wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngân hàng câu hỏi Kinh tế Chính trị (trích)

Total questions: 156

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Chủ nghĩa trọng thương ra đời và phát triển từ:

a)

Thế kỷ XIV-XVII

b)

Thế kỷ XV-XVII

c)

Thế kỷ XVI-XVII

d)

Thế kỷ XV-XVIII

2.

Chủ nghĩa trọng nông ra đời và phát triển từ:

a)

Thế kỷ XV-XVII

b)

Từ thế kỷ XV - đến nửa đầu thế kỷ XVIII

c)

Từ giữa thế kỷ XVII - đến nửa đầu thế kỷ XVIII

d)

Từ giữa thế kỷ XVII - đến cuối thế kỷ XVIII

3.

Một trong những đặc điểm cơ bản của chủ nghĩa trọng thương:

a)

Tiền tệ (tiền giấy) là tiêu chuẩn của của cải

b)

Tiền tệ (vàng, bạc) là tiêu chuẩn của của cải

c)

Thương nghiệp là tiêu chuẩn của của cải

d)

Đất đai là tiêu chuẩn của của cải

4.

Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa trọng thương:

a)

Lĩnh vực lưu thông

b)

Lĩnh vực sản xuất

c)

Lĩnh vực sản xuất nông nghiệp

d)

Nguồn gốc của của cải và sự giàu có của các dân tộc

5.

Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa trọng nông:

a)

Lĩnh vực lưu thông

b)

Lĩnh vực sản xuất và lưu thông

c)

Lĩnh vực sản xuất nông nghiệp

d)

Nguồn gốc của của cải và sự giàu có của các dân tộc

6.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh:

a)

Lĩnh vực lưu thông

b)

Lĩnh vực sản xuất

c)

Lĩnh vực sản xuất nông nghiệp

d)

Nguồn gốc của của cải và sự giàu có của các dân tộc

7.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác – Lênin:

a)

Lĩnh vực lưu thông (đặc biệt là ngoại thương)

b)

Các quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi

c)

Lĩnh vực sản xuất nông nghiệp

d)

Nguồn gốc của của cải và sự giàu có của các dân tộc

8.

Ai là người cho rằng giá trị hàng hóa có nguồn gốc từ lao động?

a)

William Petty

b)

Adam Smith

c)

David Ricardo

d)

Tất cả các phương án đều đúng

9.

Ai là được coi là cha đẻ của kinh tế thị trường tự do?

a)

William Petty

b)

Adam Smith

c)

David Ricardo

d)

Tất cả các phương án đều đúng

10.

Ai là Người đã đưa ra “chính sách kinh tế mới”?

a)

William Petty

b)

C. Mác

c)

V.I.Lênin

d)

P.A. Samuelson

11.

Kinh tế chính trị có mấy chức năng cơ bản nào?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Một trong những quan điểm cơ bản của các học thuyết kinh tế tư sản cổ điển là ?

a)

Nhà nước nên can thiệp sâu vào kinh tế

b)

Nhà nước nên can thiệp sâu vào an ninh, quốc phòng

c)

Nhà nước không nên can thiệp sâu vào kinh tế

d)

Nhà nước không nên can thiệp sâu vào lưu thông

13.

Kinh tế chính trị chính thức trở thành môn khoa học ở hệ thống lý luận của....

a)

W. Petty

b)

D. Ricardo

c)

A. Smith

d)

R. T. Malthus

14.

Tác giả phát triển kinh tế chính trị Mác – Lênin thế kỉ XX là ai....

a)

D. Ricardo

b)

J.M. Keynes

c)

V. Lênin

d)

P. A. Samulson

15.

Tác phẩm thể hiện tập trung lý luận kinh tế của C. Mác – P. Ăngghen là...

a)

Nguồn gốc của của cải của các dân tộc

b)

Tuyên ngôn của Đảng cộng sản

c)

Bộ tư bản

d)

Tình cảnh giai cấp công nhân Anh

16.

Phương pháp đặc thù trong nghiên cứu kinh tế chính trị là...

a)

Phân tích tổng hợp

b)

Mô hình hóa

c)

Trừu tượng hóa khoa học

d)

Điều tra thống kê

17.

Kinh tế- chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của:

a)

Chủ nghĩa trọng nông

b)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

c)

Chủ nghĩa trọng thương

d)

Kinh tế- chính trị tầm thường

18.

Chức năng thực tiễn của kinh tế- chính trị Mác- Lênin đối với sinh viên là:

a)

Phát hiện bản chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế

b)

Cơ sở để nhận thức được các qui luật và tính qui luật trong kinh tế

c)

Cơ sở khoa học lý luận để nhận diện và định vị vai trò, trách nhiệm và sáng tạo

d)

Trang bị phương pháp để xem xét thế giới nói chung

19.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế- chính trị Mác-Lênin là:

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Quan hệ của sản xuất và trao đổi trong phương thức sản xuất mà các quan hệ đó hình thành và phát triển

c)

Quan hệ xã hội giữa người với người

d)

Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng

20.

Chức năng phương pháp luận của kinh tế – chính trị Mác – Lênin là gì?

a)

Trang bị phương pháp để xem xét thế giới nói chung

b)

Là cơ sở để nhận thức được các quy luật và tính quy luật trong kinh tế

c)

Là nền tảng lý luận khoa học cho việc tiếp cận các khoa học kinh tế khác

d)

Tất cả các phương án đều đúng

21.

Giá trị của hàng hóa được xác định bởi yếu tố nào sau đây?

a)

Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa ấy

b)

Sự khan hiếm của hàng hóa

c)

Sự hao phí sức lao động của con người nói chung

d)

Công dụng hàng hóa

22.

