wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 5 Chủ nghĩa Xã hội Khoa học

Total questions: 52

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Những cộng đồng người cùng toàn bộ những mối quan hệ xã hội do sự tác động lẫn nhau của các cộng đồng ây tạo nên là nội dung thi khái niệm nào dưới đây?
a)
A. Cơ cấu xã hội
b)
B. Dân tộc
c)
C. Dân cư.
d)
D. Cộng đồng.
2.
Câu 2. Tập hợp những cộng đồng người hình thành, phát triển theocác nghề nghiệp khác nhau là kết quả của sự phát triển sản xuất, phân lao động là nội dung thể hiện khái niệm nào dưới đây?
a)
A. Cơ cấu xã hội – kinh tế.
b)
B. Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp.
c)
C. Cơ cấu xã hội – nhân khẩu.
d)
D. Cơ cấu xã hội - dân cư.
3.
Câu 3. Tập hợp những cộng đồng người có cùng đức tin tôn giáo dựa trên nền tảng giáo lí, giáo luật và thực hành các nghi lễ tôn giáo là
a)
A. cơ cấu xã hội – kinh tế
b)
B. cơ cấu xã hội – tôn giáo.
c)
C. cơ cấu xã hội – nhân khẩu.
d)
D. cơ cấu xã hội - dân cư.
4.
Câu 4. Tập hợp những cộng đồng người được hình thành lâu dài trong lịch sử và tương đối ổn định, gắn kết chặt chẽ với nhau về kinh tế, lãnh thổ, văn hoá, ngôn ngữ là nội dung thể hiện khái niệm nào dưới đây?
a)
A. Cơ cấu xã hội – kinh tế
b)
B. Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp.
c)
C. Cơ cấu xã hội – nhân khẩu.
d)
D. Cơ cấu xã hội - dân tộc.
5.
Câu 5. Bộ phận cơ bản và quan trọng nhất trong cơ cấu xã hội, liên quan trực tiếp đến các đảng phái chính trị, nhà nước, sở hữu tư liệu sản xuất cũng như địa vị xã hội của con người trong hệ thống sản xuất, tổ chức lao động và phân phối lợi ích xã hội là
a)
A. cơ cấu xã hội – giai cấp
b)
B, cơ cấu xã hội - nghề nghiệp
c)
C, cơ cấu xã hội – nhân khẩu
d)
D. cơ cấu xã hội - dân tộc.
6.
Câu 6. Để dự báo xu hướng vận động và phát triển của dân số ở những giai đoạn lịch sử nhất định và tác động của nó đến sự phát triển mọi mặt của một quốc gia, cần nghiên cứu cơ cấu xã hội nào dưới đây?
a)
A. Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp.
b)
B. Cơ cấu xã hội – dân số.
c)
C. Cơ cấu xã hội – tôn giáo.
d)
D. Cơ cấu xã hội - dân tộc
7.
Câu 7. Trong xã hội có giai cấp, cơ cấu nào dưới đây có vị trí quyết định nhất, chi phối các loại hình cơ cấu xã hội khác?
a)
A. Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp.
b)
B. Cơ cấu xã hội – dân số.
c)
C Cơ cấu xã hội - giai cấp
d)
D. Cơ cấu xã hội - dân tộc
8.
Câu 8. Tổng thể các giai cấp, tầng lớp xã hội tồn tại khách quan trong một chế độ xã hội nhất định, thông qua những mối quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuất, về tổ chức quản lí quá trình sản xuất, về địa vị chính trị - | xã hội,... giữa các giai cấp và tầng lớp, đó là nội dung thể hiện khái niệm
a)
A. Cơ cấu xã hội – kinh tế.
b)
B. Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp
c)
C. Cơ cấu xã hội – nhân khẩu.
d)
D. Cơ cấu xã hội - giai cấp.
9.
Câu 9. Cơ cấu xã hội nào dưới đây đề cập tới mối quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuất, về tổ chức quản lí, về địa vị chính trị - xã hội?
a)
A. Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp
b)
B. Cơ cấu xã hội - dân cư
c)
C. Cơ cấu xã hội – tôn giáo
d)
D. Cơ cấu xã hội – giai cấp
10.
