wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10 điểm chính trị heiii :>

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Trong qui luật phủ định của phủ định, sự thay thế sự vật này bằng sự vật kia (ví dụ: nụ thành hoa, hoa thành quả….) được gọi là gì?

a)

Vận động

b)

Tồn tại

c)

Mâu thuẫn

d)

Phủ định biện chứng

2.

Khoảng giới hạn trong đó lượng biến đổi nhưng chất chưa biến đổi được khái quát bằng phạm trù gì?

a)

Độ

b)

Lượng

c)

Chất

d)

Bước nhảy

3.

Sự thay đổi từ chất cũ sang chất mới được khái quát bằng phạm trù gì?

a)

Độ

b)

Lượng

c)

Chất

d)

Bước nhảy

4.

Qui luật phủ định của phủ định chỉ rõ sự phát triển là khuynh hướng chung, tất yếu của các sự vật, hiện tượng trong thế giới khách quan. Song quá trình đó diễn ra như thế nào?

a)

Theo đường thẳng

b)

Theo đường tròn khép kín

c)

Theo đường xoáy ốc

d)

Một cách tuần tự từ thấp đến cao

5.

Quá trình chuyển biến từ vượn thành người trong lịch sử xã hội loài người. Quá trình này thể hiện:

a)

Bước nhảy toàn bộ

b)

Bước nhảy cục bộ

c)

Bước nhảy đột biến

d)

Bước nhảy dần dần

6.

Trong quy luật mâu thuẫn, tính qui định về chất và tính qui định về lượng được gọi là gì?

a)

Hai mặt đối lập

b)

Hai sự vật

c)

Hai quá trình

d)

Hai thuộc tính

7.

Cơ sở lý luận của quan điểm toàn diện là:

a)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

b)

Nguyên lý về sự phát triển

c)

uy luật Lượng –chất

d)

Quy luật mâu thuẫn

8.

Cơ sở lý luận của quan điểm phát triển là:

a)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

b)

Nguyên lý về sự phát triển

c)

Quy luật Lượng –chất

d)

Quy luật mâu thuẫn

9.

Cách mạng tháng 8/1945 của VN là bước nhảy gì?

a)

Lớn, Dần dần

b)

Nhỏ, Cục bộ.

c)

Lớn, toàn bộ, đột biến

d)

Lớn, Đột biến

10.

Hai mặt đối lập ràng buộc nhau, tạo tiền đề tồn tại cho nhau, trong triết học gọi là gì?

a)

Sự đấu tranh của hai mặt đối lập

b)

Sự thống nhất của hai mặt đối lập

c)

Sự chuyển hóa của hai mặt đối lập

d)

Sự cân bằng của hai mặt đối lập

11.

Qui luật mâu thuẫn chỉ ra:

a)

Xu hướng của sự phát triển

b)

Cách thức của sự phát triển

c)

Nguồn gốc, động lực của sự phát triển

d)

Tính chất của sự phát triển

12.

Qui luật lượng - chất chỉ ra:

a)

Cách thức của sự vận động phát triển

b)

Tính chất của sự vận động phát triển

c)

Khuynh hướng của sự vận động phát triển

d)

Nguồn gốc, động lực của sự phát triển

13.

Qui luật phủ định của phủ định chỉ ra:

a)

Cách thức của sự vận động phát triển

b)

Tính chất của sự vận động phát triển

c)

Khuynh hướng của sự vận động phát triển

d)

Nguồn gốc, động lực của sự phát triển

14.

Thành ngữ: “Nước chảy đá mòn” là sự vận dụng nguyên lý/quy luật nào?

a)

Quy luật lượng – chất

b)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

c)

Quy luật phụ định của phủ định

d)

Nguyên lý về sự phát triển

15.

Thành ngữ: “Bức dây động rừng” là sự vận dụng nguyên lý/quy luật nào

a)

Nguyên lý về sự phát triển

b)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

c)

Quy luật lượng – chất

d)

Quy luật phủ định của phủ định

16.

Sự tác động theo xu hướng nào thì được gọi là sự đấu tranh của các mặt đối lập?

a)

Ràng buộc nhau

b)

Phủ định bài trừ nhau

c)

Nương tựa nhau

d)

Chuyển hóa nhau

17.

