Font size
WorksheetsNgân hàng câu hỏi Kinh tế Chính trị (trích)
Total questions: 156
Worksheet time: 1hrs 18mins
Chủ nghĩa trọng thương ra đời và phát triển từ:
Thế kỷ XIV-XVII
Thế kỷ XV-XVII
Thế kỷ XVI-XVII
Thế kỷ XV-XVIII
Chủ nghĩa trọng nông ra đời và phát triển từ:
Thế kỷ XV-XVII
Từ thế kỷ XV - đến nửa đầu thế kỷ XVIII
Từ giữa thế kỷ XVII - đến nửa đầu thế kỷ XVIII
Từ giữa thế kỷ XVII - đến cuối thế kỷ XVIII
Một trong những đặc điểm cơ bản của chủ nghĩa trọng thương:
Tiền tệ (tiền giấy) là tiêu chuẩn của của cải
Tiền tệ (vàng, bạc) là tiêu chuẩn của của cải
Thương nghiệp là tiêu chuẩn của của cải
Đất đai là tiêu chuẩn của của cải
Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa trọng thương:
Lĩnh vực lưu thông
Lĩnh vực sản xuất
Lĩnh vực sản xuất nông nghiệp
Nguồn gốc của của cải và sự giàu có của các dân tộc
Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa trọng nông:
Lĩnh vực lưu thông
Lĩnh vực sản xuất và lưu thông
Lĩnh vực sản xuất nông nghiệp
Nguồn gốc của của cải và sự giàu có của các dân tộc
Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh:
Lĩnh vực lưu thông
Lĩnh vực sản xuất
Lĩnh vực sản xuất nông nghiệp
Nguồn gốc của của cải và sự giàu có của các dân tộc
Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác – Lênin:
Lĩnh vực lưu thông (đặc biệt là ngoại thương)
Các quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi
Lĩnh vực sản xuất nông nghiệp
Nguồn gốc của của cải và sự giàu có của các dân tộc
Ai là người cho rằng giá trị hàng hóa có nguồn gốc từ lao động?
William Petty
Adam Smith
David Ricardo
Tất cả các phương án đều đúng
Ai là được coi là cha đẻ của kinh tế thị trường tự do?
William Petty
Adam Smith
David Ricardo
Tất cả các phương án đều đúng
Ai là Người đã đưa ra “chính sách kinh tế mới”?
William Petty
C. Mác
V.I.Lênin
P.A. Samuelson
Kinh tế chính trị có mấy chức năng cơ bản nào?
2
3
4
5
Một trong những quan điểm cơ bản của các học thuyết kinh tế tư sản cổ điển là ?
Nhà nước nên can thiệp sâu vào kinh tế
Nhà nước nên can thiệp sâu vào an ninh, quốc phòng
Nhà nước không nên can thiệp sâu vào kinh tế
Nhà nước không nên can thiệp sâu vào lưu thông
Kinh tế chính trị chính thức trở thành môn khoa học ở hệ thống lý luận của....
W. Petty
D. Ricardo
A. Smith
R. T. Malthus
Tác giả phát triển kinh tế chính trị Mác – Lênin thế kỉ XX là ai....
D. Ricardo
J.M. Keynes
V. Lênin
P. A. Samulson
Tác phẩm thể hiện tập trung lý luận kinh tế của C. Mác – P. Ăngghen là...
Nguồn gốc của của cải của các dân tộc
Tuyên ngôn của Đảng cộng sản
Bộ tư bản
Tình cảnh giai cấp công nhân Anh
Phương pháp đặc thù trong nghiên cứu kinh tế chính trị là...
Phân tích tổng hợp
Mô hình hóa
Trừu tượng hóa khoa học
Điều tra thống kê
Kinh tế- chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của:
Chủ nghĩa trọng nông
Kinh tế chính trị cổ điển Anh
Chủ nghĩa trọng thương
Kinh tế- chính trị tầm thường
Chức năng thực tiễn của kinh tế- chính trị Mác- Lênin đối với sinh viên là:
Phát hiện bản chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế
Cơ sở để nhận thức được các qui luật và tính qui luật trong kinh tế
Cơ sở khoa học lý luận để nhận diện và định vị vai trò, trách nhiệm và sáng tạo
Trang bị phương pháp để xem xét thế giới nói chung
Đối tượng nghiên cứu của kinh tế- chính trị Mác-Lênin là:
Sản xuất của cải vật chất
Quan hệ của sản xuất và trao đổi trong phương thức sản xuất mà các quan hệ đó hình thành và phát triển
Quan hệ xã hội giữa người với người
Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng
Chức năng phương pháp luận của kinh tế – chính trị Mác – Lênin là gì?
Trang bị phương pháp để xem xét thế giới nói chung
Là cơ sở để nhận thức được các quy luật và tính quy luật trong kinh tế
Là nền tảng lý luận khoa học cho việc tiếp cận các khoa học kinh tế khác
Tất cả các phương án đều đúng
Giá trị của hàng hóa được xác định bởi yếu tố nào sau đây?
Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa ấy
Sự khan hiếm của hàng hóa
Sự hao phí sức lao động của con người nói chung
Công dụng hàng hóa
Giá trị hàng hóa được tạo ra từ khâu nào?
Từ phân phối hàng hóa
Từ sản xuất hàng hóa
Từ trao đổi hàng hóa
Cả sản xuất, phân phối và trao đổi hàng hóa
Lao động trừu tượng là gì?
Là lao động không xác định được kết quả cụ thể
Là lao động của người sản xuất hàng hóa xét dưới hình thức hao phí sức lực nói chung của con người, không kể đến hình thức cụ thể của nó như thế nào
Là lao động của những người sản xuất nói chung
Tất cả các phương án đều đúng
Vai trò của lao động cụ thể là gì?
Nguồn gốc của giá trị
Nguồn gốc của giá trị trao đổi
Nguồn gốc của của cải (giá trị sử dụng)
Tất cả các phương án đều đúng
Nhân tố nào dưới đây làm thay đổi lượng giá trị của một đơn vị sản phẩm?
Cường độ lao động
Cường độ lao động và năng suất lao động
Mức độ nặng nhọc của lao động
Năng suất lao động
Giá trị cá biệt của hàng hóa do yếu tố nào quyết định?
Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất quyết định
Hao phí lao động xã hội cần thiết quyết định
Hao phí lao động của ngành quyết định
Hao phí lao động xã hội cần thiết quyết định
Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động giống nhau ở điểm nào?
Đều làm giá trị đơn vị hàng hóa giảm
Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian
Đều làm tăng số sản phẩm sản xuất ra trong một thời gian
Tất cả các phương án đều đúng
Bản chất của tiền tệ là gì?
Là thước đo giá trị của hàng hóa
Là phương tiện để lưu thông hàng hóa và để thanh toán
Là hàng hóa đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung thống nhất
Là vàng, bạc
Quy luật kinh tế nào có tác dụng điều tiết quan hệ sản xuất và lưu thông hàng hóa, làm thay đổi cơ cấu và quy mô thị trường, ảnh hưởng tới giá cả của hàng hóa?
Quy luật cạnh tranh
Quy luật giá cả
Quy luật lưu thông tiền tệ
Quy luật cung – cầu
Trong kinh tế thị trường, chủ thể nào có nhiệm vụ thực hiện khắc phục những khuyết tật của thị trường?
Nhà nước
Nhà phân phối
Người sản xuất
Người tiêu dùng
Lịch sử phát triển của nền sản xuất xã hội trải qua hai kiểu tổ chức kinh tế nào?
Sản xuất giá trị thặng dư và sản xuất tự cung tự cấp
Sản xuất tự cung tự cấp và sản xuất hàng hóa
Quá trình trao đổi mua bán và sản xuất hàng hóa
Các phương án trên đều sai
Kinh tế (tự nhiên) tự cung, tự cấp là gì?
Sản xuất ra để bán
Tiêu dùng cho chính người sản xuất ra sản phẩm đó
Tiêu dùng cho người thân
Các phương án trên đều đúng
Thế nào là sản xuất hàng hóa?
Là một kiểu tổ chức kinh tế – xã hội, trong đó những sản phẩm được sản xuất ra để trao đổi, mua bán
Sản xuất và toàn bộ quá trình tái sản xuất đều gắn với thị trường
Kỹ thuật ngày càng phát triển, giao lưu kinh tế – văn hóa giữa các vùng, các miền và giao lưu quốc tế ngày càng mở rộng
Tất cả các phương án đều đúng
Phân công lao động xã hội là gì?
Là phân công của xã hội về lao động hình thành những ngành, nghề sản xuất khác nhau; là sự chuyên môn hóa nhất định đối với người sản xuất
Là phân công diễn ra trong đơn vị sản xuất
Là sự chuyên môn hóa nhất định đối với người sản xuất
Là sự chia nhỏ quá trình sản xuất, mỗi người chuyên đảm nhận một công đoạn
Trong những nội dung của phân công lao động sau đây, nội dung nào là cơ sở của sản xuất hàng hóa?
Phân công chung
Phân công đặc thù
Phân công cá biệt
Phân công chung, phân công đặc thù
Nội dung cuộc đại phân công lao động xã hội lần thứ nhất là gì?
Chăn nuôi tách khỏi trồng trọt
Công nghiệp tách khỏi nông nghiệp
Ngành thương nghiệp ra đời
Tiểu thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp
Nội dung cuộc đại phân công lao động xã hội lần thứ hai là gì?
Chăn nuôi tách khỏi trồng trọt
Công nghiệp tách khỏi nông nghiệp
Ngành thương nghiệp ra đời
Tiểu thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp
Nội dung cuộc đại phân công lao động xã hội lần thứ ba là:
Chăn nuôi tách khỏi trồng trọt
Công nghiệp tách khỏi nông nghiệp
Ngành thương nghiệp ra đời
Tiểu thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp
Sản xuất hàng hóa tồn tại
Trong mọi xã hội
Trong xã hội nô lệ, phong kiến, chủ nghĩa tư bản.