Câu 10. Để xây dựng chính sách phát triển kinh tế, văn hoá, xã hội phù hợp cho từng giai cấp, tầng lớp trong từng giai đoạn lịch sử cụ thể cần căn cứ vào
a)
A. cơ cấu xã hội - nghề nghiệp.
b)
B. cơ cấu xã hội - dân cư.
c)
C. cơ cấu xã hội – tôn giáo
d)
D. cơ cấu xã hội – giai cấp.
11.
Câu 11. Nội dung nào dưới đây không phải là sự biến đổi có tính quy luật của cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội?
a)
A. Cơ cấu xã hội - giai cấp biến đổi gắn liền và bị quy định bởi cơ cấu kinh tế.
b)
B. Cơ cấu xã hội - giai cấp biến đổi phức tạp, đa dạng, làm xuất hiện các tầng lớp xã hội mới.
c)
C. Cơ cấu xã hội – giai cấp biến đổi trong mối quan hệ vừa đấu tranh, vừa liên minh, dẫn đến sự xích lại gần nhau giữa các giai tầng trong xã hội.
d)
D. Cơ cấu xã hội - giai cấp biến đổi và chịu sự tác động của sự biến đổi dân số, tôn giáo.
12.
Câu 12. Thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội có cơ cấu xã hội – giai cấp với nhiều giai cấp, tầng lớp khác nhau vì
a)
A. Tồn tại nhiều hình thức sở hữu và nhiều thành phần kinh tế
b)
B. tồn tại nhiều nghề nghiệp và phân công lao động khác nhau,
c)
C. tồn tại nhiều đức tin tôn giáo.
d)
D. tồn tại nhiều dân tộc khác nhau.
13.
Câu 13. Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, giai cấp, tà. dưới đây giữ vai trò chủ đạo trong cơ cấu xã hội - giai cấp
a)
A. Công nhân
b)
C. Trí thức
c)
D. Doanh nhân..
d)
B. Nông dân.
14.
Câu 14. Sự liên kết, hợp tác, hỗ trợ nhau giữa các giai cấp, tầng lớp chủ yếu có lợi ích cơ bản thống nhất và cũng có thể có lợi ích cơ bản đối kháng là nội dung thể hiện khái niệm nào dưới đây?
a)
A. Đấu tranh giai cấp.
b)
B. Liên minh giai cấp, tầng lớp.
c)
C. Liên hiệp giai cấp, tầng lớp.
d)
D. Đoàn kết giai cấp, tồn.
15.
Câu 15. Sự biến đổi của cơ cấu xã hội - giai cấp gắn liền và được quy định bởi sự biến đổi của cơ cấu nào dưới đây?
a)
A. Cơ cấu dân số.
b)
B. Cơ cấu kinh tế.
c)
C. Cơ cấu dân tộc
d)
D. Cơ cấu dân cư.
16.
Câu 16. Trong thời đại chuyên chính vô sản, các giai cấp vẫn tồn tại. những bộ mặt của mỗi một giai cấp đều có thay đổi, quan hệ qua lại giữa các giai cấp cũng biến đổi. Cuộc đấu tranh giai cấp chưa chấm dứt dưới thời chuyên chính vô sản, nó chỉ diễn biến ra dưới những hình thức khác mà thôi” là câu nói của
a)
A. C. Mác.
b)
B. Ph. Ăngghen
c)
C. VI. Lênin.
d)
D. Hồ Chí Minh.
17.
Câu 17. Khi khẳng định “một hình thức đặc biệt của liên minh giai cấp giữa giai cấp vô sản, đội tiên phong của người lao động, với đông đảo những tầng lớp lao động không phải vô sản”, V.I. Lênin muốn nói đến khái niệm nào dưới đây?
a)
A. Chuyên chính vô sản.
b)
B. Nhà nước.
c)
C. Hiệp hội.
d)
D. Công đoàn.
18.
Câu 18. “Nếu không liên minh với nông dân thì không thể có được chính quyền của giai cấp vô sản, không thể nghĩ được đến việc duy chính quyền đó...” là câu nói của ai?
a)
A. C. Mác.
b)
B. Ph. Ăngghen.
c)
C. V.I. Lênin.
d)
D. Hồ Chí Minh.A. tồn tại nhiều hình thức sở hữu và nhiều thành phần kinh tế
19.
