wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

qizi1 hvtc

Total questions: 50

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Hành vi tổ chức bao gồm

a)

Hành vi và thái độ cá nhân

b)

Hành vi và thái độ cá nhân với tập thể

c)

Hành vi và thái độ cá nhân với tổ chức

d)

Tất cả đều đúng

2.

Hành vi tổ chức có mối quan hệ với các môn học

a)

Khoa học chính trị

b)

Tâm lý xã hội

c)

Nhân chủng học

d)

Tất cả đều đúng

3.

Hành vi tổ chức có chức năng

a)

Chức năng giải thích

b)

Chức năng dự đoán

c)

Chức năng kiểm soát

d)

Tất cả đều đúng

4.

Hành vi trong tâm lý của cá nhân là

a)

Ý nghĩ của cá nhân

b)

Hành động, cử chỉ của cá nhân

c)

Tình cảm của cá nhân

d)

Nhận thức của cá nhân

5.

Hành vi tổ chức được hiểu là

a)

Hành vi của cá nhân trong tổ chức

b)

Thái độ của cá nhân với tổ chức

c)

Hành vi của một nhóm người

d)

Hành động có mục đích

6.

Khái niệm tổ chức được hiểu là

a)

Một tập hợp gồm nhiều người

b)

Một nhóm cộng đồng

c)

Một cơ cấu chính thức

d)

Một nhóm người tạo ra giá trị cho xã hội

7.

Yếu tố nào của tổ chức có tác động đến hành vi cá nhân

a)

Cơ cấu tổ chức

b)

Phong cách lãnh đạo

c)

Chính sách với nhân viên

d)

Cả a, b, c đều đúng

8.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là vai trò của hành vị tổ chức

a)

Gắn kết người lao động với tổ chức

b)

Giúp nhà quản lý có cái nhìn toàn diện và đầy đủ về người lao động

c)

Giúp nhà quản lý đưa ra quyết định quản trị nhanh chóng và chính xác

d)

Giúp nhà quản lý xây dựng môi trường làm việc hiệu quả

9.

Đối tượng nghiên cứu của hành vi tổ chức là

a)

Hành vi con người trong tổ chức

b)

Môi trường làm việc có tinh toàn cầu

c)

Cải thiện năng suất lao động

d)

Sự hòa hợp trong nhóm và tổ chức

10.

Nhiệm vụ chính của hành vi tổ chức là

a)

Nghiên cứu hành vi, thái độ của con người trong tổ chức

b)

Nghiên cứu sự xung đột và giải quyết xung đột trong tổ chức

c)

Nghiên cứu sự hài lòng trong công việc của người lao động

d)

Nghiên cứu đặc điểm tâm lý của người lao động

11.

Yếu tố nào không liên quan đến thách thức của hành vi tổ chức

a)

Cải thiện hành vi tổ chức

b)

Sự trung thành của nhân viên giảm sút

c)

Môi trường quản lý luôn thay đổi

d)

Chất lượng văn hoá tổ chức

12.

Yếu tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến văn hóa của tổ chức

a)

Phong cách lãnh đạo

b)

Lĩnh vực kinh doanh

c)

Khả năng tài chính của tổ chức

d)

Đặc điểm của người lao động

13.

Văn hóa tổ chức có tác dụng

a)

Tăng sự cam kết của người lao động đối với tổ chức

b)

Tăng tính nhất quán hành vi của người lao động

c)

Giúp các nhà quản lí kiểm soát hành vi của nhân viên

d)

Tất cả đều đúng

14.

Lý do để cá nhân tham gia vào nhóm

a)

An toàn cho bản thân

b)

Trách nhiệm cá nhân

c)

Địa vị trong nhóm

d)

Mỗi người có mỗi lý do khác nhau

15.

Quá trình hình thành nhóm gồm mấy giai đoạn

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

16.

Theo Holland, có bao nhiêu kiểu tính cách và bao nhiêu nhóm công việc

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

17.

Biểu hiện đặc trưng của tỉnh cách hướng ngoại là

a)

Nhạy cảm về nghệ thuật

b)

Chín chắn, điềm tỉnh

c)

Nhanh nhẹn, theo vật

d)

Trí tưởng tượng phong phú

18.

Yếu tố xung đột, quyền lực trong tổ chức liên quan đến ngành khoa học nào

a)

Khoa học chính trị

b)

Nhân chủng học

c)

Tâm lý học

d)

Xã hội học

19.

