Font size
WorksheetsPhôi thai hệ hô hấp
Total questions: 45
Worksheet time: 15mins
Nguồn gốc của hệ hô hấp
Nội bì
Ngoại bì
Trung bì
Hạ bì
Tuần thứ _ rãnh thanh khí quản được hình thành
(a)
Khi phôi _ tuần, túi cùng hô hấp (nụ phổi) xuất hiện ở dạng túi nhô ra từ thành bụng của ruột trước.
(a)
Biểu mô lòng thanh quản, khí quản, phế quản và phổi có nguồn gốc từ
Nội bì
Trung bì
Ngoại bì
Hạ bì
Nguồn gốc của mô sụn, mô cơ, mô liên kết
Trung bì lá tạng
Trung bì lá thành
Thượng bì
Hạ bì
Nụ phổi ban đầu thông với cấu trúc nào trong phôi thai?
Ruột trước
Ruột sau
Ruột giữa
Ruột
Nguồn gốc của thành phần liên kết sụn cơ của các phế quản và thành phần liên kết của các phế nang
Trung mô
Nội mô
Hạ bì
Thượng
Đoạn trên của ống thanh khí quản tạo nên
Thanh quản
Khí quản
Đoạn dưới của ống thanh khí quản tạo nên
Thanh quản
Khí quản
Đơn vị cấu tạo và chức năng của phổi là
Thùy phổi
Tiểu thùy phổi
Phế nang
Chùm ống phế nang
Ban đầu nụ phổi còn thông với ruột trước, khi túi cùng phát triển to ra có 2 mào dọc: mào khí – thực quản ngăn cách túi cùng với ruột trước => _ mào sát nhập tạo vách khí – thực quản.
(a)
ngăn ruột họng ngăn thành 2 ống
Ống thực quản: phía lưng
Ống khí quản: phía bụng
Ống thực quản: phía bụng
Ống khí quản: phía lưng
Biểu mô phủ thanh quản phát triển từ
Nội bì ruột họng đoạn sau ruột trước
Trung bì ruột họng đoạn sau ruột trước
Nội bì ruột họng đoạn sau ruột sau
Hạ bì ruột họng đoạn sau ruột trước
Rãnh thanh khí quản lõm sâu, 2 bờ tiến gần nhau, khép lại tạo?
Ống thanh khí quản
Thực quản
Ống khí quản
Khe thanh khí
Cuối tháng thứ _ tạo phần hô hấp của phổi
(a)
Nụ phổi có nguồn gốc từ cấu trúc nào sau đây
Đoạn cuối ruột trước
Thành lưng ruột trước
Đoạn đầu ruột giữa
Thành bụng ruột
Loại tế bào biệt hóa tạo biểu mô hô hấp là loại nào dưới đây
Nội bì
Trung bì
Hạ bì
Thượng bì
Rãnh thanh khí quản xuất hiện ở đoạn nào dưới đây
Phía bụng của đoạn sau ruột trước
Phía trên nắp thanh quản
Phía sau thực quản
Đoạn ruột giữa
Thời gian nụ phổi chia thành nụ phế quản phải và trái xảy ra vào khoảng tuần thứ _ của thai kỳ.
(a)
Đầu dưới của ống thanh khí quản?
khép kín, nảy ra 2 cái nụ, tạo 2 mầm của phế quản gốc (mầm của 2 lá phổi tương lai)
không khép kín, nảy ra 2 cái nụ, tạo 2 mầm của phế quản gốc (mầm của 2 lá phổi tương lai)
Sự phát triển của phổi có _ giai đoạn
(a)
Giai đoạn tạo cơ quan đặc trưng bởi?
Cây phế quản phát triển kiểu ống túi
Cây phế quản phát triển kiểu ống rỗng
Mầm phế quản gốc tạo nhánh:
- Bên phải: 3 nhánh
- Bên trái: _ nhánh
(a)
Nụ phế quản thùy hình thành vào khoảng tuần thứ 7
Phải: 10
Trái: 8
Phải: 9
Trái: 10
Phải: 10
Trái: 10
Phải: 8
Trái: 10
Sau (a) lần phân chia, tiểu phế quản tận hình thành
Giai đoạn giả tuyến từ tuần 5 đến tuần 16 chưa hình thành nên
tiểu phế quản hô hấp
phế
tiểu phế quản tận
Giai đoạn tiểu quản từ tuần 16 đến (a)
Giai đoạn túi tận cùng (giai đoạn phế nang nguyên thủy) từ tuần 26 đến sinh tạo ra
Túi tận cùng (các phế nang nguyên thủy)
Tiểu phế quản hô hấp
Ống phế nang
Tiểu quản hô
Giai đoạn phế nang từ _ tháng đến thiếu niên: Các phế nang trưởng thành tiếp xúc với nội mô đã phát triển hoàn chỉnh (mao mạch máo)
(a)
Tiểu phế quản tận chia thành 3 đến _ ống phế nang
(a)
Túi tận lợp bởi biểu mô
vuông đơn
trụ giả tầng
trụ đơn
lát
Phế bào nào tiết chất surfactant sau tuần thứ 26
I
II
Lúc đầu mầm phế quản được nuôi dưỡng bởi?
Lưới mao mạch của ruột nguyên thủy (đám rối tạng)
ĐM chủ
ĐM tủy
ĐM thận
Động mạch phổi xuất hiện vào ngày (a)
Sự kiện nào không xảy ra ở ngày thứ 30
ĐM phổi xuất hiện
TM phổi xuất hiện
Hệ thống mạch biến đi
Biệt mô biệt hóa thành phế bào loại I và loại II
Biểu mô của tiểu phế quản
Trụ giả tầng có lông chuyển
Trụ đơn có lông chuyển
Vuông đơn có lông chuyển
Lát đơn có lông chuyển
Biểu mô của phế quản
Trụ giả tầng có lông chuyển
Vuông đơn có lông chuyển
Trụ đơn có lông chuyển
Lát đơn có lông chuyển
Tế bào biểu mô hình lát mỏng hay còn gọi là
TB biểu mô phế nang loại I
TB biểu mô phế nang loại II
Dị tật do sự phân nhánh của phế quản gây bệnh?
Thừa phế quản
Thừa phổi
Phổi đảo ngược bên
Tịt phế
Từ sau tuần (a) của thai kỳ, nồng độ Surfactant gia tăng và chất phospholipid này đi vào trong dịch ối, hoạt hóa các đại thực bào trong khoang ối. Khởi phát cho chuỗi hoạt động miễn dịch liên quan đến xuất hiện cơn co tử cung báo hiệu chuyển dạ.
tế bào thuộc phế nang có chức năng chế tiết
Phế bào I
Phế bào II
Tế bào chứa mỡ
Đại thực
Đoạn cuối cùng của cây phế quản
Phế quản
Tiểu phế quản
Tiểu phế quản tận
Tiểu phế quản hô hấp
cấu trúc luôn đi cùng với tiểu phế quản
TM phổi
ĐM phổi
Chùm ống phế nang
MM hô
Đoạn phế nang không nằm trong tiểu thùy phổi
Phế quản
Tiểu phế quản tận
Tiểu phế quản
Tiểu phế quản hô hấp
Biểu mô của tiểu phế quản tận
Trụ đơn có lông chuyển
Vuông đơn có lông chuyển
Lát đơn có lông chuyển
Trụ giả tầng có lông