Câu 19. Giai cấp, tầng lớp nào dưới đây được coi là “người bạn đồng minh tự nhiên” của giai cấp công nhân?
a)
A. Tư sản.
b)
B. Nông dân
c)
C. Tư sản.
d)
D. Doanh nhân.
20.
Câu 20. Trong luận điểm: “Trước sự liên minh của các đại biểu khoa học, giai cấp vô sản và giới kĩ thuật, không một thế lực đen tối nào đứng vững được”, V.I. Lênin đã nhấn mạnh tới vai trò của giai cấp, tầng lớp nào dưới đây trong khối liên minh giai cấp?
a)
A. Trí thức.
b)
B. Doanh nhân.
c)
C. Tư sản.
d)
D. Nông dân.
21.
Câu 21. Theo V.I. Lênin, để giai cấp vô sản giữ được vai trò lãnh đạo và chính quyền nhà nước, nguyên tắc cao nhất của chuyên chính là duy trì khối liên minh giữa
a)
A. giai cấp vô sản và tầng lớp doanh nhân
b)
B. giai cấp vô sản và nông dân.
c)
C. giai cấp nông dân và giai cấp tư sản.
d)
D. tầng lớp doanh nhân và đội ngũ trí thức.
22.
Câu 22. Trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội, liên minh giữa giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức trong lĩnh vực nào dưới đây giữ vai trò quyết định?
a)
A. Chính trị
b)
B. Kinh tế.
c)
C. Văn hoá.
d)
D. Tư tưởng.
23.
Câu 23. Yếu tố nào dưới đây quyết định sự liên minh giữa giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức?
a)
A. Mong muốn của giai cấp công nhân
b)
B. Cùng một kẻ thù là giai cấp tư sản.
c)
C. Có những lợi ích cơ bản thống nhất với nhau.
d)
D. Mục tiêu về chính trị của giai cấp công nhân.
24.
Câu 24. Câu nói “Vô sản tất cả các nước và các dân tộc bị áp bức, đoàn kết lại” là của
a)
A. C. Mác.
b)
B. Ph.Ăngghen. .
c)
C. V.I. Lênin
d)
D. Hồ Chí Minh.
25.
Câu 25. Trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội, các giai cấp, tầng lớp liên minh với nhau trên những lĩnh vực nào dưới đây?
a)
A. Kinh tế, chính trị, xã hội.
b)
B. Kinh tế, chính trị, tôn giáo,
c)
C. Kinh tế, chính trị, văn hoá - xã hội
d)
D. Kinh tế, văn hoá, xã hội
26.
Câu 26. Lực lượng nào dưới đây được Đảng ta coi là lực lượng chủ trương xây dựng thành lực lượng vững mạnh?
a)
A. Trí thức.
b)
B. Doanh nhân
c)
C. Thanh niên
d)
D. Công nhân.
27.
Câu 27. Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, giai cấp, tâng lớp nào dưới đây có xu hướng giảm dần về số lượng và tỉ lệ trong cơ cấu xã hội - giai cấp?
a)
A. Nông dân
b)
B. Trí thức.
c)
C. Công nhân
d)
D. Doanh nhân
28.
Câu 28. Đảng ta xác định xây dựng vững mạnh giai cấp, tầng lớp nào dưới đây là trực tiếp nâng tầm trí tuệ của dân tộc, sức mạnh của tác nâng cao năng lực lãnh đạo của Đảng và chất lượng hoạt động thống chính trị?
a)
A. Trí thức.
b)
B. Công nhân.
c)
C. Doanh nhân.
d)
D. Thanh niên.
29.
Câu 29. Giai cấp, tầng lớp nào dưới đây được coi là rường cột của nước nhà, chủ nhân tương lai của đất nước?
a)
A. Thanh niên. .
b)
B. Phụ nữ.
c)
C. Trí thức.
d)
D. Doanh nhân.
30.
Câu 30. Xét dưới góc độ kinh tế, nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân của liên minh giai cấp trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội?
a)
A. Yêu cầu khách quan của quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
b)
B. Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế
c)
C. Nhu cầu lợi ích kinh tế của các giai cấp, tầng lớp. .
d)
D. Yêu cầu khách quan của đấu tranh giành chính quyền.
31.