Trong các xã hội có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất
Chỉ có trong chủ nghĩa tư bản
Điều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hóa:
Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa các chủ thể sản xuất
Phân công lao động trong các gia đình xuất hiện
Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
Nhu cầu trao đổi trong xã hội tăng lên
Thế nào là tư hữu về tư liệu sản xuất?
Tư liệu sản xuất thuộc sở hữu riêng của từng người, từng chủ thể sản xuất
Các chủ sở hữu có quyền chi phối, sử dụng tư liệu sản xuất của mình vì lợi ích kinh tế của mình
Các chủ sở hữu tự quyết định những vấn đề lớn: sản xuất cái gì, như thế nào, cho ai
Tất cả các phương án đều đúng
Đặc trưng và ưu thế của sản xuất hàng hóa
Có phân công lao động xã hội, nên có chuyên hóa, hiệp tác hóa, phát huy lợi thế so sánh của các vùng
Mở rộng quan hệ trao đổi trong nước và quốc tế, thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển
Có sự hoạt động của quy luật giá trị nên tiết kiệm lao động sống, lao động quá khứ, tăng năng suất lao động, tăng chất lượng sản phẩm
Tất cả các phương án đều đúng
Hàng hóa là
Sản phẩm của lao động để thỏa mãn nhu cầu của con người
Sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua mua bán, trao đổi
Sản phẩm trên thị trường
Sản phẩm sản xuất ra để đem trao đổi, mua bán
Dấu hiệu quan trọng nhất của hàng hóa
Sản xuất trước khi đem bán
Trước khi đi vào tiêu dùng phải qua mua bán
Muốn bán được phải có giá trị
Muốn bán được phải có giá trị sử dụng
Hàng hóa được phân thành
Hàng hóa hữu hình
Hàng hóa hữu hình và vô hình
Hàng hóa vô hình
Hàng hóa hữu hình và bán hữu hình
Lượng giá trị sử dụng của sản phẩm nhiều hay ít phụ thuộc vào các nhân tố nào?
Phân công lao động xã hội
Trình độ kỹ thuật và công nghệ sản xuất
Kỹ năng của người lao động
Tất cả các phương án đều đúng
Quan hệ tỷ lệ về lượng trao đổi giữa các hàng hóa với nhau do cái gì quy định?
Do tính hữu ích của hàng hóa
Do giá trị nội tại của hàng hóa
Do quan hệ cung – cầu
Do ngẫu nhiên
Cơ sở chung của quan hệ trao đổi giữa các hàng hóa là gì?
Là công dụng của hàng hóa
Là hao phí lao động kết tinh trong hàng hóa
Là sở thích của người tiêu dùng
Là sự khan hiếm của hàng hóa
Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào là nguồn gốc của giá trị hàng hóa
Nhà xưởng, máy móc
Lao động của con người
Đất đai
Kỹ thuật, công nghệ sản xuất
Giá trị hàng hóa được tạo ra từ đâu?
Từ sản xuất
Từ lưu thông
Cả sản xuất và lưu thông
Từ những kết quả phát minh
Vì sao hàng hoá có hai thuộc tính là giá trị và giá trị sử dụng?
Vì lao động sản xuất hàng hoá có tính chất hai mặt
Vì có hai loại lao động là lao động trừu tượng và lao động cụ thể
Vì hàng hoá được đem ra trao đổi trên thị trường
Vì hàng hoá là sản phẩm lao động của con người
Lao động cụ thể là nguồn gốc của cái gì?
Nguồn gốc của của cải
Nguồn gốc của giá trị
Nguồn gốc của giá trị sử dụng
Nguồn gốc của của cải và giá trị sử dụng
Lao động trừu tượng tạo ra cái gì?
Tính hữu ích của sản phẩm hàng hóa
Giá trị của hàng hóa
Tạo ra cả tính hữu ích và giá trị hàng hóa
Tất cả các phương án đều đúng
Mâu thuẫn cơ bản của nền sản xuất hàng hóa là gì?
