vận chuyển máu trong hệ tuần hoàn:

a)

Trong vòng tuần hoàn nhỏ, máu được đưa từ tâm thất trái đến phổi

b)

Cơ tim có cấu tạo từ những sợi cơ đặc biệt nên giúp tim co bóp đẩy máu đi

c)

Trong quá trình hoạt động của tim, tâm nhĩ và tâm thất co giãn liên tục

d)

Máu được luân chuyển trong cơ thể theo một chu trình khép kín gọi là vòng tuần hoàn máu

19.

Nguyên nhân của hiện tượng sức căng mặt ngoài của chất lỏng

a)

do các phân tử chất lỏng bị hút vào bên trong

b)

do các phân tử chất lỏng ở bề mặt bị hút vào bên trong

c)

do các phân tử chất lỏng bề mặt bị đẩy ra bên ngoài

d)

do các phân tử bên trong và bên ngoài hút đẩy lẫn nhau

20.

Chọn phát biểu đúng khi nói về Huyết áp:

a)

Huyết áp là áp lực của máu lên các tâm

b)

Huyết áp ở giai đoạn tim giãn lớn hơn áp suất ở giai đoạn tim co

c)

Khi nhiệt độ tăng lên thì huyết áp của cơ thể người giảm

d)

Huyết áp luôn không đổi khi tim co hoặc giãn

21.

Chọn phát biểu sai:

a)

Khi cơ thể bị chiếu nhiều lần thì tổn thương nhỏ hơn việc chiếu một lần với liều lượng lớn hơn

b)

Chất phóng xạ có thể tồn tại ở nhiều dạng khác nhau

c)

Khí phóng xạ Radon là khí trơ, không màu, không mùi

d)

Trong tự nhiên, chất phóng xạ có thể tồn tại trong môi trường không khí

22.

Theo định luật Coulomb:

a)

Lực tương tác tĩnh điện tỷ lệ nghịch với tích độ lớn hai điện tích

b)

Lực tương tác tĩnh điện tỷ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

c)

Lực tương tác tĩnh điện trong môi trường có hằng số điện môi tăng lần so với trong chân không

d)

Lực tương tác tĩnh diện luôn luôn là lực đẩy

23.

Trong các kỹ thuật ghi đo điện của các mô trong cơ thể sống thì dòng điện xoay chiều thường được biểu diễn dưới dạng

a)

Các xung hình sin

b)

Các đường cong

c)

Các đường thẳng

d)

Các xung hình vuông hoặc nhọn

24.

Phương pháp quang phổ hấp thụ và phát xạ

a)

Phương pháp phân tích quang phổ hấp thụ và phát xạ nguyên tử dùng trong điều trị ung thư

b)

Phương pháp phân tích quang phổ hấp thụ và phát xạ nguyên tử chỉ phân tích được thành phần cấu tạo của các chất trong hợp chất

c)

Phương pháp phân tích quang phổ hấp thụ và phát xạ nguyên tử chỉ dùng phổ vạch mà không dùng phổ đám

d)

Phương pháp phân tích quang phổ hấp thụ và phát xạ nguyên tử chỉ áp dụng với chất khí

25.

Phương pháp quang phổ hấp thụ và phát xạ nguyên tử:

a)

Phương pháp quang phổ hấp thụ và phát xạ nguyên tử áp dụng với mẫu không cần tinh khiết

b)

Phương pháp quang phổ hấp thụ và phát xạ nguyên tử rất phức tạp và khó sử dụng

c)

Khi áp dụng phương pháp quang phổ hấp thụ và phát xạ nguyên tử ta không cần phải nguyên tử hoá mẫu

d)

Khi áp dụng phương pháp quang phổ hấp thụ và phát xạ nguyên tử ta cần phải nguyên tử hoá mẫu

26.

Màn huỳnh quang sử dụng trong kỹ thuật chụp tia X là:

a)

Tấm gương lớn thuỷ tinh có quét một lớp muối đồng sulfua

b)

Tấm gương lớn thuỷ tinh có quét một lớp muối sắt sulfua

c)

Tấm gương lớn thuỷ tinh có quét một lớp muối kẽm sulfua

d)

Tấm gương lớn thuỷ tinh có quét một lớp muối bạc sulfua

27.

