wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra 1 tiết KSKD

Total questions: 50

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

1.Các hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp thường được xếp vào các loại hình kinh doanh nào?

a)

Kinh doanh dịch vụ, kinh doanh sản xuất, kinh doanh thương mại

b)

Kinh doanh dịch vụ, kinh doanh nông-lâm-ngư nghiệp, kinh doanh sản xuất

c)

Kinh doanh vận tải, kinh doanh bất động sản, kinh doanh bán lẻ và phân phối

d)

Doanh nghiệp tư nhân, Doanh nghiệp liên doanh, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

2.

2. Mục đích của hoạt động kinh doanh là

a)

Tìm kiếm lợi nhuận

b)

Tạo sản phẩm, dịch vụ, thỏa mãn nhu cầu thị trường

c)

Tạo giá trị gia tăng cho xã hội, đóng góp cho ngân sách nhà nước

d)

Nâng cao tay nghề đội ngũ lao động

3.

3.Theo nghiên cứu của GEM, giai đoạn kể từ sự ra đời chính thức của một doanh nghiệp mới cho đến khi doanh nghiệp hoạt động ổn định kéo dài bao lâu?

a)

1-2 năm

b)

3 năm

c)

3,5 năm

d)

5 năm

4.

4. Trong kinh doanh, yếu tố sáng tạo được hiểu là:

a)

Sáng tạo ra sản phẩm mới

b)

Nghĩ ra phương thức sản xuất mới khác với phương thức truyền thống

c)

Nhận ra nhu cầu mới của người tiêu dùng

d)

Tất cả các yếu tố trên

5.

5. Môi trường khởi sự kinh doanh ở Việt Nam hiện nay:

a)

Nhà nước tạo mọi điều kiện kinh doanh thuận lợi

b)

Mang tư duy truyền thống, cũ kỹ vào hoạt động kinh doanh

c)

Luật pháp về kinh doanh đã tạo hành lang pháp lý cần thiết để các chủ thể bình đẳng kinh doanh

d)

A và C

6.

6. Những cơ sở để lựa chọn nghề nghiệp:

a)

Sở thích

b)

Cơ hội

c)

A và B

d)

Sự chi phối của người khác

7.

7. Lợi điểm khi khởi sự kinh doanh (chọn nhiều phương án)

a)

Tự kiểm soát cuộc sống bản thân

b)

Làm việc theo giờ giấc mà mình thích

c)

Đôi khi thu được những khoản lợi nhuận cao

d)

Chỉ bị áp lực về tài chính

8.

8. Những vấn đề đặt ra khi khởi sự kinh doanh (chọn nhiều phương án)

a)

Có nguồn thu nhập ổn định

b)

Không bị áp lực bên ngoài

c)

Rủi ro về khoản tiền đầu tư

d)

Phải chịu trách nhiệm về mọi hoạt động của doanh nghiệp

9.

9. Đâu là những năng lực thuộc nhóm các khả năng về kế hoạch trong mô hình PEC (chọn nhiều phương án)

a)

Có mục tiêu rõ ràng

b)

Tự tin

c)

Có tính hệ thống trong lập kế hoạch và quản lý

d)

Chấp nhận rủi ro

10.

10. Mô hình DISC sắp xếp các nhóm tính cách theo 2 cặp đối lập: (chọn nhiều phương án)

a)

Chủ động - Tập trung vào con người

b)

Chủ động – Bị động

c)

Bị động - Tập trung vào công việc

d)

Tập trung vào công việc – Tập trung vào con người

11.

11. Đặc điểm nào sau đây không phải là một trong các đặc điểm cơ bản của cơ hội kinh doanh:

a)

Thu hút

b)

Đúng thời điểm

c)

Bền vững

d)

Lợi nhuận cao

12.

