wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hình hệ thống

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.
  • Trong sơ đồ sau, thể hiện mối quan hệ gì trong biểu đồ lớp?

a)
  • Quan hệ tổng hợp

b)

Quan hệ tổng quát hóa

c)

Quan hệ thành phần

d)

Quan hệ phụ thuộc

2.

Trong hình dưới đây biểu diễn mối quan hệ gì?

a)
  • Quan hệ kết hợp

b)
  • Quan hệ tổng quát hóa

c)
  • . Quan hệ liên kết

d)
  • Quan hệ thành phần

3.
  • Trong hình dưới đây biểu diễn mối quan hệ gì?

a)

Quan hệ kết hợp

b)

Quan hệ tổng quát hóa

c)
  • Quan hệ thành phần

d)

Quan hệ liên kết

4.

: Cho mối quan hệ giữa các lớp theo hình sau. Trong lớp Giao dịch có Mã giao dịch, Mã tài khoản, Loại giao dịch, số tiền, ngày thực hiện đượ c gọi là thành phần gì trong lớp đó.

a)
  • Tên Lớp (1)

b)

Phương thức (2)

c)

Thuộc tính (3)

d)

Cả 3 phương án (1) (2) (3)

5.

Trong phiếu quản lý nhập sách dưới đây có những lớp đối tượng nào trong biểu đồ lớp phân tích?

a)

Phiếu nhập sách, sách, Nhà cung cấp

b)

Phiếu nhập sách, Nhà cung cấp

c)

Nhà cung cấp, sách

d)

Phiếu nhập sách, sách.

6.

Cho bài toán sau

a)
  • Chứng từ tạm ứng: Số chứng từ, Mã khách, số tiền tạm ứng, ngày tạm ứng, ghi chú.

Khách hàng: Mã khách, tên khách, địa chỉ, số điện thoại

Phòng: Số phòng, tình trạng phòng.

b)
  • Chứng từ tạm ứng: Số chứng từ, Mã khách, số tiền tạm ứng, ngày tạm ứng, ghi chú,Khách hàng: Mã khách, tên khách, địa chỉ, số điện thoại

c)
  • Chứng từ tạm ứng: Số chứng từ, Mã khách, số tiền tạm ứng, ngày tạm ứng, ghi chú, số phòng.Phòng: Số phòng, tình trạng phòng.

d)
  • Chứng từ tạm ứng: Số chứng từ, Mã khách, số tiền tạm ứng, ngày tạm ứng, ghi chú, số phòng.

Khách hàng: Mã khách, tên khách, địa chỉ, số điện thoại

Phòng: Số phòng, tình trạng phòng.

7.

Dựa vào phiếu nhập hàng cho biết biểu đồ lớp của bài toán là đáp án nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

8.

Phiếu quản lý sách dưới đây có những lớp đối tượng nào trong biểu đồ lớp phân tích?

a)

Sách, Nhà xuấn bản, Thể loại, Tác Giả.

b)

Sách, Ngôn ngữ, Thể loại, Tác Giả.

c)

Sách, Thể loại, Tác Giả.

d)
  • Sách, Ngôn ngữ, Nhà xuấn bản, Thể loại, Tác Giả, Phiếu quản lý sách

9.

Dựa vào phiếu quản lý nhập sách dưới đây hãy chỉ ra thuộc tính của lớp sách

a)

Mã sách, tên sách, tác giả, Năm XB, số lượng, đơn giá, thành tiền

b)
  • Mã sách, Tên sách, Tên tác giả, Năm XB, Đơn giá

c)

Mã sách, tên sách, tác giả, đơn giá, thành tiền

d)

Mã sách, tên sách, thành tiền

10.

Giả sử có tài liệu yêu cầu cho hệ thống ATM như sau

a)
  • Lớp Tài Khoản (Account):Thuộc tính: Mã PIN, số dư.Phương thức: Gửi tiền(), kiểm tra số dư ()

b)
  • Lớp Tài Khoản (Account):Thuộc tính: Mã khách, số dư.Phương thức: Gửi tiền(), kiểm tra số dư (), đổi mã pin ()

c)

Lớp Tài Khoản (Account):Thuộc tính: Mã giao dịch, số dư.Phương thức: Rút tiền(), đổi mã pin ()

d)
  • Lớp Tài Khoản (Account):Thuộc tính: Mã tài khoản, số dư.Phương thức: Gửi tiền(), Rút tiền (), kiểm tra số dư ()

11.

Cho phiếu giao hàng như sau:Biểu đồ lớp của bài toán trên là đáp án nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

12.

