wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

(VOCAB) ETS LC - DAY 6 ( FULL 50 TỪ) | TOEIC NGÔ HUYỀN MY

Total questions: 50

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

space

a)

không gian

b)

mở rộng

c)

công cộng

d)

hình dáng

2.

cắt giảm

a)

cut back

b)

correct

c)

reduce

d)

curtail

3.

Neighborhood

a)

sự đánh giá

b)

hàng xóm

c)

khối lượng công việc

d)

vùng lân cận

4.

sự bất tiện

a)

accommodate

b)

inconvenience

c)

convenience

d)

disadvantage

5.

turn out

a)

sửa chữa

b)

đánh giá

c)

hóa ra là

d)

thuê

6.

own

a)

sở hữu

b)

thuê

c)

điền

d)

đình chỉ

7.

misplace

a)

mở rộng

b)

phổ biến

c)

công cộng

d)

để nhầm chỗ

8.

kết nối

a)

correct

b)

away

c)

connect

d)

budget

9.

nghe có vẻ

a)

deal

b)

expand

c)

fill

d)

sound

10.

đông đúc

a)

annual

b)

crowed

c)

suspended

d)

broken

11.

see if

a)

ra mắt

b)

tìm hiểu

c)

để dành

d)

sửa chữa

12.

chi phí

a)

annual

b)

expense

c)

budget

d)

expand

13.

set aside

a)

giải quyết

b)

để dành

c)

đình chỉ

d)

thúc đẩy

14.

background

a)

nền tảng

b)

lợi thế

c)

hình dạng

d)

khối lượng công việc

15.

block

a)

chặn

b)

tài liệu

c)

dãy nhà lớn

d)

nền tảng

16.

dự án

a)

qualified

b)

project

c)

correction

d)

rent

17.

injure

a)

hợp lý

b)

tổn thương

c)

thúc đẩy

d)

bị hỏng

18.

hư hỏng

a)

postpone

b)

reasonable

c)

appraisal

d)

damaged

19.

in time

a)

trì hoãn

b)

đông đúc

c)

hàng năm

d)

kịp giờ

20.

that way

a)

cung cấp chỗ ở

b)

theo cách đó

c)

để nhầm chỗ

d)

sự bất tiện

21.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Mở rộng cơ sở khách hàng: _______ customer base

a)

expand

b)

exercise

c)

expert

d)

extra

22.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Báo cáo thường niên của chúng tôi: Our _______ report

a)

manual

b)

annual

c)

usual

d)

visual

23.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Được thăng chức lên làm quản lý: Be _______ to a manager

a)

process

b)

produce

c)

promoted

d)

pronoun

24.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Đi công tác xa: Be _______ on business

a)

walk

b)

anyway

c)

away

d)

go

25.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Sửa lỗi: _______ an error

a)

confound

b)

coworker

c)

cooperate

d)

correct

26.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Yêu cầu hợp lý: _______ request

a)

reasonable

b)

reason

c)

require

d)

affordable

27.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Đối phó với vấn đề: _______ with the problem

a)

dine

b)

dead

c)

deal

d)

deny

28.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Sự kiện nổi tiếng: _______ event

a)

ordinary

b)

performance

c)

population

d)

popular

29.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Hoãn cuộc họp: _______ the meeting

a)

postpone

b)

resume

c)

cancel

d)

pause

30.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Ngân sách hạn chế: Limited _______

a)

cash

b)

money

c)

budget

d)

license

31.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Ứng viên đủ tiêu chuẩn: _______ candidates

a)

qualify

b)

qualified

c)

unskilled

d)

expert

32.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Chuyên về: _______ in

a)

spicy

b)

specialize

c)

special

d)

specifically

33.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Chính sách hoàn tiền: Refund _______

a)

policy

b)

police

c)

polish

d)

poem

34.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Tận dụng lợi thế của: Take _______ of

a)

advertise

b)

advance

c)

adventure

d)

advantage

35.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Phát hành một sản phẩm mới: _______ a new product

a)

release

b)

opening

c)

launch

d)

display

36.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Có thể chứa tới 100 người: _______ up to one hundred people

a)

accountant

b)

accommodate

c)

border

d)

surround

37.

Từ TIẾNG ANH nào KHÔNG hợp nghĩa ở chỗ trống sau:

Nhận đánh giá tốt nhất: Receive the best _______

a)

evaluation

b)

appaisal

c)

review

d)

require

38.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Méo mó/Không khỏe mạnh : Out of _______

a)

share

b)

shape

c)

shake

d)

sharp

39.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Bao gồm trong tiền thuê: Included in the _______

a)

rent

b)

reply

c)

budget

d)

cash

40.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Công ty sân vườn: _______ company

a)

balcony

b)

campus

c)

grass

d)

landscaping

41.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Chỉnh sửa: Make a _______

a)

cooperation

b)

correspond

c)

correction

d)

common

42.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Điền vào mẫu: _______ out of form

a)

fill

b)

find

c)

pour

d)

sign

43.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Dịch vụ có thể bị đình chỉ: The service may be _______

a)

supposed

b)

surrounded

c)

suspended

d)

Supported

44.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Phương tiện công cộng: _______ transportation

a)

public

b)

private

c)

personal

d)

confidential

45.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Khối lượng công việc hiện tại: Current _______

a)

workship

b)

worrk off

c)

workunload

d)

workload

46.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Máy tính bị hỏng: _______ computer

a)

broken

b)

fix

c)

wrong

d)

repair

47.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Tác giả yêu thích: Favorite _______

a)

autumn

b)

author

c)

audition

d)

auditorium

48.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

In ra tờ rơi/tờ thông tin: Print out _______

a)

handout

b)

handclap

c)

photo

d)

document

49.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Trụ sở khu vực: _______ headquarter

a)

international

b)

national

c)

regional

d)

downtown

50.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Vượt qua ngân sách: Over ______

a)

money

b)

deposit

c)

cash

d)

budget