NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsbào chế 2
Total questions: 50
Worksheet time: 17mins
Name
Class
Date
1.
Phương pháp tạo hạt ướt
a)
Sử dụng tá dược dính ở dạng lỏng
b)
Thích hợp với tất cả các nhóm hoạt chất
c)
Khó đảm bảo sự đồng nhất về hàm lượng viên so với các phương pháp khác
d)
A, B
2.
Kiểm nghiệm thành phẩm viên nén cần kiểm những chỉ tiêu
a)
Độ cứng
b)
Định tính
c)
Định lượng
d)
A, B, C
3.
Tính dính của khối bột, hạt dùng dập viên
a)
Ở trạng thái ẩm dính tốt hơn trạng thái khô
b)
Việc xát hạt làm giảm độ dính của khối bột, hạt khi dập viên
c)
Lực mao dẫn làm giảm tính dính của khối bột, hạt
d)
A, B, C sai
4.
Lực ma sát gây ra trong quá trình dập viên
a)
Có thể làm nóng chảy, kết tinh lại hạt thuốc
b)
Ảnh hưởng đến giới hạn vi sinh vật nhiễm trong thuốc
c)
Triệt tiêu lực nén
d)
A, B, C
5.
Tinh bột sử dụng trong tá dược viên nén
a)
Đặc tính trương nở kém làm viên chậm rã
b)
Rẻ tiền
c)
Tính trơn chảy kém
d)
A, B
6.
Nhóm đường dùng làm tá dược viên nén
a)
Mannitol thường dùng cho viên đặt dưới lưỡi
b)
Đường invertose có thể dùng dập thẳng
c)
Glucose dễ hút ẩm và có độ cứng kém
d)
A, B, C đều
7.
Tá dược dính sử dụng trong sản xuất viên nén
a)
Làm tăng độ bền cơ học của viên nén
b)
Ảnh hưởng đến khả năng rã của viên nén
c)
Thường dùng hồ tinh bột làm tá dược dính
d)
A, B, C
8.
Chọn câu sai: Tá dược trơn bóng dùng trong sản xuất viên nén
a)
Cải thiện tính chịu nén của khối bột, hạt
b)
Giúp viên rã nhanh
c)
Sử dụng trong viên nén với lượng nhỏ
d)
Chống dính trong quá trình dập viên
9.
Tá dược hút dùng trong sản xuất viên nén
a)
Làm tăng độ ổn định của thuốc
b)
Điều chỉnh độ ẩm của các loại cao thuốc khi tạo hạt dập viên
c)
Phối hợp với các hoạt chất ở dạng lỏng
d)
A, B, C
10.
Tá dược trơn bóng được cho vào bột, hạt để dập viên ở giai đoạn
a)
Trộn chung với hoạt chất trước khi tạo hạt
b)
Trộn với hoạt chất, tá dược độn trong quá trình tạo hạt
c)
Trộn ngay trước khi dập viên
d)
A, B, C đều sai
11.
Phương pháp tạo hạt khô để sản xuất viên nén
a)
Thường áp dụng đối với các dược chất nhạy cảm với ẩm và nhiệt
b)
Sử dụng tá dược dính ở dạng lỏng thân dầu
c)
Viên nén có độ bền cơ học cao
d)
A, C
12.
Chọn câu sai: Lưu ý khi làm khô cốm
a)
Đối với các dược chất kém bền nhiệt cần sử dụng nhiệt độ thấp
b)
Đối với các dược chất bền với nhiệt thì sử dụng nhiệt độ càng cao càng tốt để cốm mau khô
c)
Cần dàn mỏng bột, cốm thích hợp để cốm mau khô
d)
A, B, C
13.
Để sản xuất viên nén chứa hoạt chất nhạy cảm với ẩm có thể chọn một số giải pháp sau
a)
Xát hạt khô
b)
Xát hạt ướt sử dụng isopropanol
c)
A, B đúng
d)
A, B sai
14.
Chọn câu sai: Để cải thiện độ rã của viên nén có thể áp dụng các phương pháp sau
a)
Giảm lực nén
b)
Tăng lượng tá dược trơn
c)
Phối hợp các chất gây thấm
d)
Sử dụng tá dược siêu rã
15.
Chọn câu sai: Một số giải pháp khi viên nén không đạt độ cứng yêu cầu
a)
Tăng lượng tá dược trơn bóng
b)
Tăng tá dược dính
c)
Tăng độ nén thích hợp
d)
Kiểm tra độ ẩm thích hợp
16.
Yêu cầu độ rã của viên nhai
a)
Không có qui định
b)
15 phút
c)
60 phút
d)
4 giờ
17.
