wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ 1_KTM_QTNS

Total questions: 50

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng của quản trị nhân sự là…..

a)

Người lao động trong tổ chức

b)

Những người lãnh đạo cấp cao trong tổ chức

c)

Người lao động trong tổ chức và các vấn đề liên quan đến họ

d)

Những nhân viên cấp dưới

2.

Nhóm chức năng nào chú trọng vấn đề đảm bảo có đủ số lượng nhân viên với các phẩm chất phù hợp với công việc?

a)

Nhóm chức năng bảo đảm công việc

b)

Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực

c)

Nhóm chức năng đào tạo và phát triển

d)

Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực

3.

Các hoạt động như phỏng vấn, trắc nghiệm trong quá trình tuyển dụng nhân viên thuộc chức năng nào của quản trị nguồn nhân lực?

a)

Chức năng về tuyển dụng nhân viên

b)

Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực

c)

Nhóm chức năng đào tạo và phát triển

d)

Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực

4.

Kích thích, động viên nhân viên là nhiệm vụ của nhóm chức năng nào trong quản trị nguồn nhân lực?

a)

Nhóm chức năng mối quan hệ lao động

b)

Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực

c)

Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực

d)

Nhóm chức năng đào tạo và phát triển

5.

Nhận định nào dưới đây không phải của Thuyết X?

a)

Rất ít người muốn làm một công việc đòi hỏi tính sáng tạo, tự quản, sáng kiến hoặc tự kiểm tra.

b)

Cái mà họ làm không quan trọng bằng cái mà họ kiếm được.

c)

Con người muốn cảm thấy mình có ích và quan trọng

d)

Con người về bản chất là không muốn làm việc.

6.

Trách nhiệm quản lý nguồn nhân lực trước hết thuộc về ai?

a)

Trưởng phòng quản trị nhân lực

b)

Toàn thể lực lượng lao động trong doanh nghiệp

c)

Những người quản lý và lãnh đạo các cấp, các bộ phận trong doanh nghiệp

d)

Giám đốc doanh nghiệp

7.

Yếu tố nào sau đây thuộc về môi trường bên ngoài của Quản trị nhân lực?

a)

Mục tiêu của tổ chức

b)

Bầu không khí tâm lý xã hội

c)

Cơ cấu tổ chức

d)

Khách hàng

8.

Bước thứ 2 trong quá trình phân tích công việc là:

a)

Xác định các công việc cần phân tích

b)

Sử dụng thông tin thu thập được

c)

Lựa chọn các phương pháp thu thập thông tin

d)

Tiến hành thu thập thông tin

9.

…………. công việc là quá trình thu thập các tư liệu và đánh giá một cách có hệ thống các thông tin quan trọng có liên quan đến các công việc cụ thể.

a)

Huấn luyện.

b)

Lựa chọn.

c)

Phân tích.

d)

Thiết kế.

10.

Phương pháp thu thập thông tin nào sau đây là nhanh nhất và dễ thực hiện nhất?

a)

Thu thập thông tin bằng Bảng câu hỏi.

b)

Thu thập thông tin bằng cách quan sát tại nơi làm việc

c)

Tùy vào từng hoàn cảnh để chọn phương pháp phù hợp nhất

d)

Thu thập thông tin bằng Phỏng vấn

11.

Nội dung nào không có trong bản mô tả công việc?

a)

Phần xác định công việc.

b)

Các điều kiện làm việc

c)

Phần tóm tắt về các nhiệm vụ và trách nhiệm thuộc công việc.

d)

Sơ yếu lý lịch.

12.

Bản ………………………………… là một văn bản ghi rõ nội dung công việc của một cá nhân, lý do phải thực hiện công việc, cách thực hiện công việc, điều kiện và hoàn cảnh làm việc thực tế.

a)

Thiết kế công việc

b)

Tiêu chuẩn kết quả công việc

c)

Tiêu chuẩn công việc

d)

Mô tả công việc

13.

