wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCT 254-400

Total questions: 152

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Các quan hệ dưới đây, quan hệ nào không thuộc phạm trù cấu tạo giá trị của tư bản?

a)

Quan hệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến.

b)

Phản ánh một hiện vật của tư bản

c)

Tỷ lệ về số lượng giá trị giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến để tiến hành sản xuất

d)

Phản ánh một giá trị của tư bản

2.

Các quan hệ dưới đây, hãy nhân dạng quan hệ nào thuộc ph cấu tạo hữu cơ của tư bản?

a)

Quan hệ giữa TLSX và sức lao động sử dụng TLSX đó

b)

Quan hệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến

c)

Phản ánh mặt hiện vật của tư bản và mặt giá trị của tư bản

d)

Cả a, b và c

3.

Khi cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên thì ý nào dưới đây là n đúng?

a)

Phản ánh sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

C tăng tuyệt đối và tương đối

c)

V không tăng

d)

V tăng tuyệt đối, giảm tương đối

4.

Thời gian chu chuyển của tư bản gồm thời gian sản xuất và thông lưu thông. Thời gian sản xuất không gồm

a)

Thời gian lao động

b)

Thời gian tiêu thụ hàng hoá

c)

Thời gian dự trữ sản xuất

d)

Thời gian gián đoạn lao động

5.

Những nhân tố nào có ảnh hưởng đến thời gian sản xuất?

a)

Dự trữ sản xuất

b)

Tính chất của ngành sản xuất

c)

Năng suất lao động

d)

Cả a, b, c

6.

Những giải pháp nào giúp cho rút ngắn thời gian sản xuất

a)

Chọn loại sản phẩm

b)

áp dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức sản xuất

c)

Tăng NSLĐ và cường độ lao động

d)

Cả a, b, c

7.

Những giải pháp nào có thể rút ngắn thời gian lưu thông

a)

Giảm giá cả

b)

Nâng cao chất lượng hàng hoá

c)

Cải tiến phương thức bán hàng, quảng cáo.

d)

Cả a, b, c.

8.

Các vếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc tư bản bất biến?

a)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng

b)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

c)

Tiền lương, tiền thưởng

d)

Điện, nước, nguyên liệu.

9.

Những yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc tư bản cố định

a)

Nguyên vật liệu, điện, nước dùng cho sản xuất

b)

Các phương tiện vận tải

c)

Máy móc, nhà xưởng

d)

Cả b và c

10.

Các yếu tố dưới đây, yếu tố nào thuộc tư bản lưu động

a)

Đất đai làm mặt bằng sản xuất

b)

Máy móc, nhà xưởng

c)

Tiền lương

d)

Cả a và b

11.

Dựa vào căn cứ nào để chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến

a)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

b)

Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

c)

Phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản sang sản phẩm

d)

Hao mòn hữu hình hoặc vô hình

12.

Dựa vào căn cứ nào để chia tư bản ra thành tư bản cố định và tư bản lưu động.

a)

Tốc độ chu chuyển chung của tư bản

b)

Phương thức chuyển giá trị của các bộ phận tư bản sang sản phẩm

c)

Vai trò các bộ phân tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

d)

Sự thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất

13.

Hãy nhận dạng những dấu hiệu nào không thuộc phạm trù hao mòn hữu hình?

a)

Giảm khả năng sử dụng

b)

Tác động của tự nhiên

c)

Do sử dụng

d)

Khấu hao nhanh

14.

Hãy nhận dạng những dấu hiệu nào không thuộc phạm trù hà vô hình:

a)

Khẩu hao nhanh

b)

Xuất hiện các máy móc mới có công suất lớn hơn, giá rẻ hơn

c)

Máy móc bị giảm giá ngay cả khi còn mới

d)

Cả b và c

15.

Thu nhập quốc dân về mặt hiện vật gồm

a)

Toàn bộ TLSX và tư liệu tiêu dùng

b)

Toàn bộ tư liệu tiêu dùng và phẩn TLSX để tích luỹ mở rộng sx

c)

Toàn bộ TLSX và phần tư liệu tiêu dùng để mở rộng sản xuất

d)

Cả a, b, c

16.

Thu nhập quốc dân về mặt giá trị gồm:

a)

c+v+m

b)

Toàn bộ giá trị mới (v + m) tạo ra trong năm

c)

Chỉ có c + v

d)

Cả b và c

17.

Các nhân tố chủ yếu làm tăng thu nhập quốc dân là:

a)

Tăng thêm TLSX

b)

Tư liệu tiêu dùng

c)

Tăng số lượng lao động và tăng NSLĐ

d)

Cả a, b và c

18.

Bản chất của khủng hoảng kinh tế là:

a)

Khủng hoảng sản xuất "thửa" so với nhu cầu xã hội

b)

Khủng hoảng sản xuất "thừa" so với sức mua có hạn của quần chúng

c)

Là khủng hoảng sản xuất "thiếu hụt" so với sức mua

d)

Là nền kinh tế rối loạn

19.