Giá trị hàng hóa được tạo ra từ khâu nào?

a)

Từ phân phối hàng hóa

b)

Từ sản xuất hàng hóa

c)

Từ trao đổi hàng hóa

d)

Cả sản xuất, phân phối và trao đổi hàng hóa

23.

Lao động trừu tượng là gì?

a)

Là lao động không xác định được kết quả cụ thể

b)

Là lao động của người sản xuất hàng hóa xét dưới hình thức hao phí sức lực nói chung của con người, không kể đến hình thức cụ thể của nó như thế nào

c)

Là lao động của những người sản xuất nói chung

d)

Tất cả các phương án đều đúng

24.

Vai trò của lao động cụ thể là gì?

a)

Nguồn gốc của giá trị

b)

Nguồn gốc của giá trị trao đổi

c)

Nguồn gốc của của cải (giá trị sử dụng)

d)

Tất cả các phương án đều đúng

25.

Nhân tố nào dưới đây làm thay đổi lượng giá trị của một đơn vị sản phẩm?

a)

Cường độ lao động

b)

Cường độ lao động và năng suất lao động

c)

Mức độ nặng nhọc của lao động

d)

Năng suất lao động

26.

Giá trị cá biệt của hàng hóa do yếu tố nào quyết định?

a)

Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất quyết định

b)

Hao phí lao động xã hội cần thiết quyết định

c)

Hao phí lao động của ngành quyết định

d)

Hao phí lao động xã hội cần thiết quyết định

27.

Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động giống nhau ở điểm nào?

a)

Đều làm giá trị đơn vị hàng hóa giảm

b)

Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian

c)

Đều làm tăng số sản phẩm sản xuất ra trong một thời gian

d)

Tất cả các phương án đều đúng

28.

Bản chất của tiền tệ là gì?

a)

Là thước đo giá trị của hàng hóa

b)

Là phương tiện để lưu thông hàng hóa và để thanh toán

c)

Là hàng hóa đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung thống nhất

d)

Là vàng, bạc

29.

Quy luật kinh tế nào có tác dụng điều tiết quan hệ sản xuất và lưu thông hàng hóa, làm thay đổi cơ cấu và quy mô thị trường, ảnh hưởng tới giá cả của hàng hóa?

a)

Quy luật cạnh tranh

b)

Quy luật giá cả

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Quy luật cung – cầu

30.

Trong kinh tế thị trường, chủ thể nào có nhiệm vụ thực hiện khắc phục những khuyết tật của thị trường?

a)

Nhà nước

b)

Nhà phân phối

c)

Người sản xuất

d)

Người tiêu dùng

31.

Lịch sử phát triển của nền sản xuất xã hội trải qua hai kiểu tổ chức kinh tế nào?

a)

Sản xuất giá trị thặng dư và sản xuất tự cung tự cấp

b)

Sản xuất tự cung tự cấp và sản xuất hàng hóa

c)

Quá trình trao đổi mua bán và sản xuất hàng hóa

d)

Các phương án trên đều sai

32.

Kinh tế (tự nhiên) tự cung, tự cấp là gì?

a)

Sản xuất ra để bán

b)

Tiêu dùng cho chính người sản xuất ra sản phẩm đó

c)

Tiêu dùng cho người thân

d)

Các phương án trên đều đúng

33.

Thế nào là sản xuất hàng hóa?

a)

Là một kiểu tổ chức kinh tế – xã hội, trong đó những sản phẩm được sản xuất ra để trao đổi, mua bán

b)

Sản xuất và toàn bộ quá trình tái sản xuất đều gắn với thị trường

c)

Kỹ thuật ngày càng phát triển, giao lưu kinh tế – văn hóa giữa các vùng, các miền và giao lưu quốc tế ngày càng mở rộng

d)

Tất cả các phương án đều đúng

34.

Phân công lao động xã hội là gì?

a)

Là phân công của xã hội về lao động hình thành những ngành, nghề sản xuất khác nhau; là sự chuyên môn hóa nhất định đối với người sản xuất

b)

Là phân công diễn ra trong đơn vị sản xuất

c)

Là sự chuyên môn hóa nhất định đối với người sản xuất

d)

Là sự chia nhỏ quá trình sản xuất, mỗi người chuyên đảm nhận một công đoạn

35.

Trong những nội dung của phân công lao động sau đây, nội dung nào là cơ sở của sản xuất hàng hóa?

a)

Phân công chung

b)

Phân công đặc thù

c)

Phân công cá biệt

d)

Phân công chung, phân công đặc thù

36.

Nội dung cuộc đại phân công lao động xã hội lần thứ nhất là gì?

a)

Chăn nuôi tách khỏi trồng trọt

b)

Công nghiệp tách khỏi nông nghiệp

c)

Ngành thương nghiệp ra đời

d)

Tiểu thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp

37.

Nội dung cuộc đại phân công lao động xã hội lần thứ hai là gì?

a)

Chăn nuôi tách khỏi trồng trọt

b)

Công nghiệp tách khỏi nông nghiệp

c)

Ngành thương nghiệp ra đời

d)

Tiểu thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp

38.

Nội dung cuộc đại phân công lao động xã hội lần thứ ba là:

a)

Chăn nuôi tách khỏi trồng trọt

b)

Công nghiệp tách khỏi nông nghiệp

c)

Ngành thương nghiệp ra đời

d)

Tiểu thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp

39.

Sản xuất hàng hóa tồn tại

a)

Trong mọi xã hội

b)

Trong xã hội nô lệ, phong kiến, chủ nghĩa tư bản.

c)

Trong các xã hội có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

d)

Chỉ có trong chủ nghĩa tư bản

40.