Là mâu thuẫn giữa lao động tư nhân và lao động xã hội
Là mâu thuẫn giữa lao động cụ thể và lao động trừu tượng
Là mâu thuẫn giữa giá trị và giá trị sử dụng
Là mâu thuẫn giữa giá trị và giá cả của hàng hóa
Giá trị sử dụng của hàng hóa
Tính hữu ích cho người sản xuất ra nó
Tính hữu ích cho người mua
Cho cả người sản xuất và cho người mua
Tất cả các phương án đều đúng
Xét ở tính chất thì giá trị sử dụng của hàng hóa là
Phạm trù lịch sử
Phạm trù kinh tế chính trị
Phạm trù vĩnh viễn
Phạm trù xã hội
Mâu thuẫn cơ bản của nền sản xuất hàng hóa
Mâu thuẫn giữa lao động tư nhân và lao động xã hội
Mâu thuẫn giữa sản xuất và tiêu dùng
Mâu thuẫn giữa cung và cầu
Mâu thuẫn giữa giá trị và giá trị sử dụng
Trao đổi giữa 2 hàng hóa với nhau thực chất là trao đổi
Trao đổi lao động
Trao đổi sức lao động
Trao đổi ngang giá
Trao đổi giá trị sử dụng
Lao động cụ thể là
Lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của một nghề nhất định
Lao động giống nhau giữa các loại lao động
Lao động giản đơn
Lao động chân tay
Lao động trừu tượng là
Sự hao phí sinh lực thần kinh cơ bắp của con người nói chung không kể các hình thức cụ thể của nó
Lao động thành thạo
Lao động có trình độ cao
Lao động trí óc
Thế nào là lao động giản đơn
Làm công việc giản đơn
Làm ra hàng hóa chất lượng thấp
Không cần qua đào tạo vẫn làm được
Làm một công đoạn tạo ra hàng hóa
Lao động phức tạp
Lao động tạo ra sản phẩm chất lượng cao
Có nhiều thao tác phức tạp
Qua đào tạo, huấn luyện mới làm được
Lao động trí óc
Cặp phạm trù nào là phát hiện riêng của C. Mác
Lao động giản đơn và lao động phức tạp
Lao động cụ thể và lao động trừu tượng
Lao động tư nhân và lao động xã hội
Lao động quá khứ và lao động sống
Đơn vị đo lường giá trị
Thời gian lao động xã hội cần thiết
Thời gian lao động: ngày, giờ, tháng
Thời gian của từng người để làm ra hàng hóa của họ
Tất cả các phương án đều đúng
Lượng giá trị hàng hoá được đo bằng
Thời gian lao động của những người cung cấp đại bộ phận lượng hàng hóa trên thị trường
Thời gian lao động từng ngành sản xuất lượng hàng hóa trên thị trường
Thời gian lao động của từng người để làm ra hàng hóa của họ
Tất cả các phương án trên đều đúng
Lượng giá trị của đơn vị hàng hóa
Tỉ lệ thuận với năng suất lao động, tỉ lệ nghịch với thời gian lao động cần thiết
Tỉ lệ nghịch với năng suất lao động và thời gian lao động xã hội cần thiết
Tỉ lệ thuận với số lượng lao động kết tinh, tỉ lệ nghịch với năng suất lao động xã hội
Tỉ lệ thuận với hao phí, vật tư kỹ thuật, tỉ lệ nghịch với thời gian lao động xã hội cần thiết
Giá trị của hàng hoá gồm những bộ phận nào?
c + v + m
c + v
v + m
c + c + m
Cường độ lao động là
Độ khẩn trương nặng nhọc trong lao động
Hiệu quả của lao động
Hiệu suất của lao động
Tất cả các phương án đều đúng
Khi tăng cường độ lao động
Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian tăng lên
Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian giảm
Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian không đổi
Tất cả các phương án đều đúng
Khi tăng cường độ lao động, giá trị của 1 đơn vị sản phẩm sẽ:
Không đổi
Tăng
Giảm
Tất cả các phương án đều đúng
Năng suất lao động là
Hiệu quả, hay hiệu suất của lao động
Sự hao phí lao động trong một đơn vị thời gian
Giống như kéo dài thời gian lao động
Tất cả các phương án đều đúng
Khi năng suất lao động tăng lên, giá trị 1 đơn vị sản phẩm sẽ:
Không đổi
Tăng
Giảm
Tất cả các phương án đều đúng
Khi năng suất lao động tăng
Giá trị tạo ra với một đơn vị thời gian không đổi
Giá trị tạo ra với một đơn vị thời gian tăng
Giá trị tạo ra với một đơn vị thời gian giảm
Giá trị tạo ra trong một đơn vị sản phẩm không đổi
Khi năng suất lao động tăng sẽ xảy ra các trường hợp sau đây, trường hợp nào dưới đây không đúng?
Số lượng hàng hoá làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên
Tổng giá trị hàng hoá cũng tăng
Tổng giá trị hàng hoá không đổi
Giá trị một đơn vị hàng hoá giảm
Những nhân tố ảnh hưởng đến mức năng suất lao động?
Trình độ kỹ thuật và công nghệ sản xuất
Trình độ tay nghề của người lao động
Những điều kiện tự nhiên – xã hội của sản xuất
Tất cả các phương án đều đúng
Phương hướng cơ bản và lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội
Tăng năng suất lao động xã hội
Tăng số lượng lao động tham gia sản xuất
Kéo dài thời gian lao động trong ngày
Tăng cường độ lao động ở mọi ngành
Bản chất của tiền tệ là gì?
Là hàng hoá đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho các hàng hoá khác
Thể hiện lao động xã hội kết tinh trong hàng hoá
Phản ánh quan hệ kinh tế giữa những người sản xuất hàng hoá với nhau
Tất cả các phương án đều đúng
Những chức năng nào của tiền tệ đòi hỏi phải có tiền vàng?
Chỉ có chức năng thước đo giá trị
Tất cả đều đúng
Chức năng thước đo giá trị, cất trữ
Chức năng thước đo giá trị, cất trữ, tiền tệ thế giới
Chức năng của tiền là gì?
