wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kỹ Năng Mềm

Total questions: 64

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Mô hình xác định mục tiêu học tập ASK gồm 3 yếu tố: kiến thức, kỹ năng, thái độ. Yếu tố nào quan trọng nhất đối với sự thành công của con người?

a)

Kiến thức

b)

Kỹ năng

c)

Thái độ

2.

Sự khác nhau giữa học ĐH và học PT là gì?

a)

Học ĐH có ít thực hành

b)

Học PT có nhiều trải nghiệm phong phú

c)

Học ĐH hầu như SV phải tự kiểm soát

3.

Theo UNESCO, 4 trụ cột của việc học là gì?

a)

Học để biết

b)

Học để làm

c)

Học để trưởng thành

d)

Học để chung sống

4.

Khối lượng kiến thức ở đại học thường được học từ bao nhiêu buổi học?

a)

9 đến 18 buổi học

b)

5 đến 10 buổi học

c)

20 đến 30 buổi học

5.

Phương pháp Power gồm mấy bước?

a)

3 bước

b)

5 bước

c)

7 bước

6.

yêu cầu về thái độ, kỹ năng, kiến thức của ngành nghề mình đang theo đuổi, trong đó “kiến thức” được hiểu là:

a)

Năng lực tư duy, sự hiểu biết mà cá nhân có được sau khi trải qua quá trình giáo dục – đào tạo, đọc hiểu, phân tích và ứng dụng

b)

Cách cá nhân tiếp nhận và phản ứng lại với thực tế, đồng thời thể hiện thái độ và động cơ với công việc

c)

Khả năng biến kiến thức có được thành hành động cụ thể, hành vi thực tế trong quá trình làm việc của cá nhân

d)

Khả năng bắt chước, vận dụng sáng tạo trong công việc và năng lực phân tích, tổng hợp và đánh giá

7.

Kỹ năng nghe giảng:

a)

Tập trung vào những nội dung chính, những điểm quan trọng nhất GV thường nhấn mạnh qua ngữ điệu, qua việc nhắc lại nhiều lần.

b)

Chú ý các bảng tóm tắt, các sơ đồ và các tài liệu trực quan khác GV đã giới thiệu, GV hệ thống hóa, so sánh, phân tích... tiến dần đi đến kết luận và rút ra cái mới.

8.

Phương pháp ghi chép Cornell:

a)

Trang ghi chép được chia làm 3 phần.

b)

Phần trên cùng ghi tên bài học

c)

Phần dưới chia tờ giấy hoặc trang vở ghi chép thành 2 cột (cột trái – ghi các ý chính – câu hỏi, từ khóa, cột phải ghi chép những chi tiết liên quan đến ý chính tương ứng ở bên trái

d)

Phần cuối trang giấy ghi tóm tắt toàn bộ ND bài học.

9.

Kỹ năng ôn tập và làm bài thi

4 lines
10.

“Lập kế hoạch học tập chi tiết cũng như kế hoạch đọc các tài liệu cho môn học và phát triển bản thân” là những việc sinh viên cần làm trong giai đoạn nào của phương pháp học tập POWER?

a)

Tổ chức

b)

Chuẩn bị sửa soạn

c)

Làm việc

d)

Đánh giá

11.

Theo phương pháp ghi chép Cornell, phần trên của trang giấy dùng để làm gì?

a)

Ghi lại những ý chính, phần cần chú ý, mở rộng chủ đề của bài học

b)

Viết phần tóm tắt

c)

Ghi mô tả chi tiết và những phần được giải thích đầy đủ

d)

Ghi chép chi tiết trong khi đọc, phần này có thể là sơ đồ, biểu đồ và ngày tháng

12.

Các kỹ năng để ôn tập hiệu quả:

4 lines
13.

Các kỹ năng khi làm bài thi:

4 lines
14.

Học tập nhóm: Nguyên tắc quan trọng nhất khi học tập nhóm là tôn trọng

4 lines
15.

Khái niệm giao tiếp

4 lines
16.

Vai trò của giao tiếp:

4 lines
17.

Phân loại giao tiếp: (4 căn cứ phân loại giao tiếp)

4 lines
18.

Hình thức giao tiếp nào có ưu điểm thông tin truyền - nhận nhanh chóng, có độ chính xác, tin cậy cao?

a)

Giao tiếp trực tiếp

b)

Giao tiếp gián tiếp

c)

Giao tiếp cá nhân với cá nhân

d)

Giao tiếp nhóm với nhóm

19.

