wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 8_Phần 1

Total questions: 58

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Tập tính là gì

a)

Là sự trả lời đối với các biến đổi bên ngoài môi trường và bên trong cơ thể

b)

Là sự thích nghi đối với các yếu tố bên ngoài môi trường

c)

Là sự chọn lọc một số nhỏ KT có tác động mạnh và có ý nghĩa sinh học trong một số lớn KT tác động vào cơ thể

d)

Là sự phản ánh thế giới khách quan qua các rung động

2.

Theo A, R. Luria (tâm lý học thần kinh) chú ý là gì

a)

là hiện tượng một phức hợp các KT gây ra PƯ và loại trừ tác dụng của tất cả tín hiệu còn lại

b)

Là sự thích nghi đối với các yếu tố bên ngoài môi trường

c)

Là sự chọn lọc một số nhỏ KT có tác động mạnh và có ý nghĩa sinh học trong một số lớn KT tác động vào cơ thể

d)

Là PX định hướng

3.

Nhận định sau đây là đúng về tập tính

a)

Tập tính giúp thích nghi, duy trì sự tồn tại của cá thể/loài

b)

Tập tính có động lực

c)

Tập tính ko được thực hiện bởi hoạt động tự phát của hệ TK

d)

Tập tính được thực hiện bằng chương trình cài đặt sẵn của hệ thần kinh

e)

Tập tính ko chịu ảnh hưởng bởi hormon

4.

Tập tính chịu ảnh hưởng bởi các hệ thống nào

a)

Hệ thần kinh

b)

Hormon

c)

Tủy sống

d)

Tất cả đều đúng

5.

Sứa di chuyển nhờ tb tk ở mép và cơ quan thăng bằng gây cơ bóp là biểu hiện của đặc điểm

a)

Tập tính được thực hiện bởi hoạt động tự phát của hệ thần kinh

b)

Tập tính được thực hiện bằng các chương trình được cài đặt sẵn của hệ thần kinh

c)

Tập tính có động lực

d)

Tập tính vai trò thích nghi

6.

Các cấu trúc hình thành động lực cho tập tính ở động vật có vú là

a)

hệ limbic

b)

vùng dưới đồi

c)

vùng trán

d)

vỏ não

7.

Vùng dưới đồi có tác dụng chi phối động lực gì.

a)

đói, khát, sinh dục, cảm xúc, bản năng làm mẹ, PƯ tập tính đáp ứng lại sự biến đổi nhiệt độ

b)

đói, khát, sinh dục, cảm xúc, bản năng làm mẹ

c)

đói, khát, sinh dục

d)

bản năng làm mẹ, PƯ tập tính đáp ứng lại sự biến đổi nhiệt độ

8.

Sự phát triển chiếc mào gà ở gà trống để sử dụng trong tập tính sinh dục là biểu hiện của ảnh hưởng nào của hormon lên tập tính

a)

Kích thích sự phát triển các cơ quan được sử dụng dưới các dạng khác nhau của tập tính

b)

Ảnh hưởng lên các giai đoạn phát triển sớm của hệ thần kinh

c)

Gây biến đổi trong cơ quan ngoại vi tham gia vào sự kích thích hệ TK trung ương

d)

Tác dụng lên trung khu đặc biệt của não

e)

Gây ảnh hưởng ko đặc hiệu lên cơ thể động vật nói chung

9.

Tập tính sẽ thay đổi và hoàn thiện nhờ

a)

sự phát triển của cá thể

b)

mức độ hoạt động của cá nhân

c)

thực tiễn và kinh nghiệm

d)

tất cả đều đúng

10.

Tập tính trẻ nhỏ khác tập tính người lớn là biểu hiện của

a)

Có sự thay đổi tập tính trong quá trình phát triển cá nhân

b)

Có sự khác biệt về tập tính với những người có mức độ hoạt động khác nhau

c)

Thực tiễn (để bắt chước) và kinh nghiệm (nhờ luyện tập, làm nhiều) đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển tập tính

d)

Tất cả đều đúng

11.

