wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

(VOCAB) ETS LC - DAY 8 ( FULL 50 TỪ) | TOEIC NGÔ HUYỀN MY

Total questions: 50

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.
a)

retail

b)

broadcast

c)

proceed

d)

smoothly

2.

culinary

a)

ẩm thực

b)

đặc điểm

c)

chính xác

d)

danh tiếng

3.

người tham dự

a)

attendance

b)

applause

c)

attendee

d)

accurate

4.

reward

a)

kéo dài

b)

thưởng

c)

phần thưởng

d)

vỗ tay

5.

khách hàng

a)

client

b)

customer

c)

representative

d)

patron

6.

danh tiếng

a)

comprehensive

b)

reputation

c)

prestigious

d)

fame

7.

talented

a)

đầy đủ

b)

tài năng

c)

do dự

d)

trôi chảy

8.

đáng kể

a)

remarkable

b)

notable

c)

highlight

d)

noticeable

9.

report

a)

bán lẻ

b)

tổ chức

c)

báo cáo

d)

cho phép

10.

contain

a)

điều chỉnh

b)

chứa đựng

c)

lưu ý

d)

nhắc nhở

11.

note

a)

lưu ý

b)

quan tâm

c)

ghi chú

d)

cho phép

12.
a)

souvenir

b)

refreshment

c)

feature

d)

applause

13.

tổ chức, cơ quan

a)

organization

b)

comprehensive

c)

association

d)

representative

14.

mark

a)

nhắc nhở

b)

đánh dấu

c)

chia sẻ

d)

nhấn mạnh

15.

Enthusiastic

a)

sự thảo luận

b)

nhiệm vụ

c)

trôi chảy

d)

nhiệt tình

16.

nhiệm vụ

a)

task

b)

job

c)

award

d)

assignment

17.

sự chú ý

a)

attendee

b)

attention

c)

attendance

d)

attendant

18.

volunteer

a)

làm tình nguyện

b)

người tham gia

c)

người đại diện

d)

tình nguyện viên

19.

quay lại

a)

retail

b)

get back to

c)

hestiate

d)

outdated

20.

không chính xác

a)

prestigious

b)

inaccurate

c)

reward

d)

accurate

21.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Chiến thắng một giải thưởng: Win an _______

a)

award

b)

forward

c)

gift

d)

accurate

22.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Đại diện bán hàng: Sales _______

a)

alternative

b)

representative

c)

pregstigous

d)

promtion

23.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Trình diễn/ giới thiệu sản phẩm: Product _______

a)

comprehensive

b)

share

c)

demonstration

d)

concern

24.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Nên chú ý về: Be _______ about

a)

contact

b)

cornered

c)

construction

d)

concerned

25.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Tiếp tục/ tiến hành với bàn dịch vụ:

_______ to the service desk

a)

proceed

b)

pronoun

c)

process

d)

produce

26.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Thiết bị lỗi thời: _______ equipment

a)

outdated

b)

outside

c)

old-fashioned

d)

outfit

27.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Tính cách hướng ngoại: _______ personality

a)

outdated

b)

outgoing

c)

outside

d)

outdoor

28.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Thay thế tuyệt vời cho đồ ăn vặt: Great _______ to junk food

a)

sensitive

b)

applause

c)

accurate

d)

alternative

29.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Tin tức toàn diện: _______ news coverage

a)

comprehensive

b)

construction

c)

complimentary

d)

constitutive

30.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Điều tiết giao thông: _______ traffic

a)

discuss

b)

retail

c)

intersection

d)

direct

31.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Tổ chức hội chợ việc làm: _______ a career fair

a)

direct

b)

last

c)

host

d)

permit

32.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Khách hàng thân thiết: _______ customer

a)

highlight

b)

retail

c)

royal

d)

loyal

33.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Bài viết nổi bật: _______ article

a)

figue

b)

feature

c)

applause

d)

emphasize

34.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Ăn mừng ngày kỷ niệm: Celebrate an _______

a)

memorable

b)

university

c)

manual

d)

anniversary

35.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Giấy phép đậu xe: Parking _______

a)

perhalf

b)

persuade

c)

permit

d)

perform

36.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Giữ nguyên: Stay _______

a)

tuned

b)

turned

c)

term

d)

tunnel

37.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Giá bán lẻ: _______ price

a)

wholesale

b)

sale

c)

retail

d)

detail

38.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Con số chính xác: _______ figures

a)

accurate

b)

calculate

c)

applause

d)

inaccurate

39.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Kéo dài khoảng 1 giờ:

a)

shorten

b)

early

c)

last

d)

long

40.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Thảo luận về việc sáp nhập công ty: _______ the company merger

a)

display

b)

disco

c)

disappoint

d)

discuss

41.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Nhắc tôi rằng: _______ me that ~

a)

rely

b)

reply

c)

remind

d)

repeat

42.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Cửa hàng lưu niệm: _______ shop

a)

souvenir

b)

memorable

c)

inventory

d)

outdated

43.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Thị phần: Market _______

a)

hold

b)

share

c)

host

d)

issue

44.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Sửa đường: Road _______

a)

contraction

b)

conduction

c)

construction

d)

connection

45.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Cho một tràng pháo tay:

a)

pause

b)

applause

c)

applicant

d)

agreement

46.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Đừng ngần ngại liên hệ với tôi: Do not _______ to contact me

a)

situate

b)

headache

c)

hesitate

d)

enterprise

47.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Diễn ra một cách suôn sẻ: Go _______

a)

clearly

b)

blurly

c)

softly

d)

smoothly

48.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Có được kinh nghiệm thực tế: Gain _______ experience

a)

practical

b)

practice

c)

qualified

d)

doctrine

49.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Nhận được một giải thưởng uy tín: Receive a _______ award

a)

previous

b)

prestigious

c)

prediction

d)

pedestrian

50.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Làm nổi bật các tính năng chính:_______ the main features

a)

hesitate

b)

highlights

c)

accurate

d)

emphasize