wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhập môn CNTT (201-400) 10đ

Total questions: 161

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Để bật / tắt chức năng nhập chữ HOA, ta ấn phím nào sau đây?

a)

Num Lock

b)

Caps Lock

c)

Insert

d)

Shift

2.

Trên bàn phím, nút nào sử dụng để viết chữ in hoa?

a)

Ctrl

b)

Tab

c)

Windows

d)

Shift

3.

Cho biết cách xóa hẳn tập tin hay thư mục mà không di chuyển vào Recycle Bin, sau khi chọn đối tượng, bạn ấn phím:

a)

Delete

b)

Alt + Delete

c)

Shift + Adele

d)

Shift + Delete

4.

Trong hầu hết các ứng dụng trên Windows, tổ hợp phím Ctrl + S là:

a)

Tạo một tài liệu mới

b)

Thay thế nội dung đang chọn

c)

Lưu nội dung tài liệu hiện hành vào đĩa

d)

Bật chức năng tìm kiếm

5.

Phím tắt để mở cửa sổ IN trong các ứng dụng trong Windows là?

a)

Ctrl + 1

b)

Ctrl + N

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl +

6.

Để chuyển đổi qua các ứng dụng trong Windows, ta nhấn tổ hợp phím:

a)

Shift + Tab

b)

Alt + Tab

c)

Space + Tab

d)

Ctrl +

7.

Dùng thao tác kéo thả kết hợp với phím ... để copy nhanh một đối tượng?

a)

Shift

b)

Ctrl

c)

Alt

8.

Để mở nhanh File Explorer ta dùng tổ hợp phím:

a)

Windows + D

b)

Windows + E

c)

Windows + R

d)

Windows +

9.

Trong các tổ hợp phím sau, lệnh nào không dùng trong Window?

a)

Ctrl + Z

b)

Ctrl + Esc

c)

Shift + Delete

d)

Ctrl + Shift + Caplock

10.

Dùng để hỗ trợ trên mọi ứng dụng, trình duyệt và các tiện ích... Nếu bạn cần sự trợ giúp chỉ cần nhấn phím ... thì của sổ trợ giúp sẽ mở ra.

a)

F1

b)

F3

c)

F4

d)

F2

11.

Phím chức năng nào giúp đổi tên Thư mục hoặc tập tin?

a)

F3

b)

F2

c)

F4

12.

Trong các ứng dụng trên Windows, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O dùng để:

a)

Tạo một tài liệu mới

b)

Đóng tài liệu đang làm việc

c)

Lưu tài liệu đang làm việc

d)

Mở tài liệu đã có trên máy tính

13.

Trong các ứng dụng trên Windows, muốn lưu một tài liệu đang mở, ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + N

c)

Ctrl + S

d)

Ctrl +

14.

Trong một chương trình soạn thảo văn bản, để xóa kí tự bên phải con trỏ, ta dùng nút nào trên bàn phím?

a)

Backspace

b)

Delete

c)

Insert

d)

End

15.

Tổ hợp phím nào sử dụng để chọn tất cả các đối tượng trong cửa sổ thư mục hiện tại trong hệ điều hành Windows?

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl +

16.

Phím tắt để sao chép một đối tượng vào ClipBoard là:

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl +

17.

Xóa một tập tin mà không chuyển vào thùng rác, sử dụng tổ hợp phím:

a)

Alt + Delete

b)

Ctrl + Delete

c)

Shift + Adele

d)

Shift + Delete

18.

Phím tắt được sử dụng để hiển thị thực đơn Start:

a)

Alt +Esc

b)

Ctrl + Esc

c)

Shift + Esc

d)

Windows +

19.

Phím tắt được sử dụng để hiển thị trông tin hệ thống (System properties):

a)

Window + R

b)

Window + S

c)

Window + Pause / Break

d)

Window + Print Screen

20.

Có thể nói phím ... gần như không có bất kỳ chức năng gì trong Windows. Nhưng bạn vẫn có thể sử dụng trong một số chương trình cá nhân?

a)

F8

b)

F9

c)

F11

d)

F12

21.

Tổ hợp phím dùng để chụp màn hình:

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + Ins

c)

Print Screen

d)

Esc

22.

Tổ hợp phím dùng để chụp cửa sổ hiện hành:

a)

Alt + Print Screen

b)

Ctrl + Print Screen

c)

Print Screen

d)

Shift + Print Screen

23.

Phím tắt nào dùng để đóng của sổ hiện hành?

a)

Ctrl + F4

b)

Alt + F4

c)

Shift + F4

d)

Ctrl + Esc

24.

Trong hệ điều hành Windows, muốn đóng tệp hiện hành nhưng không thoát khỏi chương trình ta:

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F4

b)

Vào bảng chọn File và chọn : )

c)

Nhấn tổ hợp phím Alt + F4

d)

Nhấp chuột vào biểu tượng của tệp trên thanh công việc (Task bar)

25.

Trong hệ điều hành Windows, muốn hiển thị thực đơn tắt (Shortcut Menu) của đối tượng đang chọn ta:

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S

b)

Nhấn tổ hợp phím Alt + R

c)

Nhấp chuột vào vùng trống bên phải đối tượng đó

d)

Nhấn phải chuột vào đối tượng đó

26.

Ứng dụng thường được sử dụng để xem các trang web được gọi là:

a)

Trình duyệt web

b)

Trình xem web

c)

Trình biên tập web

d)

Tất cả đều

27.

Hãy cho biết đâu là trình duyệt web có mã nguồn mở?

a)

Google Chrome

b)

Microsoft Edge

c)

Firefox

d)

Cốc

28.

Phần History trong trình duyệt internet dùng để:

a)

Liệt kê các trang web đã dùng trong quá khứ

b)

Liệt kê các địa chỉ mail đã dùng

c)

Liệt kê tên các trang web

d)

Liệt kê số người đã dử dụng mạng internet

29.

