wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tuần 1_T5_Học kiến thức hàng tuần cùng Quizizz

Total questions: 40

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.
Cotton là loại chất liệu gì?
a)
Chất liệu tự nhiên có nguồn gốc từ cây bông
b)
Chất liệu nhân tạo có nguồn gốc từ cây bông
c)
Chất liệu tổng hợp có nguồn gốc từ cây bông
d)
Chất liệu tự nhiên có nguồn gốc từ cây lanh
2.
Điểm nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về Cotton?
a)
Bông xốp, hút ẩm, thấm hút mồ hôi tốt, thông thoáng
b)
Dễ nhăn
c)
Có độ bền cao, chống mài mòn hiệu quả
d)
Bền màu
e)
An toàn, thân thiện với da
3.
Điều gì sau KHÔNG CHÍNH XÁC trong cách sử dụng và bảo quản sản phẩm từ chất liệu Cotton?
a)
Không ngâm lâu trong nước
b)
Giặt riêng đồ sáng & tối màu do cotton dễ phai màu
c)
Sử dụng chất tẩy rửa trung tính
d)
Phơi nơi thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp
e)
Không phải là
4.
Đặc tính nào sau đây KHÔNG PHẢI của Cotton Ai Cập?
a)
Được coi là “vua” của các loại Cotton
b)
Không bền màu
c)
Không bị co vải, bai gião, xù lông
d)
Mềm mại, bóng mượt, óng ả
e)
Thoáng mát, thấm hút mồ hôi
5.
Vải kaki (hay còn gọi với cái tên chuyên nghiệp là vải khaki) là chất liệu làm từ?
a)
Sợi Cotton
b)
Sợi Polyester
c)
Sợi Cotton pha Polyester
d)
Sợi Cotton hoặc Sợi Cotton pha Polyester
6.
Polyester là loại chất liệu gì?
a)
Chất liệu tự nhiên có nguồn gốc từ than đá & dầu mỏ
b)
Chất liệu nhân tạo có nguồn gốc từ than đá & dầu mỏ
c)
Chất liệu tổng hợp có nguồn gốc từ than đá & dầu mỏ
d)
Chất liệu tổng hợp có nguồn gốc từ nhựa
7.
Những đặc tính nào KHÔNG PHẢI của Polyester?
a)
Khả năng chống nhăn cực tốt, ổn định
b)
Không bai gião
c)
Không hấp thụ bụi bẩn
d)
Không bền màu
e)
Dễ giặt giũ
8.
Những thành phần chất liệu được sử dụng làm vải Ren?
a)
Cotton
b)
Lụa
c)
Linen
d)
Sợi tổng hợp
e)
Tất cả các chất liệu trên
9.
Đặc tính nào sau đây KHÔNG PHẢI của Ren?
a)
Mang đến vẻ đẹp nữ tính, ngọt ngào, quyến rũ
b)
Thường rất mỏng và cần phải lót thêm một lớp vải bên trong để mặc
c)
Bền, chịu mài mòn tốt
d)
Dễ bị rách nếu mắc phải những vật sắc nhọn
10.
Đặc tính nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về Lụa?
a)
Mát, mượt, mịn
b)
Mỏng, nhẹ
c)
Óng ả
d)
Co giãn tốt
11.
Điều gì sau KHÔNG ĐÚNG trong cách giặt Lụa?
a)
Giặt Lụa bằng tay
b)
Giặt bằng nước mát <40 độ C
c)
Sử dụng chất tẩy rửa nhẹ (dầu gội, sữa tắm trẻ em)
d)
Không tẩy
e)
Có thể sấy khô bằng máy ở chế độ thường, không có sức nóng
12.
Chất liệu Viscose có nguồn gốc từ?
a)
Là loại sợi nhân tạo được điều chế từ cellulose lấy từ gỗ (thông, tùng, bồ đề, tre nứa…)
b)
Là loại sợi tổng hợp có nguồn gốc chính từ than đá và dầu mỏ
c)
Là loại sợi tự nhiên có nguồn gốc từ cây bông
d)
Là loại sợi tự nhiên có nguồn gốc từ cây lanh
13.
Đặc tính nào KHÔNG CHÍNH XÁC về Viscose?
a)
Thoáng khí, khả năng hút ẩm cao
b)
Mặt vải mềm mại, bóng
c)
Nhẹ
d)
Màu sắc nhuộm đẹp
e)
Bền
14.
Đặc tính nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về Spandex?
a)
Có thể kéo giãn nhiều lần mà vẫn có thể phục hồi nguyên vẹn
b)
Nhẹ, trơn, mềm
c)
Bền nhiệt
d)
Dễ nhuộm màu
15.
Điều gì sau SAI về cách bảo quản sản phẩm từ Spandex?
a)
Giặt bằng tay
b)
Giặt khô
c)
Không dùng thuốc tẩy
d)
Không được vắt & không làm khô bằng máy sấy
e)
Hạn chế là ủi
16.
Len có nguồn gốc từ?
a)
Lông cừu
b)
Lông thỏ
c)
Lông lạc đà
d)
Sợi tổng hợp
e)
Tất cả các đáp án
17.
Đặc tính nào sau đây KHÔNG CHÍNH XÁC về Len?
a)
Mềm, xốp
b)
Ấm áp
c)
Đàn hồi tốt
d)
Bền
e)
Dễ chịu khi mặc
18.
Lưu ý nào SAI trong cách sử dụng và bảo quản Len?
a)
Giặt tay
b)
Giặt bằng nước với nhiệt độ không quá 30 độ C
c)
Sử dụng xà phòng giặt chuyên dụng có độ tẩy nhẹ (< 8 pH) hoặc dầu gội đầu
d)
Không giặt khô
e)
Phơi ngang trên giá hoặc dây phơi
19.
Cashmere là chất liệu được làm từ?
a)
Lông tơ của cừu non
b)
Lông tơ của cừu Merino
c)
Lông tơ của dê Kashmir
d)
Lông tơ của thỏ Angora
20.
Những đặc tính nổi bật của Cashmere?
a)
Mềm, nhẹ, rất ấm, giá thành phải chăng, dễ bảo quản
b)
Mềm, nhẹ, rất ấm, giá thành cao, dễ bảo quản
c)
Mềm, nhẹ, giữ nhiệt khá tốt, giá thành cao, khó bảo quản
d)
Mềm, nhẹ, giữ nhiệt hoàn hảo, giá thành cao, khó bảo quản
21.

