wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN Kho

Total questions: 53

Worksheet time: 2hrs 46mins

Name
Class
Date
1.

Chọn công thức đúng dùng để xác định trị số khoảng cách tổ trong trường hợp phân tổ với khoảng cách tổ không đều:

a)

h=RmaxRminh=R_{\max}-R_{\min}

b)

h=XmaxXminh=X_{\max}-X_{\min}

c)

h=(RmaxRmin)2h=\frac{(R_{\max}-R_{\min})}{2}

d)

h=(XmaxXmin)2h=\frac{(X_{\max}-X_{\min})}{2}

2.

Phương pháp bình phương bé nhất là tìm đường thẳng (y) sao cho:

a)

(yabx)2min∑(y-a-bx)^2⟶\min

b)

(ya+bx)2min∑(y-a+bx)^2⟶\min

c)

(y+abx)2min∑(y+a-bx)^2⟶\min

d)

(y+a+bx)2min∑(y+a+bx)^2⟶\min

3.

 Khi Rxy= 1 thıˋ:Khi\ R_{xy}=-\ 1\ thì:  

a)

Giữa X và Y có liên hệ hàm số

b)

Giữa X và Y không có liên hệ

c)

Giữa X và Y có liên hệ tương quan nghịch

d)

Giữa X và Y có liên hệ tương quan thuận

4.

Điều tra thường xuyên là:

a)

Có thể là điều tra toàn bộ, cũng có thể là điều tra không toàn bộ

b)

Không phải là điều tra toàn bộ, cũng không phải là điều tra không toàn bộ

c)

Điều tra không toàn bộ

d)

Điều tra toàn bộ

5.

Nên sử dụng loại số bình quân nào để tính toán mức độ bình quân trong trường hợp nguồn tài liệu cho Lượng biến và Tỷ trọng của tổng lượng biến tiêu thức?

a)

Số bình quân cộng

b)

Số bình quân điều hoà

c)

Số bình quân nhân

d)

Mốt

e)

Số trung vị

6.

Khi tính toán Hệ số tương quan (Rxy), công thức nào sau đây là đúng?

a)

Rxy=b× σxσyR_{xy}=b×\ \frac{σ_x}{σ_y}

b)

Rxy=b× σyσxR_{xy}=b×\ \frac{σ_y}{σ_x}

c)

Rxy=a× σxσyR_{xy}=a×\ \frac{σ_x}{σ_y}

d)

Rxy=a× σyσxR_{xy}=a×\ \frac{σ_y}{σ_x}

7.

Khi tính Lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân, công thức nào sau đây đúng?

a)

δ =2nδin1\overline{\delta\ }=\frac{∑_2^nδ_i}{n-1}

b)

δ =2nδin\overline{\delta\ }=\frac{∑_2^nδ_i}{n}

c)

δ =1nδin1\overline{\delta\ }=\frac{∑_1^nδ_i}{n-1}

d)

δ =1nδin\overline{\delta\ }=\frac{∑_1^nδ_i}{n}

8.

Yêu cầu của điều tra thống kê là:

a)

Kịp thời, Chính xác, Toàn diện

b)

Kịp thời, Đầy đủ, Phù hợp

c)

Toàn diện, Khách quan, Tiết kiệm

d)

Khách quan, Chính xác, Khoa học

9.

Chọn đáp án đúng về khái niệm của THỐNG KÊ HỌC:

(1) Thống kê học là môn khoa học nghiên cứu mặt lượng trong mối quan hệ mật thiết với mặt chất của các hiện tượng tự nhiên - kỹ thuật số lớn trong điều kiện thời gian và địa điểm cụ thể.

(2) Thống kê học là môn khoa học nghiên cứu mặt lượng trong mối quan hệ mật thiết với mặt chất của các hiện tượng kinh tế - xã hội trong điều kiện thời gian và địa điểm cụ thể.

(3) Thống kê học là môn khoa học nghiên cứu mặt lượng trong mối quan hệ mật thiết với mặt chất của các hiện tượng kinh tế - xã hội số lớn trong điều kiện thời gian và địa điểm cụ thể.

(4) Thống kê học là môn khoa học nghiên cứu mặt lượng trong mối quan hệ mật thiết với mặt chất của các hiện tượng tự nhiên - kỹ thuật trong điều kiện thời gian và địa điểm cụ thể.

a)

(1) Đúng

b)

(2) Đúng

c)

(3) Đúng

d)

(4) Đúng

10.