Khi thấy địa chỉ tên miền của trang web có .org thì có nghĩa?

a)

Thuộc lĩnh vực chính phủ

b)

Thuộc lĩnh vực giáo dục

c)

Thuộc lĩnh vực cung cấp thông tin

d)

Thuộc về các tổ chức khác

30.

Phương thức chuyển tập tin (file) thông qua môi trường mạng là:

a)

http

b)

html

c)

www

d)

ftp

31.

Virus máy tính có khả năng

a)

Lây lan qua máy quét

b)

Lây lan qua màn hình

c)

Tự sao chép để lây nhiễm

d)

Xóa bỏ dữ liệu hình

32.

Các máy tính ở trong mạng máy tính:

a)

Chỉ nhận và xử lý thông tin được máy khác gửi tới

b)

Chỉ gửi được các thông tin cho máy khác

c)

Có thể nhận và gửi được các thông tin cho nhau

d)

Có thể nhận và gửi được các mùi hương cho nhau

33.

Các yêu cầu an toàn hệ thống máy tính bao gồm

a)

An toàn hệ thống phần cứng, an toàn dữ liệu, an toàn kết nối mạng

b)

An toàn hệ thống phần cứng, an toàn dữ liệu, an toàn điện

c)

An toàn kết nối mạng, an toàn dữ liệu, an toàn sức khỏe

d)

An toàn hệ thống phần cưngs, an toàn điện, an toàn kết nối mạng

34.

Website là gì?

a)

Là một ngôn ngữ siêu văn bản

b)

Là hình thức trao đổi thông tin dưới dạng thư thông qua hệ thống mạng máy tính

c)

Là các file đã được tạo ra bởi Word, Excel, PowerPoint,... rồi chuyển sang dạng HTML

d)

Là tập hợp các trang web bao gồm văn bản, hình ảnh, video, flash, .v.v. chỉ nằm trong một tên miền (domain name). Trang web được lưu trữ trên máy chủ web (web server) có thể truy cập thông qua Internet

35.

Trong Windows tổ hợp phím dùng để chụp một vùng màn hình:

a)

Ctrl + Shift + S

b)

Alt + Shift + S

c)

Fn + Shift + S

d)

Windows + Shift + S

36.

Phím tắt để dán một đối tượng từ ClipBoard là:

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + Z

37.

Phím chức năng nào giúp đổi tên Thư mục hoặc tập tin?

a)

F2

b)

F3

c)

F4

d)

F12

38.

Phím chức năng nào có tính năng làm mới trang hiện tại (Reload hoặc Refresh) chương trình và thiết kế lại sự sắp xếp các thư mục trong máy tính hay ứng dụng trong Windows hay dùng khởi động chế độ trình chiếu trên Microsoft PowerPoint?

a)

F2

b)

F3

c)

F4

d)

F5

39.

Trong Microsoft Word, để xóa một khối đã được

chọn, dùng phím:

a)

Chỉ có duy nhất phím Delete

b)

Chỉ có duy nhất phím Enter

c)

Chỉ có duy nhất phím BackSpace

d)

Có thể dùng phím Delete, Enter hay BackSpace đều được

40.

Trong Microsoft Word để gõ nhanh các từ, cụm từ lặp đi lặp lại nhiều lần, ta cài chế độ tốc ký?

a)

Cài trong chương trình hỗ trơ tiếng Việt

b)

File \ Option \ Proofing \ AutoCorrect Options - Replace: từ tắt, With: nguyên từ

c)

File \ Option \ Language \ Grammar

d)

Không có chức năng này

41.

Trong Microsoft Word, sau khi chọn chức năng vẽ đoạn thẳng, muốn kẻ cho thật thẳng (ngang hoặc đứng) phải nhấn phím gì trước khi kéo chuột:

a)

Ctrl

b)

Shift

c)

Ctrl + Alt

d)

Alt + Shift

42.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trở về cuối văn bản:

a)

Shift + End

b)

Ctrl + End

c)

Alt + End

d)

Ctrl + Alt + End

43.

Trong Microsoft Word, để gạch chân hai nét ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + U

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + D

d)

Ctrl + Shift + D

44.

Trong Microsoft Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + H là:

a)

Tạo văn bản mới

b)

Chức năng tìm và thay thế

c)

Định dạng chữ hoa

d)

Lưu văn bản vào đĩa

45.

Trong Microsoft Word, để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + R

c)

Ctrl + U

d)

Ctrl + Z

46.

Trong Microsoft Word, để định dạng chỉ số dưới ta sử dụng tổ hơp phím:

a)

Ctrl + Shift + <

b)

Ctrl + =

c)

Ctrl + Shift + >

d)

Ctrl + Shift + =

47.

Trong Microsoft Word, để giảm cỡ chữ ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + [

b)

Ctrl + <

c)

Ctrl + ]

d)

Ctrl + <

48.

Trong Microsoft Word, để ngắt trang bắt buộc có thể nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl + Enter

b)

Alt + Enter

c)

Shift + Enter

d)

Ctrl + Shift +

49.

Trong Microsoft Word, để canh giữa cho một đoạn văn bản đã được chọn, ta dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + E

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl +

50.

Trong Microsoft Word, sau khi soạn thảo xong, để đóng văn bản,ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

File \ Exit

b)

File / Close

c)

File \ Save

d)

File \ New

51.

Trong Microsoft Word, để tạo một văn bản mới ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + R

b)

Ctrl + N

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + S

52.

Trong Microsoft Word, để canh đều hai lề cho một đoạn văn đã được chọn.Ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + R

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + J

53.

Trong Microsoft Word, để tăng cỡ chữ ta sử dụng tổ hợp phím

a)

Ctrl + [

b)

Ctrl + >

c)

Ctrl + ]

d)

Ctrl + <

54.