Điều gì sau KHÔNG NÊN làm trong quá trình sử dụng và bảo quản sản phẩm Cashmere?

a)

Giặt tay với nước có nhiệt độ <30

b)

Giặt khô ở tiệm uy tín

c)

Không xức nước hoa lên sản phẩm

d)

Bảo quản tại nơi khô ráo

e)

Không nên treo. Nên gấp, không để đè nhiều đồ lên.

22.
Mô tả nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về chất liệu Lông nhung (Down)?
a)
Là lớp lông ngắn, mềm, mịn và nhỏ nằm sát thân
b)
Còn gọi là lông tơ
c)
Có cấu trúc dạng chùm
d)
Tỷ lệ lông nhung càng cao trong hỗn hợp lông thì chất lượng càng cao
e)
Số lượng nhiều và phổ biến hơn Lông thân (Feather)
23.
Mô tả nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về chất liệu Lông thân (Feather)?
a)
Có cấu trúc phẳng, có sống ở giữa chạy dọc thân của lông
b)
Có cấu trúc dạng chùm
c)
Độ phồng kém hơn nhiều so với lông nhung
d)
Khả năng hút/thoát ẩm kém hơn nhiều so với lông nhung
e)
Độ mềm mại kém hơn nhiều so với lông nhung
24.
Vì sao nên giặt áo lông vũ khi thời tiết khô ráo?
a)
A. Vì áo lông vũ không nên sấy khô mà nên để khô tự nhiên
b)
B. Thời tiết khô ráo giúp áo khô nhanh hơn
c)
C. Thời tiết ẩm, áo khô chậm và có thể sinh ra nấm mốc, mùi khó chịu
d)
A-B
e)
A-B-C
25.
Lưu ý nào sau đây KHÔNG CHÍNH XÁC trong cách phơi/làm khô áo lông vũ?
a)
Sấy khô bằng máy
b)
Không phơi sản phẩm dưới ánh nắng trực tiếp
c)
Để khô tự nhiên ở nơi thoáng mát
d)
Nên giặt áo lông vũ khi thời tiết khô ráo
26.

