wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đàm phán

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm đàm phán “là quá trình mà mọi người cùng chỉ ra những quyết định mà họ cùng chấp nhận và cùng thống nhất về những việc làm trong tương lai cũng như cách thức tiến hành những việc đó”. Thuộc tác giả nào dưới đây?

a)

Phil Baguley

b)

Fisher,R

c)

Ury

d)

Gerard I.Nirenberg

2.

Khái niệm đàm phán “Đàm phán là phương tiện để đạt được điều chúng ta mong muốn từ người khác. Đó là sự trao đổi ý kiến qua lại nhằm đạt được thỏa thuận trong khi bạn và phía bên kia có một số lợi ích chung và một số lợi ích đối kháng”. Thuộc tác giả nào dưới

đây?

a)

Fisher,R

b)

Phil Baguley

c)

Gerard I.Nirenberg

d)

Nirenberg

3.

Tháp nhu cầu Maslow có mấy cấp độ?

a)

5

b)

3

c)

4

d)

6

4.

Nhu cầu an toàn (safety needs) thuộc cấp độ mấy trong tháp nhu cầu Maslow?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

1

5.

Nhu cầu tôn trọng (esteem needs) thuộc cấp độ mấy trong tháp nhu cầu Maslow?

a)

4

b)

1

c)

5

d)

3

6.

Bản chất của đàm phán gồm có mấy nội dung chính?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

7.

Bản chất của đàm phán có nội dung là thống nhất phương thức trao đổi: cho tôi cái mà tôi muốn, đổi lại anh sẽ được cái mà anh cần” thuộc nội dung thứ mấy?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

8.

Bản chất của đàm phán có nội dung là Đàm phán là một hoạt động mang tính phổ biến, thuộc nội dung thứ mấy?

a)

5

b)

3

c)

4

d)

6

9.

Nội dung: Giải quyết vấn đề một cách tư duy, thuộc đặc điểm của loại đàm phán nào?

a)

Đàm phán là khoa học

b)

Đàm phán là nghệ thuật

c)

Đàm phán là trao đổi

d)

Đàm phán phân phối

10.

Nội dung: Nghiên cứu các quy luật là khoa học quy tắc, xử lý thông tin và đưa ra sách lược, thuộc đặc điểm của loại đàm phán nào?

a)

Đàm phán là khoa học

b)

Đàm phán là nghệ thuật

c)

Đàm phán là trao đổi

d)

Đàm phán phân phối

11.

Nội dung: Vận dụng điêu luyện các nguyên tắc, phương pháp, kỹ năng đàm phán giao tiếp như lắng nghe, là nghệ thuyết phục, đặt câu thuật hỏi, trả lời, thuộc đặc điểm của loại đàm phán nào?

a)

Đàm phán là nghệ thuật

b)

Đàm phán là khoa học

c)

Đàm phán là trao đổi

d)

Đàm phán phân phối

12.

Nội dung: Dựa vào thái độ, phương pháp và mục đích của người đàm phán, có thể chia thành mấy kiểu đàm phán?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

13.

Nội dung: Người đàm phán lựa chọn đàm phán kiểu mềm, khi họ muốn:

a)

Xây dựng và duy trì mối quan hệ tốt đẹp giữa hai bên

b)

Dồn sức vào việc bảo vệ lập trường của mình

c)

Nhằm áp đảo đối phương

d)

C và B đúng

14.

Nội dung: Khi lựa chọn đàm phán kiểu cứng, người đàm phán thường:

a)

Dồn sức vào việc bảo vệ lập trường của mình

b)

Xây dựng và duy trì mối quan hệ tốt đẹp giữa hai bên

c)

Giữ gìn mối quan hệ thân thiện

d)

Nhấn mạnh mối quan hệ

15.

Nội dung: Hai bên tập trung vào lợi ích thực sự chứ không cố giữ lấy lập trường, thuộc vào kiểu đàm phán nào sau đây?

a)

Đàm phán kiểu kiểu nguyên tắc

b)

Đàm phán kiểu cứng

c)

Đàm phán kiểu mềm

d)

C và B đúng

16.

Nội dung: Xem đối tác như những cộng sự, thuộc vào nội dung nào sau đây.

a)

Đàm phán kiểu nguyên tắc thương lượng

b)

Đàm phán kiểu quan điểm lập trường

c)

Kiểu đàm phán mềm

d)

Kiểu đàm phán cứng

17.