Trong Microsoft Word, công cụ tổ hợp phím Ctrl + F là:

a)

Tạo tập tin mới

b)

Chức năng tìm kiếm trong văn bản

c)

Định dạng chữ hoa

d)

Lưu nội dung văn bản vào

55.

Trong Microsoft Word, để di chuyển một đoạn văn bản từ vị trí này sang vị trí khác ta lần lượt dùng cặp phím:

a)

Ctrl + C và Ctrl + V

b)

Ctrl + V và Ctrl + X

c)

Ctrl + X và Ctrl + C

d)

Ctrl + X và Ctrl + V

56.

Trong Microsoft Word, để di chuyển nhanh đến một trang nào đó trong văn bản ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + E

b)

Ctrl + G

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + R

57.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về đầu văn bản?

a)

Alt + Home

b)

Ctrl + Alt + Home

c)

Shift+ Home

d)

Ctrl + Home

58.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về đầu trang văn bản?

a)

Alt + Home

b)

Ctrl + Alt + Home

c)

Shift + Home

d)

Ctrl + Page up

59.

Trong Microsoft Word, để gạch dưới mỗi từ một nét đơn,ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + Shift + B

b)

Ctrl + Shift + A

c)

Ctrl + Shift + K

d)

Ctrl + Shift + W

60.

Trong Microsoft Word, để định dạng chỉ số trên ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + Shift + <

b)

Ctrl + =

c)

Ctrl + Shift + >

d)

Ctrl + Shift + =

61.

Để thay đổi cỡ chữ cho một nhóm ký tự, ta có thể sử dụng cách nào sau:

a)

Home \ Font \ Size

b)

Ctrl + D

c)

Ctrl + Shift + P

d)

Tất cả đều đúng

62.

Trong Microsoft Word, muốn đánh dấu lựa chọn một từ, ta thực hiện:

a)

Nhấp đôi chuột vào từ cần chọn

b)

Nhấn Ctrl + A

c)

Nhấp chuột vào từ cần chọn

d)

Nhấn Enter

63.

Khi soạn thảo văn bản xong, để in ra giấy ta có thể thực hiện theo cách sau:

1. Chọn File \ Print

2. Bấm Ctrl + P

a)

Chỉ chọn cách 1

b)

Chỉ chọn cách 2

c)

Sử dụng cách 1 hoặc 2

d)

Sử dụng đồng thời 1 và 2

64.

Trong Microsoft Word, để chèn ký tự đặc biệt ở tại vị trí con trỏ đã thực hiện:

a)

Thẻ Insert \ Symbols \ Symbol

b)

Thẻ Home \ Paragraph \ Bullets

c)

Thẻ Insert \ Text \ Object

d)

Thẻ Home \ Paragraph \ Numbering

65.

Trong Microsoft Word, để bỏ đường viền của TextBox, ta nhấp chọn TextBox rồi thực hiện:

a)

Nhấp công cụ Line Color trên thanh Drawing

b)

Nhấp phím Delete

c)

Thẻ Drawing Tools \ Format \ Shape Styles \ Shape Outline \ No Outline

d)

Thẻ Drawing Tools \ Format \ Insert Shape \ Edit Shape \ Edit Point

66.

Trong Microsoft Word, lệnh Table Tools \ Layout \ Marge cells dùng để nói nhiều ô theo

a)

Hàng ngang

b)

Hàng dọc

c)

Các ô liên tục nhau

d)

Đường chéo

67.

Trong Microsoft Word, khi chia cột (Columns) để ngắt một đoạn văn bản sang cột khác ta chọn:

a)

View \ Break \ Column Break

b)

Đặt điểm chèn tại nơi cần ngắt, vào thẻ Layout \ Page Setup \ Break \ Column

c)

Vào thẻ Home \ Styles \ Columns

d)

Không có tùy chọn ngắt cột văn bản vì Word đã định sẵn chế độ Auto WordWrap

68.

Trong Microsoft Word, muốn đưa các ký hiệu khoa học, toán học (căn số, tích phân, ma trận...) vào văn bản, ta dùng chức năng?

a)

Object

b)

Equation

c)

SmartArt

d)

Bookmark

69.

Trong Microsoft Word, để tách một ô của Table thành nhiều ô, ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

Tools \ Split Cells

b)

Table Tools \ Layout \ Marge Cells

c)

Tables \ Marge Cells

d)

Table Tools \ Layout \ Split Cells

70.

Trong Microsoft Word, để hiển thị hai thước (dọc, ngang) trên màn hình soạn thảo, ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

Thẻ View \ Show \ Ruler

b)

Thẻ View \ Show \ Standard

c)

Thẻ View \ Show \ Navigation Pane

d)

Thẻ View \ Show \ Grid lines

71.

Trong Microsoft Word, thẻ Insert \ Text \ Drop Cap dùng để thể hiện:

a)

Làm tăng cỡ chữ cho văn bản trong đoạn

b)

Chữ lớn đặc biệt cho ký tự đầu đoạn văn bản

c)

Làm lệch ký tự đầu tiên của đoạn

d)

Chữ hoa cho toàn bộ đoạn văn bản

72.

Trong Microsoft Word, để chèn tiêu đề trang (đầu trang và chân trang) ta chọn thao tác trên thẻ nào?

a)

Thẻ Insert \ Header & Footer

b)

Thẻ Tools \ Header & Footer

c)

Thẻ Format \ Header & Footer

d)

Thẻ View \ Header & Footer

73.

Chồng Microsoft Word, muốn định dạng lại trang giấy in ta chọn thao tác trên menu đều?

a)

Thẻ Layout \ Page Setup

b)

Thẻ File \ Properties

c)

Thẻ File \ Print

d)

Thẻ File \ Print Preview

74.

Trong Microsoft Word, để dãn khoảng cách giữa các dòng trong một đoạn văn bản đang được chọn ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

Thẻ Home \ Paragraph \ Line And Paragraph spacing

b)

Thẻ Home \ Paragraph \ Increase Indent

c)

Thẻ Home \ Front rồi chọn Strike through

d)

Thẻ Home \ Front rồi chọn Character spacing

75.

