Font size
WorksheetsKTCT 254-400
Total questions: 152
Worksheet time: 1hrs 16mins
Các quan hệ dưới đây, quan hệ nào không thuộc phạm trù cấu tạo giá trị của tư bản?
Quan hệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến.
Phản ánh một hiện vật của tư bản
Tỷ lệ về số lượng giá trị giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến để tiến hành sản xuất
Phản ánh một giá trị của tư bản
Các quan hệ dưới đây, hãy nhân dạng quan hệ nào thuộc ph cấu tạo hữu cơ của tư bản?
Quan hệ giữa TLSX và sức lao động sử dụng TLSX đó
Quan hệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến
Phản ánh mặt hiện vật của tư bản và mặt giá trị của tư bản
Cả a, b và c
Khi cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên thì ý nào dưới đây là n đúng?
Phản ánh sự phát triển của lực lượng sản xuất
C tăng tuyệt đối và tương đối
V không tăng
V tăng tuyệt đối, giảm tương đối
Thời gian chu chuyển của tư bản gồm thời gian sản xuất và thông lưu thông. Thời gian sản xuất không gồm
Thời gian lao động
Thời gian tiêu thụ hàng hoá
Thời gian dự trữ sản xuất
Thời gian gián đoạn lao động
Những nhân tố nào có ảnh hưởng đến thời gian sản xuất?
Dự trữ sản xuất
Tính chất của ngành sản xuất
Năng suất lao động
Cả a, b, c
Những giải pháp nào giúp cho rút ngắn thời gian sản xuất
Chọn loại sản phẩm
áp dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức sản xuất
Tăng NSLĐ và cường độ lao động
Cả a, b, c
Những giải pháp nào có thể rút ngắn thời gian lưu thông
Giảm giá cả
Nâng cao chất lượng hàng hoá
Cải tiến phương thức bán hàng, quảng cáo.
Cả a, b, c.
Các vếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc tư bản bất biến?
Máy móc, thiết bị, nhà xưởng
Kết cấu hạ tầng sản xuất
Tiền lương, tiền thưởng
Điện, nước, nguyên liệu.
Những yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc tư bản cố định
Nguyên vật liệu, điện, nước dùng cho sản xuất
Các phương tiện vận tải
Máy móc, nhà xưởng
Cả b và c
Các yếu tố dưới đây, yếu tố nào thuộc tư bản lưu động
Đất đai làm mặt bằng sản xuất
Máy móc, nhà xưởng
Tiền lương
Cả a và b
Dựa vào căn cứ nào để chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến
Tốc độ chu chuyển của tư bản
Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư
Phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản sang sản phẩm
Hao mòn hữu hình hoặc vô hình
Dựa vào căn cứ nào để chia tư bản ra thành tư bản cố định và tư bản lưu động.
Tốc độ chu chuyển chung của tư bản
Phương thức chuyển giá trị của các bộ phận tư bản sang sản phẩm
Vai trò các bộ phân tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư
Sự thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất
Hãy nhận dạng những dấu hiệu nào không thuộc phạm trù hao mòn hữu hình?
Giảm khả năng sử dụng
Tác động của tự nhiên
Do sử dụng
Khấu hao nhanh
Hãy nhận dạng những dấu hiệu nào không thuộc phạm trù hà vô hình:
Khẩu hao nhanh
Xuất hiện các máy móc mới có công suất lớn hơn, giá rẻ hơn
Máy móc bị giảm giá ngay cả khi còn mới
Cả b và c
Thu nhập quốc dân về mặt hiện vật gồm
Toàn bộ TLSX và tư liệu tiêu dùng
Toàn bộ tư liệu tiêu dùng và phẩn TLSX để tích luỹ mở rộng sx
Toàn bộ TLSX và phần tư liệu tiêu dùng để mở rộng sản xuất
Cả a, b, c
Thu nhập quốc dân về mặt giá trị gồm:
c+v+m
Toàn bộ giá trị mới (v + m) tạo ra trong năm
Chỉ có c + v
Cả b và c
Các nhân tố chủ yếu làm tăng thu nhập quốc dân là:
Tăng thêm TLSX
Tư liệu tiêu dùng
Tăng số lượng lao động và tăng NSLĐ
Cả a, b và c
Bản chất của khủng hoảng kinh tế là:
Khủng hoảng sản xuất "thửa" so với nhu cầu xã hội
Khủng hoảng sản xuất "thừa" so với sức mua có hạn của quần chúng
Là khủng hoảng sản xuất "thiếu hụt" so với sức mua
Là nền kinh tế rối loạn
Nguyên nhân của bản chất khủng hoảng kinh tế TBCN là
Bắt nguồn từ mâu thuẫn của bản chất của CNTB
Do sản xuất không có kế hoạch
Do chay theo lợi nhuận
Cả a, b, c
Chu kỳ khủng hoảng kinh tế có mấy giai đoan?