Trong quá trình thực hiện phân tích công việc, phòng Nhân sự đóng vai trò gì?

a)

Trực tiếp nhưng không chính yếu

b)

Trực tiếp và chính yếu

c)

Không trực tiếp, không chính yếu

d)

Chính yếu nhưng không trực tiếp

14.

Ưu điểm của phương pháp phỏng vấn thu thập thông tin phân tích công việc là gì?

a)

Nhân viên đề cao mình và hạ thấp người khác.

b)

Người bị phỏng vấn cung cấp sai thông tin.

c)

Tốn thời gian.

d)

Nhận thông tin phản hồi nhanh chóng

15.

Để dự đoán cầu nhân lực trong dài hạn, ta có thể sử dụng phương pháp nào sau đây?

a)

Tính theo lượng lao động hao phí

b)

Dự báo xu hướng

c)

Theo tiêu chuẩn định biên hoặc mức phục vụ

d)

Tính theo năng suất lao động

16.

Doanh nghiệp thuê những lao động làm việc không trọn ngày hoặc sử dụng lao động tạm thời nhằm khắc phục tình trạng………….:

a)

Thiếu lao động

b)

Vừa thừa vừa thiếu

c)

Cầu bằng cung nhân lực

d)

Thừa lao động

17.

Khi lao động cân đối nhà quản trị cần làm gì?

a)

Thỏa hiệp giảm giờ làm hoặc làm việc chung

b)

Bố trí, sắp xếp lại nhân lực trong tổ chức

c)

Cho nghỉ việc tạm thời hoặc vĩnh viễn

d)

Cho nghỉ không ăn lương

18.

Biện pháp nào sau đây hữu hiệu khi thừa lao động?

a)

Thực hiện kế hoạch hóa kế cận.

b)

Thuyên chuyển nhân lực đến bộ phận đang thiếu.

c)

Thực hiện chương trình đào tạo kỹ năng người lao động.

d)

Tuyển mộ nhân viên từ bên ngoài vào.

19.

Phương pháp nào không được sử dụng để dự đoán cầu nhân lực trong ngắn hạn?

a)

Phương pháp tính theo lượng lao động hao phí.

b)

Phương pháp tính theo tiêu chuẩn định biên.

c)

Phương pháp phân tích hồi quy tuyến tính.

d)

Phương pháp tính theo năng suất lao động.

20.

Các yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến nguồn cung nhân lực bên trong của doanh nghiệp lữ hành?

a)

Tình hình di dân

b)

Số lượng lao động hiện có của doanh nghiệp lữ hành

c)

Biến động sinh tử

d)

Nguồn lao động từ nước ngoài về

21.

Ai chịu trách nhiệm chính trong hầu hết các hoạt động tuyển mộ?

a)

Tổng giám đốc

b)

Phòng nhân sự

c)

Chủ tịch hội đồng quản trị

d)

Giám đốc các phòng ban

22.

Phương pháp hiệu quả nhất trong việc thu hút nguồn tuyển mộ là…………:

a)

Quảng cáo trên đài truyền hình.

b)

Phát tờ rơi.

c)

Quảng cáo trên báo chí.

d)

Quảng cáo qua đài phát thanh.

23.

Loại trắc nghiệm nào được dùng để đánh giá kinh nghiệm khả năng thực hành của ứng viên?

a)

Trắc nghiệm về các đặc điểm cá nhân và sở thích

b)

Trắc nghiệm tâm lý

c)

Trắc nghiệm thành tích.

d)

Trắc nghiệm tìm hiểu về tri thức hiểu biết.

24.

Hình thức trắc nghiệm nào được sử dụng để đánh giá ứng viên về khí chất, tính chất, mức độ tự tin, sự linh hoạt, trung thực, cẩn thận?

a)

Trắc nghiệm các khả năng hiểu biết đặc biệt.

b)

Trắc nghiệm kỹ năng chyên môn

c)

Trắc nghiệm về đặc điểm cá nhân.

d)

Trắc nghiệm sự khéo léo.