Các yếu tố ảnh hưởng đến sinh khả dụng của viên nén
a)
pH dạ dày
b)
Nhu động dạ dày, ruột
c)
Sự chuyển hóa lần đầu ở gan
d)
A, B, C
18.
Viên đặt dưới lưỡ
a)
Sinh khả dụng bị ảnh hưởng bởi sự chuyển hóa lần đầu ở gan
b)
Cho tác dụng nhanh thích hợp với các thuốc trợ tiêm, hạ huyết áp
c)
Hoạt chất tan ở miệng và hấp thu ở dạ dày
d)
A, B, C
19.
Tiêm trong da
a)
Thường áp dụng trong các test chuẩn đoán
b)
Khi cần cho dược chất hấp thu chậm
c)
Tiêm thể tích tương đối lớn
d)
A, B
20.
Tiêm dưới da
a)
Thuốc hấp thu chậm
b)
Thường sử dụng thuốc tiêm có tính ưu trương
c)
Tiêm lượng thuốc lớn để kéo dài tác dụng
d)
Thường sử dụng thuốc tiêm dạng dung dịch dầu
21.
Thuốc tiêm bắp
a)
Thành phần có thể thêm 1 số chất gây tê để giảm đau nhức khi tiêm
b)
Thường đẳng trương để tránh đau nhức khi tiêm
c)
Thường tiêm thể tích lớn
d)
A, B
22.
Thuốc tiêm tĩnh mạch
a)
Thường có cấu trúc dung dịch nước, dung dịch dầu, hỗn dịch, nhũ tương dầu/ nước
b)
Thuốc nhanh đạt nồng độ trị liệu sau khi tiêm
c)
Không được ưu trương so với máu
d)
Cần thêm chất bảo quản để đảm bảo vô khuẩn
23.
Thuốc tiêm có tốc độ giải phóng hấp thu dược chất nhanh nhất
a)
Có cấu trúc hỗn dịch nước
b)
Có cấu trúc dung dịch nước
c)
Có cấu trúc dung dịch dầu
d)
Có cấu trúc hỗn dịch dầu
24.
Vỏ viên nang thường được làm từ
a)
Gelatin
b)
Tinh bột
c)
Nhựa dẻo
d)
A, B
25.
Viên nang có thể dùng để
a)
Uống
b)
Đặt trực tràng
c)
Đặt âm đạo
d)
A, B, C
26.
Mục đích đóng thuốc vào nang
a)
Che dấu mùi vị khó chịu của dược chất
b)
Bảo vệ dược chất tránh tác động bất lợi của ngoại môi như ẩm, ánh sáng
c)
Hạn chế tương kỵ của dược chất
d)
A, B, C
27.
Mục đích đóng thuốc vào nang, chọn câu SAI
a)
Che dấu mùi vị khó chịu của dược chất
b)
Khu trú tác dụng của thuốc ở dạ dày
c)
Hạn chế tương kỵ của dược chất
d)
Kéo dài tác dụng của thuốc
28.
Ưu điểm của thuốc viên nang, chọn câu SAI
a)
Dễ nuốt
b)
Thích hợp với các dược chất kích ứng niêm mạc đường tiêu hóa
c)
Dễ sản xuất lớn
d)
Sinh khả dụng cao
29.
Nhược điểm của thuốc viên nang, chọn câu SAI
a)
Giá thành cao hơn viên nén
b)
Khó bảo quản
c)
Dễ giả mạo
d)
Khó uống
30.
Thuốc đóng nang mềm thường là
a)
Các chất lỏng, dung dịch dầu, hỗn dịch hoặc các bột nhão
b)
Bột thuốc, cốm thuốc, hạt thuốc, bột nhão, viên nén
c)
A, B
d)
A, B sai
31.
Chât hóa dẻo thường dùng trong vỏ nang là
a)
Sorbitol
b)
Glycerin
c)
Ethanol
d)
A, B
32.
Gelatin trước khi dùng cần phải
a)
Nghiền mịn
b)
Phơi khô
c)
Ngâm cho trương nở
d)
A, B, C sai
33.
Kem bôi da thường có cấu trúc
a)
Hỗn dịch
b)
Nhũ tương
c)
Dung dịch
d)
A, B, C đều sai
34.
Thuốc mỡ gây tác dụng toàn thân
a)
Thường sử dụng dạng thuốc dán lên da lành
b)
Thường sử dụng dạng thuốc dán lên da tổn thương
c)
Dược chất thấm qua da vào tuần hoàn chung
d)
A, C
35.
Yêu cầu chất lượng thuốc mỡ, ngoại trừ
a)
Là hỗn hợp đồng nhất giữa dược chất và tá dược
b)
Chảy lỏng ở nhiệt độ cơ thể, dễ bắt dính lên da
c)
Gây được hiệu quả điều trị cao
d)
Không gây bẩn quần áo và dễ rửa sạch
36.