Trong sơ đồ lớp ATM, thuộc tính tk trong lớp KháchHàng có ý nghĩa là gì? [hình ảnh]

a)

Chỉ lưu trữ tên tài khoản

b)

Chỉ lưu trữ số tài khoản

c)

Tham chiếu đến đối tượng TàiKhoản của khách hàng

d)

Chỉ lưu trữ số dư tài khoản.

13.

Trong sơ đồ lớp ATM, thuộc tính giaodịch trong lớp TàiKhoản có ý nghĩa là gì? [hình ảnh]

a)

Chỉ lưu trữ tên tài khoản

b)

Chỉ lưu trữ số tài khoản

c)

Chỉ lưu trữ số dư tài khoản.

d)

Tham chiếu đến đối tượng GiaoDịch

14.

Giả sử bạn cần thêm chức năng "chuyển khoản" vào hệ thống ATM. Bạn sẽ thêm phương thức này vào lớp nào?

a)

Lớp TàiKhoản

b)

Lớp KhachHang

c)

Lớp MayATM

d)

Lớp GiaoDich

15.

Để thêm chức năng "kiểm tra số dư" vào hệ thống ATM, phương thức kiemTraSoDu() nên được đặt trong lớp nào và trả về kiểu dữ liệu gì? [hình ảnh]

a)

Lớp KháchHàng, trả về void

b)

Lớp TàiKhoản, trả về float

c)

Lớp MáyATM, trả về string

d)

Lớp GiaoDịch, trả về boolean

16.

Để theo dõi hiệu quả hoạt động của từng máy ATM, cần bổ sung chức năng thống kê số lượng giao dịch của từng máy trong một ngày. Thuộc tính nào sau đây cần được thêm vào lớp nào để hỗ trợ chức năng này? [hình ảnh]

a)

soLuongGiaoDich trong lớp NganHang

b)

soGiaoDich trong lớp GiaoDich

c)

tongSoGiaoDich trong lớp MayATM

d)

tongSoTienGiaoDich trong lớp TaiKhoan

17.

Hệ thống ATM cần có tính năng tự động cập nhật số dư tài khoản sau mỗi giao dịch thành công. Để thực hiện điều này, cần thực hiện những thay đổi nào đối với thiết kế hiện tại? [hình ảnh]

a)

Thêm thuộc tính soDu vào lớp GiaoDịch và cập nhật số dư sau mỗi giao dịch.

b)

Thêm phương thức capNhatSoDu() vào lớp MáyATM.

c)

Thêm một lớp trung gian để quản lý việc cập nhật số dư.

d)

Thêm phương thức capNhatSoDu() vào lớp TàiKhoản.

18.

Áp dụng tinh chế thuộc tính trong sơ đồ lớp quản lý bán hàng. Hãy điền kết quả theo thứ tự vị trí (1),(2) [hình ảnh]

a)

kh:KháchHàng, sp:SảnPhẩm

b)

sp:SảnPhẩm, kh:KháchHàng

c)

sp:SảnPhẩm, đđh: ĐơnĐặtHàng

d)

đđh: ĐơnĐặtHàng, sp:SảnPhẩm

19.

Đâu là kết quả chuyển đổi lớp sang lược đồ CSDL quan hệ?

a)

SinhViên(mãsv, tênsv, sđt)

b)

SinhViên(mãsv, tênsv, sđt)

c)

SinhViên(mãsv, tênsv, sđt)

d)

SinhViên(mãsv, tênsv, sđt)

20.

Đâu là kết quả chuyển đổi lớp – bảng? [hình ảnh]

a)

KháchHàng(tênKháchHàng, họKháchHàng, mãPIN, sốThẻ)

b)

KháchHàng(tênKháchHàng, họKháchHàng, mãPIN, sốThẻ)

c)

KháchHàng(tênKháchHàng, họKháchHàng, mãPIN, sốThẻ)

d)

KháchHàng(tênKháchHàng, họKháchHàng, mãPIN, sốThẻ)

21.

Đâu là kết quả chuyển đổi mối liên kết 1-1 sang lược đồ CSDL quan hệ? [hình ảnh]

a)

. KháchHàng(tênKháchHàng, họKháchHàng, mãPIN, sốThẻ)

TàiKhoản(sốTàiKhoản, loạiTàiKhoản, sốDư, sốThẻ)

b)

KháchHàng(tênKháchHàng, họKháchHàng, mãPIN, sốThẻ)

TàiKhoản(sốTàiKhoản, loạiTàiKhoản, sốDư)

c)

KháchHàng(tênKháchHàng, họKháchHàng, mãPIN, sốThẻ)

TàiKhoản(sốTàiKhoản, loạiTàiKhoản, sốDư)

d)

KháchHàng(tênKháchHàng, họKháchHàng, mãPIN, sốThẻ)

TàiKhoản(sốTàiKhoản, loạiTàiKhoản, sốDư, sốThẻ)

22.