Trong Microsoft Word, để tách đôi table ra làm hai table riêng biệt theo hàng ngang ta đặt con trỏ ở dòng cần tách rồi thực hiện thao tác nào?

a)

Table Tools \ Layout \ Merge \ Split Table

b)

Table Tools \ Layout \ Merge \ Split Cells

c)

Table Tools \ Layout \ Merge \ Marge Cells

d)

Chỉ cần nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt + Enter

76.

Trong Microsoft Word, để thay thế chữ "nhà giáo" thành chữ "giáo viên" ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

Thẻ Home \ Editing \ Replace

b)

Thẻ Home \ Editing \ Find

c)

Thẻ Home \ Editing \ Select

d)

Thẻ Insert \ Text \ Replace

77.

Trong Microsoft Word, để chuyển một đoạn văn đã được chọn từ chữ thường thành chữ hoa, ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

Home \ Font \ Change case \ Lowercase

b)

Thẻ Format \ Change case \ UPPERCASE

c)

Thẻ Home \ Font \ Change case \ UPPERCASE

d)

Thẻ Format\ Change case \ Sentence Case

78.

Trong Microsoft Word, để quan sát tổng quát nội dung văn bản trước khi quyết định in, ta chọn thao tác trên menu hay tổ hợp phím nào?

a)

Thẻ File \ Print Preview

b)

Thẻ Home \ Print Preview

c)

Thẻ Home \ Print

d)

Thẻ File \ Print

79.

Trong Microsoft Word, thao tác "Copy" và thao tác "Cut" dữ liệu có điểm chung gì?

a)

Cắt dữ liệu

b)

Di chuyển dữ liệu

c)

Nhân bản dữ liệu

d)

Cùng tạm lưu dữ liệu được chỉ định vào vùng nhớ trung giang Clipboard

80.

Trong Microsoft Word, sau khi tạo table, để che các đường kẻ lưới mặc nhiên của table, ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

Table Tools \ Design \ Borders \ Delete Gridlines

b)

Nhấn phím Shift Enter

c)

Table Tools \ Design \ Borders \ View Gridlines

d)

Thẻ View \ Show \ Gridlines

81.

Trong Microsoft Word, để lùi (thụt) lề trái của 1 đoạn vào 1cm ta chọn đoạn văn bản rồi thao tác:

a)

Kéo biểu tượng First Line Indent trên thanh ruler vào 1 cm

b)

Thẻ Home -> mở hợp thoại Paragraph -> tại Left nhập 1 cm

c)

Thẻ Page Layout \ Paragraph \ Left \ nhập 1 cm

d)

Tất cả đều

82.

Trong Microsoft Word, khi đã chọn một cột của Table muốn thêm cột phía bên trái, ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

Thẻ Format \ Insert \ Column to the Left

b)

Thẻ Table Tools \ Layout \ Rows & Columns \ Insert Left

c)

Thẻ Table \ Insert \ Column to the Left

d)

Thẻ Insert \ Text \ Column to the

83.

Trong Microsoft Word, để tạo số trang tự động cho văn bản. Ta chọn thao tác trên thẻ Insert và chọn mục nào?

a)

Header & Footer \ Page Number

b)

Text \ Numbers page

c)

Text \ Page Numbers

d)

Symbols \ Symbol

84.

Trong Microsoft Word, để đặt Font mặc định (default) khi soạn thảo văn bản, ta dùng lệnh:

a)

Thẻ Home \ Font Dialog --> chọn thẻ Font, chọn font chữ, rồi nhấn Set As Default

b)

Format \ Character \ Spacing \ Default

c)

Tool \ Option \ Default

d)

File \ Default font

85.

Để chèn hình ảnh từ đĩa USB (đang sử dụng tại máy tính soạn thảo văn bản) vào văn bản, ta thực hiện:

a)

Insert \ Auto Text

b)

Insert \ Pictures \ Clip Art...

c)

Insert \ Illustrations \ Pictures

d)

Insert \ Object...

86.

Khi soạn thảo văn bảng Microsoft Word, để đếm số từ đã sử dụng trong tài liệu, ta thực hiện theo phương pháp:

a)

Thẻ Format \ Font

b)

Edit\ Word Count

c)

Tools \ Word Count

d)

Tất cả đều sai

87.

Trong Word, để tạo 1 chú thích cuối trang ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

Thẻ References \ Footnotes \ Insert Footnote

b)

Thẻ References \ Footnotes \ Insert Endnote

c)

Thẻ References \ Footnotes \ Next Footnote

d)

Thẻ References \ Footnotes \ Show Note

88.

Để người đọc biết tập tin đang mở là phiên bản cuối cùng và chỉ cho chép đọc, ta thao tác menu?

a)

Thẻ File \ info \ Protect Document \ Restrict Editing

b)

Thẻ Review \ Restrict Editing \ Editing restrictions \ No changes (Read only)

c)

Thẻ File \ info \ Protect Document \ Mark as Final

d)

Thẻ File \ info \ Protect Document \ Encrypt as

89.

Trong Microsoft Word, khi con trỏ đang ở ô cuối cùng bên phải của Table, muốn thêm dòng tiếp theo sau, ta chọn thao tác trên menu hay tổ hợp phím nào?

a)

Nhấn phím Enter

b)

Nhấn phím Tab

c)

Nhấm phím Shift + Enter

d)

Nhấn phím Shift +

90.

Trong Microsoft Word, muốn tạo một tập tin mới, ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

Thẻ Insert \ New File

b)

Thẻ Edit \ New File

c)

Thẻ File \ New

d)

Thẻ View \ New

91.