25.

Trong các loại phỏng vấn sau, loại phỏng vấn nào dễ làm cho ứng viên cảm thấy không thoải mái, mất bình tĩnh?

a)

Phỏng vấn không chỉ dẫn.

b)

Phỏng vấn căng thẳng.

c)

Phỏng vấn tình huống.

d)

Phỏng vấn theo mẫu.

26.

Điền vào chỗ trống cụm từ thích hợp. “Quá trình………..nhân viên bao gồm 2 quá trình là………. và quá trình………..”

a)

Tuyển chọn - tuyển dụng - tuyển mộ.

b)

Tuyển dụng - tuyển mộ - tuyển chọn.

c)

Tuyển chọn - tuyển mộ - tuyển dụng.

d)

Tuyển mộ - tuyển dụng - tuyển chọn.

27.

Để xác định nhu cầu đào tạo, cần phải tiến hành phân tích các yếu tố gì?

a)

Tổ chức, con người và nhiệm vụ.

b)

Tổ chức, con người và xã hội.

c)

Xã hội, con người và nhiệm vụ.

d)

Tổ chức, xã hội và kế hoạch.

28.

Đối tượng nào được lựa chọn đào tạo và phát triển?

a)

Nhân viên chưa đáp ứng được yêu cầu công việc.

b)

Nhân viên mới được tuyển mộ về doanh nghiệp.

c)

Những nhân viên ngoài biên chế của doanh nghiệp.

d)

Những nhân viên trong biên chế của doanh nghiệp.

29.

Chỉ tiêu nào sau đây không dùng để đánh giá hiệu quả của quá trình đào tạo?

a)

Tổng lợi nhuận.

b)

Độ tuổi của nhân viên.

c)

Năng suất lao động.

d)

Tổng doanh thu.

30.

Điểm bất lợi do đào tạo và phát triển nguồn nhân lực gây ra là gì?

a)

Thỏa mãn nhu cầu học tập.

b)

Nhân viên bị gián đoạn công việc

c)

Tăng cơ hội thăng tiến và phát triển nghề nghiệp.

d)

Thay đổi hành vi nghề nghiệp.

31.

Kèm cặp và chỉ bảo ngay tại nơi làm việc không bao gồm………………..

a)

Kèm cặp tại trường bởi giảng viên hướng dẫn

b)

Kèm cặp bởi người quản lý có kinh nghiệm.

c)

Kèm cặp bởi một cố vấn.

d)

Kèm cặp bởi người lãnh đạo trực tiếp.

32.

Phương án nào không phải là một trong các bước thực hiện đánh giá công việc?

a)

Lựa chọn phương án đánh giá

b)

Thảo luận với nhân viên về lương thưởng khi nhân viên được đánh giá cao

c)

Xác định các mục tiêu và kết quả mới cho nhân viên

d)

Thực hiện đánh giá theo tiêu chuấn mẫu

33.

Đánh giá năng lực thực hiện công việc của nhân viên sẽ có tác động trực tiếp tới ai?

a)

Tổ chức

b)

Bộ phận đối tượng làm việc

c)

Tổ chức và cá nhân

d)

Cá nhân đối tượng được đánh giá.

34.

Đối tượng nào xem việc đánh giá năng lực thực hiện công việc như một cơ hội để thăng tiến?

a)

Người có kết quả công việc cao

b)

Người cầu tiến

c)

Người lo sợ bị mất việc.

d)

Người làm tốt công việc và có tham vọng cầu tiến

35.

Đánh giá thực hiện công việc không sử dụng trong ……………

a)

Đào tạo, kích thích động viên.

b)

Hoạch định nguồn nhân lực

c)

Tuyển dụng nhân viên

d)

Trả lương khen thưởng

36.

Nếu người đánh giá ưa thích một người lao động nào đó hơn những người khác thì sẽ dễ dẫn đến hiện tượng gì?

a)

Thiên kiến

b)

Thiên vị

c)

Định kiến

d)

Xu hướng cực đoan

37.

