wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tlhoc

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Yếu tố quy định để tlh ra đời với tư cách là 1 khoa học độc lập là

a)

Yêu cầu của sự phát triển xh

b)

Có các tiền đề khoa học cần thiết

c)

Ý muốn của các nhà khoa học

d)

Cả abc

2.

Tlh đc nghiên cứu từ thời kỳ nào

a)

Cổ đại

b)

Trung đại

c)

Khoa học công nghệ phát triển

d)

Cận đại

3.

Điểm tiến bộ nổi bật của tlh nhận thức của piaget là nghiên cứu

a)

Bản chất xh của tâm lý

b)

Bản chất svat của tâm lý người

c)

Tâm lý trong mph với mt, cơ thể, bộ não

d)

Cả abc

4.

Phân tâm học coi nhân cách con người là

a)

1 khối thống nhất

b)

2 khối cơ bản

c)

3 khối mâu thuẫn cùng tồn tại

d)

3 khối có mqh thống nhất với nhau

5.

Tlh hành vi cổ điển chủ trưng tlh phải nghiên cứu

a)

Tl và ý thức người

b)

Chỉ nghiên cứu hành vi

c)

Cả ý thức lẫn hành vi

d)

Ý thức của con người

6.

Phân tâm học cho rằng, trong 3 khối của nhân cách, vai trò quyết định thuộc về

a)

Vô thức

b)

Ý thức

c)

Siêu thức

d)

Cả 3 khối

7.

Đầu XX đã ra đời dòng phái tlh khách quan

a)

Tl hành vi

b)

Tlh gestalt

c)

Phân tâm học

d)

Tlh hành vi, phân tâm học, tlh cấu trúc, tlh nhân văn

8.

Nhược điểm cơ bản của tlh nhân văn là đề cao

a)

Bản chấy tốt đẹp của con ngươig

b)

Lòng vị tha, tiềm năng kỳ diệu của con người

c)

Những điều đảm nhiệm, thể nhiệm chủ quan của bản thân mỗi người

d)

Cả abc

9.

Hạn chế cơ bản của tlh nhân cách là

a)

Coi hđ nhận thức là đối tượng nghiên cứu

b)

Nghiên cứu nhận thức con người trong mqh với mt, cơ thể và bộ não

c)

Coi nhận thức như là qtrinh thích nghi, cân bằng vs mt

d)

Cả abc

10.

Một trong những nhược điểm cơ bản của thuyết hành vi là coi hành vi người

a)

Do ngoại cảnh quyết định

b)

Giúp cho cơ thể thích nghi với mt

c)

Có thể nghiên cứu được

d)

Có thể điều khiển được

11.

Nhược điểm cơ bản của chủ nghĩa hành vi là

a)

Coi hành vi do ngoại cảnh quyết định

b)

Có thể điều khiển hành vi theo phương pháp thử- sai

c)

Coi hành vi chỉ là những đáp ứng máy móc giúp cơ thể thích nghi với mt

d)

Cả a và b

12.

Ưu điểm của tlh nhân văn

a)

Hướng con người đến xh tốt đẹp

b)

Hướng xh tốt đẹp

c)

Hướng tốt

d)

Điều xấu

13.

Tlh mác xit cho rằng, tlh là

a)

Chức năng của não

b)

Sp và là 1 dạng hđ của con người

c)

Sự phản ánh hiện thực khách quan vào não

d)

Cả abc

14.

Tl người giống tl động vật ở

a)

Có hệ thống tín hiệu thứ nhất

b)

Có bản chất xh

c)

Có tính chủ thể

d)

Có tính tích cực

15.

Khẳng định tâm lý người có nguồn gốc là thế giới khách quan tác động vào não người thông qua “lăng kính chủ quan” của con người là nguyên tắc

a)

Quyết định luận duy vật biện chứng

b)

Thống nhất tâm lý Ý thức và hành động

c)

Phải nghiên cứu các hiện tượng tâm lý trong mối liên hệ giữa chúng với nhau và giữa chúng với các hiện tượng khác

d)

Phải nghiên cứu tâm lý của một con người nhóm người cụ thể

16.

