Font size
WorksheetsBài 8_Phần 1
Total questions: 58
Worksheet time: 34mins
Tập tính là gì
Là sự trả lời đối với các biến đổi bên ngoài môi trường và bên trong cơ thể
Là sự thích nghi đối với các yếu tố bên ngoài môi trường
Là sự chọn lọc một số nhỏ KT có tác động mạnh và có ý nghĩa sinh học trong một số lớn KT tác động vào cơ thể
Là sự phản ánh thế giới khách quan qua các rung động
Theo A, R. Luria (tâm lý học thần kinh) chú ý là gì
là hiện tượng một phức hợp các KT gây ra PƯ và loại trừ tác dụng của tất cả tín hiệu còn lại
Là sự thích nghi đối với các yếu tố bên ngoài môi trường
Là sự chọn lọc một số nhỏ KT có tác động mạnh và có ý nghĩa sinh học trong một số lớn KT tác động vào cơ thể
Là PX định hướng
Nhận định sau đây là đúng về tập tính
Tập tính giúp thích nghi, duy trì sự tồn tại của cá thể/loài
Tập tính có động lực
Tập tính ko được thực hiện bởi hoạt động tự phát của hệ TK
Tập tính được thực hiện bằng chương trình cài đặt sẵn của hệ thần kinh
Tập tính ko chịu ảnh hưởng bởi hormon
Tập tính chịu ảnh hưởng bởi các hệ thống nào
Hệ thần kinh
Hormon
Tủy sống
Tất cả đều đúng
Sứa di chuyển nhờ tb tk ở mép và cơ quan thăng bằng gây cơ bóp là biểu hiện của đặc điểm
Tập tính được thực hiện bởi hoạt động tự phát của hệ thần kinh
Tập tính được thực hiện bằng các chương trình được cài đặt sẵn của hệ thần kinh
Tập tính có động lực
Tập tính vai trò thích nghi
Các cấu trúc hình thành động lực cho tập tính ở động vật có vú là
hệ limbic
vùng dưới đồi
vùng trán
vỏ não
Vùng dưới đồi có tác dụng chi phối động lực gì.
đói, khát, sinh dục, cảm xúc, bản năng làm mẹ, PƯ tập tính đáp ứng lại sự biến đổi nhiệt độ
đói, khát, sinh dục, cảm xúc, bản năng làm mẹ
đói, khát, sinh dục
bản năng làm mẹ, PƯ tập tính đáp ứng lại sự biến đổi nhiệt độ
Sự phát triển chiếc mào gà ở gà trống để sử dụng trong tập tính sinh dục là biểu hiện của ảnh hưởng nào của hormon lên tập tính
Kích thích sự phát triển các cơ quan được sử dụng dưới các dạng khác nhau của tập tính
Ảnh hưởng lên các giai đoạn phát triển sớm của hệ thần kinh
Gây biến đổi trong cơ quan ngoại vi tham gia vào sự kích thích hệ TK trung ương
Tác dụng lên trung khu đặc biệt của não
Gây ảnh hưởng ko đặc hiệu lên cơ thể động vật nói chung
Tập tính sẽ thay đổi và hoàn thiện nhờ
sự phát triển của cá thể
mức độ hoạt động của cá nhân
thực tiễn và kinh nghiệm
tất cả đều đúng
Tập tính trẻ nhỏ khác tập tính người lớn là biểu hiện của
Có sự thay đổi tập tính trong quá trình phát triển cá nhân
Có sự khác biệt về tập tính với những người có mức độ hoạt động khác nhau
Thực tiễn (để bắt chước) và kinh nghiệm (nhờ luyện tập, làm nhiều) đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển tập tính
Tất cả đều đúng
Công nhân lành nghề sẽ có kỹ năng thành thạo hơn so với công nhân mới với làm là biểu hiện của
Có sự thay đổi tập tính trong quá trình phát triển cá nhân
Có sự khác biệt về tập tính với những người có mức độ hoạt động khác nhau
Thực tiễn (để bắt chước) và kinh nghiệm (nhờ luyện tập, làm nhiều) đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển tập tính
Tất cả đều đúng
Theo tâm lý học, cảm xúc là gì?
Là sự phản ánh chủ quan thế giới hiện thực bằng các rung động.
Là trạng thái của hệ TK nói riêng và cơ thể nói chung được biểu hiện bằng các PƯ thực vật
Là thái độ khách quan của con người đối với thế giới hiện thực
Tất cả đều đúng
Theo sinh lý học, cảm xúc là gì?
Là sự phản ánh chủ quan thế giới hiện thực bằng các rung động.