Hai giai đoạn
Ba giai đoạn
Bốn giai đoạn
Năm giai doan
Cuộc khủng hoảng kinh tế đầu tiên nổ ra vào năm nào?
1825
1836
1839
1842
Bạn cho biết cuộc đại khủng hoảng kinh tế của CNTB nổ ra vào thời kỳ nào?
1929-1933
1954-1958
1960-1963
1973-1975
Khủng hoảng kinh tế trong nông nghiệp có đặc điểm gì khác so với trong công nghiệp?
Không có tỉnh chu kỳ đều đân và thường kéo dài hơn
Có tính chu kỳ đều đặn hơn
Thời gian khủng hoảng ngắn hơn
Cá bvác
Nhận xét nào dưới đây là đúng?
Khủng hoảng kinh tế là nguyên nhân gây ra thất nghiệp
Chống khung hoảng kinh tế phải chấp nhân thất nghiệp
Cả a, b và c
Khủng hoảng kinh tế là nguyên nhân gây gia tăng thất nghiệp
Vai trò của nhà thuốc đối với khủng hoảng kinh tế
Sự can thiệp của nhà nước tư bản vào kinh tế có thể chống được không hoảng kinh tế
Sự can thiệp của nhà nước vào kinh tế không chống được khùng hoảng kin
Sự can thiệp của nhà nước tư bản vào kinh tế có thể hạn chế khủng hoảng kinh tế
cả a và c
Hình thức nào không phải biểu hiện giá trị thăng dư?
Lợi nhuận
Lợi tức
Địa tô
Tiền lương
Chi phí thực tế của xã hội để sản xuất hàng hoá là?
Chi phí lao động sống và lao động quá khứ
Chi phí tư bản bất biến và tư bản khả biến
Chi phí sức lao động của toàn xã hội
Chi phí về tiền vốn, máy móc, nguyên liệu
Chi phí thực tế của xã hội tạo ra?
Tạo ra sản phẩm cần thiết và sản phẩm thặng dư
Tạo ra giá trị thăng dư
Tạo ra giá trị hàng hoá
Cả a, b, c
Chi phí thực tế của xã hội và chi phí sản xuất TBCN, chọn các đùng trong các ý dưới đây?
Chi phí thực tế của xã hội là chi phí về lao động xã hội cần thiết
Chi phí sản xuất TBCN là chi phí tư bản bất biến và khả biến
Chi phí sản xuất TBCN nhỏ hơn chi phí thực tế của xã hội
Cả a, b, c
Lợi nhuận có nguồn gốc từ?
Lao động phức tạp
Lao động quá khứ
Lao động cụ thể
Lao động không được trả công
Khi hàng hoá bán đúng giá trị thì?
p=m
p>m
p
p=0
TV suất lợi nhuận phản ánh?
Trình độ bóc lột của tư bản
Nghệ thuật quản lý của tư bản
Hiệu quả của tư bản đầu tư
Cả a, b, c
Giá cả sản xuất được xác định theo công thức nào?
c+v+m
c+v
k+p
k+ p
Quy luật giá cả sản xuất là biểu hiện hoạt động của?
Quy luật giá trị
Quy luật giá trị thặng dư
Quy luật cạnh tranh
Quy luật cung - cầu
Lợi nhuận thương nghiệp có được là do bản hàng hoá với mức giá?
Cao hơn giá trị
Bằng giá trị
Thấp hơn giá trị
Không rõ
Chi phí lưu thông thuần tuý gồm những bộ phận nào?
Chi phí xây dựng của hàng
Tiền lương trả nhân viên
Chi phí cho quảng cáo
Cả a, b, c
Chi phí nào không thuộc phí lưu thông bổ sung:
Chi phí đóng gói
Chi phí quảng cáo
Chi phí bảo quản
Chi phí vận chuyển
Tư bản cho vay không ra đời tử.
a. Tư ban tiền tệ
c. Tư bản công nghiệp
b. Tư bản thương nghiệp
d. cả b và c
Lợi tức là một phần của:
Lợi nhuận
Lợi nhuận siêu ngạch
Lợi nhuận bình quân
Lợi nhuận ngân hàng
Tỷ suất lợi tức phụ thuộc vào:cả a,
p
Sự phân chia p thành lợi tức và lợi nhuận doanh nghiệp
Quan hệ cung cầu về tư bản cho vay
cả a và b, c
Tỷ suất lợi tức là tỷ số tỉnh theo phần trăm giữa tổng số lợi tức và tư bản tiền tệ cho vay trong thời gian nào?
1 tháng
3 tháng
12 tháng
Cả a, b, c
Tín dụng thương mại TBCN sử dụng phương tiên thanh toán là
Cổ phiếu
Trái phiếu
Kỳ phiếu
Công trái
Lợi nhuận ngân hàng được xác định theo:
Tỷ suất lợi nhuận
Tỷ suất lợi nhuận bình quân
Tỷ suất giá trị thặng dư
Tỷ suất lợi tức
Lợi nhuận bình quân phụ thuộc vào
Tỷ suất lợi nhuận bình quân
Tỷ suất lợi nhuận
Tỷ suất giá trị thặng dư
Tỷ suất lợi tức
Thị giá cổ phiếu phụ thuộc vào
Mệnh giá cổ phiếu và lợi tức cổ phần
Lợi tức cổ phần và lãi suất tiền gửi ngân hàng
Lãi suất tiền gửi ngân hàng và mệnh giá cổ phiếu
Cả a, b, c
Công ty cổ phần hình thành bằng cách phát hành:
Cổ phiếu
Công trái
kỳ phiếu
cả a,b, c
Công ty cổ phần hình thành bằng cách phát hành:
Cổ phiếu
Công trái
Kỳ phiếu
Cả a, b, c
Tu bản giả không tồn tại dưới các hình thức:
a.Cổ phiếu
Công trải
b. Trái phiếu
Cả a và b
Chọn ý đúng về đặc điểm của tư bản giả:
Không có giá trị
Có thể mua bán được
Nó có thể mang lại thu nhập cho người sở hữu nó
Cả a, b, c
Những nhân tố nào ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?
Tỷ suất giá trị thặng dư
Cấu tạo hữu cơ của tư bản
Tốc độ chu chuyển của tư bản
Cả a, b, c
Trong các nhân tố ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận, nhân tố nào ảnh hưởng thuân chiều?
Cấu tạo hữu cơ của tư bản
Tư bản bất biến
Tốc độ chu chuyển của tư bản
Cả a, b, c
Nhân tố nào dưới đây có ảnh hưởng ngược chiều với tỷ suất lợi?
Tỷ suất giá trị thặng dư
Cấu tạo hữu cơ của tư bản
Tốc độ chu chuyển của tư bản
Cả a và b
Đối tượng mua bán trên thị trường chứng khoán là
Cổ phiếu, trái phiếu
Bất động sản
Bản quyền phát minh sáng chế
Cả a, b, c
Địa tô TBCN là phần còn lại sau khi khấu trừ
Lợi nhuân
Lợi nhuân độc quyền
Lợi nhuận siêu ngạch
Lợi nhuận bình quân
Trong CNTB, giá cả nông phẩm được xác định theo giá cả của phẩm ở loại đất nào?
Đất tốt
Đất trung bình
Đất xấu
Mức trung bình của các loạ xấu
Địa tô chênh lệch 1 thu được trên
Ruông đất có độ màu mỡ trung binh
Ruộng đất ở vị trí thuận li
Ruông đất tốt
Cả a, b, c
Địa tô chênh lệch II thu được trên
Rường đất đã thâm canh
Ruộng đất có độ màu mô tới
Ruộng đất có độ màu mỡ trung dã ở ruộng đất có vị trí thuận lợ binh
Câu 311. Nguyên nhân có địa tô chênh lệch II là do
Do độ màu mỡ tự nhiên của đất
Do đầu tư thêm mà có
Do vị trí thuận lợi của đất
Cả a, b, c
Câu 312 Loại ruộng đất nào chỉ có địa tô tuyệt đối?
Ruộng tốt
Ruộng có vị trí thuận lợi
Ruộng trung bình
Ruộng xấu
Câu 313. Địa tô tuyệt đối có ở loại ruộng đất nào?
Ruộng đất tốt
Ruộng đất xấu
Ruộng đất trung bình
Cả a, b, c
Câu 314 Loại ruộng đất nào có địa tô tuyệt đối và địa tô chênh lệch?
Ruộng đất tốt
Ruộng đất có vị trí thuận
Ruộng đất trung bình
Cả a, b, c
Câu 315. Giá cả ruộng đất phụ thuộc các nhân tố nào?
