Font size
Worksheets(VOCAB) ETS LC - DAY 6 ( FULL 50 TỪ) | TOEIC NGÔ HUYỀN MY
Total questions: 50
Worksheet time: 9mins
space
không gian
mở rộng
công cộng
hình dáng
cắt giảm
cut back
correct
reduce
curtail
Neighborhood
sự đánh giá
hàng xóm
khối lượng công việc
vùng lân cận
sự bất tiện
accommodate
inconvenience
convenience
disadvantage
turn out
sửa chữa
đánh giá
hóa ra là
thuê
own
sở hữu
thuê
điền
đình chỉ
misplace
mở rộng
phổ biến
công cộng
để nhầm chỗ
kết nối
correct
away
connect
budget
nghe có vẻ
deal
expand
fill
sound
đông đúc
annual
crowed
suspended
broken
see if
ra mắt
tìm hiểu
để dành
sửa chữa
chi phí
annual
expense
budget
expand
set aside
giải quyết
để dành
đình chỉ
thúc đẩy
background
nền tảng
lợi thế
hình dạng
khối lượng công việc
block
chặn
tài liệu
dãy nhà lớn
nền tảng
dự án
qualified
project
correction
rent
injure
hợp lý
tổn thương
thúc đẩy
bị hỏng
hư hỏng
postpone
reasonable
appraisal
damaged
in time
trì hoãn
đông đúc
hàng năm
kịp giờ
that way
cung cấp chỗ ở
theo cách đó
để nhầm chỗ
sự bất tiện
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Mở rộng cơ sở khách hàng: _______ customer base
expand
exercise
expert
extra
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Báo cáo thường niên của chúng tôi: Our _______ report
manual
annual
usual
visual
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Được thăng chức lên làm quản lý: Be _______ to a manager
process
produce
promoted
pronoun
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Đi công tác xa: Be _______ on business
walk
anyway
away
go
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Sửa lỗi: _______ an error
confound
coworker
cooperate
correct
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Yêu cầu hợp lý: _______ request
reasonable
reason
require
affordable
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Đối phó với vấn đề: _______ with the problem
dine
dead
deal
deny
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Sự kiện nổi tiếng: _______ event
ordinary
performance
population
popular
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Hoãn cuộc họp: _______ the meeting
postpone
resume
cancel
pause
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Ngân sách hạn chế: Limited _______
cash
money
budget
license
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Ứng viên đủ tiêu chuẩn: _______ candidates
qualify
qualified
unskilled
expert
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Chuyên về: _______ in
spicy
specialize
special
specifically
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Chính sách hoàn tiền: Refund _______
policy
police
polish
poem
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Tận dụng lợi thế của: Take _______ of
advertise
advance
adventure
advantage
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Phát hành một sản phẩm mới: _______ a new product
release
opening
launch
display
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Có thể chứa tới 100 người: _______ up to one hundred people
accountant
accommodate
border
surround
Từ TIẾNG ANH nào KHÔNG hợp nghĩa ở chỗ trống sau:
Nhận đánh giá tốt nhất: Receive the best _______
evaluation
appaisal
review
require
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Méo mó/Không khỏe mạnh : Out of _______
share
shape
shake
sharp
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Bao gồm trong tiền thuê: Included in the _______
rent
reply
budget
cash
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Công ty sân vườn: _______ company
balcony
campus
grass
landscaping
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Chỉnh sửa: Make a _______
cooperation
correspond
correction
common
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Điền vào mẫu: _______ out of form
fill
find
pour
sign
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Dịch vụ có thể bị đình chỉ: The service may be _______
supposed
surrounded
suspended
Supported
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Phương tiện công cộng: _______ transportation
public
private
personal
confidential
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Khối lượng công việc hiện tại: Current _______
workship
worrk off
workunload
workload
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Máy tính bị hỏng: _______ computer
broken
fix
wrong
repair
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Tác giả yêu thích: Favorite _______
autumn
author
audition
auditorium
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
In ra tờ rơi/tờ thông tin: Print out _______
handout
handclap
photo
document
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Trụ sở khu vực: _______ headquarter
international
national
regional
downtown
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Vượt qua ngân sách: Over ______
money
deposit
cash
budget