Chọn đáp án đúng:

Trong các loại số tương đối sau đây, chỉ số không phải là:

(1) Số tương đối động thái

(2) Số tương đối kết cấu

(3) Số tương đối không gian

(4) Số tương đối kế hoạch

(5) Số tương đối cường độ

a)

(2), (5) Đúng

b)

(1), (3), (4) Đúng

c)

(1), (2), (3) Đúng

d)

(2), (4) Đúng

11.

Trường hợp phân tổ có khoảng cách tổ đều thì Mốt được xác định theo công thức nào trong số các công thức sau?

a)

M0=X0+h × f2f1(f2f1)+(f2f3)M_0=X_0+h\ ×\ \frac{f_2-f_1}{(f_2-f_1)+(f_2-f_3)}

b)

Mốt là lượng biến có tần số lớn nhất

c)

M0=X0+h × m2m1(m2m1)+(m2m3)M_0=X_0+h\ ×\ \frac{m_2-m_1}{(m_2-m_1)+(m_2-m_3)}

d)

Me=X0+h × fi2S(Me1)fMeM_e=X_0+h\ ×\ \frac{\frac{∑f_i}{2}-S_{\left(M_e-1\right)}}{f_{M_e}}

12.

Khi các quyền số bằng nhau, số bình quân điều hoà sẽ được tính theo công thức nào?

a)

x =n1xi\overline{x\ }\ =\frac{n}{∑\frac{1}{x_i}}

b)

x =MiMixi\overline{x\ }\ =\frac{M_i}{∑\frac{M_i}{x_i}}

c)

x =xififi\overline{x\ }\ =\frac{∑x_if_i}{∑f_i}

d)

x =xin\overline{x\ }\ =\frac{∑x_i}{n}

13.

Chọn công thức đúng để tính mức độ bình quân theo thời gian đối với dãy số thời điểm trong trường hợp khoảng cách thời gian không bằng nhau và biết các mức độ ở mọi thời điểm:

a)

y=yititi\overline{y}=\frac{∑y_it_i}{∑t_i}

b)

y=yin\overline{y}=\frac{∑y_i}{n}

c)

y=yin1\overline{y}=\frac{∑y_i}{n-1}

d)

y=y12+y2++yn1+yn2n1\overline{y}=\frac{\frac{y_1}{2}+y_2+⋯+y_{n-1}+\frac{y_n}{2}}{n-1}

14.

Chọn đáp án đúng: Nếu đặt thứ tự thời gian (t) sao cho Tổng t bằng 0, ta có công thức tính các tham số như sau:

a)

 a=yn=y  a=\frac{∑y}{n}=\overline{y}\ \   
b=yt(t2)b=\frac{∑yt}{∑\left(t^2\right)}

b)

a=yt(t2)a=\frac{∑yt}{∑\left(t^2\right)}
b=yn=yb=\frac{∑y}{n}=\overline{y}

c)

b= yt y × t y2 ( y )2b=\frac{\overline{\ yt\ }-\overline{\ y\ }\times\overline{\ t\ }}{\overline{\ y^2\ }-\left(\overline{\ y\ }\right)^2}
a= y b× t a=\overline{\ y\ }-b\times\overline{\ t\ }

d)

a= yt y × t y2 ( y )2a=\frac{\overline{\ yt\ }-\overline{\ y\ }\times\overline{\ t\ }}{\overline{\ y^2\ }-\left(\overline{\ y\ }\right)^2}
b= y b× t b=\overline{\ y\ }-b\times\overline{\ t\ }

15.

Chọn đáp án đúng:

(1) Quyền số của chỉ số bình quân cộng được rút ra từ tử số của chỉ số liên hợp tương ứng

(2) Quyền số của chỉ số bình quân điều hoà được rút ra từ tử số của chỉ số liên hợp tương ứng

(3) Quyền số của chỉ số bình quân điều hoà được rút ra từ mẫu số của chỉ số liên hợp tương ứng

(4) Quyền số của chỉ số bình quân cộng được rút ra từ quyền số của chỉ số liên hợp tương ứng

a)

(2) Đúng

b)

(1) Đúng

c)

(3) Đúng

d)

(4) Đúng

16.

Chọn đáp án đúng:

Khi tính chỉ số không gian về khối lượng hàng hoá tiêu thụ, quyền số được chọn có thể là:

(1) Giá cố định cho từng mặt hàng do Nhà nước quy định

(2) Giá thống nhất do Nhà nước quy định

(3) Thời gian lao động hao phí bình quân 1 đơn vị sản phẩm của từng mặt hàng ở cả 2 không gian

(4) Giá bán bình quân 1 đơn vị sản phẩm của từng mặt hàng ở cả 2 không gian

a)

(1), (2) Đúng

b)

(4) Đúng

c)

(1), (3), (4) Đúng

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

17.