Độ màu mỡ của đất
Vị trí của đất
Mức địa tô của đất
Cả a, b, c
Câu 316. Trong CNTB giá cả đất đai ngày càng tăng lên vì
Tỷ suất lợi tức có xu hướng giảm
Đất đai ngày càng khan hiếm
Địa tô ngày càng tăng
Cả a, b, c
Câu 317. Chọn ý đúng trong các ý dưới đây.
Người cho vay là người sở hữu tư bản
Người cho vay là người sử dụng tư bản
Người đi vay là người sở hữu tư bản
Cả a, b và c
Câu 318. Chọn các ý đúng trong các ý dưới đây:
Tư bản cho vay là tư bản tiểm thể
Tư bản ngân hàng là tư bản tiểm thế
Tư bản ngân hàng là tư bản hoạt động
Cả a và c
Câu 319. Chọn các ý đúng trong các ý dưới đây:
Địa tô chênh lệch gắn với độc quyền tư hữu ruộng đất
Địa tô chênh lệch gần với độc quyền kinh doanh trong nông nghiệp
Địa tô tuyệt đối gắn với độc quyền kinh doanh trong nông nghiệp
Cả a, b, c
Câu 320. ý nào trong các ý dưới đây không đúng?
Tư bản cho vay là tư bản tiểm thể
Tư bản ngân hàng là tư bản tiềm thế
Tư bản ngân hàng là tư bản hoạt động
Câu 320. ý nào trong các ý dưới đây không đúng?
Tư bản cho vay là tư bản tiểm thể
Tư bản ngân hàng là tư bản tiềm thế
Tư bản ngân hàng là tư bản hoạt đông
Cả a và c
Câu 321 Khi tỷ suất giá trị thông dư không đổi thì tỷ suất lợi nhuận p vão:
Cấu tạo kỹ thuật của tư bản
Cấu tạo giá trị của tư bản
Câu tao hữu cơ của tư bản
Cả a, b, c
Câu 322 Tốc độ chu chuyển của tư bản tăng lên thì tỷ suất lợi nhuận sẽ
Tăng lên
Giảm xuống
Không đổi
Tuỳ điều kiện cụ thể
Câu 323. Cạnh tranh trong nội bộ ngành đưa trên
Trình độ kỹ thuật, tay nghề công nhân
Trang thiết bị kỹ thuật, công nghệ
Khả năng tổ chức quản lý
Cả a, b, c
Câu 324. Cạnh tranh giữa các ngành xảy ra khi có sự khác nhau về
Cung cẩu các loại hàng hoá
Lợi nhuận khác nhau
Tỷ suất lợi nhuận
Giá trị thặng dư siêu ngạch
Câu 325 Lợi nhuận bình quân của các ngành khác nhau phụ thuộc vào
Tu bản ứng trước
Tỷ suất giá trị thăng dư
Cấu tạo hữu cơ của tư bản
Tỷ suất lợi nhuận bình quân
Câu 326 Đặc điểm hoạt động của thương nghiệp trước CNTB là
Mua rẻ, bán đất
Lừa đảo
Cân, đong, đo đếm không chính xác
Cả a, b, c
Câu 327. Tu bản thương nghiệp dưới CNTB ra đời từ
Tư bản cho vay
Tư bản công nghiệp
Tư bản hàng hoá
Tư bản lưu động
Câu 328. Nguồn tư bàn tiền tệ mà ngân hàng huy động được bao gồm
Tiền tư có của chủ ngân hàng
Tiền nhàn rỗi của các tư bản sản xuất
Tiến của các nhà tư bản thực lợi
Cả a, b và c
Câu 329. Thi giá cổ phiếu không phụ thuộc vào các yếu tố nào?
Mệnh giá cổ phiếu
Lợi tức cổ phần
Lãi suất tiền gửi ngân hàng
Cả a, b, c
Câu 330. Loại chứng khoản nào công ty cổ phần phát hành?
Cổ phiếu
Công trải
Kỳ phiếu
Tin phiếu
Ý kiến nào không đúng về đặc điểm của tư bản giả
có thể mua bán được
có thể mang lại thu nhập cho ng sở hữu nó
giá cả của nó do giá trị tuyệt đối quyết định
cả a và b
Nhân tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?
Tỷ suất giá trị thặng dư
Cấu tạo hữu cơ của tư bản
Tốc độ chu chuyển của tư bản
Canh tranh
Những đối tượng nào dưới đây không được mua bán trên thị trường chứng khoán?
Cổ phiếu, trái phiếu
Bất động sản
Công trái, kỳ phiếu
Cả a và c
Những ý kiến nào dưới đây không đúng?