Trong lý luận về mâu thuẫn, người ta gọi quá trình đồng hóa và dị hóa trong cơ thể sống là gì?

a)

Những sự vật

b)

Hai yếu tố

c)

Những thuộc tính

d)

Hai mặt đối lập

18.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, các mối liên hệ có vai trò như thế nào đối với sự tồn tại và phát triển của sự vật?

a)

Có vai trò ngang bằng nhau

b)

Có vai trò khác nhau, cần phải xem xét mọi mối liên hệ

c)

Có vai trò khác nhau, nên chỉ cần biết một số mối liên hệ

d)

Có vai trò quan trọng như nhau mọi lúc, mọi nơi

19.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây sai?

a)

Chất là tính qui định vốn có của sự vật

b)

Chất đồng nhất với thuộc tính

c)

Chất là tổng hợp hữu cơ các thuộc tính của sự vật nói lên sự vật là cái gì

d)

Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật

20.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây sai?

a)

Mặt đối lập là những mặt có đặc điểm trái ngược nhau

b)

Mặt đối lập là vốn có của các sự vật, hiện tượng

c)

Mặt đối lập tồn tại khách quan trong các sự vật

d)

Mặt đối lập không nhất thiết phải gắn liền với sự vật

21.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, các mối liên hệ có vai trò như thế nào đối với sự tồn tại và phát triển của sự vật?

a)

Có vai trò ngang bằng nhau

b)

Có vai trò khác nhau, cần phải xem xét mọi mối liên hệ

c)

Có vai trò khác nhau, nên chỉ cần biết một số mối liên hệ

d)

Có vai trò quan trọng như nhau mọi lúc, mọi nơi

22.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay đổi về lượng

b)

Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay đổi về chất

c)

Quá trình phát triển của sự vật là quá trình chuyển hóa từ sự thay đổi dần dần về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

d)

Phát triển la sự thay đổi về chất dẫn đến thay đổi về lượng và ngược lại

23.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, chất của sự vật, hiện tượng sẽ thay đổi khi:

a)

Có sự biến đổi về lượng của sự vật, hiện tượng

b)

Sự biến đổi về lượng của sự vật, hiện tượng đạt đến giới hạn điểm nút

c)

Có mâu thuẫn giữa chất và lượng trong cùng một sự vật, hiện tượng

d)

Diễn ra sự đấu tranh giữa hai mặt chất và lượng trong cùng một sự vật, hiện tượng

24.

Theo anh (chị) bệnh chủ quan, duy ý chí biểu hiện như thế nào?

a)

chỉ căn cứ vào kinh nghiệm lịch sử để định ra chiến lược và sách lược

b)

chỉ căn cứ vào quy luật khách quan để định ra chiến lược và sách lược

c)

chỉ căn cứ vào kinh nghiệm của người khác để định ra chiến lược và sách lược

d)

chỉ căn cứ vào mong muốn chủ quan để định ra chiến lược và sách lược

25.

Lực lượng sản xuất biểu hiện mối quan hệ giữa:

a)

Con người với con người

b)

Con người với giới tự nhiên

c)

con người với tư liệu sản xuất

d)

Con người với xã hộ

26.

Quan hệ sản xuất bao gồm:

a)

Tất cả các quan hệ giữa con người với con người trong xã hội

b)

Tất cả các quan hệ giữa con người với con người trong quá trình sản xuất, lưu thông và tiêu dùng hàng hóa

c)

Tất cả các quan hệ giữa con người với con người trong quá trình sản xuất.

d)

Tất cả các quan hệ giữa con người với tự nhiên trong quá trình sản xuất.

27.

Cơ sở hạ tầng của xã hội là:

a)

Đường xá, cầu cống, sân bay, bến cảng

b)

Toàn bộ cơ sở vật chất của xã hội

c)

Toàn bộ quan hệ sản xuất hợp thành cơ sở kinh tế của xã hội

d)

Toàn bộ quan hệ sản xuất và lực lượng sản

28.