Chọn đáp án sai:

Số bình quân chung cần được vận dụng kết hợp với số bình quân tổ và dãy số phân phối vì:

(1) Ta có thể phát hiện những mầm mống mới đang phát sinh hoặc những bộ phận lạc hậu đang kìm hãm sự phát triển chung

(2) Nếu chỉ dùng Số bình quân trong phân tích thống kê thì sẽ bị hạn chế trong việc giải thích các nguyên nhân và xu hướng phát triển của hiện tượng

(3) Nếu chỉ dùng số bình quân chung thì sự thật khách quan của hiện tượng sẽ bị che lấp do các chênh lệch bị san bằng

(4) Khi nghiên cứu thống kê, bên cạnh việc tìm hiểu mức độ đại biểu chung, ta còn phải tìm ra đơn vị tiên tiến, lạc hậu

(5) Số bình quân thể hiện việc nghiên cứu cái chung và cái riêng, nghiên cứu kết hợp một cách hợp lý, từ đó giúp ta hiểu sâu sắc bản chất và tính quy luật của hiện tượng nghiên cứu

a)

(1) Đúng

b)

(2), (3) Đúng

c)

(3), (4) Đúng

d)

(5) Đúng

18.

Chọn đáp án đúng:

Loại mức độ nào sau đây của các hiện tượng kinh tế - xã hội có thể trực tiếp thu thập được qua điều tra thống kê:

(1) Số tuyệt đối

(2) Số tương đối

(3) Số bình quân

(4) Các chỉ tiêu đánh giá độ biến thiên tiêu thức

a)

Chỉ (1) đúng

b)

Chỉ (2) đúng

c)

Chỉ (3) đúng

d)

Chỉ (4) đúng

19.

Để rút ra được kết luận có thể dùng để suy rộng ra cho toàn bộ hiện tượng cần nghiên cứu, ta áp dụng loại điều tra nào trong các loại sau:

a)

Điều tra chọn mẫu

b)

Điều tra trọng điểm

c)

Điều tra chuyên đề

d)

Cả 3 loại điều tra đều dùng được

20.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Giới hạn trên của một tổ là lượng biến lớn nhất của tổ đó

b)

Giới hạn trên của một tổ là lượng biến nhỏ nhất của tổ đó

c)

Giới hạn trên của một tổ là lượng biến lớn nhất của tiêu thức phân tổ

d)

Giới hạn trên của một tổ là lượng biến nhỏ nhất của tiêu thức phân tổ

21.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Chỉ số trong thống kê là chỉ tiêu tương đối biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ nào đó của một hiện tượng kinh tế – xã hội

b)

Chỉ số trong thống kê là chỉ tiêu tương đối biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ nào đó của các hiện tượng kinh tế – xã hội

c)

Chỉ số trong thống kê là chỉ tiêu tuyệt đối biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ nào đó của các hiện tượng kinh tế – xã hội

d)

Chỉ số trong thống kê là chỉ tiêu tuyệt đối biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ nào đó của một hiện tượng kinh tế – xã hội

22.

Chọn đáp án đúng cho hai tham số a và b trong bài tập sau:

a)

a=2569,0228a=2569,0228
b = 87,8175b\ =\ -\ 87,8175

b)

a=2569,0228a=2569,0228
b=87,8175b=87,8175

c)

a=28,4647a=28,4647
b= 0,0109b=\ -\ 0,0109

d)

a= 0,0109a=\ -\ 0,0109
b=28,4647b=28,4647

23.

Chọn đáp án đúng cho Phương trình hồi quy cần tìm trong bài tập sau:

a)

Y = 2569,023 - 87,817x

b)

Y = 2569,023 + 87,817x

c)

Y = 28,465 - 0,011x

d)

Y = 28,465 + 0,011x

24.

Chọn đáp án đúng cho Hệ số tương quan  (Rxy)\left(R_{xy}\right)   trong bài tập sau:

a)

 Rxy= 0,9811R_{xy}=-\ 0,9811 

b)

 Rxy=0,9811R_{xy}=0,9811 

c)

 Rxy=0,9914R_{xy}=-0,9914 

d)

 Rxy=0,9914R_{xy}=0,9914 

25.