Phương tiện lưu thông, thước đo giá trị
Phương tiện thanh toán, cất trữ
Phương tiện trao đổi quốc tế
Tất cả các phương án đều đúng
Vì sao vàng, bạc có thể đóng vai trò là tiền tệ?
Chúng là những kim loại quý, thuần nhất về chất
Chúng dễ chia nhỏ, dễ dát mỏng, dễ kéo sợi, với một khối lượng nhỏ có giá trị lớn
Chúng ít hao mòn, khó hư hỏng, rất thuận tiện cho quá trình trao đổi
Tất cả các phương án đều đúng
Thời gian lao động xã hội cần thiết là thời gian cần thiết để sản xuất ra một hàng hoá với … bình thường của xã hội, tức là với trình độ … trung bình, trình độ … trung bình và cường độ … trung bình so với hoàn cảnh xã hội nhất định. Chọn cụm từ đúng để điền lần lượt vào các chỗ trống.
điều kiện – kỹ thuật – khéo léo – lao động
điều kiện – khéo léo – kỹ thuật – lao động
điều kiện – lao động – khéo léo – kỹ thuật
kỹ thuật – khéo léo – điều kiện – lao động
Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất hàng hoá là quy luật nào?
Quy luật cung – cầu
Quy luật cạnh tranh
Quy luật giá trị
Quy luật sản xuất giá trị thặng dư
Nội dung (yêu cầu) của quy luật giá trị là gì?
Sản xuất, trao đổi tiến hành trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết
Giá cả bằng giá trị của hàng hoá
Giá cả lên xuống xoay quanh giá trị
Giá cả hình thành tự phát trên thị trường
Tác dụng của quy luật giá trị là gì?
Điều tiết sản xuất, lưu thông hàng hoá
Kích thích cải tiến công nghệ
Phân hoá những người sản xuất thành người giàu, người nghèo
Tất cả các phương án đều đúng
Sự tác động của cung và cầu làm cho điều gì xảy ra đối với giá cả?
Giá cả vận động xoay quanh giá trị
Giá cả bằng giá trị
Giá cả lớn hơn giá trị
Giá cả nhỏ hơn giá trị
Giá cả bằng giá trị khi điều kiện nào xảy ra?
Cung bằng cầu
Cung nhỏ hơn cầu
Cung lớn hơn cầu
Cung bằng không
Quan hệ giữa giá cả và giá trị, chọn câu đúng.
Giá trị là cơ sở của giá cả, là yếu tố quyết định giá cả
Giá cả là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị
Giá cả thị trường còn chịu ảnh hưởng của cung – cầu, giá trị của tiền
Tất cả các phương án đều đúng
Cơ sở tồn tại của quy luật giá trị là gì?
Nền sản xuất tư bản chủ nghĩa
Nền sản xuất của cải vật chất nói chung
Nền kinh tế hàng hoá
Tất cả các phương án đều đúng
Biểu hiện hoạt động của quy luật giá trị là gì?
Giá cả thị trường xoay quanh giá trị xã hội của hàng hoá
Giá cả thị trường xoay quanh giá cả sản xuất
Giá cả thị trường xoay quanh giá cả độc quyền
Tất cả các phương án đều đúng
Mục đích cuối cùng của chủ sản xuất hàng hoá là gì?
Đáp ứng nhu cầu thị trường
Cải thiện mức sống
Lợi nhuận tối đa
Phát triển văn hoá
Tỷ lệ lao động phức tạp và lao động giản đơn tăng lên có ảnh hưởng như thế nào đến lượng giá trị được tạo ra trong một đơn vị thời gian?
Tăng lên
Giữ nguyên không đổi
Giảm xuống
Tăng lên nhưng phải gắn liền với tiến bộ công nghệ
Các nhân tố ảnh hưởng đến năng suất lao động gồm những gì?
Trình độ kỹ thuật và công nghệ sản xuất
Trình độ tay nghề của người lao động
Những điều kiện tự nhiên – xã hội của sản xuất
Tất cả các phương án đều đúng
Trong các trường hợp sau đây của hao phí lao động cá biệt, trường hợp nào không đáp ứng yêu cầu của quy luật giá trị?
Hao phí lao động kết tinh trong hàng hoá
Hao phí lao động cá biệt < hao phí lao động xã hội cần thiết
Hao phí lao động cá biệt = hao phí lao động xã hội cần thiết
Tất cả các phương án đều đúng
Điểm giống nhau giữa tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động là gì?
Đều làm tăng thêm lượng sản phẩm được sản xuất ra trong một đơn vị thời gian
Đều làm giảm giá trị của một đơn vị hàng hóa
Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian
Đều gắn với tiến bộ kỹ thuật – công nghệ
Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào được xác định là thực thể giá trị hàng hóa?
Lao động cụ thể
Lao động trừu tượng
Lao động phức tạp
Lao động giản đơn
T – H – T’ là
Công thức tuần hoàn tư bản
Công thức chu chuyển tư bản
Công thức chung của tư bản
Công thức vận động của CNTBDQ
Giá trị hàng hóa sức lao động gồm những gì?