Trong Microsoft Word, muốn trình bày văn bản trong khổ giấy theo hướng ngang ta chọn thao tác:

a)

Thẻ Layout \ Page Setup \ Orientatio \ Portait

b)

Thẻ Layout \ Page Setup \ Orientatio \ Landscape

c)

Cả hai đều đúng

d)

Cả hai đều sai

92.

Trong Microsoft Word, muốn di chuyển từ một ô này sang ô kế tiếp về bên phải của một Table ta bấm phím:

a)

Esc

b)

Ctrl

c)

Tab

d)

Caps

93.

Để xem tài liệu trước khi in, ta chọn thẻ File \ Print hoặc nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl + F2

b)

Shift + F2

c)

Alt + F2

d)

Ctrl + Shift +

94.

Để chia cột cho một đoạn văn bản, ta chọn đoạn văn bản và thao tác:

a)

Thẻ Page Layout \ Columns

b)

Thẻ View \ Columns

c)

Thẻ Format \ Cells

d)

Thẻ Tools \

95.

Trong Microsoft Word, nếu kết thúc một đoạn (Paragraph) và muốn sang một đoạn mới:

a)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + Enter

b)

Bấm phím Enter

c)

Bấm tổ hợp phím Shift + Enter

d)

Word tự động, không cần bấm

96.

Trong Microsoft Word, để in trang hiện hành, ta chọn thao tác nào?

a)

File \ Print \ Setting chọn All

b)

File \ Print \ Setting chọn Pages

c)

File \ Print \ Setting chọn Current page

d)

File \ Print \ Setting chọn Selection

97.

Trong Microsoft Word, trong thẻ Home \ Clipboard biểu tượng giống cây chổi (Format Painter) có chức năng gì?

a)

Sao chép nội dung văn bản

b)

Canh lề văn bản

c)

Sao chép định dạng

d)

Mở văn bản đã có

98.

Trong Microsoft Word, để chèn dấu ngắt trang ta dùng chức năng

a)

Thẻ Insert \ Break \ Text Wrapping Break

b)

Thẻ Insert \ Break \ Page Break

c)

Thẻ Insert \ Page Break

d)

Thẻ Insert \ Break \ Section Break

99.

Bạn vừa chỉnh sửa một file đã có và cần phải thay đổi tên của file này. Bạn nên làm gì?

a)

Sử dụng lệnh Save và sau đó thay đổi tên file

b)

Sử dụng lệnh Rename và sau đó chỉnh sửa tên file

c)

Sử dụng hệ điều hành để chỉnh sửa tên file

d)

Sử dụng lệnh Save As và sau đó chỉnh sửa tên file

100.

Trong Microsoft Word, để đặt hay gỡ bỏ việc kiểm tra chính tả và ngữ pháp ta dùng:

a)

File \ Options \ Advanced \ bỏ chọn Check Spelling... và Check Grammar...

b)

File \ Options \ Prooting \ bỏ chọn Check Spelling... và Check Grammar...

101.

Trong Microsoft Word, nội dung trong vùng header sẽ được:

a)

In lặp lại ở cuối của mỗi trang

b)

In lặp lại ở đầu mỗi trang

c)

In lặp lại ở bên phải của mỗi trang

d)

In lặp lại ở bên trái của mỗi

102.

Tại một ô của bảng (Table) trong Microsoft Word, công thức nào sau đây SAI:

a)

=AVERAGE(A2+B2+C2+D2)

b)

=AVERAGE(A2:D2)

c)

=COUNT(A2:C2)

d)

=COUNT(A2:B2, F2)

103.

Trong Microsoft Word, có thể gạch chân một đoạn văn bản theo kiểu:
(I) Đường nét đơn
(II) Đường nét đôi
(III) Đường răng cưa (gớn sóng)

a)

Chỉ (I) hoặc (II)

b)

Chỉ (II) hoặc (III)

c)

Chỉ (I) hoặc (III)

d)

Dùng (I) (II) hoặc (III)

104.

Trong Microsoft Word, để chèn ngày hệ thống, ta dùng:

a)

Thẻ Insert \ Text \ Date and Time

b)

Thẻ Format \ Date and Time

c)

Thẻ View \ Macros \ Date and Time

d)

Thẻ Design \ Date and

105.

Trong Microsoft Word, để chọn một dòng văn bản, ta có cách thao tác:

a)

Đưa con trỏ đến dòng cần chọn, bấm Home, giữ Shift rồi bấm End

b)

Nhấn chuột vào khoảng trống đầu dòng bên trái của dòng đó

106.

Trong Microsoft Word, để di chuyển con trỏ về đầu một dòng, ta nhấn phím:

a)

Alt + Home

b)

Home

c)

Shift + Home

d)

Ctrl +

107.

Trong Microsoft Word, để di chuyển con trỏ về cuối một dòng, ta nhấn phím:

a)

Alt + End

b)

End

c)

Shift + End

d)

Ctrl + End

108.

Trong Microsoft Word, để xóa định dạng được canh lề thủ công của đoạn văn bản ta dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + W

b)

Ctrl + F

c)

Ctrl + Q

d)

Ctrl + N

109.

Trong Microsoft Word, để chèn số trang tự động trong phần Footer của văn bản ta dùng lệnh trong thẻ Header & Footer Tools \ Insert \ Quick Parts \ Field và chọn:

a)

NumPages

b)

Page

c)

PageRef

110.

Trong Microsoft Word, nếu ta muốn đánh dấu toàn bộ nội dung văn bản hiện hành:

a)

Thẻ Edit \ Select \ Select All

b)

Thẻ Home \ Clapboard \ Copy

c)

Thẻ Edit \ Undo Typing

d)

Thẻ Home \ Editing \ Select \ Select All

111.

Trong Microsoft Word, để đóng một tập tin đang mở, ta thực hiện:

a)

Thẻ File \ Close

b)

Thẻ File \ Exit

c)

Thẻ Edit \ Close

d)

Thẻ Format \ Exit

112.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Shift + F3 có tác dụng gì?

a)

Đổi tất cả các ký tự đã chọn thành chữ thường

b)

Đổi chữ đầu của các từ đã chọn thành chữ hoa

c)

Đổi tất cả ký tự đã chọn thành chữ hoa

d)

Tất cả đều đúng

113.