Lớp sừng trên da
a)
Làm tăng cường sự hấp thu thuốc thân dầu
b)
Làm tăng cường sự hấp thu thuốc thân nước
c)
Cản trở sự hấp thu thuốc qua da
d)
Làm tăng cường sự hấp thu thuốc có cấu trúc nhũ tương
37.
Thuốc muốn thấm qua da cho tác dụng toàn thân phải thấm được đến lớp
a)
Đến lớp biểu bì vì lớp biểu bì chứa nhiều mạch máu
b)
Thấm đến lớp hạ bì
c)
Thấm vào lớp mỡ dưới da
d)
A, B, C đều
38.
Sự hấp thu thuốc qua da chủ yếu theo con đường
a)
Thấm trực tiếp qua tế bào
b)
Đi xuyên qua khe hỡ giữa các tế bào
c)
Thấm qua da theo các bộ phận phụ
d)
Được vận chuyển chủ động qua da
39.
Ưu điểm của nhóm tá dược thân dầu điều chế thuốc mỡ
a)
Trơn nhờn, dễ bám dính lên da
b)
Ít ảnh hưởng đến hoạt động sinh lí bình thường của da
c)
Dịu với da
d)
A, B, C đều sai
40.
Chọn câu sai: Nhược điểm của nhóm tá dược thân dầu khi điều chế thuốc mỡ
a)
Giải phóng hoạt chất kém
b)
Trơn nhờn khó rửa
c)
Làm khô da
d)
Làm bít lỗ chân lông
41.
Ưu điểm của nhóm tá dược thân nước điều chế thuốc mỡ
a)
Không trơn nhờn, không gây bẩn, dễ rửa sạch bằng nước
b)
Bền vững, khó bị nấm mốc, vi khuẩn phát triển
c)
Ít ảnh hưởng sinh lí da
d)
A, C
42.
Tá dược thân dầu khó bám dính lên da thường được phối hợp với chất nào để cải thiện độ bám dính
a)
Lanolin khan
b)
Dầu lạc
c)
Vaselin
d)
Sáp ong
43.
Tá dược nhũ tương khan
a)
Chỉ chứa pha nước và chất nhũ hóa
b)
Chỉ chứa pha dầu và chất nhũ hóa
c)
Lanolin ngậm nước là 1 loại tá dược nhũ tương khan
d)
B, C
44.
Tá dược nhũ tương hoàn chỉnh
a)
Thành phần gồm: pha dầu, pha nước, chất nhũ hó
b)
Kiều dầu/ nước có khả năng thấm sâu
c)
Sáp ong, span là tá dược nhũ tương hoàn chỉnh
d)
A, B, C
45.
Tá dược polyethylenglycol sử dụng làm tá dược thuốc mỡ có đặc điểm
a)
Có độ nhớt cao, có khả năng gây thấm, nhũ hóa
b)
Thường phối hợp nhiều loại lại với nhau
c)
Giúp dược chất đạt độ phân tán cao, phóng thích dược chất nhanh, hoàn toàn
d)
A, B, C
46.
Yêu cầu nào sau đây KHÔNG được đặt ra cho thuốc mỡ
a)
Phải là hỗn hợp hoàn toàn đồng nhất giữa hoạt chất và tá dược
b)
Thể chất mềm, mịn màng
c)
Vô khuẩn
d)
Không gây bẩn áo quần và dễ rửa sạch bằng xà phòng và nước
47.
Về mặt bào chế thuốc mỡ, cần quan tâm đến chức năng nào của da
a)
Bảo vệ, bài tiết
b)
Bài tiết, điều hòa thân nhiệt
c)
Bảo vệ, dự trữ
d)
Dự trữ, điều hòa huyết áp, hô hấp
48.
Loại tá dược thích hợp nhất để điều chế thuốc mỡ gây tác dụng điều trị toàn thân
a)
Tá dược thân nước
b)
Tá dược thân dầu
c)
Tá dược nhũ tương N/D
d)
Tá dược nhũ tương D/N
49.
Đối với loại thuốc mỡ được sử dụng lâu dài, cần phải quan tâm đến tính
a)
Thấm sâu
b)
Không tách lớp
c)
Không khô cứng
d)
Không gây dị ứng, kích ứng
50.
Cơ chế chủ yếu của sự vận chuyển thuốc qua da
a)
Giảm khả năng đối kháng của lớp sừng
b)
Gây thấm, tạo khả năng dẫn sâu
c)
Tăng độ hòa tan của hoạt chất
d)
Chênh lệch nồng độ giữa các lớp da
Reset