Phương thức sản xuất là gì ?

a)

cách thức con người quan hệ với tự nhiên.

b)

cách thức con người quan hệ với nhau trong sản xuất.

c)

cách thức tái sản xuất giống loài

d)

cách thức của con người thực hiện sản xuất vật chất ở mỗi giai đoạn lịch sử

29.

Phương thức sản xuất gồm:

a)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

b)

Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và cơ sở hạ tầng

c)

Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tần

d)

Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng

30.

Kiến trúc thượng tầng là gì?

a)

Các quan hệ sản xuất hiện có trong xã hội

b)

Hệ tư tưởng của giai cấp thống trị

c)

Cơ sở kinh tế của xã hội

d)

Những quan điểm, tư tưởng và các thiết chế của xã hội được hình thành trên cơ sở hạ tầng

31.

Tư liệu sản xuất bao gồm

a)

Con người và công cụ lao động

b)

Con người lao động, công cụ lao động và đối tượng lao động

c)

Đối tượng lao động và tư liệu lao động

d)

Công cụ lao động và tư liệu lao động

32.

Yếu tố cách mạng nhất trong lực lượng sản xuất:

a)

Đối tượng lao động

b)

Phương tiện lao động

c)

Công cụ lao động

d)

Tư liệu lao động

33.

Trong mối quan hệ giữa người và người trong quá trình sản xuất, loại quan hệ nào giữ vai trò quyết định các loại quan hệ còn lại:

a)

Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ tổ chức quản lý quá trình sản xuất

c)

Quan hệ phân phối sản phẩm làm ra

d)

Quan hệ giữa người quản lý và người làm thuê

34.

Mặt tự nhiên của phương thức sản xuất là gì?

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Kiến trúc thượng tầng

c)

Cơ sở hạ tầng     

d)

Lực lượng sản xuất

35.

Mặt xã hội của phương thức sản xuất là gì?

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Kiến trúc thượng tầng

c)

Cơ sở hạ tầng

d)

Lực lượng sản xuất

36.

Yếu tố giữ  vai trò quyết định trong lực lượng sản xuất là :

a)

Công cụ lao động

b)

Người lao động

c)

Khoa học - công nghệ

d)

Phương tiện lao

37.

Bộ phận có vai trò quan trọng và hiệu lực mạnh mẽ của kiến trúc thượng tầng trong sự tác động trở lại cơ sở hạ tầng là:

a)

Tôn giáo

b)

Đạo đức

c)

Nhà nước

d)

Triết học

38.

Để đảm bảo sự phát triển hài hòa của lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất phải phù hợp với tính chất và …..:

a)

Trình độ của người lao động

b)

Trình độ của lực lượng sản xuất

c)

Trình độ phát triển của công cụ lao động

d)

Trình độ tư liệu sản xuất

39.

“ …Các mặt đối lập liên hệ với nhau, thâm nhập vào nhau, tác động qua lại lẫn nhau, làm tiền đề tồn tại cho nhau, nhưng lại bài trừ, phủ định lẫn nhau”. Đó là khái niệm nào sau đây:

a)

Lượng – chất

b)

Mâu thuẫn biện chứng

c)

Phủ định biện chứng

d)

Mặt đối

40.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng sự thống nhất giữa các mặt đối lập có những biểu hiện gì?

a)

Sự cùng tồn tại, nương tựa nhau

b)

Sự đồng nhất, có những điểm chung giữa hai mặt đối lập

c)

Sự tác động ngang bằng nhau

d)

Sự bài trừ phủ định nhau

41.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng: sự thống nhất giữa lượng và chất được thể hiện trong phạm trù nào?

a)

Phạm trù độ

b)

Phạm trù điểm nút

c)

Phạm trù bước nhảy vọt

d)

Phạm trù vật chất

42.

Khái niệm nào dùng để chỉ tính rộng khắp, có ở mọi nơi của các mối liên hệ của các sự vật hiện tượng?

a)

Mối liên hệ phổ biến

b)

Mối liên hệ

c)

Mối quan hệ phổ biến

d)

Mối quan hệ

43.

Trong phép biện chứng, mối liên hệ là:

a)

Mối quan hệ giữa các sự vật, hiện tượng

b)

Sự tác động qua lại giữa các sự vật, hiện tượng

c)

Sự quy định, tác động và chuyển hóa lẫn nhau giữa các sự vật, hiện tượng

d)

Tính phổ biến giữa các giữa các sự vật, hiện tượng

44.