Lợi tức nhỏ hơn lợi nhuận bình quân
Lợi nhuận thương nghiệp bằng lợi nhuận bình quân
Địa tô là một phần của lợi nhuận bình quân
Cả a và b
Giá cả ruộng đất không phụ thuộc vào:
Độ màu mỡ của đất
Mức địa tô của đất
Tỷ suất lợi tức tiền gửi ngân hàng
Cả b và c
Mệnh đề nào không đúng dưới đây?
Cổ phiếu và đất tự nhiên đều không có giá trị
Giá cả của đất là địa tô được tư bản hoá
Giá cổ phiếu chỉ phụ thuộc vào mệnh giá cổ phiếu
Giá cả ruộng đất và cổ phiếu đều phụ thuộc vào tỷ suất lợi tức tiền gửi ngân hàng
Phương thức sản xuất TBCN có những giai đoạn nào?
CNTB tự do canh tranh và CNTB độc quyền
CNTB hiện đại và CNTB độc quyền
CNTB hiện đại và CNTB tự do canh tranh
CNTB ngày nay và CNTB độc quyền
Nhà kinh điển nào sau đây nghiên cứu sâu về CNTB độc quyền?
C.Mác
Ph.Ăng ghen
C.Mác và Ăng ghen
V.I.Lênin
CNTB độc quyền xuất hiện vào thời kỳ lịch sử nào?
Cuối thế kỷ 17 đầu thế kỷ 18
Cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20
Cuối thế kỷ 18 đầu thế kỷ 19
Từ sau ch
CNTB độc quyền là
Một PTSX mới
Một hình thái kinh tế-xã hội
Một nấc thang phát triển của LLSX
Một giai đoạn phát triển của PTSX-TBCN
Nguyên nhân ra đời của CNTB độc quyền là:
Do cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân và nhân dân lao động
Do sự can thiệp của nhà nước tư sản
Do sự tập trung sản xuất dưới tác động của cách mạng - khoa học - công nghệ
Cả a, b, c
Kết luận sau đây là của ai? "Tự do cạnh tranh đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này khi phát triển đến mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền"
C.Mác
Ph. Ăng ghen
Lênin
Cà C. Mác và Ph. Ăng ghen
Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở
Sản xuất nhỏ phân tán
Tích tụ tập trung sản xuất và sự ra đời của các xí nghiệp quy mô lớn
Sự xuất hiện các thành tựu mới của khoa học
Sự hoàn thiện QHSX - TBCN
Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của sự phát triển:
Độc quyền ngân hàng
Sự phát triển của thị trường tài chính
Độc quyền công nghiệp
Quá trình xâm nhập liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp
Vai trò mới của ngân hàng trong giai đoạn CNTB độc quyền là:
Đầu tư tư bản
Khống chế hoạt động của nền kinh tế TBCN
Trung tâm tin dụng
Trung tâm thanh toán
Chế độ tham dự của tư bản tài chính được thiết lập do:
Quyết định của nhà nước
Yêu cầu tổ chức của các ngân hàng
Yêu cầu của các tổ chức độc quyền công nghiệp
Số cổ phiếu khống chế nấm công ty mẹ, con, cháu
Xuất khẩu hàng hoá là đặc điểm của
Sản xuất hàng hoá giản đơn
Của CNTB
Của CNTB tự do cạnh tranh
Của CNTB độc quyền
Xuất khẩu hàng hoá là
Đưa hàng hoá ra nước ngoài
Đưa hàng hoá ra bản ở nước ngoài để thực hiện giá trị
Xuất khẩu giá trị ra nước ngoài
Cả a, b, c
Xuất khẩu tư bản là:
Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài
Cho nước ngoài vay
Mang hàng hoá ra bán ở nước ngoài để thực hiện giá trị
Cả a và b
Xuất khẩu tư bản là đặc điểm của:
Các nước giàu có
Của CNTB
Của CNTB độc quyền
Của CNTB tự do cạnh tranh
Mục đích của xuất khẩu tư bản là
Để giải quyết nguồn tư bản "thừa" trong nước
Chiếm đoạt giá trị thặng dư và các nguồn lợi khác ở nước nhập khẩu
Thực hiện giá trị và chiếm các nguồn lợi khác của nước nhập khẩu
Giúp đỡ các nước nhập khẩu tư bản phát triển
Xuất khẩu hàng hoà phát triển mạnh vào giai đoạn nào?
Từ cuối thế kỷ 17
Cuối thế kỷ 18 - thế kỷ 19
Trong thế kỷ 18
Cuối thế kỷ 19 - đầu thế kỷ 20
Xuất khẩu tư bản nhà nước nhằm mục đích?
