Font size
WorksheetsKIỂM TRA ĐIỀU KIỆN Kho
Total questions: 53
Worksheet time: 2hrs 46mins
Chọn công thức đúng dùng để xác định trị số khoảng cách tổ trong trường hợp phân tổ với khoảng cách tổ không đều:
h=Rmax−Rmin
h=Xmax−Xmin
h=2(Rmax−Rmin)
h=2(Xmax−Xmin)
Phương pháp bình phương bé nhất là tìm đường thẳng (y) sao cho:
∑(y−a−bx)2⟶min
∑(y−a+bx)2⟶min
∑(y+a−bx)2⟶min
∑(y+a+bx)2⟶min
Khi Rxy=− 1 thıˋ:
Giữa X và Y có liên hệ hàm số
Giữa X và Y không có liên hệ
Giữa X và Y có liên hệ tương quan nghịch
Giữa X và Y có liên hệ tương quan thuận
Điều tra thường xuyên là:
Có thể là điều tra toàn bộ, cũng có thể là điều tra không toàn bộ
Không phải là điều tra toàn bộ, cũng không phải là điều tra không toàn bộ
Điều tra không toàn bộ
Điều tra toàn bộ
Nên sử dụng loại số bình quân nào để tính toán mức độ bình quân trong trường hợp nguồn tài liệu cho Lượng biến và Tỷ trọng của tổng lượng biến tiêu thức?
Số bình quân cộng
Số bình quân điều hoà
Số bình quân nhân
Mốt
Số trung vị
Khi tính toán Hệ số tương quan (Rxy), công thức nào sau đây là đúng?
Rxy=b× σyσx
Rxy=b× σxσy
Rxy=a× σyσx
Rxy=a× σxσy
Khi tính Lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân, công thức nào sau đây đúng?
δ =n−1∑2nδi
δ =n∑2nδi
δ =n−1∑1nδi
δ =n∑1nδi
Yêu cầu của điều tra thống kê là:
Kịp thời, Chính xác, Toàn diện
Kịp thời, Đầy đủ, Phù hợp
Toàn diện, Khách quan, Tiết kiệm
Khách quan, Chính xác, Khoa học
Chọn đáp án đúng về khái niệm của THỐNG KÊ HỌC:
(1) Thống kê học là môn khoa học nghiên cứu mặt lượng trong mối quan hệ mật thiết với mặt chất của các hiện tượng tự nhiên - kỹ thuật số lớn trong điều kiện thời gian và địa điểm cụ thể.
(2) Thống kê học là môn khoa học nghiên cứu mặt lượng trong mối quan hệ mật thiết với mặt chất của các hiện tượng kinh tế - xã hội trong điều kiện thời gian và địa điểm cụ thể.
(3) Thống kê học là môn khoa học nghiên cứu mặt lượng trong mối quan hệ mật thiết với mặt chất của các hiện tượng kinh tế - xã hội số lớn trong điều kiện thời gian và địa điểm cụ thể.
(4) Thống kê học là môn khoa học nghiên cứu mặt lượng trong mối quan hệ mật thiết với mặt chất của các hiện tượng tự nhiên - kỹ thuật trong điều kiện thời gian và địa điểm cụ thể.
(1) Đúng
(2) Đúng
(3) Đúng
(4) Đúng
Chọn đáp án đúng:
Trong các loại số tương đối sau đây, chỉ số không phải là:
(1) Số tương đối động thái
(2) Số tương đối kết cấu
(3) Số tương đối không gian
(4) Số tương đối kế hoạch
(5) Số tương đối cường độ
(2), (5) Đúng
(1), (3), (4) Đúng
(1), (2), (3) Đúng
(2), (4) Đúng
Trường hợp phân tổ có khoảng cách tổ đều thì Mốt được xác định theo công thức nào trong số các công thức sau?