“Độ” là khái niệm dùng để chỉ:

a)

Sự thay đổi từ chất cũ sang chất mới

b)

Thời điểm diễn ra sự thay đổi về chất của sự vật, hiện tượng

c)

Là khoảng giới hạn trong đó lượng biến đổi nhưng chất chưa biến đổi

d)

Là khoảng giới hạn trong đó lượng biến đổi dẫn đến chất biến đổi

45.

“Bước nhảy” là khái niệm dùng để chỉ:

a)

Mối quan hệ giữa chất và lượng

b)

Sự thay đổi từ chất cũ sang chất mới

c)

Thời điểm diễn ra sự thay đổi về chất của sự vật, hiện tượng

d)

Sự thống nhất biện chứng giữa chất và lượng trong cùng một sự vật, hiện tượng

46.

Theo qui luật lượng – chất tính quy định nói lên qui mô trình độ phát triển của sự vật hiện tượng được gọi là gì?

a)

Chất

b)

Lượng

c)

độ

d)

điểm nút

47.

Theo qui luật lượng – chất, những thuộc tính quy định nói lên sự thống nhất hữu cơ giữa các bộ phận cấu thành của sự vật hiện tượng được gọi là gì?

a)

chất

b)

lượng

c)

độ

d)

điểm nút

48.

Tính chất của lực lượng sản xuất là:

a)

Tính chất hiện đại và tính chất cá nhân

b)

Tính chất cá nhân và tính chất xã hội hoá.

c)

Tính chất xã hội hóa và tính chất hiện đại

d)

Tính chất xã hội và tính chất hiện đại

49.

Công cụ lao động là :

a)

Những vật đóng vai trò trung gian để tải sức của người lao động vào những vật chất khác trong quá trình sản xuất  vật chất.

b)

Những vật hỗ trợ con người vận chuyển, bảo quản trong quá trình sản xuất vật chất

c)

Những vật nhận sự tác động của công cụ lao động trong quá trình sản xuất vật chất.

d)

Quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất .

50.

Sự thống nhất giữa lực lượng sản xuất ở một trình độ nhất định và quan hệ sản xuất tương ứng tạo thành

a)

Hình thái kinh tế - xã hội

b)

Phương thức sản xuất

c)

Cơ sở hạ tầng

d)

Kiến trúc thượng tầng

51.

Chọn phán đoán sai về các yếu tố của quan hệ sản xuất

a)

Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ trong tổ chức và quản lý sản xuất

c)

Quan hệ về mọi mặt giữa người lao động và ông chủ.

d)

Quan hệ trong phân phối sản phẩm lao động.

52.

Chọn phán đoán đúng về quan hệ biện chứng giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất:

a)

Vai trò quyết định thuộc về lực lượng sản xuất hay quan hệ sản xuất là tuỳ thuộc vào điều kiện cụ thể

b)

Quan hệ sản xuất quyết định lực lượng sản xuất

c)

Không cái nào quyết định cái nào

d)

Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất

53.

Các nội dung sau thuộc kiến trúc thượng tầng nước ta hiện nay, ngoại trừ :

a)

Chủ nghĩa Mác – Lênin

b)

Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

c)

Tư tưởng Hồ Chí Minh

d)

Thành phần kinh tế nhà nước

54.

Cấu trúc của Kiến trúc thượng tầng gồm:

a)

Đảng phái ,nhà nước xây dựng trên quan hệ sản xuất nhất định

b)

Toàn bộ những quan điểm chính trị, pháp quyền,triết học, đạo đức, tôn giáo, nghệ thuật…

c)

Những thiết chế xã hội như nhà nước, đảng phái, giáo hội, các đoàn thể xã hội…

d)

Toàn bộ những quan điểm chính trị, pháp quyền, triết học, đạo đức, tôn giáo, nghệ thuật…Những thiết chế xã hội tương ứng như nhà nước, đảng phái, giáo hội, các đoàn thể...

55.

풍습

a)

phong tục

b)

truyền thống

c)

văn hóa

d)

di truyền