Điều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hóa:

a)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa các chủ thể sản xuất

b)

Phân công lao động trong các gia đình xuất hiện

c)

Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

Nhu cầu trao đổi trong xã hội tăng lên

41.

Thế nào là tư hữu về tư liệu sản xuất?

a)

Tư liệu sản xuất thuộc sở hữu riêng của từng người, từng chủ thể sản xuất

b)

Các chủ sở hữu có quyền chi phối, sử dụng tư liệu sản xuất của mình vì lợi ích kinh tế của mình

c)

Các chủ sở hữu tự quyết định những vấn đề lớn: sản xuất cái gì, như thế nào, cho ai

d)

Tất cả các phương án đều đúng

42.

Đặc trưng và ưu thế của sản xuất hàng hóa

a)

Có phân công lao động xã hội, nên có chuyên hóa, hiệp tác hóa, phát huy lợi thế so sánh của các vùng

b)

Mở rộng quan hệ trao đổi trong nước và quốc tế, thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển

c)

Có sự hoạt động của quy luật giá trị nên tiết kiệm lao động sống, lao động quá khứ, tăng năng suất lao động, tăng chất lượng sản phẩm

d)

Tất cả các phương án đều đúng

43.

Hàng hóa là

a)

Sản phẩm của lao động để thỏa mãn nhu cầu của con người

b)

Sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua mua bán, trao đổi

c)

Sản phẩm trên thị trường

d)

Sản phẩm sản xuất ra để đem trao đổi, mua bán

44.

Dấu hiệu quan trọng nhất của hàng hóa

a)

Sản xuất trước khi đem bán

b)

Trước khi đi vào tiêu dùng phải qua mua bán

c)

Muốn bán được phải có giá trị

d)

Muốn bán được phải có giá trị sử dụng

45.

Hàng hóa được phân thành

a)

Hàng hóa hữu hình

b)

Hàng hóa hữu hình và vô hình

c)

Hàng hóa vô hình

d)

Hàng hóa hữu hình và bán hữu hình

46.

Lượng giá trị sử dụng của sản phẩm nhiều hay ít phụ thuộc vào các nhân tố nào?

a)

Phân công lao động xã hội

b)

Trình độ kỹ thuật và công nghệ sản xuất

c)

Kỹ năng của người lao động

d)

Tất cả các phương án đều đúng

47.

Quan hệ tỷ lệ về lượng trao đổi giữa các hàng hóa với nhau do cái gì quy định?

a)

Do tính hữu ích của hàng hóa

b)

Do giá trị nội tại của hàng hóa

c)

Do quan hệ cung – cầu

d)

Do ngẫu nhiên

48.

Cơ sở chung của quan hệ trao đổi giữa các hàng hóa là gì?

a)

Là công dụng của hàng hóa

b)

Là hao phí lao động kết tinh trong hàng hóa

c)

Là sở thích của người tiêu dùng

d)

Là sự khan hiếm của hàng hóa

49.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào là nguồn gốc của giá trị hàng hóa

a)

Nhà xưởng, máy móc

b)

Lao động của con người

c)

Đất đai

d)

Kỹ thuật, công nghệ sản xuất

50.

Giá trị hàng hóa được tạo ra từ đâu?

a)

Từ sản xuất

b)

Từ lưu thông

c)

Cả sản xuất và lưu thông

d)

Từ những kết quả phát minh

51.

Vì sao hàng hoá có hai thuộc tính là giá trị và giá trị sử dụng?

a)

Vì lao động sản xuất hàng hoá có tính chất hai mặt

b)

Vì có hai loại lao động là lao động trừu tượng và lao động cụ thể

c)

Vì hàng hoá được đem ra trao đổi trên thị trường

d)

Vì hàng hoá là sản phẩm lao động của con người

52.

Lao động cụ thể là nguồn gốc của cái gì?

a)

Nguồn gốc của của cải

b)

Nguồn gốc của giá trị

c)

Nguồn gốc của giá trị sử dụng

d)

Nguồn gốc của của cải và giá trị sử dụng

53.

Lao động trừu tượng tạo ra cái gì?

a)

Tính hữu ích của sản phẩm hàng hóa

b)

Giá trị của hàng hóa

c)

Tạo ra cả tính hữu ích và giá trị hàng hóa

d)

Tất cả các phương án đều đúng

54.

Mâu thuẫn cơ bản của nền sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Là mâu thuẫn giữa lao động tư nhân và lao động xã hội

b)

Là mâu thuẫn giữa lao động cụ thể và lao động trừu tượng

c)

Là mâu thuẫn giữa giá trị và giá trị sử dụng

d)

Là mâu thuẫn giữa giá trị và giá cả của hàng hóa

55.

Giá trị sử dụng của hàng hóa

a)

Tính hữu ích cho người sản xuất ra nó

b)

Tính hữu ích cho người mua

c)

Cho cả người sản xuất và cho người mua

d)

Tất cả các phương án đều đúng

56.

Xét ở tính chất thì giá trị sử dụng của hàng hóa là

a)

Phạm trù lịch sử

b)

Phạm trù kinh tế chính trị

c)

Phạm trù vĩnh viễn

d)

Phạm trù xã hội

57.

Mâu thuẫn cơ bản của nền sản xuất hàng hóa

a)

Mâu thuẫn giữa lao động tư nhân và lao động xã hội

b)

Mâu thuẫn giữa sản xuất và tiêu dùng

c)

Mâu thuẫn giữa cung và cầu

d)

Mâu thuẫn giữa giá trị và giá trị sử dụng

58.

Trao đổi giữa 2 hàng hóa với nhau thực chất là trao đổi

a)

Trao đổi lao động

b)

Trao đổi sức lao động

c)

Trao đổi ngang giá

d)

Trao đổi giá trị sử dụng

59.