Giao tiếp gián tiếp có ưu điểm gì?

a)

Không bị giới hạn bởi không gian, thời gian

b)

Có thể trao đổi thông tin một cách linh hoạt

c)

Thông tin chính xác tuyệt đối

d)

Quá trình trao đổi thông tin diễn ra một cách nhanh

20.

Giao tiếp chính thức đòi hỏi chủ thể giao tiếp phải?

a)

chuẩn bị công phu nội dung cần trao đổi

b)

có kỹ năng nói lưu loát, trôi chảy

21.

Giao tiếp không chính thức có đặc điểm gì?

a)

Giao tiếp mang tính cá nhân

b)

Không câu nệ vào thể thức, các quy định

c)

Chủ yếu dựa trên sự hiểu biết của các bên giao tiếp

d)

Không khí giao tiếp chân tình, cởi mở giúp hiểu biết lẫn nhau

e)

Các bên có thể tự do trao đổi, bộc lộ suy nghĩ

22.

Nhận định nào dưới đây chưa đúng?

a)

Mối quan hệ tốt đẹp trong môi trường làm việc giúp mọi thành viên đều đạt được sự cân bằng trong công việc và cuộc sống

b)

Xây dựng mối quan hệ tốt đẹp trong môi trường làm việc sẽ giúp các thành viên giảm stress do áp lực công việc

c)

Các thành viên trong doanh nghiệp có mối quan hệ tốt đẹp với nhau sẽ góp phần thúc đẩy sự phát triển của doanh nghiệp

d)

Các thành viên trong doanh nghiệp có mối quan hệ tốt đẹp với nhau sẽ tạo được sự đồng thuận, hứng khởi trong công việc

23.

Tìm phương án sai. Các đồng nghiệp nên xây dựng môi trường làm việc thân thiện, hiệu quả bằng cách:

a)

Phát huy tối đa tính cách và sở thích cá nhân

b)

Chia sẻ kinh nghiệm, bài học của bản thân

c)

Hỗ trợ nhau thực hiện công việc được giao

24.

Khoảng cách giao tiếp là mức độ quan hệ giữa các bên giao tiếp. Có 4 vùng giao tiếp cơ bản:

a)

Thân mật (0-0.5m)

b)

Riêng tư (0.5-1.5m)

c)

Xã giao (1.5-3.5m)

d)

Công cộng (>3.5m)

25.

Chị Hằng có phong cách lãnh đạo nào?

a)

Phong cách dân chủ

b)

Phong cách độc đoán

c)

Phong cách tự do

d)

Cả ba phong cách trên

26.

Chị Hằng có phong cách lãnh đạo nào?

a)

Phong cách dân chủ

b)

Phong cách độc đoán

c)

Phong cách tự do

d)

Cả ba phong cách trên

27.

Người có phong cách giao tiếp Dân chủ cần lưu ý điều gì?

a)

Không để xóa nhoà ranh giới các mối quan hệ

b)

Không phán xét người khác từ cái bên ngoài

c)

Không dồn ép đối tượng

d)

Không phủ nhận ý kiến người khác

28.

Nguyên nhân chủ quan dẫn đến giao tiếp không hiệu quả là:

a)

Không làm chủ được cảm xúc

b)

Đối tượng không thiện chí

c)

Bất đồng ngôn ngữ

d)

Môi trường không thuận lợi

29.

Rào cản trong giao tiếp:

4 lines
30.

Để khởi đầu thuận lợi ở môi trường làm việc mới, điều quan trọng nhất là:

a)

Biết rõ những người cùng làm mong muốn gì ở mình

b)

Thực hiện những công việc đồng nghiệp yêu cầu

c)

Cố gắng tạo dựng một quan hệ tin cậy với cấp trên

d)

Biết những người đã làm lâu năm ở đó cảm nhận về môi trường làm việc này như thế nào

31.

Người bắt tay chủ động để lòng bàn tay hướng xuống hoặc lắc thật mạnh thể hiện điều gì?

a)

Thể hiện quyền lực, có xu hướng chi phối người khác

b)

Thể hiện sự coi trọng, bình đẳng trong giao tiếp

c)

Thể hiện sự khiêm nhường

d)

Thể hiện sự rụt rè, không tự tin trước người đối diện

32.

Phân biệt sự khác nhau giữa nghe và lắng nghe:

4 lines
33.

“Chăm chú nghe nhưng không hiểu nội dung, thỉnh thoảng có những cử chỉ đi ngược lại với nội dung người nói” là biểu hiện của cấp độ nghe nào?

a)

Nghe giả vờ

b)

Không nghe

c)

Nghe có chọn lọc

d)

Nghe chăm chú

34.