Câu 31. Sự biến đổi đa dạng, phức tạp của cơ cấu xã hội- giai cấp ở Việt Nam trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội là do
a)
A. duy trì cơ chế kế hoạch hoá tập trung quan liêu bao cấp.
b)
B. sự đa dạng của văn hoá, tôn giáo, tín ngưỡng.
c)
C. sự đa dạng về tộc người.
d)
C. sự đa dạng về tộc người.
32.
Câu 32. Giai cấp, tầng lớp nào hiện nay không còn trong cơ cấu xã hội - giai cấp ở Việt Nam?
a)
A. Nông dân
b)
B, Trí thức.
c)
C. Địa chủ,
d)
D. Công nhân
33.
Câu 33. Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của giai cấp công nhân
a)
A. Là giai cấp lãnh đạo. trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?
b)
B. Là giai cấp đại diện cho phương thức sản xuất mới
c)
C. Là lực lượng lao động sáng tạo đặc biệt
d)
D. Là lực lượng nòng cốt trong khối liên minh giai cấp.
34.
Câu 34. Trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, giai cấp, quan trọng? tầng lớp nào dưới đây được coi là lực lượng lao động sáng tạo đặc biệt
a)
A. Nông dân
b)
B. Doanh nhân.
c)
C. Trí thức.
d)
D. Công nhân.
35.
Câu 35. Vấn đề liên minh giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức, được Đảng ta khẳng định lần đầu tiên tại
a)
A. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II (1951).
b)
B. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III (1960).
c)
C. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV (1976)
d)
D. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ V (1982).
36.
Câu 36. Hiện nay ở nước ta, giai cấp, tầng lớp nào dưới đây giữ vai trò lãnh đạo khối liên minh?
a)
A. Công nhân.
b)
B. Doanh nhân.
c)
C. Trí thức.
d)
D. Nông dân.
37.
Câu 37. Liên minh giữa các giai cấp, tầng lớp trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội phải dựa trên lập trường tư tưởng - chính trị của giai cấp, tầng lớp nào dưới đây?
a)
A. Công nhân.
b)
B. Doanh nhân.
c)
C. Trí thức.
d)
D. Nông dân.
38.
Câu 38. Nội dung nào dưới đây không phải là nội dung chính trị của liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?
a)
A. Giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.
b)
B. Bảo vệ vững chắc chế độ chính trị.
c)
C. Tăng cường các hình thức giao lưu hợp tác liên kết giữa công nghiệp - nông nghiệp – khoa học công nghệ.
d)
D. Xây dựng hoàn thiện nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.
39.
Câu 39. Nội dung kinh tế xuyên suốt của thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là
a)
A. đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước gắn với phát triển kinh tế tri thức theo định hướng xã hội chủ nghĩa.
b)
B. xác định đúng tiềm lực kinh tế và nhu cầu kinh tế của các tầng lớp và toàn xã hội.
c)
C. chuyển giao và ứng dụng khoa học kĩ thuật và công nghệ hiện đại vào sản xuất.
d)
D. xác định đúng cơ cấu kinh tế, phát triển kinh tế thị trường
40.
Câu 40. Nội dung nào dưới đây không phải là nội dung kinh tế của liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?
a)
A. Xác định đúng tiềm lực kinh tế và nhu cầu kinh tế của các giai cấp, tầng lớp.
b)
B. Xác định đúng cơ cấu kinh tế.
c)
C. Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân.
d)
D. Chuyển giao và ứng dụng khoa học kĩ thuật và công nghệ hiện đại vào sản xuất kinh doanh.
41.
Câu 41. Cần phải giữ vững vai trò lãnh đạo của tổ chức nào dưới đây đối với khối liên minh và toàn xã hội trên lĩnh vực chính trị trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta?
a)
A. Nhà nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
b)
B. Đảng Cộng sản Việt Nam.
c)
C. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
d)
D. Quốc hội
42.
Câu 42. Nội dung nào dưới đây không phải là nội dung văn hoá - xã hội của liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?
a)
A. Thực hiện xoá đói giảm nghèo.
b)
B. Nâng cao dân trí, thực hiện tốt an sinh xã hội.
c)
C. Chống âm mưu diễn biến hoà bình của các thế lực thù địch và phản động
d)
D. Chống các biểu hiện tiêu cực và tệ nạn xã hội.
43.