Lao động cụ thể là

a)

Lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của một nghề nhất định

b)

Lao động giống nhau giữa các loại lao động

c)

Lao động giản đơn

d)

Lao động chân tay

60.

Lao động trừu tượng là

a)

Sự hao phí sinh lực thần kinh cơ bắp của con người nói chung không kể các hình thức cụ thể của nó

b)

Lao động thành thạo

c)

Lao động có trình độ cao

d)

Lao động trí óc

61.

Thế nào là lao động giản đơn

a)

Làm công việc giản đơn

b)

Làm ra hàng hóa chất lượng thấp

c)

Không cần qua đào tạo vẫn làm được

d)

Làm một công đoạn tạo ra hàng hóa

62.

Lao động phức tạp

a)

Lao động tạo ra sản phẩm chất lượng cao

b)

Có nhiều thao tác phức tạp

c)

Qua đào tạo, huấn luyện mới làm được

d)

Lao động trí óc

63.

Cặp phạm trù nào là phát hiện riêng của C. Mác

a)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

b)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

c)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

d)

Lao động quá khứ và lao động sống

64.

Đơn vị đo lường giá trị

a)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

Thời gian lao động: ngày, giờ, tháng

c)

Thời gian của từng người để làm ra hàng hóa của họ

d)

Tất cả các phương án đều đúng

65.

Lượng giá trị hàng hoá được đo bằng

a)

Thời gian lao động của những người cung cấp đại bộ phận lượng hàng hóa trên thị trường

b)

Thời gian lao động từng ngành sản xuất lượng hàng hóa trên thị trường

c)

Thời gian lao động của từng người để làm ra hàng hóa của họ

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

66.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hóa

a)

Tỉ lệ thuận với năng suất lao động, tỉ lệ nghịch với thời gian lao động cần thiết

b)

Tỉ lệ nghịch với năng suất lao động và thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Tỉ lệ thuận với số lượng lao động kết tinh, tỉ lệ nghịch với năng suất lao động xã hội

d)

Tỉ lệ thuận với hao phí, vật tư kỹ thuật, tỉ lệ nghịch với thời gian lao động xã hội cần thiết

67.

Giá trị của hàng hoá gồm những bộ phận nào?

a)

c + v + m

b)

c + v

c)

v + m

d)

c + c + m

68.

Cường độ lao động là

a)

Độ khẩn trương nặng nhọc trong lao động

b)

Hiệu quả của lao động

c)

Hiệu suất của lao động

d)

Tất cả các phương án đều đúng

69.

Khi tăng cường độ lao động

a)

Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian tăng lên

b)

Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian giảm

c)

Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian không đổi

d)

Tất cả các phương án đều đúng

70.

Khi tăng cường độ lao động, giá trị của 1 đơn vị sản phẩm sẽ:

a)

Không đổi

b)

Tăng

c)

Giảm

d)

Tất cả các phương án đều đúng

71.

Năng suất lao động là

a)

Hiệu quả, hay hiệu suất của lao động

b)

Sự hao phí lao động trong một đơn vị thời gian

c)

Giống như kéo dài thời gian lao động

d)

Tất cả các phương án đều đúng

72.

Khi năng suất lao động tăng lên, giá trị 1 đơn vị sản phẩm sẽ:

a)

Không đổi

b)

Tăng

c)

Giảm

d)

Tất cả các phương án đều đúng

73.

Khi năng suất lao động tăng

a)

Giá trị tạo ra với một đơn vị thời gian không đổi

b)

Giá trị tạo ra với một đơn vị thời gian tăng

c)

Giá trị tạo ra với một đơn vị thời gian giảm

d)

Giá trị tạo ra trong một đơn vị sản phẩm không đổi

74.

Khi năng suất lao động tăng sẽ xảy ra các trường hợp sau đây, trường hợp nào dưới đây không đúng?

a)

Số lượng hàng hoá làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên

b)

Tổng giá trị hàng hoá cũng tăng

c)

Tổng giá trị hàng hoá không đổi

d)

Giá trị một đơn vị hàng hoá giảm

75.

Những nhân tố ảnh hưởng đến mức năng suất lao động?

a)

Trình độ kỹ thuật và công nghệ sản xuất

b)

Trình độ tay nghề của người lao động

c)

Những điều kiện tự nhiên – xã hội của sản xuất

d)

Tất cả các phương án đều đúng

76.

Phương hướng cơ bản và lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội

a)

Tăng năng suất lao động xã hội

b)

Tăng số lượng lao động tham gia sản xuất

c)

Kéo dài thời gian lao động trong ngày

d)

Tăng cường độ lao động ở mọi ngành

77.

Bản chất của tiền tệ là gì?

a)

Là hàng hoá đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho các hàng hoá khác

b)

Thể hiện lao động xã hội kết tinh trong hàng hoá

c)

Phản ánh quan hệ kinh tế giữa những người sản xuất hàng hoá với nhau

d)

Tất cả các phương án đều đúng

78.

Những chức năng nào của tiền tệ đòi hỏi phải có tiền vàng?

a)

Chỉ có chức năng thước đo giá trị

b)

Tất cả đều đúng

c)

Chức năng thước đo giá trị, cất trữ

d)

Chức năng thước đo giá trị, cất trữ, tiền tệ thế giới

79.

Chức năng của tiền là gì?

a)

Phương tiện lưu thông, thước đo giá trị

b)

Phương tiện thanh toán, cất trữ

c)

Phương tiện trao đổi quốc tế

d)

Tất cả các phương án đều đúng

80.

