wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QHQT

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

đối tượng nghiên cứu của QHQT gồm:

a)

động cơ, hành vi, và mâu thuẫn của các chủ thế QHQT, các yếu tố tác động đến quá trình tương tác

b)

động cơ, hành vi, và lợi ích của các chủ thế QHQT, các yếu tố tác động đến quá trình tương tác

c)

động cơ, hành vi, và hợp tác của các chủ thế QHQT, các yếu tố tác động đến quá trình tương tác

d)

động cơ, hành vi, và kết quả của các chủ thế QHQT, các yếu tố tác động đến quá trình tương tác

2.

vấn đề nghiên cứu QHQT hiện nay gồm

a)

quan hệ chính trị là lĩnh vực chủ yếu bên cạnh những vấn đề toàn cầu

b)

quan hệ chính trị là lĩnh vực chủ yếu bên cạnh những vấn đề tâm lý hành vi của các chủ thể QHQT

c)

quan hệ chính trị là lĩnh vực chủ yếu bên cạnh những vấn đề hợp tác và xung đột giữa các chủ thể QHQT

d)

quan hệ chính trị là lĩnh vực chủ yếu bên cạnh những vấn đề khác trong đời sống QT

3.

khái niệm phản ánh nội dung cơ bản của chủ nghĩa Hiện thực

a)

chủ thế quốc gia, môi trường vô chính phủ, đấu tranh quyền lực

b)

chủ thế quốc gia, môi trường vô chính phủ, hòa hợp lợi ích

c)

chủ thế quốc gia, môi trường vô chính phủ, hợp tác cùng phát triển

d)

chủ thế quốc gia, môi trường vô chính phủ, chia sẻ trách nhiệm

4.

khái niệm phản ánh nội dung cơ bản của chủ nghĩa tự do

a)

đa chủ thể, khả năng hòa hợp lợi ích, quyền cá nhân, sự hỗn hợp tương tác

b)

đa chủ thể, khả năng hòa hợp lợi ích, quyền lãnh đạo, sự hỗn hợp tương tác

c)

đa chủ thể, khả năng hòa hợp lợi ích, quyền cá nhân, sự hỗn hợp đơn nhất

d)

đa chủ thể, khả năng hòa hợp lợi ích, quyền lãnh đạo, sự hỗn hợp đơn nhất

5.

chủ nghĩa hiện thực mới bổ sung ý tưởng nào?

a)

cơ sở pp luận, phân tích QHQT trên cấp độ quốc gia

b)

cơ sở pp luận, phân tích QHQT trên cấp độ hệ thống

c)

cơ sở pp luận, phân tích QHQT trên cấp độ cá nhân

d)

cơ sở pp luận, phân tích QHQT trên cấp độ giai cấp

6.

Khái niệm phản ánh nội dung cơ bản chủ nghĩa tự do mới

a)

môi trường vô chính phủ, đa chủ thể, sự hỗn hợp tương tác, xây dựng thế giới đại đồng

b)

môi trường vô chính phủ, đa chủ thể, sự đa dạng tương tác, xây dựng xã hội toàn cầu

c)

môi trường vô chính phủ, đa chủ thể, sự hỗn hợp tương tác, xây dựng thể chế

d)

môi trường vô chính phủ, đa chủ thể, sự đa dạng tương tác, xây dựng siêu nhà nước

7.

Quan hệ quốc tế

a)

giao tiếp giữa các chủ thể quốc gia

b)

tương tác qua biên giới giữa các chủ thể QHQT

c)

quan hệ giữa chủ thể phi quốc gia

d)

quan hệ vì lợi ích giữa chủ thể quốc gia

8.

tập hợp nào phản ánh rõ nhất đối tượng nghiên cứu của môn QHQT

a)

nguyên nhân, cá yếu tố tác động, chính sách đối ngoại, quan hệ

b)

môi trường QT, lợi ích QG, quan hệ, hành vi

c)

các yếu tố tác động, động cơ, hành vi, kết quả

d)

thế giới, quốc gia, tương tác qua biên giới, kết quả

9.

các cấp phân tích chủ yếu trong QHQT

a)

cá nhân,hệ thống chính trị, khu vực, thế giới

b)

nhà lãnh đạo, Quốc gia, liên quốc gia, các xu hướng toàn cầu

c)

cá nhân, quốc gia, liên QG, toàn cầu

d)

cá nhân, chính trị đối ngoại, quan hệ đối ngoại, thế giới

10.