M0=X0+h × (f2−f1)+(f2−f3)f2−f1
Mốt là lượng biến có tần số lớn nhất
M0=X0+h × (m2−m1)+(m2−m3)m2−m1
Me=X0+h × fMe2∑fi−S(Me−1)
Khi các quyền số bằng nhau, số bình quân điều hoà sẽ được tính theo công thức nào?
x =∑xi1n
x =∑xiMiMi
x =∑fi∑xifi
x =n∑xi
Chọn công thức đúng để tính mức độ bình quân theo thời gian đối với dãy số thời điểm trong trường hợp khoảng cách thời gian không bằng nhau và biết các mức độ ở mọi thời điểm:
y=∑ti∑yiti
y=n∑yi
y=n−1∑yi
y=n−12y1+y2+⋯+yn−1+2yn
Chọn đáp án đúng: Nếu đặt thứ tự thời gian (t) sao cho Tổng t bằng 0, ta có công thức tính các tham số như sau:
a=∑(t2)∑yt
b=n∑y=y
b= y2 −( y )2 yt − y × t
a= y −b× t
a= y2 −( y )2 yt − y × t
b= y −b× t
Chọn đáp án đúng:
(1) Quyền số của chỉ số bình quân cộng được rút ra từ tử số của chỉ số liên hợp tương ứng
(2) Quyền số của chỉ số bình quân điều hoà được rút ra từ tử số của chỉ số liên hợp tương ứng
(3) Quyền số của chỉ số bình quân điều hoà được rút ra từ mẫu số của chỉ số liên hợp tương ứng
(4) Quyền số của chỉ số bình quân cộng được rút ra từ quyền số của chỉ số liên hợp tương ứng
(2) Đúng
(1) Đúng
(3) Đúng
(4) Đúng
Chọn đáp án đúng:
Khi tính chỉ số không gian về khối lượng hàng hoá tiêu thụ, quyền số được chọn có thể là:
(1) Giá cố định cho từng mặt hàng do Nhà nước quy định
(2) Giá thống nhất do Nhà nước quy định
(3) Thời gian lao động hao phí bình quân 1 đơn vị sản phẩm của từng mặt hàng ở cả 2 không gian
(4) Giá bán bình quân 1 đơn vị sản phẩm của từng mặt hàng ở cả 2 không gian
(1), (2) Đúng
(4) Đúng
(1), (3), (4) Đúng
Tất cả các đáp án đều đúng
Chọn đáp án sai:
Số bình quân chung cần được vận dụng kết hợp với số bình quân tổ và dãy số phân phối vì:
(1) Ta có thể phát hiện những mầm mống mới đang phát sinh hoặc những bộ phận lạc hậu đang kìm hãm sự phát triển chung
(2) Nếu chỉ dùng Số bình quân trong phân tích thống kê thì sẽ bị hạn chế trong việc giải thích các nguyên nhân và xu hướng phát triển của hiện tượng
(3) Nếu chỉ dùng số bình quân chung thì sự thật khách quan của hiện tượng sẽ bị che lấp do các chênh lệch bị san bằng
(4) Khi nghiên cứu thống kê, bên cạnh việc tìm hiểu mức độ đại biểu chung, ta còn phải tìm ra đơn vị tiên tiến, lạc hậu
(5) Số bình quân thể hiện việc nghiên cứu cái chung và cái riêng, nghiên cứu kết hợp một cách hợp lý, từ đó giúp ta hiểu sâu sắc bản chất và tính quy luật của hiện tượng nghiên cứu
(1) Đúng
(2), (3) Đúng
(3), (4) Đúng
(5) Đúng
Chọn đáp án đúng:
Loại mức độ nào sau đây của các hiện tượng kinh tế - xã hội có thể trực tiếp thu thập được qua điều tra thống kê:
(1) Số tuyệt đối
(2) Số tương đối
(3) Số bình quân
(4) Các chỉ tiêu đánh giá độ biến thiên tiêu thức
Chỉ (1) đúng
Chỉ (2) đúng
Chỉ (3) đúng
Chỉ (4) đúng
Để rút ra được kết luận có thể dùng để suy rộng ra cho toàn bộ hiện tượng cần nghiên cứu, ta áp dụng loại điều tra nào trong các loại sau:
Điều tra chọn mẫu
Điều tra trọng điểm
Điều tra chuyên đề
Cả 3 loại điều tra đều dùng được
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Giới hạn trên của một tổ là lượng biến lớn nhất của tổ đó
Giới hạn trên của một tổ là lượng biến nhỏ nhất của tổ đó
Giới hạn trên của một tổ là lượng biến lớn nhất của tiêu thức phân tổ
Giới hạn trên của một tổ là lượng biến nhỏ nhất của tiêu thức phân tổ
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Chỉ số trong thống kê là chỉ tiêu tương đối biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ nào đó của một hiện tượng kinh tế – xã hội
Chỉ số trong thống kê là chỉ tiêu tương đối biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ nào đó của các hiện tượng kinh tế – xã hội
Chỉ số trong thống kê là chỉ tiêu tuyệt đối biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ nào đó của các hiện tượng kinh tế – xã hội
Chỉ số trong thống kê là chỉ tiêu tuyệt đối biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ nào đó của một hiện tượng kinh tế – xã hội
Chọn đáp án đúng cho hai tham số a và b trong bài tập sau:
a=2569,0228
b = − 87,8175
a=2569,0228
b=87,8175
a=28,4647
b= − 0,0109
a= − 0,0109
b=28,4647
Chọn đáp án đúng cho Phương trình hồi quy cần tìm trong bài tập sau:
Y = 2569,023 - 87,817x
Y = 2569,023 + 87,817x
Y = 28,465 - 0,011x
Y = 28,465 + 0,011x
Chọn đáp án đúng cho Hệ số tương quan (Rxy) trong bài tập sau:
Rxy=− 0,9811
Rxy=0,9811
Rxy=−0,9914
Rxy=0,9914
Chọn đáp án đúng:
Mối quan hệ giữa X và Y trong trường hợp này là:
(1) Mối quan hệ tương quan thuận và rất chặt chẽ
(2) Mối quan hệ tương quan thuận và không chặt chẽ
(3) Mối quan hệ tương quan nghịch và rất chặt chẽ
(4) Mối quan hệ tương quan nghịch và không chặt chẽ
(3) Đúng
(1) Đúng
(2) Đúng
(4) Đúng
Chọn đáp án đúng cho MỨC ĐỘ BÌNH QUÂN THEO THỜI GIAN trong bài tập sau:
35
33
30
37
40
Chọn đáp án đúng cho LƯỢNG TĂNG (GIẢM) TUYỆT ĐỐI BÌNH QUÂN trong bài tập sau:
5,83
6
6,52
7
5
Chọn đáp án đúng cho TỐC ĐỘ TĂNG (GIẢM) BÌNH QUÂN trong bài tập sau:
0,1836
1,1836
1,1555
0,1555
0,1839
Chọn đáp án đúng khi dự báo doanh thu của doanh nghiệp A vào năm (n+3) theo phương pháp lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân trong bài tập sau:
74
72,5
67,7
75
71
Chọn đáp án đúng khi dự báo doanh thu của doanh nghiệp A vào năm (n+3) theo phương pháp tốc độ phát triển bình quân trong bài tập sau:
91,1964
91,2889
91,2072
91,2027
Chọn đáp án đúng khi dự báo doanh thu của doanh nghiệp A vào năm (n+3) dựa vào mô hình hồi quy theo thời gian với Tổng t khác 0 trong bài tập sau:
70,1857
70,1875
70,1855
70,1877
70,187
Khi dùng mô hình hồi quy để dự báo Doanh thu của doanh nghiệp A vào năm (n+3), trong trường hợp Tổng t khác 0, kết quả của hai tham số a và b trong bài tập sau là:
a=11,5429
b=5,8643
a=5,8643
b=11,5429
a=11,8643
b=5,5429
a=5,5429
b=11,8643
Khi dùng mô hình hồi quy để dự báo Doanh thu của doanh nghiệp A vào năm (n+3), trong trường hợp Tổng t bằng 0, kết quả của hai tham số a và b trong bài tập sau là:
a=35
b=5,8643
b=35
a=5,8643
a=5,8643
b=11,5429
a=11,5429
b=5,8643
Khi dùng mô hình hồi quy để dự báo Doanh thu của doanh nghiệp A vào năm (n+3), trong trường hợp Tổng t bằng 0, thứ tự thời gian (t) ở năm (n+3) trong bài tập sau là:
5
6
7
8
9
Khi dùng mô hình hồi quy để dự báo Doanh thu của doanh nghiệp A vào năm (n+3), trong trường hợp Tổng t khác 0, thứ tự thời gian (t) ở năm (n+3) trong bài tập sau là:
8
9
10
11
12
Chọn đáp án đúng cho Chỉ số không gian về giá cả và Mức chênh lệch doanh thu do giá cả của các mặt hàng khi so sánh Không gian A với Không gian B trong bài tập sau:
Ip(A/B)=0,8998 la^ˋn
ΔM(P)=− 787 000 ngaˋn đo^ˋng
Ip(A/B)=0,8998 la^ˋn
ΔM(P)= 787 000 ngaˋn đo^ˋng
Ip(A/B)=0,9889 la^ˋn
ΔM(P)= 787 000 ngaˋn đo^ˋng
Ip(A/B)=0,9889 la^ˋn
ΔM(P)=− 787 000 ngaˋn đo^ˋng
Chọn đáp án đúng cho Chỉ số không gian về khối lượng sản phẩm tiêu thụ và Mức chênh lệch doanh thu do sản lượng tiêu thụ của các mặt hàng khi so sánh Không gian A với Không gian B trong bài tập sau:
Iq(A/B)= 1,447 la^ˋn
ΔM(q)= 1 350 000 ngaˋn đo^ˋng
Iq(A/B)= 1,447 la^ˋn
ΔM(q)=− 1 350 000 ngaˋn đo^ˋng
Iq(A/B)= 1,474 la^ˋn
ΔM(q)=1 350 000 ngaˋn đo^ˋng
Iq(A/B)= 1,474 la^ˋn
ΔM(q)= − 1 350 000 ngaˋn đo^ˋng
Chọn đáp án đúng:
Giá bán bình quân từng mặt hàng X, Y, Z ở cả 2 không gian lần lượt là:
160 ngàn đồng; 22 ngàn đồng; 292 ngàn đồng
162 ngàn đồng; 20 ngàn đồng; 292 ngàn đồng
160 ngàn đồng; 22 ngàn đồng; 290 ngàn đồng
160 ngàn đồng; 20 ngàn đồng; 292 ngàn đồng
Chọn đáp án đúng cho Chỉ số không gian về giá cả và Mức chênh lệch doanh thu do giá cả của các mặt hàng khi so sánh Không gian B với Không gian A trong bài tập sau:
Ip(B/A)= 1,1818 la^ˋn
ΔM(P)= 1 000 000 ngaˋn đo^ˋng
Ip(B/A)= 1,1818 la^ˋn
ΔM(P)= − 1 000 000 ngaˋn đo^ˋng