Nội dung: Chủ trương ép đối tác nhương bộ, thuộc vào nội dung nào sau đây:

a)

Kiểu đàm phán cứng

b)

Kiểu đàm phán mềm

c)

Đàm phán kiểu nguyên tắc thương lượng

d)

Kiểu đàm phán cố định

18.

Nội dung: Tách con người ra khỏi vấn đề, thuộc vào nội dung nào sau đây:

a)

Đàm phán kiểu nguyên tắc thương lượng

b)

Đàm phán kiểu quan điểm lập trường

c)

Kiểu đàm phán mềm

d)

Kiểu đàm phán cứng

19.

Nội dung: Chủ trương nhượng bộ để giữ mối quan hệ, thuộc vào nội dung nào sau đây

a)

Kiểu đàm phán mềm

b)

Kiểu đàm phán cứng

c)

Đàm phán kiểu nguyên tắc thương lượng

d)

Kiểu đàm phán cố định

20.

Trong đàm phán được phân ra thành mấy giai đoạn?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

21.

Nội dung: Giai đoạn chuẩn bị đàm phán ảnh hưởng đến kết quả đàm phán bao nhiêu phần trăm kết quả?

a)

70%

b)

75%

c)

80%

d)

85%

22.

Nội dung: Nếu muốn thành công, bạn cần phải hiểu được người bạn chuẩn bị gặp là thương lượng là ai, tính cách như thế nào, thuộc vào nội dung nào sau đây.

a)

Giai đoạn chuẩn bị

b)

Giai đoạn tiếp xúc

c)

Giai đoạn đàm phán, thương lượng

d)

Giai đoạn hợp tác, ký kết hợp đồng

23.

Nội dung: Đây là bước để bạn có thể vận dụng những gì đã chuẩn bị ở giai đoạn 1. Kết hợp những gì đã tìm hiểu qua các kênh gián tiếp và cảm nhận của cuộc gặp gỡ trực tiếp để đưa ra những nhận định về họ. Thuộc vào nội dung nào sau đây.

a)

Giai đoạn tiếp xúc

b)

Giai đoạn hợp tác, ký kết hợp đồng

c)

Giai đoạn đàm phán, thương lượng

d)

Giai đoạn chuẩn bị

24.

Nội dung: Bình tĩnh trình bày ý kiến một cách rõ ràng, mạch lạc và có cơ sở để tránh việc người nghe hiểu sai ý định của bạn. Thuộc vào nội dung nào sau đây.

a)

Giai đoạn đàm phán, thương lượng

b)

Giai đoạn chuẩn bị

c)

Giai đoạn hợp tác, ký kết hợp đồng

d)

Giai đoạn tiếp xúc

25.

Nội dung: để buổi thương lượng diễn ra tốt đẹp nhất thì cả 2 bên phải bỏ đi một số cái lợi của bạn thân, cùng hướng tới mục đích chung thì mọi chuyện mới diễn ra suôn sẻ được. Thuộc vào nội dung nào sau đây.

a)

Giai đoạn đàm phán, thương lượng

b)

Giai đoạn hợp tác, ký kết hợp đồng

c)

Giai đoạn tiếp xúc

d)

Giai đoạn chuẩn bị

26.

Nội dung: Sau khi các bên đã có thống nhất chung, quá trình thương lượng sẽ kết thúc và tiến hành ký kết hợp đồng. Thuộc vào nội dung nào sau đây.

a)

Giai đoạn hợp tác, ký kết hợp đồng

b)

Giai đoạn đàm phán, thương lượng

c)

Giai đoạn rút kinh nghiệm

d)

Giai đoạn tiếp xúc

27.

Nội dung: Đối với những người thiếu kinh nghiệm đàm phán thì đây là thời điểm để họ nhìn nhận lại những thiếu sót và tìm cách khắc phục cho những lần sau. Thuộc vào nội dung nào sau đây

a)

Giai đoạn rút kinh nghiệm

b)

Giai đoạn hợp tác, ký kết hợp đồng

c)

Giai đoạn đàm phán, thương lượng

d)

Giai đoạn tiếp xúc

28.

Nội dung: Đáp ứng hoàn toàn mong muốn và lợi ích riêng kinh tế của phía mình. Thuộc vào nội dung nào sau đây.

a)

Xác định mục tiêu đàm phán

b)

Nhận thức về bản thân

c)

Tìm hiểu về đối tác đàm phán

d)

Tổ chức đội ngũ đàm phán

29.