Chọn phát biểu sai về quy tắc an toàn điện trong cơ sở khám chữa bệnh:

a)

Tất cả các thiết bị điện phải được nối đất

b)

Bệnh nhân không được tiếp xúc với mặt đất

c)

Không được chạm một tay của nhân viên y tế vào vật dẫn cắm vào người bệnh nhân

d)

Thiết bị điện phải ngưng hoạt động khi dây nối đất hở

28.

Máy phát và thu siêu âm được chế tạo dựa vào hiệu ứng:

a)

Doppler

b)

Hall

c)

Compton

d)

Áp điện, từ não

29.

Trong kỹ thuật X quang can thiệp như chụp mạch, chụp đường tiết niệu... người ta dùng các chất cản quang (contrast subtances) có chứa:

a)

Chì, Kẽm

b)

Bari, chì

c)

I-ốt, Bari

d)

I-ốt, Kẽm

30.

Cơ chế sinh lý điều khiển nhịp tim:

a)

Hệ thần kinh trung ương không điều khiển trực tiếp hoạt động của tim

b)

Các bó His (các sợi cơ đặc biệt) xuất phát từ nút SA

c)

Nút SA (sinoatrial) nằm trên đáy của tâm nhĩ phải

d)

Nút AV (atrio-ventricular) nằm trên thành tâm nhĩ phải

31.

Chọn phát biểu sai khi nói về có chế sinh lý điều khiển nhịp tim:

a)

Nút SA, nút AV, bo His và mạng lưới các sợi Purkinje có khả năng tự kích hoạt đều đặn

b)

Tốc độ lan truyền xung điện động từ nút SA đến nút AV cao cấp 10 lần so với tốc độ lan truyền xung điện động từ nút AV theo các bó His và các sợi Purkinje đến hệ cơ co của tâm thất

c)

Thời gian truyền xung điện động từ nút SA đến nút AV là khoảng 120-220ms

d)

Một chu kỳ co bóp của tim được khơi nguồn bởi xung điện động tại nút SA

32.

Dùng điện tâm đồ không thể xác định được:

a)

Rối loạn nhịp tim do tâm nào gây ra

b)

Bệnh nhồi máu cơ tim

c)

Nhịp tim bình thường hay bất thường

d)

Lưu lượng máu tống vào động mạch

33.

Đặc điểm sự dẫn truyền trong axon có bao myelin:

a)

Những vùng trên màng được bao bọc myelin thì không có sự vận chuyển các ion qua màng do đó không thể phát sinh điện thế hoạt động

b)

Thực nghiệm chứng tỏ rằng chính dòng điện truyền theo môi trường điện ly ngoài bao myelin chính là nhân tố quyết định sự lan truyền

c)

Xung điện động chỉ xuất hiện tại chỗ, không thể lan truyền dọc theo sợi dây thần kinh có bọc myelin vì myelin là chất điện môi

d)

Sự lan truyền xung điện từ eo Ranvier này nhảy sang eo Ranvier khác có lợi thế về tốc độ và tiết kiệm năng lượng

34.

Dòng điện:

a)

Đặc trưng cho dòng điện về mặt độ lớn là đại lượng mật độ dòng điện

b)

Đặc trưng cho dòng điện về mặt độ lớn là đại lượng cường độ dòng điện

c)

Đặc trưng cho dòng điện về phương, chiều là đại lượng cường độ dòng điện

d)

Chiều của dòng điện cùng chiều chuyển động của các hạt mang điện tích âm

35.

Chọn phát biểu sai về tác dụng quang sinh học:

a)

Tác dụng sinh học lớn hay nhỏ phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng chiếu đến

b)

Ánh sáng ảnh hưởng đến quá trình sinh trưởng và phát triển của sinh vật

c)

Các loài sinh vật phản ứng giống nhau khi tiếp nhận ánh sáng chiếu đến

d)

Khi sinh vật hấp thụ ánh sáng chiếu đến thì sinh vật sẽ có sự biến đổi phức tạp qua các giai đoạn của quá trình quang sinh

36.

Cùng một liều tương đương nhưng tổn thương ở mô cao nhất:

a)

Tuỷ xương

b)

Da

c)

Niêu mạc

d)

Tuyến nội tiết, noron thần kinh

37.

Phương pháp đồng vị phóng xạ không được ứng dụng trong lĩnh vực:

a)

Thông tin liên lạc

b)

Y học, dược học

c)

Nông nghiệp

d)

Khảo cổ học

e)

Khai khoáng hoá chất

38.

