Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Marketing

Total questions: 53

Worksheet time: 4hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Theo lý thuyết của Maslow, nhu cầu của con người được sắp xếp theo thứ bậc nào?

a)

Sinh lý, an toàn, được tôn trọng, cá nhân, tự hoàn thiện

b)

An toàn, sinh lý, được tôn trọng, cá nhân

c)

Sinh lý, an toàn, xã hội, được tôn trọng, tự hoàn thiện

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

2.

Marketing là chào hàng, bán hàng hay khuyến mãi.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

4C nào sau đây thể hiện đúng việc các công cụ marketing được thiết kế để đảm bảo đáp ứng nhu cầu của khách hàng?

a)

Customer - Claim - Cost - Communication

b)

Customer Cost Convenience - Communication

c)

Chanin Cost Communication - Claim

d)

Camp - Chain - Cost Communication

4.

Định nghĩa nào sau đây thể hiện rõ rệt về hỗ trợ marketing?

a)

Phối thức marketing

b)

Tập hợp những công cụ marketing mà công ty sử dụng để đạt được mục tiêu trong thị trường đã lựa chọn

c)

Các công cụ marketing được kết hợp với nhau nhằm ứng phó với những thay đổi của thị trường

d)

Cả ba câu trên đều đúng

5.

Một doanh nghiệp quy mô nhỏ, năng lực không lớn, kinh doanh một sản phẩm mới trên thị trường không đồng nhất nên chọn:

a)

Chiến lược marketing phân biệt

b)

Chiến lược marketing không phân biệt

c)

Chiến lược marketing tập trung

d)

Chiến lược phát triển sản phẩm

6.

Trao đổi là gì?

a)

Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà cả hai đều mong muốn

b)

Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà cả hai đều không mong muốn

c)

Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà chỉ có một bên mong muốn

7.

Mong muốn của con người sẽ trở thành yêu cầu khi có:

a)

Nhu cầu

b)

Sản phẩm

c)

Năng lực mua sắm

d)

Ước muốn

8.

Đối với các doanh nghiệp, kế hoạch marketing có thể được thực hiện trước sau đó công bố rồng rãi và điều chỉnh sau khi có sự đóng góp ý kiến của các phòng ban.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Tầm quan trọng của marketing đối với doanh nghiệp là thể hiện kế hoạch và tình hình marketing được phổ biến rộng rãi đến với các công ty.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Một sinh viên sau buổi học nghĩ đến một buổi ăn trưa là thể hiện:

a)

Nhu cầu

b)

Mong muốn

c)

Thỏa mãn

d)

Hy vọng

11.

Xây dựng kế hoạch hóa chiến lực marketing là?

a)

Nhằm tiếp cận thị trường, nghiên cứu đối thủ cạnh tranh và cố gắng dành những thị phần lớn hơn

b)

Nghiên cứu thị trường mới và nghiên cứu sâu và cố gắng dành thị phần nhỏ hơn

c)

Tiếp cận thị trường có sẵn

d)

Không câu nào đúng

12.

Ông Hưng là cố vấn cho giám đốc công ty A và quyền đối với việc phê duyệt kế hoạch marketing hàng năm là người như thế nào?

a)

Người hoạch định

b)

Người quyết định

c)

Người ảnh hưởng

d)

Người khởi xướng

e)

Người mua sắm

13.

Tại Việt Nam, marketing được các nhà khoa học nghiên cứu từ năm

a)

Vào những năm 60

b)

Những năm 70

c)

Những năm 90

d)

Những năm 70 và 90

14.

Marketing là xuất phát từ khái niệm nào sau đây?

a)

A. Thị trường

b)

B. Siêu thị

c)

C. Chợ

d)

D. Nhà máy

15.

Kế hoạch marketing dài hạn là khoảng?

a)

A. 5-10 năm

b)

B. 3-4 năm

c)

C. 5-15 năm

d)

D. Cả A và C

16.

Marketing được giảng dạy đầu tiên tại Mỹ từ năm 1902.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

17.

Một chiến lược và kế hoạch marketing xác định vị trí hiện tại của doanh nghiệp, định hướng trong tương lai, sự phân bố các nguồn lực.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

18.

Căn cứ vào lĩnh vực hoạt động, marketing được chia làm những nhóm chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Marketing kinh doanh và marketing phi kinh doanh

b)

B. Marketing trực tiếp và gián tiếp

c)

C. Marketing sản phẩm và dịch vụ

d)

D. Cả ba câu trên

19.