"Dẻo dai, bền bỉ, không bị rão, không bị nhăn, khó rách, khả năng chịu bào mòn tốt" là đặc tính của loại da nào?

a)

Da cừu

b)

Da bò

c)

Da bê

d)

Da dê

e)

Da nhân tạo

27.

"Mềm mại, bề mặt da mịn, có lỗ chân lông nhỏ nên khả năng giữ nhiệt rất tốt." là đặc tính của loại da nào?

a)

Da cừu

b)

Da bò

c)

Da bê

d)

Da dê

e)

Da nhân tạo

28.

"Mềm, xốp, rất nhẹ, có lỗ chân lông nhỏ nên khả năng giữ nhiệt cực tốt." là đặc tính của loại da nào?

a)

Da cừu

b)

Da bò

c)

Da bê

d)

Da dê

e)

Da nhân tạo

29.

"Khá dày dặn, dai và khó rách, mềm, giữ ấm tốt." là đặc tính của loại da nào?

a)

Da cừu

b)

Da bò

c)

Da bê

d)

Da dê

e)

Da nhân tạo

30.

"Bề mặt da đồng nhất, đa dạng màu sắc." là đặc tính của loại da nào?

a)

Da cừu

b)

Da bò

c)

Da bê

d)

Da dê

e)

Da nhân tạo

31.

Khách hàng xem sản phẩm trên web nhưng khi qua trung tâm thì sản phẩm đã hết hàng, nhân viên kiểm tra và biết sản phẩm hết hàng trên toàn hệ thống. Nhân viên cần làm gì trong tình huống này?

a)

Xin lỗi khách và hẹn khách quay lại lần sau.

b)

Chỉ cần thông báo với khách hàng là mẫu sản phẩm khách tìm đang hết trên toàn hệ thống.

c)

Tập trung vào việc giới thiệu với khách hàng những mẫu sản phẩm mới nhất.

d)

Xin lỗi khách hàng vì sản phẩm hiện tại đã hết hàng, giới thiệu với khách hàng những sản phẩm tương tự (phom dáng, màu sắc, chất liệu,...)

32.

Vợ chồng khách hàng đi mua sắm tại Format cho sự kiện sắp tới. Khi lựa đồ thì anh chị có những ý kiến khác nhau dẫn đến việc khó chọn đồ, nhân viên nên làm gì trong trường hợp này?

a)

Nhân viên chủ động hỏi khách hàng về sự kiện sắp tới, về những tiêu chí mà hai anh chị muốn ở sản phẩm để tư vấn sản phẩm phù hợp

b)

Tìm hiểu nhu cầu của khách hàng, tìm ra điểm chung trong sở thích của anh chị để chọn ra những sản phẩm phù hợp với yêu cầu của họ

c)

Quan sát phom dáng, màu da, độ tuổi, gu ăn mặc,…của khách hàng để tư vấn sản phẩm phù hợp

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

33.

Mục đích của việc nhân viên CHỦ ĐỘNG giới thiệu sản phẩm là gì?

a)

Thu hút ánh nhìn, sự quan tâm của khách hàng đến sản phẩm; giúp KH hiểu được giá trị thực sự của sản phẩm

b)

Có thể giới thiệu đến khách hàng những sản phẩm mà mình muốn bán

c)

Sẽ giới thiệu được nhiều sản phẩm hơn đến khách hàng

d)

Khách hàng sẽ yêu quý nhân viên hơn, tăng khả năng bán được sản phẩm

34.

Điều nào sau đây là không nên trong việc chủ động đề xuất khách hàng trải nghiệm sản phẩm?

a)

Cố gắng nài nỉ khách hàng thử sản phẩm

b)

Luôn cố gắng theo sát khách hàng càng gần càng tốt để biết khách hàng muốn thử sản phẩm nào

c)

Chờ khách hàng đưa ra nhu cầu về sản phẩm cụ thể rồi mời khách hàng thử

d)

Tất cả những điều trên đều không nên làm

35.