Giá trị các tư liệu tiêu dùng để tái sản xuất sức lao động của công nhân và nuôi gia đình của họ
Chi phí để thỏa mãn nhu cầu về văn hóa, tinh thần
Chi phí đào tạo người lao động
Tất cả các phương án đều đúng
Sức lao động là hàng hóa khi nào?
Tự do về thân thể và không có tư liệu sản xuất
Có quyền sở hữu năng lực lao động của mình
Có quyền bán sức lao động của mình cho người khác
Muốn lao động để có thu nhập
Giá trị sử dụng hàng hóa sức lao động là gì?
Thỏa mãn nhu cầu người mua nó
Công dụng của hàng hóa sức lao động
Tính có ích của hàng hóa sức lao động
Tất cả các phương án đều đúng
Khối lượng giá trị thặng dư (M) phản ánh điều gì?
Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê
Tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê
Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động
Quy mô bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê
Giá trị của phần dôi ra ngoài giá trị hàng hóa sức lao động trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa được gọi là gì?
Lợi nhuận
Chi phí sản xuất
Chi phí lưu thông
Giá trị thặng dư
Nền kinh tế tri thức được xem là
Một phương thức sản xuất mới
Một hình thái kinh tế – xã hội mới
Một giai đoạn mới của CNTB hiện đại
Một nấc thang phát triển của lực lượng sản xuất
Tư bản bất biến (c) là
Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao
Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất
Giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn vào sản phẩm
Giá trị của nó không thay đổi và được chuyển ngay sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất
Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) có vai trò như thế nào trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư?
Tư bản bất biến là điều kiện để sản xuất giá trị thặng dư
Tư bản khả biến là nguồn gốc của giá trị thặng dư
Cả c và v có vai trò như nhau trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư
Tư bản bất biến là điều kiện để sản xuất giá trị thặng dư, tư bản khả biến là nguồn gốc của giá trị thặng dư
Nhận xét nào dưới đây không đúng về tiền công TBCN?
Tiền công là giá trị của lao động
Là số tiền nhà tư bản trả cho công nhân làm thuê
Là giá cả sức lao động
Tất cả các phương án đều đúng
Đặc điểm nào dưới đây thuộc phạm trù giá trị thặng dư tuyệt đối?
Kéo dài ngày lao động còn thời gian lao động cần thiết không đổi
Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý
Tăng năng suất lao động
Tất cả các phương án đều đúng
Tốc độ chu chuyển của tư bản tăng lên thì tỉ suất lợi nhuận sẽ
Tăng lên
Không đổi
Giảm xuống
Tùy điều kiện cụ thể
Cạnh tranh trong nội bộ ngành dựa trên
Trình độ kỹ thuật, tay nghề công nhân
Trang thiết bị kỹ thuật công nghệ
Khả năng tổ chức quản lý
Tất cả các phương án đều đúng
Đối với toàn xã hội tư bản, giá trị thặng dư siêu ngạch là một hiện tượng
Tạm thời
Phổ biến và thường xuyên
Tương đối
Tuyệt đối
Tư bản cố định là:
Hình thức tồn tại là máy móc, thiết bị, nhà xưởng
Khấu hao hết giá trị vẫn còn sử dụng được
Vận động liên tục thì có hiệu quả
Tất cả các phương án đều đúng
Tư bản lưu động là:
Sức lao động, nguyên vật liệu, nhiên liệu
Tham gia từng phần vào sản xuất
Giá trị của nó chuyền dần vào sản phẩm
Tất cả các phương án đều đúng
Tích tụ tư bản:
Sự hợp nhất một số nhà tư bản nhỏ thành một nhà tư bản cá biệt lớn
Làm tăng quy mô tư bản cá biệt, tư bản xã hội giảm
Làm tăng quy mô tư bản cá biệt, tư bản xã hội
Sự tăng thêm quy mô tư bản cá biệt, tư bản xã hội như cũ
Chọn câu trả lời sai:
Tái sản xuất giản đơn là đặc trưng của nền sản xuất nhỏ
Tái sản xuất giản đơn là việc tổ chức sản xuất đơn giản không phức tạp
Tái sản xuất mở rộng là đặc trưng của nền sản xuất lớn
Sản phẩm thặng dư là nguồn gốc của tái sản xuất mở rộng
Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối có điểm nào giống nhau?
Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn
Đều làm tăng tỉ suất và khối lượng giá trị thặng dư
Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân
Đều chiếm đoạt giá trị thặng dư
Nhận xét về giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch. Ý nào đúng?
