NEW
Font size
WorksheetsTT TỪ VỰNG - PART 2
Total questions: 50
Worksheet time: 38mins
能 néng
nẩng
0 biết
can
maybe
花 huā
đếm
tiêu
hoa
mặc
带 dài
quăng
cần
mang
to
数 shù
nữa
con số
đếm
susi
数 shǔ
trong
đọc
đếm
số
shí jiān : thời gian
时间
节约
花钱
花了
听说 tīng shuō
nghe gì
nghe nhạc
nghe nói
měi yuán : tiền Đô (ohmygod)
法国
英国
卖给
美元
bǎi 100
再
百
块
元
zhè yàng: thế này
这件
这样
同志
多少
hào mǎ : mã số, số
号码
念经
电话
码是
里 lǐ
bên phải
bên trái
bên ngoài
bên trong
念 niàn
đọc
đếm
ngài
năm
营业员 yíng yè yuán
người rớt môn
nhân viên bán hàng
người mua hàng
người bán hàng
外汇券 wài huì quàn
nhân viên đổi tiền
phiếu đổi tiền
đổi tiền
nhân viên
离 Lí
xa
trước
ở cách
ngoài
汉字 hàn zì
Chữ Hoa
Chữ Nhật
Chữ Hán
Chữ Hàn
电话diàn huà
điện thoại
nghe gọi
tivi
gọi điện
等 děng
loại
về
đợi
đang
Qián: trước
坐
前
离
远
fàn diàn : khách sạn
别的
毛衣
汉语
饭店
走 Zǒu
hỏi
bước
đi
Qǐngwèn
请问
汽车
地方
旁边
Qìchē xe hơi
请问
练习
同志
汽车
旁边
qián wǎng: về phía trước
pángbiān: bên cạnh
怎么 Zěnme
đi sao
đây thế nào
tại sao
thế nào
这儿 Zhèr
ở đây
ở cách
là
ngồi
地方 địa phương, chỗ, nơi
shāng diàn
mài gěi
Tóngzhì
Dìfang
坐 ngồi
jiàn
Zǒu
Jìn
Zuò
同志 Tóngzhì
Tổng tài
Đồng chí
Từ mới
Sư phụ
邮票 yóupiào
vé phim
tấm phiếu
tem
号(hào)
số nhà
số
số điện thoại
东四大街
Xuéyuàn lù: Đường học viện
běijīng fàndiàn: Khách sạn Bắc Kinh
dōngsì dàjiē: Đại lộ Đông Tứ
往 Wǎng
về phía
về phía trước
về phía sau
Quảng
前边
Pángbiān: bên cạnh
Qiánbian :phía trước
就 Jiù
là
thì
sáng
chiều
Yuǎn : xa
远
旁
往
离
近 Jìn
xa
gần
哪里 nǎli
Ở kia
Ở đâu
Ơ đây
běijīng fàndiàn Khách sạn Bắc Kinh
东四大街
学院路
北京饭店
学院路
dōngsì dàjiē
Đại lộ Đông Tứ
Xuéyuàn lù
Đường học viện
běijīng fàndiàn
Khách sạn Bắc Kinh
玩 wán
đường
chơi
quản
trò
shànghǎi Thượng Hải
院路
饭店
上海
北京
欢迎 huānyíng
cùng nhau
Chơi
hoan nghênh
知道 zhīdào
xem phim
0 biết
bít
家 (jiā)
Housse
Con đường
Home
邮局
bīnguǎn Khách sạn
yóupiào Tem
yóujú Bưu điện
北京
dōngsì Đại lộ
Xuéyuàn học viện
běijīng Bắc Kinh
fàndiàn Khách sạn
层
céng: Tầng
lóu: Lúc
lù: Đường
duì : Đúng, đối với, đối đãi, đối xử
校
对
路
问