Khách hàng có nhu cầu mua váy để tặng bạn, chị đang băn khoăn giữa 2 mẫu, nhân viên CSKH có thể làm gì để hỗ trợ khách hàng?

a)

NV chủ động tìm hiểu thêm về người được tặng, (phom dáng người, màu da, sở thích,...) từ đó tư vấn sản phẩm phù hợp

b)

NV tìm hiểu nhu cầu của khách hàng rồi lựa chọn mẫu váy theo sở thích của mình.

c)

NV tập trung vào việc quan sát khách hàng, để khách hàng tự chọn sản phẩm mà khách hàng ưng nhất

d)

NV chủ động tìm hiểu nhu cầu khách hàng để thu thập thông tin tư vấn và lựa chọn sản phẩm mình ưng nhất.

36.
Khi khách hàng phải chờ thanh toán khá lâu, nhân viên cần làm gì?
a)
Nhân viên chủ động giới thiệu thêm với khách hàng một số mẫu sản phẩm mới về
b)
Nhân viên chủ động hướng dẫn thêm về cách sử dụng và bảo quản sản phẩm, chính sách đổi trả/ bảo hành
c)
Nhân viên chủ động mời khách hàng xem tiếp sản phẩm trong lúc chờ; trò chuyện thân mật, lắng nghe và thu thập thêm thông tin về khách hàng; mời khách hàng uống nước, chăm sóc giày, túi,...
d)
Tất cả đáp án đều đúng
37.

Sau khi khách hàng thử, cảm thấy không ưng về chất liệu sản phẩm, nhân viên nên làm gì?

a)

Lắng nghe và đồng cảm với KH. Chủ động đưa ra thông tin về ưu điểm và nhược điểm của chất liệu sản phẩm để KH hiểu và lựa chọn. Có thể tư vấn thêm một số mẫu sản phẩm khác đáp ứng nhu cầu của KH

b)

Khẳng định với khách hàng Format luôn sử dụng những chất liệu tốt nhất cho sản phẩm của mình

c)

Hướng khách hàng đến những sản phẩm khác phù hợp với yêu cầu của khách hàng.

d)

Chủ động mời khách qua xem những mẫu sản phẩm đang được áp dụng chương trình giảm giá

38.

Để kiểm soát tốt hàng hóa, tại khu vực phòng thử nhân viên CSKH cần làm gì?

a)

Kiểm soát số lượng sản phẩm khách hàng mang vào phòng thử, giữ phòng thử gọn gàng đẹp mắt, tránh thất thoát hàng hóa

b)

Nhân viên luôn đi theo sát KH, đảm bảo số lượng sản phẩm KH cầm theo

c)

Khuyến khích KH thử càng nhiều sản phẩm cùng lúc càng tốt

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

39.
Những lưu ý trong "3 giây tiếp đón khách hàng" là gì?
a)
Khuôn mặt tươi tắn; tác phong nhanh nhẹn, trang phục chỉnh tề; hướng ánh mắt, nụ cười về phía khách hàng
b)
Đón tiếp khách hàng càng nhanh càng tốt. Chỉ ưu tiên mở cửa cho khách hàng cao tuổi, phụ nữ có thai
c)
Ngay lập tức mời khách hàng đi xem sản phẩm từ tầng cao nhất xuống
d)
Khuôn mặt tươi tắn; tác phong chậm chạp; hướng ánh mắt phán xét về phía khách hàng
40.
Khách hàng đã ưng kiểu dáng và màu sắc một vài mẫu váy lụa tại Format, tuy nhiên vẫn còn lăn tăn vì giá của sản phẩm khá cao. Nhân viên CSKH nên làm gì trong trường hợp này?
a)
NV chủ động giới thiệu những ưu điểm nổi bật nhất của sản phẩm lụa Format, sau đó mời khách hàng trải nghiệm để cảm nhận được chất liệu cũng như phom dáng của sản phẩm
b)
Chủ động trong việc đưa ra những sản phẩm khác để khách hàng thử
c)
Hướng khách hàng tới những sán phẩm dễ bán hơn với giá cả hợp lý
d)
Để khách hàng tự cảm nhận được chất liệu, hình dáng, mẫu mã của sản phẩm