WorksheetsXử lý tín hiệu số by Han
Total questions: 72
Worksheet time: 18hrs 0mins
Câu 1. Đặc điểm nào sau đây đúng với tín hiệu tương tự?
A. Hàm của tín hiệu liên tục là rời rạc.
B. Hàm của tín hiệu liên tục là liên tục.
C. Hàm của tín hiệu rời rạc là liên tục.
D. Hàm của tín hiệu rời rạc là rời rạc.
Câu 2. Phép tính tích chập thực hiện chức năng gì trong hệ thống tuyến tính bất biến?
A. Xác định đáp ứng của hệ thống tuyến tính bất biến khi biết đáp ứng xung và kích thích
B. Phân tích một tín hiệu ở miền liên tục.
C. Xác định công suất của tín hiệu.
D. Xác định năng lượng của tín hiệu
Chọn đáp án đúng:
Câu 11. Hệ thống tuyến tính bất biến mô tả bởi phương trình: y(n) = x(n) +2x(n-1) thỏa mãn tính chất nào dưới đây?
A. Hệ thống không nhân quả.
B. Hệ thống tuyến tính.
C. Hệ thống nhân quả.
D. Hệ thống không tuyến tính
Câu 12. Hệ thống rời rạc mô tả bởi phương trình: y(n) = n.x(n) thỏa mãn tính chất nào dưới đây?
A. Hệ thống không ổn định
B. Hệ thống ổn định.
C. Hệ thống không tuyến tính
D. Hệ thống tuyến tính.
A. Phần tử nghịch đảo.
B. Phần tử tích phân.
C. Phần tử trễ.
D. Phần tử vi phân.
Câu 16. Xác định biến đổi z của tín hiệu x(n) = u(n) – u(n-7):
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Biến đổi Fourier chính là biến đổi z được thực hiện trên vòng tròn đơn vị.
B. Biến đổi Fourier chính là biến đổi z được thực hiện trong vòng tròn đơn vị.
C. Biến đổi Fourier chính là biến đổi z được thực hiện ngoài vòng tròn đơn vị.
D. Biến đổi Fourier chính là biến đổi z được thực hiện trên hình vành khăn.
Câu 23. Xác định biến đổi Fourier của tín hiệu x(n) = u(n) – u(n-3):
A. X(2) = 2 – j; X(6) = 2+j;
B. X(2) = -4 - 4j ; X(6) = -4 + 4j;
C. X(2) = - 4 + 6j; X(6) = -4 – 6j;
D. X(2) = 2 + j ; X(6) = 2 - j;
Câu 33. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Dải thông là dải tần số cho tín hiệu đi qua.
B. Dải thông là dải tần số không cho tín hiệu đi qua.
C. Dải thông là dải tần số cho nửa chu kỳ tín hiệu đi qua.
D. Dải thông là dải tần số cho tín hiệu nhiễu đi qua.
Câu 34. Biểu thức nào dưới đây đúng với biểu thức đáp ứng xung của bộ lọc thông thấp lí tưởng?
Câu 36. Xác định biểu thức hàm cửa sổ Hamming với N = 19.
Câu 38. Xác định hàm truyền đạt của bộ lọc số IIR theo phương pháp bất biến xung, với hàm truyền đạt của bộ lọc tương tự như sau:
Câu 41. Các phương pháp nào sau đây biểu diễn tín hiệu rời rạc?
A. Biểu diễn bằng biểu thức toán.
B. Biểu diễn bằng biểu thức toán, đồ thị, dãy số.
C. Biểu diễn bằng dãy số.
D. Biểu diễn bằng đồ thị.
Câu 51. Hệ thống tuyến tính bất biến mô tả bởi phương trình: y(n) = x(n) + x(n-1) thỏa mãn tính chất nào dưới đây?
A. Hệ thống không nhân quả.
B. Hệ thống nhân quả.
C. Hệ thống tuyến tính
D. Hệ thống không tuyến tính
Câu 52. Hệ thống rời rạc mô tả bởi phương trình: y(n) = n.x(n) thỏa mãn tính chất nào dưới đây?
A. Hệ thống không ổn định
B. Hệ thống ổn định.
C. Hệ thống tuyến tính
D. Hệ thống không tuyến tính.
Câu 73. Bộ lọc số FIR là bộ lọc có đặc điểm nào sau đây?
A. Bộ lọc FIR luôn ổn đinh.
B. Bộ lọc FIR không ổn định.
C. Bộ lọc FIR nhân quả.
D. Bộ lọc FIR bất biến.
Câu 74. Biểu thức nào sau đây biểu diễn hàm cửa sổ hanning?
Câu 76. Xác định biểu thức hàm cửa sổ Hanning với N = 19.
Câu 78. Xác định hàm truyền đạt của bộ lọc số IIR theo phương pháp bất biến xung, với hàm truyền đạt của bộ lọc tương tự như sau:
