wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa Sinh 1 (word)

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Hemoglobin là protein vận chuyển O2 chính trong máu người.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Hb người trưởng thành (HbA) là gồm bốn tiểu đơn vị giống nhau từng đôi một (α2β2).

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Quá trình chuyển hóa bình thường liên tục tạo ra các acid.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

pH kiềm làm giảm ái lực của oxy với Hb.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Quá trình vận chuyển CO2 sinh ra lượng lớn base

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Trong cơ thể, khả năng điều chỉnh cân bằng acid- base nhanh nhất là:

a)

A.    Hệ đệm hoá học

b)

B.     Tăng bài tiết H+ ở thận

c)

C.     Tái hấp thu HCO3- ở thận

d)

D.    Tăng hay giảm thông khí phổi

7.

Khi nhiễm kiềm hô hấp, các thông số sau sẽ:

a)

A. pH tăng, HCO3- tăng, pCO2 giảm

b)

B. pH giảm, HCO3- bình thường, pCO2 tăng

c)

C. pH tăng, HCO3- bình thường hoặc tăng, pCO2 tăng

d)

D. pH tăng, HCO3- bình thường hoặc giảm, pCO2 giảm

8.

Ái lực liên kết O2 của Hb bị ảnh hưởng bởi O2 cũng như một số của các chất hiệu ứng dị lập thể như H+, CO2 và 2,3-diphosphoglycerate (2,3-DPG).

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Khi nhiễm acid chuyển hoá, các thông số sau sẽ:

a)

A. pH giảm, HCO3- giảm, pCO2 bình thường hoặc tăng

b)

B. pH giảm, HCO3- giảm, pCO2 bình thường hoặc giảm

c)

C. pH giảm, HCO3- tăng, pCO2 bình thường

d)

D. pH giảm, HCO3- tăng, pCO2 tăng

10.

Khi nhiễm acid hô hấp, các thông số sau sẽ:

a)

A. pH giảm, HCO3- tăng, pCO2 giảm

b)

B. pH giảm, HCO3- giảm, pCO2 tăng

c)

C. pH giảm, HCO3- bình thường hoặc tăng, pCO2 tăng

d)

D. pH tăng, HCO3- tăng, pCO2 bình thường

11.

Phổi điều hoà thăng bằng acid base của cơ thể bởi:

a)

A. Giá trị pK của hệ đệm bicarbonate

b)

B. Tốc độ đào thải CO2

c)

C. Tốc độ kết hợp oxy với Hb

d)

D. Vai trò của hệ đệm hồng cầu

12.

Khi nhiễm kiềm chuyển hoá, các thông số sau sẽ:

a)

A. pH giảm, HCO3- tăng, pCO2 giảm

b)

B. pH tăng, HCO3- giảm, pCO2 bình thường

c)

C. pH giảm, HCO3- tăng, pCO2 bình thường

d)

D. pH tăng, HCO3- tăng, pCO2 bình thường hoặc tăng

13.

Gan có khả năng tiếp nhận, chọn lọc, biến đổi, dự trữ, phân phối và thải trừ các chất.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Gan khử độc theo 2 cơ chế là: cố định thải trừ và biến đổi hóa học.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Bilirubin tự do có đặc điểm: không tan trong nước, độc với cơ thể và không phản ứng với thuốc thử azo

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Bệnh lý gây vàng da tại gan:

a)

A. Viêm gan virus

b)

B. Truyền nhầm nhóm máu

c)

C. U đầu tụy

d)

D. Giun chui ống mật

17.

Bệnh lý gây vàng da sau gan là:

a)

A. Viêm gan cấp

b)

B. Truyền nhầm nhóm máu

c)

C. Sốt rét ác tính

d)

D. U đầu tụy

18.

Bilirunbin liên hợp có đặc điểm: tan trong nước, không độc với cơ thể và phản ứng với thuốc thử azo.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Gan là nơi tổng hợp:

a)

A. Albumin, hồng cầu, bạch cầu                                                    

b)

B. Albumin, prothombin, fibrinogen

c)

C. Albumin, prothombin, hồng cầu

d)

D. Bạch cầu, prothombin, fibrinogen

20.

Bilirubin tự do có các đặc điểm, NGOẠI TRỪ:

a)

A. Không tan trong nước

b)

B. Độc với tế bào

c)

C. Phản ứng với thuốc thử azo

d)

D. Được vận chuyển về gan bằng cách liên kết với albumin

21.

Bilirunbin liên hợp có đặc điểm, NGOẠI TRỪ:  

a)

A. Tan trong nước

b)

B. Độc với tế bào

c)

C. Phản ứng với thuốc thử azo

d)

D. Có thể xuất hiện trong nước tiểu của bệnh sỏi mật

22.

Nghiệm pháp bài tiết chất màu BSP để đánh giá:  

a)

A. Sự hủy hoại tế bào gan

b)

B. Khả năng tổng hợp của gan

c)

C. Khả năng khử độc của tế bào gan

d)

D. Khả năng chuyển hóa của tế bào gan

23.

Chất nào sau đây được coi là tái hấp thu hoàn toàn ở ống thận:

a)

A. Nước

b)

B. Glucose

c)

C. Điện giải

d)

D. Urê

24.

Mỗi nephron gồm một bó bao mạch được bọc bởi bao Bowman và ống thận (bao gồm ống lượng gần, quai Helle, ống lượng xa, ống góp).

a)

Đúng

b)

Sai

25.

 Những phân tử có cấu trúc mềm dẻo trong dung dịch được lọc qua màng lọc cầu thận dễ dàng hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Bệnh lý gây vàng da sau gan:

a)

A. Viêm gan virus

b)

B. Sốt rét ác tính

c)

C. Truyền nhầm nhóm máu

d)

D. Sỏi mật

27.

Thành phần của nước tiểu rất khác với nước tiểu ban đầu do quá trình tái hấp thu, bài tiết tại ống thận .

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Glucose là chất tái hấp thu không có ngưỡng được tái hấp thu gần như hoàn toàn ở ống lượn gần.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Trong hạ huyết áp, giảm thể tích máu sự tái hấp thu tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Quá trình bài tiết nước tiểu xảy ra ở đơn vị chức năng thận là cầu thận.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Chất nào sau đây do thận sản xuất:

a)

A. Aldosterol

b)

B. Renin

c)

C. Urê

d)

D. Angiotensin II

32.

Renin có tác dụng trực tiếp nào sau đây:

a)

A. Hạ huyết áp

b)

B. Thuỷ phân angiotensinogen

c)

C. Kích thích sự  bài tiết yếu tố tạo  hồng cầu của thận

d)

D. Tất cả các phương án trên

33.

Thận có các chức năng:

a)

A. Bài tiết các chất cặn bã

b)

B. Điều hoà thăng bằng acid-base

c)

C. Điều hoà thăng bằng nước- điện giải

d)

D. Tất cả các chức năng trên

34.

Glucose xuất hiện trong nước tiểu trong bệnh đái tháo đường là do:

a)

A. Thận không chuyển hoá được glucose

b)

B. Glucose máu vượt quá ngưỡng tái hấp thu của ống thận

c)

C. Giảm khả năng tái hấp thu glucose của thận

d)

D. Rối loạn chuyển hoá glucose ở thận

35.

Chất bất thường trong nước tiểu là:

a)

A. Urat

b)

B. Urobilinogen

c)

C. Ure

d)

D. Bilirubin

36.

Nước trong cơ thể phân bố lớn nhất trong:

a)

A. Huyết tương

b)

B. Dịch nội bào

c)

C. Dịch ngoại bào

d)

D. Dịch kẽ

37.

Cation nào đóng vai trò chính tạo ASTT cho dịch ngoại bào

a)

A. K+

b)

B. Fe2+

c)

C. Na+

d)

D. Ca2+

38.

Tất cả các quá trình sau đây xảy ra sẽ dẫn đến tăng áp lực thủy tĩnh (ALTT) của huyết tương, TRỪ:

a)

A. Tăng bài tiết ADH

b)

B. Cô đặc nước tiểu

c)

C. Tăng sản xuất angiotensin II

d)

D. Sản xuất lượng lớn nước tiểu

39.

Khi nồng độ Na+ ở dịch ngoại bào (ECF) giảm, cơ thể sẽ:

a)

A. Tăng bài tiết ADH

b)

B. Tăng bài tiết aldosterone

c)

C. Tăng bài tiết ANP

d)

D. Khát

40.

Trường hợp nào sau đây có hàm lượng nước trong cơ thể lớn nhất:

a)

A. Phụ nữ trẻ tuổi khỏe mạnh

b)

B. Đàn ông trẻ tuổi khỏe mạnh

c)

C. Trẻ sơ sinh

d)

D. Phụ nữ trung niên béo phì

41.

Nhận định nào sau đây đúng nhất về hormon aldosteron:

a)

A. Tăng tái hấp thu Na+ và nước qua thận

b)

B. Tăng tái hấp thu Na+ và K+ qua thận

c)

C. Tăng tái hấp thu K+ và nước qua thận

d)

D. Tăng tái thấp thu Na+ qua thận

42.

Nước tham gia cấu tạo cơ thể, duy trì hoạt động sống của tế bào

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Ở người khỏe mạnh bình thường Bilan nước = 0.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Các chất vô cơ chính của dịch nội bào gồm: Na, Cl, Ca

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Nước và các chất vô cơ phân bố đồng đều giữa các cơ quan, bộ phận trong cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Thượng thận tăng sản xuất aldosteron khi nồng độ Na+ trong huyết tương giảm

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Các chất vô cơ là thành phần chính tham gia tạo áp suất thẩm thấu

a)

Đúng

b)

Sai