yếu tố phản ánh rõ nhất các đăch trưng của chủ thể QHQT

a)

tham gia, mục đích, tài chính, vai trò

b)

mục đích, kết quả, quân sự, vai trò

c)

tham gia, ảnh hưởng, mục đích, khả năng

d)

tài chính, quân sự, lợi ích, kết quẩ

11.

yếu tố phản ánh đầy đủ nhất khái niệm quốc gia

a)

lãnh thổ, dân cư, chính phủ, đc QT công nhận

b)

thực thể pháp lý QT, đc QT công nhận

c)

toàn quyền về đối nọi, độc lập về đối ngoại

d)

độc lập đối nội, công nhận QT, chính quyền tự trị

12.

nội dung cơ bản của chủ quyền QG

a)

thẩm quyền riêng về đối nội, sự tự quyết trong chính sách đối ngoại

b)

quyền tối cao trên lãnh thổ của mình, không bị can thiệp vào nội bộ

c)

độc lập trong hoạch địch chính sách đối ngoại, bình đẳng với QG khác

d)

quyền lựa chọn chế độ, quyền xây dựng và thực thi chính sách

13.

đặc điểm chính của lợi ích QG

a)

tồn tại, phát triển, vị thế

b)

vị thế, phát triển, chủ quyền

c)

tồn tại, chủ quyền, phát triển

d)

chủ quyền, vị thế, tồn tại

14.

thành tố của một tổ chức QT

a)

ý chí hợp tác,bộ máy thường trực, tự trị và thẩm quyền, thành viên 2 nc

b)

có văn bản thành lập, ban thư ksy, tự trị và thẩm quyền thành viên 2 nc

c)

ý chí hợp tác, bộ máy thường trực, tự trị, thỏa thuận đa phương

d)

hiệp định, bộ máy thường trực, có thẩm quyền, mục đích hợp tác qua biên giới

15.

phân biệt chủ yếu giữa TCQT(IGO)liên chính phủ và TCQT(INGO) phi chính phủ

a)

nhiệm vụ và chức năng hoạt động

b)

quy mô địa lý và lĩnh vực hoạt động

c)

chế độ thành viên

d)

mức độ độc lập của thành viên

16.

đấu hiệuc hính của công ty xuyên QG

a)

tổ chức kinh doanh, sở hữu đa QG

b)

tổ chức kinh doanh, sở hữu nhân công bản địa

c)

tổ chức kinh doanh, tài chính nc sở tại

d)

tổ chức kinh doanh, bảo trợ LHQ

17.

vì sao INGO, TNC đc coi là chủ thể QG

a)

vì có mục đích rõ ràng và sự tham gia ngày càng tăng vào QHQT

b)

vì có năng lực và có tài chính trong QHQT

c)

vì có kkhar năg thương thuyết trong QHQT

d)

vì có vai trò trung gian trong QHQT

18.

các yếu tố thể hiện vai trò của chủ thể quốc gia trong QHQT

a)

tham gia liên tục và rộng rãi trong QHQT, mục đích tồn tại và phát triển, khả năng tiến hành chiến tranh trong QHQT, ảnh hưởng lớn trên trg QT

b)

tham gia liên tục và rộng rãi trong QHQT, mục đích vị thế và phát triển, khả năng hợp tác trong QHQT, ảnh hưởng lớn trên trg QT

c)

tham gia liên tục và rộng rãi trong QHQT, mục đích vị thế và phát triển, khả năng kinh tế trong QHQT, ảnh hưởng lớn trên trg QT

d)

tham gia liên tục và rộng rãi trong QHQT, mục đích tồn tại và phát triển, khả năng thực hiện trong QHQT, ảnh hưởng lớn trên trg QT

19.

tập hợp đúng về NGO

a)

các QG tham dự có những thẩm quyền riêng và có sự độc lập toàn diện của mình nhầm thực hiện lợi ích QG

b)

các QG tham gia tự nguyện và không bị giới hạn về sự độc lập của các QG trong tổ chức

c)

các QG tự nguyện tham gia nhằm thực hiện lợi ích QG, tính tự chủ, sự tự quyết của các QG bị hạn chế

d)

không câu nào đúng

20.

tập hợp TNC

a)

general môtrs, g7 coffee, VN

b)

mitsubishi, IMF, nokia

c)

samsung, OAS, WHO

d)

chrysler, honda, nokia

21.

tập hợp TNC

a)

G7 coffee, KFC, OAS

b)

Apple, ASEM, SNG

c)