Nội dung: Để đề ra được mục tiêu của cuộc đàm phán, bạn phải tính đến các yếu tố như: tính thực tế, những chi phí, khả năng thực hiện, thời gian thực hiện. Thuộc vào nội dung nào sau đây.

a)

Xác định mục tiêu đàm phán

b)

Tổ chức đội ngũ đàm phán

c)

Tìm hiểu về đối tác đàm phán

d)

Nhận thức về bản thân

30.

Nội dung: Xác định rõ ràng lợi ích, mục tiêu (Interest) và lập trường (Position). Thuộc vào nội dung nào sau đây.

a)

Nhận thức về bản thân

b)

Tìm hiểu về đối tác đàm phán

c)

Tổ chức đội ngũ đàm phán

d)

Xác định mục tiêu đàm phán

31.

Nội dung: Nghiên cứu và tìm hiểu lợi ích, mục tiêu và lập trường của đối tác. Thuộc vào nội dung nào sau đây.

a)

Tìm hiểu về đối tác đàm phán

b)

Tổ chức đội ngũ đàm phán

c)

Xác định mục tiêu đàm phán

d)

Nhận thức về bản thân

32.

Nội dung: Kiểm định lại các thông tin về đối tác qua nhiều kênh. Thuộc vào nội dung nào sau đây.

a)

Tìm hiểu về đối tác đàm phán

b)

Nhận thức về bản thân

c)

Xác định mục tiêu đàm phán

d)

Tổ chức đội ngũ đàm phán

33.

Nội dung: Sử dụng SWOT để phân tích thực trạng hai bên trước khi đàm phán. Thuộc vào nội dung nào sau đây.

a)

Tìm hiểu về đối tác đàm phán

b)

Xác định mục tiêu đàm phán

c)

Tổ chức đội ngũ đàm phán

d)

Nhận thức về bản thân

34.

Nội dung: Tùy thuộc vào nội dung thương lượng để lựa chon 1 đội ngũ đàm phán thíchb hợp. Thuộc vào nội dung nào sau đây.

a)

Tổ chức đội ngũ đàm phán

b)

Nhận thức về bản thân

c)

Xác định mục tiêu đàm phán

d)

BATNA (Best alternative to a negotiated agreement)

35.

Nội dung: Tham khảo ý kiến chuyên gia, tư vấn chuyên môn. Thuộc vào nội dung nào sau đây.

a)

Tổ chức đội ngũ đàm phán

b)

BATNA (Best alternative to a negotiated agreement)

c)

Xác định mục tiêu đàm phán

d)

Nhận thức về bản thân

36.

Nội dung: Cố gắng xác định BATNA của đối tác bằng cách tìm kiếm các thông tin liên quan, đặt mình vào vị trí đối tác, tham khảo ý kiến của những người hiểu biết về đối tác. Thuộc vào nội dung nào sau đây.

a)

BATNA (Best alternative to a negotiated agreement)

b)

Nhận thức về bản thân

c)

Xác định mục tiêu đàm phán

d)

Tổ chức đội ngũ đàm phán

37.

Nội dung: Những động tác không hợp lễ nghi, những câu nói không đúng chỗ có thể gây mất thiện cảm ban đầu. Thuộc vào nội dung nào sau đây.

a)

Tạo không khí thân thiện trước khi đàm phán

b)

Trao đổi thông tin trong đàm phán

c)

Hoàn tất thỏa thuận

d)

Đo lường thành công của các cuộc đàm phán

38.

Nội dung: Việc đưa ra yêu cầu cần hợp tình hợp lý. Thuộc vào nội dung nào sau đây.

a)

Trao đổi thông tin trong đàm phán

b)

Đo lường thành công của các cuộc đàm phán

c)

Hoàn tất thỏa thuận

d)

Tạo không khí thân thiện trước khi đàm phán

39.

Nội dung: Khéo léo đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi, Thể hiện lợi ích chung của hai bên. Thuộc vào nội dung nào sau đây.

a)

Trao đổi thông tin trong đàm phán

b)

Hoàn tất thỏa thuận

c)

Tạo không khí thân thiện trước khi đàm phán

d)

Đo lường thành công của các cuộc đàm phán

40.

Nội dung: Sự chênh nhau về yêu cầu của hai bên là điều không tránh khỏi. Vì vậy cần phải có sự bàn bạc, điều chỉnh lợi ích cho hợp lý. Thuộc vào nội dung nào sau đây.

a)

Trao đổi thông tin trong đàm phán

b)

Tạo không khí thân thiện trước khi đàm phán

c)

Đo lường thành công của các cuộc đàm phán

d)

Hoàn tất thỏa thuận

41.