Theo D. Toring Ton (1994), có bao nhiêu phần trăm thông tin truyền đạt không được chú ý, bị hiểu sai và bị lãng quên nhanh chóng?

a)

75%

b)

45%

c)

55%

d)

85%

35.

Đáp án nào sau đây thể hiện chính xác nhất quy trình lắng nghe trong giao tiếp?

(a)  

36.

75% các thông báo miệng không được chú ý đến, bị hiểu sai hoặc bị lãng quên nhanh chóng?

a)

75%

b)

45%

c)

55%

d)

85%

37.

Đáp án nào sau đây thể hiện chính xác nhất quy trình lắng nghe trong giao tiếp?

a)

Chuẩn bị - Tập trung - Tham dự - Hiểu - Ghi nhớ - Hồi đáp

b)

Chuẩn bị - Tập trung - Hiểu - Phát triển - Ghi nhớ - Hồi đáp

c)

Tập trung - Quan sát - Hiểu - Hồi đáp - Tham dự - Phát triển

d)

Tập trung - Tham dự - Hiểu - Ghi nhớ - Hồi đáp - Phát triển

38.

Mức độ lắng nghe được đánh giá cao nhất là?

a)

Nghe thấu cảm

b)

Nghe giả vờ

c)

Nghe chọn lọc

d)

Không nghe

39.

Chu trình lắng nghe gồm bao nhiêu giai đoạn?

4 lines
40.

Khi được lắng nghe, người nói sẽ:

a)

Thoả mãn nhu cầu được chia sẻ

b)

Thu thập được nhiều thông tin

c)

Chiếm được thiện cảm của đối tác

d)

Hiểu vấn đề một cách tốt nhất

41.

Mục đích của phản hồi để:

a)

Thay đổi cách tiếp nhận và áp dụng thông tin

b)

Đánh giá, thay đổi cách phản hồi của mình

c)

Nhận ra điểm mạnh và điểm yếu của mình

d)

Điều chỉnh thái độ, hành vi của củ

42.

Những điều NÊN khi đưa phản hồi:

a)

Đưa thông tin cụ thể, rõ ràng, ngắn gọn

b)

Tập trung vào mặt tốt của vấn đề

43.

Những điều KHÔNG NÊN khi đưa phản hồi:

a)

Không phản hồi những gì chưa biết rõ thông tin

b)

Không nhân tiện để phản hồi những điều đã xảy ra từ lâu

44.

Có những nguyên tắc đưa phản hồi nào?

a)

Đưa điểm mạnh trước và điểm cần cải thiện sau, khách quan, cụ thể, xây dựng, chọn thời điểm thích hợp

b)

Chọn thời điểm phù hợp, không áp đặt, không phán xét, nói chung chung, nói điểm mạnh trước và điểm cần cải thiện sau

c)

Khách quan, xây dựng, nói điểm mạnh trước và điểm cần cải thiện sau, tôn trọng, chân thành

d)

Nói điểm cần cải thiện trước và điểm cần cải thiện sau, chọn thời điểm thích hợp, không áp đặt, cụ thể, nói chung chung

45.

Yếu tố nào sau đây không thuộc phần chuẩn bị nội dung cuộc gọi?

a)

Hình dung cảm xúc của người nói chuyện

b)

Chuẩn bị giấy bút ghi lại các thông tin trong khi trao đổi

c)

Chuẩn bị trước những câu trả lời

d)

Viết nội dung cuộc gọi ra giấy

46.

Giao tiếp bằng ngôn ngữ viết là gì?

4 lines
47.

Giao tiếp bằng văn bản phù hợp hơn giao tiếp trực tiếp trong trường hợp nào?

a)

Khi không thể nói chuyện trực tiếp với ai đó và cần trình bày những ý tưởng phức tạp

b)

Khi bạn muốn nhanh chóng nhận được ý kiến trả lời về một vấn đề

c)

Khi bạn muốn trình bày một ý tưởng phức tạp

d)

Khi bạn muốn đưa ra nhiều câu hỏi

48.

Ưu điểm của việc sử dụng hình thức giao tiếp bằng thư điện tử là:

a)

Tiết kiệm thời gian

b)

Thể hiện sự tôn trọng đối tượng giao tiếp

c)

Truyền đạt thông tin chính xác

d)

Có tính thuyết phục cao

49.

Các bước viết EMAIL gồm:

a)

Đặt tiêu đề

b)

Đính kèm tệp tin (nếu có)

c)

Viết nội dung Email

d)

Kiểm tra lại Email, đính kèm

e)

Nhập địa chỉ và gửi

50.