Công nhân lành nghề sẽ có kỹ năng thành thạo hơn so với công nhân mới với làm là biểu hiện của

a)

Có sự thay đổi tập tính trong quá trình phát triển cá nhân

b)

Có sự khác biệt về tập tính với những người có mức độ hoạt động khác nhau

c)

Thực tiễn (để bắt chước) và kinh nghiệm (nhờ luyện tập, làm nhiều) đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển tập tính

d)

Tất cả đều đúng

12.

Theo tâm lý học, cảm xúc là gì?

a)

Là sự phản ánh chủ quan thế giới hiện thực bằng các rung động.

b)

Là trạng thái của hệ TK nói riêng và cơ thể nói chung được biểu hiện bằng các PƯ thực vật

c)

Là thái độ khách quan của con người đối với thế giới hiện thực

d)

Tất cả đều đúng

13.

Theo sinh lý học, cảm xúc là gì?

a)

Là sự phản ánh chủ quan thế giới hiện thực bằng các rung động.

b)

Là trạng thái của hệ TK nói riêng và cơ thể nói chung được biểu hiện bằng các PƯ thực vật

c)

Là các PƯ thực vật

d)

Tất cả đều đúng

14.

Những biểu hiện PƯ thực vật của cảm xúc bao gồm

a)

đỏ mặt, nhịp tim, nhịp hô hấp, nổi da gà, tay chân bủn rủn

b)

bực tức, vui mừng, hưng phấn

c)

KT dương tính thúc đẩy sự tìm kiếm

d)

KT âm tính thúc đẩy sự né tránh

15.

Một số biểu hiện của nội dung của cảm xúc bao gồm

a)

đỏ mặt, nhịp tim, nhịp hô hấp, nổi da gà, tay chân bủn rủn

b)

bực tức, vui mừng, hưng phấn

c)

KT dương tính thúc đẩy sự tìm kiếm

d)

KT âm tính thúc đẩy sự né tránh

16.

Các nội dung của cảm xúc được nghiên cứu nhiều là

a)

Biểu hiện của cảm xúc

b)

Tính động lực của cảm xúc

c)

Bản chất của cảm xúc

d)

Tất cả đều đúng

17.

Tính động lực của cảm xúc là gì

a)

Là sự thúc đẩy con người hành động theo cảm xúc

b)

Là sự thúc đẩy con người tìm kiếm KT dương tính hay sự thõa mãn

c)

Là sự thúc đẩy con người né tránh KT âm tính hay sự khó chịu

d)

Là sự thúc đẩy con người tìm kiếm mọi KT có thể

18.

Có bao nhiêu kiểu phân loại cảm xúc.

a)

4 kiểu

b)

5 kiểu

c)

6 kiểu

d)

3 kiểu

19.

Phân chia cảm xúc thành cảm xúc phấn chấn và cảm xúc mềm yếu là dựa vào yếu tố nào?

a)

Tính chất và tác dụng của cảm xúc lên hoạt động của con người

b)

Ảnh hưởng của cảm xúc với hoạt động con người

c)

Hình thức biểu hiện của cảm xúc

d)

Mức độ phức tạp của cảm xúc

e)

Những biến đổi sinh lý do cảm xúc

20.

Phân chia cảm xúc thành cảm xúc tích cực và cảm xúc tiêu cực là dựa vào yếu tố nào?

a)

Tính chất và tác dụng của cảm xúc lên hoạt động của con người

b)

Ảnh hưởng của cảm xúc với hoạt động con người

c)

Hình thức biểu hiện của cảm xúc

d)

Mức độ phức tạp của cảm xúc

e)

Những biến đổi sinh lý do cảm xúc

21.

Phân chia cảm xúc thành hưng cảm và trầm cảm là dựa vào yếu tố nào?

a)

Tính chất và tác dụng của cảm xúc lên hoạt động của con người

b)

Ảnh hưởng của cảm xúc với hoạt động con người

c)

Hình thức biểu hiện của cảm xúc

d)

Mức độ phức tạp của cảm xúc

e)

Những biến đổi sinh lý do cảm xúc

22.

Dựa vào hình thức biểu hiện của cảm xúc có thể phân chia cảm xúc thành

a)

hưng cảm

b)

say mê

c)

xúc động

d)

tâm trạng

e)

stress

23.