Ip(B/A)= 0,8462 la^ˋn
ΔM(P)= 1 000 000 ngaˋn đo^ˋng
Ip(B/A)= 0,8462 la^ˋn
ΔM(P)= − 1 000 000 ngaˋn đo^ˋng
Chọn các đáp án đúng cho Giá bán bình quân từng mặt hàng ở cả 2 không gian trong bài tập sau:
P X = 53 (ngaˋn đo^ˋng)
P Y = 32 (ngaˋn đo^ˋng)
P X = 37,368 (ngaˋn đo^ˋng)
P Y = 41,8182 (ngaˋn đo^ˋng)
P X = 41,8182 (ngaˋn đo^ˋng)
P Y = 37,368 (ngaˋn đo^ˋng)
P Y = 53 (ngaˋn đo^ˋng)
P X = 32 (ngaˋn đo^ˋng)
P A = 37,368 (ngaˋn đo^ˋng)
P B = 41,8182 (ngaˋn đo^ˋng)
Chọn đáp án đúng cho Chỉ số không gian về khối lượng sản phẩm tiêu thụ và Mức chênh lệch doanh thu do sản lượng tiêu thụ của các mặt hàng khi so sánh Không gian B với Không gian A trong bài tập sau:
Iq (B ⁄ A)= 0,5497 la^ˋn
ΔM(q)= − 1 700 000 ngaˋn đo^ˋng
Iq (B ⁄ A)= 0,5497 la^ˋn
ΔM(q)= 1 700 000 ngaˋn đo^ˋng
Iq (A/B)= 1,8139 la^ˋn
ΔM(q)= − 1 700 000 ngaˋn đo^ˋng
Iq (A/B)= 1,8139 la^ˋn
ΔM(q)= 1 700 000 ngaˋn đo^ˋng
Chọn đáp án đúng:
Giá trị sản xuất toàn doanh nghiệp kỳ báo cáo so với kỳ gốc tăng ………(1)……… tương ứng với ………(2)……… triệu đồng
(1) 18,01% ; (2) 24500 triệu đồng
(1) 15,01% ; (2) 24500 triệu đồng
(1) 15,01% ; (2) 24800 triệu đồng
(1) 18,01% ; (2) 21500 triệu đồng
Chọn đáp án đúng cho Giá thành đơn vị sản phẩm kỳ thực hiện của từng phân xưởng trong bài tập sau:
Z1(A)=120 nghıˋn đo^ˋng
Z1(B)=114 nghıˋn đo^ˋng
Z1(A)=114 nghıˋn đo^ˋng
Z1(B)=120 nghıˋn đo^ˋng
Z1(A)=130 nghıˋn đo^ˋng
Z1(B)=126 nghıˋn đo^ˋng
Z1(A)=126 nghıˋn đo^ˋng
Z1(B)=130 nghıˋn đo^ˋng
Theo đề bài dưới đây, Hệ thống chỉ số nào là phù hợp nhất?
F0F1=ΣX0T1ΣX1T1×ΣX0T0ΣX0T1
F0F1=x 0x 1×ΣT0ΣT1
x 0x 1=x 01x 1×x 0x 01
F0F1=x 01x 1×x 0x 01×ΣT0ΣT1
Chọn đáp án đúng cho kết quả của các chỉ tiêu trong bài tập dưới đây:
P 0 = 74,5 nghıˋn đo^ˋng
P 1 = 77,2 nghıˋn đo^ˋng
P 01 = 74 nghıˋn đo^ˋng
P 0 = 74 nghıˋn đo^ˋng
P 1 = 74,5 nghıˋn đo^ˋng
P 01 = 77,2 nghıˋn đo^ˋng
P 0 = 77,2 nghıˋn đo^ˋng
P 1 = 74 nghıˋn đo^ˋng
P 01 = 74,5 nghıˋn đo^ˋng
P 0 = 74,5 nghıˋn đo^ˋng
P 1 = 74 nghıˋn đo^ˋng
P 01 = 77,2 nghıˋn đo^ˋng
Chọn đáp án đúng cho Hệ thống chỉ số phù hợp nhất trong bài tập dưới đây:
M0M1=Σp0q1Σp1q1×Σp0q0Σp0q1
p 0p 1=p 01p 1×p 0p 01
M0M1=p 01p 1×p 0p 01×Σq0Σq1
M0M1=p 0p 1×Σq0Σq1
Chọn đáp án đúng cho các chỉ số trong bài tập sau:
Tài liệu về tình hình sản xuất của 1 doanh nghiệp gồm 2 phân xưởng như sau:
1. Giá trị sản xuất kỳ gốc:
- Phân xưởng A là 600 (tỷ đồng)
- Phân xưởng B là 400 (tỷ đồng)
2. Số công nhân của doanh nghiệp:
- So với kỳ gốc, số công nhân kỳ báo cáo của phân xưởng A tăng 10% và phân xưởng B tăng 5%.