Các sông phải tâm lý học phí mắt xích trước có quan điểm đầy đủ và đúng đắn với con người là do

a)

Sự yếu kém của các nhà nghiên cứu

b)

Những hạn chế lịch sử

c)

Thiếu một phương pháp luận khoa học đúng đắn

d)

Cả b và C

17.

Sự phân chia ba thời kỳ phát triển tâm lý bản nănh kỹ xảo hành vi trí tuệ dựa trên tiêu chí chủ yếu

a)

Trình độ phản ánh

b)

Nguồn gốc phản ánh

c)

Kết quả phản ánh

d)

Cả abc

18.

Sự phát triển tl người là 1 quá trình

a)

Ko có đột biến

b)

Độc lập với hđ

c)

Đc quyết định bởi hđ chủ đạo

d)

Cả abc

19.

Trình tự phát triển của sự phản ánh là

a)

Vật lý- hoá- sinh vật- tâm lý

b)

Hoá- sinh vật- lý- tl

c)

Lý- sinh vật- hoá - tl

d)

Lý- tl- hoá- s

20.

Tl người là sản phẩm của

a)

b)

Giao tiếp

c)

Qhe xh

d)

Hđ và giao tiếp

21.

Chú ý là 1 hiện tượng tâm lý thuộc loại

a)

Quá trình

b)

Trạng thái

c)

Thuộc tính

d)

Cả abc

22.

3 thời kỳ phát triển tâm lý: cảm giác, tri giác, tư duy được phân chia trên cơ sở

a)

Trình độ phản ánh

b)

Nguồn gốc phản ánh

c)

Kết quả phản ánh

d)

Cả abc

23.

Ý thức của con người thể hiện năng lực

a)

Nhận thức bản chất hiện thực

b)

Tỏ thái độ

c)

Tác động tích cực trở lại hiện thực

d)

Cả abc

24.

Tính cảm ứng là khả năng đáp ứng những kích thích ảnh hưởng đến cơ thể 1 cách

a)

Trực tiếp

b)

Gián tiếp

c)

Cả a và b

d)

Ko a và ko b

25.

Sự phát triển tâm lý là quá trình tạo ra những

a)

Hiện tượng tl mới

b)

Năng lực người mới

c)

Quá trình tâm lý mới

d)

Cả abc

26.

Thời kỳ cảm giác là trình độ đầu tiên của phản ánh tâm lý, nó

a)

Xuất hiện ở đv có xương sống

b)

Có khả năng trả lời từng kích thích riêng lẻ

c)

Có khả năng trả lời 1 tổ hợp các kích thích

d)

Đóng vai trò ưu thế trong phản ánh tl người

27.

Hoạt động chủ đạo của trẻ sơ sinh là

a)

Giao tiếp với người lớn

b)

Chơi với đồ vật

c)

Trò chơi pjaan vai trò có chủ đề

d)

Hđ xh

28.

Tâm thế là hiện tượng tâm lú thuộc

a)

Dưới ý thức

b)

Siêu ý thức

c)

Có ý thức

d)

Ko có ý thức

29.

Khả năng hướng chú ý đến nhiều đối tượng cùng 1 lúc cho hđ được gọi là

a)

Sức tập trung chú ý

b)

Khối lượng chú ý

c)

Sự phân phối chú ý

d)

Cả a và c

30.

Sự phát triển tâm lý trẻ được tuân theo quy luật nào

a)

Quy luật sinh học

b)

Quy luật xh

c)

Quy luật tự nhiên, quy luật xh, sinh học

d)

Quy luật tự nhiên

31.

Trong các hiện tượng dưới đây, hiện tượng nào là hiện tượng tâm lý

a)

Thần kinh căng thẳng như đứt dây đàn

b)

Tim đập như muốn nhảy ra khỏi lồng ngực

c)

Ăn ngủ đều kém

d)

Bồn chồn như có hẹn với ai

32.