Trong Microsoft Word, để tạo một bảng (Table), ta thực hiện:

a)

Thẻ Tools \ Insert Table

b)

Thẻ Insert \ Table

c)

Thẻ Format \ Insert Table

d)

Thẻ Table \ Insert Table

114.

Trong Microsoft Word, muốn bỏ chế độ đánh dấu chọn khối văn bản (tô đen), ta thực hiện:

a)

Nhấn phím Enter

b)

Bấm phím Space

c)

Bấm phím mũi tên di chuyển

d)

Bấm phím

115.

Trong hộp thoại Tabs, mục Tab Stop position dùng để xác định khoảng cách:

a)

Từ lề trái đến vị trí Tab đã chọn

b)

Từ lề phải đến vị trí Tab đã nhập

c)

Từ lề trên đến vị trí Tab đã nhập

d)

Từ lề dưới đến vị trí Tab đã

116.

Trong Word muốn định dạng dòng chữ trong ô của bảng từ ngang thành dọc, ta vào thẻ Table Tools \ Layout:

a)

Nhóm Alignment \ Align Center

b)

Nhóm Alignment \ Cell Margins

c)

Nhóm Alignment \ Text Direction

d)

Không thể định dạng dòng chữ trong ô từ ngang thành dọc

117.

Trong Microsoft Word, điều gì sẽ được thực hiện khi nhấn tổ hợp phím Ctrl + N?

a)

Màn hình mới với tập tin đang mở sẽ được thực hiện

b)

Một phần mới của tập tin hiện hành trên màn hình sẽ được tạo

c)

Một tập tin trắng mới sẽ được tạo

d)

Màn hình cho phép lưu tập tin sẽ xuất hiện

118.

Hãy cho biết phím nào được sử dụng để chọn các phần văn bản không nằm liên tiếp nhau trong tài liệu?

a)

Ctrl

b)

Shift

c)

Fn

d)

Alt

119.

Với Microsoft Word, trong hộp thoại Drop Cap, phần Lines to drop có chức năng gì?

a)

Xác định số dòng cần drop

b)

Xác định vị trí kí tự drop cap

c)

Xác định khoảng cách từ drop cap đến văn bản

d)

Xác định font chữ cho kí tự drop

120.

Với Microsoft Word, trong hộp thoại Drop Cap, phần Distance from text dùng để xác định khoảng cách:

a)

Giữa ký tự Drop Cap với lề trái

b)

Giữa ký tự Drop Cap với ký tự tiếp theo

c)

Giữa ký tự Drop Cap với lề phải

d)

Giữa ký tự Drop Cap với toàn bộ văn bản

121.

Để trình bày cùng lúc hai phần của văn bản ta dùng chức năng:

a)

Thẻ Tools \ Split

b)

Thẻ Format \ Split

c)

Thẻ View \ Window \ Split

d)

Thẻ Insert \

122.

Trong Table của Word, để lập công thức tính toán, ta chọn thao tác trên thẻ Table Tool \ Layout?

a)

Nhóm Data \ Sort

b)

Nhóm Data \ Convert to text

c)

Nhóm Data \ Formula

d)

Nhóm Insert \ Formula

123.

Khi soạn thảo văn bản, để khai báo thời gian tự lưu ta đánh dấu chọn mục Save AutoRecover information every [ ] munutes được xếp trong mục menu:

a)

Thẻ Home \ Option \ Mục Save

b)

Thẻ File \ Option \ Mục Save

c)

Design \ Option \ Mục Save

d)

View \ Option \ Mục

124.

Để lưu font kèm theo file văn bản thuận tiện cho việc sử dụng file văn bản này trên máy tính khác mà không được cài đặt font chữ này, ta thực hiện:

a)

Thẻ File \ Options \ Save \ Embed fonts in the file

b)

Thẻ Insert \ Font \ Save \ Embed fonts in the file

c)

Thẻ Design \ Options \ Embed True Type fonts

d)

Không có cách nhúng font vào tập tin Word

125.

Có thể tạo biểu đồ loại nào trong Word?

a)

Word hỗ trợ duy nhất hai loại biểu đồ thẳng và hình cột

b)

Word có thể tạo nhiều loại biểu đồ

c)

Word chỉ có thể tạo kiểu đồ đường thẳng

d)

Word không có chức năng biểu đồ

126.

Trong Table, để điều chỉnh độ rộng của mỗi cột bằng nhau, ta chọn các cột cần điều chỉnh và dùng lệnh Table Tools \ Layout \ nhóm Cell size và chọn:

a)

Height

b)

Distribute Rows

c)

Distribute Columns

d)

Tự điều chỉnh thủ công, không có lệnh

127.

Để sử dụng định vị Tab trong một ô của bảng trong Word, ta dùng phím:

a)

Tab

b)

Alt + Tab

c)

Shift + Tab

d)

Ctrl + Tab

128.

Trong hộp thoại Page Setup mục Gutter có chức năng gì?

a)

Quy định khoảng cách từ mép đến trang in

b)

Chia văn bản thành số đoạn theo ý muốn

c)

Phần chừa trống để đóng thành tập, sách

d)

Quy định lề của trang in

129.

Với Table trong Microsoft Word, hộp thoại Sort hỗ trợ tối đa bao nhiêu tiêu chí sẵp xếp?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

130.

Trong Microsoft Word, để tạo mật khẩu (Password) cho một văn bản, ta chọn thẻ File \ Info và nút Protect Document rồi chọn mục:

a)

Mark as Final

b)

Encrypt with Password

c)

Restrict Editing

d)

Restrict Access

131.