Nguyên nhân của bản chất khủng hoảng kinh tế TBCN là

a)

Bắt nguồn từ mâu thuẫn của bản chất của CNTB

b)

Do sản xuất không có kế hoạch

c)

Do chay theo lợi nhuận

d)

Cả a, b, c

20.

Chu kỳ khủng hoảng kinh tế có mấy giai đoan?

a)

Hai giai đoạn

b)

Ba giai đoạn

c)

Bốn giai đoạn

d)

Năm giai doan

21.

Cuộc khủng hoảng kinh tế đầu tiên nổ ra vào năm nào?

a)

1825

b)

1836

c)

1839

d)

1842

22.

Bạn cho biết cuộc đại khủng hoảng kinh tế của CNTB nổ ra vào thời kỳ nào?

a)

1929-1933

b)

1954-1958

c)

1960-1963

d)

1973-1975

23.

Khủng hoảng kinh tế trong nông nghiệp có đặc điểm gì khác so với trong công nghiệp?

a)

Không có tỉnh chu kỳ đều đân và thường kéo dài hơn

b)

Có tính chu kỳ đều đặn hơn

c)

Thời gian khủng hoảng ngắn hơn

d)

Cá bvác

24.

Nhận xét nào dưới đây là đúng?

a)

Khủng hoảng kinh tế là nguyên nhân gây ra thất nghiệp

b)

Chống khung hoảng kinh tế phải chấp nhân thất nghiệp

c)

Cả a, b và c

d)

Khủng hoảng kinh tế là nguyên nhân gây gia tăng thất nghiệp

25.

Vai trò của nhà thuốc đối với khủng hoảng kinh tế

a)

Sự can thiệp của nhà nước tư bản vào kinh tế có thể chống được không hoảng kinh tế

b)

Sự can thiệp của nhà nước vào kinh tế không chống được khùng hoảng kin

c)

Sự can thiệp của nhà nước tư bản vào kinh tế có thể hạn chế khủng hoảng kinh tế

d)

cả a và c

26.

Hình thức nào không phải biểu hiện giá trị thăng dư?

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi tức

c)

Địa tô

d)

Tiền lương

27.

Chi phí thực tế của xã hội để sản xuất hàng hoá là?

a)

Chi phí lao động sống và lao động quá khứ

b)

Chi phí tư bản bất biến và tư bản khả biến

c)

Chi phí sức lao động của toàn xã hội

d)

Chi phí về tiền vốn, máy móc, nguyên liệu

28.

Chi phí thực tế của xã hội tạo ra?

a)

Tạo ra sản phẩm cần thiết và sản phẩm thặng dư

b)

Tạo ra giá trị thăng dư

c)

Tạo ra giá trị hàng hoá

d)

Cả a, b, c

29.

Chi phí thực tế của xã hội và chi phí sản xuất TBCN, chọn các đùng trong các ý dưới đây?

a)

Chi phí thực tế của xã hội là chi phí về lao động xã hội cần thiết

b)

Chi phí sản xuất TBCN là chi phí tư bản bất biến và khả biến

c)

Chi phí sản xuất TBCN nhỏ hơn chi phí thực tế của xã hội

d)

Cả a, b, c

30.

Lợi nhuận có nguồn gốc từ?

a)

Lao động phức tạp

b)

Lao động quá khứ

c)

Lao động cụ thể

d)

Lao động không được trả công

31.

Khi hàng hoá bán đúng giá trị thì?

a)

p=m

b)

p>m

c)

p

d)

p=0

32.

TV suất lợi nhuận phản ánh?

a)

Trình độ bóc lột của tư bản

b)

Nghệ thuật quản lý của tư bản

c)

Hiệu quả của tư bản đầu tư

d)

Cả a, b, c

33.

Giá cả sản xuất được xác định theo công thức nào?

a)

c+v+m

b)

c+v

c)

k+p

d)

k+ p\overline{p}

34.

Quy luật giá cả sản xuất là biểu hiện hoạt động của?

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật giá trị thặng dư

c)

Quy luật cạnh tranh

d)

Quy luật cung - cầu

35.

Lợi nhuận thương nghiệp có được là do bản hàng hoá với mức giá?

a)

Cao hơn giá trị

b)

Bằng giá trị

c)

Thấp hơn giá trị

d)

Không rõ

36.

Chi phí lưu thông thuần tuý gồm những bộ phận nào?

a)

Chi phí xây dựng của hàng

b)

Tiền lương trả nhân viên

c)

Chi phí cho quảng cáo

d)

Cả a, b, c

37.

Chi phí nào không thuộc phí lưu thông bổ sung:

a)

Chi phí đóng gói

b)

Chi phí quảng cáo

c)

Chi phí bảo quản

d)

Chi phí vận chuyển

38.

Tư bản cho vay không ra đời tử.

a)

a. Tư ban tiền tệ

b)

c. Tư bản công nghiệp

c)

b. Tư bản thương nghiệp

d)

d. cả b và c

39.

Lợi tức là một phần của:

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi nhuận siêu ngạch

c)

Lợi nhuận bình quân

d)

Lợi nhuận ngân hàng

40.