Tl người là

a)

Do 1 lượng siêu nhiên nào đó sinh ra

b)

Do não sản sinh ra, tương tự như gan tiết ra mật

c)

Sự phản ánh hiện thực khách quan vào não người, thông qua lăng kính chủ quan

d)

Cả abc

33.

Hiện tượng nào dưới đây cho thấy tâm lý tác động đến sinh lý

a)

Lo lắng đến mất ngủ

b)

Mệt mỏi ko minh mẫn

c)

Mắt kém tri giác kém

d)

Ăn uống đầy đủ giúp cơ thể khoẻ mạnh

34.

Sinh lý ảnh hưởng rõ rệt đến tâm lý

a)

Tuyến nội tiết làm thay đổi đến tâm trạng

b)

Lạnh đến run người

c)

Buồn rầu là ngưng trệ tiêu hoá

d)

Thẹn đến đỏ mặt

35.

Hiện tượng sinh lý và hiện tượng tâm lý thường

a)

Diễn ra song song trong não

b)

Đồng nhất với nhau

c)

Có quan hệ chặt chẽ với nhau

d)

Có quan hệ chặt chẽ với nhau, tâm lý có cơ sở vật chất là não bộ

36.

Tl người có nguồn gốc từ

a)

Não người

b)

Hđ của cá nhân

c)

Thế giới khách quan

d)

Giao tiếp của cá nhân

37.

Tl người khác xa tl của động vật cấp cao ở luận điểm nào

a)

Tl người là kết quả của quá trình phản ánh hiện thực khách quan

b)

Tl người có tính chủ thể

c)

Tl người mang tính bản năng

d)

Tl người có bản chất xh và mang tính lịch sử

38.

Những đứa trẻ được động vật nuôi từ nhỏ ko có tl người

a)

Có mqh xh quy định bản chất tl người

b)

Mt sống quy định bản chất tâm lý người

c)

Các dạng hđ và giao tiếp quy định trực tiếp sự hình thành tâm lý người

d)

Cả abc

39.

Nhân tố tl giữ vai trò cơ bản, có tính quy định trong hđ của con người vì

a)

Tl có chức năng định hưỡng cho hoạt động của con người

b)

Tl điều khiển, điều tra, điều chỉnh hđ của con người

c)

Tl là động lực thúc đẩy con người hđ

d)

Cả abc

40.

Đâu ko phải là chức năng của hiện tượng tâm lý người

a)

Định hướng

b)

Điều chỉnh

c)

Điều khiển

d)

Dự đoán

41.

Đk cần và đủ của hiện tượng tl người

a)

Có thế giới khách quan và não

b)

Thế giới khách quan tác động vào não

c)

Não hoạt động bth

d)

Thế giới khách quan tác động vào não và não hđ bth

42.

Phản ánh tl người là 1 loại phản ánh đặc biệt

a)

Hình ảnh tâm lý là sự phản ánh hiện thực khách quan vào não người

b)

Hình ảnh tâm lý khách với phản ánh vật lý, sinh học, hoá học

c)

Hình ảnh tl mang tính sinh động, sáng tạo

d)

Hình ảnh tâm lú là dấu vết của thế giới khác quan

43.

Ý nào ko phải là cơ sở sinh lý thần kinh của hiện tượng tâm lý cấp cao của người

a)

Các phản xạ có đk

b)

Các phản xạ ko đk

c)

Các quá trình hưng phấn và ức chế thần kinh

d)

Hđ của các trung khu thần kinh

44.

Hình ảnh tâm lý mang tính chủ thể được cắt nghĩa bởi

a)

Sự khác nhau về mt sống của cá nhân

b)

Sự phong phú của các mqh xh

c)

Những đặc điểm riêng về hệ thần kinh, hoàn cảnh sống và tính tích cực hđ của cá nhân

d)

Tính tích cực hđ của cá nhân

45.