Nhóm được hình thành theo cơ cấu tổ chức quản lý của đơn vị gọi là

a)

Nhóm lợi ích

b)

Nhóm chỉ huy

c)

Nhóm nhiệm vụ

d)

Nhóm bình đẳng

20.

Trong quá trình phát triển của nhóm, giai đoạn nào nhóm có quan hệ gắn bó và cấu trúc chặt chẽ nhất

a)

Giai đoạn thực hiện

b)

Giai đoạn bão tổ

c)

Giai đoạn chuyển tiếp

d)

Giai đoạn hình thành các chuẩn mực

21.

Nhóm được phân thành

a)

Nhóm chính thức và nhóm bạn bè

b)

Nhóm chính thức và nhóm lợi ích

c)

Nhóm chính thức và nhóm không chính thức

d)

Nhóm chính thức và nhóm nhiệm vụ

22.

Một nhóm gồm các thành viên có sự tương đồng lớn về tính cách, trình độ chuyên môn, kinh nghiệm sẽ phù hợp để giải quyết vấn đề nào dưới đây

a)

Giải quyết vấn đề đơn giản, cấp bách

b)

Giải quyết vấn đề cấp bách

c)

Giải quyết vấn đề phức tạp nhưng không cấp bách

d)

Giải quyết vấn đề phức tạp, cấp bách

23.

Hành vi tổ chức nghiên cứu hành vi ở các cấp độ nào sau đây

a)

Cá nhân, nhóm

b)

Nhóm, tổ chức

c)

Cá nhân, tổ chức

d)

Cá nhân, nhóm, tổ chức

24.

Ra quyết định trong nhóm có thể áp dụng kỹ thuật

a)

Động não

b)

Hội họp điện tử

c)

Nhóm danh nghĩa

d)

Tất cả đều có thể áp dụng

25.

Đâu không phải là ưu điểm của ra quyết định nhóm

a)

Tiết kiệm thời gian

b)

Thông tin đầy đủ

c)

Nhiều quan điểm khác nhau

d)

Quyết định vấn đề chính các hơn

26.

Khi lên chức trưởng phòng, bạn chú ý đến ăn mặc và giao tiếp chỉnh chu hơn. Điều này thể hiện

a)

Chuẩn mực nhóm

b)

Hành vi cá nhân thay đổi tùy theo vai trò của họ trong nhóm

c)

Tiêu chuẩn nhóm

d)

Vai trò cá nhân

27.

Nguyên nhân gây ra sự xung đột trong tổ chức là

a)

Mâu thuẫn lợi ích

b)

Khác biệt về tính cách

c)

Sự sai lệch trong việc truyền tải thôntg tin giao tiếp

d)

Tất cả đều đúng

28.

Yếu tố nào sau đây ít có sự tác động đến hành vi nhân viên

a)

Sự tăng giảm biên chế

b)

Sự toàn cầu hóa

c)

Xu thế phân quyền

d)

Sự thay đổi của tổ chức

29.

Phát biểu nào sau đây phù hợp với xung đột trong tổ chức

a)

Xung đột là có hại và cần phải tránh không để xung đột xảy ra

b)

Xung đột có tác động tích cực nên phải khuyến khích tạo ra xung đột

c)

Xung đột là quá trình tự nhiên tất yếu xảy ra trong mọi tổ chức nên cần chấp nhận nó

d)

Xung đột ít ảnh hưởng tới tổ chức

30.

Một trưởng phòng và 3 nhân viên trong phòng được lập thành một nhóm. Nhóm này là

a)

Nhóm nhiệm vụ

b)

Nhóm chỉ huy

c)

Nhóm lợi ích

d)

Nhóm bạn bè

31.

Khi nhóm bị áp lực phải cạnh tranh với nhóm khác thì sự gắn kết giữa các thành viên trong nhóm sẽ mang đặc điểm

a)

Giảm xuống

b)

tăng lên

c)

Không thay đổi

d)

Giảm không đáng kể

32.

Lý do quan trọng nhất của việc thành lập các nhóm trong tổ chức là đề

a)

Tăng sự sáng tạo

b)

Tăng sự đồng thuận

c)

Tăng hiệu quả hoạt động

d)

Cơ cấu chặt chẽ hơn

33.

Một trong những điểm mạnh của quyết định nhóm là

a)

Áp lực tuân thủ trong nhóm

b)

Sự đa dạng của các quan điểm

c)

Trách nhiệm rõ ràng

d)

Không phải các lựa chọn trên

34.

Phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp ra quyết định nhóm

a)

Nhóm danh nghĩa

b)

Động não

c)

Bản đồ tư duy

d)

Hội họp điện tử

35.