Người soạn email nên nhập địa chỉ email của người nhận vào thời điểm nào?

a)

Sau khi email đã được soạn hoàn chỉnh

b)

Ngay khi bắt đầu viết email

c)

Có thể nhập email người nhận bất cứ khi nào trong khi soạn email

d)

Khi chỉnh sửa nội dung email

51.

Tiêu chí để đánh giá báo cáo là:

a)

Báo cáo cần đảm bảo về nội dung, hình thức và tiến độ, thời gian

b)

Báo cáo cần đảm bảo thông tin chính xác

c)

Báo cáo cần trình bày đúng theo tiêu chuẩn chung báo cáo

d)

Báo cáo chỉ cần quan tâm đến kết quả hoạt động của một cá nhân, cơ quan, tổ chức trong một thời gian nhất định không cần quan tâm đến quá trình đạt được kết quả đó

52.

Đáp án nào dưới đây không đề cập yêu cầu về nội dung của báo cáo?

a)

Báo cáo được trình bày sạch sẽ, không có lỗi chính tả hay lỗi kĩ thuật máy tính

b)

Chỉ ra những bài học kinh nghiệm xác đáng, không chung chung

c)

Thông tin đưa ra phải đầy đủ, trung thực, khách quan và chính xác

d)

Xây dựng phương hướng, nhiệm vụ cho thời gian tới một cách mạch lạc và có căn cứ, phù hợp với điều kiện thời gian và nguồn lực thực tế, có tính khả thi cao

53.

Phát hiện chính là gì? Những phát hiện này có nghĩa gì?

a)

Thảo luận

b)

Kết quả

c)

Tóm tắt

d)

Giới thiệu

54.

Yêu cầu của phần Kết luận và kiến nghị trong đề tài nghiên cứu khoa học sinh viên?

4 lines
55.

Nguồn tài liệu không đáng tin cậy khi làm nghiên cứu khoa học?

4 lines
56.

Hình thức trình bày báo cáo nghiên cứu khoa học được quy định?

4 lines
57.

Yêu cầu của bản tóm tắt bài báo khoa học?

4 lines
58.

Yêu cầu của bản tóm tắt bài báo khoa học?

a)

Ngắn gọn, khoảng 200 đến 250 từ (tiếng Anh), khoảng 350 đến 400 từ (tiếng Việt, khoảng 1/2 trang A4), thông thường là một đoạn văn (paragraph)

b)

Phải có ít nhất 5 trang

c)

Chỉ cần viết một câu ngắn gọn

d)

Không cần tóm tắt

59.

Yêu cầu của phần giới thiệu trong bài báo khoa học?

a)

Tác giả phải nói rõ tại sao công trình nghiên cứu ra đời và tại sao người đọc phải quan tâm đến công trình đó.

b)

Chỉ cần giới thiệu tên đề tài

c)

Không cần phần giới thiệu

d)

Chỉ cần nêu lý do chọn đề tài

60.

Phát hiện chính là gì? Những phát hiện này có nghĩa gì?

4 lines
61.

Nội dung của phần mở đầu trong nghiên cứu khoa học bao gồm?

a)

Lý do chọn đề tài, Mục đích nghiên cứu, Khách thể và đối tượng nghiên cứu, Giả thuyết khoa học, Nhiệm vụ nghiên cứu, Phạm vi nghiên cứu, Phương pháp nghiên cứu, Cấu trúc của đề tài

b)

Tổng quan nghiên cứu, Mục tiêu nghiên cứu, Cơ sở lý luận, Phương pháp nghiên cứu, Giải pháp và kiến nghị

c)

Lý do chọn đề tài, Tổng quan nghiên cứu, Mục tiêu nghiên cứu của đề tài, Kết quả nghiên cứu

d)

Lý do chọn đề tài, Tổng quan nghiên cứu, Mục tiêu nghiên cứu, Cơ sở lý luận, Phương pháp nghiên cứu, Giải pháp và kiến nghị

62.

Thuyết trình là gì?

4 lines
63.

Các bước chuẩn bị buổi thuyết trình?

4 lines
64.

Chú ý khi xây dựng đề cương cho bài thuyết trình thu thập thông tin tư liệu cho bài thuyết trình là công việc cần thực hiện trong giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn chuẩn bị thuyết trình

b)

Giai đoạn tiến hành thuyết trình

c)

Giai đoạn kết thúc thuyết trình

d)

Giai đoạn chọn chủ đề cho bài thuyết