wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế chính trị Quỳnh Chi

Total questions: 60

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

.Quy luật giá trị là quy luật kinh tế cơ bản của nền sản xuất hàng hoá.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

 Lực lượng sản xuất phát triển và biến đổi nhanh hơn sự phát triển và biến dổi của quan hệ sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Chủ nghĩa tư bản tư do cạnh tranh và chủ nghĩa tư bản độc quyền khác nhau về bản chất.


a)

Đúng

b)

Sai

4.

Lực lượng sản xuất quyết định sự biến đổi của quan hệ sản xuất 

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Giá trị thặng dư tuyệt đối thu được do tăng năng suất lao động.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Đối tượng lao động là tất cả những vật mà lao động của con người tác động vào.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Tiến bộ xã hội tạo điều kiện thúc đẩy phát triển kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Tư bản bất biến là bộ phận tư bản mà giá trị không biến đổi trong quá trình sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

 Ngân hàng Nhà nước làm nhiệm vụ kinh doanh tiền.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Cầu là nhu cầu về hàng hoá và dịch vụ, có khả năng thanh toán.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

 Cấu tạo giá trị là quan hệ tỷ lệ về giá trị mua TLSX với giá trị thuê sức lao động.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền Nhà nước là sự kết hợp giữa nhà nước tư sản với tư bản độc quyền

a)

Đúng

b)

Sai

13.

 Giá trị thặng dư là kết quả kinh doanh của nhà tư bản.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Lợi nhuận bình quân là lợi nhuận như nhau của các tư bản bằng nhau

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Cạnh tranh giữa các ngành hình thành lợi nhuận bình quân

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Cạnh tranh dẫn tới tích tụ và tập trung sản xuất làm hình thành các tổ chức độc quyền

a)

Đúng

b)

Sai

17.

 Tiền giấy làm chức năng tiền thế giới

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Hàng hoá sức lao động là nguồn gốc của giá trị thặng dư.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Phân phối theo lao động là nguyên tắc phân phối tiến bộ nhất lịch sử

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Kinh tế Nhà nước giữ vai trò chi phối trong thời kỳ quá độ.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Phân công lao động xã hội là điều kiện của sản xuất hàng hoá.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Côngxoocxiom là liên kết dọc giữa các nhà tư bản ở những ngành có quan hệ về mặt kinh tế-kỹ thuật

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Mỗi phương thức sản xuất có một hệ thống các quy luật kinh tế riêng tác động.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Tiền lương của công nhân trong nhà máy là kết quả phân phối lần đầu

a)

Đúng

b)

Sai

25.

 Tiền làm chức năng thước đo giá trị là dùng tiền để đo lường và biểu thị giá trị của hàng hoá.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Sở hữu là hình thức xã hội của chiếm hữu.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Lợi nhuận bình quân là sự phân phối lại giá trị thặng dư giữa các tập đoàn tư bản.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Cổ đông là những người góp vốn để kinh doanh thu lợi nhuận.


a)

Đúng

b)

Sai

29.

Các quy luật kinh tế đều mang tính lịch sử.


a)

Đúng

b)

Sai

30.

 Kinh tế tư nhân nhỏ dựa trên tư hữu nhỏ về TLSX và không có bóc lột.


a)

Đúng

b)

Sai

31.

Sự độc lập tương đối về mặt kinh tế là điều kiện của sản xuất hàng hoá.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Tư bản bất biến là bộ phận tư bản thay đổi đại lượng giá trị trong quá trình sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Ngân hàng Nhà nước là cơ quan độc quyền phát hành tiền giấy

a)

Đúng

b)

Sai

34.

 Tín dụng ngân hàng: Là môi giới về tiền giữa người đi vay và người cho vay.


a)

Đúng

b)

Sai

35.

Cạnh tranh giữa các nhà tư bản trong các ngành sản xuất khác nhau, hình thành giá tri thị trường.


a)

Đúng

b)

Sai

36.

Hàng hoá sức lao động là yếu tố quyết định có quan hệ bóc lột.


a)

Đúng

b)

Sai

37.

Tiền xuất hiện là do lực lượng sản xuất quy định.


a)

Đúng

b)

Sai

38.

Kinh tế tự nhiên là kinh tế mà sản phẩm để tiêu dùng cho chính họ.


a)

Đúng

b)

Sai

39.

Phân phối bình quân là đặc trưng của sản xuất hàng hoá XHCN.


a)

Đúng

b)

Sai

40.

 Độc quyền hạn chế cạnh tranh, có thể làm giảm chi phí sản xuất.


a)

Đúng

b)

Sai

41.

Tín dụng thương mại là việc mua bán chịu hàng hoá với kỳ hạn và lãi suất nhất định.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Giá trị thặng dư tương đối là do tăng năng suất lao động xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

 Giá trị thặng dư tuyệt đối là do kéo dài thời gian lao động và tăng cường độ lao động.


a)

Đ

b)

S

44.

Giá trị thặng dư siêu ngạch là do tăng năng suất lao động cá biệt.


a)

Đ

b)

S

45.

Chức năng tiền thế giới: là dùng để thanh toán và di chuyển của cải giữa các quốc gia.


a)

Đ

b)

S

46.

Hàng hoá sức lao động có thuộc tính giá trị sử dụng đặc biệt làm vật ngang giá.

a)

Đ

b)

S

47.

Đối tượng lao động gồm tất cả những vật mà lao động của con người tác động vào.

a)

Đ

b)

S

48.

Quy luật kinh tế phát huy tác dụng thông qua hoạt động của con người.

a)

Đ

b)

S

49.

Quy luật kinh tế giống quy luật tự nhiên là đều thông qua hoạt động của con người.


a)

Đ

b)

S

50.

Tiền mang hình thái tư bản khi nó được vận động theo công thức T – H – T’.


a)

Đ

b)

S

51.

Hàng hoá sức lao động là yếu tố quyết định để tiền biến thành tư bản.


a)

Đ

b)

S

52.

 Tư bản lưu động tồn tại dưới dạng vật rẻ tiền mau hỏng, nguyên vật liệu và tiền lương.


a)

Đ

b)

S

53.

 Thời gian chu chuyển gồm thời gian sản xuất và thời gian lưu thông.


a)

Đ

b)

S

54.

 Cơ sở của lợi tức là quyền sử dụng vốn vay.

a)

Đ

b)

S

55.

 Quy luật giá trị làm phân hoá những người sản xuất thành người giàu và người nghèo.


a)

Đ

b)

S

56.

 Các tel là liên minh độc quyền không bền.

a)

Đ

b)

S

57.

. Quy luật giá trị là quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất hàng hoá.


a)

Đ

b)

S

58.

Địa tô chênh lệch là giá trị thặng dư siêu ngạch dôi ra ngoài lợi nhuận bình quân công nghiệp.

a)

Đ

b)

S

59.

Sức lao động là khả năng lao động của con người gồm thể lực và trí lực.


a)

Đ

b)

S

60.

 Tích tụ tư bản là tích luỹ tư bản.


a)

Đ

b)

S