Tỷ suất lợi tức phụ thuộc vào:cả a,

a)

p

b)

Sự phân chia p thành lợi tức và lợi nhuận doanh nghiệp

c)

Quan hệ cung cầu về tư bản cho vay

d)

cả a và b, c

41.

Tỷ suất lợi tức là tỷ số tỉnh theo phần trăm giữa tổng số lợi tức và tư bản tiền tệ cho vay trong thời gian nào?

a)

1 tháng

b)

3 tháng

c)

12 tháng

d)

Cả a, b, c

42.

Tín dụng thương mại TBCN sử dụng phương tiên thanh toán là

a)

Cổ phiếu

b)

Trái phiếu

c)

Kỳ phiếu

d)

Công trái

43.

Lợi nhuận ngân hàng được xác định theo:

a)

Tỷ suất lợi nhuận

b)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư

d)

Tỷ suất lợi tức

44.

Lợi nhuận bình quân phụ thuộc vào

a)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

b)

Tỷ suất lợi nhuận

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư

d)

Tỷ suất lợi tức

45.

Thị giá cổ phiếu phụ thuộc vào

a)

Mệnh giá cổ phiếu và lợi tức cổ phần

b)

Lợi tức cổ phần và lãi suất tiền gửi ngân hàng

c)

Lãi suất tiền gửi ngân hàng và mệnh giá cổ phiếu

d)

Cả a, b, c

46.

Công ty cổ phần hình thành bằng cách phát hành:

a)

Cổ phiếu

b)

Công trái

c)

kỳ phiếu

d)

cả a,b, c

47.

Công ty cổ phần hình thành bằng cách phát hành:

a)

Cổ phiếu

b)

Công trái

c)

Kỳ phiếu

d)

Cả a, b, c

48.

Tu bản giả không tồn tại dưới các hình thức:

a)

a.Cổ phiếu

b)

Công trải

c)

b. Trái phiếu

d)

Cả a và b

49.

Chọn ý đúng về đặc điểm của tư bản giả:

a)

Không có giá trị

b)

Có thể mua bán được

c)

Nó có thể mang lại thu nhập cho người sở hữu nó

d)

Cả a, b, c

50.

Những nhân tố nào ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

c)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

d)

Cả a, b, c

51.

Trong các nhân tố ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận, nhân tố nào ảnh hưởng thuân chiều?

a)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

b)

Tư bản bất biến

c)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

d)

Cả a, b, c

52.

Nhân tố nào dưới đây có ảnh hưởng ngược chiều với tỷ suất lợi?

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

c)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

d)

Cả a và b

53.

Đối tượng mua bán trên thị trường chứng khoán là

a)

Cổ phiếu, trái phiếu

b)

Bất động sản

c)

Bản quyền phát minh sáng chế

d)

Cả a, b, c

54.

Địa tô TBCN là phần còn lại sau khi khấu trừ

a)

Lợi nhuân

b)

Lợi nhuân độc quyền

c)

Lợi nhuận siêu ngạch

d)

Lợi nhuận bình quân

55.

Trong CNTB, giá cả nông phẩm được xác định theo giá cả của phẩm ở loại đất nào?

a)

Đất tốt

b)

Đất trung bình

c)

Đất xấu

d)

Mức trung bình của các loạ xấu

56.

Địa tô chênh lệch 1 thu được trên

a)

Ruông đất có độ màu mỡ trung binh

b)

Ruộng đất ở vị trí thuận li

c)

Ruông đất tốt

d)

Cả a, b, c

57.

Địa tô chênh lệch II thu được trên

a)

Rường đất đã thâm canh

b)

Ruộng đất có độ màu mô tới

c)

Ruộng đất có độ màu mỡ trung dã ở ruộng đất có vị trí thuận lợ binh

d)
58.

Câu 311. Nguyên nhân có địa tô chênh lệch II là do

a)

Do độ màu mỡ tự nhiên của đất

b)

Do đầu tư thêm mà có

c)

Do vị trí thuận lợi của đất

d)

Cả a, b, c

59.

Câu 312 Loại ruộng đất nào chỉ có địa tô tuyệt đối?

a)

Ruộng tốt

b)

Ruộng có vị trí thuận lợi

c)

Ruộng trung bình

d)

Ruộng xấu

60.

Câu 313. Địa tô tuyệt đối có ở loại ruộng đất nào?

a)

Ruộng đất tốt

b)

Ruộng đất xấu

c)

Ruộng đất trung bình

d)

Cả a, b, c

61.

Câu 314 Loại ruộng đất nào có địa tô tuyệt đối và địa tô chênh lệch?

a)

Ruộng đất tốt

b)

Ruộng đất có vị trí thuận

c)

Ruộng đất trung bình

d)

Cả a, b, c

62.

Câu 315. Giá cả ruộng đất phụ thuộc các nhân tố nào?

a)

Độ màu mỡ của đất

b)

Vị trí của đất

c)

Mức địa tô của đất

d)

Cả a, b, c

63.

Câu 316. Trong CNTB giá cả đất đai ngày càng tăng lên vì

a)

Tỷ suất lợi tức có xu hướng giảm

b)

Đất đai ngày càng khan hiếm

c)

Địa tô ngày càng tăng

d)

Cả a, b, c

64.