12. Phương pháp nào sau đây không phải là một trong các cách xác định cơ hội từ thị trường?

a)

Đầu tư theo xu hướng thị trường.

b)

Quan sát xu hướng.

c)

Giải quyết vấn đề

d)

Tìm kiếm các khoảng trống thị trường

13.

13. Môi trường kinh doanh nước ta hiện nay:

a)

Là môi trường quản lý nhà nước hoàn chỉnh

b)

Mang tư duy manh mún, truyền thống, cũ kỹ vào hoạt động kinh doanh

c)

Là môi trường hội nhập quốc tế

d)

Là môi trường kinh doanh có tính ổn định cao

14.

14. Những khẳng định nào dưới đây là đúng (chọn nhiều phương án)

a)

Mua lại một công ty đã hoạt động là cách thức khởi sự dễ thành công nhất.

b)

Thành lập doanh nghiệp mới là cách thức tốt nhất để triển khai một ý tưởng hoặc một sản phẩm mới

c)

Franchising là một thoả thuận chính thức trong đó có quy định cách thức tiến hành kinh doanh của cơ sở kinh doanh

d)

Thành lập doanh nghiệp mới thường không được ưa thích bàng mua lại công ty khác vì việc thành lập mới thường đòi hỏi các nghiệp chủ quá nhiều thời gian và công sức

15.

15. Mua lại một công ty đang hoạt động sẽ đem lại các lợi ích sau (chọn nhiều phương án)

a)

Sẽ không có lợi ích gì vì những công ty làm ăn không tốt mới bị rao bán

b)

Luôn luôn có mức chi phí thấp hơn là thành lập mới

c)

Tỷ suất lợi nhuận cao hơn

d)

Thừa hưởng các mối quan hệ đã được thiết lập sẵn với các nhà cung cấp, các đôi tác...

16.

Khi mới bắt đầu vào kinh doanh, doanh nghiệp cần lưu ý các vấn đề sau (chọn nhiều phương án)

a)

Địa điểm nhà cung ứng sẽ là nhân tố quyết định khi DN lựa chọn nhà cung ứng.

b)

Nên tận dụng mọi cơ hội tạo sức ép với các nhà cung ứng để có được một mức giá hời.

c)

Phải thường xuyên quảng cáo công ty trên tivi để giới thiệu và nhắc nhở KH về công ty và sản phẩm.

d)

Không cần trang bị đầy đủ trang thiết bị trong văn phòng đắt tiền để tiết kiệm chi phí cho chủ doanh nghiệp.

17.

17. Loại hình khởi sự không vì mục tiêu lợi nhuận có các đặc điểm sau (chọn nhiều phương án)

a)

Xã hội đánh giá thành công của họ không phải qua lợi nhuận mà bằng những tiến bộ XH mà họ đóng góp cho cộng đồng.

b)

Chủ doanh nghiệp xã hội không cần biết kiến thức kinh doanh.

c)

Doanh nghiệp xã hội hoàn toàn không quan tâm tới kinh doanh và lợi nhuận.

d)

Doanh nghiệp xã hội lấy lợi ích XH làm mục tiêu chủ đạo, dùng mục tiêu kinh tế để đạt được mục tiêu xã hội/môi trường.

18.

18. Muốn tạo lợi thế cạnh tranh lâu dài, kiến thức và nguồn lực doanh nghiệp mới thành lập phải được kết hợp sao cho:

a)

Có năng lực cung cấp sản phẩm dịch vụ có giá trị trong con mắt khách hàng.

b)

Các đối thủ cạnh tranh không thể có được kết hợp các nguồn lực của doanh nghiệp.

c)

Các đối thủ cạnh tranh phải bỏ chi phí cao mới có được kết hợp các nguồn lực như của doanh nghiệp.

d)

Cả 3 phương án trên

19.