Dựa vào mức độ phức tạp về nội dung cảm xúc được chia thành

a)

Cấp thấp và cấp cao

b)

Hưng cảm và trầm cảm

c)

Tâm trạng, xúc động, say mê, stress

d)

cảm xúc tích cực và cảm xúc tiêu cực

24.

Những biểu hiện sinh lý của hưng cảm

a)

cảm xúc mạnh và có cường độ kéo dài

b)

khí sắc tăng, vui vẻ cùng với sự ham muốn, tư duy và PX nhanh, trạng thái lạc quan

c)

khí sắc giảm, buồn rầu và chán nản, cảm giác âm u và khó xác định về một điều khó chịu nào đó

d)

Ham muốn giảm

25.

Khí sắc giảm, buồn rầu, chán nản, cảm giác âm u và khó xác định về một điều khó chịu nào đó, ham muốn giảm.

Là biểu hiện của kiểu phân loại cảm xúc nào

a)

Hưng cảm

b)

Trầm cảm

c)

Cảm xúc tiêu cực

d)

Cảm xúc mềm yếu

26.

Đặc điểm thần kinh của giai đoạn hưng cảm là

a)

Hưng phấn toàn bộ vỏ não và dưới vỏ

b)

PX hình thành nhanh, thời gian tiềm tàng ngắn

c)

PX hình thành chậm, thời gian tiềm tàng lớn

d)

ỨC mạnh hơn HP

e)

HP mạnh hơn ỨC

27.

Đặc điểm thần kinh của giai đoạn trầm cảm

a)

Tăng hoạt động của não bộ

b)

PX hình thành nhanh, thời gian tiềm tàng ngắn

c)

PX hình thành chậm, thời gian tiềm tàng lớn

d)

Có ỨC mạnh ở dưới vỏ

e)

HP mạnh hơn ỨC

28.

Những loại cảm xúc nào kìm hãm hoạt động của cơ thể

a)

Cảm xúc tiêu cực

b)

Cảm xúc mềm yếu

c)

Trầm cảm

d)

Tâm trạng

e)

Xúc động

29.

Có tác dụng tăng cường, kích thích vận động/hoạt động là mô tả của dạng cảm xúc nào

a)

cảm xúc phấn chấn

b)

cảm xúc tích cực

c)

say mê

d)

xúc động

30.

Tăng nghị lực, lạc quan, trách nhiệm, thôi thúc hành động có hiệu quả là mô tả của loại cảm xúc nào

a)

cảm xúc tích cực

b)

cảm xúc phấn chấn

c)

say mê

d)

hưng phấn

e)

xúc động

31.

Mô tả nào sau đây là cảm xúc tiêu cực

a)

Kìm hãm hoạt động

b)

Hạn chế, cản trợ hoạt động, làm con người bi quan, chán nản, mất tin tưởng, thiếu sáng suốt, hoạt động thụ động và bất lực

c)

Có cường độ yêu, kéo dài ko rõ nguyên nhân

d)

Khí sắc giảm, buồn rầ, chán nản, cảm giác âm u và khó xác định về một điều khó chịu nào đó.

32.

Mô tả nào phù hợp với tâm trạng

a)

cường độ cảm xúc mạnh, kéo dài ko rõ nguyên nhân

b)

cường độ cảm xúc yếu, kéo dài ko rõ nguyên nhân

c)

cường độ cảm xúc mạnh trong thời gian ngắn

d)

nảy sinh trong tình huống khó khăn, hoạt động căng thẳng

33.

Mô tả nào phù hợp với say mê

a)

cường độ cảm xúc mạnh, kéo dài

b)

cường độ cảm xúc yếu, kéo dài ko rõ nguyên nhân

c)

cường độ cảm xúc mạnh trong thời gian ngắn

d)

nảy sinh trong tình huống khó khăn, hoạt động căng thẳng

34.

Mô tả nào phù hợp với xúc động

a)

cường độ cảm xúc mạnh, kéo dài

b)

cường độ cảm xúc yếu, kéo dài ko rõ nguyên nhân

c)

cường độ cảm xúc mạnh trong thời gian ngắn

d)

nảy sinh trong tình huống khó khăn, hoạt động căng thẳng

35.