Câu 43. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, nội dung nào dưới đây có vai trò quyết định đối với sự biến đổi cơ cấu xã hội?
a)
A. Sản xuất kinh tế
b)
B. Sự đa dạng tộc người.
c)
C. Đời sống văn hoá, tinh thần.
d)
D, Tôn giáo, tín ngưỡng
44.
Câu 44. Nội dung nào dưới đây không phải là mục đích của việc nghiên cứu cơ cấu xã hội - giai cấp?
a)
A.Làm rõ vị trí, vai trò của các giai cấp, tầng lớp trong xã hội.
b)
B.Nhận diện xu hướng biên đội, phát triển của các giai cấp, tầng lớp.
c)
C. Chỉ ra xu hướng biến đổi trong quan hệ các dân tộc trên tất cả các lĩnh vực
d)
D.Để xây dựng hệ thống chính sách xã hội phù hợp với từng giai cấp, tầng lớp
45.
Câu 45. Nội dung nào dưới đây là nội dung chính trị của liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam
a)
A. Chuyển giao và ứng dụng khoa học công nghệ hiện đại vào quá trình sản xuất.
b)
B Phát triển giáo dục và đào tạo, nâng cao dân trí.
c)
C. Đảm bảo các quyền dân chủ, quyền con người của công dân.
d)
D. Nâng cao chất lượng sống cho nhân dân, thực hiện tốt an sinh xã hội.
46.
Câu 46. Nội dung nào dưới đây không phải là phương hướng cơ bản để xây dựng cơ cấu xã hội – giai cấp và tăng cường liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay?
a)
A. Đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
b)
B. Xây dựng và thực hiện hệ thống chính sách xã hội.
c)
C. Chủ động, tích cực hội nhập kinh tế quốc tế.
d)
D. Hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.
47.
Câu 47. Ở Việt Nam, vai trò của lực lượng nào dưới đây ngày càng trở nên quan trọng trong bối cảnh đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá gắn với phát triển kinh tế tri thức?
a)
A. Công nhân.
b)
B. Nông dân.
c)
C. Doanh nhân
d)
D. Trí thức.
48.
Câu 48. Nước ta hiện nay có sự phát triển nhanh chóng cả về số lượng và quy mô với vai trò không ngừng tăng lên gắn với nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa của lực lượng
a)
A. công nhân
b)
B. nông dân.
c)
C. doanh nhân.
d)
D. trí thức.
49.
Câu 49. Lực lượng nào ở nước ta hiện nay có sự đóng góp tích cực vào việc thực hiện chiến lược phát triển kinh tế – xã hội, giải quyết việc làm cho người lao động và tham gia giải quyết các vấn đề an sinh xã hội, xoá đói, giảm nghèo?
a)
A. Công nhân.
b)
B. Nông dân.
c)
C. Doanh nhân.
d)
D. Trí thức.
50.
Câu 50. Giữ vững lập trường chính trị – tư tưởng của giai cấp công nhân, vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam, kiên định mục tiêu con đường: độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội là nội dung của liên minh giai cấp trên lĩnh vực
a)
A. chính trị
b)
B. kinh tế.
c)
C. văn hoá.
d)
D. xã hội.
51.
Câu 51. Thực hiện đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước gắn với phát triển kinh tế tri thức theo định hướng xã hội chủ nghĩa là nội dụng của liên minh giai cấp ở Việt Nam trên lĩnh vực
a)
A. chính trị
b)
B. kinh tế.
c)
C. văn hoá.
d)
D. xã hội.
52.
Câu 52. Thực hiện xoá đói giảm nghèo; thực hiện tốt các chính sách xã hội đối với công nhân, nông dân, trí thức và các tầng lớp nhân dân; chăm sóc sức khoẻ và nâng cao chất lượng sống cho nhân dân; nâng cao dân trí, thực hiện tốt an sinh xã hội là nội dung của liên minh giai cấp ở Việt Nam trên lĩnh vực
a)
A. chính trị
b)
B. kinh tế.
c)
C. văn hoá.
d)
D. xã hội.