Nội dung: Hai bên nên tiến hành kiểm tra lại nội dung đàm phán một cách kỹ lưỡng, trước khi ký kết hợp đồng. Thuộc vào nội dung nào sau đây.

a)

Hoàn tất thỏa thuận

b)

Đo lường thành công của các cuộc đàm phán

c)

Tạo không khí thân thiện trước khi đàm phán

d)

Trao đổi thông tin trong đàm phán

42.

Nội dung: Mục đích, mục tiêu đạt được, Tối ưu hóa thời gian. Thuộc vào nội dung nào sau đây.

a)

Đo lường thành công của các cuộc đàm phán

b)

Tạo không khí thân thiện trước khi đàm phán

c)

Trao đổi thông tin trong đàm phán

d)

Hoàn tất thỏa thuận

43.

Nội dung: Mình có hài lòng với kết quả của cuộc đàm phán không? .Thuộc vào nội dung nào sau đây.

a)

Rút kinh nghiệm

b)

Hoàn tất thỏa thuận

c)

Trao đổi thông tin trong đàm phán

d)

Tạo không khí thân thiện trước khi đàm phán

44.

Nội dung: Những lý lẽ nào, mạnh nhất được phía bên kia nêu ra. Họ tiếp thu ý kiến và lý lẽ của mình như thế nào.Thuộc vào nội dung nào sau đây

a)

Rút kinh nghiệm

b)

Tạo không khí thân thiện trước khi đàm phán

c)

Trao đổi thông tin trong đàm phán

d)

Hoàn tất thỏa thuận

45.

Tình huống 1: Khi bạn có việc gấp cần bay ra Hà Nội, bạn thường cố gắng đón chuyến bay gần nhất và thậm chí chấp nhận trả mức giá cao hơn để bay trên chuyến bay đó. Nhưng

trên thực tế, đôi khi bạn vẫn có thể đi trên chuyến bay kế tiếp với mức giá rẻ hơn mà không ảnh hưởng đến công việc. Thuộc vào nội dung nào sau đây.

a)

BATNA

b)

ZOPA

c)

BATNA, ZOPA

d)

Zone Of Possible Agreement

46.

Nội dung: Liệt kê tất cả những phương án có thể xảy ra mà bạn chấp nhận được và Sàng lọc những phương án khả thi, có tính thực tiễn nhất. Thuộc vào nội dung nào sau đây.

a)

BATNA

b)

Zone Of Possible Agreement

c)

BATNA, ZOPA

d)

ZOPA

47.

Nội dung: Các bên đàm phán phải hiểu nhau về nhu cầu, giá trị và lợi ích của người khác. Thuộc vào nội dung nào sau đây.

a)

ZOPA

b)

BATNA, ZOPA

c)

BATNA

d)

Best Alternative to a Negotiated Agreement

48.

Tình huống 2: Trong một cuộc đàm phán lương tại công ty mới, bạn mong muốn được trả 60 triệu đồng/ tháng nhưng ngân sách công ty cho vị trí này tối đa chỉ là 40 triệu đồng/tháng. BATNA của bạn khi đó có thể là “40 triệu + % lợi ích gia tăng cho công ty” (hoa hồng bán hàng, tiền thưởng vượt chỉ tiêu doanh số, thực hiện dự án mới,…). Thuộc vào nội dung nào sau đây.

a)

BATNA

b)

BATNA, ZOPA

c)

ZOPA

d)

Zone Of Possible Agreement

49.

Tình huống 3: Bạn rất thích 1 cái đồng hồ và trong thâm tâm sẵn sàng trả 20 triệu để có được nó; và ở phía bên kia người bán sẵn sàng bán cái đồng hồ đó với mức tối thiểu 18 triệu. ZOPA ở đây là 2 triệu. Bất cứ thỏa thuận nào trong khoảng cách 2 triệu này đều làm hài lòng người mua và người bán. Thuộc vào nội dung nào sau đây.

a)

ZOPA

b)

BATNA, ZOPA

c)

BATNA

d)

Best Alternative to a Negotiated Agreement

50.

Tình huống 4: Bạn đã đầu tư rất nhiều công sức cho một thương vụ quan trọng và bạn rất lo lắng nếu đàm phán thất bại. Nguy cơ lúc này là bạn sẽ có xu hướng dễ dàng chiều theo đề nghị của đối phương và cuốn theo những dẫn dắt của họ. Kết quả là bạn có thể đi đến thỏa thuận mà lẽ ra bạn phải bác bỏ. Thuộc vào nội dung nào sau đây.

a)

BATNA

b)

BATNA, ZOPA

c)

Zone Of Possible Agreement

d)

ZOPA