“Tôi thích công việc mình đang làm, là câu nói thể hiện yếu tố nào với công việc

a)

Niềm tin với công việc

b)

Thái độ với công việc

c)

Tình cảm với công việc

d)

Nhận thức trong công việc

36.

Yếu tố nào tạo ra sự thoả mãn trong công việc

a)

Tính chất công việc

b)

Lương và phần thưởng

c)

Cơ hội thăng tiến

d)

Tất cả đều đúng

37.

Yếu tố nào tác động đến sự thoả mãn trong công việc

a)

Công việc có sự đòi hỏi về trí lực

b)

Có sự công bằng, hợp lý trong đánh giá

c)

Môi trường làm việc có tính tương tác

d)

Tất cả đều đúng

38.

Đáp án nào dưới đây không phải là chức năng của hành vi tổ chức

a)

Chức năng dự đoán

b)

Chức năng kiểm soát

c)

Chức năng giải thích

d)

Chức năng hoạch định

39.

Yếu tố nào sau đây ít liên quan đến văn hóa tổ chức

a)

Logo, trang phục, cách bố trí nơi làm việc

b)

Triết lí kinh doanh, phong cách lãnh đạo

c)

Sự trung thành của người lao động

d)

Kỹ năng làm việc của nhân viên

40.

Văn hóa tổ chức thể hiện qua

a)

Các vật thể hữu hình

b)

Các giá trị tuyên bố, các giá trị ngầm định

c)

Các vật thể hữu hình, các giá trị được tuyên bố, các giá trị ngầm định

d)

Các vật thể hữu hình, các giá trị ngầm định

41.

Văn hóa tổ chức có thể được lan truyền thông qua

a)

Các câu chuyện, các nghi thức trong tổ chức

b)

Các nghi thức. và các vật thể hữu hình

c)

Các câu chuyện trong tổ chức, các nghi thức và các vật thể hữu hình

d)

Các vật thể hữu hình, các nghi thức trong tổ chức

42.

Đặc điểm của văn hóa mạnh thể hiện

a)

Các giá trị được chia sẻ bởi đa số thành viên trong tổ chức

b)

Các giá trị được chia sẻ bởi số ít thành viên trong tổ chức

c)

Các giá trị được quyết định bởi người lãnh đạo tổ chức

d)

Các giá trị phù hợp với chiến lược của tổ chức

43.

Chức năng quan trọng nhất của quản trị hành vi tổ chức là

a)

Giải thích

b)

Dự đoán

c)

Kiểm soát

d)

Dong vien

44.

Nguyên tắc nào không phù hợp trong môi trường giao tiếp đa văn hóa

a)

Kiên định với ý kiến của mình

b)

Thừa nhận sự khác nhau cho đến khi chứng tỏ được sự tương đồng

c)

Tập trung mô tả chứ không giải thích, đánh giá

d)

Thể hiện sự đồng cảm

45.

Yếu tố nào có sự tác động mạnh mẽ nhất đến việc thay đổi văn hoá tổ chức

a)

Yếu tố con người

b)

Yếu tố thời gian

c)

Yếu tố chi phí

d)

Triết lý kinh doanh

46.

Văn hoá tổ chức có bao nhiêu đặc điểm

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

47.

Văn hoá mạnh được hiểu là

a)

Văn hoá được hình thành từ lâu đời

b)

Tác động tới người lao động theo chiều hướng tích cực

c)

Có ảnh hưởng mạnh mẽ đến thành viên của tổ chức

d)

Sự ảnh hưởng vượt ra khỏi không gia của tổ chức

48.

Sự tác động của văn hoá mạnh đến hành vi nhân viên

a)

Tăng tính nhất quán của hành vi

b)

Giảm sự luân chuyển lao động

c)

Tăng sự hài lòng trong công việc

d)

Cả a, b đều đúng

49.

Theo Goffee và Jones, văn hoá tổ chức được chia thành bốn loại, đó là

a)

Mạng lưới, cộng đồng, phân tán, vụ lợi

b)

Mạng lưới, cộng đồng, hội tụ, vụ lợi

c)

Cá nhân, cộng đồng, phân tán, vụ lợi

d)

Cá nhân, cộng đồng, hội tụ, vụ lợi

50.

Các yếu tố đóng vai trò quyết định trong việc duy trì văn hoá tổ chức, ngoại trừ

a)

Tuyển chọn lao động

b)

Các hành động của Ban Giám đốc

c)

Quá trình hoà nhập vào tổ chức

d)

Truyền thông trong tổ chức