Là trạng thái của hệ TK nói riêng và cơ thể nói chung được biểu hiện bằng các PƯ thực vật
Là các PƯ thực vật
Tất cả đều đúng
Những biểu hiện PƯ thực vật của cảm xúc bao gồm
đỏ mặt, nhịp tim, nhịp hô hấp, nổi da gà, tay chân bủn rủn
bực tức, vui mừng, hưng phấn
KT dương tính thúc đẩy sự tìm kiếm
KT âm tính thúc đẩy sự né tránh
Một số biểu hiện của nội dung của cảm xúc bao gồm
đỏ mặt, nhịp tim, nhịp hô hấp, nổi da gà, tay chân bủn rủn
bực tức, vui mừng, hưng phấn
KT dương tính thúc đẩy sự tìm kiếm
KT âm tính thúc đẩy sự né tránh
Các nội dung của cảm xúc được nghiên cứu nhiều là
Biểu hiện của cảm xúc
Tính động lực của cảm xúc
Bản chất của cảm xúc
Tất cả đều đúng
Tính động lực của cảm xúc là gì
Là sự thúc đẩy con người hành động theo cảm xúc
Là sự thúc đẩy con người tìm kiếm KT dương tính hay sự thõa mãn
Là sự thúc đẩy con người né tránh KT âm tính hay sự khó chịu
Là sự thúc đẩy con người tìm kiếm mọi KT có thể
Có bao nhiêu kiểu phân loại cảm xúc.
4 kiểu
5 kiểu
6 kiểu
3 kiểu
Phân chia cảm xúc thành cảm xúc phấn chấn và cảm xúc mềm yếu là dựa vào yếu tố nào?
Tính chất và tác dụng của cảm xúc lên hoạt động của con người
Ảnh hưởng của cảm xúc với hoạt động con người
Hình thức biểu hiện của cảm xúc
Mức độ phức tạp của cảm xúc
Những biến đổi sinh lý do cảm xúc
Phân chia cảm xúc thành cảm xúc tích cực và cảm xúc tiêu cực là dựa vào yếu tố nào?
Tính chất và tác dụng của cảm xúc lên hoạt động của con người
Ảnh hưởng của cảm xúc với hoạt động con người
Hình thức biểu hiện của cảm xúc
Mức độ phức tạp của cảm xúc
Những biến đổi sinh lý do cảm xúc
Phân chia cảm xúc thành hưng cảm và trầm cảm là dựa vào yếu tố nào?
Tính chất và tác dụng của cảm xúc lên hoạt động của con người
Ảnh hưởng của cảm xúc với hoạt động con người
Hình thức biểu hiện của cảm xúc
Mức độ phức tạp của cảm xúc
Những biến đổi sinh lý do cảm xúc
Dựa vào hình thức biểu hiện của cảm xúc có thể phân chia cảm xúc thành
hưng cảm
say mê
xúc động
tâm trạng
stress
Dựa vào mức độ phức tạp về nội dung cảm xúc được chia thành
Cấp thấp và cấp cao
Hưng cảm và trầm cảm
Tâm trạng, xúc động, say mê, stress
cảm xúc tích cực và cảm xúc tiêu cực
Những biểu hiện sinh lý của hưng cảm
cảm xúc mạnh và có cường độ kéo dài
khí sắc tăng, vui vẻ cùng với sự ham muốn, tư duy và PX nhanh, trạng thái lạc quan
khí sắc giảm, buồn rầu và chán nản, cảm giác âm u và khó xác định về một điều khó chịu nào đó
Ham muốn giảm
Khí sắc giảm, buồn rầu, chán nản, cảm giác âm u và khó xác định về một điều khó chịu nào đó, ham muốn giảm.
Là biểu hiện của kiểu phân loại cảm xúc nào
Hưng cảm
Trầm cảm
Cảm xúc tiêu cực
Cảm xúc mềm yếu
Đặc điểm thần kinh của giai đoạn hưng cảm là
Hưng phấn toàn bộ vỏ não và dưới vỏ
PX hình thành nhanh, thời gian tiềm tàng ngắn
PX hình thành chậm, thời gian tiềm tàng lớn
ỨC mạnh hơn HP
HP mạnh hơn ỨC
Đặc điểm thần kinh của giai đoạn trầm cảm
Tăng hoạt động của não bộ
PX hình thành nhanh, thời gian tiềm tàng ngắn
PX hình thành chậm, thời gian tiềm tàng lớn
Có ỨC mạnh ở dưới vỏ
HP mạnh hơn ỨC
Những loại cảm xúc nào kìm hãm hoạt động của cơ thể
Cảm xúc tiêu cực
Cảm xúc mềm yếu
Trầm cảm
Tâm trạng
Xúc động
Có tác dụng tăng cường, kích thích vận động/hoạt động là mô tả của dạng cảm xúc nào
cảm xúc phấn chấn
cảm xúc tích cực
say mê
xúc động
Tăng nghị lực, lạc quan, trách nhiệm, thôi thúc hành động có hiệu quả là mô tả của loại cảm xúc nào
cảm xúc tích cực
cảm xúc phấn chấn
say mê
hưng phấn
xúc động
Mô tả nào sau đây là cảm xúc tiêu cực
Kìm hãm hoạt động
Hạn chế, cản trợ hoạt động, làm con người bi quan, chán nản, mất tin tưởng, thiếu sáng suốt, hoạt động thụ động và bất lực
Có cường độ yêu, kéo dài ko rõ nguyên nhân
Khí sắc giảm, buồn rầ, chán nản, cảm giác âm u và khó xác định về một điều khó chịu nào đó.