Marketing lần đầu tiên áp dụng cho loại hàng hóa nào sau đây?

a)

A. Bột giặt, xà phòng

b)

B. Máy kéo, máy bay

c)

C. Dịch vụ hàng không

d)

D. Giáo dục

20.

Các giai đoạn chu kỳ sống của sản phẩm bao gồm?

a)

A. Triển khai - tăng trưởng chín muồi suy thoái

b)

B. Tăng trưởng

c)

C. Chín mùi

d)

D. Suy thoái

21.

Giá trị khách sạn cảm nhận lớn hơn chi phí mà khách hàng phải bỏ ra để mua sản phẩm và dịch vụ thì khách hàng đảm bảo thỏa mãn nhu cầu của khách hàng.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

22.

Trong những điều kiện nào dưới đây, điều kiện nào không nhất thiết phải thỏa mãn mà sự trao đổi tự nguyện vẫn diễn ra:

a)

Ít nhất có 2 bên tham gia

b)

Phải có sự trao đổi tiền giữa hai bên

c)

Mỗi bên phải có khả năng giao tiếp và giao hàng

d)

Mỗi bên được tự do chấp nhận hoặc từ chối đề nghị chào hàng của bên kia

e)

Mỗi bên đều tin tưởng việc giao dịch với bên kia là hợp lý

23.

Nhu cầu nào sau đây thể hiện nhu cầu tự nhiên của con người?

a)

Chiều sau khi đi làm việc mệt mõi muốn về nhà ăn cơm

b)

Mua một chiếc nhẫn kim cương có giá trị cao

c)

Mời bạn gái đến dự tiệc sinh nhật

d)

Cả ba câu trên đều đúng

24.

Sự hài lòng của khách hàng khi sử dụng hàng hóa tùy thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Giá của hàng hóa đó cao hay thấp

b)

Kỳ vọng của người tiêu dùng về sản phẩm đó

c)

So sánh giữa giá trị tiêu dùng và kỳ vọng về sản phẩm

d)

So sánh giá trị tiêu dùng và sự hoàn thiện của sản phẩm

25.

Quan điểm nào sau đây thể hiện sự ra đời của marketing hiện đại là:

a)

Sản xuất ra hàng hóa nào là bán sản phẩm đó trên thị trường

b)

Doanh nghiệp tự phát minh ra sản phẩm và khách hàng phải mua

c)

Bán cái thị trường cần

d)

Cả ba câu trên đều đúng

26.

Có mấy nhóm trong môi trường marketing?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

27.

Sản phẩm được hiểu như thế nào trong marketing?

a)

Sản phẩm chỉ chung hàng hóa và dịch vụ

b)

Sản phẩm là bất kỳ cái gì có thể chào bán để thỏa mãn nhu cầu, mong muốn của con người

c)

Sản phẩm là hàng tiêu dùng

d)

Câu A và B đều đúng

28.

Marketing có phân biệt:

a)

Diễn ra khi một doanh nghiệp quyết định hoạt động trong số đoạn thị trường và thiết kế chương trình marketing mix cho riêng từng đoạn đó

b)

Có thể làm tăng doanh số bán ra so với áp dụng marketing không phân biệt

c)

Có thể làm tăng chi phí so với marketing không phân biệt

d)

B và C

e)

Tất cả các điều trên

29.

Marketing truyền thống ra đời với

a)

Bán cái mình có

b)

Mục đích bán được nhiều hàng hóa và thu lợi nhuận tối đa

c)

Quan điểm bán những hàng hóa có sẵn

d)

Ý kiến đánh giá các khách hàng để cải thiện sản phẩm và bán hàng

30.

Quản trị marketing là gì?

a)

Là một quá trình phân tích, xây dựng, thực hiện và kiểm tra

b)

Là quá trình quản lý và kiểm tra

c)

Là quá trình phân tích, quản lý và kiểm tra

d)

Cả A và B

31.