Microsoft, Hyundai, Apple

d)

Toyota, Nokia, united states

22.

tập hợp INGO

a)

red cross, UWHO, OAS

b)

OAS, AU, Green peace

c)

Red Cross, green peace, WWF

d)

UN, AU,AU

23.

tập hợp IGO

a)

WHO, UN,, NATO

b)

Oxfarm, MRC, AU

c)

WHO, WTO, world wild fund

d)

ASEAN, UN, Coca Cola

24.

tập hợp gômg IGO

a)

WTO, Green Peace, IMF

b)

IMF, Red cross, ASEM

c)

WOrld Bank, EU, APEC

d)

IMF, ASEAN, CARE

25.

tập hợp chủ thế QG

a)

Anh, Pháp, Bắc Ireland

b)

Cộng hòa Ireland, Ấn Độ, Trung Quốc

c)

Hồng Kông, Mỹ, Nhật Bản

d)

Isreal, Brazil, Đài Bắc

26.

chủ thế QG

a)

WTO, Trung Quốc, Isreal

b)

Isreal, Thổ Nhĩ Kỳ, Vatican

c)

Đài Loan, Mỹ, Nhật

d)

Mỹ, Ấn Độ, Thổ Nhĩ Kỳ

27.

Ngoài nhóm chủ thể QG, trong QHQT còn tồn tại nhóm chủ thế nào?

a)

chủ thể phi QG

b)

TCQT liên chính phủ và phi chính phủ

c)

TCQT liên chính phủ, phi chính phủ và các TNCs

d)

các nhóm sắc tộc, tổ chức tôn giáo, tội phạm QT

28.

TNC tập trung trong hoạt động

a)

kinh tế- văn hóa- xã hội

b)

văn hóa- xã hội

c)

chính trị

d)

kinh tế

29.

tập hợp thể hiện nguyên nhân ra đời và phát triển của các tổ chức QT

a)

xuất hiện những mâu thuẫn QG, các nc lớn muốn kiểm soát và khống chế trật tự QT, cá nc nhỏ cần tổ chức trung gian để có tiếng nói bv chủ quyền của mình

b)

do quá trình toàn cầu hóa làm xuất hiện những vấn đề toàn cầu và csc quốc gia phải phối hợp với nhau nhằm thống nhất đối phó

c)

sự tương tác giữa các QG tăng lên, nhằm tối ưu hóa lợi ích QG, các QG liên kết với nhau để kiểm soát và kiềm chế lẫn nhau

d)

sự xuất hiện các vấn đề chung, sự tương tác tăng lên giữa các QG, hạn chế tranh chấp và xung đột giữa các QG, nhu cầu điều phối hành động chung

30.

Theo tiêu chí năng lực, những đặc điểm cơ bản của INGO

a)

có mục đícch nhằm thúc đẩy hợp tác để thực hiện mục tiêu phát triển hoặc giải quyết vấn đề trong lĩnh vực nào đó, năng lực có được bởi nguồn tài chính cá nhân và nguồn nhân lực tự nguyện

b)

có mục đích thực hiện lợi ích QG, năng lực đó có đc bởi sự tự nguyện đóng góp của các QG tham gia

c)

có năng lực tự chủ về tài chính và nhân lực, độc lập tương đối trong việc đề ra mục tiêu và hoạt động do cưỡng ép của cá QG

d)

các quyết định dựa trên sự thống nhất ý chí của các QG tham gia, có xu hướng can thiệp nhiều hơn vào khu vực thuộc thẩm quyền QG

31.

ảnh hưởng INGO ngày càng tăng

a)

trong mọi lĩnh vực, trừ kinh tế

b)

trong mọi lĩnh vực, trừ chính trị

c)

trong mọi lĩnh vực, trừ an ninh

d)

trong mọi lĩnh vực, trừ chủ quyền

32.

những ảnh hưởng của INGO trong QHQT

a)

tham gia xây dựng hệ thống QT, tác động mạnh đến các QG buộc họ điều chỉnh hành vi, hình thành nên mạng lưới hỗ trợ các QG

b)

đóng góp vào toàn cầu hóa các giá trị chung, hình thành chuẩn mực và luật lệ trong QHQT

c)

hình thành mạng lưới xuyên QG, góp phaanf hình thành chuẩn mực chung và luật lệ trong QHQT, có tiếng nói đến các QG để họ điều chỉnh hành vi trong đối nội và ngoại

d)

giúp đỡ các QG đang phát triển hội nhập toàn cầu hiệu quả, điều chỉnh hành vi của các nước lớn để giải quyết những vấn đề toàn cầu

