Font size
WorksheetsKIỂM TRA TỪ VỰNG UNIT 3 GS 11
Total questions: 42
Worksheet time: 25mins
cuộc triển lãm, sự biểu lộ
Exhibition
Exhibit
ảnh hưởng
(a)
xe cộ
(a)
ách tắc giao thông
(a)
cư dân thành phố
(a)
một cách hiệu quả
(a)
có năng lực, có hiệu suất cao
Efficient
Efficiency
cơ sở hạ tầng
(a)
nhà cao tầng
(a)
tổng khí thải được tạo ra bởi một cá nhân, tổ chức, hoặc trong sản xuất
(a)
sự chuyên chở, vận tải/vận chuyển; phương tiện vận chuyển
(a)
trung tâm đô thị
(a)
vườn trên mái
(a)
tòa nhà chọc trời
(a)
kiến trúc sư
Architecture
Architect
thuộc ngoại ô
(a)
bền vững
(a)
cảm biến
(a)
đa dạng sinh học
(a)
có thể tái tạo
(a)
không thể tái tạo
(a)
thân thiện với môi trường
(a)
được điều khiển bằng máy tính
(a)
sự tỏa ra
(a)
khu vực dành cho người đi bộ
(a)
đường dành cho xe đạp
(a)
có thể ở được, đáng sống
(a)
điều kiện sống, điều kiện sinh hoạt
(a)
giờ cao điểm
(a)
tương tác
(a)
sự tương tác
(a)
có tính tương tác
Interact
Interaction
Interactive
người hàng xóm
(a)
phương tiện cá nhân
(a)
hàng xóm, vùng lân cận
Neighbor
Neighborhood
ý thức cộng đồng
(a)
có tính tương tác
Interact
Interaction
Interactive
sự bất lợi
(a)
sự thuận lợi, lợi thế
(a)
tội phạm mạng
(a)
nạn nhân
(a)
đối phó, giải quyết điều gì
(a)