19. Hình thức khởi sự kinh doanh có nhiều ưu điểm nhất khi:

a)

Người khởi sự vì kế sinh nhai.

b)

Người khởi sự đã tốt nghiệp một trường đại học.

c)

Khởi sự trên cơ sở có kiến thức cần thiết.

d)

Người khởi sự có nhà ở vị trí dễ buôn bán

20.

20.Sản phẩm/dịch vụ nào có lợi thế cạnh tranh:

a)

Đáp ứng chất lượng đúng như người tiêu dùng mong muốn.

b)

Có khối lượng và thời gian cung ứng đúng yêu cầu của khách hàng.

c)

Cung cấp sản phẩm/dịch vụ với nhiều mức chất lượng.

d)

Cung cấp sản phẩm/dịch vụ với giá cả rẻ nhất.

21.

21.Loại hình khởi sự kinh doanh có độ rủi ro cao nhất là:

a)

KSKD với sản phẩm/dịch vụ hoàn toàn mới.

b)

KSKD tại thị trường truyền thống.

c)

KSKD với sản phẩm/dịch vụ đã có.

d)

KSKD với sản phẩm đã có trên thị trường mới.

22.

22. Theo cách tiếp cận GEM, quá trình khởi sự kinh doanh bao gồm các giai đoạn (chọn nhiều phương án)

a)

Ý định khởi sự

b)

Lập kế hoạch kinh doanh

c)

Khởi sự kinh doanh (dưới 3 tháng)

d)

Làm chủ hoạt động kinh doanh mới (dưới 3,5 năm)

23.

23. Quá trình chuẩn bị khởi sự kinh doanh bao gồm các hoạt động (chọn nhiều phương án)

a)

Triển khai hoạt động kinh doanh.

b)

Chuẩn bị tích luỹ kiến thức.

c)

Hình thành ý tưởng kinh doanh và lập kế hoạch kinh doanh.

d)

Điều hành và phát triển doanh nghiệp

24.

24. Tố chất cần có của doanh nhân (chọn nhiều phương án)

a)

Khát vọng

b)

Luôn nghĩ là mình đúng

c)

Tự tin

d)

Tận dụng các cơ hội kinh doanh

25.

25. Biểu hiện của lòng tự tin (chọn nhiều phương án)

a)

Tính độc lập

b)

Tính sởi lởi

c)

Không chú ý đến rủi ro khi ra quyết định

d)

Tinh thần lạc quan

26.

26. Cơ hội kinh doanh có thể xuất phát từ (chọn nhiều phương án)

a)

Tự bản thân người kinh doanh thích sản phẩm/dịch vụ đó.

b)

Các sản phẩm hiện tại, nhưng cung chưa đáp ứng đủ cầu.

c)

Nhu cầu mới mà trên thị trường chưa được đáp ứng.

d)

Một ngành kinh doanh mới.

27.

27. Nghiên cứu và nhận diện cơ hội kinh doanh thông qua (chọn nhiều phương án)

a)

Khuynh hướng kinh tế

b)

Khuynh hướng chính trị, luật pháp

c)

Khuynh hướng khoa học công nghệ

d)

Lợi ích tăng lên của mạng xã hội như Facebook, Instagram, Tiktok...

28.

28. Ý tưởng kinh doanh tốt là:

a)

Khai thác được cơ hội kinh doanh

b)

Có đủ kỹ năng tận dụng cơ hội

c)

Tạo ra sản phẩm giống với đối thủ cạnh tranh

d)

Biết kết hợp cơ hội và khả năng để hình thành ý tưởng

29.

Ý tưởng kinh doanh được hình thành từ (chọn nhiều phương án)

a)

Phát minh về công nghệ, vật liệu mới

b)

Làm nhái các sản phẩm của đối thủ cạnh tranh

c)

Nhu cầu sẵn có của người tiêu dùng

d)

Xu hướng phát triển mới trong tương lai

30.