Chọn đáp án đúng:

Mối quan hệ giữa X và Y trong trường hợp này là:

(1) Mối quan hệ tương quan thuận và rất chặt chẽ

(2) Mối quan hệ tương quan thuận và không chặt chẽ

(3) Mối quan hệ tương quan nghịch và rất chặt chẽ

(4) Mối quan hệ tương quan nghịch và không chặt chẽ

a)

(3) Đúng

b)

(1) Đúng

c)

(2) Đúng

d)

(4) Đúng

26.

Chọn đáp án đúng cho MỨC ĐỘ BÌNH QUÂN THEO THỜI GIAN trong bài tập sau:

a)

35

b)

33

c)

30

d)

37

e)

40

27.

Chọn đáp án đúng cho LƯỢNG TĂNG (GIẢM) TUYỆT ĐỐI BÌNH QUÂN trong bài tập sau:

a)

5,83

b)

6

c)

6,52

d)

7

e)

5

28.

Chọn đáp án đúng cho TỐC ĐỘ TĂNG (GIẢM) BÌNH QUÂN trong bài tập sau:

a)

0,1836

b)

1,1836

c)

1,1555

d)

0,1555

e)

0,1839

29.

Chọn đáp án đúng khi dự báo doanh thu của doanh nghiệp A vào năm (n+3) theo phương pháp lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân trong bài tập sau:

a)

74

b)

72,5

c)

67,7

d)

75

e)

71

30.

Chọn đáp án đúng khi dự báo doanh thu của doanh nghiệp A vào năm (n+3) theo phương pháp tốc độ phát triển bình quân trong bài tập sau:

a)

91,1964

b)

91,2889

c)

91,2072

d)

91,2027

31.

Chọn đáp án đúng khi dự báo doanh thu của doanh nghiệp A vào năm (n+3) dựa vào mô hình hồi quy theo thời gian với Tổng t khác 0 trong bài tập sau:

a)

70,1857

b)

70,1875

c)

70,1855

d)

70,1877

e)

70,187

32.

Khi dùng mô hình hồi quy để dự báo Doanh thu của doanh nghiệp A vào năm (n+3), trong trường hợp Tổng t khác 0, kết quả của hai tham số a và b trong bài tập sau là:

a)

a=11,5429a=11,5429
b=5,8643b=5,8643

b)

a=5,8643a=5,8643
b=11,5429b=11,5429

c)

a=11,8643a=11,8643
b=5,5429b=5,5429

d)

a=5,5429a=5,5429
b=11,8643b=11,8643

33.

Khi dùng mô hình hồi quy để dự báo Doanh thu của doanh nghiệp A vào năm (n+3), trong trường hợp Tổng t bằng 0, kết quả của hai tham số a và b trong bài tập sau là: 

a)

 a=35a=35 
b=5,8643b=5,8643

b)

b=35b=35
a=5,8643a=5,8643

c)

a=5,8643a=5,8643
b=11,5429b=11,5429

d)

a=11,5429a=11,5429
b=5,8643b=5,8643

34.

Khi dùng mô hình hồi quy để dự báo Doanh thu của doanh nghiệp A vào năm (n+3), trong trường hợp Tổng t bằng 0, thứ tự thời gian (t) ở năm (n+3) trong bài tập sau là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

e)

9

35.

Khi dùng mô hình hồi quy để dự báo Doanh thu của doanh nghiệp A vào năm (n+3), trong trường hợp Tổng t khác 0, thứ tự thời gian (t) ở năm (n+3) trong bài tập sau là:

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

e)

12

36.

Chọn đáp án đúng cho Chỉ số không gian về giá cả và Mức chênh lệch doanh thu do giá cả của các mặt hàng khi so sánh Không gian A với Không gian B trong bài tập sau:

a)

 Ip(A/B)=0,8998 la^ˋnI_{p_{\left(A/B\right)}}=0,8998\ lần 
 ΔM(P)= 787 000 ngaˋn đo^ˋngΔ_{M_{_{\left(P\right)}}}=-\ 787\ 000\ ngàn\ đồng  

b)

 Ip(A/B)=0,8998 la^ˋnI_{p_{\left(A/B\right)}}=0,8998\ lần 
 ΔM(P)= 787 000 ngaˋn đo^ˋngΔ_{M_{_{\left(P\right)}}}=\ 787\ 000\ ngàn\ đồng 

c)

 Ip(A/B)=0,9889 la^ˋnI_{p_{\left(A/B\right)}}=0,9889\ lần 
 ΔM(P)= 787 000 ngaˋn đo^ˋngΔ_{M_{_{\left(P\right)}}}=\ 787\ 000\ ngàn\ đồng  

d)

 Ip(A/B)=0,9889 la^ˋnI_{p_{\left(A/B\right)}}=0,9889\ lần 
 ΔM(P)= 787 000 ngaˋn đo^ˋngΔ_{M_{_{\left(P\right)}}}=-\ 787\ 000\ ngàn\ đồng  

37.