Câu 317. Chọn ý đúng trong các ý dưới đây.

a)

Người cho vay là người sở hữu tư bản

b)

Người cho vay là người sử dụng tư bản

c)

Người đi vay là người sở hữu tư bản

d)

Cả a, b và c

65.

Câu 318. Chọn các ý đúng trong các ý dưới đây:

a)

Tư bản cho vay là tư bản tiểm thể

b)

Tư bản ngân hàng là tư bản tiểm thế

c)

Tư bản ngân hàng là tư bản hoạt động

d)

Cả a và c

66.

Câu 319. Chọn các ý đúng trong các ý dưới đây:

a)

Địa tô chênh lệch gắn với độc quyền tư hữu ruộng đất

b)

Địa tô chênh lệch gần với độc quyền kinh doanh trong nông nghiệp

c)

Địa tô tuyệt đối gắn với độc quyền kinh doanh trong nông nghiệp

d)

Cả a, b, c

67.

Câu 320. ý nào trong các ý dưới đây không đúng?

a)

Tư bản cho vay là tư bản tiểm thể

b)

Tư bản ngân hàng là tư bản tiềm thế

c)

Tư bản ngân hàng là tư bản hoạt động

68.

Câu 320. ý nào trong các ý dưới đây không đúng?

a)

Tư bản cho vay là tư bản tiểm thể

b)

Tư bản ngân hàng là tư bản tiềm thế

c)

Tư bản ngân hàng là tư bản hoạt đông

d)

Cả a và c

69.

Câu 321 Khi tỷ suất giá trị thông dư không đổi thì tỷ suất lợi nhuận p vão:

a)

Cấu tạo kỹ thuật của tư bản

b)

Cấu tạo giá trị của tư bản

c)

Câu tao hữu cơ của tư bản

d)

Cả a, b, c

70.

Câu 322 Tốc độ chu chuyển của tư bản tăng lên thì tỷ suất lợi nhuận sẽ

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không đổi

d)

Tuỳ điều kiện cụ thể

71.

Câu 323. Cạnh tranh trong nội bộ ngành đưa trên

a)

Trình độ kỹ thuật, tay nghề công nhân

b)

Trang thiết bị kỹ thuật, công nghệ

c)

Khả năng tổ chức quản lý

d)

Cả a, b, c

72.

Câu 324. Cạnh tranh giữa các ngành xảy ra khi có sự khác nhau về

a)

Cung cẩu các loại hàng hoá

b)

Lợi nhuận khác nhau

c)

Tỷ suất lợi nhuận

d)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

73.

Câu 325 Lợi nhuận bình quân của các ngành khác nhau phụ thuộc vào

a)

Tu bản ứng trước

b)

Tỷ suất giá trị thăng dư

c)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

74.

Câu 326 Đặc điểm hoạt động của thương nghiệp trước CNTB là

a)

Mua rẻ, bán đất

b)

Lừa đảo

c)

Cân, đong, đo đếm không chính xác

d)

Cả a, b, c

75.

Câu 327. Tu bản thương nghiệp dưới CNTB ra đời từ

a)

Tư bản cho vay

b)

Tư bản công nghiệp

c)

Tư bản hàng hoá

d)

Tư bản lưu động

76.

Câu 328. Nguồn tư bàn tiền tệ mà ngân hàng huy động được bao gồm

a)

Tiền tư có của chủ ngân hàng

b)

Tiền nhàn rỗi của các tư bản sản xuất

c)

Tiến của các nhà tư bản thực lợi

d)

Cả a, b và c

77.

Câu 329. Thi giá cổ phiếu không phụ thuộc vào các yếu tố nào?

a)

Mệnh giá cổ phiếu

b)

Lợi tức cổ phần

c)

Lãi suất tiền gửi ngân hàng

d)

Cả a, b, c

78.

Câu 330. Loại chứng khoản nào công ty cổ phần phát hành?

a)

Cổ phiếu

b)

Công trải

c)

Kỳ phiếu

d)

Tin phiếu

79.

Ý kiến nào không đúng về đặc điểm của tư bản giả

a)

có thể mua bán được

b)

có thể mang lại thu nhập cho ng sở hữu nó

c)

giá cả của nó do giá trị tuyệt đối quyết định

d)

cả a và b

80.

Nhân tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

c)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

d)

Canh tranh

81.

Những đối tượng nào dưới đây không được mua bán trên thị trường chứng khoán?

a)

Cổ phiếu, trái phiếu

b)

Bất động sản

c)

Công trái, kỳ phiếu

d)

Cả a và c

82.

Những ý kiến nào dưới đây không đúng?

a)

Lợi tức nhỏ hơn lợi nhuận bình quân

b)

Lợi nhuận thương nghiệp bằng lợi nhuận bình quân

c)

Địa tô là một phần của lợi nhuận bình quân

d)

Cả a và b

83.

Giá cả ruộng đất không phụ thuộc vào:

a)

Độ màu mỡ của đất

b)

Mức địa tô của đất

c)

Tỷ suất lợi tức tiền gửi ngân hàng

d)

Cả b và c

84.