Tìm ra vấn đề đang nhận được sự quan tâm của dư luận và khách hàng liên quan tới phương pháp xác định ý tưởng kinh doanh nào dưới đây:

a)

Giải quyết vấn đề

b)

Tìm khoảng trống trên thị trường

c)

Quan sát xu hướng

d)

Tất cả phương án trên đều sai

31.

Có mấy phương pháp xác định ý tưởng kinh doanh?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

32.

Liệu nó có tạo nên cảm nhận gì hay không? Có hợp lý hay không? Có làm cho người tiêu dùng bị kích thích hay không?Có phù hợp với xu thế môi trường? Tất cả câu hỏi này cần được đặt ra trong quá trình phân tích tính khả thi về:

a)

Ý tưởng

b)

Tài chính

c)

Sản phẩm/dịch vụ

d)

Thị trường mục tiêu

33.

Phân tích khả thi về sản phẩm/dịch vụ cần thực hiện các điều sau đây, ngoại trừ:

a)

Nghiên cứu ý định mua hàng

b)

Xác định lượng tiền vốn cần thiết cho doanh nghiệp khởi nghiệp

c)

Nghiên cứu dữ liệu thứ cấp

d)

Điều tra thu thâp các thông tin về hành vi khách hàng

34.

Hai yếu tố cơ bản trong phân tích khả thi của thị trường mục tiêu là:

a)

Sự hấp dẫn của ngành và sự hấp dẫn của thị trường mục tiêu

b)

Tình trạng của ngành và tình trạng của thị trường mục tiêu

c)

Quy mô đủ lớn của ngành và nhu cầu của thị trường mục tiêu

d)

Sự hấp dẫn của ngành và nhu cầu sản phẩm trong ngành

35.

Hai yếu tố cơ bản của khả thi về tổ chức là:

a)

Sự hấp dẫn của thị trường mục tiêu và hệ số hoàn vốn đầu tư

b)

Yêu cầu về vốn và sự hấp dẫn của ngành

c)

Thử nghiệm khái niệm sản phẩm và hệ số hoàn vốn đầu tư

d)

Năng lực của đội quản trị và sự đầy đủ về nguồn lực

36.

Nhà khởi nghiệp luôn:

a)

Khởi nghiệp kinh doanh khi còn trẻ

b)

Rời bỏ trường học để dồn hết tâm trí cho hoạt động khởi nghiệp kinh doanh

c)

Hình thành ý tưởng và lên kế hoạch triển khai ý tưởng kinh doanh

d)

Sử dụng thẻ tín dụng để tài trợ cho dự án khởi nghiệp

37.

Phát biểu nào trong số các phát biểu sau đây là đúng:

a)

Nhà khởi nghiệp có khả năng hình thành và phát triển một tầm nhìn từ những điều chưa có trong hiện tại

b)

Sự thành công của nhà khởi nghiệp chủ yếu do may mắn

c)

Điều quan trọng nhất mà nhà khởi nghiệp phải làm chính là tìm kiếm nguồn tài trợ cho dự án khởi nghiệp

d)

Khởi nghiệp kinh doanh chỉ đơn thuần là tạo nên sự giàu có

38.

Sáng tạo chính là______về điều mới và đổi mới chính là_____điều mới

a)

Tư duy; thực hiện

b)

Thực hiện; tư duy

c)

Nhìn thấy; thực hiện

d)

Tư duy; ứng dụng

39.

Kết quả từ sáng tạo và đổi mới chính là:

a)

Làm cho một điều gì đó trở nên hoàn hảo hơn

b)

Kết hợp những yếu tố thành phần theo một cách mới để tạo ra sản phẩm mới

c)

Loại bỏ những gì thừa và không cần thiết để sản phẩm trở nên đơn giản và tốt hơn

d)

Tất cả phương án trên

40.

____là mở tâm trí của bạn và suy nghĩ về nhiều ý tưởngkhác nhau

a)

Tư duy nhóm

b)

Động não

c)

Động não có cấu trúc

d)

Lên bản đồ tư duy

41.