Đều dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động
Giá trị thặng dư tương đối dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động xã hội còn giá trị thặng dư siêu ngạch dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động cá biệt
Giá trị thặng dư siêu ngạch có thể chuyển hóa thành giá trị thặng dư tương đối
Tất cả các phương án đều đúng
Sự phân chia tư bản thành TBBB và TBBK là để biết:
Đặc điểm chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm
Vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong việc tạo ra giá trị sử dụng
Nguồn gốc của giá trị thặng dư
Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa
Chọn các ý đúng về mua bán sức lao động:
Bán chịu
Giá cả nhỏ hơn giá trị do sức lao động tạo ra
Mua, bán có thời hạn
Tất cả các phương án đều đúng
Các quan hệ dưới đây, hãy nhận dạng quan hệ nào thuộc phạm trù cấu tạo hữu cơ của tư bản:
Quan hệ giữa TLSX và sức lao động sử dụng TLSX đó
Quan hệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến
Phản ánh mặt hiện vật của tư bản và mặt giá trị của tư bản
Tất cả các phương án đều đúng
Thời gian chu chuyển của tư bản gồm thời gian sản xuất và thời gian lưu thông. Thời gian sản xuất không gồm?
Thời gian lao động
Thời gian dự trữ sản xuất
Thời gian tiêu thụ hàng hóa
Thời gian gián đoạn lao động
Các yếu tố nào dưới đây thuộc tư bản lưu động?
Đất đai làm mặt bằng sản xuất
Tiền công công nhân
Máy móc, nhà xưởng
Công cụ lao động
Lợi nhuận có nguồn gốc từ:
Lao động phức tạp
Lao động không được trả công
Lao động quá khứ
Lao động cụ thể
Giá trị cá biệt của hàng hóa do:
Hao phí xã hội trung bình của xã hội qui định
Hao phí lao động cá biệt của nhà sản xuất quyết định
Hao phí lao động của ngành quyết định
Tất cả các câu đều đúng
Việc mua bán sức lao động và mua bán nô lệ có gì khác nhau?
Bán nô lệ là bán con người, bán sức lao động là bán khả năng lao động của con người
Bán sức lao động thì người lao động là người bán, còn bán nô lệ thì nô lệ bị người khác bán
Bán sức lao động là bán có thời hạn còn bán nô lệ không có thời hạn
Tất cả các phương án đều đúng
Sức lao động trở thành hàng hóa khi:
Sản xuất hàng hóa ra đời
Có sự mua bán nô lệ
Có phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa xuất hiện
Có kinh tế thị trường
Giá cả hàng hóa:
Giá trị của hàng hóa
Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền
Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa
Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận
Vai trò của máy móc trong quá trình sản xuất:
Nguồn gốc chủ yếu tạo ra giá trị thặng dư
Tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư
Máy móc cùng với sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư
Máy móc là yếu tố quyết định
Tiền công danh nghĩa là:
Một số tiền biểu hiện đúng giá trị sức lao động
Giá cả của lao động
Giá cả sức lao động
Tiền người công nhân nhận được dưới hình thái tiền
Điều kiện tái sản xuất mở rộng tư bản chủ nghĩa:
Qui mô tư bản khả biến phải lớn hơn trước
Có số công nhân phải nhiều hơn trước
Phải có tích lũy tư bản để tăng qui mô tư bản ứng trước
Phải có tổ chức lao động tốt hơn
Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa gồm:
c + v + m
c + v
v + m
Sự giống nhau giữa p và m
Do hiệu quả kinh doanh đem lại
Là phần lao động không công của người công nhân
Do cải tiến máy móc
Là phần tư bản ứng trước sinh ra
Cạnh tranh trong nội bộ ngành dẫn đến
Giảm giá trị thị trường của hàng hóa và hình thành lợi nhuận bình quân
Hình thành lợi nhuận độc quyền và giá trị độc quyền
Hình thành giá trị xã hội của từng loại hàng hóa
Chỉ ra nơi đầu tư có lợi cho nhà tư bản
Kết quả cạnh tranh giữa các ngành dẫn đến
Hình thành lợi nhuận bình quân và tỷ suất lợi nhuận bình quân
Hình thành giá trị xã hội
Hình thành giá cả hàng hóa
Hình thành lợi nhuận siêu ngạch
Tích lũy nguyên thủy được thực hiện bằng các biện pháp gì?
Tước đoạt người sản xuất nhỏ, nhất là nông dân
Chinh phục, bóc lột thuộc địa
Trao đổi không ngang giá, bất bình đẳng
Tất cả các phương án đều đúng
Khi nào tiền tệ mang hình thái tư bản?
Khi tiền đem cho vay
Khi sức lao động trở thành hàng hóa
Khi tích lũy của tư bản tăng lên
Khi tiền tham gia vào sản xuất
Lợi nhuận là gì?
Tỉ lệ phần lãi trên tổng số tư bản đầu tư
Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư
Khoản tiền cộng mà doanh nhân tự trả cho mình
Hiệu số giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất
Sự khác nhau về giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động và hàng hóa thông thường
Khi tiêu dùng cả hai loại hàng hóa đều giảm giá trị
Khi tiêu dùng giá trị sử dụng của hàng hóa thông thường sẽ mất dần đi, còn hàng hóa sức lao động thì tăng lên
Khi tiêu dùng giá trị sử dụng của hàng hóa thông thường sẽ tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân
Khi tiêu dùng giá trị của cả hai loại hàng hóa đều biến mất
Ý nghĩa của việc tìm ra hàng hóa sức lao động
Là chìa khóa giải thích mâu thuẫn trong công thức chung của tư bản
Tạo điều kiện cho tư bản thu được giá trị thặng dư
Che đậy bản chất bóc lột của tư bản
Thể hiện quan hệ xã hội giữa tư bản và lao động
Nếu m=6 , v=2 thì m′ bằng bao nhiêu?