Quân sự
Kinh tế
Chính trị
Cả a, b, c
Về kinh tế, xuất khẩu tư bản nhà nước thường hướng vào
Ngành có lợi nhuận cao
Ngành công nghệ mới
Ngành kết cấu hạ tầng
Ngành có vốn chu chuyển nhanh
Về kinh tế, xuất khẩu tư bản nhà nước nhằm mục đích
Thu nhiều lợi nhuận
Tạo điều kiện cho các nước nhập khẩu tư bản phát triển
Khống chế kinh tế các nước nhập khẩu tư bản
Tạo môi trường thuận lợi cho xuất khẩu tư bản tư nhân.
Xuất khẩu tư bản tư nhân thường hướng vào ngành:
Vốn chu chuyển nhanh
Vốn chu chuyển nhanh, lợi nhuận cao
lợi nhâunj cao, vốn chu chuyển chậm
kết cấu hạ tầng sản xuất, xã hội
Xuất khẩu tư bản tư nhân thường hướng vào ngành:
Vốn chu chuyển nhanh
Vốn chu chuyển nhanh, lợi nhuận cao
Lợi nhuận cao, vốn chu chuyển chậm
Kết cấu hạ tầng sản xuất, xã hội
Các tổ chức độc quyền của các quốc gia cạnh tranh trên thị trường quốc tế dẫn đến:
Thôn tính nhau
Đấu tranh không khoan nhượng
Thoả hiệp với nhau hình thành các tổ chức độc quyền quốc tế
Cả a, b, c
Trong giai doan CNTB độc quyền có những hình thức cạnh tranh nào? Chọn phương án trả lời đúng nhất trong các phương án sau
Canh tranh giữa tổ chức độc quyền với xí nghiệp ngoài độc quy
Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với nhau
Cạnh tranh trong nội bộ tổ chức độc quyền
Cả a, b, c
Vì sao trong CNTB độc quyền canh tranh không bị thủ tiêu
Vì các tổ chức độc quyền canh tranh với nhau
Vì tổ chức độc quyền canh tranh với các công ty ngoài độc quyề
Vì các xí nghiệp trong nội bộ tổ chức độc quyền canh tranh với th
Vì cạnh tranh là quy luật khách quan của kinh tế hàng hoá
Các cường quốc đế quốc xâm chiếm thuộc địa nhằm:
Đảm bảo nguồn nguyên liệu
Khống chế thị trường
Thực hiện mục đích kinh tế - chính trị - quân sự
Cả a, b, c
Các cuộc xâm chiếm thuộc địa của các nước để quốc diễn ra mạnh mẽ vào thời kỳ nào?
Thế kỷ 17
Thế kỷ 18
Cuối thế kỷ 18 - đầu thế kỷ 19
Cuối thế kỷ 19 - đầu thế kỷ 20
Cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20 các nước đế quốc có thuộc địa nhiều nhất xếp theo thứ tự nào là đúng?
Anh - Nga - Pháp - Mỹ
Pháp - Anh - Nga - Mỹ
Anh - Pháp - Nga - Mỹ
Nga - Anh - Mỹ - Pháp
Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây?
Độc quyền là con đẻ của cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh và thủ tiêu cạnh tranh
Độc quyền là con đẻ của cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh nhưng không thủ tiêu cạnh tranh
Cạnh tranh sinh ra độc quyền, chúng không đối lập nhau.
Cả a, b, c
Kết quả canh tranh trong nội bộ ngành:
Hình thành giá trị thị trường
Hình thánh tỷ suất lợi nhuận bình quân
Hình thành giả cả sản xuất
Hình thành lợi nhuận bình quân
Mục đích cạnh tranh trong nội bộ tổ chức độc quyền là:
Giành thị phần
Giảnh tỷ lệ sản xuất cao hơn
Cả a và b
Thôn tỉnh nhau
Kết quả cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền trong cùng một ngành là:
Một sự thoả hiệp
Một bên phá sản
Hai bên cùng phát triển
Một sự thoả hiệp hoặc một bên phá sản
Khi CNTB độc quyền ra đời sẽ
Phủ định các quy luật trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh
Phủ định các quy luật kinh tế của sản xuất hàng hoà
Làm cho các quy luật kinh tế của sản xuất hàng hoá và của CNTB có hình thức biểu hiện mới
Không làm thay đổi các quy luật kinh tế nói chung.
Biện pháp cạnh tranh mà tổ chức độc quyền thường sử dụng đối với các xí nghiệp độc quyền
thương lượng
thôn tính
phân chia thị ytruowngf, nguồn nhiên liệu
độc chiếm nguồn nguyên liệu, sức lao động
Các tổ chức độc quyền sử dụng loại giá cả nào?