Mệnh đề nào không đúng dưới đây?

a)

Cổ phiếu và đất tự nhiên đều không có giá trị

b)

Giá cả của đất là địa tô được tư bản hoá

c)

Giá cổ phiếu chỉ phụ thuộc vào mệnh giá cổ phiếu

d)

Giá cả ruộng đất và cổ phiếu đều phụ thuộc vào tỷ suất lợi tức tiền gửi ngân hàng

85.

Phương thức sản xuất TBCN có những giai đoạn nào?

a)

CNTB tự do canh tranh và CNTB độc quyền

b)

CNTB hiện đại và CNTB độc quyền

c)

CNTB hiện đại và CNTB tự do canh tranh

d)

CNTB ngày nay và CNTB độc quyền

86.

Nhà kinh điển nào sau đây nghiên cứu sâu về CNTB độc quyền?

a)

C.Mác

b)

Ph.Ăng ghen

c)

C.Mác và Ăng ghen

d)

V.I.Lênin

87.

CNTB độc quyền xuất hiện vào thời kỳ lịch sử nào?

a)

Cuối thế kỷ 17 đầu thế kỷ 18

b)

Cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20

c)

Cuối thế kỷ 18 đầu thế kỷ 19

d)

Từ sau ch

88.

CNTB độc quyền là

a)

Một PTSX mới

b)

Một hình thái kinh tế-xã hội

c)

Một nấc thang phát triển của LLSX

d)

Một giai đoạn phát triển của PTSX-TBCN

89.

Nguyên nhân ra đời của CNTB độc quyền là:

a)

Do cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân và nhân dân lao động

b)

Do sự can thiệp của nhà nước tư sản

c)

Do sự tập trung sản xuất dưới tác động của cách mạng - khoa học - công nghệ

d)

Cả a, b, c

90.

Kết luận sau đây là của ai? "Tự do cạnh tranh đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này khi phát triển đến mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền"

a)

C.Mác

b)

Ph. Ăng ghen

c)

Lênin

d)

Cà C. Mác và Ph. Ăng ghen

91.

Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở

a)

Sản xuất nhỏ phân tán

b)

Tích tụ tập trung sản xuất và sự ra đời của các xí nghiệp quy mô lớn

c)

Sự xuất hiện các thành tựu mới của khoa học

d)

Sự hoàn thiện QHSX - TBCN

92.

Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của sự phát triển:

a)

Độc quyền ngân hàng

b)

Sự phát triển của thị trường tài chính

c)

Độc quyền công nghiệp

d)

Quá trình xâm nhập liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp

93.

Vai trò mới của ngân hàng trong giai đoạn CNTB độc quyền là:

a)

Đầu tư tư bản

b)

Khống chế hoạt động của nền kinh tế TBCN

c)

Trung tâm tin dụng

d)

Trung tâm thanh toán

94.

Chế độ tham dự của tư bản tài chính được thiết lập do:

a)

Quyết định của nhà nước

b)

Yêu cầu tổ chức của các ngân hàng

c)

Yêu cầu của các tổ chức độc quyền công nghiệp

d)

Số cổ phiếu khống chế nấm công ty mẹ, con, cháu

95.

Xuất khẩu hàng hoá là đặc điểm của

a)

Sản xuất hàng hoá giản đơn

b)

Của CNTB

c)

Của CNTB tự do cạnh tranh

d)

Của CNTB độc quyền

96.

Xuất khẩu hàng hoá là

a)

Đưa hàng hoá ra nước ngoài

b)

Đưa hàng hoá ra bản ở nước ngoài để thực hiện giá trị

c)

Xuất khẩu giá trị ra nước ngoài

d)

Cả a, b, c

97.

Xuất khẩu tư bản là:

a)

Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài

b)

Cho nước ngoài vay

c)

Mang hàng hoá ra bán ở nước ngoài để thực hiện giá trị

d)

Cả a và b

98.

Xuất khẩu tư bản là đặc điểm của:

a)

Các nước giàu có

b)

Của CNTB

c)

Của CNTB độc quyền

d)

Của CNTB tự do cạnh tranh

99.

Mục đích của xuất khẩu tư bản là

a)

Để giải quyết nguồn tư bản "thừa" trong nước

b)

Chiếm đoạt giá trị thặng dư và các nguồn lợi khác ở nước nhập khẩu

c)

Thực hiện giá trị và chiếm các nguồn lợi khác của nước nhập khẩu

d)

Giúp đỡ các nước nhập khẩu tư bản phát triển

100.

Xuất khẩu hàng hoà phát triển mạnh vào giai đoạn nào?

a)

Từ cuối thế kỷ 17

b)

Cuối thế kỷ 18 - thế kỷ 19

c)

Trong thế kỷ 18

d)

Cuối thế kỷ 19 - đầu thế kỷ 20

101.

Xuất khẩu tư bản nhà nước nhằm mục đích?

a)

Quân sự

b)

Kinh tế

c)

Chính trị

d)

Cả a, b, c

102.