Đâu là kết quả chuyển đổi mối liên kết 1-n sang lược đồ CSDL quan hệ?

a)

TàiKhoản(sốTàiKhoản, loạiTàiKhoản, sốDư, sốThẻ)

GiaoDịch(giaodịchID, ngàyGD, thờigianGD, loạiGD, sốtiền, sốdư, sốTàiKhoản)

b)

TàiKhoản(sốTàiKhoản, loạiTàiKhoản, sốDư, sốThẻ)

GiaoDịch(giaodịchID, ngàyGD, thờigianGD, loạiGD, sốtiền, sốdư, sốTàiKhoản)

c)

TàiKhoản(sốTàiKhoản, loạiTàiKhoản, sốDư, sốThẻ)

GiaoDịch(giaodịchID, ngàyGD, thờigianGD, loạiGD, sốtiền, sốdư)

d)

TàiKhoản(sốTàiKhoản, loạiTàiKhoản, sốDư, sốThẻ)

GiaoDịch(giaodịchID, ngàyGD, thờigianGD, loạiGD, sốtiền, sốdư, sốTàiKhoản)

23.

Đâu là kết quả chuyển đổi từ sơ đồ lớp sang lược đồ CSDL quan hệ? [hình ảnh

a)

NhânViên(mãNV, tênNV, sốĐT, lươngNgày, lươngTháng, bậcLương)

b)

NhânViên(mãNV, tênNV, sốĐT, lươngNgày, lươngTháng, bậcLương, loạiNV)

c)

NhânViên(mãNV, tênNV, sốĐT, lươngNgày, lươngTháng, bậcLương, loạiNV)

d)

NhânViên(mãNV, tênNV, sốĐT, lươngNgày, lươngTháng, bậcLương)

24.

Đâu là kết quả chuyển đổi từ sơ đồ lớp sang lược đồ CSDL quan hệ? [hình ảnh]

a)

NhânViên(mãNV, tênNV, sốĐT)

NhânViênCôngNhật(mãNV, tênNV, sốĐT, lươngNgày)

NhânViênBiênChế(tênNV, sốĐT, lươngTháng, bậcLương)

b)

NhânViên(mãNV, tênNV, sốĐT)

NhânViênCôngNhật(tênNV, sốĐT, lươngNgày)

NhânViênBiênChế(mãNV, tênNV, sốĐT, lươngTháng, bậcLương)

c)

NhânViên(mãNV, tênNV, sốĐT)

NhânViênCôngNhật(mãNV, tênNV, sốĐT, lươngNgày)

NhânViênBiênChế(mãNV, tênNV, sốĐT, lươngTháng, bậcLương)

d)

NhânViên(mãNV, tênNV, sốĐT)

NhânViênCôngNhật(tênNV, sốĐT, lươngNgày)

NhânViênBiênChế(tênNV, sốĐT, lươngTháng, bậcLương)

25.

Đâu là kết quả chuyển đổi từ sơ đồ lớp sang lược đồ CSDL quan hệ? [hình ảnh]

a)

NhânViên(mãNV, tênNV, sốĐT)

NhânViênCôngNhật(mãNV, lươngNgày)

NhânViênBiênChế(mãNV, lươngTháng, bậcLương)

b)

NhânViên(mãNV, tênNV, sốĐT)

NhânViênCôngNhật(mãNV, lươngNgày)

NhânViênBiênChế(mãNV, lươngTháng, bậcLương)

c)

NhânViên(mãNV, tênNV, sốĐT)

NhânViênCôngNhật(mãNV, lươngNgày)

NhânViênBiênChế(mãNV, lươngTháng, bậcLương)

d)

 NhânViên(mãNV, tênNV, sốĐT)

NhânViênCôngNhật(mãNV, lươngNgày)

NhânViênBiênChế(mãNV, lươngTháng, bậcLương)

26.