Giá cả chính trị
Giá cả độc quyền cao
Giá cả độc quyền thấp
Cả a, b
Trong giai đoạn CNTB độc quyền
Quy luật giá trị không còn hoạt động
Quy luật giá trị vẫn hoạt động
Quy luật giá trị lúc hoạt động, lúc không hoạt động
Quy luật giá trị hoạt động kém hiệu quả
Câu 371. Các tổ chức độc quyền sử dụng giá cả độc quyền để
Chiếm đoạt giá trị thặng dư của người khác
Khống chế thị trường
Gây thiệt hại cho các đối thủ cạnh tranh
Cùng cổ vai trò tổ chức độc quyền
Câu 372. Trong thời kỳ CNTB độc quyền quan hệ giá trị và giá cả hàng b sẽ thế nào nếu xét toàn bộ hệ thống kinh tế TBCN?
Tổng giá cả > tổng giá trị
Tổng giá cả < tổng giá trị
Tổng giá cả = tổng giá trị
Tổng giá cả ( tổng giá trị
Câu 373. Trong giai đoạn CNTB độc thành: quyền quy luật giá trị có biểu hiện một
Quy luật giá cả sản xuất
Quy luật giá cả độc quyền
Quy luật lợi nhuận độc quyền
Quy luật lợi nhuận bình quân
Câu 374. Trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh, quy luật giá trị có hình thức biểu hiện là gì?
Quy luật giá cả thị trường
Quy luật giá cả độc quyền
Quy luật lợi nhuận bình quân
Quy luật giá cả sản xuất
Câu 375. Trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh, quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành
Quy luật giá cả sản xuất
Quy luật tích luỹ tư bản
Quy luật tỷ suất lợi nhuận bình quân
Quy luật lợi nhuận độc quyền cao
Câu 376. Trong giai đoạn CNTB độc quyền, quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thánh:
Quy luật giá cả độc quyền
Quy luật lợi nhuận độc quyền cao
Quy luật lợi nhuận bình quân
Quy luật giá cả sản xuất
Câu 377. Nguyên nhân hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân:
Do canh tranh
Do chạy theo giá trị thặng du
Do cạnh tranh giữa các ngành
Do cạnh tranh trong nội bộ ngành
Câu 378. Nguyên nhân hình thành lợi nhuận độc quyền là:
Do cạnh tranh nội bộ ngành
Do sự thèm kkhát giá trị thặng dư của các nhà tư bản
do địa vị độc quyền đem lại
cả a,b,c
Chọn các ý sai về quan hệ giá cả độc quyền với giá trị:
Giá cả độc quyền cao > giá trị
Giá cả độc quyền thấp < giá giá trị
Giá cả độc quyền vẫn dựa trên cơ sở
Giá cả độc quyền thoát ly giá trị
Nguồn gốc của lợi nhuận độc quyền cao là:
Lao động không công của công nhân trong xí nghiệp độc quyền
Phần lao động không công của công nhân trong xí nghiệp ngoài độc quyền
Phần giá trị thặng dư của các xí nghiệp tư bản vừa, nhỏ
Cả a, b, c
Nguyên nhân ra đời của CNTB độc quyền nhà nước là do:
Trình độ xã hội hoá cao của lực lượng sản xuất
Do mâu thuẫn cơ bản của CNTB
Xu hướng quốc tế hoá kinh tế
Cả a, b, c
Nhà nước tư sản đảm nhận đầu tư vào ngành nào?