Thuốc phóng xạ không tồn tại dưới dạng:

a)

Dung dịch, keo

b)

Khí, khí hoà tan trong dung dịch

c)

Ion âm, ion dương

d)

Huyền phù, nhũ tương

e)

Dạng hạt, viên nang

39.

Phương pháp phân tích phổ phát xạ nguyên tử không có ưu điểm:

a)

Ít tiêu tốn mẫu vật

b)

Độ nhạy cảm

c)

Độ chính xác tương đối cao

d)

Phân tích đồng thời nhiều nguyên tố trong cùng một mẫu

e)

Xác định trạng thái liên kết hoá học của mẫu

40.

Chọn phát biểu không đúng khi nói về phổ phát xạ nguyên tử:

a)

Phổ phát xạ nguyên tử do mẫu phát ra chỉ có phổ vạch

b)

Phổ đám do các phân tử và nhóm phân tử bị kích thích phát ra

c)

Phổ phát xạ nguyên tử là sản phẩm sinh ra do sự tương tác của nguyên tử ở trạng thái khi với một nguồn năng lượng nhất định (nguồn kích thích)

d)

Phổ vạch do các nguyên tử tự do bị kích thích phát ra

e)

Phổ liên tục do vật bị đốt nóng phát ra

41.

Chọn phát biểu đúng khi nói về cấu tạo máy quang phổ phát xạ nguyên tử:

a)

Hệ tán sắc là một hệ lăng kính hay một tấm cách tử, có nhiệm vụ tạo ra chùm sáng song song

b)

Hệ chuẩn trực là một hệ thống nhiều thấu kính ghép với nhau, có nhiệm vụ phân tích chùm sáng đa sắc thành các thành phần đơn sắc

c)

Máy quang phổ phát xạ nguyên tử bao gồm 3 bộ phận chính là hệ chuẩn trực, hệ tán sắc, hệ buồng ảnh

d)

Hệ buồng ảnh bao gồm các thấu kính hay hệ gương hội tụ, có nhiệm vụ hội tụ tất cả các chùm sáng đơn sắc tại một điểm

e)

Máy quang phổ chỉ cần bộ phần tán sắc và buồng ảnh

42.

Khi mẫu vật bị kích thích phát xạ quang phổ thì quang phổ của mẫu:

a)

Bao gồm quang phổ vạch và quang phổ đám

b)

Chỉ có quang phổ liên tục

c)

Bao gồm quang phổ vạch và quang phổ liên tục

d)

Bao gồm quang phổ vạch, quang phổ đám và quang phổ liên tục

43.

Nguyên tắc đo phổ phát xạ nguyên tử không có giai đoạn:

a)

Chiếu chùm tia sáng bức xạ đặc trưng của nguyên tố cần phân tích qua đám hơi, khí

b)

Thu, phân ly, ghi toàn bộ quang phổ phát xạ của mẫu nhờ máy quang phổ

c)

Đánh giá phổ đã ghi về mặt định tính, định lượng theo các yêu cầu đặt ra

d)

Dùng nguồn năng lượng phù hợp để kích thích cho đám hơi phát xạ

44.

Chọn câu sai khi nói về máy tạo tim (pacemaker)

a)

Biên độ xung điện của máy tạo nhịp tim cỡ 10 mV

b)

Khi nút SA không phát huy chức năng hoặc hệ dẫn truyền xung điện đến các tâm thất bị "kẹt" thì nút AV ngừng hoạt động

c)

Thời gian hoạt động của máy tạo nhịp tim vào cỡ 10-20 năm

d)

Máy tạo nhịp tim chỉ hoạt động khi nhịp đập tim xuống hơn một mức độ nào đó

45.

Đặc điểm sự lan truyền các xung điện động theo sợi dây thần kinh:

a)

Tốc độ lan truyền xung điện động dọc theo sợi dây thần kinh vào cỡ 1-100m/s

b)

Tốc độ lan truyền xung động thần kinh thay đổi trong điều kiện sinh lý không đổi

c)

Sóng hưng phấn lan truyền trong môi trường bị yếu đi vì nó không lấy năng lượng từ chính môi trường

d)

Sự dẫn truyền xung điện động này có cùng bản chất với sự lan truyền điện trường trong môi trường dẫn điện của cơ thể

46.

Chọn câu sai. Các đặc điểm dòng điện cao tần:

a)

Tần số lớn hơn 300 000 kHz

b)

Cơ và thần kinh không bị kích thích

c)

Sóng siêu ngắn có bước sóng khoảng 70 cm

d)

Sóng cực ngắn có bước sóng cỡ 10cm

47.