Đâu là kết quả chuyển đổi từ sơ đồ lớp sang lược đồ CSDL quan hệ? [hình ảnh]

a)

  NhânViênCôngNhật(mãNV, tênNV, sốĐT, lươngNgày)

NhânViênBiênChế(mãNV, tênNV, sốĐT, lươngTháng, bậcLương)

b)

 

NhânViênCôngNhật(mãNV, tênNV, sốĐT, lươngNgày)

NhânViênBiênChế(mãNV, tênNV, sốĐT, lươngTháng, bậcLương)

c)

NhânViênCôngNhật(mãNV, tênNV, sốĐT, lươngNgày)

NhânViênBiênChế(tênNV, sốĐT, lươngTháng, bậcLương)

d)

A.  NhânViênCôngNhật(mãNV, tênNV, sốĐT, lươngNgày)

NhânViênBiênChế(mãNV, tênNV, sốĐT, lươngTháng, bậcLương)

27.

Đâu là kết quả chuyển đổi từ sơ đồ lớp sang lược đồ CSDL quan hệ? [hình ảnh]

a)

SảnPhẩm(mãsp, tênsp, giá)

b)

SảnPhẩm(mãsp, tênsp, giá)

c)

SảnPhẩm(mãsp, tênsp, giá)

d)

SảnPhẩm(mãsp, tênsp, giá)

28.

Sơ đồ sau mô tả điều gì? [hình ảnh]

a)

Sơ đồ hoạt động mô tả tạo mới đơn hàng

b)

Sơ đồ trình tự mô tả tạo mới đơn hàng

c)

Sơ đồ trình tự mô tả cập nhật đơn hàng

d)

Sơ đồ hoạt động mô tả cập nhật đơn hàng

29.

: Trong sơ đồ sau mô tả điều gì? [hình ảnh]

a)

Sơ đồ trình tự mô tả xóa SQL

b)

Sơ đồ hoạt động mô tả xóa đơn hàng

c)

Sơ đồ trình tự mô tả xóa đơn hàng

d)

Sơ đồ hoạt động mô tả xóa SQL

30.

Trong sơ đồ trình tự mô tả quá trình kiểm tra mật khẩu ATM, hoạt động nào được thực hiện ngay sau khi lớp Khách Hàng nhận được số thẻ và mã PIN từ Máy ATM? [hình ảnh]

a)

Máy ATM hiển thị thông báo xác thực thành công.

b)

Lớp Khách Hàng so sánh mã PIN với mã PIN được lưu trữ trong bộ nhớ của chính nó (không liên lạc với cơ sở dữ liệu)

c)

Lớp NgânHàngDB gửi trực tiếp thông tin khách hàng về Máy ATM.

d)

Lớp Khách Hàng gọi hàm đọc KháchHàng từ lớp NgânHàngDB.

31.

Theo sơ đồ trình tự, sau khi "Một đối tượng giao diện gửi tiền" gọi hàm lấy_TàiKhoản(), thứ tự hoạt động nào sau đây là đúng? [hình ảnh]

a)

KháchHàng gọi đọcTàiKhoản() từ NgânHàngDB, sau đó NgânHàngDB trả về thông tin tài khoản cho KháchHàng.

b)

KháchHàng gọi tạoTàiKhoản() từ NgânHàngDB, sau đó thực hiện giao dịch rút hoặc gửi tiền.

c)

KháchHàng trực tiếp gọi hàm rútTiền() hoặc gửiTiền(), không cần thông tin tài khoản

d)

NgânHàngDB tự động tạo tài khoản mới và trả về cho KháchHàng mà không cần gọi hàm nào.

32.

Sơ đồ sau biểu diễn Use Case nào trong hệ thống ATM? [hình

a)

Sơ đồ tuần tự biểu diễn use case rút tiền

b)

Sơ đồ tuần tự biểu diễn use case giao dịch.

c)

Sơ đồ tuần tự biểu diễn use case xem thông tin tài khoản

d)

Sơ đồ tuần tự biểu diễn use case gửi tiền

33.

Phương thức đọcKháchHàng() được mô tả như sau:Hãy cho biết đoạn code có ý nghĩa gì? [hình ảnh]

a)

Cập nhật thông tin khách hàng trong bảng KháchHàng.

b)

Xóa thông tin khách hàng khỏi bảng KháchHàng.

c)

Truy xuất thông tin khách hàng từ bảng dữ liệu KháchHàng dựa trên số thẻ và mã PIN.

d)

Thêm một khách hàng mới vào bảng KháchHàng.

34.

: Đoạn mã mô tả hàm lấy_KháchHàng. Hàm này thực hiện chức năng gì? [hình ảnh]

a)

Tạo một đối tượng KháchHàng mới và trả về nó.

b)

Kiểm tra tính hợp lệ của số thẻ và mã PIN, sau đó trả về một đối tượng KháchHàng.

c)

Cập nhật thông tin của một đối tượng KháchHàng hiện có trong cơ sở dữ liệu.

d)

Truy vấn thông tin KháchHàng từ cơ sở dữ liệu dựa trên số thẻ và mã PIN, sau đó trả về đối tượng KháchHàng.