Vì sao vàng, bạc có thể đóng vai trò là tiền tệ?

a)

Chúng là những kim loại quý, thuần nhất về chất

b)

Chúng dễ chia nhỏ, dễ dát mỏng, dễ kéo sợi, với một khối lượng nhỏ có giá trị lớn

c)

Chúng ít hao mòn, khó hư hỏng, rất thuận tiện cho quá trình trao đổi

d)

Tất cả các phương án đều đúng

81.

Thời gian lao động xã hội cần thiết là thời gian cần thiết để sản xuất ra một hàng hoá với … bình thường của xã hội, tức là với trình độ … trung bình, trình độ … trung bình và cường độ … trung bình so với hoàn cảnh xã hội nhất định. Chọn cụm từ đúng để điền lần lượt vào các chỗ trống.

a)

điều kiện – kỹ thuật – khéo léo – lao động

b)

điều kiện – khéo léo – kỹ thuật – lao động

c)

điều kiện – lao động – khéo léo – kỹ thuật

d)

kỹ thuật – khéo léo – điều kiện – lao động

82.

Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất hàng hoá là quy luật nào?

a)

Quy luật cung – cầu

b)

Quy luật cạnh tranh

c)

Quy luật giá trị

d)

Quy luật sản xuất giá trị thặng dư

83.

Nội dung (yêu cầu) của quy luật giá trị là gì?

a)

Sản xuất, trao đổi tiến hành trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Giá cả bằng giá trị của hàng hoá

c)

Giá cả lên xuống xoay quanh giá trị

d)

Giá cả hình thành tự phát trên thị trường

84.

Tác dụng của quy luật giá trị là gì?

a)

Điều tiết sản xuất, lưu thông hàng hoá

b)

Kích thích cải tiến công nghệ

c)

Phân hoá những người sản xuất thành người giàu, người nghèo

d)

Tất cả các phương án đều đúng

85.

Sự tác động của cung và cầu làm cho điều gì xảy ra đối với giá cả?

a)

Giá cả vận động xoay quanh giá trị

b)

Giá cả bằng giá trị

c)

Giá cả lớn hơn giá trị

d)

Giá cả nhỏ hơn giá trị

86.

Giá cả bằng giá trị khi điều kiện nào xảy ra?

a)

Cung bằng cầu

b)

Cung nhỏ hơn cầu

c)

Cung lớn hơn cầu

d)

Cung bằng không

87.

Quan hệ giữa giá cả và giá trị, chọn câu đúng.

a)

Giá trị là cơ sở của giá cả, là yếu tố quyết định giá cả

b)

Giá cả là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị

c)

Giá cả thị trường còn chịu ảnh hưởng của cung – cầu, giá trị của tiền

d)

Tất cả các phương án đều đúng

88.

Cơ sở tồn tại của quy luật giá trị là gì?

a)

Nền sản xuất tư bản chủ nghĩa

b)

Nền sản xuất của cải vật chất nói chung

c)

Nền kinh tế hàng hoá

d)

Tất cả các phương án đều đúng

89.

Biểu hiện hoạt động của quy luật giá trị là gì?

a)

Giá cả thị trường xoay quanh giá trị xã hội của hàng hoá

b)

Giá cả thị trường xoay quanh giá cả sản xuất

c)

Giá cả thị trường xoay quanh giá cả độc quyền

d)

Tất cả các phương án đều đúng

90.

Mục đích cuối cùng của chủ sản xuất hàng hoá là gì?

a)

Đáp ứng nhu cầu thị trường

b)

Cải thiện mức sống

c)

Lợi nhuận tối đa

d)

Phát triển văn hoá

91.

Tỷ lệ lao động phức tạp và lao động giản đơn tăng lên có ảnh hưởng như thế nào đến lượng giá trị được tạo ra trong một đơn vị thời gian?

a)

Tăng lên

b)

Giữ nguyên không đổi

c)

Giảm xuống

d)

Tăng lên nhưng phải gắn liền với tiến bộ công nghệ

92.

Các nhân tố ảnh hưởng đến năng suất lao động gồm những gì?

a)

Trình độ kỹ thuật và công nghệ sản xuất

b)

Trình độ tay nghề của người lao động

c)

Những điều kiện tự nhiên – xã hội của sản xuất

d)

Tất cả các phương án đều đúng

93.

Trong các trường hợp sau đây của hao phí lao động cá biệt, trường hợp nào không đáp ứng yêu cầu của quy luật giá trị?

a)

Hao phí lao động kết tinh trong hàng hoá

b)

Hao phí lao động cá biệt < hao phí lao động xã hội cần thiết

c)

Hao phí lao động cá biệt = hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

Tất cả các phương án đều đúng

94.

Điểm giống nhau giữa tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động là gì?

a)

Đều làm tăng thêm lượng sản phẩm được sản xuất ra trong một đơn vị thời gian

b)

Đều làm giảm giá trị của một đơn vị hàng hóa

c)

Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian

d)

Đều gắn với tiến bộ kỹ thuật – công nghệ

95.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào được xác định là thực thể giá trị hàng hóa?

a)

Lao động cụ thể

b)

Lao động trừu tượng

c)

Lao động phức tạp

d)

Lao động giản đơn

96.

T – H – T’ là

a)

Công thức tuần hoàn tư bản

b)

Công thức chu chuyển tư bản

c)

Công thức chung của tư bản

d)

Công thức vận động của CNTBDQ

97.

Giá trị hàng hóa sức lao động gồm những gì?

a)

Giá trị các tư liệu tiêu dùng để tái sản xuất sức lao động của công nhân và nuôi gia đình của họ

b)

Chi phí để thỏa mãn nhu cầu về văn hóa, tinh thần

c)

Chi phí đào tạo người lao động

d)

Tất cả các phương án đều đúng

98.