Đầu tư lớn, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận ít
Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận cao
Đầu tư không lớn, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận cao
Đầu tư lớn, thu hồi vốn châm, lợi nhuận ít
Trinh đô xã hôi hoà lực lượng sản xuất phát triển cao d
Nhà nước can thiệp vào kinh tế với vai trò quản lý chung
Nhà nước không nên can thiệp vào kinh tế
Nhà nước chỉ nên đóng vai trò "người gác cổng"
Nhà nước chỉ nên can thiệp vào kinh tế đối ngoại
Trong thời kỳ CNTB độc quyền:
Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản và vô sản không thay đổi
Mâu thuẫn trên có phần dịu đi
Mâu thuẫn trên ngày càng sâu sắc hơn
Đời sống của giai cấp công nhân và nhân dân lao động dần dần t cải thiện hơn
Sự xuất hiện của CNTB độc quyền nhà nước làm cho
Mâu thuẫn giai cấp vô sản và tư sản giảm đi
Làm cho mâu thuẫn trên sâu sắc hơn
Làm hạn chế tác động tiêu cực của độc quyền
Cả a, b, c
Bản chất của CNTB độc quyền nhà nước là:
Sự kết hợp tổ chức độc quyền tư nhân và nhà nước tư sản
Nhà nước tư sản can thiệp vào kinh tế, chỉ phối độc quyền
Các tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước
Sự thoả hiệp giữa nhà nước và tổ chức độc quyền
Sự ra đời của CNTB độc quyền nhà nước nhằm mục đích:
Phục vụ lợi ích của CNTB
Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân
Phục vụ lợi ích của nhà nước tư sản
Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân và cứu nguy cho CNTB
Trong cơ chế của CNTB độc quyền nhà nước thì
Tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước
Nhà nước phụ thuộc vào tổ chức độc quyền
Nhà nước không phụ thuộc vào tổ chức độc quyền
Nhà nước chi phối tổ chức độc quyền
CNTB độc quyền nhà nước là:
Một quan hệ kinh tế, chính trị, xã hội
Một chính sách trong giai đoạn độc quyền
Một kiểu tổ chức kinh tế - xã hội
Một cơ chế điều tiết của nhà nước tư sản
Trong lịch sử hình thức can thiệp phi kinh tế là của nhà nước nào?
Phong kiến
CNTB độc quyền
CNTB tự do cạnh tranh
Cả a, b, c
Sở hữu độc quyền nhà nước là sự kết hợp của
Sở hữu nhà nước và sở hữu tư nhân TBCN
Sở hữu nhà nước và sở hữu độc quyền tư nhân
Sở hữu của nhà nước tư sân
Sở hữu của nhiều nước tư bản
Sở hữu nhà nước được hình thành bằng cách
Xây dựng xí nghiệp nhà nước bằng ngân sách
Quốc hữu hoá
Mua cổ phần của doanh nghiệp tư nhân
Cả a, b, c
Sở hữu nhà nước được hình thành bằng cách
Xây dựng xí nghiệp nhà nước bằng ngân sách
Quốc hữu hoá
Mua cổ phần của doanh nghiệp tư nhân
Cả a, b, c
Cơ chế kinh tế của CNTB độc quyền nhà nước gồm
Cơ chế thị trường và độc quyền tư nhân
Độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhà nước
Cơ chế thị trường, độc quyền tư nhân và sự can thiệp của nhà nước
Cơ chế thị trường và sự điều tiết của nhà nước
Nhà nước can thiệp vào các khâu nào của quá trình sản xuất?
Sản xuất
Sản xuất và tiêu dùng
Phân phối và trao đổi
Sản xuất - phân phối - trao -tiêu dùng
Quan hệ cung cầu có ảnh hưởng đến
Giá trị hàng hoá
Giá trị thăng dư
Giá cả hàng hoá
Cả a, b, c
Quan hệ cung cầu có ảnh hưởng đến
tỷ suất lợi nhuận
tỷ suất giá trị thặng dư
khối lượng giá trị thặng dư
Cả a, b, c
Tỷ suất lợi tức phụ thuộc vào các nhân tố nào?
ý chí của người cho vay
Yêu cầu bức thiết của người vay
Tỷ suất lợi nhuận bình quân
Cả a, b và c
Tỷ suất lợi tức thay đổi trong phạm vì nào?
Lớn hơn không (20)
Bằng tỷ suất lợi nhuận bình quân (z' = p)
Lớn hơn tỷ suất lợi nhuận bình quân (2 > p')
Cả a, b và c
Sự phân chia giá trị thặng dư giữa tư bản công nghiệp và tư bản ông nghiệp dựa vào đâu?
Khối lượng giá trị thăng dư
Tỷ suất giá trị thẳng dư
Tỷ suất lợi nhuận
Tỷ suất lợi nhuận bình quân
Giá cả thị trường của hàng hoá xoay quanh yếu tố nào?
Giá trị thị trường
Giá trị của hàng hoá
Giá cả sản xuất
Quan hệ cung cầu hàng hoá
tỷ suất lợi tức thay đổi trong phạm vi nào
lớn hơn không
bằng tỷ suất lợi nhuận bình quân
lớn hơn tỷ suất lợi nhuận bình quân
cả a,b ,c
Sự phân chia giá trị thặng dư giữa tư bản công nghiệp và tư bản thương nghiệp dựa vào đâu
Khối lượng giá trị thặng dư
tỷ suất lợi nhuận
tỷ suất giá trị thặng dư
tỷ suất lợi nhâunj bình quân