Kế hoạch marketing có thể hiện phân loại theo:

a)

Thời gian, quy mô

b)

Thời gian, quy mô và phương thức thực hiện

c)

Thời gian, không gian, quy mô và phương thức thực hiện

d)

Cả A, B và C

32.
  • Trong hoạt động của doanh nghiệp, chức năng marketing là chức năng mang tính tương tác và chung với các bộ phận khác.

a)
  • A. Đúng

b)

B. Sai

33.
  • Khi thâm nhập vào thị trường nước ngoài, chiến lược nào sau đây được sử dụng:

a)
  • A. Sản phẩm

b)
  • B. Giá cả

c)
  • C. Phân phối

d)

D. Chiêu thị

34.
  • . Mục tiêu của marketing là mục tiêu hướng đến khách hàng nhiều hơn là mục tiêu được đưa ra từ ban lãnh đạo công ty,

a)
  • A. Đúng

b)

B. Sai

35.
  • Chức năng thích ứng là chức năng làm cho sản phẩm

a)
  • A. Thích ứng với nhu cầu của khách hàng

b)
  • B. Đặc tính sử dụng và kiểu dáng, bao bì

c)
  • C. Thỏa mãn tối đa nhu cầu khách hàng

d)

D. Thay đổi cơ cấu nhu cầu của thị trường

36.
  • Những điểm nào sau đây thể hiện sự khác nhau của bán hàng với marketing?

a)
  • A. Tập trung vào nhu cầu và mong muốn của khách hàng

b)
  • B. Hoạch định ngắn hạn, hướng đến thị trường và sản phẩm hiện tại có sẵn

c)
  • C. Chú trọng vào lợi ích của người mua

d)

D. Quản trị theo hướng lợi nhuận lâu dài

37.
  • Để thực hiện được các giao dịch cần có những điều kiện nào?

a)
  • A. Hai vật có giá trị

b)
  • B. Thỏa thuận các điều kiện giao dịch

c)
  • C. Thời gian và địa điểm được thỏa thuận

d)

D. Tất cả các phương án trên

38.
  • Khái niệm marketing hiện đại ra đời từ khi nào?

a)
  • A. Khi đồng tiền được sử dụng

b)
  • B. Khi có sự trao đổi hàng hóa

c)
  • C. Bắt đầu từ trọng Đại Cách Mạng Công Nghiệp

d)

D. Hai mươi năm trước

39.
  • Có thể nói rằng:

a)
  • A. Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ đồng nghĩa

b)
  • B. Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ khác biệt

c)
  • C. Bán hàng bao gồm cả marketing

d)

D. Marketing bao gồm cả hoạt động bán hàng

40.
  • Định nghĩa marketing nào sau đây là đúng nhất?

a)
  • A. Marketing là chào hàng, quảng cáo và khuyến mãi

b)
  • B. Marketing là đến tận nhà để bán món hàng và khuyến mãi tại siêu thị, quảng cáo trên tivi

c)
  • C. Marketing là làm sau tăng được lợi nhuận cho doanh nghiệp

d)

D. Marketing chủ yếu là nhắm vào đáp ứng nhu cầu và mong muốn của khách hàng

41.
  • Marketing mục tiêu phải thực hiện trong 4 bước lớn, công việc nào dưới đây không phải là trong 4 bước đó là:

a)
  • A. Định vị thị trường

b)
  • B. Soạn thảo hệ thống marketing mix cho từng thị trường mục tiêu

c)
  • C. Phân đoạn thị trường

d)
  • D. Phân chia sản phẩm

e)

E. Lựa chọn thị trường mục tiêu

42.
  • Người làm marketing cần thể hiện mối quan tâm đến giá trị cốt lõi và niềm tin đối với chương trình kế hoạch hóa gia đình như thế nào?

a)
  • A. Giúp họ thây đổi và thuyết phục họ nên lập gia đình muộn

b)
  • B. Giúp họ không nên lập gia đình

c)
  • C. Giúp họ nên sinh con mà không cần lập gia đình

d)
  • D. Hỗ trợ thay đổi những giá trị thứ yếu chứ không thay đổi được giá trị cốt lõi

e)

E. Câu A và D đúng

43.
  • Một ví dụ liên quan đến nhân tố không thể kiểm soát được mà doanh nghiệp phải cân nhắc là sự lựa chọn thị trường mục tiêu.

a)
  • A. Đúng

b)

B. Sai

44.
  • Nhiệm vụ nào sau đây không phải là nhiệm vụ của marketing?

a)
  • A. Tạo ra khách hàng cho doanh nghiệp

b)
  • B. Kích thích việc mua sắm sản phẩm

c)
  • C. Cầu nối giữa hoạt động doanh nghiệp và thị trường

d)

D. Thực hiện phương châm kế hoạch phải xuất phát từ thị trường

45.
  • Những thành phần nào sau đây được gọi là hỗn hợp marketing hay 4 biển số của marketing mix?