Chọn đáp án đúng cho Chỉ số không gian về khối lượng sản phẩm tiêu thụ và Mức chênh lệch doanh thu do sản lượng tiêu thụ của các mặt hàng khi so sánh Không gian A với Không gian B trong bài tập sau: 

a)

 Iq(A/B)= 1,447 la^ˋnI_{q_{\left(A/B\right)}}=\ 1,447\ lần 
 ΔM(q)= 1 350 000 ngaˋn đo^ˋngΔ_{M_{\left(q\right)}}=\ 1\ 350\ 000\ ngàn\ đồng 

b)

 Iq(A/B)= 1,447 la^ˋnI_{q_{\left(A/B\right)}}=\ 1,447\ lần 
 ΔM(q)= 1 350 000 ngaˋn đo^ˋngΔ_{M_{\left(q\right)}}=-\ 1\ 350\ 000\ ngàn\ đồng 

c)

 Iq(A/B)= 1,474 la^ˋnI_{q_{\left(A/B\right)}}=\ 1,474\ lần 
 ΔM(q)=1 350 000 ngaˋn đo^ˋngΔ_{M_{\left(q\right)}}=1\ 350\ 000\ ngàn\ đồng 

d)

 Iq(A/B)= 1,474 la^ˋnI_{q_{\left(A/B\right)}}=\ 1,474\ lần 
 ΔM(q)=  1 350 000 ngaˋn đo^ˋngΔ_{M_{\left(q\right)}}=\ -\ 1\ 350\ 000\ ngàn\ đồng 

38.

Chọn đáp án đúng:

Giá bán bình quân từng mặt hàng X, Y, Z ở cả 2 không gian lần lượt là:

a)

160 ngàn đồng; 22 ngàn đồng; 292 ngàn đồng

b)

162 ngàn đồng; 20 ngàn đồng; 292 ngàn đồng

c)

160 ngàn đồng; 22 ngàn đồng; 290 ngàn đồng

d)

160 ngàn đồng; 20 ngàn đồng; 292 ngàn đồng

39.

Chọn đáp án đúng cho Chỉ số không gian về giá cả và Mức chênh lệch doanh thu do giá cả của các mặt hàng khi so sánh Không gian B với Không gian A trong bài tập sau: 

a)

 Ip(B/A)= 1,1818 la^ˋnI_{p_{\left(B/A\right)}}=\ 1,1818\ lần 
 ΔM(P)= 1 000 000 ngaˋn đo^ˋngΔ_{M_{\left(P\right)}}=\ 1\ 000\ 000\ ngàn\ đồng 

b)

 Ip(B/A)= 1,1818 la^ˋnI_{p_{\left(B/A\right)}}=\ 1,1818\ lần 
 ΔM(P)=  1 000 000 ngaˋn đo^ˋngΔ_{M_{\left(P\right)}}=\ -\ 1\ 000\ 000\ ngàn\ đồng 

c)

 Ip(B/A)= 0,8462 la^ˋnI_{p_{\left(B/A\right)}}=\ 0,8462\ lần 
 ΔM(P)= 1 000 000 ngaˋn đo^ˋngΔ_{M_{\left(P\right)}}=\ 1\ 000\ 000\ ngàn\ đồng 

d)

 Ip(B/A)= 0,8462 la^ˋnI_{p_{\left(B/A\right)}}=\ 0,8462\ lần 
 ΔM(P)=  1 000 000 ngaˋn đo^ˋngΔ_{M_{\left(P\right)}}=\ -\ 1\ 000\ 000\ ngàn\ đồng 

40.