35.

Trong hệ thống ATM phương thức đọcTàiKhoản sẽ thuộc về lớp nào? [hình ảnh]

a)

NgânHàngDB

b)

 TàiKhoản

c)

KháchHàng

d)

GiaoDịch

36.

: Trong hệ thống ATM phương thức gửiTiền sẽ thuộc về lớp nào? [hình ảnh

a)

NgânHàngDB

b)

TàiKhoản

c)

KháchHàng

d)

GiaoDịch

37.

Theo kiến trúc 3 tầng đây là sơ đồ lớp ở tầng nào? [hình ảnh]

a)

Tầng truy cập dữ liệu

b)

Tầng giao diện

c)

Tầng nghiệp vụ

d)

Không có đáp án đúng

38.

Theo kiến trúc 3 tầng đây là sơ đồ lớp ở tầng nào? [hình ảnh]

a)

 Tầng nghiệp vụ

b)

Gồm cả 3 tầng.

c)

Chỉ là tầng giao diện.

d)

Tầng truy cập dữ liệu và nghiệp vụ .

39.

Trong mô hình thiết kế hệ thống ATM, tại sao vẽ liên kết aggregation từ lớp NgânHàngDB đến các lớp KháchHàng, TàiKhoản và GiaoDịch? [hình ảnh]

a)

Vì 3 lớp này được xếp gần với lớp NgânHàngDB

b)

Vì 3 lớp này đại diện 3 thực thể riêng biệt có tương tác với NgânHàngDB

c)

Vì 3 lớp này có thể chuyển thành 3 bảng trong CSDL

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

40.

Sơ đồ biểu diễn sự liên kết các lớp ở tầng giao diện với các lớp ở tầng nghiệp vụ. Mối liên kết có ý nghĩa gì? [hình ảnh]

a)

Tầng giao diện và tầng nghiệp vụ không liên quan đến nhau

b)

Tầng nghiệp vụ sẽ sử dụng đối tượng ở tầng giao diện

c)

Tầng giao diện sẽ sử dụng đối tượng ở tầng nghiệp vụ

d)

Tầng nghiệp vụ sẽ chứa đựng tầng giao diện.

41.

Nhìn vào sơ đồ hãy xác định thứ tự tên đối tượng còn thiếu trong hình?

a)

TaiKhoan, DangNhapGD, TaiKhoanDB

b)

TaiKhoanDB, DangNhapGD, TaiKhoan

c)

DangNhapGD, TaiKhoanDB, TaiKhoan

d)

DangNhapGD, TaiKhoan, TaiKhoanDB

42.

Trong hệ thống đăng nhập chúng ta xác định được 3 lớp theo kiến trúc 3 tầng: loginForm: lớp giao diện đăng nhập account: lớp tài khoản ở tầng nghiệp vụaccountDB: lớp ở tầng truy cập dữ liệu Hãy xác định mối liên kết giữa 3 lớp này?

a)

b)

c)

d)

43.

Cho sơ đồ như hình vẽ, hãy thiết kế thuộc tính tham chiếu cho đúng?

a)

Thuộc tính tham chiếu trong lớp account -lg: account

b)

Thuộc tính tham chiếu trong lớp account -lg: loginForm

c)

Thuộc tính tham chiếu trong lớp loginForm -tk: account

d)

Thuộc tính tham chiếu trong lớp account -tk: loginForm

44.

Cho sơ đồ như hình vẽ, hãy thiết kế thuộc tính tham chiếu cho đúng?

a)

Thuộc tính tham chiếu trong lớp accountDB -ac: account

b)

Thuộc tính tham chiếu trong lớp accountDB -ac: accountDB

c)

. Thuộc tính tham chiếu trong lớp account -acDB: account

d)

Thuộc tính tham chiếu trong lớp account -acDB: accountDB

45.

Cho sơ đồ lớp như hình vẽ. Theo em phương thức kiemtramatkhau() sẽ nằm trong lớp nào?

a)

account

b)

accountDB

c)

loginForm

d)

Không có đáp án đúng

46.

Cho sơ đồ trình tự sau:

Phương thức kiểmTraMậtKhẩu() – (1)và đocTaiKhoan() – (2) thuộc vào lớp nào? [hình ảnh]

a)

(1) và (2) – TaiKhoan

b)

(1) – TaiKhoan, (2) – TaiKhoanDB

c)

(1) – DangNhapGD, (2) – TaiKhoan

d)

(1) và (2) – TaiKhoanDB