Mô tả nào phù hợp với tâm trạng
cường độ cảm xúc mạnh, kéo dài ko rõ nguyên nhân
cường độ cảm xúc yếu, kéo dài ko rõ nguyên nhân
cường độ cảm xúc mạnh trong thời gian ngắn
nảy sinh trong tình huống khó khăn, hoạt động căng thẳng
Mô tả nào phù hợp với say mê
cường độ cảm xúc mạnh, kéo dài
cường độ cảm xúc yếu, kéo dài ko rõ nguyên nhân
cường độ cảm xúc mạnh trong thời gian ngắn
nảy sinh trong tình huống khó khăn, hoạt động căng thẳng
Mô tả nào phù hợp với xúc động
cường độ cảm xúc mạnh, kéo dài
cường độ cảm xúc yếu, kéo dài ko rõ nguyên nhân
cường độ cảm xúc mạnh trong thời gian ngắn
nảy sinh trong tình huống khó khăn, hoạt động căng thẳng
Mô tả nào phù hợp với stress
cường độ cảm xúc mạnh, kéo dài
cường độ cảm xúc yếu, kéo dài ko rõ nguyên nhân
cường độ cảm xúc mạnh trong thời gian ngắn
nảy sinh trong tình huống khó khăn, hoạt động căng thẳng
Cảm xúc khi được thõa mãn một nhu cầu sinh học như được ăn no là ví dụ của
Cảm xúc cấp thấp
Cảm xúc cấp cao
Cảm xúc phấn chấn
Cảm xúc tích cực
Cảm xúc khi được nghe một bản nhạc như được ăn no là ví dụ của
Cảm xúc cấp thấp
Cảm xúc cấp cao
Cảm xúc phấn chấn
Cảm xúc tích cực
Nhận định nào sau đây là đúng về cảm xúc cấp thấp
Xuất hiện do tác động của tín hiệu trực tiếp, HTTH 1
gắn liền với sự tích lũy kinh nghiệm trong học tập, lao động, giao tiếp
Liên quan đến HTTH 2 là ngôn ngữ
Gắn liền với việc thõa mãn nhu cầu sinh học
Các vùng não chính tham gia vào quá trình cảm xúc là
Vỏ não
vùng trán của vỏ não
tiểu não
hệ limbic
vùng dưới đồi
Hưng phấn tại các trung khu thần kinh thực hiện PX cảm xúc được truyền theo các dây thần kinh thuộc hệ giao cảm và phó giao cảm có tác dụng...
làm thay đổi chức năng của các cơ quan nội tạng
làm thay đổi chức năng của các cơ quan ngoại vi
gây ảnh hưởng lên hệ cơ xương
chuyển vào máu các hormon, các chất trung gian hóa học cũng như các chất được tạo ra trong quá trình chuyển hóa vật chất.