Về kinh tế, xuất khẩu tư bản nhà nước thường hướng vào

a)

Ngành có lợi nhuận cao

b)

Ngành công nghệ mới

c)

Ngành kết cấu hạ tầng

d)

Ngành có vốn chu chuyển nhanh

103.

Về kinh tế, xuất khẩu tư bản nhà nước nhằm mục đích

a)

Thu nhiều lợi nhuận

b)

Tạo điều kiện cho các nước nhập khẩu tư bản phát triển

c)

Khống chế kinh tế các nước nhập khẩu tư bản

d)

Tạo môi trường thuận lợi cho xuất khẩu tư bản tư nhân.

104.

Xuất khẩu tư bản tư nhân thường hướng vào ngành:

a)

Vốn chu chuyển nhanh

b)

Vốn chu chuyển nhanh, lợi nhuận cao

c)

lợi nhâunj cao, vốn chu chuyển chậm

d)

kết cấu hạ tầng sản xuất, xã hội

105.

Xuất khẩu tư bản tư nhân thường hướng vào ngành:

a)

Vốn chu chuyển nhanh

b)

Vốn chu chuyển nhanh, lợi nhuận cao

c)

Lợi nhuận cao, vốn chu chuyển chậm

d)

Kết cấu hạ tầng sản xuất, xã hội

106.

Các tổ chức độc quyền của các quốc gia cạnh tranh trên thị trường quốc tế dẫn đến:

a)

Thôn tính nhau

b)

Đấu tranh không khoan nhượng

c)

Thoả hiệp với nhau hình thành các tổ chức độc quyền quốc tế

d)

Cả a, b, c

107.

Trong giai doan CNTB độc quyền có những hình thức cạnh tranh nào? Chọn phương án trả lời đúng nhất trong các phương án sau

a)

Canh tranh giữa tổ chức độc quyền với xí nghiệp ngoài độc quy

b)

Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với nhau

c)

Cạnh tranh trong nội bộ tổ chức độc quyền

d)

Cả a, b, c

108.

Vì sao trong CNTB độc quyền canh tranh không bị thủ tiêu

a)

Vì các tổ chức độc quyền canh tranh với nhau

b)

Vì tổ chức độc quyền canh tranh với các công ty ngoài độc quyề

c)

Vì các xí nghiệp trong nội bộ tổ chức độc quyền canh tranh với th

d)

Vì cạnh tranh là quy luật khách quan của kinh tế hàng hoá

109.

Các cường quốc đế quốc xâm chiếm thuộc địa nhằm:

a)

Đảm bảo nguồn nguyên liệu

b)

Khống chế thị trường

c)

Thực hiện mục đích kinh tế - chính trị - quân sự

d)

Cả a, b, c

110.

Các cuộc xâm chiếm thuộc địa của các nước để quốc diễn ra mạnh mẽ vào thời kỳ nào?

a)

Thế kỷ 17

b)

Thế kỷ 18

c)

Cuối thế kỷ 18 - đầu thế kỷ 19

d)

Cuối thế kỷ 19 - đầu thế kỷ 20

111.

Cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20 các nước đế quốc có thuộc địa nhiều nhất xếp theo thứ tự nào là đúng?

a)

Anh - Nga - Pháp - Mỹ

b)

Pháp - Anh - Nga - Mỹ

c)

Anh - Pháp - Nga - Mỹ

d)

Nga - Anh - Mỹ - Pháp

112.

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây?

a)

Độc quyền là con đẻ của cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh và thủ tiêu cạnh tranh

b)

Độc quyền là con đẻ của cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh nhưng không thủ tiêu cạnh tranh

c)

Cạnh tranh sinh ra độc quyền, chúng không đối lập nhau.

d)

Cả a, b, c

113.

Kết quả canh tranh trong nội bộ ngành:

a)

Hình thành giá trị thị trường

b)

Hình thánh tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

Hình thành giả cả sản xuất

d)

Hình thành lợi nhuận bình quân

114.

Mục đích cạnh tranh trong nội bộ tổ chức độc quyền là:

a)

Giành thị phần

b)

Giảnh tỷ lệ sản xuất cao hơn

c)

Cả a và b

d)

Thôn tỉnh nhau

115.

Kết quả cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền trong cùng một ngành là:

a)

Một sự thoả hiệp

b)

Một bên phá sản

c)

Hai bên cùng phát triển

d)

Một sự thoả hiệp hoặc một bên phá sản

116.

Khi CNTB độc quyền ra đời sẽ

a)

Phủ định các quy luật trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh

b)

Phủ định các quy luật kinh tế của sản xuất hàng hoà

c)

Làm cho các quy luật kinh tế của sản xuất hàng hoá và của CNTB có hình thức biểu hiện mới

d)

Không làm thay đổi các quy luật kinh tế nói chung.

117.

Biện pháp cạnh tranh mà tổ chức độc quyền thường sử dụng đối với các xí nghiệp độc quyền

a)

thương lượng

b)

thôn tính

c)

phân chia thị ytruowngf, nguồn nhiên liệu

d)

độc chiếm nguồn nguyên liệu, sức lao động

118.