Mô tả nào phù hợp với stress

a)

cường độ cảm xúc mạnh, kéo dài

b)

cường độ cảm xúc yếu, kéo dài ko rõ nguyên nhân

c)

cường độ cảm xúc mạnh trong thời gian ngắn

d)

nảy sinh trong tình huống khó khăn, hoạt động căng thẳng

36.

Cảm xúc khi được thõa mãn một nhu cầu sinh học như được ăn no là ví dụ của

a)

Cảm xúc cấp thấp

b)

Cảm xúc cấp cao

c)

Cảm xúc phấn chấn

d)

Cảm xúc tích cực

37.

Cảm xúc khi được nghe một bản nhạc như được ăn no là ví dụ của

a)

Cảm xúc cấp thấp

b)

Cảm xúc cấp cao

c)

Cảm xúc phấn chấn

d)

Cảm xúc tích cực

38.

Nhận định nào sau đây là đúng về cảm xúc cấp thấp

a)

Xuất hiện do tác động của tín hiệu trực tiếp, HTTH 1

b)

gắn liền với sự tích lũy kinh nghiệm trong học tập, lao động, giao tiếp

c)

Liên quan đến HTTH 2 là ngôn ngữ

d)

Gắn liền với việc thõa mãn nhu cầu sinh học

39.

Các vùng não chính tham gia vào quá trình cảm xúc là

a)

Vỏ não

b)

vùng trán của vỏ não

c)

tiểu não

d)

hệ limbic

e)

vùng dưới đồi

40.

Hưng phấn tại các trung khu thần kinh thực hiện PX cảm xúc được truyền theo các dây thần kinh thuộc hệ giao cảm và phó giao cảm có tác dụng...

a)

làm thay đổi chức năng của các cơ quan nội tạng

b)

làm thay đổi chức năng của các cơ quan ngoại vi

c)

gây ảnh hưởng lên hệ cơ xương

d)

chuyển vào máu các hormon, các chất trung gian hóa học cũng như các chất được tạo ra trong quá trình chuyển hóa vật chất.

41.

Trong cơ chế sinh lý của cảm xúc, những chất được chuyển vào máu dưới tác dụng của hưng phấn qua dây thần kinh giao cảm và phó giao cảm có thể

a)

tác động lên các cơ quan do hệ thần kinh thực vật chi phối

b)

tác động lên các trung khu cảm xúc

c)

tác động lên các thụ cảm thể truyền xung động về trung khu cảm xúc

d)

tác động lên đường ly tâm

42.

Các thành phần của PX định hướng gồm

a)

vận động, hô hấp, tim, mạch, con ngươi, điện trở da, điện não, cảm giác

b)

vận động, hô hấp, tim, mạch, con ngươi, điện trở da, điện não

c)

thần kinh, hô hấp, tim, mạch, con ngươi, điện trở da, điện não, cảm giác

d)

hô hấp, tim, mạch, con ngươi, điện trở da, điện não, cảm giác, cấu trúc ngoại vi

43.

Các thành phần chính của não tham gia vào PX định hướng gồm

a)

vỏ não mới, vỏ não cũ (hồi hải mã), thể lưới thân não và đồi thị

b)

vỏ não mới, thể lưới thân não và đồi thị

c)

vỏ não, thể lưới thân não và đồi thị

44.

Vai trò nào sau đây là của vỏ não mới trong phản xạ định hướng

a)

điều hòa cơ chế thực hiện PX định hướng trong thể lưới thân não thông qua thân não và đồi thị

b)

duy trì trương lực cho vỏ não

c)

tích hợp các PƯ thực vật và động vật

d)

có chứa các TBTK chú ý hay bộ phận phát hiện cái mới

45.

Vai trò nào sau đây là của thể lưới thân não trong phản xạ định hướng

a)

điều hòa cơ chế thực hiện PX định hướng trong thể lưới thân não thông qua thân não và đồi thị

b)

duy trì trương lực cho vỏ não

c)

tích hợp các PƯ thực vật và động vật

d)

có chứa các TBTK chú ý hay bộ phận phát hiện cái mới

46.