Sức lao động là hàng hóa khi nào?

a)

Tự do về thân thể và không có tư liệu sản xuất

b)

Có quyền sở hữu năng lực lao động của mình

c)

Có quyền bán sức lao động của mình cho người khác

d)

Muốn lao động để có thu nhập

99.

Giá trị sử dụng hàng hóa sức lao động là gì?

a)

Thỏa mãn nhu cầu người mua nó

b)

Công dụng của hàng hóa sức lao động

c)

Tính có ích của hàng hóa sức lao động

d)

Tất cả các phương án đều đúng

100.

Khối lượng giá trị thặng dư (M) phản ánh điều gì?

a)

Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

b)

Tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

c)

Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động

d)

Quy mô bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

101.

Giá trị của phần dôi ra ngoài giá trị hàng hóa sức lao động trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa được gọi là gì?

a)

Lợi nhuận

b)

Chi phí sản xuất

c)

Chi phí lưu thông

d)

Giá trị thặng dư

102.

Nền kinh tế tri thức được xem là

a)

Một phương thức sản xuất mới

b)

Một hình thái kinh tế – xã hội mới

c)

Một giai đoạn mới của CNTB hiện đại

d)

Một nấc thang phát triển của lực lượng sản xuất

103.

Tư bản bất biến (c) là

a)

Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao

b)

Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất

c)

Giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn vào sản phẩm

d)

Giá trị của nó không thay đổi và được chuyển ngay sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất

104.

Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) có vai trò như thế nào trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư?

a)

Tư bản bất biến là điều kiện để sản xuất giá trị thặng dư

b)

Tư bản khả biến là nguồn gốc của giá trị thặng dư

c)

Cả c và v có vai trò như nhau trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư

d)

Tư bản bất biến là điều kiện để sản xuất giá trị thặng dư, tư bản khả biến là nguồn gốc của giá trị thặng dư

105.

Nhận xét nào dưới đây không đúng về tiền công TBCN?

a)

Tiền công là giá trị của lao động

b)

Là số tiền nhà tư bản trả cho công nhân làm thuê

c)

Là giá cả sức lao động

d)

Tất cả các phương án đều đúng

106.

Đặc điểm nào dưới đây thuộc phạm trù giá trị thặng dư tuyệt đối?

a)

Kéo dài ngày lao động còn thời gian lao động cần thiết không đổi

b)

Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý

c)

Tăng năng suất lao động

d)

Tất cả các phương án đều đúng

107.

Tốc độ chu chuyển của tư bản tăng lên thì tỉ suất lợi nhuận sẽ

a)

Tăng lên

b)

Không đổi

c)

Giảm xuống

d)

Tùy điều kiện cụ thể

108.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành dựa trên

a)

Trình độ kỹ thuật, tay nghề công nhân

b)

Trang thiết bị kỹ thuật công nghệ

c)

Khả năng tổ chức quản lý

d)

Tất cả các phương án đều đúng

109.

Đối với toàn xã hội tư bản, giá trị thặng dư siêu ngạch là một hiện tượng

a)

Tạm thời

b)

Phổ biến và thường xuyên

c)

Tương đối

d)

Tuyệt đối

110.

Tư bản cố định là:

a)

Hình thức tồn tại là máy móc, thiết bị, nhà xưởng

b)

Khấu hao hết giá trị vẫn còn sử dụng được

c)

Vận động liên tục thì có hiệu quả

d)

Tất cả các phương án đều đúng

111.

Tư bản lưu động là:

a)

Sức lao động, nguyên vật liệu, nhiên liệu

b)

Tham gia từng phần vào sản xuất

c)

Giá trị của nó chuyền dần vào sản phẩm

d)

Tất cả các phương án đều đúng

112.

Tích tụ tư bản:

a)

Sự hợp nhất một số nhà tư bản nhỏ thành một nhà tư bản cá biệt lớn

b)

Làm tăng quy mô tư bản cá biệt, tư bản xã hội giảm

c)

Làm tăng quy mô tư bản cá biệt, tư bản xã hội

d)

Sự tăng thêm quy mô tư bản cá biệt, tư bản xã hội như cũ

113.

Chọn câu trả lời sai:

a)

Tái sản xuất giản đơn là đặc trưng của nền sản xuất nhỏ

b)

Tái sản xuất giản đơn là việc tổ chức sản xuất đơn giản không phức tạp

c)

Tái sản xuất mở rộng là đặc trưng của nền sản xuất lớn

d)

Sản phẩm thặng dư là nguồn gốc của tái sản xuất mở rộng

114.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối có điểm nào giống nhau?

a)

Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn

b)

Đều làm tăng tỉ suất và khối lượng giá trị thặng dư

c)

Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân

d)

Đều chiếm đoạt giá trị thặng dư

115.

Nhận xét về giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch. Ý nào đúng?

a)

Đều dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động

b)

Giá trị thặng dư tương đối dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động xã hội còn giá trị thặng dư siêu ngạch dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động cá biệt

c)

Giá trị thặng dư siêu ngạch có thể chuyển hóa thành giá trị thặng dư tương đối

d)

Tất cả các phương án đều đúng

116.

Sự phân chia tư bản thành TBBB và TBBK là để biết:

a)

Đặc điểm chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm

b)

Vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong việc tạo ra giá trị sử dụng

c)

Nguồn gốc của giá trị thặng dư

d)

Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa

117.

Chọn các ý đúng về mua bán sức lao động:

a)

Bán chịu

b)

Giá cả nhỏ hơn giá trị do sức lao động tạo ra

c)

Mua, bán có thời hạn

d)

Tất cả các phương án đều đúng

118.