Các tổ chức độc quyền sử dụng loại giá cả nào?

a)

Giá cả chính trị

b)

Giá cả độc quyền cao

c)

Giá cả độc quyền thấp

d)

Cả a, b

119.

Trong giai đoạn CNTB độc quyền

a)

Quy luật giá trị không còn hoạt động

b)

Quy luật giá trị vẫn hoạt động

c)

Quy luật giá trị lúc hoạt động, lúc không hoạt động

d)

Quy luật giá trị hoạt động kém hiệu quả

120.

Câu 371. Các tổ chức độc quyền sử dụng giá cả độc quyền để

a)

Chiếm đoạt giá trị thặng dư của người khác

b)

Khống chế thị trường

c)

Gây thiệt hại cho các đối thủ cạnh tranh

d)

Cùng cổ vai trò tổ chức độc quyền

121.

Câu 372. Trong thời kỳ CNTB độc quyền quan hệ giá trị và giá cả hàng b sẽ thế nào nếu xét toàn bộ hệ thống kinh tế TBCN?

a)

Tổng giá cả > tổng giá trị

b)

Tổng giá cả < tổng giá trị

c)

Tổng giá cả = tổng giá trị

d)

Tổng giá cả ( tổng giá trị

122.

Câu 373. Trong giai đoạn CNTB độc thành: quyền quy luật giá trị có biểu hiện một

a)

Quy luật giá cả sản xuất

b)

Quy luật giá cả độc quyền

c)

Quy luật lợi nhuận độc quyền

d)

Quy luật lợi nhuận bình quân

123.

Câu 374. Trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh, quy luật giá trị có hình thức biểu hiện là gì?

a)

Quy luật giá cả thị trường

b)

Quy luật giá cả độc quyền

c)

Quy luật lợi nhuận bình quân

d)

Quy luật giá cả sản xuất

124.

Câu 375. Trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh, quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành

a)

Quy luật giá cả sản xuất

b)

Quy luật tích luỹ tư bản

c)

Quy luật tỷ suất lợi nhuận bình quân

d)

Quy luật lợi nhuận độc quyền cao

125.

Câu 376. Trong giai đoạn CNTB độc quyền, quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thánh:

a)

Quy luật giá cả độc quyền

b)

Quy luật lợi nhuận độc quyền cao

c)

Quy luật lợi nhuận bình quân

d)

Quy luật giá cả sản xuất

126.

Câu 377. Nguyên nhân hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân:

a)

Do canh tranh

b)

Do chạy theo giá trị thặng du

c)

Do cạnh tranh giữa các ngành

d)

Do cạnh tranh trong nội bộ ngành

127.

Câu 378. Nguyên nhân hình thành lợi nhuận độc quyền là:

a)

Do cạnh tranh nội bộ ngành

b)

Do sự thèm kkhát giá trị thặng dư của các nhà tư bản

c)

do địa vị độc quyền đem lại

d)

cả a,b,c

128.

Chọn các ý sai về quan hệ giá cả độc quyền với giá trị:

a)

Giá cả độc quyền cao > giá trị

b)

Giá cả độc quyền thấp < giá giá trị

c)

Giá cả độc quyền vẫn dựa trên cơ sở

d)

Giá cả độc quyền thoát ly giá trị

129.

Nguồn gốc của lợi nhuận độc quyền cao là:

a)

Lao động không công của công nhân trong xí nghiệp độc quyền

b)

Phần lao động không công của công nhân trong xí nghiệp ngoài độc quyền

c)

Phần giá trị thặng dư của các xí nghiệp tư bản vừa, nhỏ

d)

Cả a, b, c

130.

Nguyên nhân ra đời của CNTB độc quyền nhà nước là do:

a)

Trình độ xã hội hoá cao của lực lượng sản xuất

b)

Do mâu thuẫn cơ bản của CNTB

c)

Xu hướng quốc tế hoá kinh tế

d)

Cả a, b, c

131.

Nhà nước tư sản đảm nhận đầu tư vào ngành nào?

a)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận ít

b)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận cao

c)

Đầu tư không lớn, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận cao

d)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn châm, lợi nhuận ít

132.

Trinh đô xã hôi hoà lực lượng sản xuất phát triển cao d

a)

Nhà nước can thiệp vào kinh tế với vai trò quản lý chung

b)

Nhà nước không nên can thiệp vào kinh tế

c)

Nhà nước chỉ nên đóng vai trò "người gác cổng"

d)

Nhà nước chỉ nên can thiệp vào kinh tế đối ngoại

133.

Trong thời kỳ CNTB độc quyền:

a)

Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản và vô sản không thay đổi

b)

Mâu thuẫn trên có phần dịu đi

c)

Mâu thuẫn trên ngày càng sâu sắc hơn

d)

Đời sống của giai cấp công nhân và nhân dân lao động dần dần t cải thiện hơn

134.

Sự xuất hiện của CNTB độc quyền nhà nước làm cho

a)

Mâu thuẫn giai cấp vô sản và tư sản giảm đi

b)

Làm cho mâu thuẫn trên sâu sắc hơn

c)

Làm hạn chế tác động tiêu cực của độc quyền

d)

Cả a, b, c

135.