33.

chủ quyền QG đc coi là phạm trù QHQT vì

a)

chủ quyền QG chỉ xuất hiện trong quá trình tương tác giữa các QG

b)

chủ quyền thể hiện lợi ích QG trên trường QT

c)

chủ quyền là mục tiêu chính của các QG khi tham gia vào QHQT

34.

tập hợp phản ánh đúng nhất tác động của chủ quyền đến môi trương QHQT

a)

xác định tình trạng vô chính phủ, là nguyên nhân của các cuộc chiến tranh, định hướng chính sách đối ngoại của csc QG

b)

thiết lập hệ thống QT với xung đột là đặc tính, là mục tiêu của cá QG khi tham gia vào QHQT

c)

định hướng hành vi của quốc gia, quy định tình trạng vô chính phủ, một nguồn của xung đột QT

d)

là nguyên nhân chính buộc các QG hợp tác, thiết lập nên tổ chức liên chính phủ INGO để đảm bảo chủ quyền của các QG

35.

lợi ích QG đc phản ánh trong

a)

tuyên ngôn độc lập của các QG

b)

trong hiến pháp

c)

mục tiêu và mục đích trong chính sách đối nội

d)

mục tiêu và mục đích trong chính sách đối ngoại

36.

chủ quyền QG đc coi là phạm trù của QHQT vì

a)

chủ quyền QG chỉ xuất hiện trong quá trình tương tác giữa các QG

b)

chủ quyền thể hiện lợi ích QG trên thương trường QT

c)

chủ quyền là mục tiêu chính của các QG khi tham gia QHQT

d)

chủ quyền là mục đích và giá trị thiêng liêng của mọi QG

37.

tác động của chủ quyền QG đến QHQT

a)

xác lập nên hệ thống QT

b)

quy định nên tình trạng vô chính phủ trong QHQT

c)

là nguyên tắc để QG hướng đến "tồn tại một cách hòa bình"

d)

xác định đc vị trí của các QG trong QHQT

38.

chủ thể QG có vai trò chính và quan trọng hơn chủ thể khác vì

a)

mục đích tham gia là lợi ích QG, là chủ thể tham gia lâu đời nhất, QG có khả năng thực hiện QHQT, có ảnh hưởng lớn nhất và mang tính quyết định

b)

mục đích tham gia là nền hòa bình, có QG mới có QHQT, có khả năng thực hiện QHQT, mang tính quyết định trong QHQT

c)

mục đích QG là tối thượng, hành vi thực hiện mang tính đại diện, có khả năng thiết lập hệ thống QT

d)

bá quyền, cường quốc, nước nhỏ

39.

tập hợp những chủ thể đặc biệt trong QHQT

a)

Đài Loan, Vatican, Guam, Greeland

b)

Palestine, Đài Loan, Nam Ossetia, Cộng hòa Bắc Síp

c)

Vatican, Đài Loan, Palestine, Puerto Rico

d)

Somaliland, Cộng hòa Bắc Síp, Arab Sahrawi, Gibraltar

40.

Chọn tập hợp các INGOs

a)

OXFAM, WWF, FIFA, ASEAN

b)

EU, WTO, YAI BRICS

c)

CARE, UNEF, WWF, BRAC

d)

CARE, WWF, PATH, OXFAM

41.

Cộng đồng ASEAN 2015 được xếp ở mức độ hội nhập nào?

a)

Liên minh kinh tế

b)

Khu vực mậu dịch tự do

c)

Thị trường chung

d)

Liên minh thuế quan

42.

Hội nhập kinh tế toàn bộ là (total economic integration) là

a)

Tự do lưu thông vốn, lao động, tiền tệ

b)

Hòa hợp chính sách kinh tế, đồng tiền chung

c)

Bãi bỏ hàng rào thuế quan và phi thuế quan

d)

Thống nhất chính sách, thể chế chung, hội nhập chính trị nhất định

43.

Các cách phân loại hợp tác quốc tế

a)

Theo lĩnh vực hoạt động, theo quy mô không gian, theo mức độ hợp tác

b)

Theo lĩnh vực hoạt động, theo quy mô không gian, theo thời gian

c)

Theo lĩnh vực hoạt động, theo quy mô không gian, theo mức độ hợp tác

d)

Theo lĩnh vực hoạt động, theo quy mô không gian, theo số lượng chủ thể tham gia