200%
250%
300%
350%
Giá trị thặng dư siêu ngạch là
Hình thái biến tướng của giá trị lợi nhuận
Hình thái biến tướng của giá trị thặng dư
Hình thái biến tướng của giá trị thặng dư tuyệt đối
Hình thái biến tướng của giá trị thặng dư tương đối
Qui luật kinh tế cơ bản của CNTB là
Qui luật giá trị
Qui luật giá trị thặng dư
Qui luật lợi nhuận độc quyền
Qui luật cạnh tranh
Tích tụ tư bản là
Sự tăng quy mô của tư bản cá biệt bằng cách mở rộng sản xuất
Sự tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư
Sự tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách kết hợp nhiều tư bản nhỏ
Sự tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách liên doanh liên kết
Nguyên nhân sâu xa của khủng hoảng kinh tế
Mâu thuẫn giữa sản xuất và tiêu dùng
Mâu thuẫn giữa tính chất xã hội hóa của LLSX với chế độ sở hữu tư nhân TBCN
Mâu thuẫn giữa sở hữu và phân phối TBCN
Tất cả các phương án đều đúng
Một tư bản có thời gian chu chuyển tư bản là 6 tháng/vòng thì tốc độ chu chuyển tư bản tính được
n = 2
n = 4
n = 6
n = 8
Công thức M=m′⋅V
Công thức tính giá trị thặng dư
Công thức tính khối lượng giá trị thặng dư
Công thức tính tỉ suất giá trị thặng dư
Công thức tính tỉ suất lợi nhuận
Khi hàng hóa bán đúng giá trị thì
p=m
p<m
p>m
p=0
Công thức nào sau đây là công thức của giá cả sản xuất
c+v+m
k+p
c+v
k+m
Tập trung tư bản
Làm tăng quy mô tư bản cá biệt, tư bản xã hội
Làm tăng quy mô tư bản cá biệt, tư bản xã hội giảm
Sự hợp nhất một số tư bản nhỏ thành một tư bản cá biệt lớn
Tất cả các phương án đều đúng
Hai hình thức cơ bản của tiền công trong CNTB
Tiền công tính theo thời gian và tính theo sản phẩm
Tiền công danh nghĩa và tiền công thực tế
Tiền công tính theo lao động cụ thể và lao động trừu tượng
Tiền công tính theo giá trị và giá trị sử dụng sức lao động
Nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp trên khu đất xấu nhất và gần thị trường phải nộp địa tô gì?
Địa tô tuyệt đối và địa tô chênh lệch
Địa tô tuyệt đối và địa tô chênh lệch I
Địa tô tuyệt đối và địa tô chênh lệch II
Địa tô chênh lệch I và địa tô chênh lệch II
Nguyên nhân sinh ra địa tô chênh lệch là do:
Độc quyền tư hữu ruộng đất
Độc quyền kinh doanh ruộng đất
Cấu tạo hữu cơ của tư bản trong nông nghiệp thấp hơn công nghiệp
Tự nhiên ban tặng
Kết quả của cạnh tranh nội bộ ngành:
A. Hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân
B. Hình thành giá trị xã hội (giá trị thị trường)
C. Hình thành giá cả sản xuất
D. Hình thành giá cả độc quyền
Giá trị thặng dư tuyệt đối là giá trị thặng dư có được do:
D. Rút ngắn thời gian lao động hoặc tăng cường độ lao động
C. Kéo dài ngày lao động hoặc tăng thời gian lao động
B. Kéo dài ngày lao động hoặc tăng cường độ lao động
A. Kéo dài ngày lao động hoặc tăng năng suất lao động
Nguồn gốc của tích tụ tư bản là:
A. Giá trị
B. Giá trị trao đổi
C. Giá trị thặng dư
D. Vốn có của các nhà tư bản trong xã hội
Tích tụ tư bản là:
A. Quá trình tăng giảm quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư
B. Quá trình tăng quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư
C. Quá trình tăng quy mô của tư bản xã hội bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư
D. Quá trình giảm quy mô của tư bản xã hội bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư
Tuần hoàn của tư bản công nghiệp là sự thống nhất của 3 hình thái
A. Tư bản lưu thông, tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa
B. Tư bản tiền tệ, tư bản sản xuất và tư bản cho vay
C. Tư bản tiền tệ, tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa
D. Tư bản tiền tệ, tư bản trao đổi và tư bản hàng hóa
Về lượng lợi nhuận có thể.
A. Bằng, hoặc thấp hơn lượng giá trị thặng dư
B. Cao hơn hoặc thấp hơn lượng giá trị thặng dự
C. Bằng, cao hơn hoặc thấp hơn lượng giá trị thặng dư
D. Bằng, hoặc cao hơn lượng giá trị thặng dư