Chọn câu sai. Phạm vi ứng dụng của liệu pháp Galvani:

a)

Giãn mạch

b)

Hạn chế quá trình dinh dưỡng của tế bào

c)

Giảm đau

d)

Thư giãn cơ

48.

Trong một giá trị điện trở của cơ thể sống giúp bác sĩ chuẩn đoán được:

a)

Hiện tượng viêm nhiễm

b)

Hiện tượng nhiễm phóng xạ

c)

Ung thư giai đoạn đầu

d)

Hiện tượng hở van tim

49.

Chọn đáp án sai:

a)

Khuếch tán là hiện tượng các chất tự hoà lẫn vào nhau do sự tác động bởi các yếu tố như: nhiệt độ, áp suất, ánh sáng

b)

Khuếch tán là hiện tượng các chất tự hoà lẫn vào nhau do sự chuyển động không ngừng các phân tử

c)

Hiện tượng khuếch tán xảy ra ở chất khí, lỏng và kể chất rắn

d)

Trong một dung dịch có nồng độ chất hoà tan chưa bằng nhau thì hiện tượng khuếch tán đến sang bằng nồng độ tại mọi điểm trong dung dịch

50.

Chọn câu đúng khi nói về lực tương tác giữa hai phân tử chất lỏng:

a)

Đối với các phân tử nằm sát mặt chất lỏng hợp lực tác dụng lên khác không hướng từ mặt thoáng vào trong lòng chất lỏng

b)

Đối với các phân tử nằm trong lòng chất lỏng hợp lực tác dụng lên khác không

c)

Đối với các phần tử sát bề mặt chất lỏng hợp lực tác dụng lên khác không

d)

Các phân tử chất lỏng không tương tác, đẩy nhanh

51.

Ý nghĩa hiện tượng căng mặt ngoài:

a)

Tìm muối mật trong nước tiểu

b)

Bảo vệ tế bào không bị tổn thương

c)

Giữ cho cơ thể nỗi trên bờ mặt biển

d)

Đảm bảo máu chuyển động bịch máu vào cơ thể trong khi truyền máu

52.

Máu và dịch được truyền vào cơ thể một cách từ từ, tức theo từng giọt để có sự nhỏ giọt nhờ vào hiện tượng:

a)

Hiện tượng căng mặt ngoài của chất lỏng

b)

Hiện tượng khuếch tán chất lỏng

c)

Hiện tượng thẩm thấu chất lỏng

d)

Hiện tượng dính ướt chất lỏng

53.

Trong hệ tuần hoàn:

a)

Tốc độ máu trong động mạch lớn hơn trong mao mạch được giải thích dựa vào quá trình trao đổi chất diễn ra một cách liên tục

b)

Tốc độ máu trong động mạch nhỏ hơn trong mao mạch là do tiếp diện đông...tiết diện mao mạch

c)

Tốc độ máu trong mao mạch nhỏ là do mao mạch ở xa tim

d)

Tốc độ máu trong động mạch lớn là do máu ở gần tim

54.

Trong hệ tuần hoàn:

a)

Áp suất của máu trong mao mạch nhỏ hơn động mạch vì máu mất bớt năng lượng do ma sát giữa các phân tử máu và giữa phân tử máu với thành mạch máu

b)

Áp suất của máu trong mao mạch lớn hơn trong động mạch theo phương trình becnuli...

c)

Áp suất của máu trong mao mạch và trong động mạch là như nhau

d)

Áp suất của máu trong động mạch lớn được giải thích theo phương trình liên tục

55.

Tốc độ máu trong động mạch chủ cỡ:

a)

Vận tốc 10-20m/s

b)

20-40m/s

c)

0,0005m/s

d)

0,005m/s

56.

Áp suất của máu ở động mạch chủ cỡ:

a)

130-150 Tor

b)

13-15 Tor

c)

0,3-0,5 Tor

d)

20-30 Tor

57.

Khi truyền dịch máu từ bên ngoài vào cơ thể thì vị trí đặt bịch máu hoặc dịch phải cao hơn cơ thể bệnh nhân là vì:

a)

Đảm bảo áp suất do chiều cao của bịch máu, dịch lớn hơn áp suất máu trong cơ thể

b)

Đảm bảo áp suất do chiều cao của bịch máu, dịch cân bằng áp suất máu trong cơ thể

c)

Đảm bảo áp suất do chiều cao của bịch máu, dịch nhỏ hơn áp suất máu trong cơ thể

d)

Đảm bảo tốc độ máu hoặc dịch lớn hơn tốc độ của máu trong cơ thể

58.