Chọn các đáp án đúng cho Giá bán bình quân từng mặt hàng ở cả 2 không gian trong bài tập sau: 

a)

 P X = 53 (ngaˋn đo^ˋng)\overline{P\ }_X\ =\ 53\ \left(ngàn\ đồng\right) 
 P Y = 32 (ngaˋn đo^ˋng)\overline{P\ }_Y\ =\ 32\ \left(ngàn\ đồng\right) 

b)

 P X = 37,368 (ngaˋn đo^ˋng)\overline{P\ }_X\ =\ 37,368\ \left(ngàn\ đồng\right) 
 P Y = 41,8182 (ngaˋn đo^ˋng)\overline{P\ }_Y\ =\ 41,8182\ \left(ngàn\ đồng\right) 

c)

 P X = 41,8182 (ngaˋn đo^ˋng)\overline{P\ }_X\ =\ 41,8182\ \left(ngàn\ đồng\right) 
 P Y = 37,368 (ngaˋn đo^ˋng)\overline{P\ }_Y\ =\ 37,368\ \left(ngàn\ đồng\right) 

d)

 P Y = 53 (ngaˋn đo^ˋng)\overline{P\ }_Y\ =\ 53\ \left(ngàn\ đồng\right) 
 P X = 32 (ngaˋn đo^ˋng)\overline{P\ }_X\ =\ 32\ \left(ngàn\ đồng\right) 

e)

 P A = 37,368 (ngaˋn đo^ˋng)\overline{P\ }_A\ =\ 37,368\ \left(ngàn\ đồng\right) 
 P B = 41,8182 (ngaˋn đo^ˋng)\overline{P\ }_B\ =\ 41,8182\ \left(ngàn\ đồng\right) 

41.

Chọn đáp án đúng cho Chỉ số không gian về khối lượng sản phẩm tiêu thụ và Mức chênh lệch doanh thu do sản lượng tiêu thụ của các mặt hàng khi so sánh Không gian B với Không gian A trong bài tập sau: 

a)

 Iq (B  A)= 0,5497 la^ˋnI_{q_{\ (B\ ⁄\ A)}}=\ 0,5497\ lần 
  ΔM(q)=  1 700 000 ngaˋn đo^ˋng\ Δ_{M_{\left(q\right)}}=\ -\ 1\ 700\ 000\ ngàn\ đồng 

b)

 Iq (B  A)= 0,5497 la^ˋnI_{q_{\ (B\ ⁄\ A)}}=\ 0,5497\ lần 
  ΔM(q)= 1 700 000 ngaˋn đo^ˋng\ Δ_{M_{\left(q\right)}}=\ 1\ 700\ 000\ ngàn\ đồng 

c)

 Iq (A/B)= 1,8139 la^ˋnI_{q_{\ (A/B)}}=\ 1,8139\ lần 
  ΔM(q)=  1 700 000 ngaˋn đo^ˋng\ Δ_{M_{\left(q\right)}}=\ -\ 1\ 700\ 000\ ngàn\ đồng 

d)

 Iq (A/B)= 1,8139 la^ˋnI_{q_{\ (A/B)}}=\ 1,8139\ lần 
  ΔM(q)= 1 700 000 ngaˋn đo^ˋng\ Δ_{M_{\left(q\right)}}=\ 1\ 700\ 000\ ngàn\ đồng 

42.

Chọn đáp án đúng:

Giá trị sản xuất toàn doanh nghiệp kỳ báo cáo so với kỳ gốc tăng ………(1)……… tương ứng với ………(2)……… triệu đồng

a)

(1) 18,01% ; (2) 24500 triệu đồng

b)

(1) 15,01% ; (2) 24500 triệu đồng

c)

(1) 15,01% ; (2) 24800 triệu đồng

d)

(1) 18,01% ; (2) 21500 triệu đồng

43.

Chọn đáp án đúng cho Giá thành đơn vị sản phẩm kỳ thực hiện của từng phân xưởng trong bài tập sau: 

a)

 Z1(A)=120 nghıˋn đo^ˋngZ_{1_{(A)}}=120\ nghìn\ đồng 
 Z1(B)=114 nghıˋn đo^ˋngZ_{1_{(B)}}=114\ nghìn\ đồng 

b)

 Z1(A)=114 nghıˋn đo^ˋngZ_{1_{(A)}}=114\ nghìn\ đồng 
 Z1(B)=120 nghıˋn đo^ˋngZ_{1_{(B)}}=120\ nghìn\ đồng 

c)

 Z1(A)=130 nghıˋn đo^ˋngZ_{1_{(A)}}=130\ nghìn\ đồng 
 Z1(B)=126 nghıˋn đo^ˋngZ_{1_{(B)}}=126\ nghìn\ đồng 

d)

 Z1(A)=126 nghıˋn đo^ˋngZ_{1_{(A)}}=126\ nghìn\ đồng 
 Z1(B)=130 nghıˋn đo^ˋngZ_{1_{(B)}}=130\ nghìn\ đồng 

44.