Bản chất của CNTB độc quyền nhà nước là:

a)

Sự kết hợp tổ chức độc quyền tư nhân và nhà nước tư sản

b)

Nhà nước tư sản can thiệp vào kinh tế, chỉ phối độc quyền

c)

Các tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước

d)

Sự thoả hiệp giữa nhà nước và tổ chức độc quyền

136.

Sự ra đời của CNTB độc quyền nhà nước nhằm mục đích:

a)

Phục vụ lợi ích của CNTB

b)

Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân

c)

Phục vụ lợi ích của nhà nước tư sản

d)

Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân và cứu nguy cho CNTB

137.

Trong cơ chế của CNTB độc quyền nhà nước thì

a)

Tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước

b)

Nhà nước phụ thuộc vào tổ chức độc quyền

c)

Nhà nước không phụ thuộc vào tổ chức độc quyền

d)

Nhà nước chi phối tổ chức độc quyền

138.

CNTB độc quyền nhà nước là:

a)

Một quan hệ kinh tế, chính trị, xã hội

b)

Một chính sách trong giai đoạn độc quyền

c)

Một kiểu tổ chức kinh tế - xã hội

d)

Một cơ chế điều tiết của nhà nước tư sản

139.

Trong lịch sử hình thức can thiệp phi kinh tế là của nhà nước nào?

a)

Phong kiến

b)

CNTB độc quyền

c)

CNTB tự do cạnh tranh

d)

Cả a, b, c

140.

Sở hữu độc quyền nhà nước là sự kết hợp của

a)

Sở hữu nhà nước và sở hữu tư nhân TBCN

b)

Sở hữu nhà nước và sở hữu độc quyền tư nhân

c)

Sở hữu của nhà nước tư sân

d)

Sở hữu của nhiều nước tư bản

141.

Sở hữu nhà nước được hình thành bằng cách

a)

Xây dựng xí nghiệp nhà nước bằng ngân sách

b)

Quốc hữu hoá

c)

Mua cổ phần của doanh nghiệp tư nhân

d)

Cả a, b, c

142.

Sở hữu nhà nước được hình thành bằng cách

a)

Xây dựng xí nghiệp nhà nước bằng ngân sách

b)

Quốc hữu hoá

c)

Mua cổ phần của doanh nghiệp tư nhân

d)

Cả a, b, c

143.

Cơ chế kinh tế của CNTB độc quyền nhà nước gồm

a)

Cơ chế thị trường và độc quyền tư nhân

b)

Độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhà nước

c)

Cơ chế thị trường, độc quyền tư nhân và sự can thiệp của nhà nước

d)

Cơ chế thị trường và sự điều tiết của nhà nước

144.

Nhà nước can thiệp vào các khâu nào của quá trình sản xuất?

a)

Sản xuất

b)

Sản xuất và tiêu dùng

c)

Phân phối và trao đổi

d)

Sản xuất - phân phối - trao -tiêu dùng

145.

Quan hệ cung cầu có ảnh hưởng đến

a)

Giá trị hàng hoá

b)

Giá trị thăng dư

c)

Giá cả hàng hoá

d)

Cả a, b, c

146.

Quan hệ cung cầu có ảnh hưởng đến

a)

tỷ suất lợi nhuận

b)

tỷ suất giá trị thặng dư

c)

khối lượng giá trị thặng dư

d)

Cả a, b, c

147.

Tỷ suất lợi tức phụ thuộc vào các nhân tố nào?

a)

ý chí của người cho vay

b)

Yêu cầu bức thiết của người vay

c)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

d)

Cả a, b và c

148.

Tỷ suất lợi tức thay đổi trong phạm vì nào?

a)

Lớn hơn không (20)

b)

Bằng tỷ suất lợi nhuận bình quân (z' = p)

c)

Lớn hơn tỷ suất lợi nhuận bình quân (2 > p')

d)

Cả a, b và c

149.

Sự phân chia giá trị thặng dư giữa tư bản công nghiệp và tư bản ông nghiệp dựa vào đâu?

a)

Khối lượng giá trị thăng dư

b)

Tỷ suất giá trị thẳng dư

c)

Tỷ suất lợi nhuận

d)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

150.

Giá cả thị trường của hàng hoá xoay quanh yếu tố nào?

a)

Giá trị thị trường

b)

Giá trị của hàng hoá

c)

Giá cả sản xuất

d)

Quan hệ cung cầu hàng hoá

151.

tỷ suất lợi tức thay đổi trong phạm vi nào

a)

lớn hơn không

b)

bằng tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

lớn hơn tỷ suất lợi nhuận bình quân

d)

cả a,b ,c

152.

Sự phân chia giá trị thặng dư giữa tư bản công nghiệp và tư bản thương nghiệp dựa vào đâu

a)

Khối lượng giá trị thặng dư

b)

tỷ suất lợi nhuận

c)

tỷ suất giá trị thặng dư

d)

tỷ suất lợi nhâunj bình quân