a)
  • A. Product -Price - Place - Promotion

b)
  • B. Product- People Place -Physical -Evidence

c)
  • C. Price - Place - People - Packaging

d)

D. Packaging- People - Process - Place

46.
  • Marketing kinh doanh là marketing ứng dụng trong các lĩnh vực nào sau đây?

a)
  • A. Ngân hàng, công ty du lịch, buôn bán máy móc

b)
  • B. Các trương trình “Kế hoạch hóa gia định , "Phòng chống HIV/AIDS"

c)
  • C. Các trương trình tăng hình ảnh thương hiệu quốc gia, thành phố

d)

D. Chương trình bảo tồn văn hóa

47.
  • 47. Đây là ưu điểm của marketing không phân biệt:

    • A. Giúp tiết kiệm chi phí 172

    • B. Gặp phải cạnh tranh khốc liệt 173

    • C. Đặc biệt phù hợp với doanh nghiệp bị hạn chế về nguồn lực 174

    • D. A và C 175

E. Tất cả các điều nêu trên

a)
  • A. Giúp tiết kiệm chi phí

b)
  • B. Gặp phải cạnh tranh khốc liệt

c)
  • C. Đặc biệt phù hợp với doanh nghiệp bị hạn chế về nguồn lực

d)
  • D. A và C

e)

E. Tất cả các điều nêu trên

48.
  • Định nghĩa nào sau đây đúng nhất về thị trường theo quan điểm marketing?

a)
  • A. Là nơi xảy ra quá trình mua và bán

b)
  • B. Là nơi tổ chức bán hàng và yêu cầu doanh thu phải cao

c)
  • C. Là hệ thống gồm những người mua, người bán và mỗi quan hệ cung cầu giữa họ

d)

D. Là đảm bảo thỏa mãn nhu cầu của khách hàng

49.
  • Hỗn hợp marketing được thể hiện thay đổi theo các yếu tố nào sau đây?

    • A. Uy tín của doanh nghiệp, yếu tố con người, khoa học công nghệ 181

    • B. Uy tín doanh nghiệp, thị trường, sản phẩm, khoa học công nghệ 182

    • C. Sản phẩm, thị trường, con người, khoa học công nghệ 183

D. Uy tín doanh nghiệp, sản phẩm, thị trường, chu kỳ sống của sản phẩm

a)
  • A. Uy tín của doanh nghiệp, yếu tố con người, khoa học công nghệ

b)
  • B. Uy tín doanh nghiệp, thị trường, sản phẩm, khoa học công nghệ

c)
  • C. Sản phẩm, thị trường, con người, khoa học công nghệ

d)

D. Uy tín doanh nghiệp, sản phẩm, thị trường, chu kỳ sống của sản phẩm

50.
  • Theo định nghĩa tiếng anh, Marketing được hiểu là "Làm thị trường"; điều này có nghĩa là gắn liền với hoạt động nhằm tìm kiếm thị trường tiêu thụ hàng hóa, dịch vụ được sản xuất để có lợi nhuận nhiều nhất.

a)
  • A. Bán hàng và giới hạn trọng lĩnh vực lưu thông

b)
  • B. Bán hàng và giới hạng trong lĩnh vực thương mại

c)
  • C. Bán hàng khôn khéo với mục đích bán được nhiều hàng hóa

d)

D. Hoạt động diễn ra trên thị trường, trong khâu lưu thông

51.
  • Nhu cầu (nhu cầu tự nhiên) là cảm giác thiếu hụt thể hiện ở mức cụ thể và cao cấp hơn.

a)
  • A. Đúng

b)

B. Sai

52.
  • Chỉ bán cái mà khách hàng cần chứ không bán cái mà doanh nghiệp có là doanh nghiệp vận dụng quan niệm nào?

a)
  • A. Quan niệm hoàn thiện sản phẩm

b)
  • B. Quan niệm gia tăng nỗ lực thương mại

c)
  • C. Quan niệm marketing

d)
  • D. Quan niệm hoàn thiện sản phẩm

53.
  • Những nhân tố chính nào sau đây không kiểm soát bởi lãnh đạo cấp cao?

a)
  • A. Các hình thức kinh doanh

b)
  • B. Các phòng ban

c)
  • C. Chiến lược marketing hỗn hợp

d)
  • D. Mục tiêu chung công ty