Theo đề bài dưới đây, Hệ thống chỉ số nào là phù hợp nhất? 

a)

 F1F0=ΣX1T1ΣX0T1×ΣX0T1ΣX0T0\frac{F_1}{F_0}=\frac{\Sigma X_1T_1}{\Sigma X_0T_1}\times\frac{\Sigma X_0T_1}{\Sigma X_0T_0}  

b)

 F1F0=x 1x 0×ΣT1ΣT0\frac{F_1}{F_0}=\frac{\overline{x\ }_1}{\overline{x\ }_0}\times\frac{\Sigma T_1}{\Sigma T_0}  

c)

 x 1x 0=x 1x 01×x 01x 0\frac{\overline{x\ }_1}{\overline{x\ }_0}=\frac{\overline{x\ }_1}{\overline{x\ }_{01}}\times\frac{\overline{x\ }_{01}}{\overline{x\ }_0}  

d)

 F1F0=x 1x 01×x 01x 0×ΣT1ΣT0\frac{F_1}{F_0}=\frac{\overline{x\ }_1}{\overline{x\ }_{01}}\times\frac{\overline{x\ }_{01}}{\overline{x\ }_0}\times\frac{\Sigma T_1}{\Sigma T_0}  

45.

Chọn đáp án đúng cho kết quả của các chỉ tiêu trong bài tập dưới đây: 

a)

 P 0 = 74,5 nghıˋn đo^ˋng\overline{P\ }_0\ =\ 74,5\ nghìn\ đồng 
 P 1 = 77,2 nghıˋn đo^ˋng\overline{P\ }_1\ =\ 77,2\ nghìn\ đồng 
 P 01 = 74 nghıˋn đo^ˋng\overline{P\ }_{01}\ =\ 74\ nghìn\ đồng 

b)

 P 0 = 74 nghıˋn đo^ˋng\overline{P\ }_0\ =\ 74\ nghìn\ đồng 
 P 1 = 74,5 nghıˋn đo^ˋng\overline{P\ }_1\ =\ 74,5\ nghìn\ đồng 
 P 01 = 77,2 nghıˋn đo^ˋng\overline{P\ }_{01}\ =\ 77,2\ nghìn\ đồng 

c)

 P 0 = 77,2 nghıˋn đo^ˋng\overline{P\ }_0\ =\ 77,2\ nghìn\ đồng 
 P 1 = 74 nghıˋn đo^ˋng\overline{P\ }_1\ =\ 74\ nghìn\ đồng 
 P 01 = 74,5 nghıˋn đo^ˋng\overline{P\ }_{01}\ =\ 74,5\ nghìn\ đồng 

d)

 P 0 = 74,5 nghıˋn đo^ˋng\overline{P\ }_0\ =\ 74,5\ nghìn\ đồng 
 P 1 = 74 nghıˋn đo^ˋng\overline{P\ }_1\ =\ 74\ nghìn\ đồng 
 P 01 = 77,2 nghıˋn đo^ˋng\overline{P\ }_{01}\ =\ 77,2\ nghìn\ đồng 

46.

Chọn đáp án đúng cho Hệ thống chỉ số phù hợp nhất trong bài tập dưới đây:

a)

M1M0=Σp1q1Σp0q1×Σp0q1Σp0q0\frac{M_1}{M_0}=\frac{\Sigma p_1q_1}{\Sigma p_0q_1}\times\frac{\Sigma p_0q_1}{\Sigma p_0q_0}

b)

p 1p 0=p 1p 01×p 01p 0\frac{\overline{p\ }_1}{\overline{p\ }_0}=\frac{\overline{p\ }_1}{\overline{p\ }_{01}}\times\frac{\overline{p\ }_{01}}{\overline{p\ }_0}

c)

M1M0=p 1p 01×p 01p 0×Σq1Σq0\frac{M_1}{M_0}=\frac{\overline{p\ }_1}{\overline{p\ }_{01}}\times\frac{\overline{p\ }_{01}}{\overline{p\ }_0}\times\frac{\Sigma q_1}{\Sigma q_0}

d)

M1M0=p 1p 0×Σq1Σq0\frac{M_1}{M_0}=\frac{\overline{p\ }_1}{\overline{p\ }_0}\times\frac{\Sigma q_1}{\Sigma q_0}

47.