Vai trò nào sau đây là của vỏ não cũ (hồi hải mã) trong phản xạ định hướng

a)

điều hòa cơ chế thực hiện PX định hướng trong thể lưới thân não thông qua thân não và đồi thị

b)

duy trì trương lực cho vỏ não

c)

tích hợp các PƯ thực vật và động vật

d)

có chứa các TBTK chú ý hay bộ phận phát hiện cái mới

47.

Nhận định nào sau đây là đúng về học tập

a)

Học là quá trình hình thành trong não bộ mối liên hệ giữa hoàn cảnh môi trường và tập tính của động vật

b)

Học là quá trình hình thành mối liên hệ bền vững trong não

c)

Học luôn gắn liền với cảm xúc

d)

Học luôn gắn liền với trí nhớ

e)

Có 4 hình thức học cơ bản

48.

Có bao nhiêu hình thức học

a)

4 hình thức

b)

5 hình thức

c)

6 hình thức

d)

3 hình thức

49.

Hình thức học nào được xem là dạng học có tính liên hợp

a)

sự quen

b)

học theo cách thành lập PX có ĐK của Pavlov

c)

học bằng thao tác hay sử dụng công cụ

d)

học bằng cách thử và sai

e)

học liên quan đến trí tuệ

50.

Hình thức học nào làm mất đi PƯ được hình thành trước đó chứ ko tạo ra phản ứng mới.

a)

sự quen

b)

học theo cách thành lập PX có ĐK của Pavlov

c)

học bằng thao tác hay sử dụng công cụ

d)

học bằng cách thử và sai

e)

học liên quan đến trí tuệ

51.

Hình thức học xuất hiện khi kích thích ko còn ý nghĩa đối với hoạt động sống của sinh vật

a)

sự quen

b)

học theo cách thành lập PX có ĐK của Pavlov

c)

học bằng thao tác hay sử dụng công cụ

d)

học bằng cách thử và sai

e)

học liên quan đến trí tuệ

52.

Những hình thức nào dựa trên cơ chế thưởng khi làm đúng và phạt khi làm sai

a)

sự quen

b)

học theo cách thành lập PX có ĐK của Pavlov

c)

học bằng thao tác hay sử dụng công cụ

d)

học bằng cách thử và sai

e)

học liên quan đến trí tuệ

53.

Những hình thức nào giúp con vật thích nghi tốt hơn với điều kiện sống

a)

sự quen

b)

học theo cách thành lập PX có ĐK của Pavlov

c)

học bằng thao tác hay sử dụng công cụ

d)

học bằng cách thử và sai

e)

học liên quan đến trí tuệ

54.

Hình thức học sử dụng và hợp nhất 2 hay nhiều kinh nghiệm cũ thành một dạng mới để đạt được mục đích cần thiết

a)

sự quen

b)

học theo cách thành lập PX có ĐK của Pavlov

c)

học bằng thao tác hay sử dụng công cụ

d)

học bằng cách thử và sai

e)

học liên quan đến trí tuệ

55.

Con vật biết chồng hai hộp gỗ lên nhau để lấy đồ vật trên cao, biết dùng cây lấy đồ vật ở xa là biểu hiện của hình thức học nào

a)

sự quen

b)

học theo cách thành lập PX có ĐK của Pavlov

c)

học bằng thao tác hay sử dụng công cụ

d)

học bằng cách thử và sai

e)

học liên quan đến trí tuệ

56.

Luyện tập càng nhiều thì PƯ hay kết quả học tập càng hiệu quả là đặc điểm của quy luật học tập nào

a)

quy luật hiệu quả

b)

quy luật luyện tập

c)

quy luật quan hệ giữa cấu trúc và chức năng

57.

Giữ lại KT có ích/tạo cảm giác thoải mái và loại bỏ KT có hại/tạo cảm giác khó chịu là biểu hiện của quy luật nào

a)

quy luật hiệu quả

b)

quy luật luyện tập

c)

quy luật quan hệ giữa cấu trúc và chức năng

58.

Để hình thành mối liên hệ giữa hoàn cảnh trong môi trường và tập tính động vật, cần có cấu trúc thần kinh nhất định và một trạng thái đặc biệt của tâm trạng.

Đây là biểu hiện của quy luật học tập nào?

a)

quy luật hiệu quả

b)

quy luật luyện tập

c)

quy luật quan hệ giữa cấu trúc và chức năng