Trong các phương pháp đánh giá nhân viên, phương pháp nào được sử dụng phổ biến nhất?

a)

Phương pháp quản trị mục tiêu

b)

Phương pháp lập bảng điểm

c)

Phương pháp quan sát hành vi

d)

Phương pháp so sánh cặp

38.

Hình thức nào là hình thức trả công lao động thường áp dụng cho nhân viên văn phòng?

a)

Mức lương thời gian hoặc sản phẩm.

b)

Lương thời gian và các loại thưởng.

c)

Lương theo kết quả hoàn thành công việc.

d)

Lương thời gian.

39.

Khái niệm nào sau đây đề cập đến số tiền dùng để trả công lao động trong một đơn vị thời gian phù hợp với các bậc trong thang lương?

a)

Hệ số lương

b)

Mức lương

c)

Lương tối thiểu

d)

Bội số lương

40.

.................là số tiền mà người lao động nhận được trên sổ sách sau khi hoàn thành một khối lượng công việc nhất định.

a)

Tiền lương danh nghĩa

b)

Phụ cấp

c)

Phúc lợi

d)

Tiền lương thực tế

41.

Lương tối thiểu nhân với hệ số lương sẽ bằng………….:

a)

Lương cơ bản

b)

Thu nhập bình quân

c)

Lương danh nghĩa

d)

Lương thực tế

42.

Trả lương theo doanh thu là một hình thức trả lương………….:

a)

Theo thời gian làm việc

b)

Theo người thực hiện công việc

c)

Theo kết quả công việc

d)

Theo chức danh công việc

43.

Khi người lao động làm việc theo chế độ 48 giờ/tuần thì số ngày làm việc quy định trong tháng sẽ là…………:

a)

20 ngày

b)

28 ngày

c)

26 ngày

d)

22 ngày

44.

Mức lương thấp nhất được quy định làm cơ sở để chi trả lương và được pháp luật bảo vệ thì gọi là:

a)

Lương công nhật

b)

Lương khoán

c)

Lương tối thiểu

d)

Lương bình quân

45.

Điều gì sau đây không tạo áp lực tại nơi làm việc?

a)

Cắt giảm nhân viên

b)

Thay đổi công việc

c)

Tăng ca làm việc

d)

Tăng lương

46.

Điểm khác biệt giữa nguồn nhân lực so với những nguồn lực khác là gì?

a)

Xuất phát từ chính bản chất con người

b)

Có thể quản lý nghiêm theo nguyên tắc

c)

Có thể duy trì ổn định lâu dài

d)

Đơn giản trong công tác quản lý

47.

Phương thức quản trị nhân sự nào nên có đối với các quản trị viên trực tuyến để quản lý nhân sự có hiệu quả?

a)

Tiếp cận theo phong cách để tự do

b)

Đào tạo, huấn luyện và cố vấn

c)

Điều khiển và kiểm soát

d)

Cây gậy và củ cà rốt

48.

Lợi ích của Phân tích công việc là gì?

a)

Xây dựng thang lương công bằng, hợp lý

b)

Hiểu rõ được nhu cầu của khách hàng

c)

Tuyển dụng người có khả năng thăng tiến

d)

Mở rộng thị trường khách hàng tiềm năng

49.

Thông tin nào về ứng viên mà doanh nghiệp cần tìm hiểu và chú ý nhiều nhất trong quá trình phỏng vấn?

a)

Kinh nghiệm của ứng viên

b)

Động cơ tìm việc và nhân sinh quan của ứng viên

c)

Tính cách cá nhân

d)

Kiến thức chuyên môn

50.

Việc các tổ chức đánh giá thành quả không nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Hạ bậc lương

b)

Động viên nhân viên

c)

Xác định sự đề bạt

d)

Cải thiện thành quả của cá nhân, nhóm và doanh nghiệp