Chọn đáp án đúng cho các chỉ số trong bài tập sau:

Tài liệu về tình hình sản xuất của 1 doanh nghiệp gồm 2 phân xưởng như sau:

1. Giá trị sản xuất kỳ gốc:

- Phân xưởng A là 600 (tỷ đồng)

- Phân xưởng B là 400 (tỷ đồng)

2. Số công nhân của doanh nghiệp:

- So với kỳ gốc, số công nhân kỳ báo cáo của phân xưởng A tăng 10% và phân xưởng B tăng 5%.

- Tổng giá trị sản xuất toàn doanh nghiệp kỳ báo cáo là 1242 (tỷ đồng)

Yêu cầu:
Dùng phương pháp thích hợp để xác định sự biến động chung về số công nhân và năng suất lao động toàn doanh nghiệp khi so sánh kỳ báo cáo với kỳ gốc.

a)

 IT = 1,08 la^ˋnI_T\ =\ 1,08\ lần 

 IG = 1,242 la^ˋnI_G\ =\ 1,242\ lần 
 IW = 1,15 la^ˋnI_W\ =\ 1,15\ lần 

b)

 IW = 1,08 la^ˋnI_W\ =\ 1,08\ lần 

 IG = 1,242 la^ˋnI_G\ =\ 1,242\ lần 
 IT = 1,15 la^ˋnI_T\ =\ 1,15\ lần 

c)

 IG = 1,08 la^ˋnI_G\ =\ 1,08\ lần 

 IT = 1,242 la^ˋnI_T\ =\ 1,242\ lần 
 IW = 1,15 la^ˋnI_W\ =\ 1,15\ lần 

d)

 IT = 1,08 la^ˋnI_T\ =\ 1,08\ lần  

 IW = 1,242 la^ˋnI_W\ =\ 1,242\ lần 
 IG = 1,15 la^ˋnI_G\ =\ 1,15\ lần 

48.

Chọn đáp án đúng:

a)

Tổ chưa Me là tổ thứ 3: Me = 260 kg/người

b)

Tổ chưa Me là tổ thứ 2: Me = 260 kg/người

c)

Tổ chưa Me là tổ thứ 3: Me = 170 kg/người

d)

Tổ chưa Me là tổ thứ 2: Me = 170 kg/người

49.

Chọn đáp án đúng:

Do kết cấu công nhân có các mức năng suất lao động cao thấp khác nhau thay đổi đã làm cho giá trị sản xuất kỳ báo cáo so với kỳ gốc tăng ………(1)……… ứng với số tương đối là ………(2)………

a)

(1) 1444,57 triệu đồng ; (2) 1,06%.

b)

(1) 1441,57 triệu đồng ; (2) 1,26%.

c)

(1) 1414,57 triệu đồng ; (2) 1,16%.

d)

(1) 1144,57 triệu đồng ; (2) 1,36%.

50.

Chọn đáp án đúng:

Do bản thân năng suất lao động của công nhân tăng ………(1)……… đã làm cho giá trị sản xuất kỳ báo cáo so với kỳ gốc tăng ………(2)……… ứng với số tương đối là ………(3)………

a)

(1) 6% ; (2) 15500,01 triệu đồng ; (3) 11,39%.

b)

(1) 6,2% ; (2) 15800,01 triệu đồng ; (3) 14,39%.

c)

(1) 6% ; (2) 18500,01 triệu đồng ; (3) 11,39%.

d)

(1) 6,2% ; (2) 15500,01 triệu đồng ; (3) 14,39%.

51.

Chọn đáp án đúng:

a)

Tổ chứa Mốt là tổ thứ 2: M0 = 170 kg/người

b)

Tổ chứa Mốt là tổ thứ 3: M0 = 170 kg/người

c)

Tổ chứa Mốt là tổ thứ 2: M0 = 260 kg/người

d)

Tổ chứa Mốt là tổ thứ 3: M0 = 260 kg/người

52.

Chọn đáp án đúng:

Theo đề bài dưới đây, Tổng tiền lương của doanh nghiệp năm 2018 và năm 2019 lần lượt là:

a)

C0 (2018) = 30 000 trđ

C1 (2019) =  32 400 trđ

b)

C0 (2018) = 32 400 trđ

C1 (2019) =  30 000 trđ

c)

C0 (2018) = 20 000 trđ

C1 (2019) =  32 100 trđ

d)

 C0 (2018) = 30 000 trđ

C1 (2019) =  22 400 trđ

53.

Chọn đáp án đúng:

Theo đề bài dưới đây, Chỉ số chung về tiền lương 1 công nhân toàn doanh nghiệp là:

a)

98,1818%

b)

95,1818%

c)

98,1515%

d)

95,1515%