Đáp ứng____là điều căn bản cho mọi doanh nghiệp khởi nghiệp

a)

Mong muốn

b)

Sự cần thiết

c)

Những điểm tổn thương của khách hàng

d)

Nhu cầu

42.

Yếu tố quan trọng quyết định sự thành công của doanh nghiệp chính là việc thấu hiểu khách hàng mục tiêu của mình, điều này nhà khởi nghiệp phải biết:

a)

Khách hàng của mình là ai?

b)

Khách hàng muốn điều gì?

c)

Hành vi của khách hàng như thế nào?

d)

Tất cả phương án trên

43.

Điều gì trong số những điều sau đây cho phép tạo ra sản phẩm mới và làm cho sản phẩm cũ trở nên lỗi thời

a)

Mô hình kinh doanh mới

b)

Phân tích chi tiết

c)

Đổi mới đột phá

d)

Đổi mới tiệm tiến

44.

Điều gì trong số những điều sau đây cho phép tạo ra sản phẩm mới và làm cho sản phẩm cũ trở nên lỗi thời:

a)

Mô hình kinh doanh mới

b)

Đổi mới đột phá

c)

Phân tích chi tiết

d)

Đổi mới tiệm tiến

45.

____là một hình thức mà nhà sản xuất cho phép đối tác có quyền sử dụng bản quyền phát minh, nhãn hiệu hay công nghệ của mình để sản xuất hay phân phối hàng hoá và họ sẽ nhận được phí bản quyền

a)

Cho thuê bản quyền

b)

Các dự án chìa khoá trao tay

c)

Hợp đồng quản trị

d)

Tất cả phương án trên đều sai

46.

Xem xét các vấn đề từ nhiều góc nhìn khác nhau làm cho nhà khởi nghiệp:

a)

Có những lập luận có tính thực tiễn

b)

Đưa ra các giải pháp đầy sáng tạo

c)

Đối mặt với những mâu thuẫn

d)

Tạo những kết quả bất ngờ

47.

Các phát biểu nào sau đây thể hiện sự nhầm lẫn trong khái niệm khởi nghiệp, ngoại trừ:

a)

Doanh nghiệp khởi nghiệp chỉ tồn tại ở quy mô nhỏ

b)

Khởi nghiệp kinh doanh là một việc dễ dàng

c)

Khởi nghiệp thành công chỉ nhờ vào một ý tưởng lớn

d)

Doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo, đổi mới và doanh nghiệp nhỏ có sự khác biệt với nhau

48.

Phát biểu nào sau đây là đúng với yếu tố "Điểm mạnh" trong mô hình SWOT?

a)

Là những mặt mà cơ sở KD có lợi thế hơn so với các cơ sở KD khác

b)

Là những yếu tố thuận lợi từ bên ngoài có tác động tốt đến công việc KD

c)

Là những yếu tố đến từ bên ngoài nhưng có tác động xấu tới công việc KD

d)

Là những mặt trong công việc KD mà bạn gặp khó khăn hoặc bị yếu thế so với các đối thủ cạnh tranh

49.

Phát biểu nào sau đây là đúng với yếu tố "Nguy cơ" trong mô hình SWOT?

a)

Là những yếu tố thuận lợi từ bên ngoài có tác động tốt đến công việc KD

b)

Là những mặt trong công việc KD mà bạn gặp khó khăn hoặc bị yếu thế so với các đối thủ cạnh tranh

c)

Là những yếu tố đến từ bên ngoài nhưng có tác động xấu tới công việc KD

d)

Là những mặt mà cơ sở KD có lợi thế hơn so với các cơ sở KD khác

50.

Doanh nghiệp sẽ thuận lợi trong công việc khởi sự kinh doanh nếu tìm được ý tưởng kinh doanh và có cơ hội thực hiện ý tưởng đó

a)

Đúng

b)

Sai