Ta có thể chia văn bản trong Word thành nhiều phân đoạn (Section) khác nhau bằng cách chọn:

a)

Thẻ Insert \ Pages \ Page Break

b)

Thẻ Insert \ Text \ Column Break

c)

Thẻ Layout \ Page Setup \ Breaks \ Section Breaks

d)

Thẻ Insert \ Break \ Text Wrapping Break

132.

Trong Microsoft Word, khi nào thì bạn nên bấm phím Enter để nhập văn bản

a)

Khi bạn đến cuối của mỗi dòng ở lề phải

b)

Khi bạn đến cuối của dòng đầu tiên để bắt đầu viết từ cho mỗi dòng sau

c)

Khi bạn đến cuối của một đoạn văn hoặc khi bạn muốn chèn một dòng trắng

d)

Khi lần đầu tiên bạn mở tài liệu để di chuyển con trỏ văn bản ra khỏi khu vực tiêu đề

133.

Ý nghĩa phím tắt Ctrl + Home là gì?

a)

Về đầu dòng

b)

Di chuyển về vị trí đầu tiên của tài liệu

c)

Di chuyển đến đầu đoạn văn tiếp theo

d)

Di chuyển sang màn hình tiếp theo

134.

Ý nghĩa phím tắt PgDn hay Page Down là gì?

a)

Di chuyển đến đầu đoạn văn tiếp theo

b)

Di chuyển về vị trí đầu tiên của tài liệu

c)

Về đầu dòng

d)

Di chuyển sang màn hình tiếp theo

135.

Trong Microsoft Word, để thay đổi khoảng cách giữa hai đoạn văn bản, ta thiết lập tại đâu?

a)

Ô Before và After trong thẻ Paragraph

b)

Ô Left và Right trong thẻ Paragraph

c)

Mục Line Spacing trong thẻ Paragraph

d)

Ô Above và Below trong thẻ Paragraph

136.

Để chọn cả dòng văn bản, bạn có thể sử dụng phương thức nào?

(I) Nhấp chuột và kéo qua dòng văn bản từ đầu dỏng đến cuối dòng

(II) Nhấp chuột vào phía bên trái dòng văn bản trong thanh lựa chọn

(III) Nhấn Ctrl và sau đó nhấp vào dòng văn bản

a)

Chỉ (I) đúng

b)

Chỉ (II) đúng

c)

Chỉ (III) đúng

d)

(I) hoặc (II)

137.

Trong Microsoft Excel, chức năng Insert \ Text \ WordArt là:

a)

Chèn hình ảnh vào bảng tính

b)

Chèn chữ nghệ thuật vào bảng tính

c)

Chèn biểu đồ vào bảng tính

d)

Chèn sơ đồ tổ chức vào bảng tính

138.

Trong Microsoft Excel, để chèn hình ảnh ta thực hiện:

a)

Insert \ Illustrations \ Shapes

b)

Insert \ Illustrations \ SmartArt

c)

Insert \ Illustrations \ Pictures

d)

Inser \ Illustrations \ WordArt

139.

Trong Microsoft Excel, để định dạng trang in ta thực hiện:

a)

File \ Print \ Printer Properties

b)

File \ Print \ Page Setup

c)

File \ Print \ Preview

d)

File \ Print \ Print

140.

Trong Microsoft Excel, để vẽ biểu đồ dạng cột, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Home \ Charts \ Column

b)

Data \ Charts \ Column

c)

Insert \ Charts \ Column

d)

File \ Charts \ Column

141.

Trong Microsoft Excel, để tìm kiếm và thay thế dữ liệu, ta chọn:

a)

Home \ Editing \ Find & Select \ Replace

b)

Data \ Editing \ Find & Select \ Replace

c)

Formulas \ Editing \ Find & Select \ Replace

d)

View \ Editing \ Find & Select \ Replace

142.

Trong Microsoft Excel, khi ta chọn Data \ Sort & Filter \ Advanced là ta đang thao tác:

a)

Trích lọc dữ liệu nâng cao

b)

Trích lọc dữ liệu tự động

c)

Sắp xếp dữ liệu

d)

Định dạng dữ liệu

143.

Làm cách nào để Word phân biệt được những người đánh giá khác nhau đã đưa ra các đề xuất thay đổi trong tài liệu?

a)

Word tự động tạo ra một tệp tin mới để hiển thị các thay đổi của mỗi người đánh giá

b)

Tên các tác giả chỉ xuất hiện trong Reviewing Pane

c)

Mỗi bình luận hoặc thay đổi của người đánh giá lại được xuất hiện với các màu sắc khác nhau

d)

Không có sự khác nhau về văn bản trong bình luận hoặc đề xuất thay đổi

144.

Trong Microsoft Word lợi ích của việc sử dụng phong cách (styles) để định dạng tài liệu là:

  1. Những thay đổi về định dạng được tự động thay đổi mỗi khi ta thực hiện thay đổi phong cách đó

  2. Các phong cách đảm bảo sự nhất quán trong toàn bộ tài liệu

  3. Bạn có thể áp dụng các phong cách cho bất kỳ văn bản nào trong tài liệu

  4. Có thể truyền bất kỳ loại hình ảnh nào vào tài liệu Word

a)

1 và 2

b)

3 và 4

c)

1 2 và 3

d)

2 3 và 4

145.

Trong Microsoft Word, mở hộp thoại Tabs để thực hiện các tùy chỉnh thuộc tính Tabs ta dùng cách:

a)

Trên thẻ Home, trong nhóm Paragraph, nhấp chuột vào Dialog box launcher và sau đó chọn nút Tabs ở góc dưới bên trái

b)

Nhấp đúp chuột vào ký tự tab trên thanh thước kẻ để vào trực tiếp hộp thoại Tabs

c)

Cách nào cũng được

146.