- Tổng giá trị sản xuất toàn doanh nghiệp kỳ báo cáo là 1242 (tỷ đồng)
Yêu cầu: Dùng phương pháp thích hợp để xác định sự biến động chung về số công nhân và năng suất lao động toàn doanh nghiệp khi so sánh kỳ báo cáo với kỳ gốc.
IT = 1,08 la^ˋn
IG = 1,242 la^ˋnIW = 1,15 la^ˋn
IW = 1,08 la^ˋn
IG = 1,242 la^ˋnIT = 1,15 la^ˋn
IG = 1,08 la^ˋn
IT = 1,242 la^ˋnIW = 1,15 la^ˋn
IT = 1,08 la^ˋn
IG = 1,15 la^ˋn
Chọn đáp án đúng:
Tổ chưa Me là tổ thứ 3: Me = 260 kg/người
Tổ chưa Me là tổ thứ 2: Me = 260 kg/người
Tổ chưa Me là tổ thứ 3: Me = 170 kg/người
Tổ chưa Me là tổ thứ 2: Me = 170 kg/người
Chọn đáp án đúng:
Do kết cấu công nhân có các mức năng suất lao động cao thấp khác nhau thay đổi đã làm cho giá trị sản xuất kỳ báo cáo so với kỳ gốc tăng ………(1)……… ứng với số tương đối là ………(2)………
(1) 1444,57 triệu đồng ; (2) 1,06%.
(1) 1441,57 triệu đồng ; (2) 1,26%.
(1) 1414,57 triệu đồng ; (2) 1,16%.
(1) 1144,57 triệu đồng ; (2) 1,36%.
Chọn đáp án đúng:
Do bản thân năng suất lao động của công nhân tăng ………(1)……… đã làm cho giá trị sản xuất kỳ báo cáo so với kỳ gốc tăng ………(2)……… ứng với số tương đối là ………(3)………
(1) 6% ; (2) 15500,01 triệu đồng ; (3) 11,39%.
(1) 6,2% ; (2) 15800,01 triệu đồng ; (3) 14,39%.
(1) 6% ; (2) 18500,01 triệu đồng ; (3) 11,39%.
(1) 6,2% ; (2) 15500,01 triệu đồng ; (3) 14,39%.
Chọn đáp án đúng:
Tổ chứa Mốt là tổ thứ 2: M0 = 170 kg/người
Tổ chứa Mốt là tổ thứ 3: M0 = 170 kg/người
Tổ chứa Mốt là tổ thứ 2: M0 = 260 kg/người
Tổ chứa Mốt là tổ thứ 3: M0 = 260 kg/người
Chọn đáp án đúng:
Theo đề bài dưới đây, Tổng tiền lương của doanh nghiệp năm 2018 và năm 2019 lần lượt là:
C0 (2018) = 30 000 trđ
C1 (2019) = 32 400 trđ
C0 (2018) = 32 400 trđ
C1 (2019) = 30 000 trđ
C0 (2018) = 20 000 trđ
C1 (2019) = 32 100 trđ
C0 (2018) = 30 000 trđ
C1 (2019) = 22 400 trđ
Chọn đáp án đúng:
Theo đề bài dưới đây, Chỉ số chung về tiền lương 1 công nhân toàn doanh nghiệp là:
98,1818%
95,1818%
98,1515%
95,1515%
