Font size
Worksheets(VOCAB) ETS LC - DAY 8 ( FULL 50 TỪ) | TOEIC NGÔ HUYỀN MY
Total questions: 50
Worksheet time: 8mins
retail
broadcast
proceed
smoothly
culinary
ẩm thực
đặc điểm
chính xác
danh tiếng
người tham dự
attendance
applause
attendee
accurate
reward
kéo dài
thưởng
phần thưởng
vỗ tay
khách hàng
client
customer
representative
patron
danh tiếng
comprehensive
reputation
prestigious
fame
talented
đầy đủ
tài năng
do dự
trôi chảy
đáng kể
remarkable
notable
highlight
noticeable
report
bán lẻ
tổ chức
báo cáo
cho phép
contain
điều chỉnh
chứa đựng
lưu ý
nhắc nhở
note
lưu ý
quan tâm
ghi chú
cho phép
souvenir
refreshment
feature
applause
tổ chức, cơ quan
organization
comprehensive
association
representative
mark
nhắc nhở
đánh dấu
chia sẻ
nhấn mạnh
Enthusiastic
sự thảo luận
nhiệm vụ
trôi chảy
nhiệt tình
nhiệm vụ
task
job
award
assignment
sự chú ý
attendee
attention
attendance
attendant
volunteer
làm tình nguyện
người tham gia
người đại diện
tình nguyện viên
quay lại
retail
get back to
hestiate
outdated
không chính xác
prestigious
inaccurate
reward
accurate
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Chiến thắng một giải thưởng: Win an _______
award
forward
gift
accurate
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Đại diện bán hàng: Sales _______
alternative
representative
pregstigous
promtion
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Trình diễn/ giới thiệu sản phẩm: Product _______
comprehensive
share
demonstration
concern
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Nên chú ý về: Be _______ about
contact
cornered
construction
concerned
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Tiếp tục/ tiến hành với bàn dịch vụ:
_______ to the service desk
proceed
pronoun
process
produce
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Thiết bị lỗi thời: _______ equipment
outdated
outside
old-fashioned
outfit
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Tính cách hướng ngoại: _______ personality
outdated
outgoing
outside
outdoor
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Thay thế tuyệt vời cho đồ ăn vặt: Great _______ to junk food
sensitive
applause
accurate
alternative
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Tin tức toàn diện: _______ news coverage
comprehensive
construction
complimentary
constitutive
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Điều tiết giao thông: _______ traffic
discuss
retail
intersection
direct
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Tổ chức hội chợ việc làm: _______ a career fair
direct
last
host
permit
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Khách hàng thân thiết: _______ customer
highlight
retail
royal
loyal
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Bài viết nổi bật: _______ article
figue
feature
applause
emphasize
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Ăn mừng ngày kỷ niệm: Celebrate an _______
memorable
university
manual
anniversary
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Giấy phép đậu xe: Parking _______
perhalf
persuade
permit
perform
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Giữ nguyên: Stay _______
tuned
turned
term
tunnel
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Giá bán lẻ: _______ price
wholesale
sale
retail
detail
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Con số chính xác: _______ figures
accurate
calculate
applause
inaccurate
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Kéo dài khoảng 1 giờ:
shorten
early
last
long
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Thảo luận về việc sáp nhập công ty: _______ the company merger
display
disco
disappoint
discuss
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Nhắc tôi rằng: _______ me that ~
rely
reply
remind
repeat
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Cửa hàng lưu niệm: _______ shop
souvenir
memorable
inventory
outdated
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Thị phần: Market _______
hold
share
host
issue
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Sửa đường: Road _______
contraction
conduction
construction
connection
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Cho một tràng pháo tay:
pause
applause
applicant
agreement
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Đừng ngần ngại liên hệ với tôi: Do not _______ to contact me
situate
headache
hesitate
enterprise
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Diễn ra một cách suôn sẻ: Go _______
clearly
blurly
softly
smoothly
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Có được kinh nghiệm thực tế: Gain _______ experience
practical
practice
qualified
doctrine
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Nhận được một giải thưởng uy tín: Receive a _______ award
previous
prestigious
prediction
pedestrian
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Làm nổi bật các tính năng chính:_______ the main features
hesitate
highlights
accurate
emphasize