Quang sinh học:

a)

Là một chuyên ngành của quang học nghiên cứu về ánh sáng trong các môi trường

b)

Là ngành khoa học nghiên cứu về ánh sáng trong các môi trường

c)

Là ngành khoa học nghiên cứu về tính chất sóng ánh sáng

d)

Là ngành khoa học nghiên cứu về tính chất hạt của ánh sáng

59.

Chọn câu sai: Khi xảy ra tương tác giữa ánh sáng lên cơ thể sống về phía ánh sáng có sự thay đổi về:

a)

Tần số

b)

Bước sóng

c)

Hướng truyền

d)

Tốc độ

60.

Chọn câu sai: Các giai đoạn của một quá trình quang sinh có thể là:

a)

Phát quang

b)

Hấp thu năng lượng

c)

Giải phóng năng lượng

d)

Các phản ứng tối

61.

Chọn phát biểu sai khi nói về vận tốc và áp suất của máu trong cơ thể

a)

Vận tốc máu giảm từ động mạch đến tiểu mạch và mao mạch

b)

Vì tổng tiết diện của mao mạch lớn hơn so với động mạch nên vận tốc máu trong mao mạch nhỏ hơn

c)

Vận tốc máu trong mao mạch nhỏ nên tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình trao đổi chất

d)

Trong động mạch, áp suất máu giảm khi máu giảm khi máu đi xa tim

62.

Hiện tượng phát quang

a)

Quá trình phát quang giống như hiện tượng phản xạ hay khúc xạ

b)

Thời gian phát quang là thời gian tính từ lúc vật bắt đầu phát quang đến lúc ngừng phát quang

c)

Quang phát quang là hiện tượng vật bị kích thích bằng nhiệt hay điện và phát ra ánh sáng

d)

Dựa vào thời gian phát quang người ta phân loại điện phát quang, hoá phát quang hay lân quang

63.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Đường dòng là đường đi của chất lỏng mà tiếp tuyến của nó tại mọi điểm có phương chiều trùng với vertor vận tốc của phần tử chất lỏng tại điểm đó

b)

Đối với chất lỏng lý tưởng, các đường dòng có thể cắt nhau

c)

Chất lỏng lý tưởng là chất lỏng có thể chịu nén và không có lực nội ma sát

d)

Chất lỏng thực là chất lỏng có hệ số nhớt không đáng kể và có thể chịu nén được

64.

Vận tốc của máu trong các mao mạch nhỏ hơn trong động mạch chủ là vì:

a)

Lực nội ma sát giữa các lớp máu với thành mạch máu đã cản trở chuyển động

b)

Tiết diện ngang của động mạch chủ lớn hơn tiết diện ngang của một mao mạch

c)

Tổng tiết diện ngang của mao mạch lớn hơn so với tiết diện ngang của một động mạch chủ

d)

Lực nội ma sát giữa các lớp máu đã cản trở chuyển động

65.

Hiện tượng hưng phấn xảy ra khi kích thích điện nếu:

a)

Cường độ kích thích vượt ngưỡng và thời gian đủ ngắn

b)

Cường độ kích thích thấp hơn ngưỡng và thời gian đủ dài

c)

Cường độ kích thích vượt ngưỡng kích thích

d)

Cường độ kích thích vượt ngưỡng kích thích và thời gian lớn hơn thời gian C

66.

Quá trình phân rã phóng xạ:

a)

Không thay đổi khi áp suất và nhiệt độ ở môi trường ngoài thay đổi

b)

Thay đổi khi áp suất và nhiệt độ môi trường ngoài thay đổi

c)

Chỉ thay đổi khi áp suất môi trường ngoài thay đổi

d)

Chỉ thay đổi khi nhiệt độ của môi trường ngoài thay đổi

67.

Hiện tượng chứng tỏ ánh sáng có tính hạt:

a)

Giao thoa

b)

Quang điện

c)

Phân cực

d)

Nhiễu xạ

68.

Chọn phương án sái. Tổn thương do bức xạ ion hoá gây ra trên phân tử protein:

a)

Thay đổi cấu trúc

b)

Đứt, gẫy các mạch chính

c)

Tổn thương các gốc đường, bazo

d)

Chập, nối các mạch với nhau