Hiện tượng nào là trạng thái tâm lý

a)

Lành lạnh

b)

Căng thẳng

c)

Nhảy cảm

d)

Yêu đời

46.

Đâu là quá trình tâm lý

a)

Mình thoáng thấy 1 vật j đó đo đỏ vượt qua

b)

Cô ta do dự trước quyết định học thêm pháp văn hay ko

c)

Chị ấy luôn thích thú học môn thể dục thẩm mỹ

d)

Tôi chăm chú nghe giảng bài

47.

Hiện tượng nào là thuộc tính tâm lý

a)

Nghe và nghĩ về những điều thầy giảng

b)

Chăm chú ghi chép bài

c)

Trung thực ko quay cóp khi làm bài

d)

Giải bài tập

48.

Thuộc tính tâm lú là hiệnt ượng tâm lý

a)

Ko thay đổi

b)

Thay đổi theo thời gian

c)

Tương đối ổn định và bền vững

d)

Tính bền vững và bất biến

49.

Điều kiện cần để làm nảy sinh và duy trì sự chú ý có chủ định trong các ý dưới đây

a)

Độ mới lạ của kích thích

b)

Sự tương phản của tác nhân kích thích

c)

Sd các tâm thế đang có ở chủ thể

d)

Xđ nhiệm vụ càn thực hiện để đạt mục đích tự giác

50.

Phản ánh tâm lý là

a)

Sự phản ảnh chủ quan con người về hiện tượng khách quan

b)

Quá trình tác động qua lại giữa con người với thế giới khách quan

c)

Sự chuyển hoá thế giới khách quan vào não bộ con người

d)

Sự phản ánh của con người trước kích thích của thế giới khách quan

51.

Hiện tượng nào là 1 quá trình tâm lý

a)

Hồi hộp trước khi vào vòng thi

b)

Chăm chú ghi chép bài

c)

Suy nghĩ khi giải bài tập

d)

Cẩn thận trong công việc

52.

Hiện tượng của một trạng thái tâm lý

a)

Bồn chồn như có hẹn với ai

b)

Say mê với hội hoạ

c)

Siêng năng trong học tập

d)

Yêu thích thể thao

53.

Hiện tượng của 1 thuộc tính tâm lý

a)

Hồi hộp trước h báo kết quả thi

b)

Suy nghĩ khi làm bài

c)

Chăm chú ghi chép

d)

Chăm chú học tập

54.

Tình huống nào là 1 quá trình tâm lý

a)

Lan luôn cảm thấy hài lòng nếu bạn em luôn trình bày đúng kiến thúc

b)

Bình luôn thẳng thắn lên án các bn có hành vi thiếu trung thực trong thi cử

c)

Khi đọc sách sống như anh hoa lại nhớ đến cầu công lý mà em đã đi qua

d)

An luôn cảm thấy căng thẳng trước khi vào phòng thi

55.

Phản ảnh tl là phản ánh đặc biệt vì

a)

Là sự tác động của thế giới khách quan vào não người

b)

Tạo ra hình ảnh tâm lý mang tính sống động và sáng tạo

c)

Tạo ra 1 hình ảnh mang đậm màu sắc cá nhân

d)

Cả abc

56.

Hình ảnh tâm lý mang tính chủ thể được cắt nghĩa bởi

a)

Sự khác nhau về mts của cá nhân

b)

Sự phong phú của các mqh xh

c)

Những đặc điểm riêng về hệ thần kinh, hoàn cảnh sống và tính tích cực hoạt động của cá nhân

d)

Tính tích cực của cá nhân khác nhau

57.

Nhân tố tl giữ vai trò cơ bản, có tính quy định trong hoạt động của con người vì

a)

Tl có chức năng định hướng cho hđ con người

b)

Tl điều khiển, kiểm tra và điều chỉnh hđ con người

c)

Tâm lý là động lực thúc đẩy con người hđ

d)

Cả abc