Các quan hệ dưới đây, hãy nhận dạng quan hệ nào thuộc phạm trù cấu tạo hữu cơ của tư bản:

a)

Quan hệ giữa TLSX và sức lao động sử dụng TLSX đó

b)

Quan hệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến

c)

Phản ánh mặt hiện vật của tư bản và mặt giá trị của tư bản

d)

Tất cả các phương án đều đúng

119.

Thời gian chu chuyển của tư bản gồm thời gian sản xuất và thời gian lưu thông. Thời gian sản xuất không gồm?

a)

Thời gian lao động

b)

Thời gian dự trữ sản xuất

c)

Thời gian tiêu thụ hàng hóa

d)

Thời gian gián đoạn lao động

120.

Các yếu tố nào dưới đây thuộc tư bản lưu động?

a)

Đất đai làm mặt bằng sản xuất

b)

Tiền công công nhân

c)

Máy móc, nhà xưởng

d)

Công cụ lao động

121.

Lợi nhuận có nguồn gốc từ:

a)

Lao động phức tạp

b)

Lao động không được trả công

c)

Lao động quá khứ

d)

Lao động cụ thể

122.

Giá trị cá biệt của hàng hóa do:

a)

Hao phí xã hội trung bình của xã hội qui định

b)

Hao phí lao động cá biệt của nhà sản xuất quyết định

c)

Hao phí lao động của ngành quyết định

d)

Tất cả các câu đều đúng

123.

Việc mua bán sức lao động và mua bán nô lệ có gì khác nhau?

a)

Bán nô lệ là bán con người, bán sức lao động là bán khả năng lao động của con người

b)

Bán sức lao động thì người lao động là người bán, còn bán nô lệ thì nô lệ bị người khác bán

c)

Bán sức lao động là bán có thời hạn còn bán nô lệ không có thời hạn

d)

Tất cả các phương án đều đúng

124.

Sức lao động trở thành hàng hóa khi:

a)

Sản xuất hàng hóa ra đời

b)

Có sự mua bán nô lệ

c)

Có phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa xuất hiện

d)

Có kinh tế thị trường

125.

Giá cả hàng hóa:

a)

Giá trị của hàng hóa

b)

Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền

c)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

d)

Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận

126.

Vai trò của máy móc trong quá trình sản xuất:

a)

Nguồn gốc chủ yếu tạo ra giá trị thặng dư

b)

Tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư

c)

Máy móc cùng với sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư

d)

Máy móc là yếu tố quyết định

127.

Tiền công danh nghĩa là:

a)

Một số tiền biểu hiện đúng giá trị sức lao động

b)

Giá cả của lao động

c)

Giá cả sức lao động

d)

Tiền người công nhân nhận được dưới hình thái tiền

128.

Điều kiện tái sản xuất mở rộng tư bản chủ nghĩa:

a)

Qui mô tư bản khả biến phải lớn hơn trước

b)

Có số công nhân phải nhiều hơn trước

c)

Phải có tích lũy tư bản để tăng qui mô tư bản ứng trước

d)

Phải có tổ chức lao động tốt hơn

129.

Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa gồm:

a)

c + v + m

b)

c + v

c)

v + m

130.

Sự giống nhau giữa p và m

a)

Do hiệu quả kinh doanh đem lại

b)

Là phần lao động không công của người công nhân

c)

Do cải tiến máy móc

d)

Là phần tư bản ứng trước sinh ra

131.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành dẫn đến

a)

Giảm giá trị thị trường của hàng hóa và hình thành lợi nhuận bình quân

b)

Hình thành lợi nhuận độc quyền và giá trị độc quyền

c)

Hình thành giá trị xã hội của từng loại hàng hóa

d)

Chỉ ra nơi đầu tư có lợi cho nhà tư bản

132.

Kết quả cạnh tranh giữa các ngành dẫn đến

a)

Hình thành lợi nhuận bình quân và tỷ suất lợi nhuận bình quân

b)

Hình thành giá trị xã hội

c)

Hình thành giá cả hàng hóa

d)

Hình thành lợi nhuận siêu ngạch

133.

Tích lũy nguyên thủy được thực hiện bằng các biện pháp gì?

a)

Tước đoạt người sản xuất nhỏ, nhất là nông dân

b)

Chinh phục, bóc lột thuộc địa

c)

Trao đổi không ngang giá, bất bình đẳng

d)

Tất cả các phương án đều đúng

134.

Khi nào tiền tệ mang hình thái tư bản?

a)

Khi tiền đem cho vay

b)

Khi sức lao động trở thành hàng hóa

c)

Khi tích lũy của tư bản tăng lên

d)

Khi tiền tham gia vào sản xuất

135.

Lợi nhuận là gì?

a)

Tỉ lệ phần lãi trên tổng số tư bản đầu tư

b)

Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

c)

Khoản tiền cộng mà doanh nhân tự trả cho mình

d)

Hiệu số giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất

136.

Sự khác nhau về giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động và hàng hóa thông thường

a)

Khi tiêu dùng cả hai loại hàng hóa đều giảm giá trị

b)

Khi tiêu dùng giá trị sử dụng của hàng hóa thông thường sẽ mất dần đi, còn hàng hóa sức lao động thì tăng lên

c)

Khi tiêu dùng giá trị sử dụng của hàng hóa thông thường sẽ tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân

d)

Khi tiêu dùng giá trị của cả hai loại hàng hóa đều biến mất

137.

Ý nghĩa của việc tìm ra hàng hóa sức lao động

a)

Là chìa khóa giải thích mâu thuẫn trong công thức chung của tư bản

b)

Tạo điều kiện cho tư bản thu được giá trị thặng dư

c)

Che đậy bản chất bóc lột của tư bản

d)

Thể hiện quan hệ xã hội giữa tư bản và lao động

138.