Trong cơ chế sinh lý của cảm xúc, những chất được chuyển vào máu dưới tác dụng của hưng phấn qua dây thần kinh giao cảm và phó giao cảm có thể
tác động lên các cơ quan do hệ thần kinh thực vật chi phối
tác động lên các trung khu cảm xúc
tác động lên các thụ cảm thể truyền xung động về trung khu cảm xúc
tác động lên đường ly tâm
Các thành phần của PX định hướng gồm
vận động, hô hấp, tim, mạch, con ngươi, điện trở da, điện não, cảm giác
vận động, hô hấp, tim, mạch, con ngươi, điện trở da, điện não
thần kinh, hô hấp, tim, mạch, con ngươi, điện trở da, điện não, cảm giác
hô hấp, tim, mạch, con ngươi, điện trở da, điện não, cảm giác, cấu trúc ngoại vi
Các thành phần chính của não tham gia vào PX định hướng gồm
vỏ não mới, vỏ não cũ (hồi hải mã), thể lưới thân não và đồi thị
vỏ não mới, thể lưới thân não và đồi thị
vỏ não, thể lưới thân não và đồi thị
Vai trò nào sau đây là của vỏ não mới trong phản xạ định hướng
điều hòa cơ chế thực hiện PX định hướng trong thể lưới thân não thông qua thân não và đồi thị
duy trì trương lực cho vỏ não
tích hợp các PƯ thực vật và động vật
có chứa các TBTK chú ý hay bộ phận phát hiện cái mới
Vai trò nào sau đây là của thể lưới thân não trong phản xạ định hướng
điều hòa cơ chế thực hiện PX định hướng trong thể lưới thân não thông qua thân não và đồi thị
duy trì trương lực cho vỏ não
tích hợp các PƯ thực vật và động vật
có chứa các TBTK chú ý hay bộ phận phát hiện cái mới
Vai trò nào sau đây là của vỏ não cũ (hồi hải mã) trong phản xạ định hướng
điều hòa cơ chế thực hiện PX định hướng trong thể lưới thân não thông qua thân não và đồi thị
duy trì trương lực cho vỏ não
tích hợp các PƯ thực vật và động vật
có chứa các TBTK chú ý hay bộ phận phát hiện cái mới
Nhận định nào sau đây là đúng về học tập
Học là quá trình hình thành trong não bộ mối liên hệ giữa hoàn cảnh môi trường và tập tính của động vật
Học là quá trình hình thành mối liên hệ bền vững trong não
Học luôn gắn liền với cảm xúc
Học luôn gắn liền với trí nhớ
Có 4 hình thức học cơ bản
Có bao nhiêu hình thức học
4 hình thức
5 hình thức
6 hình thức
3 hình thức
Hình thức học nào được xem là dạng học có tính liên hợp
sự quen
học theo cách thành lập PX có ĐK của Pavlov
học bằng thao tác hay sử dụng công cụ
học bằng cách thử và sai
học liên quan đến trí tuệ
Hình thức học nào làm mất đi PƯ được hình thành trước đó chứ ko tạo ra phản ứng mới.
sự quen
học theo cách thành lập PX có ĐK của Pavlov
học bằng thao tác hay sử dụng công cụ
học bằng cách thử và sai
học liên quan đến trí tuệ
Hình thức học xuất hiện khi kích thích ko còn ý nghĩa đối với hoạt động sống của sinh vật
sự quen
học theo cách thành lập PX có ĐK của Pavlov
học bằng thao tác hay sử dụng công cụ
học bằng cách thử và sai
học liên quan đến trí tuệ
Những hình thức nào dựa trên cơ chế thưởng khi làm đúng và phạt khi làm sai
sự quen
học theo cách thành lập PX có ĐK của Pavlov
học bằng thao tác hay sử dụng công cụ
học bằng cách thử và sai
học liên quan đến trí tuệ
Những hình thức nào giúp con vật thích nghi tốt hơn với điều kiện sống
sự quen
học theo cách thành lập PX có ĐK của Pavlov
học bằng thao tác hay sử dụng công cụ
học bằng cách thử và sai
học liên quan đến trí tuệ
Hình thức học sử dụng và hợp nhất 2 hay nhiều kinh nghiệm cũ thành một dạng mới để đạt được mục đích cần thiết
sự quen
học theo cách thành lập PX có ĐK của Pavlov
học bằng thao tác hay sử dụng công cụ
học bằng cách thử và sai
học liên quan đến trí tuệ
Con vật biết chồng hai hộp gỗ lên nhau để lấy đồ vật trên cao, biết dùng cây lấy đồ vật ở xa là biểu hiện của hình thức học nào
sự quen
học theo cách thành lập PX có ĐK của Pavlov
học bằng thao tác hay sử dụng công cụ
học bằng cách thử và sai
học liên quan đến trí tuệ
Luyện tập càng nhiều thì PƯ hay kết quả học tập càng hiệu quả là đặc điểm của quy luật học tập nào
quy luật hiệu quả
quy luật luyện tập
quy luật quan hệ giữa cấu trúc và chức năng
Giữ lại KT có ích/tạo cảm giác thoải mái và loại bỏ KT có hại/tạo cảm giác khó chịu là biểu hiện của quy luật nào
quy luật hiệu quả
quy luật luyện tập
quy luật quan hệ giữa cấu trúc và chức năng
Để hình thành mối liên hệ giữa hoàn cảnh trong môi trường và tập tính động vật, cần có cấu trúc thần kinh nhất định và một trạng thái đặc biệt của tâm trạng.
Đây là biểu hiện của quy luật học tập nào?
quy luật hiệu quả
quy luật luyện tập
quy luật quan hệ giữa cấu trúc và chức năng