Trong Microsoft Word, góc phía bên trái của thanh Ruler, khi ta nhấp chuột ký hiệu Tab thành biểu tượng Right Tab dùng để cài đặt:

a)

Căn văn bản dọc theo cạnh trái của cột với các ký tự dịch về phía bên phải khi nhập dữ liệu

b)

Căn văn bản dọc theo đường thẳng giả tưởng ở giữa cột với các ký tự được dịch về cả hai phía trái và phải khi nhập dữ liệu

c)

Căn văn bản dọc theo cạnh phải của cột với các ký tự dịch về phía bên trái khi nhập dữ liệu

147.

Trong Microsoft Word, để sử dụng tính năng Lặp lại (Redo)

a)

Trên thanh công cụ truy xuất nhanh, nhấp chuột chọn Repeat typing

b)

Nhấp Ctrl + Y hoặc nhấn F4

c)

Cả 2 cách đều được

d)

Tất cả đều sai

148.

Trong Microsoft Word, tỷ lệ thu nhỏ phóng to màn hình làm việc là?

a)

10% đến 500%

b)

50% đến 40%

c)

50% đến 200 %

d)

100% đến 200%

149.

Trong Microsoft Word, để đánh dấu (tô đen) chọn tất cả tài liệu ta dùng cách:

  1. Trên thẻ Home, nhóm Editing, nhấp chuột vào Select và chọn Select All

  2. Trên thẻ Review, nhóm Change, nhấp chuột vakf Accept và chọn Accept All

  3. Nhấn Ctrl + A

a)

1

b)

1 hoặc 2

c)

1 hoặc 3

d)

Cả 3

150.

Để di chuyển nhanh đến một mục cụ thể ta mở tab Go To của hộp thoại Find And Replace Dialog box bằng cách:

  1. Trên thẻ Home \ Editing, chọn mũi tên xuống của Find, và sau đó chọn Go To

  2. Dùng tổ hợp phím Ctrl + G hoặc nhấn F5

  3. Dùng tổ hợp phím Ctrl + H

a)

1

b)

1 hoặc 2

c)

2 hoặc 3

d)

Cả 3

151.

Khi tăng khoảng cách thụt lề trái của văn bản ta có các thao tác sau:

  1. Kéo ký hiệu đánh dấu thụt lùi đến vị trí thích hợp trên thước kẻ

  2. Trên thẻ Home \ Paragraph, nhấn chuột vào Paragraph Dialog box launcher, và tạo những thay đổi thích hợp trong mục Left của vùng Indentation

  3. Trên thẻ Home, nhóm Paragraph, nhấp chuột vào Increase Indent để tăng thụt lề từ vị trí hiện tại

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Cả 3

152.

Trong Microsoft Word, khi muốn xoá tất cả định dạng từ văn bản đã được chọn ta thực hiện thao tác:

a)

Vào thẻ Home \ Editing \ Delete All

b)

Vào thẻ Home \ Font \ Clear Formatting

c)

Vào thẻ Design \ Document Formatting \ Clear Formatting

d)

Vào thẻ Review \ Changes \ Reject \ Reject All Changes

153.

Trong Microsoft Word, công thức của tổ hợp phím Shift + Enter là:

a)

Xuống hàng chưa kết thúc Paragraph

b)

Xuống hành kết thúc một Paragraph

c)

Xuống một trang màn hình

d)

Sang một cột mới

154.

Trong Microsoft Word, khi gõ các từ tiếng Việt sẽ được gạch chân răng cưa màu hồng là do:

a)

Viết sai chính tả tiếng Việt

b)

Đã thiết lập kiểm tra lỗi chính tả, ngữ pháp và cụm từ đó không đúng với chính tả ngữ pháp nêu ra

c)

Máy tính bị nhiễm virus

d)

Viết sai chính tả tiếng Anh

155.

Ý nghĩa phím tắt Home là gì?

a)

Di chuyển đến đầu đoạn văn tiếp theo

b)

Di chuyển sang màn hình tiếp theo

c)

Về đầu dòng

d)

Di chuyển về vị trí đầu tiên của tài liệu

156.

Trong Microsoft Word, để mở một tập tin có sẵn ta chọn:

a)

Thẻ File \ Open

b)

Thẻ View \ Open

c)

Thẻ Format \ Open

d)

Thẻ Insert \ Open

157.

Ý nghĩa phím tắt Ctrl + Down Arrow (mũi tên xuống) là gì?

a)

Di chuyển sang màn hình tiếp theo

b)

Di chuyển về vị trí đầu tiên của tài liệu

c)

Di chuyển đến đầu đoạn văn tiếp theo

d)

Về đầu dòng

158.

Trong Microsoft Word, để chèn nội dung của một tập tin văn bản trên đĩa vào văn bản đang soạn thảo tại vị trí con trỏ, ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

Thẻ Insert \ Text \ Object \ Text from file

b)

Thẻ File \ Open \ Text from file

c)

Thẻ Insert \ Picture \ WordArt

d)

Thẻ Insert \ Symbol

159.

Làm cách nào để dùng tính năng Thay thế (Replace)? Trong 3 cách sau:

  1. Trên thẻ Home, trong nhím Editing, chọn Replace

  2. Nhấn Ctrl + H

  3. Nhấp đúp vào bất kỳ vị trí nào trên thanh trạng thái và sau đó chọn Replace

a)

1

b)

2

c)

3

d)

1 or 2

160.

Phím nào bạn sẽ nhấn để tạo ra dòng mới khi bạn đang ở trong ô cuối cùng của bảng?

a)

Enter

b)

Tab

c)

Spacebar

d)

Không có phương án tạo dòng mới nhanh nào sử dụng bàn phím

161.

Trong Microsoft Word, để thêm nền mở (Watermark), ta sử dụng menu nào?

a)

Thẻ View \ Page Setup \ Watermark

b)

Thẻ Home \ Editing \ Watermark

c)

Thẻ Insert \ Header & Footer \ Watermark

d)

Thẻ Design \ Page Background \ Watermark