Nếu m=6m=6 , v=2v=2 thì mm' bằng bao nhiêu?

a)

200%200\%

b)

250%250\%

c)

300%300\%

d)

350%350\%

139.

Giá trị thặng dư siêu ngạch là

a)

Hình thái biến tướng của giá trị lợi nhuận

b)

Hình thái biến tướng của giá trị thặng dư

c)

Hình thái biến tướng của giá trị thặng dư tuyệt đối

d)

Hình thái biến tướng của giá trị thặng dư tương đối

140.

Qui luật kinh tế cơ bản của CNTB là

a)

Qui luật giá trị

b)

Qui luật giá trị thặng dư

c)

Qui luật lợi nhuận độc quyền

d)

Qui luật cạnh tranh

141.

Tích tụ tư bản là

a)

Sự tăng quy mô của tư bản cá biệt bằng cách mở rộng sản xuất

b)

Sự tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư

c)

Sự tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách kết hợp nhiều tư bản nhỏ

d)

Sự tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách liên doanh liên kết

142.

Nguyên nhân sâu xa của khủng hoảng kinh tế

a)

Mâu thuẫn giữa sản xuất và tiêu dùng

b)

Mâu thuẫn giữa tính chất xã hội hóa của LLSX với chế độ sở hữu tư nhân TBCN

c)

Mâu thuẫn giữa sở hữu và phân phối TBCN

d)

Tất cả các phương án đều đúng

143.

Một tư bản có thời gian chu chuyển tư bản là 6 tháng/vòng thì tốc độ chu chuyển tư bản tính được

a)

n = 2

b)

n = 4

c)

n = 6

d)

n = 8

144.

Công thức M=mVM = m' \cdot V

a)

Công thức tính giá trị thặng dư

b)

Công thức tính khối lượng giá trị thặng dư

c)

Công thức tính tỉ suất giá trị thặng dư

d)

Công thức tính tỉ suất lợi nhuận

145.

Khi hàng hóa bán đúng giá trị thì

a)

p=mp=m

b)

p<mp<m

c)

p>mp>m

d)

p=0p=0

146.

Công thức nào sau đây là công thức của giá cả sản xuất

a)

c+v+mc+v+m

b)

k+pk+p

c)

c+vc+v

d)

k+mk+m

147.

Tập trung tư bản

a)

Làm tăng quy mô tư bản cá biệt, tư bản xã hội

b)

Làm tăng quy mô tư bản cá biệt, tư bản xã hội giảm

c)

Sự hợp nhất một số tư bản nhỏ thành một tư bản cá biệt lớn

d)

Tất cả các phương án đều đúng

148.

Hai hình thức cơ bản của tiền công trong CNTB

a)

Tiền công tính theo thời gian và tính theo sản phẩm

b)

Tiền công danh nghĩa và tiền công thực tế

c)

Tiền công tính theo lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

Tiền công tính theo giá trị và giá trị sử dụng sức lao động

149.

Nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp trên khu đất xấu nhất và gần thị trường phải nộp địa tô gì?

a)

Địa tô tuyệt đối và địa tô chênh lệch

b)

Địa tô tuyệt đối và địa tô chênh lệch I

c)

Địa tô tuyệt đối và địa tô chênh lệch II

d)

Địa tô chênh lệch I và địa tô chênh lệch II

150.

Nguyên nhân sinh ra địa tô chênh lệch là do:

a)

Độc quyền tư hữu ruộng đất

b)

Độc quyền kinh doanh ruộng đất

c)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản trong nông nghiệp thấp hơn công nghiệp

d)

Tự nhiên ban tặng

151.

Kết quả của cạnh tranh nội bộ ngành:

a)

A. Hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân

b)

B. Hình thành giá trị xã hội (giá trị thị trường)

c)

C. Hình thành giá cả sản xuất

d)

D. Hình thành giá cả độc quyền

152.

Giá trị thặng dư tuyệt đối là giá trị thặng dư có được do:

a)

D. Rút ngắn thời gian lao động hoặc tăng cường độ lao động

b)

C. Kéo dài ngày lao động hoặc tăng thời gian lao động

c)

B. Kéo dài ngày lao động hoặc tăng cường độ lao động

d)

A. Kéo dài ngày lao động hoặc tăng năng suất lao động

153.

Nguồn gốc của tích tụ tư bản là:

a)

A. Giá trị

b)

B. Giá trị trao đổi

c)

C. Giá trị thặng dư

d)

D. Vốn có của các nhà tư bản trong xã hội

154.

Tích tụ tư bản là:

a)

A. Quá trình tăng giảm quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư

b)

B. Quá trình tăng quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư

c)

C. Quá trình tăng quy mô của tư bản xã hội bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư

d)

D. Quá trình giảm quy mô của tư bản xã hội bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư

155.

Tuần hoàn của tư bản công nghiệp là sự thống nhất của 3 hình thái

a)

A. Tư bản lưu thông, tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa

b)

B. Tư bản tiền tệ, tư bản sản xuất và tư bản cho vay

c)

C. Tư bản tiền tệ, tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa

d)

D. Tư bản tiền tệ, tư bản trao đổi và tư bản hàng hóa

156.

Về lượng lợi nhuận có thể.

a)

A. Bằng, hoặc thấp hơn lượng giá trị thặng dư

b)

B. Cao hơn hoặc thấp hơn lượng giá trị thặng dự

c)

C. Bằng, cao hơn hoặc thấp hơn lượng giá trị thặng dư

d)

D. Bằng, hoặc cao hơn lượng giá trị thặng dư